1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 15 lớp ít)

13 495 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai Anh Em
Chuyên ngành Ngữ văn, Toán, Đạo đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp HS - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài.. Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh họa bài tập đọc trong SGK.. Củng cố - d

Trang 1

Tuần 15:

Thứ 2 này 29 tháng 11 năm 2010

Sáng 2A:

Tập đọc: Hai anh em

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhờng nhịn nhau của hai anh em ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc trong SGK

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- 2, 3 học thuộc lòng khổ thơ em thích trong bài: Tiếng võng kêu

- Nội dung bài thơ nói gì ? - Tình cảm yêu thơng của nhà thơ nhỏ

đối với em gái đối với quê hơng

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

3 Luyện đọc câu

- GV ghi từ khó đọc lên bảng

Mỗi, vẫn, buồn phiền, bẻ, sức, gãy dễ

dàng, lơn lên, lần lợt, trai

4 Đọc đoạn:

- Yêu cầu4HS đọc nối tiếp nhau 4đoạn

- HS giải nghĩa từ theo từng đoạn:

GV ghi từ theo đoạn:

Đ2: Công bằng

Đ4: Kì lạ

- Hớng dẫn đọc câu khó theo đoạn

+ GV ghi từng câu lên bảng và đọc

mẫu

5 Đọc bài theo nhóm

- HS đọc bài theo nhóm 4

6 Thi đọc:

7 Đọc đòng thanh

- Nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài

- Đọc từ khó CN - L

- 4HS đọc4 đoạn -Giải nghĩa từ( Dựa vào chú giải)

- Hợp lẽ phải

- Lạ đến mức không ngờ

- Nghe

- Đọc bài theo nhóm 4

- Nhận xét đọc bài trong nhóm

- Các nhóm cử đại diẹn đọc bài

- Nhóm khác theo dõi nhận xét

- Đọc cả lớp

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

- Lúc đầu 2 anh em chia lúa nh thế nào

? - Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau,để ở ngoài đồng

- Ngời em nghĩ gì và đã làm gì ? - Ngời em nghĩ :Anh mình còn phải

nuôi vợ con Nếu phấn của mình cũng bằng phần của anh thì không công bằng" Nghĩ vậy, ngời em ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm và phần của anh

- Ngời anh nghĩ gì và đã làm gì ? - Ngời anh nghĩ: Em ta sống một mình

vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng 1

Trang 2

phần của chú ấy thì thật không công bằng nghĩ vậy, anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em

- Mỗi ngời cho thế nào là công bằng ?

*Vì thơng yêu nhau, quan tâm đến

nhau nên 2 anh em đều nghĩ ra lí do để

giải thích sự công bằng, chia phần

nhiều hơn cho ngời khác

- Anh hiểu công bằng là gì chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vật vả

Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con

- Hãy nói một câu về tình cảm của 2

sống vì nhau

4 Luyện đọc lại:

- Thi đọc chuyện

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc HS biết nhờng nhịn, yêu thơng

anh chị em để cuộc sống gia đình hạnh

phúc

Toán: 100 trừ đi một số

I Mục tiêu: HS

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục

iii Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng lớp

52 - 18 ; 68 - 29

- Đặt tính rồi tính

- Nhận xét chữa bài

b Bài mới:

1 Hớng dẫn HS tự tìm cách thực hiện

phép trừ dạng 100 - 36 và 100 - 5:

- GV thực hiện nh SGK

100 100

36 5

064 095

- Nêu cách đặt tính ? - Cho HS nêu nh SGK - Nêu cách tính ? *Lu ý: Đặt tính viết đầy đủ (064) viết hàng ngang không cần viết số 0 bên trái viết 64 2 Thực hành: Bài 1: Tính - HS làm vào bảng con - Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào bảng con - Chữa bài nhận xét 100 100 100 100 100

4 9 22 3 69

096 091 078 097 031 Bài 2: Tính nhẩm ( theo mẫu) - 1 HS đọc yêu cầu

- Hớng dẫn HS tính nhẩm 100-20

Nhẩm 10 chục trừ 2 chục bằng 8 chục

Vậy 100 - 20 =80

- Cả lớp nhẩm ghi kết quả vào vở - 4 HS lên bảng

- Gọi 1 số đọc, nhận xét

100 - 20 = 80

100 -70 = 30

100 - 40 = 60

100 - 10 = 90

Trang 3

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Đạo đức: Giữ gìn trờng lớp sạch sẽ ( Tiết 2 )

I Mục tiêu: - Giúp HS

- Nêu đợc ích lợi của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

- Hiểu: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

* GDBVMT: ( Toàn phần) Giáo dục HS tham gia và nhắc nhỡ mọi ngời giữ gìn trờng lớp sạch đẹp Góp phần bảo vệ môi trờng

* GDKNS: Kỷ năng hợp tác; KN đảm nhận trách nhiệm

II hoạt động dạy học

Tiết 2:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp có phải là

bổn phận của mỗi học sinh không ? - HS trả lời

b Bài mới:

*Hoạt động 1: Đóng vai sử lý tình

huống

- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm

thực hiện một vai, xử lý tình huống - Chia lớp làm 3 nhóm.- Các nhóm trình bày tiểu phẩm

1) Mai và An cùng trực nhật Mai định

đổ rác qua cửa sổ lớp học An sẽ - An cần nhắc Mai đổ rác đúng nơi quyđịnh 2) Nam rủ Hà: "Mình cùng vẽ hình Đô

Rê Mon lên tờng đi ! Hà sẽ - Hà cần khuyên bạn không nên vẽ lêntờng 3) Thứ 7 nhà trờng tổ chức trồng cây,

trồng hoa trong sân trờng mà bố lại hứa

cho Long đi công viên Long sẽ

- HS quan sát lớp học

- Xung quanh lớp mình đã sạch đẹp

*Kết luận: Mỗi HS cần tham gia việc

làm cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch

đẹp

*Hoạt động 3: Trò chơi: "Tìm đôi"

- GV phổ biến luật chơi

- 10 HS tham gia chơi các em sẽ bốc

ngẫu nhiên mỗi em 1 phiếu Mỗi phiếu

là một câu hỏi hoặc câu trả lời công về

chủ đề bài học

- Yêu cầu HS thực hiện trò chơi - Thực hiện trò chơi

- GV nhận xét đánh giá

*Kết luận: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

là quyền và bổn phận của mỗi học sinh

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Thực hiện giữ sạch vệ sinh trờng lớp

Thứ 3 ngày 30 tháng 12 năm 2010

Sáng 2A:

Toán: Tìm số trừ

I Mục tiêu: HS

- Biết tìm xtrong các dạng : a - x = b( với a,b là các số có không quá hai chữ số

0 bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ vsf hiệu)

3

Trang 4

- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.

- Biết giải bài toán dạng tìm số trừ cha biết

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: - 2 em lên bảng làm

- Đặt tính và tính

100 - 4 100 - 38

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu hình vẽ - HS quan sát

- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông sau khi

lấy đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô

vuông Hãy tìm số ô vuông lấy đi

- HS nghe và nêu lại đề toán

- Số 10 ô vuông giáo viên ghi 10 lên

bảng

- Lấy đi số ô vuông cha biết

- Lấy đi tức là gì ? - Tức là trừ ( - )

- Viết dấu (-) và x vào bên phải số 10

- Còn lại 6, viết 6

Thành 10 - x = 6 - HS đọc: 10 - x = 60

- Yêu cầu HS nêu tên gọi thành phần

của phép trừ ? - 10 là số bị trừ, x là số trừ 6 là hiệu.

- Vậy muốn tìm số bị trừ cha biết là

làm thế nào ? - Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đihiệu

x = 10 - 6

x = 4

2 Thực hành:

Bài 1: Tính x (Cột 1,3)

- GV hớng dẫn cách làm - 1 đọc yêu cầu- HS làm bảng con

15 - x = 10

x = 15 - 10

x = 5

42 - x = 5

X = 42 -5

X = 37

32 - x = 14

x = 32 - 14

x = 18

x-14 = 18

x = 18 + 14

x = 32

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

(Cột 1,2,3) - 1 đọc yêu cầu

- Bài yêu cầu gì ? - Viết số thích hợp vào ô trống

- Nêu cách tìm số trừ ? - HS nêu lại

- Có thể tính nhẩm hoặc đặt tính ra

nháp rồi viết kết quả vào sách - 1 HS lên bảngSố bị trừ 75 84 58

- Muốn tìm số bị trừ cha biết là làm

- Nhận xét

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Làm thế nào để tìm đợc số ô tô đã rời

bến ?

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải

- Có 35 ô tô sau khi rời bến còn lại 10

ô tô

- Hỏi số ô tô đã rời bến

Tóm tắt:

Có : 35 ô tô

Còn lại : 10 ô tô

Rời bến : … tô ô ?

Bài giải:

Trang 5

* Nhận xét chữa bài

Số ô tô đã rời bến:

35 - 10 = 25 (ô tô)

Đáp số: 25 ô tô

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm lại bài tập

Thể dục:

Đi đều thay bằng đi thờng theo nhịp.

Bài thể dục phát triển chung Trò chơi: Vòng tròn

I.Mục tiêu: HS

- Thực hiện đợc đi thờng theo nhịp( nhịp 1 bớc chân trái, nhịp 2 bớc chân phải)

- Thực hiện cở bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc

II địa điểm:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 3 vòng

Iii Nội dung và ph ơng pháp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số

6-7' ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung

bài tập

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân

đầu gối

- Xoay hai đầu gối

1 - 2'

X X X X X

X X X X X 

X X X X X

b Phần cơ bản:

- Bài thể dục phát triển chung 4 - 5 lần - GV chia tổ cho HS tập

luyện

- Trò chơi: Vòng tròn

- HS đi theo vòng tròn kết hợp vần

điệu, vỗ tay, nghiêng ngời, nhún

chân

- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát

- Cúi ngời thả lỏng

- Nhảy thả lỏng

1' 1'

- Nhận xét tiết học

Tập viết: Chữ hoa N

I Mục tiêu: Giúp HS viết đúng chữ hoa N ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Nghĩ ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trớc nghĩ sau

( 3 lần )

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa N đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Nghĩ trớc nghĩ sau

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Lớp viết bảng con chữ hoa: M

- 1 HS nhắc cụm từ ứng dụng - Miệng nói tay làm

- Lớp viết: Miệng

- Nhận xét

5

Trang 6

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 H ớng dẫn viết chữ hoa N:

2.1 Hớng dẫn HS quan sát, chữ N:

- Chữ N có độ cao mấy li ? - Cao 5 li

- Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 3 nét: Móc ngợc trái, nét thắng

xiên và móc xuôi phải

- GV vừa viết chữ M, vừa nhắc lại cách

viết

2.2 Hớng dẫn HS tập viết trên bảng

3 H ớng dẫn viết cụm từ ứng dụng :

3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Em hiểu cụm từ nói gì ? - 1 HS đọc: Nghĩ trớc nghĩ sau.- Suy nghĩ chín chắn trớc khi làm

3.2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét

- Những chữ cái nào cao 1,5 li ? - t

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li

3 H ớng dẫn viết chữ: Miệng - HS tập viết chữ Miệng vào bảng con

- GV nhận xét HS viết bảng con

4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vào vở

- Viết 1 dòng chữ N cỡ vừa

- Viết 2 dòng chữ N cỡ nhỏ

- Viết 1 dòng chữ Nghĩ cỡ vừa

- Viết 2 dòng chữ Nghĩ cỡ nhỏ

- GV theo dõi HS viết bài - 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ

5 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5-7 bài, nhận xét

6 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học - Về nhà viét lại bài

Kể chuyện: Hai anh em

I Mục tiêu:

- Kể lại đợc từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1) ; nói lại đợc ý nghĩa của hai anh em khi gặp nhau trên đồng( BT2)

- HS Khá giỏi: Biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết gợi ý a, b, c, d

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại: Câu chuyện bó đũa - 2 HS kể

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn kể chuyện :

2.1 Kể từng phần câu chuyện - 1 HS đọc yêu cầu

- GV hớng dẫn HS kể Mỗi gợi ý ứng

với nội dung 1 đoạn trong truyện

- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS giỏi kể mẫu 1 đoạn

- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 4

Trang 7

- GV theo dõi các nhóm kể

- Các nhóm thi kể - Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp

- Sau mỗi lần HS cả lớp nhận xét về

các mặt: Nội dung cách diễn đạt, cách

thể hiện

2.2 Nói ý nghĩ của hai anh em khi

gặp nhau trên đồng - 1 HS đọc yêu cầu- 1 HS đọc lại đoạn 4 của truyện

- Nhiệm vụ của các em là nói đoán ý

nghĩ của hai anh em

- ý nghĩ của ngời anh - Em mình tốt quá/hoá ra em mình

làm chuyện này Em thật tốt chỉ lo cho anh

- ý nghĩ của ngời em ? - Hoá ra anh mình làm chuyện này/

Anh thật tốt với em

2.3 Kể toàn bộ câu chuyện - 1 đọc yêu cầu

- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau kể theo

4 gợi ý

- Nhận xét bình chọn cá nhân nhóm

kể hay nhất

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chiều 2B:

Tập đọc: ( Luyện đọc ) Bán chó

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu châm,dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Đọc đúng các từ: Liên, nuôi ,những sáu con, nhiều, không xủê khoe,bằng tiền

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: "Bé Hoa" - 2 HS đọc

- Em Nụ có nét gì đáng yêu ? Môi đỏ, mắt mở to và đen láy

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

3 Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Đọc từ khó

4 Đọc đoạn:

- Bài chia làm mấy đoạn ? - 2 đoạn

Đ1: Từ đầu…chó bớt đi

Đ2: Còn lại

- GV hớng dẫn HS đọc nhấn giọng và

ngắt giọng một số câu - 1 HS đọc trên bảng phụ.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc

lớp

- Giải nghĩa: Nuôi sao cho xuể - Không nuôi nổi tất cả

5 Đọc bài theo nhóm - HS đọc theo nhóm 2

- GV theo dõi các nhóm đọc - Nhận xét trong nhóm

6 Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng

thanh cá nhân từng đoạn, cả bài

- Cả lớp và giáo viên bình điểm cho

các nhóm

C Hớng dẫn HS tìm hiểu bài

7

Trang 8

- Vì sao bố muốn cho bớt chó đi ? - Vì nhà nhiều chó con quá nuôi không

xuể

- Hai chị em Liên và Giang bàn nhau

nh thế nào ?

- Bé Giang nói là có thể bán chó lấy tiền Chị Liên không tin có ngời mua chúng Chị muốn đem cho bớt chó con

- Giang bán chó nh thế nào ? - Giang không bán chó mà đổi một con

chó lấy 2 con mèo

Em tự định giá mỗi con mèo mời ngàn

đồng

- Sau khi Giang bán chó số con vật

trong nhà giảm đi không ?

- Số vật nuôi không giảm mà còn tăng thêm Số chó vốn là 6 con Bớt đi một con Nhng lại thêm 2 con mèo

- Em hãy tởng tợng chị Liên làm gì và

nói gì sau khi nghe Giang kể chuyện

bán chó ?

- Chị cời rũ và nói:

Ôi chao ! chi buồn cời cách bán chó của em quá

4 Luyện đọc lại:

- Bài có những nhân vật nào ? - Ngời dẫn chuyện, bé Giang, chị Liên

- Thi đọc truyện theo vai - 2, 3 nhóm thi đọc theo vai

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân nghe

Toán: Ôn: Tìm số trừ

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại:

- Cách tìm số trừ cha biết trong phép trừ, khi biết hiệu và số bị trừ

- Vân dụng giải bài toán đã học có liên quan

- Ren cho các em tính chính xác trong khi làm bài

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: Tĩm x

100 - x = 91 87 - x =39

X = 100 - 91 x = 87 - 39

X = 9 x = 48

97 - x = 48 70 – x = 19

X = 97 - 48 x = 70 - 19

X = 49 x = 51

- HS làm bài chữa bài

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

- HS làm và chữa bài

Bài 3: Một lớp học có 36 em , sau khi một số em ra về, trong lớp con lại 17 em Hỏi có bao nhiêu em đã ra về?

Bài 4*: Hình vẽ bên có bao nhiêu hình chữ nhật (6)

- Hớng dẫ HS làm bài

3 Thu bài chấm - Nhận xét

4 Dặn dò: - Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

Trang 9

Chính tả: ( TC ) Bán chó

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn viết bài: Bán chó.aaaaaaaaaaaaaaaaaaaa

- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả

-Trình bày sạch đẹp GD dục tính cẩn thận chính xác,óc thẩm mỹ

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

GV đọc các từ sau:

+Phất phơ, kẽo kẹt, võng - HS viết bảng con

- Chữa bài nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 H ớng dẫn tập chép :

- GV chép sẵn bài lên bảng:

“Từ đầu cho đến… Bao nhiêu”

- GV đọc đoạn viết - HS nghe

- 2 HS đọc lại đoạn chép

Hỏi: -Vì sao bố muốn cho bớt chó đi ? - Vì nhà nhiều chó con quá nuôi không xuể

- Viết từ khó: Giang, xuể, khoe,bao nhiêu

+ GV đọc cho HS viết bảng con - Viết vào bảng con

3 HS chép bài vào vở

- GV theo dõi sữa sai cho các em - HS nhìn bảng chép bài

- GV đọc cho HS soát lại lỗi

4 Chấm bài Nhận xét

C Củng cố dặn dò: - Về nhà viết lại bài

Mĩ thuật: Vẽ theo mẫu Vẽ cái cốc.

I Mục tiêu: HS

- Hiểu đặc điểm hình dáng một số loại cố

- Biết cách vẽ cái cốc

- Vẽ đợc cái cốc theo mẫu

- HS Khá giỏi: sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với nhau

II Chuẩn bị:

GV: 3 cái cốc khácnhau

HS: Bút chì, màu vẽ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới:

- Giới thiệu bài: Ghi tên bài

*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét

- Giới thiệu mẫu: 3 loại cốc - HS quan sát

- 3 loại cốc có giống nhau không ? - Giống: Có loại miệng rộng có loại

miệng và đáy bằng nhau

- Kể tên một vài vờn hoa công viên

mà em biết?

- Công viên Lê Nin, công viên Thủ

Lệ, công viên Đầm Sen

- Các hình ảnh khác ở vờn hoa công

viên ? cầu trợt, tợng đài…- Chuồng nuôi chim, thú quý hiếm,

*Hoạt động 2: Cách vẽ cái cốc

- GV cho HS chọn một mẫu để vẽ

- Vẽ cái cốc vừa với phần giấy đã

chuẩn bị

- Yêu cầu HS quan sát mẫu và hình

hớng dẫn

- HS quan sát

9

Trang 10

- Vẽ phác hình bao quát

- Vẽ thân và đáy

- Trang trí

*Hoạt động 3: Thực hành

- GV theo dõi quan sát HS vẽ - HS thực hiện vẽ

- Vẽ hình vừa với phần giấy

- Vẽ hình ảnh chính trớc sau đó vẽ hình ảnh phụ

- Vẽ màu

C Củng cố Dặn dò

- Nhận xét đánh giá

- Về nhà vẽ thêm tranh theo ý thích

Thứ 6 ngày 3 tháng 12 năm 2010

Chiều 2B:

Tập làm văn: Ôn: Chia vui kể về anh em.

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố và luyện nói lời chia vui trong một số trờng hợp

- Nghe và nhận xét ý kiến của bạn trong lớp

- Luyện kỷ năng viết văn kể về anh (chị em) của em

II.Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 H ớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Chị Hà thi đạt học sinh giỏi cấp tỉnh Em sẽ nói gì để chúc mừng chị

- Hớng dẫn HS làm bài, chũa bài

? CHị Hà có niềm vui gì? ( đạt HS giỏi cấp tỉnh)

? Em chúc mừng chị nh thế nào? ( Em xin chúc mừng chị Chúc chị học giỏi hơn nữa./ Em rất khâm phục chị

- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài

- Cả lớp cùng nhận xét

Bai 2: Hãy viết 4 đến 5 câu kể về anh chị em ruột( hoặc anh chị em họ) của em Hớng dân làm bài:

Em rất yêu chị Lan CHị chăm học và học rất giỏi Chị cao hơi gầy chị có khuôn mặt trông rất xinh Mỗi khi đi học về, chị lo lắng cơm nớc rất chu đáo Chị đúng

là một con ngoan trò giỏi

- HS làm bài vào vở

3 Chấm chũa bài

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà viết lại bài

Toán: Luyện tập chung

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính

- Biết giải toán với một phép tính

II Các hoạt động dạy học:

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Tìm x

- Nhận xét, chữa bài

- HS lên bảng làm

32 - x = 18

x = 32 - 18

x = 14

x - 17 = 25

x = 25 + 17

Ngày đăng: 25/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Giáo án dạy ngày 2 buổi( Tuần 15 lớp ít)
Bảng con (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w