Hoạt động dạy- học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Cho HS quan sát chiếc đồng hồ có dạng hình tròn yêu cầu quan sát, nhận xét 0 MBA... Hoạt động dạy- học: Hoạt động của thầy Hoạt
Trang 1Thứ hai ngày 08 tháng 02 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện nhà bác học và bà cụ
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ đợc chú giải ở cuối bài Hiểu nội dung bài: Ca
ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con ngời
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc thuộc lòng bài
“ Bàn tay cô giáo”.Trả lời câu hỏi về nội
3.3 Tìm hiểu bài (tiết 2)
+ Câu: Nói những điều em biết về
Ê- đi - xơn ?
+ Câu 2: Câu chuyện giữa Ê- đi -xơn và
bà cụ xảy ra lúc nào ?
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- 3 em đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn trớc lớp
động không mệt mỏi ông trở thành nhà bác học vĩ đại
+ Câu chuyện xảy ra khi ông vừa sáng chế
ra đèn điện, bà cụ là một trong những
ng-ời đến xem
- Đọc thầm đoạn 2 + 3+ Bà cụ mong có một cái xe không cần
tuần 22
Trang 2+ Câu 3: Bà cụ mong muốn điều gì ?
+ Câu 4: Nhờ đâu mong ớc của bà cụ đợc
thực hiện ?
+ Câu 5: Theo em khoa học mang lại lợi
ích gì cho con ngời ?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
ý chính: Câu chuyện ca ngợi nhà bác học
vĩ đại Ê-đi -xơn rất giầu sáng kiến, luôn
mong muốn đem khoa học phục vụ cho
con ngời
3.4 Luyện đọc lại:
- Hớng dẫn đọc phân vai (ngời dẫn
chuyện, bà cụ, Ê-đi-xơn)
- Cho HS đọc phân vai theo nhóm
- Cho các nhóm thi đọc phân vai
ngựa mà lại êm, mong muốn đó gợi cho
Ê-đi -xơn nghĩ ra một chiếc xe điện
- Quan sát tranh trong SGK
- Đọc thầm đoạn 4+ Nhờ óc sáng tạo kì diệu, quan tâm yêu thơng con ngời lao động và miệt mài lao
động ông đã thực hiện đợc lời hứa
+ Khoa học cải tạo đợc thế giới, cải thiện
đợc cuộc sống con ngời, làm cho cuộc sống tơi đẹp hơn
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm bài tập 2 (trang 108)
- Hát
- 3 em làm bài 2 (108)
Trang 33.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Xem lịch năm 2004(SGK) và
trả lời câu hỏi
- Nêu từng câu hỏi trong SGK, yêu cầu
+ Ngày Quốc khánh 2- 9 là thứ mấy?
+ Ngày Nhà giáo Việt Nam là thứ mấy?
+ Ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ
- 1 em đọc yêu cầu bài 1
- Thảo luận theo nhóm đôi
- Trả lời miệnga/ Ngày 3 tháng 2 là thứ ba
Ngày 8 tháng 3 là thứ hai
b/ Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5 Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 29 Tháng 2 có 4 ngày thứ bảy là: 7, 14, 21, 28c/ Tháng 2 năm 2004 có 29 ngày
- Nêu yêu cầu bài 2
- Quan sát tờ lịch năm 2009+ Ngày Quốc tế thiếu nhi 1-6 là ngày thứ t
+ Ngày Quốc khánh 2- 9 là thứ sáu
+ Ngày Nhà giáo Việt Nam là chủ nhật + Ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ bảy
- Tự liên hệ
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày ba
+ Thứ hai cuối cùng của năm 2005 là ngày26
+ Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là những ngày 2,9,16,23,30
- Đọc yêu cầu
- Nêu miệng+ Tháng có 30 ngày là: 4, 6, 9, 11 + Tháng có 31 ngày là: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- Đọc thầm yêu cầu bài tập 4
- Trình bày+ Thứ t
I.Mục tiêu:
Chiều
Trang 41.Kiến thức: Củng cố cho HS số tháng trong một năm, số ngày trong một tháng 2.Kĩ năng: Củng cố kĩ năng xem lịch
3.Thái độ: Biết quý trọng thời gian.
II Đồ dùng dạy - học:
III.Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà.
- HS nêu YC bài tập, cách làm, tự làm bài VBT 1 HS chữa bài trên bảng lớp
1 Kiến thức : Viết đúng chính tả 1 đoạn bài Nhà bác học và bà cụ.
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả , đúng mẫu chữ cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết đoạn luyện viết
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn viết - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm
- Viết bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS khi - Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)
Trang 53 Chấm chữa bài
- Thu chấm 6 - 7 bài
4 Củng cố:
- YC HS nêu ND bài viết
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Cho HS quan sát chiếc đồng hồ có dạng
hình tròn yêu cầu quan sát, nhận xét
0
MBA
Trang 6Cã c¸c b¸n kÝnh : OM, ON, OQ, OP §êng kÝnh: MN, PQ
I.Môc tiªu:
1.KiÕn thøc: Më réng vèn tõ vÒ s¸ng t¹o ¤n luyÖn vÒ dÊu phÈy, dÊu chÊm, dÊu
chÊm hái.BiÕt vËn dông lµm bµi tËp thµnh th¹o
2.KÜ n¨ng: RÌn kÜ n¨ng sö dông tõ vµ sö dông dÊu phÈy.
3 cm
2 cm
Trang 7III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS làm bài tập 3 tiết LTVC tuần 21 -
Bài 2: Em đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong
mỗi câu sau?
- Yêu cầu HS tự làm bài, gọi lần lợt lên bảng
b/ Chỉ hoạt động của các nhà tri thức:
nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc, thiết kế nhà, thiết kế cầu
- 1 em nêu yêu cầu bài tập, cả lớp thầm
- Tự làm bài
- 4 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
a.ở nhà, em thờng giúp bà xâu kim.b.Trong lớp, Liên luôn luôn chăm chú nghe giảng
c.Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt
đầu xanh
d.Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại bay về ríu rít
- Đọc yêu cầu bài
- Tự làm nêu kết quả
+ Dấu chấm thứ nhất và dấu chấm thứ
2 bạn Hoa điền sai, dấu chấm thứ 3
điền đúng+ Sửa lại là:
- Anh ơi, ngời ta làm ra điện để làm gì ?
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Trang 8Đạo đức tôn trọng khách nớc ngoài ( Tiết 2 )
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu thế nào là tôn trọng khách nớc ngoài.
2.Kĩ năng: Biết c xử lịch sự với khách nớc ngoài.
3.Thái độ: Có thái độ tôn trọng, lịch sự khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nứơc ngoài.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Phiếu bài tập cho hoạt động 3
- HS : VBT đạo đức lớp 3
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Mục tiêu: Biết nhận xét các hành vi ứng xử
với ngời nớc ngoài
- Mời đại diện các nhóm trình bày
d Hoạt động 3: Xử lí tình huống sai
+ Mục tiêu: Biết cách c xử trong các tình
c/ Việc làm của bạn Kiên rất tốt
- Thảo luận theo nhóm bàn
Trang 9Thứ t ngày 9 tháng 2 năm 2011
Tập đọc cái cầu
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Thấy đợc
tình yêu và lòng tự hào về ngời cha của bạn nhỏ trong bài thơ
2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ.
3.Thái độ: Giáo dục HS lòng kính yêu cha mẹ, tự hào về cha mẹ.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức : Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS nối tiếp đọc bài “Nhà bác học và
bà cụ” , trả lời câu hỏi về nội dung bài
+ Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu
nào đợc bắc qua sông nào?
+ Câu 2: Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ
nghĩ đến những gì?
+ Câu 3: Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ?
+ Câu 4: Em thích nhất câu thơ nào? Vì
+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu trong ảnh vì đó là chiếc cầu do cha mình làm.+ Em thích hình ảnh chiếc cầu làm bằng sợi tơ nhện bắc qua chum nớc vì đó là
Trang 10+ Bài thơ cho ta biết điều gì
@ý chính: Bạn nhỏ rất yêu và tự hào về
cha cho nên chiếc cầu cha làm là to nhất,
đẹp nhất, đáng yêu nhất
3.4 Luyện đọc lại:
- Luyện đọc thuộc lòng bài thơ
- Gọi HS đọc diễn cảm bài thơ
- Hớng dẫn đọc thuộc bài thơ dựa vào điểm
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 11Bài 2: Tô màu hình đã vẽ trong bài 1
- Cho HS quan sát mẫu để vẽ và tô màu
A B A B
C
A B
D
- 1 em đọc yêu cầu bài tập
- Quan sát mẫu và vẽ vào vở, một số em
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ, trình bày sạch đẹp.
3.Thái độ: Có ý thức rèn luyện chữ viết.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng lớp viết nội dung bài tập 2
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra giấy
Trang 12+ Những chữ nào trong bài đợc viết hoa ?
- Luyện viết từ khó
b/ Đọc cho HS viết bài vào vở
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng t thế , trình bày
sạch sẽ
c/ Chấm, chữa bài:
- Chấm 7 bài và nhận xét từng bài
3.3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2a: Em chọn ch hay tr để điền vào chỗ
chấm
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Viết từ khó vào bảng con
Ê-đi-xơn, sáng tạo, kì diệu,
Ai nhìn cũng phải nhức mày vì sao?
Suốt ngày lơ long trên cao
Đêm về đi ngủ chui vào nơi đâu?
Là Mặt trời.
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thủ công đan nong mốt (Tiết 2)
- GV: Mẫu tấm đan bằng bìa, tranh quy trình
- HS : Nan đan 2 màu, kéo
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy nêu quy trình đan nong mốt ?
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2.Hoạt động 1: Thực hành đan nong mốt
- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc đan nong mốt
Trang 13- Gắn tranh quy trình lên bảng, yêu cầu HS
quan sát và thực hành đan nong mốt
- Nhắc HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
+ Bớc 2: Đan nong mốt bằng giấy, bìa
+ Bớc 3: Dán nẹp xung quanh tấm
đan
- Quan sát tranh quy trình , thực hành
đan nong mốt
- Trng bày sản phẩm, nhận xét, đánh giá sản phẩm của bạn, sản phẩm của mình
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà.
2 Luyện tập: (VBT trang 24)
Bài 1: Vẽ hình tròn theo mẫu (VBT) - 1 HS nêu YC, lớp làm bài VBT
Bài 2: Tô màu, trang trí hình vừa vẽ
(VBT)
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
-1HS nêu YC bài, HS lớp nêu cách thực hiện
Trang 14
Chính tả (Nghe - Viết)
một nhà thông thái
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nghe - Viết chính xác đoạn văn “ Một nhà thông thái ” Làm đúng
các bài tập phân biệt r/ d/ gi
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Đoạn viết có mấy câu?
+ Những chữ nào cần viết hoa?
- Luyện viết từ khó vào bảng con:
b/ HD viết vào vở
- Nhăc nhở HS t thế ngồi viết, cách trình
bày bài
- Đọc bài cho HS viết
c/ Chấm, chữa bài
- Chấm 5 bài nhận xét từng bài
+ Những chữ cái đầu câu và tên riêng cần viết hoa
- Làm bài vào vở bài tập
- 3 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xéta/ Ra-đi-ô
b/ Dợc sĩc/ Giây
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Trang 15
- HS : Su tầm một số loại rễ cây.
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Hãy nêu chức năng và ích lợi của thân cây
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2.Hoạt động 1: Làm việc với SGK
+ Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm của các loại
rễ: rễ cọc, rễ chùm, rễ củ, rễ phụ
- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo
nhóm 4 về đặc điểm của các loại rễ
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
Kết luận :
@ Đa số cây có 1 rễ to , dài xung quanh rễ
đó mọc ra nhiều rễ con loại rễ đó gọi là rễ
3.3.Hoạt động 2: Làm việc với vật thật
+ Mục tiêu: Phân biệt các loại rễ cây đã su
tầm đợc
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm lớn
- Cho các nhóm giới thiệu về bộ su tập của
nhóm mình
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét, biểu dơng nhóm trình bày tốt
Kết luận : Rễ cây có các loại rễ: Rễ cọc, rễ
chùm, rễ phụ và rễ củ
- Hát
- Trả lời
- Làm việc theo cặp
- Quan sát hình 1, 2, 3, 4 (82)mô tả đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm
- Quan sát hình 5, 6, 7 (83) Mô tả đặc
điểm của rễ phụ và rễ củ
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
Trang 16III Hoạt động dạy- học:
Trang 17- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Làm bài vào vở, 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài giảiBốn bức tờng cần có số viên gạch là:
1015 x 4 = 4060 ( viên ) Đáp số: 4060 viên gạch
- Nêu miệng kết quả
1.Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa P (Ph) thông qua bài tập ứng dụng.Viết
tên riêng và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc cho HS viết chữ hoa O, Ô, ơ
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2.Hớng dẫn viết chữ hoa:
- Cho HS quan sát từ và câu ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc từ và câu ứng dụng,
tìm chữ viết hoa
a/ Viết chữ hoa P, Ph, B
- Viết mẫu lên bảng vừa viết vừa nêu
cách viết
b/ Luyện viết từ ứng dụng
- Cho HS quan sát từ ứng dụng, nêu ý
- Hát
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con chữ hoa O, Ô, ơ
- Lắng nghe
- Quan sát, đọc từ và câu ứng dụng
- Quan sát
- Viết vào bảng con chữ hoa P, Ph, B
- Nêu ý nghĩa từ ứng dụng:
Trang 18nghĩa từ ứng dụng
- Cho HS viết từ ứng dụng vào bảng
con
c/ Luyện viết câu ứng dụng:
- Giúp HS hiểu nghĩa của câu ứng
dụng
3.3.Hớng dẫn viết vào vở tập viết:
- Nêu yêu cầu viết
- Quan sát giúp đỡ những em viết yếu
3.4.Chấm, chữa bài:
- Chấm 7 bài, nhận xét từng bài
- Viết từ ứng dụng vào bảng con
- Đọc câu ứng dụng
Phá Tam Giang nối đờng ra Bắc
Đèo Hải Vân hớng mặt vào Nam.
- Nêu ý nghĩa câu ứng dụng:
Phá Tam Giang ở tỉnh Thừa Thiên Huế dài
60 m, rộng từ 1 đến 6 km Đèo Hải Vân gần bờ biển Thừa Thiên Huế vào Đà Nẵng cao 1444 km, dài 20 km
- Viết vào vở tập viết, ngồi viết đúng t thế
1.Kiến thức: Biết ích lợi và chức năng của rễ cây.
2.Kĩ năng: Nhận biết đợc các loại rễ cây trong thực tế.
3.Thái độ: Có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây trồng.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Hình vẽ trong SGK, một số loại rễ cây
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Có mấy loại rễ cây? Nêu đặc điểm của từng loại rễ
cây?
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
3.2.Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
+ Mục tiêu: Nêu đợc chức năng của rễ cây
- Yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi trong phiếu bài
- Thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày, cả lớp nhận xét
Trang 19Kết luận: Rễ cây đâm sâu xuống đất để hút nớc và
muối khoáng đồng thời còn bám chặt vào đất giữ cho
cây không bị đổ
3.3.Hoạt động 2: Làm việc theo cặp
+ Mục tiêu : Kể đợc ích lợi của một số loại rễ cây
- Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK thảo luận theo
cặp
- Mời một số nhóm trình bày
Kết luận: Rễ (củ) một số cây dùng làm thức ăn, làm
thuốc, làm đờng
- Cho HS quan sát một số loại rễ cây, yêu cầu HS nêu
tên từng loại rễ cây và ích lợi của chúng
+ Rễ sắn (củ) làm thức ăn+ Rễ nhân sâm, tam thất làm thuốc
+ Rễ củ cải đờng làm đờng
- Lắng nghe
- Quan sát một số loại rễ cây thật, nêu tên và ích lợi của từng loại cây
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 20Bài 1: Viết thành phép nhân và ghi kết
a 4129 + 4129 = 4129 x 2 = 8258
b 1050 +1050 + 1050 = 1050 x 3 = 3150
c 2007 +2007 + 2007 + 2007 = 2007 x 4 = 8028
- 1 HS nêu YC, lớp nêu cách làm
1025 x 2 = 2050( lít)
Số lít dầu còn lại là:
2050 - 1350 = 700 (lít) Đáp số: 700 lít dầu
- 1 HS nêu YC, lớp nêu cách làm
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết kể một vài điều về ngời lao động trí óc Viết đợc những điều vừa
kể thành một đoạn văn ngắn (7- 10 câu)
Số?
Trang 212.Kĩ năng: Nói rõ ràng, diễn đạt dễ hiểu, viết đủ ý
3.Thái độ: GD học sinh biết yêu quý ngời lao động.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh minh hoạ nói về các nhà trí thức
- HS : SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS kể lại câu chuyện “ Nâng niu
- Gọi HS giỏi kể mẫu
- Cho HS kể theo nhóm đôi, kể về một
ngời lao động trí óc mà em biết
- Mời một số em trình bày trớc lớp
- Nhận xét, chỉnh sửa cho HS
Bài 2: Viết những điều em vừa kể
thành một đoạn văn ( từ 7 đến 10 câu)
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Quan sát, giúp đỡ những em yếu
- Lắng nghe, sửa chữa
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Làm bài vào vở
- Nối tiếp trình bày bàiVD: Ngời lao động trí óc mà em muốn kể chính là bố em Bố em làm giảng viên của một trờng đại học Công việc hàng ngày của
bố là nghiên cứu và giảng bài cho các anh chị sinh viên Bố rất yêu thích công việc của mình Tối nào em cũng thấy bố say mê đọc sách, đọc báo hoặc làm việc trên máy vi tính Nếu hôm sau bố em lên lớp thì em biết ngay vì bố sẽ chuẩn bị bài dạy, đánh xi cho
đôi giầy đen bóng Còn mẹ thì dù bận vẫn
cố là phẳng bộ quần áo cho bố…
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà