Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học và đọc trơn các từ trên.. Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp : Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh rút câu, đoạn ghi bản
Trang 1M«n tiÕng viƯt tuÇn 24
Thứ hai, ngày 14 tháng 2 năm 2011
uân– uyên I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần uân, uyên, các tiếng: xuân, chuyền.
-Đọc và viết đúng các vần uân, uyên, các từ: mùa xuân, bóng chuyền.-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em thích đọc truyện
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu và đoạn ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Em thích đọc truyện
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần uân, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần uân
Lớp cài vần uân
GV nhận xét
HD đánh vần vần uân
Có uân, muốn có tiếng xuân ta làm thế nào?
Cài tiếng xuân
GV nhận xét và ghi bảng tiếng xuân
Gọi phân tích tiếng xuân
GV hướng dẫn đánh vần tiếng xuân
Dùng tranh giới thiệu từ “mùa xuân”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng xuân., đọc trơn từ mùa xuân
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần uyên (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : huơ tay; N2 :đêm khuya
HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài
u – â – n – uân
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.Thêm âm x đứng trước vần uân.Toàn lớp
CN 1 em
Xờ – uân – xuân
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhómĐT
Tiếng xuân
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 emGiống nhau : kết thúc bằng n.Khác nhau : uyên bắt đầu bằng
Trang 2Hướng dẫn viết bảng con: uân, mùa xuân, uyên,
bóng chuyền
GV nhận xét và sửa sai
Đọctừ ứng dụng
Huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học và
đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh rút
câu, đoạn ghi bảng:
Giáo viên đọc mẫu, cho học sinh chỉ vào chữ theo
lời đọc của giáo viên
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề: Em thích đọc truyện
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố dặn dò: Gọi đọc bài
Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa
Học sinh quan sát và giải nghĩa từcùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vàiem
CN 2 em, đồng thanh
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
Học sinh đọc từng câu có ngắt hơi
ở dấy phẩy, đọc liền 2 câu cónghỉ hơi ở dấu chấm (đọc đồngthanh, đọc cá nhân)
HS nói theo hướng dẫn của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng Học sinh lắng nghe
2 Kỹ năng : Đọc nhanh, trôi chảy tiếng, từ có vần uât – uyêt
3 Thái đo ä: Ham thích học Tiếng Việt
II Chuẩn bị :
Tranh vẽ SGK
Trang 3Bảng con, bộ đồ dùng.
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ : uân – uyên
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Viết: huân chương, bóng chuyền
3 Bài mới :
- Giới thiệu: Học vần uât – uyêt
Hoạt động 1: Dạy vần uât
Nhận diện vần :
Giáo viên ghi: uât
Vần uât gồm có những con chữ nào?
So sánh uât với uân
Ghép vần uât
Đánh vần :
u – â – tờ – uât
Thêm âm x và dấu sắc được tiếng gì?
Đánh vần xuất
Tranh vẽ gì?
à Ghi: sản xuất
Viết :
Viết mẫu và hướng dẫn viết uât: viết u rê bút
viết â, rê bút viết t
Tương tự cho từ xuất, sản xuất
Hoạt động 2: Dạy vần uyêt Quy trình tương tự
Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học sinh nêu
từ cần luyện đọc
luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
tiết 2.
a) Luyện đọc
Cho học sinh luyện đọc các vần, tiếng mang
vần vừa học ở tiết 1
Treo tranh ứng dụng
Giáo viên đọc mẫu bài đọc
Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
- Hát
HS đọc từng phần theo yêu cầu
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh quan sát
- … u, â và t
- Học sinh so sánh và nêu
- Học sinh ghép
- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, dãy
- … xuất
- … xờ – uât – xuât – sắc xuất HSđánh vần cá nhân, nhóm
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh luyện đọc cá nhân,
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh luyện đọc tiếp sức
- Học sinh nêu
Trang 4Tìm cho cô tiếng có vần uât – uyêt.
b) Hoạt động 2 : Luyện viết
- Nêu yêu cầu luyện viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
a) Hoạt động 3 : Luyện nói
- Nêu chủ đề luyện nói
- Treo tranh vẽ SGK
- Xem tranh và cho biết tranh vẽ ở đâu?
- Em có biết những cảnh đẹp nào của quê
hương em?
1 Củng cố Dặn dò:
- Đọc lại bài ở nhà
- Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Thứ tư, ngày 16 tháng 2 năm 2011
uynh - uych I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần uynh, uych, các tiếng: huynh, huỵch.
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần uynh, uych
-Đọc và viết đúng các vần uynh, uych, các từ: phụ huynh, ngã huỵch
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần uynh, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần uynh
Lớp cài vần uynh
GV nhận xét
HD đánh vần vần uynh
Có uynh, muốn có tiếng huynh ta làm thế nào?
Cài tiếng huynh
GV nhận xét và ghi bảng tiếng huynh
Học sinh nêu tên bài trước
Trang 5Gọi phân tích tiếng huynh
GV hướng dẫn đánh vần tiếng huynh
Dùng tranh giới thiệu từ “phụ huynh”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng huynh, đọc trơn từ phụ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh huỵch, uỳnh
uỵch
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học và
đọc trơn tiếng, đọc trơn các từ trên
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc trơn vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu và đoạn ứng dụng: GT tranh
minh hoạ rút câu và đoạn ghi bảng:
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề: “Đèn dầu, đèn điện, đèn
huỳnh quang”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Đèn dầu, đèn
điện, đèn huỳnh quang”
+ Tên của mỗi loại đèn là gì?
+ Nhà em có những loại đèn gì?
+ Nó dùng gì để thắp sáng?
+ Khi muốn cho đèn sáng hoặc thôi không
sáng nữa em phải làm gì?
+ Khi không cần dùng đèn nữa có nên để đèn
sáng không? Vì sao?
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
Hờ – uynh – huynh
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm
Tiếng huynh
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Giống nhau : bắt đầu bằng âm uy.Khác nhau : uych kết thúc bằng ch.Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từcùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vàiem
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
Học sinh thi đọc nối tiếp giữa cácnhóm, mỗi nhóm đọc mỗi câu, thiđọc cả đoạn
Học sinh làm việc trong nhóm nhỏ
4 em, nói cho nhau nghe về nộidung của các câu hỏi do giáo viênđưa ra và tự nói theo chủ đề theohướng dẫn của giáo viên
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảngcon 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
Trang 6GV thu vở một số em để chấm điểm.
Nhận xét cách viết
3.Củng cố : Gọi đọc bài
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự
tìm từ mang vần vừa học
Thứ năm, ngày 17 tháng 2 năm 2011
ÔN TẬP I.Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:
-Hiểu được cấu tạo các vần đã học
-Đọc và viết một cách chắc chắn các vần:
-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài, các từ, câu có chứa vần đã học
-Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện kể: Truyện kể mãi không hết
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng ôn tập trong SGK
-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
Giáo đã kẻ sẵn lên bảng lớp
3.Ôn tập các vần vừa học:
a) Gọi học sinh lên bảng chỉ và đọc các vần
đã học
GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các vần
giáo viên đọc (đọc không theo thứ tự)
b) Ghép âm thành vần:
GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với các
chữ ở các dòng ngang sao cho thích hợp để được
các vần tương ứng đã học
Gọi học sinh chỉ và đọc các vần vừa ghép được
c) Đọc từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong bài: uỷ
ban, hoà thuận, luyện tập (GV ghi bảng)
GV sửa phát âm cho học sinh
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 emN1 : phụ huynh; N2 : ngã huỵch
Học sinh kiểm tra đối chiếu và bổsung cho đầy đủ bảng ôn tập
Học sinh chỉ và đọc 8 em
Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV
10 em
Học sinh ghép và đọc, học sinhkhác nhận xét
Trang 7GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích các từ
này cho học sinh hiểu (nếu cần)
d) Tập viết từ ứng dụng :
GV hướng dẫn hs viết từ: hoà thuận, luyện tập
GV nhận xét và sửa sai
Gọi đọc toàn bảng ôn
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Giáo viên chốt lại danh sách các vần vừa ôn
Luyện đọc trơn đoạn thơ trong bài:
Giáo viên đọc mẫu cả đoạn
Quan sát học sinh đọc và giúp đỡ học sinh yếu
GV nhận xét và sửa sai
+ Kể chuyện : Truyện kể mãi không hết
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe
GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng bức
tranh
GV hướng dẫn học sinh kể lại
Ý nghĩa câu chuyện:
Đọc sách kết hợp bảng con
Gọi học sinh đọc
Luyện viết vở TV
5.Củng cố dặn dò:
Gọi đọc bài
Cá nhân học sinh đọc, nhóm đọc.Toàn lớp viết
Vài học sinh đọc lại bài ôn trênbảng
Học sinh đọc lại các vần vừa ôn.Tìm các tiếng trong đoạn chứa vầnvừa ôn
HS luyện đọc theo từng cặp, Đọc đồng thanh cả đoạn
Đọc tiếp nối
Học sinh lắng nghe giáo viên kể Học sinh kể chuyện theo nội dungtừng bức tranh và gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét
Học sinh lắng nghe và nhắc lại
Học sinh đọc vài em
-Giúp HS nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ trong bài viết
-Viết đúng độ cao các con chữ
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu viết bài 20, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 8Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi 3 HS lên bảng viết
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
GV hướng dẫn học sinh quan sát bài viết
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài
viết
HS viết bảng con
GV nhận xét và sửa sai cho học sinh trước
khi tiến hành viết vào vở tập viết
GV theo dõi giúp các em yếu hoàn thành bài
viết của mình tại lớp
3.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới
1HS nêu tên bài viết tuần trước
3 học sinh lên bảng viết: sách giáokhoa, hí hoáy, khoẻ khoắn
Lớp viết bảng con: áo choàng, kếhoạch, khoanh tay
Chấm bài tổ 2
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
Tàu thuỷ, giấy pơ-luya, tuần lễ, chimkhuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp
HS tự phân tích
Học sinh nêu :Học sinh viết 1 số từ khó
HS thực hành bài viết
HS nêu: Tàu thuỷ, giấy pơ-luya, tuần
lễ, chim khuyên, nghệ thuật, tuyệtđẹp
Ký duyƯt cđa ban gi¸m hiƯu
1 Kiến thức : Giúp học sinh:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục
Trang 9- Nhận ra cấu tạo của các số tròn chục từ 10 đến 90.
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng tính toán nhanh
3 Thái đo ä: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Đồ dùng chơi trò chơi
2 Học sinh : Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
- Gọi 1 học sinh đọc số tròn chục
- Nhận xét
3 Bài mới : Luyện tập
- Giới thiệu: Học bài luyện tập
a) Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập
Phương pháp: đàm thoại, thực hành, động não
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Vậy cụ thể phải nối như thế nào?
à Đây là nối cách đọc số với cách viết
số
Bài 2: Yêu cầu gì?
- Đọc cho cô phần a
- Vậy các số 90, 60 gồm mấy chục và
mấy đơn vị tương tự như câu a
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
Bài 4: Yêu cầu gì?
- Người ta cho số ở các quả bóng con
chọn số để ghi theo thứ tực từ bé đến
lớn và ngược lại
Bài 5: Nêu yêu cầu bài
- Tìm số nhỏ hơn 70, và lớn hơn 50
- Hát
- 1 học sinh đọc
- 1 học sinh viết ở bảng lớp
- Cả lớp viết ra nháp
Hoạt động lớp, cá nhân
- Nối theo mẫu
- Nối chữ với số
- Học sinh làm bài
- 1 học sinh lên bảng sửa
- Viết theo mẫu
- 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
- Học sinh làm bài
- 2 học sinh sửa bài miệng
- Khoanh vào số bé, lớn nhất
- Học sinh làm bài
+ bé nhất: 30+ lớn nhất: 80
- Đổi vở để kiểm tra
- Viết theo thứ tự
- Học sinh chọn và ghi
+ 10, 30, 40, 60, 80+ 90, 70, 50, 40, 20
- Học sinh sửa bài miệng
- Viết số tròn chục
- … 60
Trang 10- Thu chấm.
4 Củng cố :
Trò chơi: Tìm nhà
- Mỗi đội cử 5 em, đội A đeo cách đọc số,
đội B đeo cách ghi số tròn chục ở phía
sau
- Quan sát nhìn nhau trong 2 phút
- Nói “Về nhà”, các em đeo số phải tìm
được về đúng nhà có ghi cách đọc số của
mình
- 3 bạn về đầu tiên sẽ thắng
- Các số: 90, 70, 10, 60, 40
5 Dặn dò :
- Tập đọc số và viết lại các số tròn chục
cho thật nhiều
Chuẩn bị: Cộng các số tròn chục
- Lớp chia làm 2 đội, mỗi đội cử
ra 5 bạn lên tham gia trò chơi
Học sinh biết cộng các số tròn chục theo 2 cách tính nhẩm và tính viết
Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép cộng các số tròn chục trong phạm vi 100
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
- Bảng gài, phấn màu, que tính
- Vở bài tập, que tính
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Cho học sinh làm phiếu
Bài 1: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm
- Số 30 gồm … chục và … đơn vị?
- Hát
Trang 11- Số 90 gồm … chục và … đơn vị?
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn: 70, 10, 20, 80, 50
3 Bài mới :
Giới thiêu: Học bài cộng các số tròn chục
a) Hoạt động 1 : Cộng: 30 + 20 (tính
viết)
Giáo viên lấy 3 chục que tính cài lên bảng
Con đã lấy được bao nhiêu que tính?
Lấy thêm 2 chục que tính nữa
Vậy được tất cả bao nhiêu que?
Muốn biết được 50 que con làm sao?
à Để biết được lấy bao nhiêu ta phải làm
tính cộng: 30 + 20 = 50
- Hướng dẫn đặt tính viết:
30 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
Ghi 3 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị và phép
cộng
+ 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
+ Viết như thế nào?
à Đặt hàng đơn vị thẳng với đơn vị,
chục thẳng với chục
- Mời 1 bạn lên tính và nêu cách tính
- Gọi học sinh nêu lại cách cộng
b) Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài 1
- Khi thực hiện ta lưu ý điều gì?
Bài 2: Yêu cầu gì?
Ta cũng có thể tính nhẩm: 40 còn gọi là mấy
chục, 10 còn gọi là mấy chục?
- 4 chục + 1 chục bằng mấy?
- Vậy 40 + 10 = ?
Bài 3: Đọc đề bài
- Bài toán cho gì?
- Bài toán hỏi gì?
Muốn biết Bình có bao nhiêu viên bi ta làm
Hoạt động lớp
- Học sinh lấy 3 chục
… số 0 thẳng với số 0, 2 thẳng với 3
- Học sinh thực hiện và nêu:
- Học sinh nêu
- … tính
… ghi thẳng hàng
Học sinh làm bài
Sửa bảng lớp
- Học sinh làm bài
- Học sinh đọc
- Bình có 20 viên bi, anh cho thêm 10 viên bi nữa
- Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?
- Làm tính cộng
Trang 12- Nêu lời giải bài
4 Củng cố :
5 Dặn dò :
- Cộng lại các bài còn sai vào vở 2
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Học sinh nêu
- Học sinh giải bài
- Sửa bảng lớp
Thứ t ngày 16 tháng 2 năm 2011
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức đã học về tính chất giao hoán của phép cộng
- Rèn kỹ năng làm tính cộng và cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100
- Rèn luyện kỹ năng giải toán
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
II Chuẩn bị :
- Các thanh thẻ có ghi số
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Giới thiệu : Học bài luyện tập
b) Hoạt động 1 : Luyện tập
Cho học sinh làm vở bài tập
Bài 1: Yêu cầu gì?
- Bài toán cho ở dạng tính gì?
- Đặt tính phải làm sao?
- Nêu cách đặt tính
Bài 2: Yêu cầu gì?
- Hát
- Học sinh nêu
Hoạt động lớp, cá nhân
Học sinh làm vở bài tập/ 26
- Đặt tính rồi tính
- Tính ngang
- Tính dọc
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài
- 4 học sinh lên sửa bài
- Tính nhẩm
Trang 13- Có nhận xét gì về 2 phép tính:
40 + 20 = 60
20 + 40 = 60
- Vị trí chúng như thế nào?
- Khi ta đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
Bài 3: Đọc yêu cầu bài
- Bài toán cho gì?
- Bài toán hỏi gì?
Bài 4: Nối hai số cộng lại bằng 60
- Có 10 thêm bao nhiêu để được 60
- Có 30 thêm bao nhiêu nữa?
4 Củng cố :
5 Dặn dò :
- Làm lại các bài còn sai
- Chuẩn bị: Trừ các số tròn chục
- Học sinh làm bài
- Sửa bảng lớp
- Kết quả giống nhau
- Khác nhau
- Học sinh đọc
Giỏ nhất đựng 30 quả
Giỏ hai đựng 20 quả
Cả hai giỏ đựng bao nhiêu kg?
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bảng lớp
- … 50
- … 30
- Học sinh làm bài
Thứ sáu, ngày 18 tháng 2 năm 2011
TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I Mục tiêu :
Học sinh biết tính trừ hai số tròn chục trong phạm vi 100 Đặt tính thực hiện phép tính.Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép trừ các số tròn chục trong phạm vi 100.Củng cố về giải toán có lời văn
Rèn kỹ năng tính toán nhanh
Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
- Bảng gài, que tính
- Que tính, vở bài tập
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 14Giới thiệu: Học bài: Trừ các số tròn chục.
a) Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ các số
tròn chục
Giới thiệu : 50 – 20 = 30
Lấy 5 chục que tính
Giáo viên gài 5 chục que lên bảng
Con đã lấy bao nhiêu que?
Viết 50
Lấy ra 20 que tính
Viết 20 cùng hàng với 50
Giáo viên lấy 20 que tính gắn xuống dưới
Tách 20 que còn lại bao nhiêu que?
Làm sao biết được?
Đặt tính :
- Bạn nào lên đặt tính cho cô?
- Nêu cách thực hiện
b) Hoạt động 2 : Làm vở bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết số thẳng cột
Bài 2: Yêu cầu gì?
- 40 còn gọi là mấy chục?
- 20 còn gọi là mấy chục?
- 4 chục trừ 2 chục còn mấy chục?
- Vậy 40 – 20 = ?
Bài 3: Đọc đề bài
- Bài toán cho gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cả hai tổ gấp được bao
- Học sinh lấy 5 chục
- Viết 50 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột đơn vị
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh làm bài
- Học sinh đọc
- Học sinh nêu
- Học sinh ghi tóm tắt, giải vào