1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On thi Toan 12 - phuong trinh logarit

1 492 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On thi Toan 12 - Phuong Trinh Logarit
Tác giả Quách Duy Tuấn
Trường học Đại Học Huế
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pt logarit_quách duy tuấn1.

Trang 1

Pt logarit_quách duy tuấn

1 log4 2 log3[ 1  log2( 1  3 log2 x)]}  1 / 2  2

2 [ĐH Huế_ D00] log ( 2 1 ) log1/2( 1 )

2 x   x  (1 + 5)/2

3 logx(x2  4x 4 )  3  1, 2

4 log cosx 4 log cos 2x2  1  /3 + k2

5 log ( 1) 2log ( 3 1)

2

2

2 x  xx  0

6 log 3 x log 4 x log 5 x  1(HD: Biến đổi về cùng cơ số 3)

2

1 ) 58 lg(

)

8

lg(x3   x  x2  x  9

8 xlg2x2 3 lgx 9 / 2 10  2 lgx

  10-1/2, 105/4 (HD: 10lgx = x)

) 2 ( 9 )

2

(x 3 x  x  7/3, 11(HD: Lấy logarit cơ số 3 hai vế, sau đó đặt ẩn phụ))

10.log ( 2 2) log2 2 1

2 x x   2 1  5(HD: Đa về cơ số 2)

11.log5x( 5 / x )  log25 x  1  1, 5, 1/25 (HD: Đa về cơ số 5)

12.log2(3x  1).log2(2.3x 2)2  1, log35

13.[ĐH Thái Nguyên_D98]loga(ax).logx(ax)loga2(1/a),0a1  1/ a, 1/a2(Đa về cơ số a)

14.Xác định m để PT có hai nghiệm ơng phân biệt

0 ) 1 ( 2 2 log ) 5 ( ) 3 3

(

log2   m 3 3  m 

x

 Không tồn tại m

15.lg 2 ( 2 1 ) ( 2 5 ) lg( 2 1 ) 5 2 0

16.log [ ( 1) ] log log ( 2 ) 2 0

2 2

2

2 x x  x xx    2, 4

17.log2x 2x 2  2 1(VT đồng biến,VP là hàm hằng Do đó PT nếu có no thì no đó duy nhất)

log

1

2

3

2

x  3(VT nghịch biến trên (0; + ), VP là hàm hằng)

19.log ( 2 4) log2[8( 2)]

2 x  xx  3

20.(log )2 ( 5)log2 2 6 0

2xxxx   2, 4

6

log

2( 3 ) log

log  6   1/6(t = log6x  x = 6t)

22.log5(x 1 )  log4 x  5(t = log4x  x = 4t, x + 1 = 5t)

23.x2 3log2x xlog25

  1 (t = log2x  x = 2t)

24.[HVQHQT_D00]

) 1 (

log ) 1 (

log ) 1 (

log ) 1 (

2 2

4 2

2 2

2

25.[ĐHTL_98] 2 (log ) 2 log3 log3( 2 1 1 )

9 xx x   1, 4 26.[ĐHSPI_98] log ( 5 1 ) log ( 5 1 5 ) 1

25

5 xx    log56, log5(26/25) 27.[ĐHQG_A98] log ( 3 2) log ( 2 7 12) 3 log23

2

2

2 xx  xx    0, -5 28.[HVNH_00] (2 2)log 2x x.(2 2)log 2x 1 x2

  1(Đặt hai ẩn phụ)) 29.[ĐHCSND_00] (log ) 2 ( 4 ) log3 3 0

3xxxx   2, 8

30.log3 x log2( x 1 )  Đặt log3x = t

2(1 ) log

log    Đặt log7x = t

log

2    log2 x  t

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w