GV: NGUYỄN VĂN QUÝ... BÀI 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT 1.. Phương trình mũ cơ bản I... Phương pháp lôgarit hoá:Để giải phương trình dạng hoặc dạng ta lấy lôgarit hai vế với
Trang 1GV: NGUYỄN VĂN QUÝ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy nêu các tính chất của luỹ thừa với số mũ thực ?
Câu 2: Tìm giá trị của x thoả mãn: a)
b)
3x = 27
Hướng dẫn
b)
g) Nếu a >1 thì Nếu a<1 thì
,
α β
Câu 1: Các tính chất của luỹ thừa với số mũ thực là:
Cho a,b là các số thực dương và là các số thực tuỳ ý Khi đó ta
có:
a) c)
d)
.
a aα β = aα β+
( ) ( ) aα β = aβ α = ( ) a αβ
a
a a
α
α β β
−
= ( ) a b α = a bα. α
α α
α
=
÷
0 1; a1
aα > aβ ⇔ α β >
aα > aβ ⇔ α β <
1
8 2
x
=
÷
3
3x = 27 ⇔ 3x = ⇔ = 3 x 3 Câu 2: a)
b) 1 3
8
x = ⇔ x = − ⇔ = − x
Hãy tìm cách giải tổng quát của phương trình
ax = b ?
Trang 3BÀI 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT
1 Phương trình mũ cơ bản
I Phương trình mũ
Ví dụ 1: Tìm các phương trình mũ trong các phương trình sau:
Trả lời Trả lời
2
) 2 3 d) e 1 ) 3 2 e) 1 ) 4 3 1 f) x 3
x x
a b c
π
loga b aα b
⇒
⇒
Là pt mũ cơ bản
Không là pt mũ cơ bản
log
x
a
a = ⇔ = b x b
Định nghĩa:Là pt có dạng ax = b (1) ( a > 0; a ≠ 1 )
Hãy nhắc lại
định nghĩa lôgarit ?
Thay trong biểu thức trên bởi x
ta được gì ?α
Định nghĩa phương trình mũ: là phương trình có chứa ẩn ở mũ
Ví dụ:
) 2x 3x 5
c + =
) 9x 2.3x 3 0
a + − = d ) x3 = 5 ) 2x 5
⇒
không
là pt mũ
Trang 4Từ minh hoạ bằng đồ thị trên ta có phương pháp sau giải phương trình (1):
log
x
a
a = ⇔ = b x b
0
b ≤
loga
0
b >
Ví dụ 2: Giải phương trình:
Tức là phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
+ Nếu thì
+ Nếu thì phương trình vô nghiệm
( )
2x+ + 2x− = 15 *
Hướng dẫn:
( ) * 2.2 1 2 15
2
2) Cách giải một số phương trình mũ đơn giản
a) Đưa về cùng cơ số
( ) ( ) ( ) ( )
2
x=log 6
⇔
5
2
x
Tập xác định: R
Vậy phương trình có nghiệm x=log 62
Tổng quát
f x
a
f x
Đặc biệt: ax = aα ⇔ = x α
Trang 5Phương pháp:
⇔ − = − −
1
x
⇔ =
Hướng dẫn
Đưa về cùng cơ số 3/2 ta có:
Vậy pt có nghiệm duy nhất x =
1
Tập xác định: R
=
Bước 1: Tìm tập xác định
Bước 2: Đưa về cùng cơ số
Bước 3: Đưa về 2 số mũ bằng nhau:
sau đó giải tiếp pt này và tìm x Bước 4: Kết luận nghiệm
Ví dụ 4: Giải phương trình 2x+1 + + 2x 2x−1 = 28
Hướng dẫn:
TXĐ: R
Đưa về cùng cơ số 2 ta có: 1
2
2
x
3
Ví dụ 3: Giải phương trình: ( ) 5 7 2 1
1,5
3
x
−
= ÷
} }
Trang 6b) Đặt ẩn phụ:
Ví dụ 5: Giải phương trình sau: 9x − 4.3x − 45 0 =
Hướng dẫn:
Tập xác định: R
Đặt t = 3x Điều kiện: t > 0
2 4 45 0
t − t − =
9
t
⇔ =
9 5
t t
=
⇔ = −
2
x
⇔ =
Ta có phương trình
(Thoả mãn) (Loại)
3x 9
Vậy phương trình có nghiệm x = 2
Phương pháp:
Bước 1: Tìm TXĐ
Bước 2: Đặt ẩn phụ, nêu điều
kiện của ẩn phụ nếu có Từ đó
ta có phương trình đại số ẩn t
Bước 3: Giải phương trình với
ẩn phụ tìm giá trị t thoả mãn điều kiện
Bước 4: Từ đó tìm x theo t
Bước 5: Kết luận nghiệm
⇒
⇒
⇒
⇒
⇒
} }
Trang 7Ví dụ 6: Giải phương trình 1 2
2
x + =x
Hướng dẫn Tập xác định: R
Đặt t = 2x
2
1
2 t + = t
0
t >
2 2 8 0
⇔ + − =
ĐK: Ta có phương trình
2 4
t t
=
⇔ = −
2
t
⇔ =
2x 2
⇒ =
(Thoả mãn) (Loại)
1
x
⇔ =
Vậy phương trình có nghiệm x = 1
Bài toán sẽ giải như thế nào nếu các biểu thức mũ không thể đưa
về cùng cơ số ?
Trang 8c) Lôgarit hoá:
Hướng dẫn:
Lấy lôgarit hai vế theo cơ số 3 hai vế ta có
( 2 )
⇔ + =
2
3
log 2 0
x x
⇔ + =
Tập xác định: R
3
x x
⇔ + =
3
0
x x
=
⇔ + =
3
0 1 log 2
x x
=
⇔ = −
2
0 log 3
x x
=
⇔ = −
Vậy nghiệm của phương trình
Trang 9Ví dụ 8: Giải phương trình 2x2− 1 = 3x+ 1
log 2x − = log 3x+
( x 1 ) ( x 1 ) ( x 1 log 3 ) 2
2
2
⇔ − = +
Hướng dẫn
Txđ: R
Lấy lôgarit cơ số 2 hai vế ta có
( x 1 ) ( x 1 log 32 ) 0
2
1
1 log 3
x x
= −
Trang 10Phương pháp lôgarit hoá:
Để giải phương trình dạng hoặc dạng ta lấy lôgarit hai vế với cơ số bất kì Nhưng thông thường ta nên lấy lôgarit với cơ số a hoặc b
( ) ( )
f x g x
( ) ( )
f
.
x g x
a b = c
Cụ thể như sau:
f x
a = b < ≠ a ⇔ f x ( ) = loga b
a)
Trang 11Tóm tắt bài học:
Học sinh cần nắm chắc các kiến thức cơ bản sau:
2) Các cách giải phương trình mũ đơn giản
1) Định nghĩa phương trình mũ và trình mũ cơ bản
a) Đưa về cùng cơ số
) A x B x
( ) ) a f x
b
b) Đặt ẩn phụ:Đặt t = ax với điều kiện dẫn tới 1 phương trình đại số.Giải ra tìm t từ đó suy ra x
0
t >
c) Lôgarit hoá: Lâý lôgarit hai vế với cơ số nào đó đưa pt mũ
về phương trình đại số
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
Bài 1:Giải các phương trình sau:
Bài 2: Tìm phương pháp giải phù hợp cho các phương trình
sau: 2 4 2
Hướng dẫn:
3
t
t
=
x x
x x
2
2
2 5 1
2 1
a − =
⇒
⇒
⇒
PP lôgarit hoá
PP Đặt ẩn phụ
PP Đưa về cùng cơ số