MB: Giới thiệu bài- ghi bảng Lợt 2: Luyện đọc + giải nghĩa từ -Y/C HS luyện đọc nhóm đôi - Gv đọc mẫu toàn bài.. - HS thảo luận theo cặp - Gọi 1 HS làm bài trờn bảng và giải thớch.. - Lớ
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
45 111 23
Hoa học trị Luyện tập chung Gíư gìn các cơng trình cơng cộng
Thứ 3
15/02/201
1
Toán Chính tả LTVC Khoa học
112 23 45 45
Luyện tập chung Nghe- viết: Chợ tết Dấu ghạch ngang Ánh sáng
Thứ 4
16/02/201
1
Tập đọc Toán TLV Kể chuyện
46 113 45 23
Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ Phép cộng phân số
Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cối
114 46 23 46
Phép cộng phân số( tt) MRVT: Cái đẹp
Văn học và khoa học thời Hậu- Lê Bĩng tối
Thứ 6
18/02/201
1
Toán TLV Địa lý
Kĩ thuật SHL
115 46 23 23 23
Luyện tập Đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ( TT)
Trồng cay rau, hoa
TuÇn 23 - -
Trang 2Tiết 1: Chào cờ Tiết 2: Tập đọc
Tiết 45: Hoa học trò
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vuituổi học trò (trả lời đợc câu hỏi SGK)
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Đọc thuộc lòng bài Chợ tết
- Nêu nội dung bài
2 Dạy- học bài mới:
a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng
Lợt 2: Luyện đọc + giải nghĩa từ
-Y/C HS luyện đọc nhóm đôi
- Gv đọc mẫu toàn bài
* HĐ2: Tìm hiểu bài: (10’)
- Y/C HS đọc đoạn 1
- Tìm những từ cho thấy hoa phợng nở rất
nhiều?
- Em hiểu “đỏ rực” có nghĩa nh thế nào?
- Trong đoạn văn trên, tác giả đã sử dụng
biện pháp nghệ thuật gì để miêu tả số lợng
hoa phợng? Dùng nh vậy có gì hay?
- GV nhận xét rút ý
- Y/C HS đọc thầm 2 đoạn còn lại
- Tại sao tác giả gọi hoa phợng là hoa học
trò?
- Hoa phợng nở gợi cho mỗi ngời học trò
cảm giác gì? Vì sao?
- Vẽ đẹp của hoa phợng có gì đặc biệt?
- ở đoạn 2, tác giả dùng những giác quan
- HS nối tiếp đọc đoạn 2-3 lợt trớc lớp
Đoạn 1: Từ đầu… đậu khít nhau Đoạn 2: Tiếp theo… bất ngờ vậy Đoạn 3: Còn lại
- HS đọc trong nhóm 2
-HS chú ý nghe gv đọc mẫu
- HS đọc thầm đoạn 1- TĐTL:
- Cả một loạt, cả một vùng, cả một góctrời đỏ rực, ngời ta chỉ nghĩ đến cây, đếnhàng,….đậu khít nhau
- Đỏ thắm, màu đỏ rất tơi và sáng
- Tác giả sử dụng biện pháp so sánh đểmiêu tả số lợng hoa phợng, so sánh…
ý1: Hoa học trò nử rất nhiều
- HS đọc doạn 2 và 3
- Vì Phợng là loài cây rất gần gũi, quenthuộc với tuổi học trò
- cảm giác vừa buồn lại vừa vui
- Hoa phợng nở nhanh đến bất ngờ, màuphợng mạnh mẽ làm khắp thành phố rựclên nh tết đến nhà nhà dán câu đối đỏ
- Thị giác, vị giác, xúc giác
- Lúc đầu, màu hoa phợng là màu đỏ cònnon Có ma, hoa càng tơi dịu Dần dần,
số hoa tăng, màu cũng đậm dần, rồi hoàvới mặt trời chói lọi, màu phợng rực lên
* ý2: Vẻ đẹp đặc sắc của hoa phợng.
ND: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui tuổi học trò.
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
HS kháHSTB
Trang 3I Mục tiêu:
- Biết so sánh hai phân số
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trờng hợp đơn giản
- Làm các BT: bài 1( đầu tr 123), bài 2(đầu tr 123), bài 1( a, c ở cuối tr123)
II Đồ dùng dạy- học :
- Phiếu học tập, bảng phụ
II Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nêu Cách so sánh hai phân số khác mẫu
24;
6
; 7
6
; 5
6
b,
8
332
12
;4
312
9
;10
320
4
38
310
12
; 4
26543
5432
=
=
x x x
x x x
35423
524331546
58
x x x x
x x x x x
x
x x
-Biết đợc vì sao phải bảo vệ, giữ gìn các công trình công cộng
-Nêu đợc một số việc cần làm để bảo vệ các công trình công cộng
-Có ý thức bảo vệ, giữ gìn các công trình công trình công cộng ở địa phơng
II, Đồ dùng dạy- học:
Trang 4- Bộ thẻ ba màu: xanh, đỏ, trắng.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao phải lịch sự với mọi ngời?
- Nêu một vài biểu hiện thể hiện lịch sự
với mọi ngời
2 Dạy- học bài mới:
HĐ1:Thảo luận nhóm (tình huống sgk).
- Gv giao nhiệm vụ thảo luận
- Kết luận: Nhà văn hoá xã là một công
trình công cộng, là nơi sinh hoạt văn hoá
chung của nhân dân, đợc xây dựng bởi
nhiều công sức, tiền của Vì vậy Thắng
cần phải khuyên Hùng nên giữ gìn, không
đợc vẽ bậy lên đó
HĐ2: Làm việc theo nhóm đôi (Bài tập 1
- SGK)
- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi
- Gv giao nhiệm vụ
- Kết luận: tranh 1,3 sai; tranh 2,4 đúng
a, Cần báo cho ngời lớn hoặc những ngời
có trách nhiệm về việc này
b, Cần phân tích lợi ích của biển báo giao
thông, giúp các bạn nhỏ thấy rõ tác hại
của hành động ném đất, đá vào biển báo
giao thông và khuyên ngăn họ
3 Củng cố, dặn dò :
- Chốt nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau : Gĩ gìn các công trình
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập
- Học sinh: Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học
IIi hoạt động dạy - học:
Trang 51 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS thảo luận theo cặp
- Gọi 1 HS làm bài trờn bảng và giải
- Gọi 2 HS lờn bảng xếp cỏc phõn số theo
thứ tự đề bài yờu cầu
- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn
- Giỏo viờn nhận xột
Bài 2: (ở cuối T 125)
- HS đọc đề bài
- HS thảo luận theo cặp
- Gọi 1 HS làm bài trờn bảng và giải
thớch
- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn
Bài 4: (Dành cho HS khỏ, giỏi)
+ HS đọc đề bài Lớp suy nghĩ làm vào
15
;128+ HS nhận xột bài bạn
- Học bài và làm cỏc bài tập cũn lại
- Nhớ-viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng đoạn thơ trớch; ko mắc quỏ năm lỗi trong bài
- Làm đỳng BT CT phõn biệt õm đầu, vần dễ lẫn (BT2)
- GD HS ngồi đỳng tư thế khi viết
Ii đồ dùng dạy học:
- Bảng viết cỏc dũng thơ trong BT 2a hoặc 2b cần điền õm đầu hoặc vần vào chỗ trống
- Bảng phụ viết 11 dũng đầu thơ " Chợ tết " để HS đối chiếu khi soỏt lỗi
Trang 61 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
2 Bài mới:
a MB:Giới thiệu bài- ghi bảng
b PTB:
* HĐ1: ( 20’)Hướng dẫn viết chính tả:
*Trao đổi về nội dung đoạn thơ:
- HS đọc thuộc lòng 11 dòng đầu của bài
+ HS gấp sách giáo khoa và nhớ lại để
viết vào vở 11 dòng đầu của bài thơ
* Soát lỗi chấm bài:
+ Treo bảng phụ đoạn thơ và đọc lại để
HS soát lỗi tự bắt lỗi
* HĐ2: (10’) HD làm bài tập chính tả:
*GV dán tờ tờ phiếu đã viết sẵn truyện
vui " Một ngày và một năm "
- GV chỉ các ô trống giải thích BT 2
- Lớp đọc thầm truyện vui sau đó thực
hiện làm bài vào vở
- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm
được - Chuẩn bị bài sau: Hoạ sĩ Tô Ngọc
- Các từ: ôm ấp, viền, mép, lon xon, lom
khom, yếm thắm, nép đầu, ngộ nghĩnh
+ Nhớ và viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi
ra ngoài lề tập
- 1 HS đọc
- Quan sát, lắng nghe GV giải thích
- Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ởmỗi câu rồi ghi vào phiếu
- Bổ sung, đọc các từ vừa tìm được trênphiếu
- Hoạ sĩ trẻ ngây thơ tưởng rằng mình vẽ môtbức tranh hết cả ngày đã là công phu
- HS cả lớp thực hiện
HSTB
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 45: DÊu g¹ch ngang
i môc tiªu:
- Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang (ND ghi nhớ)
- Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn (BT1, mục III); viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chú thích (BT2)
Trang 7iii các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- YC HS lờn bảng Mỗi HS đặt 1 cõu cú sử
dụng cỏc từ ngữ thuộc chủ điểm cỏi đẹp
- GV nhận xột và cho điểm
2 Bài mới:
a MB: Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài
Bài 1: - Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung
- Y/C HS tỡm những cõu văn cú chứa dấu
gạch ngang GV ghi nhanh lờn bảng
Bài 2
- Y/C HS trao đổi và trả lời cõu hỏi Trong
mỗi đoạn văn trờn, dấu gạch ngang cú tỏc
dụng gỡ?
- Gọi HS phỏt biểu
- GV kết luận: Dấu gạch ngang dựng để
đỏnh dấu chỗ bắt đầu lời núi của nhõn vật
trong đối thoại, phần chỳ thớch trong cõu,
cỏc ý trong một đoạn liệt kờ
- GV hỏi lại: dấu gạch ngang dựng để làm
- Gv nhận xột và kết luận lời giải đỳng
Bài 2: - Gọi HS đọc yờu cầu bài tập
-Y/C HS tự làm bài Phỏt giấy và bỳt dạ
cho 3 HS cú trỡnh độ giỏi khỏ, trung bỡnh
để chữa bài
-Y/C 3 HS dỏn phiếu lờn bảng đọc đoạn
văn của mỡnh Núi về tỏc dụng của từng
- 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn văn
- Tiếp nối nhau đọc đoạn văn
- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo luận
- Tiếp nối nhau phỏt biểu
- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo luận
- Tiếp nối nhau phỏt biểu
- 1 HS khỏ làm vào giõý khổ to
- Tiếp nối nhau phỏt biểu
- Nhận xột
- 2 HS đọc thành tiếng yờu cầu
- HS thực hành viết đoạn văn
- 3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu Cả lớpchỳ ý theo dừi
HSK,G
Trang 8- GV nhận xột tiết học
- Về nhà hoàn thành bài tập
- Chuẩn bị bài sau: MRVT: Cỏi đẹp HS nghe và thực hiện theo yờu cầu.
Tiết 4: KHOA HỌCTiết 45: ÁNH SÁNG
I Mục tiêu:
- Nờu được vớ dụ về cỏc vật tự phỏt sỏng và cỏc vật được chiếu sỏng:
+ Vật tự phỏt sỏng: Mặt trời, ngọn lửa,
+ Vật được chiếu sỏng: Mặt Trăng, bàn ghế, …
- Nờu được một số vật cho ỏnh sỏng truyền qua và một số vật khụng cho ỏnh sỏng truyền qua
- Nhận biết được ta chỉ nhỡn thấy vật khi cú ỏnh sỏng từ vật đú truyền tới mắt
Ii đồ dùng dạy- học:
- Chuẩn bị theo nhóm: Hộp cat-tụng kớn, đốn pin, tấm kớnh, nhựa trong, tấm kớnh mờ, tấm gỗ,bỡa cỏt-tụng
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ Tiếng ồn cú tỏc hại gỡ đối với con người
- GV cho HS thảo luận cặp đụi
- Yờu cầu: Quan sỏt hỡnh minh hoạ 1, 2 /
90, 91 SGK, trao đổi và viết tờn những
+ Theo em, ỏnh sỏng truyền theo đường
thẳng hay đường cong ?
Thớ nghiệm 1:
- GV phổ biến thớ nghiệm: Đứng ở giữa
lớp và chiếu đốn pin, theo em ỏnh sỏng
của đốn pin sẽ đi đến những đõu ?
- GV tiến hành thớ nghiệm Lần lượt chiếu
+á sỏng truyền theo đường thẳng
- HS nghe phổ biến thớ nghiệm và dựđoỏn kết quả
- HS quan sỏt
Trang 9đèn vào 4 góc của lớp học.
- GV hỏi: Khi chiếu đèn pin thì ánh sáng
của đèn đi được đến đâu ?
- Như vậy ánh sáng đi theo đường thẳng
hay đường cong ?
- GV gọi HS trình bày kết quả
- Hỏi: Qua thí nghiệm trên em rút ra kết
luận gì về đường truyền của ánh sáng?
- GV nhắc lại kết luận: Ánh sáng truyền
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét kết quả thí nghiệm của HS
? Ứng dụng liên quan đến các vật cho ánh
sáng truyền qua và những vật không cho
ánh sáng truyền qua người ta đã làm gì ?
Kết luận :
Hoạt động 4: (8’)Mắt nhìn thấy vật
khi nào ?
+ Mắt ta nhìn thấy vật khi nào ?
- Y/c 4 HS lên bảng làm thí nghiệm GV
trực tiếp bật và tắt đèn, sau đó HS trình
bày với cả lớp thí nghiệm
+ Ánh sáng đến được điểm dọi đèn vào
+ Ánh sáng đi theo đường thẳng
- HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm
- Một số HS trả lời
- HS làm thí nghiệm theo nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
-Ánh sáng truyền theo những đuờngthẳng
- HS thảo luận nhóm 3
- Làm theo hướng dẫn của GV, 1 HS ghitên vật vào 2 cột kết quả
Vật cho ánh sáng truyền qua
Vật không cho ánh sáng truyền qua
- Thước kẻ bằng nhựa trong, tấm kính thuỷ tinh.
- Tấm bìa, hộp sắt, quyển vở.
- HS trình bày kết quả thí nghiệm
- HS nghe
- Ứng dụng sự kiện quan, người ta đã làmcác loại cửa bằng kính trong, kính mờ haylàm cửa gỗ
Trang 10- GV hỏi: Mắt ta cú thể nhỡn thấy vật khi
nào ?
Kết luận :
3 Củng cố- Dặn dũ: (3’)
+ Ánh sỏng truyền qua cỏc vật nào?
+ Khi nào mắt ta nhỡn thấy vật ?
- Chuẩn bị bài sau: Búng tối
- Nhận xột tiết học
- Mắt ta cú thể nhỡn thấy vật khi cú ỏnhsỏng từ vật đú truyền vào mắt
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc bài: “Hoa
học trò” và nêu nội dung bài
Lợt 2:Luyện đọc + giải nghĩa từ
+Y/C HS luyện đọc nhóm đôi
yờu thương và niềm hi vọng của người mẹ
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
+ HS lắng nghe
- 1 HS đọc bài
- HS tiếp nối nhau đọc:
+ Khổ 1: Em cu Tai hỏt thành lời
+ Khổ 2 : Ngủ ngoan a-kay … lỳn sõn
+ Khổ 3: Em cu Tai a- kay hỡi
+ Tỡnh yờu của người mẹ đối với con:
HSKHSTB
Trang 11đối với con ?
- Gọi HS đọc toàn bài Cả lớp theo dừi
- Theo em cỏi đẹp trong bài thơ này là
gỡ?
- í nghĩa của bài thơ này núi lờn điều gỡ?
- Ghi ý chớnh của bài
- Hi vọng của người mẹ đối với con saunày: Mai sau con lớn vung chày lỳn sõn
+ Núi lờn tỡnh yờu thương và lũng hi vọngcủa người mẹ đối với đứa con của mỡnh
- HS trao đổi- trả lời cõu hỏi
ND: Ca ngợi tỡnh yờu nước, yờu con sõu sắc của người phụ nữ Tà- ụi trong cuộc khỏng chiến chống Mĩ cứu nước
- 3 HS tiếp nối nhau đọc
- HS luyện đọc trong nhúm 2 HS
+ Tiếp nối thi đọc từng khổ thơ
- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lũng và đọcdiễn cảm cả bài
+ HS cả lớp trả lời và thực hiện theo lờidặn của GV
HSG
Tiết 2: TOÁN
Tiết 113: PHẫP CỘNG PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
- Biết cộng hai phõn số cựng mẫu số
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3
- GD HS tớnh tự giỏc trong học tập
Ii đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: Hỡnh vẽ sơ đồ như SGK Phiếu bài tập
- Học sinh: Băng giấy hỡnh chữ nhật cú chiều dài 30 cm, bỳt màu
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 12- Cho HS dùng bút màu tô phần băng
giấy bạn Nam tô màu
- Vậy quan sát băng giấy bạn Nam đã tô
màu mấy phần băng giấy ?
* HĐ2: (10’) Cộng hai phân số cùng
mẫu số:
+ Vậy muốn biết cả hai lần bạn Nam đã
tô mấy phần băng giấy ta làm như thế
nào ?
- Ta phải thực hiện:
8
3 + 8
2
= ?+ Em có nhận xét gì về đặc điểm của hai
23
có mẫu số như thế nào so với hai phân số
+ HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở
- Gọi hai em lên bảng sửa bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
+ Cho HS nhận xét về hai kết quả vừa tìm
- Phân số :
82
+ Cả hai lần bạn Nam đã tô màu
8
5 băng giấy
+ Ta phải thực hiện phép cộng hai phân
số 8
3 cộng
82
- Hai phân số này có mẫu số bằng nhau
- HS nêu đề bài, làm vào vở
- Hai học sinh làm bài trên bảng
Trang 13- GV kết luận :
7
27
3+ =
7
37
2++ Quan sỏt cho biết đõy là tớnh chất gỡ
- NX tiết học,dặn về nhà học bài, làm bài
- Chuẩn bị bài sau: Phộp cộng phõn số( tt)
75
+ HS nhắc lại: Khi thay đổi vị trớ cỏc số hạng; thỡ tổng khụng thay đổi
- Tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS khỏc nhận xột bài bạn
- 1 HS đọc đề, lớp đọc thầm, thực hiện vào vở 1 HS lờn bảng giải bài
Đỏp số :
7
5 ( số gạo )+ HS nhận xột bài bạn
- Cú ý thức chăm súc và bảo vệ cõy trồng
Ii đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ một số loại cõy ăn quả
- Tranh ảnh vẽ một số loại cõy ăn quả cú ở địa phương mỡnh (nếu cú)
- Bảng phụ hoặc tờ giấy lớn ghi lời giải bài tập 1 (túm tắt những điểm đỏng chỳ ý trong cỏch
tả của tỏc gia ở mỗi đoạn văn)
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu
- HS đọc thầm 2 đoạn văn suy nghĩ, trao
đổi để nờu lờn cỏch miờu tả của tỏc giả
- 2 HS thực hiện
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài
+ Lắng nghe để nắm được cỏch làm bài
+ 2 HS ngồi cựng trao đổi và sửa chonhau
Trang 14trong mỗi đoạn văn cú gỡ đỏng chỳ ý
+ HS phỏt biểu ý kiến
- GV nhận xột
Bài 2:
- HS đọc yờu cầu đề bài
- GV treo bảng yờu cầu đề bài
- HS đọc: tả một bộ phận hoa hoặc quả
của một loài cõy
+ Treo tranh ảnh về một số loại cõy ăn
quả lờn bảng như (mớt, xoài, móng cầu,
cam, chanh, bưởi, dừa, chuối )
- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu
+ HS lần lượt đọc bài làm
+ GVnhận xột và bổ sung
3 Củng cố – dặn dũ: (3’)
- Nhận xột tiết học
- Về nhà viết lại bài văn miờu tả
- CBBS: Đoạn văn trong bài văn miờu tả
cõy cối
- Tiếp nối nhau phỏt biểu
a/ Đoạn tả hoa sầu đõu của tỏc giả VũBằng:
b/ Đoạn tả quả cà chua của tỏc giả NgụVăn Phỳ:
- 1 HS đọc thành tiếng
- Quan sỏt, HS đọc, lớp đọc thầm bài
+ Phỏt biểu theo ý tự chọn :
- HS tự làm bài vào giấy nhỏp
+ Tiếp nối nhau đọc kết quả bài làm
- HS ở lớp lắng nghe nhận xột và bổ sung
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của GV
HSTB
Tiết 5: KỂ CHUYỆNTiết 23: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện:
- Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ kể chuyện:
IIi hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Gọi HS kể lại từng đoạn cõu chuyện “
- GV phõn tớch đề bài, dựng phấn màu
gạch cỏc từ: được nghe, được đọc, ca
ngợi cỏi đẹp hay phản ỏnh cuộc đấu
tranh giữa cỏi đẹp với cỏi xấu, cỏi thiện