1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUẦN 23 CKT 2010- 2011

26 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 417,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MB: Giới thiệu bài- ghi bảng Lợt 2: Luyện đọc + giải nghĩa từ -Y/C HS luyện đọc nhóm đôi - Gv đọc mẫu toàn bài.. - HS thảo luận theo cặp - Gọi 1 HS làm bài trờn bảng và giải thớch.. - Lớ

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

45 111 23

Hoa học trị Luyện tập chung Gíư gìn các cơng trình cơng cộng

Thứ 3

15/02/201

1

Toán Chính tả LTVC Khoa học

112 23 45 45

Luyện tập chung Nghe- viết: Chợ tết Dấu ghạch ngang Ánh sáng

Thứ 4

16/02/201

1

Tập đọc Toán TLV Kể chuyện

46 113 45 23

Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ Phép cộng phân số

Luyện tập miêu tả các bộ phận của cây cối

114 46 23 46

Phép cộng phân số( tt) MRVT: Cái đẹp

Văn học và khoa học thời Hậu- Lê Bĩng tối

Thứ 6

18/02/201

1

Toán TLV Địa lý

Kĩ thuật SHL

115 46 23 23 23

Luyện tập Đoạn văn trong bài văn miêu tả cây cối Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Nam Bộ( TT)

Trồng cay rau, hoa

TuÇn 23 - -

Trang 2

Tiết 1: Chào cờ Tiết 2: Tập đọc

Tiết 45: Hoa học trò

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu nội dung: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vuituổi học trò (trả lời đợc câu hỏi SGK)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Đọc thuộc lòng bài Chợ tết

- Nêu nội dung bài

2 Dạy- học bài mới:

a MB: Giới thiệu bài- ghi bảng

Lợt 2: Luyện đọc + giải nghĩa từ

-Y/C HS luyện đọc nhóm đôi

- Gv đọc mẫu toàn bài

* HĐ2: Tìm hiểu bài: (10’)

- Y/C HS đọc đoạn 1

- Tìm những từ cho thấy hoa phợng nở rất

nhiều?

- Em hiểu “đỏ rực” có nghĩa nh thế nào?

- Trong đoạn văn trên, tác giả đã sử dụng

biện pháp nghệ thuật gì để miêu tả số lợng

hoa phợng? Dùng nh vậy có gì hay?

- GV nhận xét rút ý

- Y/C HS đọc thầm 2 đoạn còn lại

- Tại sao tác giả gọi hoa phợng là hoa học

trò?

- Hoa phợng nở gợi cho mỗi ngời học trò

cảm giác gì? Vì sao?

- Vẽ đẹp của hoa phợng có gì đặc biệt?

- ở đoạn 2, tác giả dùng những giác quan

- HS nối tiếp đọc đoạn 2-3 lợt trớc lớp

Đoạn 1: Từ đầu… đậu khít nhau Đoạn 2: Tiếp theo… bất ngờ vậy Đoạn 3: Còn lại

- HS đọc trong nhóm 2

-HS chú ý nghe gv đọc mẫu

- HS đọc thầm đoạn 1- TĐTL:

- Cả một loạt, cả một vùng, cả một góctrời đỏ rực, ngời ta chỉ nghĩ đến cây, đếnhàng,….đậu khít nhau

- Đỏ thắm, màu đỏ rất tơi và sáng

- Tác giả sử dụng biện pháp so sánh đểmiêu tả số lợng hoa phợng, so sánh…

ý1: Hoa học trò nử rất nhiều

- HS đọc doạn 2 và 3

- Vì Phợng là loài cây rất gần gũi, quenthuộc với tuổi học trò

- cảm giác vừa buồn lại vừa vui

- Hoa phợng nở nhanh đến bất ngờ, màuphợng mạnh mẽ làm khắp thành phố rựclên nh tết đến nhà nhà dán câu đối đỏ

- Thị giác, vị giác, xúc giác

- Lúc đầu, màu hoa phợng là màu đỏ cònnon Có ma, hoa càng tơi dịu Dần dần,

số hoa tăng, màu cũng đậm dần, rồi hoàvới mặt trời chói lọi, màu phợng rực lên

* ý2: Vẻ đẹp đặc sắc của hoa phợng.

ND: Tả vẻ đẹp độc đáo của hoa phợng loài hoa gắn với những kỉ niệm và niềm vui tuổi học trò.

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- HS thi đọc diễn cảm

HS kháHSTB

Trang 3

I Mục tiêu:

- Biết so sánh hai phân số

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số trờng hợp đơn giản

- Làm các BT: bài 1( đầu tr 123), bài 2(đầu tr 123), bài 1( a, c ở cuối tr123)

II Đồ dùng dạy- học :

- Phiếu học tập, bảng phụ

II Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Nêu Cách so sánh hai phân số khác mẫu

24;

6

; 7

6

; 5

6

b,

8

332

12

;4

312

9

;10

320

4

38

310

12

; 4

26543

5432

=

=

x x x

x x x

35423

524331546

58

x x x x

x x x x x

x

x x

-Biết đợc vì sao phải bảo vệ, giữ gìn các công trình công cộng

-Nêu đợc một số việc cần làm để bảo vệ các công trình công cộng

-Có ý thức bảo vệ, giữ gìn các công trình công trình công cộng ở địa phơng

II, Đồ dùng dạy- học:

Trang 4

- Bộ thẻ ba màu: xanh, đỏ, trắng.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao phải lịch sự với mọi ngời?

- Nêu một vài biểu hiện thể hiện lịch sự

với mọi ngời

2 Dạy- học bài mới:

HĐ1:Thảo luận nhóm (tình huống sgk).

- Gv giao nhiệm vụ thảo luận

- Kết luận: Nhà văn hoá xã là một công

trình công cộng, là nơi sinh hoạt văn hoá

chung của nhân dân, đợc xây dựng bởi

nhiều công sức, tiền của Vì vậy Thắng

cần phải khuyên Hùng nên giữ gìn, không

đợc vẽ bậy lên đó

HĐ2: Làm việc theo nhóm đôi (Bài tập 1

- SGK)

- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm đôi

- Gv giao nhiệm vụ

- Kết luận: tranh 1,3 sai; tranh 2,4 đúng

a, Cần báo cho ngời lớn hoặc những ngời

có trách nhiệm về việc này

b, Cần phân tích lợi ích của biển báo giao

thông, giúp các bạn nhỏ thấy rõ tác hại

của hành động ném đất, đá vào biển báo

giao thông và khuyên ngăn họ

3 Củng cố, dặn dò :

- Chốt nội dung bài học

- Chuẩn bị bài sau : Gĩ gìn các công trình

- Giỏo viờn: Phiếu bài tập

- Học sinh: Cỏc đồ dựng liờn quan tiết học

IIi hoạt động dạy - học:

Trang 5

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- HS thảo luận theo cặp

- Gọi 1 HS làm bài trờn bảng và giải

- Gọi 2 HS lờn bảng xếp cỏc phõn số theo

thứ tự đề bài yờu cầu

- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn

- Giỏo viờn nhận xột

Bài 2: (ở cuối T 125)

- HS đọc đề bài

- HS thảo luận theo cặp

- Gọi 1 HS làm bài trờn bảng và giải

thớch

- Gọi em khỏc nhận xột bài bạn

Bài 4: (Dành cho HS khỏ, giỏi)

+ HS đọc đề bài Lớp suy nghĩ làm vào

15

;128+ HS nhận xột bài bạn

- Học bài và làm cỏc bài tập cũn lại

- Nhớ-viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng đoạn thơ trớch; ko mắc quỏ năm lỗi trong bài

- Làm đỳng BT CT phõn biệt õm đầu, vần dễ lẫn (BT2)

- GD HS ngồi đỳng tư thế khi viết

Ii đồ dùng dạy học:

- Bảng viết cỏc dũng thơ trong BT 2a hoặc 2b cần điền õm đầu hoặc vần vào chỗ trống

- Bảng phụ viết 11 dũng đầu thơ " Chợ tết " để HS đối chiếu khi soỏt lỗi

Trang 6

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

2 Bài mới:

a MB:Giới thiệu bài- ghi bảng

b PTB:

* HĐ1: ( 20’)Hướng dẫn viết chính tả:

*Trao đổi về nội dung đoạn thơ:

- HS đọc thuộc lòng 11 dòng đầu của bài

+ HS gấp sách giáo khoa và nhớ lại để

viết vào vở 11 dòng đầu của bài thơ

* Soát lỗi chấm bài:

+ Treo bảng phụ đoạn thơ và đọc lại để

HS soát lỗi tự bắt lỗi

* HĐ2: (10’) HD làm bài tập chính tả:

*GV dán tờ tờ phiếu đã viết sẵn truyện

vui " Một ngày và một năm "

- GV chỉ các ô trống giải thích BT 2

- Lớp đọc thầm truyện vui sau đó thực

hiện làm bài vào vở

- Dặn HS về nhà viết lại các từ vừa tìm

được - Chuẩn bị bài sau: Hoạ sĩ Tô Ngọc

- Các từ: ôm ấp, viền, mép, lon xon, lom

khom, yếm thắm, nép đầu, ngộ nghĩnh

+ Nhớ và viết bài vào vở

+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi

ra ngoài lề tập

- 1 HS đọc

- Quan sát, lắng nghe GV giải thích

- Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ởmỗi câu rồi ghi vào phiếu

- Bổ sung, đọc các từ vừa tìm được trênphiếu

- Hoạ sĩ trẻ ngây thơ tưởng rằng mình vẽ môtbức tranh hết cả ngày đã là công phu

- HS cả lớp thực hiện

HSTB

Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 45: DÊu g¹ch ngang

i môc tiªu:

- Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang (ND ghi nhớ)

- Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn (BT1, mục III); viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lời đối thoại và đánh dấu phần chú thích (BT2)

Trang 7

iii các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- YC HS lờn bảng Mỗi HS đặt 1 cõu cú sử

dụng cỏc từ ngữ thuộc chủ điểm cỏi đẹp

- GV nhận xột và cho điểm

2 Bài mới:

a MB: Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu bài

Bài 1: - Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Y/C HS tỡm những cõu văn cú chứa dấu

gạch ngang GV ghi nhanh lờn bảng

Bài 2

- Y/C HS trao đổi và trả lời cõu hỏi Trong

mỗi đoạn văn trờn, dấu gạch ngang cú tỏc

dụng gỡ?

- Gọi HS phỏt biểu

- GV kết luận: Dấu gạch ngang dựng để

đỏnh dấu chỗ bắt đầu lời núi của nhõn vật

trong đối thoại, phần chỳ thớch trong cõu,

cỏc ý trong một đoạn liệt kờ

- GV hỏi lại: dấu gạch ngang dựng để làm

- Gv nhận xột và kết luận lời giải đỳng

Bài 2: - Gọi HS đọc yờu cầu bài tập

-Y/C HS tự làm bài Phỏt giấy và bỳt dạ

cho 3 HS cú trỡnh độ giỏi khỏ, trung bỡnh

để chữa bài

-Y/C 3 HS dỏn phiếu lờn bảng đọc đoạn

văn của mỡnh Núi về tỏc dụng của từng

- 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn văn

- Tiếp nối nhau đọc đoạn văn

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo luận

- Tiếp nối nhau phỏt biểu

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, thảo luận

- Tiếp nối nhau phỏt biểu

- 1 HS khỏ làm vào giõý khổ to

- Tiếp nối nhau phỏt biểu

- Nhận xột

- 2 HS đọc thành tiếng yờu cầu

- HS thực hành viết đoạn văn

- 3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu Cả lớpchỳ ý theo dừi

HSK,G

Trang 8

- GV nhận xột tiết học

- Về nhà hoàn thành bài tập

- Chuẩn bị bài sau: MRVT: Cỏi đẹp HS nghe và thực hiện theo yờu cầu.

Tiết 4: KHOA HỌCTiết 45: ÁNH SÁNG

I Mục tiêu:

- Nờu được vớ dụ về cỏc vật tự phỏt sỏng và cỏc vật được chiếu sỏng:

+ Vật tự phỏt sỏng: Mặt trời, ngọn lửa,

+ Vật được chiếu sỏng: Mặt Trăng, bàn ghế, …

- Nờu được một số vật cho ỏnh sỏng truyền qua và một số vật khụng cho ỏnh sỏng truyền qua

- Nhận biết được ta chỉ nhỡn thấy vật khi cú ỏnh sỏng từ vật đú truyền tới mắt

Ii đồ dùng dạy- học:

- Chuẩn bị theo nhóm: Hộp cat-tụng kớn, đốn pin, tấm kớnh, nhựa trong, tấm kớnh mờ, tấm gỗ,bỡa cỏt-tụng

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

+ Tiếng ồn cú tỏc hại gỡ đối với con người

- GV cho HS thảo luận cặp đụi

- Yờu cầu: Quan sỏt hỡnh minh hoạ 1, 2 /

90, 91 SGK, trao đổi và viết tờn những

+ Theo em, ỏnh sỏng truyền theo đường

thẳng hay đường cong ?

 Thớ nghiệm 1:

- GV phổ biến thớ nghiệm: Đứng ở giữa

lớp và chiếu đốn pin, theo em ỏnh sỏng

của đốn pin sẽ đi đến những đõu ?

- GV tiến hành thớ nghiệm Lần lượt chiếu

+á sỏng truyền theo đường thẳng

- HS nghe phổ biến thớ nghiệm và dựđoỏn kết quả

- HS quan sỏt

Trang 9

đèn vào 4 góc của lớp học.

- GV hỏi: Khi chiếu đèn pin thì ánh sáng

của đèn đi được đến đâu ?

- Như vậy ánh sáng đi theo đường thẳng

hay đường cong ?

- GV gọi HS trình bày kết quả

- Hỏi: Qua thí nghiệm trên em rút ra kết

luận gì về đường truyền của ánh sáng?

- GV nhắc lại kết luận: Ánh sáng truyền

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét kết quả thí nghiệm của HS

? Ứng dụng liên quan đến các vật cho ánh

sáng truyền qua và những vật không cho

ánh sáng truyền qua người ta đã làm gì ?

 Kết luận :

Hoạt động 4: (8’)Mắt nhìn thấy vật

khi nào ?

+ Mắt ta nhìn thấy vật khi nào ?

- Y/c 4 HS lên bảng làm thí nghiệm GV

trực tiếp bật và tắt đèn, sau đó HS trình

bày với cả lớp thí nghiệm

+ Ánh sáng đến được điểm dọi đèn vào

+ Ánh sáng đi theo đường thẳng

- HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm

- Một số HS trả lời

- HS làm thí nghiệm theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

-Ánh sáng truyền theo những đuờngthẳng

- HS thảo luận nhóm 3

- Làm theo hướng dẫn của GV, 1 HS ghitên vật vào 2 cột kết quả

Vật cho ánh sáng truyền qua

Vật không cho ánh sáng truyền qua

- Thước kẻ bằng nhựa trong, tấm kính thuỷ tinh.

- Tấm bìa, hộp sắt, quyển vở.

- HS trình bày kết quả thí nghiệm

- HS nghe

- Ứng dụng sự kiện quan, người ta đã làmcác loại cửa bằng kính trong, kính mờ haylàm cửa gỗ

Trang 10

- GV hỏi: Mắt ta cú thể nhỡn thấy vật khi

nào ?

 Kết luận :

3 Củng cố- Dặn dũ: (3’)

+ Ánh sỏng truyền qua cỏc vật nào?

+ Khi nào mắt ta nhỡn thấy vật ?

- Chuẩn bị bài sau: Búng tối

- Nhận xột tiết học

- Mắt ta cú thể nhỡn thấy vật khi cú ỏnhsỏng từ vật đú truyền vào mắt

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

+ Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc bài: “Hoa

học trò” và nêu nội dung bài

Lợt 2:Luyện đọc + giải nghĩa từ

+Y/C HS luyện đọc nhóm đôi

yờu thương và niềm hi vọng của người mẹ

- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

+ HS lắng nghe

- 1 HS đọc bài

- HS tiếp nối nhau đọc:

+ Khổ 1: Em cu Tai hỏt thành lời

+ Khổ 2 : Ngủ ngoan a-kay … lỳn sõn

+ Khổ 3: Em cu Tai a- kay hỡi

+ Tỡnh yờu của người mẹ đối với con:

HSKHSTB

Trang 11

đối với con ?

- Gọi HS đọc toàn bài Cả lớp theo dừi

- Theo em cỏi đẹp trong bài thơ này là

gỡ?

- í nghĩa của bài thơ này núi lờn điều gỡ?

- Ghi ý chớnh của bài

- Hi vọng của người mẹ đối với con saunày: Mai sau con lớn vung chày lỳn sõn

+ Núi lờn tỡnh yờu thương và lũng hi vọngcủa người mẹ đối với đứa con của mỡnh

- HS trao đổi- trả lời cõu hỏi

ND: Ca ngợi tỡnh yờu nước, yờu con sõu sắc của người phụ nữ Tà- ụi trong cuộc khỏng chiến chống Mĩ cứu nước

- 3 HS tiếp nối nhau đọc

- HS luyện đọc trong nhúm 2 HS

+ Tiếp nối thi đọc từng khổ thơ

- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lũng và đọcdiễn cảm cả bài

+ HS cả lớp trả lời và thực hiện theo lờidặn của GV

HSG

Tiết 2: TOÁN

Tiết 113: PHẫP CỘNG PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Biết cộng hai phõn số cựng mẫu số

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 3

- GD HS tớnh tự giỏc trong học tập

Ii đồ dùng dạy học:

- Giỏo viờn: Hỡnh vẽ sơ đồ như SGK Phiếu bài tập

- Học sinh: Băng giấy hỡnh chữ nhật cú chiều dài 30 cm, bỳt màu

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 12

- Cho HS dùng bút màu tô phần băng

giấy bạn Nam tô màu

- Vậy quan sát băng giấy bạn Nam đã tô

màu mấy phần băng giấy ?

* HĐ2: (10’) Cộng hai phân số cùng

mẫu số:

+ Vậy muốn biết cả hai lần bạn Nam đã

tô mấy phần băng giấy ta làm như thế

nào ?

- Ta phải thực hiện:

8

3 + 8

2

= ?+ Em có nhận xét gì về đặc điểm của hai

23

có mẫu số như thế nào so với hai phân số

+ HS nêu đề bài, tự làm bài vào vở

- Gọi hai em lên bảng sửa bài

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

+ Cho HS nhận xét về hai kết quả vừa tìm

- Phân số :

82

+ Cả hai lần bạn Nam đã tô màu

8

5 băng giấy

+ Ta phải thực hiện phép cộng hai phân

số 8

3 cộng

82

- Hai phân số này có mẫu số bằng nhau

- HS nêu đề bài, làm vào vở

- Hai học sinh làm bài trên bảng

Trang 13

- GV kết luận :

7

27

3+ =

7

37

2++ Quan sỏt cho biết đõy là tớnh chất gỡ

- NX tiết học,dặn về nhà học bài, làm bài

- Chuẩn bị bài sau: Phộp cộng phõn số( tt)

75

+ HS nhắc lại: Khi thay đổi vị trớ cỏc số hạng; thỡ tổng khụng thay đổi

- Tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm

- HS khỏc nhận xột bài bạn

- 1 HS đọc đề, lớp đọc thầm, thực hiện vào vở 1 HS lờn bảng giải bài

Đỏp số :

7

5 ( số gạo )+ HS nhận xột bài bạn

- Cú ý thức chăm súc và bảo vệ cõy trồng

Ii đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ một số loại cõy ăn quả

- Tranh ảnh vẽ một số loại cõy ăn quả cú ở địa phương mỡnh (nếu cú)

- Bảng phụ hoặc tờ giấy lớn ghi lời giải bài tập 1 (túm tắt những điểm đỏng chỳ ý trong cỏch

tả của tỏc gia ở mỗi đoạn văn)

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu

- HS đọc thầm 2 đoạn văn suy nghĩ, trao

đổi để nờu lờn cỏch miờu tả của tỏc giả

- 2 HS thực hiện

- HS lắng nghe

- 2 HS đọc, lớp đọc thầm bài

+ Lắng nghe để nắm được cỏch làm bài

+ 2 HS ngồi cựng trao đổi và sửa chonhau

Trang 14

trong mỗi đoạn văn cú gỡ đỏng chỳ ý

+ HS phỏt biểu ý kiến

- GV nhận xột

Bài 2:

- HS đọc yờu cầu đề bài

- GV treo bảng yờu cầu đề bài

- HS đọc: tả một bộ phận hoa hoặc quả

của một loài cõy

+ Treo tranh ảnh về một số loại cõy ăn

quả lờn bảng như (mớt, xoài, móng cầu,

cam, chanh, bưởi, dừa, chuối )

- Hướng dẫn HS thực hiện yờu cầu

+ HS lần lượt đọc bài làm

+ GVnhận xột và bổ sung

3 Củng cố – dặn dũ: (3’)

- Nhận xột tiết học

- Về nhà viết lại bài văn miờu tả

- CBBS: Đoạn văn trong bài văn miờu tả

cõy cối

- Tiếp nối nhau phỏt biểu

a/ Đoạn tả hoa sầu đõu của tỏc giả VũBằng:

b/ Đoạn tả quả cà chua của tỏc giả NgụVăn Phỳ:

- 1 HS đọc thành tiếng

- Quan sỏt, HS đọc, lớp đọc thầm bài

+ Phỏt biểu theo ý tự chọn :

- HS tự làm bài vào giấy nhỏp

+ Tiếp nối nhau đọc kết quả bài làm

- HS ở lớp lắng nghe nhận xột và bổ sung

- Về nhà thực hiện theo lời dặn của GV

HSTB

Tiết 5: KỂ CHUYỆNTiết 23: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

- Giấy khổ to viết sẵn dàn ý kể chuyện:

- Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ kể chuyện:

IIi hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Gọi HS kể lại từng đoạn cõu chuyện “

- GV phõn tớch đề bài, dựng phấn màu

gạch cỏc từ: được nghe, được đọc, ca

ngợi cỏi đẹp hay phản ỏnh cuộc đấu

tranh giữa cỏi đẹp với cỏi xấu, cỏi thiện

Ngày đăng: 18/04/2015, 21:00

w