- Trọng tâm: Rèn kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu và các dạng phơng trình đã học... Việc làm đó gọi là biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn Hoạt động 2: Ví dụ về giải bài t
Trang 1Ngày soạn: 25/01/11
Ngày giảng: 7/2/2011
tiết 49 : luyện tập
I.Mục tiêu bài học:
- Rèn kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu và các dạng phơng trình đã học, làm bài tập thành thạo
- Rèn kỹ năng trình bày lời giải đầy đủ và chính xác
- Học sinh có ý thức học tập ỵ giác tích cực
- Trọng tâm: Rèn kỹ năng giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu và các dạng phơng trình đã học
II.Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ bài 29; bảng nhóm bài 32a
- HS : Ôn bài, học bài
III.Tổ chức các hoạt động học tập:
1.ổn định lớp(1’)
2.Kiểm tra: (6’)
- HS1: Nêu cách tim ĐKXĐ của PT?
- HS2: Giải bài tập 27a?
3.Bài mới(33’)
Hoạt động 1: Chữa bài tập (15’)
-GV gọi HS lên bảng trình bày
?Nhắc lại các bớc giải phơng trình?
-HS trình bày
-HS nhắc lại
?Nhận xét?
-HS nhận xét
-HS trả lời: Cả 2 lời giải đều sai vì đã khử
mẫu nhng không chú ý đến ĐKXĐ của
ph-ơng trình
-GV treo bài 29: HS quan sát và cho biết ý
kiến
-GV nhấn mạnh các bớc giải, đặc biệt là
b-ớc 1 và bb-ớc 4
-Cả lớp làm ra nháp
-Tơng tự cho HS giải bài 30
-HS lên bảng trình bày
-GV chép bài lên bảng
-HS lên trình bày
?Sau khi khử mẫu, ta đa về phơng trình gì?
I.Chữa bài tập:
Giải các phơng trình:
Bài 28/22
x
x + = −x
+ + ĐKXĐ: x ≠ -1
5 2 2 12
7 14 2
x x
⇔ + + = −
⇔ = −
⇔ = − Giá trị x =-2 t/m ĐKXĐ
Vậy PT có một nghiệm duy nhất x= -2
1
3 + − = +
+
x
x x
x ĐKXĐ: x≠ 0 ;x≠ − 1
2 0
2 2 2 2
3
) 1 ( 2 ) 1 )(
2 ( ) 3 (
2 2
2
=
⇔
+
=
− +
− + +
⇔
+
= +
− + +
⇒
x
x x x
x x x x
x x x
x x
x
Vậy phơng trình đã cho VN
Bài 30/23:
a)
x
x
−
= +
3 3
2
) /
( 2
8 4
3 6 3 1
3 ) 2 ( 3 1
mDKXD Kt
x x
x x
x x
=
⇔
=
⇔
−
=
− +
⇔
−
=
− +
⇒
Vậy phơng trình đã cho VN
Trang 2Hoạt động 2: Chữa bài tập luyện (18’)
-Cho HS thảo luận nhóm bài 31a
-HS thảo luận theo nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày cách làm của
nhóm mình
-Cho HS thảo luận nhóm bài 32
-HS thảo luận theo nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày cách làm của
nhóm mình
-GV kiểm tra KQ thảo luận của các nhóm
?Nhận xét và chọn cách làm hay?
(HS có thể nhân phá ngoặc sau đó giải
ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu hoặc làm theo
cách trên)
?Yêu cầu của bài?
?Cách tìm a?
-Cho HS lên trình bày
+ − − =
− + − ( ĐkXĐ: x≠ 1; x ≠-1
⇒(x+1)2- (x-1)2 = 4
⇔x2+2x +1 –x2+2x -1 = 4
⇔4x = 4
⇔x =1( Kt/m ĐKXĐ) Vậy PT đã cho vô nghiệm
II.Bài tập luyện:
Bài 31/23: Giải phơng trình a)
1
2 1
3 1
1
2 3
2
+ +
=
−
−
x x
x
−
=
=
⇔
= +
=
−
⇔
= +
−
⇔
=
−
−
⇔
−
=
− + +
⇔
−
=
− + +
⇒
) /
( 4 1
) /
( 1 0
1 4
0 1
0 ) 1 4 )(
1 (
0 1 3 4
2 2 3 1
) 1 ( 2 3 1
2
2 2 2
2 2
mDKXD T
x
mDKXD Kt
x x
x
x x
x x
x x x x
x
x x x x
x
Vậy phơng trình có 1 nghiệm
4
1
−
=
x
Bài 32/23: Giải phơng trình
a) 1 2 ( 2 + 1 ) = 1+ 2
+
x
x
=
−
=
⇔
=
= +
⇔
=
=
+
⇔
=
+
⇔
=
− +
+
⇔
=
+
− +
+
⇔
) /
( 0
) /
( 2 1
0
0 2 1 0
0 2 1
0 2 1
0 ) 1 1 ( 2 1
0 2
1 ) 1 ( 2 1
2
2 2
mDKXD Kt
x
mDKXD t
x
x
x x
x
x x
x x
x
x x
Vậy phơng trình có 1 nghiệm
2
1
−
=
x
4.Củng cố (2 )’
Bài 33/23:
Trang 32
3
3 1
3
1
+
− + +
−
a
a a
3
1
;
3 ≠ −
−
≠ a a
) /
( 5 3
6 20 6
6 6
) 3 )(
1 3 ( 2 ) 1 3 )(
3 ( ) 3 )(
1 3 (
2 2
mDKXD t
a
a a
a
a a a
a a
a
−
=
⇔
+ +
=
−
⇔
+ +
= +
− + +
−
⇒
Vậy với
5
3
−
=
a thì giá trị của biểu thức bằng 2
5
H ớng dẫn (3')
- Bài 31b, c, d; 32b; 33b/23; 24
- Xem trớc bài “Giải toán bằng cách lập phơng trình”
Ngày soạn: 26/01/2011
Ngày giảng: 10/2/2011
Tiết 50 : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I.Mục tiêu bài học:
- Học sinh nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, vận dụng lý thuyết vào giải bài tập thành thạo
- Biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất, không quá phức tạp
- Học sinh có ý thức học tập tự giác, tích cực
- Trọng tâm: Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
II.Chuẩn bị:
- GV :Bảng phụ: VD 1; ?1; Bảng quan hệ giữa các đại lợng VD2
- HS :Tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
III.Tổ chức các hoạt động học tập:
1.ổn định lớp(1’)
2.Kiểm tra: Không kiểm tra
3.Bài mới(39’)
Hoạt động 1: Biểu diễn một đại lợng bởi
biểu thức chứa ẩn (15’)
-GV treo bảng phụ: Điền vào chỗ trống
?Dựa vào đâu để điền?
-Tơng tự cho HS điền ?1 trên bảng
-HS điền
-Quan hệ giữa các đại lợng
S = V T ; V = S/t ; t =S /V
-GV nhắc lại về cấu tạo số rồi cho HS làm ?2
Chốt: Trong thực tế nhiều đại lợng phụ
thuộc lẫn nhau, nếu kí hiệu một đại lợng là x
thì các đại lợng khác có thể đợc biểu diễn dới
dạng một bỉểu thức của biễn x
Việc làm đó gọi là biểu diễn một đại lợng
bởi biểu thức chứa ẩn
Hoạt động 2: Ví dụ về giải bài toán bằng
cách lập phơng trình- Luyện tập (24’)
?Đọc bài toán?
1 Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức chứa ẩn :
*VD1: Gọi vận tốc của ô tô là x -Quãng đờng ô tô đi đợc trong 5 giờ là… -Thời gian ô tô đi đợc quãng đờng 100 km là…
?1 a.180x (m)
b.4,5.60(km h)
x
?2.a) 5x = 500 + x b) x5 = 10x + 5
2.Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph
ơng trình:
*VD2: Bài toán cổ:
Trang 4?Bài toán cho biết gì?
-GV treo bảng tóm tắt ra bảng phụ
-GV hớng dẫn HS từng bớc để điền vào bảng
-GV hớng dẫn cách trình bày cụ thể
-GV giới thiệu từng bớc giải bài toán bằng
cách lập phơng trình
-GV treo bảng phụ: tóm tắt các bớc giải
Chốt:Để tìm ra mối quan hệ ta dựa vào các
mối quan hệ trong đề bài và các mối quan hệ
trong thực tế( VD: Chó 4 chân gà 2 chân)
-Cho HS áp dụng làm ?3: bằng cách lập bảng
nh VD2 và viết thành phơng trình
-Về nhà hoàn chỉnh bài giải
?Đọc bài 34?
?Xác định các yếu tố của bài toán?
-Cho HS thảo luận theo nhóm
-Các nhóm thảo luận tìm ra phơng trình và
trình bày bài giải
-GV kiểm tra KQ của từng nhóm
?Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập
phơng trình?
*GV: Chú ý bớc lập luận để lập ra phơng
trình
Gọi x (con) là số gà (x nguyên; 0<x<36)
Số chân gà là 2x (chân)
Số con chó là 36 – x (con)
Số chân chó là 4(36 – x) (chân)
Ta có phơng trình 2x + 4(36 – x) = 100
⇔ x = 22 (T/m ĐK) Vậy số con gà là 22 con
Số con chó là 36 – 22 = 14 (con)
*Tóm tắt các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
(SGK/25)
?3 4x + 2(36 –x) = 100
3.Luyện tập:(Bài 34/25:)
Gọi x là tử của phân số ban đầu (x ∈ Z) Mẫu của phân số ban đầu là x+3 (x≠-3)
Tử của phân số ban đầu sau khi nhân thêm
2 là x + 2 Mẫu của phân số sau khi thêm 2 là
x + 3 + 2 = x + 5
Ta có phơng trình:
2
1 5
2 = +
+
x
x ⇔ x = 1 (t/m ĐK) Vậy tử của phân số ban đầu là 1 Mẫu của phân số ban đầu là 1 + 3 = 4 Phân số cần tìm là
4
1
4.Củng cố (2 )’
Bài 35: Gọi x là số HS của lớp 8A( x nguyên dơng )
Ta có phơng trình:
1 3 1
8x+ = 5x ( x = 40)
5 H ớng dẫn (3')
: -Thuộc các bớc giải
-Xem lại các bài tập đã chữa
-Bài 35/25; 36/26
Bài 36: Gọi x (tuổi) là tuổi của Đi ô phăng (x nguyên; dơng)
thì ta có x+ x + x + + x+ 4 = x
2
5 7 12
Ngày soạn:29/01/2011
Ngày giảng: 14/02/2011
tiết 51 : giải bài toàn bằng cách lập phơng trình (tiếp)
I.Mục tiêu bài học:
- Tiếp tục củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình thông qua giải các bài toán cụ thể
- Rèn kỹ năng phân tích đề bài, tóm tắt đề theo phơng pháp lập bảng lập luận lôgíc
và kỹ năng giải phơng trình
- Biết áp dụng một số công thức toán, CT vật lí cho tựng loại bài cụ thể
Trang 5- Trọng tâm: củng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình thông qua giải các bài toán cụ thể
II.Chuẩn bị:
- GV : Bảng phụ: Kẻ bảng (VD) và lời giải; Bảng ?4
- HS : Ôn bài, học bài
III.Tổ chức các hoạt động học tập:
1.ổn định lớp(1’)
2.Kiểm tra: (6’)
- HS 1: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
-HS 2 : Chữa bài 35/25:
Gọi x là số học sinh lớp 8A (x nguyên; dơng)
Phơng trình: x x
5
1 3 8
1
= + (x = 40)
3.Bài mới(33’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu VD mở đầu
(11’)
?Đọc VD?
-HS đọc
?Xác định các đại lợng có trong bài
toán?
-Vận tốc; thời gian; quãng đờng
S = vt
?Quan hệ giữa các đại lợng?
-HS trả lời
-GV treo bảng: Nếu gọi thời gian từ lúc
xe máy khởi hành đến lúc hai xe gặp
nhau là x Hãy biểu diễn quan hệ của các
đại lợng theo ẩn x?
-HS lên điền và viết phơng trình
-Cả lớp làm ra nháp
-HS lên trình bày
-GV treo bảng phụ: lời giải bài toán và
giải thích rõ từng bớc giải
Hoạt động 2: Luyện tập (22’)
So sánh kết quả của 2 cách giải?
-Là 120 – 10 = 110 (nghìn đồng)
-HS trả lời
-HS trả lời
- Gọi Hs trả lời ?5
- So sánh 2 cách chọn ẩn?
*GV: Cách chọn ẩn thứ nhất là chọn ẩn
trực tiếp; cách chọn ẩn thứ 2 hai là chọn
ẩn gián tiếp
?Đọc bài 39?
-GV gới thiệu thuế VAT
?Giá thực của 2 loại hàng là bao nhiêu?
?Nên chọn đại lợng nào làm ẩn?
?Tính tiền thuế VAT của từng loại hàng?
?Phơng trình lập đợc là gì?
-Cho HS trình bày hoàn chỉnh
1 Ví dụ :
SGK/27
?4
vân tốc quãng
đờng Thờigian
xe máy 35 s s/35
Phơng trình:
5
2 45
90
35s − −s =
4 189
756 16
63 2 ) 90 ( 7 9
=
⇔
=
⇔
=
−
−
⇔
s s
s s
Thời gian cần tìm là:
) ( 20
27 35 : 4
189
h
= = 1giờ 21 phút
2.Luyện tập:
Bài 39/30:
Gọi x là số tiền mua loại hàng loại I (Cha
kể VAT; x > 0; Nghìn đồng) Tiền thuế VAT của loại hàng loại I là: 10%x = x
100
10
Số tiền mua 2 loại hàng (Cha kể VAT) là
120 – 10 = 110 (nghìn đồng)
Số tiền mua hàng loại II là: 110 – x Tiền VAT của hàng loại II là
8%(110 – x) = ( 110 )
100
8
x
−
Ta có phơng trình:
100
8 100
10
=
−
x
60
=
⇔ x (T/m ĐK)
Trang 6?Nhận xét? Lan trả hàng loại I cha kể VAT là 60
nghìn đồng Hàng loại II là 110 – 60 = 50 (nghìn
đồng)
4.Củng cố (2’)
Trong mỗi bài : hãy tìm ra công thức ràng buộc giữa các đại lợng để biểu thi các đại l-ợng cha biết theo các đại ll-ợng đã biết và theo ẩn
Toán chuyển động : S = V t
Toán công việc: NS = Số công việc : thời gian
Ngoài ra còn chú các mối quan hệ trong thực tế
5
H ớng dẫn (3')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài 37; 38; 40; 41/30; 31
Bài 38: Số học sinh đạt điểm 9 là x (nguyên; dơng)
Số học sinh đạt điểm 5 là 10 – (1 + 2 + 3 + x) = 4 – x
Phơng trình : [ 4 1 5 ( 4 ) 7 2 8 3 9 ] 6 , 6
10
1 + −x + + + x = (Số học sinh đạt điểm 9 là tần số xuất hiện điểm 9)
Ngày soạn: 04/02/2011
Ngày giảng:17/02/2011
tiết 52 : luyện tập
I.Mục tiêu bài học:
- Rèn kỹ năng giải các bài toán bằng cách lập phơng trình, kỹ năng lập luận lôgíc chặt chẽ Biết cách chọn ẩn đặt ĐK thích hợp cho từng loại bài, từng loại đại lợng
- Biết vận dụng toán học vào thực tiễn thông qua giải bài toán bằng cách lập PT, giảI thanh thạo các dạng toán
- Học sinh có ý thức học tập tự giác, tích cực
-Trọng tâm: Rèn kỹ năng giải các bài toán bằng cách lập phơng trình, kỹ năng lập luận lôgíc chặt chẽ
II.Chuẩn bị:
- GV: Soạn g/a, chọn đề bài phù hợp
- HS : Ôn các bớc giải bài toán bằng cách lập PT, lam bài tập.
III.Tổ chức các hoạt động học tập:
1.ổn định lớp(1’)
2.Kiểm tra: (6’)
Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập PT, Kiểm tra vịêc làm bài của HS
3.Bài mới(33’)
Hoạt động 1: Chữa bài tập (16’)
-Cho HS lên bảng chữa bài 37/30
-HS lên bảng trình bày
?Nhận xét?
-HS nhận xét
*GV hệ thống lại bài giải
(Nếu HS chọn ẩn là quãng đờng thì
ph-ơng trình là
20
7
2
5
2x− x = )
?Nhắc lại cấu tạo số?
-HS lên chữa bài 41/31
-HS lên chữa bài
I Chữa bài tập:
Bài 37/30:
Đổi 9h 30 phút = 9,5 h Gọi x là vận tốc xe máy (x > 0; km h) Vận tốc ô tô là x + 20 (km h)
Thời gian xe máy đi hết quãng đờng AB là: 9,5 – 6 = 3,5 (h)
Quãng đờng xe máy đi là: 3,5x (km) Thời gian ô tô đi hết quãng đờng AB là: 3,5 – 1 = 2,5 (h)
Quãng đờng ô tô đi là:
2,5(x + 20) (km)
Trang 7Nếu x > 5 thì chữ số hàng đơn vị là số
có hai chữ số
?Nhận xét và sửa chữa?
(Chú ý đến ĐK của bài toán)
? Tại sao x < 5
Hoạt động 2: Chữa bài tập luyện (17’)
?Đọc bài 44?
?Yêu cầu của bài toán?
? Nêu cách tính điểm trung bình?
?Chọn ẩn là gì?
-HS lên bảng trình bày
?Nhận xét?
?Đọc bài 45?
?Bài toán cho biết gì?
GV nhắc lại quan hệ giữa 3 đai lợng:
+ Khối lợng công việc
+ Thời gian hoàn thành
+ Năng suất
NS = KLCV /TG
?Cách chọn ẩn?
?Biểu thị các đại lợng còn lại thông qua
ẩn?
-Cả lớp làm ra nháp
-Một HS lên trình bày
Ta có phơng trình:
3,5x = 2,5(x + 20)
⇔ x = 50 (T/m ĐK) Vận tốc của xe máy là 50 km h
Quãng đờng AB dài: 3,5.50 = 175 (km)
II.Bài tập luyện:
Bài 44/31:
Gọi x là tần số xuất hiện điểm 4 (x ∈Z; x
0
≥ )
N = 42 + x
Ta có phơng trình:
3.2 + 4x + 5.10 + 6.12 + 7.7 + 8.6 + 9.4 + 10 1 = 6,06(42 + x)
x = 8 Vậy có 8 học sinh đạt điểm 4
Và có 42 + 8 = 50 (học sinh)
Bài 45/ 31:
Gọi x là số thảm làm theo hợp đồng ( x nguyên; dơng)
Theo kế hoạch, một ngày làm đợc
20
x
(cái) Thực tế làm đợc x + 20 (cái) Theo thực tế, một ngày làm đợc
18
24
+
x
(cái) Vì năng suất dệt tăng 20 phần trăm nên
ta có PT
18
24
+
20
x
100
120
x = 300 (T/m ĐK) Vậy theo hợp đồng đã dệt đợc 300 tấm thảm
4.Củng cố (2 )’
-Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa
-Cách chọn ẩn phù hợp sẽ lập đợc phơng trình đơn giản
5
H ớng dẫn (3')
- Bài 42; 43; 47/31; 32
Hớng dẫn bài 46
Ngày soạn: 11/02/2011
Ngày giảng: 17/02/2011
Tiết 53: Ôn tập chơng III
I Mục tiêu bài học:
- Củng cố, hệ thống các kiến thức về giải các dạng phơng trình: phơng trình bậc nhất, phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu Rèn kĩ năng giảI & trình bày lời giải các phong trình
- HS có kỹ năng thành thạo khi giải bài tập, rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác
- Có ý thức học tập tự giác, tích cực
Trang 8-Trọng tâm: Củng cố, hệ thống các kiến thức về giải các dạng phơng trình: phơng trình bậc nhất, phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu
II Chuẩn bị:
- GV: Soạn g/a, chọn đề bài phù hợp
- HS : Ôn các dạng toán cơ bản trong chơng.
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
Cho HS làm phiếu học tập với nội dung sau đây:
Cho PT : 2.(x+2) – 7 = 3 –x
Hãy khoanh vào chữ cái chỉ giá trị là nghiệm của PT:
A – 2 B 2 C 1/2 D> - 0,5
3.Bài mới(33’)
Hoạt động 1 : Giải bt 50 (12’)
-GV chép bài lên bảng
Dạng của pt
Pt đa về dạng ax+b=0 có hệ số nguyên
Cách giải?
Cho học sinh lên bảng trình bày
HS trả lời
HS lên giải
? Cách giải pt
Cho học sinh lên bảng trình bày
GV hệ thống: cách giảI các pt có thể đa về
dạng ax+b=0
Hoạt động 2: Giải bt 51 (10’)
GV chép bài lên bảng
Yêu cầu của bài là gì?
? Cách đa về pt tích?
Cho học sinh lên bảng trình bày
-HS trả lời
? Nêu cách đa pt đã cho về pt tích?
Cho học sinh lên bảng trình bày
GV nhắc lại các cách để đa pt về pt tích
và cách giải pt tích
? Dạng của pt?
? Cách giải?
Hoạt động 3: Giải bt 52 (11’)
? khi giải pt này ta cần chú ý điều gì?
-HS :Tìm ĐKXĐ của pt và kiểm tra kêt
quả
Bài 50/33 : Giải các pt
a) 3-4x(25-2x)=8x2+x-300
⇔3-100x+8x2-8x2-x+300=0
⇔101x=303 ⇔x=3 Vây PT có một nghiệm duy nhất là x =3 b)
4
) 1 2 ( 3 7 10
3 2 5
) 3 1 (
2 − x − + x = − x+
⇔8(1-3x)-2(2+3x)=140-15(2x+1)
⇔8-24x-4-6x=140-30x-15
⇔ 0x=121
Pt vô nghiệm
Bài 51/33: Giải các pt
b)4x2-1=(2x+1)(3x-5)
⇔(2x+1)(2x-1)-(2x+1)(3x-5)=0
⇔(2x+1)(2x-1-3x+5)=0
⇔(2x+1)(4-x)=0
⇔
=
−
= +
0 4
0 1 2
x
x
⇔
=
−
=
4 2 1
x x
d)2x3+5x2-3x = 0
⇔ x(2x2+5x-3) = 0
⇔ x(2x2+6x-x-3) = 0
⇔ x[x(2x-1)-3(2x-1)] = 0
⇔ x(2x-1)(x-3)=0
⇔
=
−
=
−
=
0 3
0 1 2 0
x x
x
⇔
=
=
=
3 2 1 0
x x x
Bài 52d/33
Trang 9Cho 2 học sinh lên trình bày lời giải (2x+3)
−
+
−
=
−
+
1 7 2
8 3 ) 5 ( 1 7 2
8 3
x
x x
x x
7 2
8 3
= +
− +
−
+
x x
x
x
(2)
ĐKXĐ: x≠
7 2
7 2
7 2 8 3
= +
−
− + +
x x
x x
⇒ (10-4x)(x+8)=0
⇔
= +
=
−
0 8
0 4 10
x x
⇔
−
=
=
) / ( 8
) / ( 2 5
mDK T x
mDK T x
4.Củng cố (2 )’
-Rút kinh nghiệm các bài tập đã chữa
- Các dạng phơng trình và cách giải
5 H ớng dẫn (3')
- Làm các bài tập còn lại 50, 51, 52, 53/33-34
- Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Ngày soạn: 12/02/2011
Ngày giảng: 21/02/2011
tiết 54: ôn tập chơng III (tiếp)
I.Mục tiêu bài học:
- Củng cố các kiến thức về giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Tiếp tục rèn kỹ năng giải các loại phơng trình
- Biết vận dụng toán học vào thực té và ứng dụng thực tế vào toán học
- Có ý thức học tập tự giác, tích cực
II.Chuẩn bị:
- GV: Soạn g/a, bảng phụ chép đề một số bài toán
- HS : Ôn các dạng toán cơ bản trong chơng.
III.Tổ chức các hoạt động học tập:
1.ổn định lớp(1’)
2.Kiểm tra:
Kết hợp trong bài
3.Bài mới(33’)
Hoạt động 1 : Giải bt 54
-GV : Nêu lại các bớc giải bài toán bằng
cách lập phơng trình?
-HS trả lời
- GV: Đọc bài 54/34?
?B ài toán cho biết gì?
-HS đọc bài
-Thời gian xuôi dòng, thời gian ngợc
Bài 54/34:
Gọi x là vận tốc của ca nô
(x >2,km/h) Vận tốc của ca nô khi xuôi dòng:
x + 2 (km/h) Vận tốc khi ca nô ngợc dòng:
x – 2 (km/h) Quãng đờng sông dài: 4(x + 2) hay 5(x – 2)
Trang 10dòng và vận tốc dòng nớc
-Cho HS thảo luận theo nhóm
-HS thảo luận theo nhóm
xu
ôi 4(x+2) x+2 4
ng-ợc 5(x-2) x-2 5
-GV kiểm tra KQ của các nhóm
Hoạt động 2: Giải bt 55
?Đọc bài toán?
?Xác định các yếu tố của bài toán? bài
toán có mấy đại lợng tham gia?
?Chọn đl nào là ẩn
?
?Tính khối lợng dung dịch sau khi
thêm?
?Sau nkhi thêm lợng nớc thì lợng muối
có thay đổi không?
?Phơng trình cần lập là gì?
-Cho HS lên bảng trình bày
-HS lên bảng trình bày
-HS nhận xét bài của bạn
?Đọc bài toán
-GV giới thiệu cách tính theo kiểu luỹ
tiến cho HS hình dung ra bài toán
-Cho HS làm ra nháp
Ta có phơng trình:
4(x + 2) = 5(x – 2)
) / ( 18
10 5 8 4
mDK T x
x x
=
⇔
−
= +
⇔
Vận tốc ca nô là 18km/h Vận tốc khi xuôi dòng: 18 + 2 = 20 (km/h) Quãng đờng sông dài:
20.4 = 80(km)
Bài 55/34 :
20% =
5
1
Gọi x là lợng nớc cần thêm (x > 0; tính bằng g)
Khối lợng dung dịch sau khi thêm:
x + 200 (g)
Ta có phơng trình:
5
1(x + 200) = 50
x = 50 (T/m ĐK) Vậy lợng nớc cần thêm là 50 g
4.Củng cố (8 )’
Bài 56/34:
Gọi x là giá tiền ở mức thứ nhất cho một số điện (x > 0; tính bằng đồng)
Số tiền trả cho 100 số điện đầu:
100x (đồng)
Số tiền trả cho 50 số tiếp theo:
50(x + 150) (đồng)
Số tiền trả cho 15 số tiếp theo:
15(x + 150 + 200) = 15(x + 350)
(đồng)
Vì kể cả thuế, số tiền phải trả là 95 700 đồng, nên ta có phơng trình:
[100x+50(x+150)+15(x+350)]
100 110
=95 700
⇔[100x+50(x+150)+15(x+350)].11
=957 000
⇔165x + 12 750 = 957 000
⇔165x = 74 250
⇔x = 450 (T/m ĐK)
Vậy giá tiền cho một số điện ở mức thứ nhất là 450 đồng
5
H ớng dẫn (3')
-Ôn toàn bộ kiến thức của chơng để tiết sau làm bài kiểm tra chơng