Thông tin Tải trọng được tính dựa trên mỗi bás treo • Vị trí lắp đặt: Bás đỡ cho kệ, cho khung treo đơn hoặc đôi • Chất liệu: Thép • Xử lý bề mặt: Bọc nhựa màu trắng RAL 9010 • Lắp đặt:
Trang 111
Trang 3Room and Frontwall Systems
Hệ thống thanh treo tường cho phòng
DIFLEX Adjusting foot for raised floors
DIFLEX Chân điều chỉnh co sàn nâng 11.8
Hook-in profile EILOX for easy construction of wall claddings
Bás treo EILOX cho tường, vách treo 11.9
Accessories for columns
Phuï kieän cho thanh đỡ 11 23
Panel fixing element
DEKO-WALL 88 Shopfitting System
Hệ thống phụ kiện cho cửa hiệu DEKO-WALL 11 42
Clothes hanger rail
Móc treo quần áo 11 31
Shop fitting system Display 150
Hệ thống trưng bày 150 cho cửa hiệu 11 35
PHARMA-ORG Storage and pharmacy installation system
Trang 411
Trang 5Hašfele Functionality: Getting the best from your shop
Hašfele luôn mang đến những gì tốt đẹp nhất cho cửa hiệu của bạn
Interior and furniture design always swings between extremes: Simple or opulent, delicate or bulky, straight or rounded, convenient or exclusive
Hašfele shows you the right way inspired by the functionality styles and decorative design ideals for all wishes and requirements
Việc thiết kế đồ gỗ và trang trí nội thất luôn dao động giữa hai thái cực: đơn giản hoặc phong phú, mềm mại hoặc thô kệch, thẳng hoặc tròn, tiện lợi hay bất lợi Hafele sẽ truyền cảm hứng cho bạn thông qua các ý tưởng thiết kế các vật dụng trang trí nội thất với những kiểu dáng rất đa năng sẽ đáp ứng hầu hết cho các yêu cầu và mong muốn của bạn.
For a new room ambiance The room and
frontwall systems provides solutions.
Cho một bầu không khí trong lành mới, căn
phòng và hệ thống thanh đỡ lắp vào tường
sẽ cung cấp cho bạn nhiều giải pháp
The KEKU room system provided the
possibility of wall and ceiling covering over
freestanding partition walls until due the
creation of complete rooms.
Hệ thống KEKU giúp cho việc lắp đặt các
vách ngăn trong phòng cũng như trong cửa
hiệu
DIFLEX, double base system is
individual-adjustable with threaded rod
DIFLEX, hệ thống chân đỡ đôi có thể điều
chỉnh được.
The panel mounting system consists of two
basic elements only and iis characterized
therefore mainly by easy and rational
mounting.
Hệ thống lắp đặt cho vách bao gồm 2 yếu
tố cơ bản: lắp đặt dễ dàng và hợp lý.
SHOPTEC Shopfitting system
Hệ thống phụ kiện cho cửa hiệu SHOPTEC
SHOPTEC Shopfitting system
Hệ thống cho cửa hiệu SHOPTEC
SHOPTEC Shopfitting system
Hệ thống phụ kiện cho cửa hiệu SHOPTEC
Trang 6HV Organization drawer
Cấu tạo hộc kéo HV
Universal shelf
Kệ thông dụng
SINGLE Shopfitting system
Hệ thống phụ kiện cho cửa hiệu SINGLE
SINGLE Shopfitting system
Hệ thống phụ kiện cho cửa hiệu SINGLE
DEKO-WALL 88 Shopfitting system
Hệ thống phụ kiện cho cửa hiệu DEKO-WALL 88
DEKO-WALL 88 Shopfitting system
Hệ thống phụ kiện cho cửa hiệu
DEKO-WALL 88
DEKO-WALL 88 Shopfitting system Hệ thống phụ kiện cho cửa hiệu DEKO-WALL 88
11
Trang 7Room and frontwall systems
Phòng và hệ thống thanh đỡ lắp vào tường
For a new room ambiance
The room and frontwall systems
provides solutions for each area of
application and such allow you a
wholistic object mentoring Although
we have set an especially one’s
attention to easy and quick mounting
as soon as maximum possible
flexibility
Hệ thống phụ kiện cho phòng và lắp
vào tường cung cấp các giải pháp cho
từng khu vực và sẽ giúp các bạn có
thêm nhiều kinh nghiệm trong quá
trình thiết kế Hơn nữa chúng tôi sẽ
hỗ trợ các bạn trong quá trình lắp đặt
để việc lắp đặt trở nên dễ dàng và
nhanh chóng hơn cũng như tạo cho
công việc trở nên linh động hơn
The double base system is individual adjustable with threaded rod The swivelling supported feet balanced on site existing ness and made with the solid foam basis additional for foot fall sound improvement
uneven-Hệ thống chân đỡ đôi có thể điều chỉnh được Giúp cho các chân đỡ được cân bằng trên bề mặt không đều, với đế đệm được làm bằng vật liệu mềm nhằm hạn chế tiếng ồn.
Trang 811
Trang 9• Area of application: For medium load bearing areas, renovating old
buildings or offices and for routing wires, cables and pipes of any
kind beneath a floor surface load max 500 kg/qm,
static load, max 300 kg/qm
• Material: Steel adjusting screw, aluminium support and foot plate,
plastic support plate with burging soft plastic
• Finish: Adjusting screw galvanized, support and foot plate black
with green support plate
• Version: M8 adjusting screw with SW4 hexagon socket
• Installation: Adjusting screw with support for knocking into timber
(subconsfunction), foot plate plug fitting onto adjusting screw
•Lắp đặt: Cho tải trọng trung bình công trình cải tạo tòa nhà, văn
phòng Tải trọng 500 kg/m2 hoặc 300 kg/m2
• Chất liệu: Ốc điều chỉnh bằng thép, đế đỡ bằng nhôm, bás đỡ
bằng nhựa mềm.
• Xử lý bề mặt: Ốc điều chỉnh mạ kẽm, đế và bás đỡ màu xanh lá
• Loại: M8 adjusting screw with SW4 hexagon socket
• Lắp đặt: Ốc điều chỉnh đóng vào gỗ, đế đỡ gắn vào ốc điều chỉnh
• Can be walked on immediately
• Impact sound reduction of approx 33dB due of soft plasticsupport plate
"u đi#m
• Lắp đặt đơn giản
• Chỉ cần khoan lỗ âm cho sãn
• Không cần tắc kê bắt vít hay các thao tác khác
• Điều chỉnh nhanh
• Có thể bước lên ngay
• Giảm tiếng ồn 33dB nhờ có mặt đế lót nhựa
DIFLEX Adjusting foot for raised floors
DIFLEX Chân điu chnh cho sàn nâng
Turn squared edge timber/levelling batten and align at a distance of 500 mmLevel out height of squared edge timber/
levelling batten using adjusting footLay and fix the floor covering
Knock in screw with pre-mounted support from beneath
Đóng vít vào lỗ khoan sẵn bên dưới
Prepare squared edge timber/levelling
Trang 10• Installation: For screw fixing
• Vị trí lắp đặt: Cho vách treo, tranh
chiều cao tối đa giữa 2 thanh treo là 1,000 mm
• Exact positioning by means of hook-in lips
• Same rail for wall and claddong component
• With ridge on the underside, e.g for cable routing
Building material class A1 according to DIN 4102 part 4/03.81
“Fire behaviour of building materials and elements”
• Vị trí chính xác bằng cách cài vào tường và tấm treo sử dụng
cùng ray có khoang hở để tuồn dây cáp chống cháy
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Trang 12Loại tiêu chuẩn
U-Bracket for use in double slotted wall columns
Bás treo chữ U sử dụng cho khung treo đôi
The specified load capacity only applies with evenly distributed
load per bracket
Thông tin
Tải trọng được tính dựa trên mỗi bás treo
• Vị trí lắp đặt: Bás đỡ cho kệ, cho khung treo đơn hoặc đôi
• Chất liệu: Thép
• Xử lý bề mặt: Bọc nhựa màu trắng RAL 9010
• Lắp đặt: Móc vào lỗ trên khung treo gắn trên tường
• Material: Steel
• Finish: Plastic coated, White RAL 9010
• Version: With 2 hooks, with two Ø5.2 mm drillings at bottomfor screw fixing the wooden shelf, angle cannot be adjusted
• Chất liệu: Thép
• Xử lý bề mặt: Bọc nhựa màu trắng RAL 9010
• Phiên bản: Có 2 móc, 2 lỗ khoan 5,2mm dưới đáy để lắp kệ gỗ, góc độ không điều chỉnh được
Trang 14Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Cover cap for semi-circular, single slotted wall channel
Nắp che cho phụ kiện treo tường bán nguyệt, khe treo đơn
Semi-circular, single slotted
Phụ kiện bán nguyệt, khung treo đơn
• Colour: White aluminium, RAL 9006
• Màu sắc: Màu nhôm trắng, RAL 9006
White aluminium, RAL 9006
Trang 16Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Column fastening for 30 x 30 mm column
Phụ kiện cố định cho thanh đỡ
White aluminium, RAL 9006
Màu nhôm trắng, RAL 9006
Các khe cạnh bên
White, RAL 9003Màu trắng,RAL 9003
White aluminium,RAL 9006
Màu nhôm trắng, RAL 9006
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Column insert for 60 x 30 mm column
Nắp che cho thanh đỡ 60 x 30 mm
Bright
Màu sáng
For top and bottom
Cho mặt trên và mặt đáy
Cung cấp với
1 vít xiết có đỉnh hình chóp
1 ống gài trên với đầu M10
1 bệ đỡ
Slots: Double slotted on two sides(side slots only suitable for connecting)
Khe: khe đôi ở 2 mặt ( các khe ở cạnh bên chỉ thích hợp
cho việc nối )
Ví trí lắp đặt: sử dụng kẹp
hay vít điều chỉnh
Đầu vít: M10
Chủng loại: Nắp che cho mặt
đáy với mặt đỡ cho vách sau.
Area of application: For
use with ceiling clamping or
adjusting screw•
Thread: M10•
Version: Column insert for
bottom with supporting
Trang 17Cover cap for 60 x 30 mm column
Nắp che cho thanh đỡ 60 x 30 mm
Area of application: Covering top end of column
Vị trí lắp đặt: Che đầu trên thanh đỡ
White, similar RAL 9003
Màu trắng, nhủ RAL 9003
772.16.793
White aluminium, similar RAL 9006
Màu nhôm trắng, nhủ RAL 9006
770.16.293
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Column foot for 60 x 30 mm column
Chân cho thanh đỡ 60 x 30 mm
White aluminium, RAL 9006
Màu nhôm trắng, RAL 9006
770.16.295
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Mounting bracket for 60 x 30 mm column
bás cho thanh đỡ 60 x 30 mm
Area of application: Wall mounting of 60 x 30 mm columns
Version: With snap-off points for shortening length of bracket
Vị trí lắp đặt: cho thanh đỡ 60 x 30 mm
Chủng loại: có các vị trí bẽ gãy để thu ngắn chiều dài của bás đỡ
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Safety lock screw set for 60 x 30 mm column
Bộ vít khóa an toàn cho thanh đỡ 60 x 30 mm
Tiêu chuẩn đóng gói: 10 cái
Finish: Plastic coated•
Material thickness: 2 mm
Bề mặt: phủ nhựa
Độ dầy vật liệu: 2 mm
Area of application: Securing connections of mobile shelves•
Dimensions: M8 x 50•
Version: With SW 13 square nut
Vị trí lắp đặt: lắp vào chỗ kết nối để đãm bảo an toàn khi di
chuyển kệ
Kích thước: M8 x 50
Chủng loại: với đầu ốc vuông SW 13
Trang 18772.16.780 770.16.280772.16.781 770.16.281772.16.782 770.16.282
Trang 19770.28.250770.28.251
Trang 20770.10.281
Trang 21770.19.286770.19.288
Trang 23For mobile connections, safety lock screws must be used
Thông tin
Cho kết nối di động, vít khóa an toàn phải được sử dụng
Internal width A Pitch length B Cat No
Chiều rộng lọt lòng A Chiều dài B Mã số
Material: Steel•
Finish: Plastic coated•
Colour: White aluminium, RAL 9006
Chất liệu: Thép
Bề mặt: phủ nhựa
Màu sắc: màu nhôm trắng, RAL 9006
Internal width 565/940Pitch length 625/1,000Length over engagement hooks 621/996
Chiều rộng lọt lòng 565/940 Chiều dài gài 625/1.000 Chiều dài tới chấu gài 621/996
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Packing: 1 or 100 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Area of application: Clamping the round column•
Material: Plastic plate•
Finish: Plate white, similar RAL 9003•
Thread: M10 x 60 mm•
Version: With centering tip and pivotable ceiling plate
Vị trí lắp đặt: đế màu trắng, như RAL 9003
Chất liệu: đế nhựa
Bề mặt: đế màu trắng, như RAL 9003•
Đầu: M10 x 60 mm•
Phiên bản: với đầu nhọn trung tâm và đế có trục đứng
Trang 27Suction pads for brackets
Miếng đệm cho bás đỡ
Area of application: Placing glass shelves onto brackets, doublebrackets and shelf supports
Vị trí lắp đặt: lắp vào bás đỡ cho cận kính
For 30 x 30 mm
Cho thanh đỡ 30 x 30 mm
Double bracket for installing between columns
Bás đôi lắp vào thanh đỡ
Depth D
Chiều sâu D
White, RAL 9003
Màu trắng RAL 9003
Load bearing capacity 40 kg
Version: With 2 hooks Chiều dài: 200 – 400 mm Phiên bản: Với 2 móc
Area of application: For wooden shelves
Material: Steel
Finish: Plastic coated
Mục đích sử dụng: cho kệ kính và kệ gỗ
Chất liệu: Thép
Bề mặt: phủ nhựa
White aluminium,RAL 9006
Màu nhôm trắng, RAL 9006
Packing: 1 or 10 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 10 cái.
For round column Þ 60 mm
Cho thanh đỡ tròn Þ 60 mm
Area of application: For glass and wooden shelves•
Material: Steel•
Finish: Plastic coated white aluminium, RAL 9006•
Version: With 2 suction pads for glass shelves
Mục đích sử dụng: cho kệ kính và kệ gỗ
Chất liệu: Thép
Bề mặt: phủ nhựa màu nhôm trắng, RAL 9006
Phiên bản: với 2 miếng đệm cho kệ kính
Packing: 1or 100 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Trang 2811
Load bearing capacity 50 kg, inclinable
Chịu tải 50 kg, có thể điều chỉnh độ nghiêng
Length over engagement hooks C
Pitch length B White,
Khi lắp đặt khung kệ vào thanh đỡ lắp vào tường, khung kệ có thể
điều chỉnh nghiêng xuống -20 o
Version: With 3 hooks and 2 grooves for dividers
Phiên bản: với 3 móc và 2 rãnh để ngăn
Load bearing capacity 80 kg, rigid
Chịu tải 80 kg, loại cứng
Vị trí lắp đặt: Đặt kệ gỗ với độ dày 19 mm và kệ kính với độ dày
8 mm
Chất liệu: Thép
Bề mặt: Móc vào khe của thanh đỡ
Lắp đặt: móc vào khe của thanh đỡ
A Internal width 565/940
B Pitch length 625/1,000
C Length over engagement hooks 621/996
A Chiều rộng lọt lòng 565/940
B Chiều dài gài 625/1,000
C Chiều dài đến móc gài 621/996
The pitch length varies depending on the columns that
are used, single or double slotted
Dimensions for wooden and glass shelves with
Lắp đặt: Móc vào khe của thanh đỡ lắp vào tường hoặc thanh đỡ
đứng tuỳ thuộc vào góc nghiêng yêu cầu
White aluminium,RAL 9006
Chiều dài đến móc gài C
Chiều dài gài B
Màu trắng, RAL 9003 Màu nhôm trắng
RAL 9006
Length over engagement hooks C
Pitch length B White,
RAL 9003
White aluminium,RAL 9006
Chiều dài đến móc gài C
Chiều dài gài B
Màu trắng, RAL 9003 Màu nhôm trắng
Trang 29For hooking onto column support rail for 60 x 30 mm column
Rear panel support
Bás đỡ nách hậu
Thông tin đặt hàng
Sử dụng kẹp giữ khoảng cách khi lắp vách có đường rãnh
Vui lòøng đặt hàng riêng
Information
Spacer clip for rear panel support
Kẹp giữ khoảng cách cho bás đỡ vách hậu
Non-rebated panel
Rebated panel
Vách có đường rãnh
Thích hợp cho Chiều sâu Mã hàng Vách không có đường rãnh
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 10 cái.
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Area of application: Installing the panel between columns•
Material: Steel•
Finish: Galvanized
Vị trí lắp đặt: Lắp đỡ vào giữa các thanh đỡ
Chất liệu: Thép
Bề mặt: mạ kẽm
The support can only be used in combination with 60 x 30 mm
columns with the associated connector
Thông tin
Bás đỡ có thể được sử dụng kết hợp với thanh đỡ 60 x 30 mm
như là phụ kiện liên kết
Trang 30• Load bearing capacity: 20 kg
• Version: With 2 suitable brackets for basket
• Installation: Hooking into single or double slotted wall channels andcolumns
• Xử lý bề mặt: Bọc nhựa màu nhôm RAL 9006
• Kích thước: 1,000 mm
• Tải trọng: 20 kg
• Phiên bản: 2 bás treo thích hợp cho rỗ
• Lắp đặt: Móc vào khung treo đơn hoặc đôi gắn trên tường
Trang 31770.28.220771.28.119
Trang 32Thanh treo quần áo
• Installation: Inserting into clothes rail support of bracket
• Lắp đặt: Gắn vào bás đỡ thanh treo
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Trim cap
Nắp đậy
• Installation: Plugging into clothes rail
• Lắp đặt: Cài vào thanh treo
Clothes rail support
Bás đỡ thanh treo quần áo
• Installation: Supporting clothes rail between 2 double slotted columns
• Lắp đặt: Bás đỡ gắn vào thanh cột đôi
Trang 33Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
• Area of application: Mounting clothes rail to single or double slotted
wall channels and columns
• Finish: Plastic coated
• Load bearing capacity: 30 kg
• Version: With 3 hooks and oval clothes rail support
• Installation: Hooking into slots in wall channel or column
• Vị trí lắp đặt: Lắp vào thanh cột gắn tường đơn hoặc đôi
• Xử lý bề mặt: Bọc nhựa
• Tải trọng: 30 kg
• Phiên bản: Có 3 móc và bás đỡ hình bầu dục
• Lắp đặt: Móc vào thanh cột đơn hoặc đôi
Clothes rail bracket
Bás treo quần áo
Clothes hanger rail for clothes rail bracket
Móc treo quần áo cho bás treo quần áo
• Finish: Plastic coated, with chrome plated extending rod
• Version: With extending rod
• Installation: Screwing to bracket with clothes rail support
• Supplied with fixing material
• Xử lý bề mặt: Bọc nhựa, mạ chrome
• Phiên bản: Có thanh mở rộng
• Lắp đặt: Bắt vít vào bás treo quần áo
• Có cung cấp phụ kiện lắp đặt đi kèm
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Support rail
Thanh đỡ móc treo quần áo
• Application: Holding clothes hangers and clothes hanger rails on single or double slotted wall channels and columns
• Material: Steel
• Finish: Chrome plated
• Version: With flat oval rail 15 x 30 mm, welded
• Installation: Hooking into slots in wall channel or column
• Vị trí lắp đặt: Lắp vào thanh móc quần áo
• Chất liệu: Thép
• Xử lý bề mặt: Mạ chrome
• Phiên bản: Với thanh treo ovan 15 x 30 mm
• Lắp đặt: Móc vào thanh cột đơn hoặc đôi
Màu nhôm trắng, RAL 9006
Màu nhôm trắng, RAL 9006
Trang 3411
• Installation: Hooking into slots in wall channel or column
• Vị trí lắp đặt: Để lắp móc treo và thanh treo quần áo trên thanh cột đơn hoặc đôi
• Chất liệu: Thép
• Xử lý bề mặt: Mạ chrome
• Phiên bản: Thanh treo hình ovan 15 x 30 mm
• Lắp đặt: Móc vào thanh cột đơn hoặc đôi
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Removable display rail
Móc treo có thể tháo rời
Ø
• Material: Steel
• Finish: Chrome plated
• Installation: Hooking into the support rail
• Chất liệu: Thép
• Xử lý bề mặt: Mạ chrome
• Lắp đặt: Móc vào thanh treo
Packing: 1 or 10 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 10 cái
Carrier arm, straight
Thanh treo, thẳng
• Installation: Hooking into support rail and support frame
• Lắp đặt: Móc vào bás treo và khung treo