1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Học kì 1 Toán 12 THPT Tân Phú Trung – Đồng Tháp 20172018

16 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình H là lăng trụ đứng tam giác đều cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3 3 a.. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, và SA a 2.. Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4

Trang 1

Trường THPT Tân Phú Trung

Biên soạn: Lâm Thị Kiều Loan

ĐT: 0916446469

ĐỀ ĐỀ XUẤT THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút

* Đề thi gồm 6 trang

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số y 3x 15

A D R B D    ;1 C D  1;  D D R \ 1 

Câu 2 Giá trị của A 4 log 3 2 là

Câu 3 Hàm số yx32x2 x 7 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1

3

3

3



Câu 4 Đường tiệm cận ngang của hàm số 2

x y

x

2

2

Câu 5 Số nghiệm của phương trình 20162x2  7x 5 1

Câu 6 Rút gọn biểu thức  3 1 3 1

2016 2017 2018 2016

a P

a

a

Câu 7 Số cực trị của hàm số yx33x2 4x2 là

Câu 8 Hàm số y x 4 2x22 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 9 Cho log 20 a2  , giá trị của log 520 theo a là

A 1

1

a a

1

a

a

D 1

1

a a

Câu 10 Tập nghiệm của phương trình  2   

3

Trang 2

Câu 11 Số điểm cực đại của hàm sốyx42017 là

Câu 12 Cho hàm số 1

1

x y x

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

B Hàm số luôn nghịch biến trên 

C Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

D Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  1;

Câu 13 Tập nghiệm của bất phương trình log2017xlog20172x1 là

2

Câu 14 Số đường tiệm cận của hàm số 2016

x y x

Câu 15 Cho hình (H) là lăng trụ đứng tam giác đều cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3

3

a Thể tích của (H) bằng:

A 3 3

4

a

B 3

12

a

C 3 3

12

a

D 3

4

a

Câu 16 Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng 2 3

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, và SA a 2 Thể tích của khối chópS ABCD. là:

A 3 2

3

a

B a3 2 C 3 2

6

a

D 3 2

12

a

Câu 18 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4 cm quay xung quanh đường cao AH tạo nên một

hình nón Thể tích của hình nón đó là:

A 4 3  3

Câu 19 Một hình trụ có bán kính r2cm và chiều cao h2 3cm Khi đó diện tích xung quanh của hình trụ là:

A 4 3cm2 B 8 3cm2 C 16 3cm2 D 2 3cm2

Trang 3

Câu 20 Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD. có tất cả các cạnh bằng a Khi đó côsin góc giữa

mặt bên và mặt đáy là:

3

Câu 21 Trong các hàm số bên dưới, hàm số nào có bảng biến thiên

x   1 

'

y

-y

1

x y

x

1

x y

x

1

x y

x

1

x y x

Câu 22 Hàm số 4 2 2 2017

4

x

y  x  có giá trị cực đại là là

A x CD 0 B y CD 2017 C x CD 2 D y CD2013

Câu 23 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1

1

x y x

 trên đoạn 3;5là

2

Câu 25 Hàm số nào trong các hàm số bên dưới, có đồ thị hàm số như hình vẽ

A y x 33x2 2 B y x3 3x22 C y x 4 2x22 D y x48x21

Câu 26 Anh Hùng gửi số tiền 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 8,4%/năm Biết

rằng nếu anh Hùng không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Hỏi sau ít nhất bao năm anh Hùng lĩnh được số tiền nhiều hơn 80 triệu đồng bao gồm gốc và lãi Giả định trong suốt thời gian gửi lãi suất không đổi và anh Hùng không rút tiền ra

Trang 4

A 4 năm B 5 năm C 6 năm D 7 năm

Câu 27 Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp trong hai hình vuông ABCD và

A’B’C’D’ của hình lập phương cạnh bằng 2a Thể tích của khối trụ đó là

A 2 3

Câu 28 Cho hàm số 2 1

1

x y x

Với giá trị nào của tham số a, b sao cho đường thẳng y ax b 

tiếp xúc với đồ thị (C) tại điểm có tung độ bằng 5

A a3,b11 B a3,b11 C a11,b3 D a11,b3

Câu 29 Với giá trị nào của m để hàm số 1 3 2 1

yxxmx có hai cực trị x x1, 2 thỏa mãn

1 2 2 1 2 0

xxx x

3

2

2

log 3;



3

;log 3

 

3

Câu 31 Cho hàm số 1 3 2

3

y xxx có hai cực trị x x1, 2 Hỏi x x1 2 là bao nhiêu ?

Câu 32 Đồ thị hàm số y mx 1

m x

(m là tham số) có dạng nào sau đây ?

Câu 33 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là

Hình (1) Hình (2) Hình (3) Hình (4)

Trang 5

A 1 1

yx B 1 1

yx C 1 1

3

3

yx

Câu 34 Cho hàm số y x48x2 4 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

A Hàm số có cực đại nhưng không có cực tiểu

B Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

C Tất cả đều sai

D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

Câu 35 Cho hàm số f x  2x33x2 3x0 a b  Khẳng định nào sau đây sai ?

A Hàm số nghịch biến trên  C f b   0

B f a   f b  D f a   f b 

Câu 36 Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu ?

A y x 3  3x2  6x 1 B y 2x 1

x

2

x x y

x

 

Câu 37 Cho một tấm nhôm hình vuông có cạnh bằng 12cm Người ta cắt ở bốn góc hình

vuông bằng nhau, rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ để được cái hộp không nắp Tính cạnh của hình vuông bị cắt sao cho thể tích của khối hộp là lớn nhất

12

x

Câu 38 Cho hàm số y x 3 3x24 có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y3x2017 có phương trình là

A y3x2 B y3x5 C y3x4 D y3x3

Câu 39 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên :

x   -1 0 1 

'

y - 0 + 0 - 0 +

y

 

-3

- 4 - 4 Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên trên ?

A y x 4 3x23 B 1 4 2

4

y xxC y x 4 2x2 3 D y x 42x2 3

Câu 40 Với giá trị nào của m để hàm số y x 3 2mx1 đạt cực tiểu tại x 1

3

2

2

3

m 

Trang 6

Câu 41 Khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích là V , Gọi I J K, , lần lượt là trung điểm của

AA BB CC Khi đó thể tích của khối tứ diện C IJK' bằng

A 1

Câu 42 Hình chóp S ABC. có SBCABC là tam giác đều cạnh a, 3

2

a

SA  Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABC bằng

Câu 43 Cho tứ diện OABCOA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OA1,OB3 và

4

OC  Độ dài đường cao OH của hình chóp là

A 13

Câu 44 Cho tứ diện ABCD Gọi B C', ' lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỉ số thể

tích của khối tứ diện AB C D' ' và khối tứ diện ABCD bằng

A 1

4

Câu 45 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy Góc giữa SB và mặt đáy bằng 60O Tính khoảng cách giữa ACSB theo a

2

5

7

a

3

yxmx   m x m  có cực đại và cực tiểu khi và chỉ khi

A Với mọi m B m 1 C m  1 D Không có giá trị m

Câu 47 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với đáy và

ABACSA Mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chópS ABC. có bán kính r bằng

A 5

Câu 48 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, ' 13

2

a

D D  Hình chiếu của D' lên ABCD là trung điểm H của AB Thể tích khối lăng trụ là

A 2 3

3

a

B a3 12 C 3 2

3

Câu 49 Khẳng định nào sau đây là sai?

A 3 220163 22017 B  2 1 2016  2 1 2017

C 2 320162 32017 D  3 1 2016  3 1 2017

Câu 50 Cho tứ diện OABC với OA OB OC  1cmOA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện bằng

Trang 7

A 3

4

4

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI Câu 1 Điều kiện x 1 0   x 1

Chọn đáp án D D R \ 1 

log 3 2log 3 log 3 2

Chọn đáp án C A 9

Câu 3 Ta có y'3x24x1

1

3

x

x

 

Bảng biến thiên

x   1

3 1 

'

y 0 + 0

-y

Dựa vào bảng biến thiên chọn đáp án A 1;1

3

Câu 4 Hàm số 2

x y

x

có đường tiệm cận ngang B 1

2

y 

1

2

x

x x

x

 

Chọn đáp án C 2

2016 2017 2018 2016 2016 2017 2018 2016

a

Chọn đáp án B P a

Câu 7 Ta có y'3x26x 43x12 1 0,x

Chọn đáp án A 0

Trang 8

Câu 8 Ta có ' 4 3 4 , ' 0 0

1

x

y x x y

x

Bảng biến thiên

x   -1 0 1 

'

y - 0 + 0 - 0 +

y

Dựa vào bảng biến thiên chọn đáp án A.  ; 1

20

2

log 5

log 20

a a

Chọn đáp án C a 2

a

4 0

x

  

2 2

4

x

x x

  

Chọn đáp án D 2;6

Câu 11 Ta có y'4x3

Bảng biến thiên

x   0 

'

y + 0 -

y

Chọn đáp án A.1

Câu 12 Hàm sô 1

1

x y x

 2

2

1

x

Chọn đáp án C Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

Trang 9

H C B

A

Câu 13 Phương trình 2017 2017 

0 0

1

2

x x

Chọn đáp án A

x y x

 có đường tiệm cận đứng 1

2

x  và tiệm cận ngang 1

2

y 

Chọn đáp án B 2

Câu 15 Cho hình (H) có:

Diện tích tam giác đều cạnh a là : 2 3

4

a

S  và đường cao là cạnh bên bằng 3

3

a

Chọn đáp án D 3

4

a

Câu 16 Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có bán kính '

2

AC

r 

2 3 3

2

V  r    

Chọn đáp án B 36

Câu 17 Cho hình chóp S ABCD. có 2

ABCD

SaSA a 2 là đường cao

Thể tích của khối chóp 2 3

.

S ABCD

a

Chọn đáp án A 3 2

3

a

Câu 18 Theo giả thiết ta có 4 3 2 3

2

h AH   và

4

2

BC

r    Thể tích của hình nón

2 2 3

V  r h   

Chọn đáp án C 8 3  3

Trang 10

Câu 19 Ta có r2cml h 2 3cmS xq 2rl 2 2.2 3 8 3   :

Chọn đáp án B 8 3cm2

Câu 20 Ta có  SBC , ABCD SIH  

2

a HI

SI a

Chọn đáp án D 1

3

Câu 21 Ta có

A

 2

x

B

 2

x

C

 2

x

D

 2

x

Chọn đáp án B 3

1

x y

x

2

x

y x x y

x

y'' 3 x2 4 y'' 0  4 0, '' 2 y    8 0

Hàm số đạt cực đại tại x 0 có giá trị cực đại y CD2017

Chọn đáp án B y CD 2017

Câu 23 Hàm số

x

Mà  3 2,  5 3

2

Chọn đáp án D 3

2

Câu 25 Đồ thị hàm số đã cho là hàm bậc 3 với hệ số a 0

φ

B A

S

Trang 11

Chọn đáp án A y x 33x2 2

Câu 26 Vốn tích lũy sau n năm của Anh Hùng được tính theo công thức P nP1rn

Với P vốn ban đầu, r lãi suất

n

Chọn đáp án C 6 năm

AB a

h BBa r  a

Thể tích của khối trụ : V r h2 a2.2a2a3

Chọn đáp án D 2a 3

1

x

x x

Đường thẳng y ax b  tiếp xúc với đồ thị (C) tại điểm 2;5

 

' 2

a b

a y

 

 2

3 3

11

2 1

a b

a

 



Chọn đáp án B a3,b11

3

yxxm

Để hàm số có hai cực trị x x1, 2 khi y’ x x1, 2 đổi dấu hai lần khi và chỉ khi y ' 0 có hai nghiệm phân biệt '

1

3

1

3

xxx x     m  mthoa

Chọn đáp án A m 3

2

2

3 2

x

x

  



  

  

Trang 12

2

log 3

x

Chọn đáp án A 3

2

log 3;



Câu 31 Ta có y'x28x 5 và 1 2

5

1

c

x x

a

Chọn đáp án C 5

Câu 32 Đồ thị hàm số y mx 1

m x

 có thể xảy ra hình 2, hoặc hình 4

2 2

1

m x

 nên hàm số luôn đồng biến

Chọn đáp án D Hình 4

Câu 33 Theo đề bài 0 0

2.2 1

2 1

x   y   

3

Phương trình tiếp tuyến có dạng : 1 2 1 1 1

yx   yx

Chọn đáp án A 1 1

yx

Câu 34 Ta có

2

4 2

2

2 4

x x

x x



2

x

x

 Bảng biến thiên

x   -2 0 2 

'

y + 0 0 + 0

-y

Chọn đáp án D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

Câu 35 Ta có  

2

f x  xx  x    x

0 a b  chọn 0  a b 1

Ta có f  0  0 f  1 2

Chọn đáp án D f a  f b 

Câu 36 Ta có câu A và B không xảy ra

C y'4x3 2x2x x 21

Bảng biến thiên

Trang 13

x   0 

' y + 0 -

y

Chọn đáp án C. D   2 2 1 4 16 7 2 ' , ' 0 7 2 2 x x x y y x x              Bảng biến thiên x   7

2  -2 1

2  

' y + 0 - - 0 +

y

Hàm số có 1 cực đại và một cực tiểu Câu 37 Gọi x là độ dài cạnh của hình vuông bị cắt 0x6 Thể tích của khối hộp là : V x x12 2 x2  V x'  12 2 12 6 x   x     ' 0 2 ` 0 6 V x   xv ix Bảng biến thiên x 0 2 6

' y + 0 -

y 16

27

0 0

Chọn đáp án A 2cm

Câu 38 Theo đề bài ta có

2

2

y



Phương trình tiếp tuyến y3x1 2 y3x5

Chọn đáp án B y3x5

Câu 39 Dựa vào bảng biến thiên ta có a 0 loại câu B và D

0

2

x

y x x y x x y

x

 



Trang 14

C 4 2 2 3 ' 4 3 4 , ' 0 0

1

x

x

Chọn đáp án C.

Câu 40 Hàm số y x 3 2mx1 có y' 3 x2 2 ,m y'' 6 x

Để hàm số đạt cực tiểu tại x 1  

 

m y

Chọn đáp án C 3

2

m 

Câu 41 Ta có  ',   1  ',  

2

d C IJKd C ABC

SABCSIJK nên

 

'.

Vd C IJK S  d C ABC S  V

Chọn đáp án A 1

6V

Câu 42 Gọi I là trung điểm của BC, khi đó 3

2

a

SIAI

Gọi K là hình chiếu của S lên ABC, ta có KAI

2

a

2

a

3

2

a

Chọn đáp án B 3

4a

Câu 43 Ta có 1 1 1.1.3.4 2

OABC

Mặt khác ta có : ABOA2OB2  10,AC 17,BC5

Khi đó : 10 17 5,  10  17  5 13

p   S  p ppp 

Vd O ABC S   d O ABCd O ABC

Chọn đáp án C 12

13

Câu 44 Ta có d D ABC ,  d D AB C , ' '  và ' '

1 4

AB C ABC

S  S

Vậy . ' '

.

1 4

D AB C

D ABC

V

Chọn đáp án D 1

4

K

J

I

C'

B' A'

C

B

A

K I S

C

B

A

B'

D

C'

C

B

A

Trang 15

Câu 45 Ta có SB ABC,   SBA 60OSA AB tan 60Oa 3

2

a

BBAC BB

Kẻ Bx AC AK// , BxAHSK

Khi đó d AC SB , d A SBE ,   AH

2

a

AKBB  , 22. 22 15

5

AK SA

AK SA

Chọn đáp án C 15

5

a

3

yxmx   m x m  có

Để hàm số có cực đại và cực tiểu khi    ' 0 m   1 0 m 1

Chọn đáp án B m 1

Câu 47 Gọi I là trung điểm BC khi đó IA IB IC  , dựng  qua I

vuông góc với (ABC) suy ra // SA Dựng trung trực của SA cắt 

tại K K là tâm của mặt cầu và bán kính

5 4 16

r BK  BIIKSAABAC    

Chọn đáp án A 5

2

Câu 48 Ta có

2

HDAHAD    a

HDDDHD   a

' ' ' ' 2 2

ABCD A B C D

Chọn đáp án D a3 2

Câu 49 Ta có

A 3 2 1; 2016 2017   3 220163 22017

B 2 1 1; 2016 2017     2 1 2016  2 1 2017

C 2 3 1; 2016 2017   2 32016 2 32017

D 3 1 1; 2016 2017     3 1 2016  3 1 2017

Chọn đáp án C

60°

K B'

S

C

B

A

H

E

K

I

C

B A

S

H

C' B'

D

C B

A

Trang 16

Câu 50 Ta có bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện là: 1 2 2 2 3

rOAOBOC

Diện tích mặt cầu:

2

2

S  r     

Chọn đáp án B 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I– KHỐI 12

Năm học 2016 – 2017

Hàm số và các

vấn đề liên

quan

14

2,8

7

1,4

2

0,4

2

0,4

25

5,0 Hàm số mũ và

không gian

chương I, II

4

0,8

4

0,8

5

1,0

2

0,4

15 3,0 Tổng

20

4,0

15

3,0

10

2,0

5

1,0 50 10

Ngày đăng: 13/12/2017, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w