MA TRẬN ĐỀChủ đề KT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1 Đơn thức.. Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc dần của biến cộng trừ đa thức.. Bi
Trang 1MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề KT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1) Đơn thức Biết nhân hai
đơn thức
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2 1,5
2 1,5 15%
dấu hiệu, tìm số trung bình cộng
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
3 2
3 2 20% 3) Đa thức Biết sắp xếp các hạng
tử của đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc dần của biến
cộng (trừ) đa thức Biết tìm
nghiệm của một đa thức
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 1
1 0,5
1 1
3 2,5 2,5% 4) Tính chất
đường trung
tuyến của
tam giác
Biết tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 1
1 1 10% 5)Tam giác
vuông
Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
để c/m các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2 3
2 3 30%
Trang 2PHÒNG GD&ĐT LANG CHÁNH
TRƯỜNG THCS YÊN KHƯƠNG
………
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2010 - 2011 Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút
(Không tính thời gian chép đề)
Họ và tên: Lớp: ………
Điểm
Giám thị số 1……… Giám thị số 2 ………
Viết số Viết chữ
Giám khảo số 1……… Giám khảo 2………
Đề bài Câu1: (1,5 điểm)
a Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
b Áp dụng: Tính tích của 5xy2z3 và –3xy3z
Câu 3: (2 điểm)
Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng “tần số”
c Tính số trung bình cộng
Câu 4: (1,5 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x) = 5 2 2 7 4 9 3 1
4
x − x + x − x − x ; Q(x) = 5 4 5 4 2 2 3 1
4
x − + x x − x −
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x)
Câu 5: (1 điểm)
Tìm hệ số a của đa thức M(x) = ax2 + 5x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1
2.
Câu 6: (4 điểm)
a Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c, Cho ∆ ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H ∈ BC) Gọi
K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng: ∆ ABE = ∆ HBE
Bài làm
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM BIỂU ĐIỂM Câu 1.
a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức
b (5xy2z3).(–3xy3z) = –15x2y5z4
(0,5đ) (1đ)
Câu 2.
a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn
b Bảng “tần số”:
Số cân (x) 28 30 31 32 36 45
c Số trung bình cộng:
28 3 30 7 31 6 32 8 36 4 45 2 32,7
30
(0,25 điểm)
(0,75 điểm)
(1 điểm)
Câu 3.
a) Sắp xếp đúng: M(x) = 3 x5 − 2 x3 + x2 + − x 6 N(x) = 5 4 3 1 1
x − − x x − x + b) M(x) + N(x) = 5 4 3 2 1 17
x − − x x + − x x −
(0,25 điểm)
(0,25 điểm) (1điểm)
Câu 4.
Đa thức P(x) = ax3 + 4x2 – 1 có một nghiệm là 2 nên P(2) = 0
Do đó: a.23 + 4.22 – 1 = 0
⇒ 8a + 15 = 0
⇒ a = 15
8
− Vậy a = 15
8
−
(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)
Câu 5.
a ) SGK
Vẽ hình đúng (0,5 điểm)
b) Chứng minh được
ABE
∆ = ∆ HBE (cạnh huyền - góc nhọn)
AE HE
=
∆ = ∆ ⇒
=
Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
(1 điểm) (0,5 điểm) (1 điểm)
(1,5 điểm)
H
A B