Vô số đờng thẳng vuông góc với a.. Chỉ một đờng thẳng song song với a.. Vô số đờng thẳng vuông góc với a.. Chỉ một đờng thẳng song song với a.. Vô số đờng thẳng vuông góc với b.. Chỉ một
Trang 1Trờng THCS Nguyễn Huy Tởng đề kiểm tra học kì I - Môn: Toán 6 (2006-2007) Lớp: 6 Thời gian: 90 phút. ( HS làm luôn bài vào đề).
Họ và tên : - - - - - -
Câu 1: (2,5 điểm) H y khoanh tròn chữ cái đứng trãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng:
1.1- Viết tích của hai lũy thừa 33 32 dới dạng một lũy thừa, kết quả đúng là:
1.2- Kết quả phân tích số 1 080 ra thừa số nguyên tố là:
A 24 33 5 B 22 33 52 C 23 33 5 D Cả ba đáp án cùng sai
1.3- Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
A 9 216 B 55 381 C 3 996 D 13 425
1.4- Bội chung nhỏ nhất của 12 và 15 là:
1.5- Cho – 8 < – 3 + x < – 6 x có giá trị là:
1.6- Giá trị tuyệt đối của (+ 7) là:
1.7- Cho 2x 22 = 32 x có giá trị là:
1.8- Nếu có DE + EK = DK thì:
A D nằm giữa E và K B K nằm giữa E và D C E nằm giữa D và K D Một đáp án khác. 1.9- Cho 3 điểm phân biệt P, Q, R biết PQ = 2cm; PR = 4cm; QR = 2cm, điểm nằm giữa 2 điểm còn lại là:
A P B Q C R D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại 1.10- Trên tia Ox lấy 3 điểm M, N, E sao cho OM = 2cm; ON = 3cm; OE = 4cm, ta có:
A M nằm giữa N và E B N nằm giữa M và E C E nằm giữa O và M D N nằm giữa O và M.
Câu 2: (2,0 điểm) Tính:
a) 160 + (– 150) + (– 3) c) 2005 + (– 2006) + 2007 + (– 2008) b) 2 72 – 62 : 2 d) – 47 + (– 53)
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) x – 137 = (– 237) c) 299 – 17 (5 + 2x) = 10
b) 100 – x = 42 – [15 + (– 7)] d) 2x – 1 – 5 = 5
Câu 4: (1,5 điểm) Một liên đội có số đội viên nhỏ hơn 1000 Mỗi lần xếp hàng 11; 15; 18 đều vừa đủ.
Tính số đội viên của liên đội đó ?
Câu 5: (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm; OB = 7cm.
a) Tính độ dài AB ?
b) Trên tia đối của tia Ox lấy C sao cho OC = 1cm Chứng tỏ rằng A là trung điểm của BC?
( HS làm tiếp bài sang mặt giấy sau))
Đề số 1
Trang 2Trờng THCS Nguyễn Huy Tởng đề kiểm tra học kì I - Môn: Toán 6 (2006-2007) Lớp: 6 Thời gian: 90 phút. ( HS làm luôn bài vào đề).
Họ và tên : - - - - - -
Câu 1: (2,5 điểm) H y khoanh tròn chữ cái đứng trãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng:
1.1- Viết tích của hai lũy thừa 53 52 dới dạng một lũy thừa, kết quả đúng là:
1.2- Kết quả phân tích số 2 160 ra thừa số nguyên tố là:
A 24 33 5 B 22 33 52 C 23 33 5 D Cả ba đáp án cùng sai
1.3- Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
A 92 163 B 55 388 C 39 962 D 53 425
1.4- Bội chung nhỏ nhất của 18 và 15 là:
1.5- Cho – 9 < – 3 + x < – 7 x có giá trị là:
1.6- Giá trị tuyệt đối của (+ 17) là:
1.7- Cho 2x 22 = 64 x có giá trị là:
1.8- Nếu có ED + DK = EK thì:
A D nằm giữa E và K B K nằm giữa E và D C E nằm giữa D và K D Một đáp án khác. 1.9- Cho 3 điểm phân biệt P, Q, R biết PQ = 3cm; PR = 4cm; QR = 1cm, điểm nằm giữa 2 điểm còn lại là:
A P B Q C R D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại 1.10- Trên tia Ox lấy 3 điểm M, N, E sao cho OM = 2cm; ON = 5cm; OE = 4cm, ta có:
A M nằm giữa N và E B N nằm giữa M và E C E nằm giữa N và M D N nằm giữa O và M.
Câu 2: (2,0 điểm) Tính:
a) 166 + (– 150) + (– 23) c) 2004 + (– 2005) + 2006 + (– 2007) b) 3 72 – 62 : 32 d) – 41 + (– 59)
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) x – 139 = (– 239) c) 299 – 17 (5 + 2x) = 78
b) 120 – x = 42 – [25 + (– 7)] d) 2x – 2 – 5 = 15
Câu 4: (1,5 điểm) Một liên đội có số đội viên khoảng từ 700 đến 800 Mỗi lần xếp hàng 11; 12; 18
đều vừa đủ Tính số đội viên của liên đội đó ?
Câu 5: (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm; OB = 6cm.
a) Tính độ dài AB ?
b) Trên tia đối của tia Ox lấy C sao cho OC = 2cm Chứng tỏ rằng A là trung điểm của BC?
( HS làm tiếp bài sang mặt giấy sau))
Trờng THCS Nguyễn Huy Tởng đề kiểm tra học kì I - Môn: Toán 6 (2006-2007)
Đề số 2
Đề số 3
Trang 3Lớp: 6 Thời gian: 90 phút. ( HS làm luôn bài vào đề).
Họ và tên : - - - - - -
Câu 1: (2,5 điểm) H y khoanh tròn chữ cái đứng trãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng:
1.1- Viết tích của hai lũy thừa 23 24 dới dạng một lũy thừa, kết quả đúng là:
1.2- Kết quả phân tích số 3 240 ra thừa số nguyên tố là:
A 24 33 5 B 22 33 52 C 23 33 5 D 23 34 5
1.3- Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:
A 92 162 B 55 388 C 39 963 D 134 253
1.4- Bội chung nhỏ nhất của 12 và 18 là:
1.5- Cho – 18 < – 3 + x < – 16 x có giá trị là:
1.6- Giá trị tuyệt đối của (+ 71) là:
1.7- Cho 2x 22 = 16 x có giá trị là:
1.8- Nếu có DK + KE = DE thì:
A D nằm giữa E và K B K nằm giữa E và D C E nằm giữa D và K D Một đáp án khác. 1.9- Cho 3 điểm phân biệt P, Q, R biết PQ = 1cm; PR = 3cm; QR = 2cm, điểm nằm giữa 2 điểm còn lại là:
A P B Q C R D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại 1.10- Trên tia Ox lấy 3 điểm M, N, E sao cho OM = 3cm; ON = 2cm; OE = 4cm, ta có:s
A M nằm giữa N và E B N nằm giữa M và E C E nằm giữa O và M D M nằm giữa O và N.
Câu 2: (2,0 điểm) Tính:
a) 160 + (– 15) + (– 13) c) 2006 + (– 2007) + 2008 + (– 2009) b) 3 72 – 62 : 3 d) – 42 + (– 58)
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) x – 237 = (– 337) c) 297 – 17 (5 + 2x) = 42
b) 160 – x = 42 – [15 + (– 7)] d) 2x – 3 – 15 = 5
Câu 4: (1,5 điểm) Một liên đội có số đội viên khoảng từ 1000 đến 1200 Mỗi lần xếp hàng 11; 12; 18
đều vừa đủ Tính số đội viên của liên đội đó ?
Câu 5: (2,0 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 1cm; OB = 3cm.
a) Tính độ dài AB ?
b) Trên tia đối của tia Ox lấy C sao cho OC = 1cm Chứng tỏ rằng A là trung điểm của BC?
( HS làm tiếp bài sang mặt giấy sau))
Trờng THCS Nguyễn Huy Tởng đề kiểm tra học kì I - Môn: Toán 7 (2006-2007) Lớp: 7 Đề số 1 Thời gian: 90 phút. ( HS làm luôn bài vào đề).
Trang 4Họ và tên : - - - - - -
Câu 1: (2,5 điểm) H y khoanh tròn chữ cái đứng trãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng:
1.1- Giá trị tuyệt đối của 32 bằng:
A 32 B 32 C 32 D Một đáp án khác 1.2- Kết quả của phép tính (23 )2 là:
1.3- Tìm x biết 5x 156
kết quả x bằng:
1.4- Kết quả của x trong đẳng thức 0,52 : x = – 93,6 : 1 638 là:
A 0,925 B – 0,925 C – 9,10 D 9,10
1.5- Kết quả của phép tính 3 ( 5 ) 2 là:
1.6- Cho 4 điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm thuộc đồ thị hàm số y = – 3x là:
A (0; – 3) B ; 1 )
3
1
3
1 1 ( D (3; – 1)
1.7- Cho ba đờng thẳng phân biệt a, b, d nếu a // b; b d thì:
A a // d B a d C a trùng d D Cả ba đáp án đều sai
1.8- Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì:
A // với nhau B Tạo thành góc = 450 C Là 2 tia đối nhau D với nhau
1.9- Hoàn thành Định lí: “Mỗi góc ngoài của tam giác bằng không kề với nó”.
A Góc trong B 2 góc trong C Tổng của 2 góc trong D Một đáp án khác 1.10- Cho đờng thẳng a và điểm M a qua M ta vẽ đợc:
A Vô số đờng thẳng vuông góc với a C Chỉ một đờng thẳng cắt đờng thẳng a
B Và vô số đờng thẳng song song với a D Chỉ một đờng thẳng song song với a
Câu 2: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
5
3 ( ) 2
5 ( 7
3
3
2 6
5 (
) 3
2
6
25 (
5
12 4
3
3
1 7
4 ( 5
2 : ) 7
3 3
2
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) 43 x54 b) 12x 3x c) 2x – 1 + 1 = 3
Câu 4: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của một lớp 7 gồm 4 loại: Giỏi, khá, trung bình và
yếu, tỉ lệ với 6; 8; 3; 1 Biết số học sinh đạt loại Giỏi nhiều hơn số học sinh trung bình là 9 em Hỏi lớp 7 đó có bao nhiêu học sinh ?
Câu 5: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC, trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm
E sao cho AD = AE Gọi O là giao điểm của BE và CD
CMR: a) CD = BE và BDC = CEB b) BOD = COE c) AO BC
( HS làm tiếp bài sang mặt giấy sau))
Trang 5Trờng THCS Nguyễn Huy Tởng đề kiểm tra học kì I - Môn: Toán 7 (2006-2007) Lớp: 7 Thời gian: 90 phút. ( HS làm luôn bài vào đề).
Họ và tên : - - - - - -
Câu 1: (2,5 điểm) H y khoanh tròn chữ cái đứng trãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng:
1.1- Giá trị tuyệt đối của 34 bằng:
A 34 B 34 C 34 D Một đáp án khác
1.2- Kết quả của phép tính (23 )2 là:
1.3- Tìm x biết 25x 156
kết quả x bằng:
1.4- Kết quả của x trong đẳng thức 52 : x = – 936 : 16,38 là:
A 0,925 B 9, 25 C – 9,25 D – 0,910
1.5- Kết quả của phép tính 3 ( 15 ) 2 là:
1.6- Cho 4 điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm thuộc đồ thị hàm số y = – 2x là:
A (0; – 2) B ; 0 )
2
1 ( C (1; – 2) D (3; 6)
1.7- Cho ba đờng thẳng phân biệt a, b, d nếu a // b; a d thì:
A a d B d // b C b d D Cả ba đáp án đều sai
1.8- Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì:
A // với nhau B với nhau C Là 2 tia đối nhau D Tạo thành góc = 300
1.9- Hoàn thành Định lí: “Mỗi góc ngoài của tam giác bằng không kề với nó”.
A Các góc trong B 2 góc trong C Tổng của 2 góc trong D Một đáp án khác 1.10- Cho đờng thẳng a và điểm M a qua M ta vẽ đợc:
A Vô số đờng thẳng vuông góc với a C Chỉ một đờng thẳng song song với a
B Chỉ một đờng thẳng cắt đờng thẳng a D Và vô số đờng thẳng song song với a
Câu 2: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
5
3 ( ) 2
15 ( 7
3
3
2 6
15 (
) 3
2
6
25 (
5
32 4
3
3
1 7
4 ( 5
3 : ) 7
3 3
2
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) 45 x54 b) 75x 3x c) 2x – 1 – 5 = 3
Câu 4: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của một lớp 7 gồm 4 loại: Giỏi, khá, trung bình và
yếu, tỉ lệ với 7; 6; 3; 1 Biết số học sinh đạt loại Giỏi nhiều hơn số học sinh trung bình là 12 em Hỏi lớp 7 đó có bao nhiêu học sinh ?
Câu 5: (2,0 điểm) Cho tam giác OBC có OB = OC, trên cạnh OB lấy điểm M, trên cạnh OC lấy
điểm E sao cho OM = OE Gọi A là giao điểm của BE và CM
CMR: a) CM = BE và BMC = CEB b) BAM = CAE c) OA BC
( HS làm tiếp bài sang mặt giấy sau))
Trờng THCS Nguyễn Huy Tởng đề kiểm tra học kì I - Môn: Toán 7 (2006-2007)
Đề số 2
Đề số 3
Trang 6Lớp: 7 Thời gian: 90 phút. ( HS làm luôn bài vào đề).
Họ và tên : - - - - - -
Câu 1: (2,5 điểm) H y khoanh tròn chữ cái đứng trãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng:
1.1- Giá trị tuyệt đối của 35 bằng:
A 35 B 53 C 35 D Một đáp án khác 1.2- Kết quả của phép tính (23 )2 là:
1.3- Tìm x biết 5x 256
kết quả x bằng:
1.4- Kết quả của x trong đẳng thức 0,52 : x = – 93,6 : 1 638 là:
A 0,925 B – 9,10 C – 0,925 D 9,25
1.5- Kết quả của phép tính 13 ( 5 ) 2 là:
1.6- Cho 4 điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm thuộc đồ thị hàm số y 31x là:
A (0; – 3) B ; 1 )
3
1
3
1 1 ( D (3; – 1)
1.7- Cho ba đờng thẳng phân biệt a, b, d nếu a // d; b d thì:
A a // b B a b C a trùng b D Cả ba đáp án đều sai
1.8- Hai tia phân giác của hai góc kề bù thì:
A // với nhau B Tạo thành góc = 600 C với nhau D Là 2 tia đối nhau
1.9- Hoàn thành Định lí: “Mỗi góc ngoài của tam giác bằng không kề với nó”.
A Góc trong B 2 góc trong C Tổng của 3 góc trong D Tổng 2 góc trong 1.10- Cho đờng thẳng b và điểm M b qua M ta vẽ đợc:
A Vô số đờng thẳng vuông góc với b C Chỉ một đờng thẳng vuông góc với b
B Và vô số đờng thẳng song song với b D Chỉ một đờng thẳng cắt đờng thẳng b
Câu 2: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
5
13 ( ) 2
5 ( 7
3
3
8 6
5 (
) 3
2 ( 2 b) 43. 425.( 256 )
d) (3273):54(74 13):54
Câu 3: (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) 49 x54 b) 27x 3x c) 2x – 1 – 1 = 3
Câu 4: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra học kì I môn Toán của một lớp 7 gồm 4 loại: Giỏi, khá, trung bình và
yếu, tỉ lệ với 9; 5; 2; 1 Biết số học sinh đạt loại Khá nhiều hơn số học sinh trung bình là 9 em Hỏi lớp 7 đó có bao nhiêu học sinh ?
Câu 5: (2,0 điểm) Cho tam giác MBC có MB = MC, trên cạnh MB lấy điểm D, trên cạnh MC lấy
điểm E sao cho MD = ME Gọi O là giao điểm của BE và CD
CMR: a) CD = BE và BDC = CEB b) BOD = COE c) MO BC
( HS làm tiếp bài sang mặt giấy sau))
Trờng THCS Nguyễn Huy Tởng đề kiểm tra học kì I - Môn: Toán 8 (2006-2007) Lớp: 8 Đề số 1 Thời gian: 90 phút. ( HS làm luôn bài vào đề).
Trang 7Họ và tên : - - - - - -
Câu 1: (2,5 điểm) H y khoanh tròn chữ cái đứng trãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng:
1.1- Kết quả của phép tính 2x (3x – 1) + 3 (3 – 2x 2 ) là:
1.2- Để biểu thức 4x 2 – 4x + a là bình phơng của một hiệu thì giá trị của a là:
1.3- Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9x 2 + 6x + 9 là:
1.4- Kết quả phân tích đa thức 4x 2 – 9y 2 + 4x – 6y thành nhân tử là:
A (2x - 3y) (2x + 3y + 2) C (2x + 3y) (2x - 3y - 2).
B (2x - 3y) (2x - 3y - 2) D (2x + 3y) (2x + 3y - 2).
1.5- Kết quả rút gọn phân thức x x xy xy y
2
2
là:
x
y
x
x
y
x
D Một đáp án khác.
1.6- Phân thức nghịch đảo của phân thức x x
2
3 là:
A
x
x
3
2
3
2
x
x
3
2
x
x
D Cả A, B, C đều sai.
1.7- Hình bình hành là tứ giác có:
A Hai đờng chéo bằng nhau C Hai góc đối bằng nhau.
B Hai cạnh đối song song D Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng 1.8- Hình chữ nhật là hình bình hành có:
A Các cạnh đối bằng nhau C Hai đờng chéo bằng nhau.
B Các góc đối bằng nhau D Hai đờng chéo vuông góc với nhau.
1.9- Hình thoi là hình bình hành có:
A Các góc đối bằng nhau C Hai đờng chéo vuông góc với nhau.
B Các cạnh đối song song D Các cạnh đối bằng nhau.
1.10- Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài và chiều rộng đều tăng lên 5 lần:
A Tăng 5 lần B Tăng 10 lần C Tăng 25 lần D Đáp án A đúng, B sai.
Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) 3x – 5 = 4 c) x 2 (x 2 + 1) – 4x 2 – 4 = 0
b) x 3 – 4x 2 + x – 4 = 0 d) x 2 – 5x + 6 = 0
Câu 3: (2,5 điểm) Tính: a)
6 3
4 6 3
4
2
x
x x
x
b) 3x5 5 2x520
c) 2x12x3:63x 218x
d) Rút gọn biểu thức M rồi tìm giá trị nguyên của x để M đạt giá trị nguyên:
x x
x x x
x x
x
M
6
12 4 : ) 6
6 36
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), điểm E là trung điểm của AB
CMR: a) ECD cân
b) Gọi I, K, M thứ tự là trung điểm của BC, CD, DA Tứ giác EIKM là hình gì? Chứng minh.
c) Tính diện tích tứ giác EIKM ? (biết MI = 6 cm; EK = 4 cm).
( HS làm tiếp bài sang mặt giấy sau))
Trang 8Trờng THCS Nguyễn Huy Tởng đề kiểm tra học kì I - Môn: Toán 8 (2006-2007) Lớp: 8 Thời gian: 90 phút. ( HS làm luôn bài vào đề).
Họ và tên : - - - - - -
Câu 1: (2,5 điểm) H y khoanh tròn chữ cái đứng trãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng:
1.1- Kết quả của phép tính 2x (4x – 1) + 4 (3 – 2x 2 ) là:
A 6x 2 + 31 B 6x 2 – 2x + 11 C 12 + 2x D – 2x + 12.
1.2- Để biểu thức x 2 – 4x + a là bình phơng của một hiệu thì giá trị của a là:
1.3- Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4x 2 + 4x + 9 là:
9
8
9
1
1.4- Kết quả phân tích đa thức 4x 2 – 9y 2 + 4x + 6y thành nhân tử là:
A (2x - 3y) (2x + 3y + 2) C (2x + 3y) (2x - 3y + 2).
B (2x - 3y) (2x - 3y - 2) D (2x + 3y) (2x + 3y - 2).
1.5- Kết quả rút gọn phân thức
xy x
y xy x
2
2
là:
A x + y B x x y C x x y D Một đáp án khác.
1.6- Phân thức nghịch đảo của phân thức
x
x
3
2 là:
A x x
3
2
x
x
x
x
D Cả A, B, C đều sai.
1.7- Hình bình hành là tứ giác có:
A Hai đờng chéo bằng nhau C Hai góc đối bằng nhau.
B Hai cạnh đối song song và bằng nhau D Hai đờng chéo vuông góc với nhau 1.8- Hình chữ nhật là hình bình hành có:
A Các góc đối bằng nhau C Hai đờng chéo vuông góc với nhau.
B Các cạnh đối bằng nhau D Hai đờng chéo bằng nhau.
1.9- Hình thoi là hình bình hành có:
A Các góc đối bằng nhau C Hai đờng chéo bằng nhau.
B Các cạnh đối song song D Hai cạnh kề bằng nhau.
1.10- Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài và chiều rộng đều tăng lên 4 lần:
A Tăng 4 lần B Tăng 16 lần C Tăng 8 lần D Đáp án A đúng, B sai.
Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) 5x – 6 = 4 c) x 2 (x 2 + 2) – 4x 2 – 8 = 0
b) x 3 – 3x 2 + x – 3 = 0 d) x 2 – 7x + 10 = 0
Câu 3: (2,5 điểm) Tính: a)
15 3
10 15
3
25
2
x
x x
x
5
15 2 5
5
x
c)
x
x x
x
2 5
18 3 : 5 2
12
d) Rút gọn biểu thức M rồi tìm giá trị nguyên của x để M đạt giá trị nguyên:
x x
x x x
x x
x
M
5
5 2 : ) 5
5 25
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), điểm M là trung điểm của CD
CMR: a) MAB cân
b) Gọi I, K, E thứ tự là trung điểm của AD, AB, BC Tứ giác MIKE là hình gì? Chứng minh.
c) Tính diện tích tứ giác MIKE ? (biết MK = 6 cm; EI = 4 cm).
Đề số 2
Trang 9( HS làm tiếp bài sang mặt giấy sau))
Trờng THCS Nguyễn Huy Tởng đề kiểm tra học kì I - Môn: Toán 8 (2006-2007)
Lớp: 8 Thời gian: 90 phút. ( HS làm luôn bài vào đề).
Họ và tên : - - - - - -
Câu 1: (2,5 điểm) H y khoanh tròn chữ cái đứng trãy khoanh tròn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng:
1.1- Kết quả của phép tính 2x (3x – 2) + 3 (3 – 2x 2 ) là:
A 4x + 3 B 4x 2 – 2x + 9 C 4x 2 + 7 D 9 – 4x.
1.2- Để biểu thức 9x 2 – 6x + a là bình phơng của một hiệu thì giá trị của a là:
1.3- Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3x 2 + 6x + 9 là:
1.4- Kết quả phân tích đa thức 4x 2 – 9y 2 – 4x + 6y thành nhân tử là:
A (2x - 3y) (2x + 3y + 2) C (2x + 3y) (2x + 3y - 2).
B (2x - 3y) (2x + 3y - 2) D (2x + 3y) (2x - 3y - 2).
1.5- Kết quả rút gọn phân thức x x xy xy y
2
2
là:
A x – y B x x y C x x y D Một đáp án khác.
1.6- Phân thức nghịch đảo của phân thức
x
x
4
3 là:
A x x
3
4
x
x
x
x
D Cả A, B, C đều sai.
1.7- Hình bình hành là tứ giác có:
B Hai cạnh đối song song và hai đờng chéo cắt nhau D Cả ba đáp án đều sai.
1.8- Hình chữ nhật là hình bình hành có:
A Các cạnh đối bằng nhau C Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng.
B Một góc vuông D Hai đờng chéo vuông góc với nhau.
1.9- Hình thoi là hình bình hành có:
A Các góc đối bằng nhau C Một đờng chéo là phân giác của một góc.
B Các cạnh đối song song D Các cạnh đối bằng nhau.
1.10- Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài và chiều rộng đều tăng lên 3 lần:
A Tăng 3 lần B Tăng 6 lần C Tăng 9 lần D Đáp án A đúng, B sai.
Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x biết:
a) 6x – 5 = 43 c) x 2 (x 2 + 6) – 4x 2 – 24 = 0
b) x 3 – 5x 2 + x – 5 = 0 d) x 2 – 7x + 12 = 0
Câu 3: (2,5 điểm) Tính: a)
6 2
6 6 2
9
2
x
x x
x
b) 3x5502x55
c)
x
x
x
x
2 3
18 2
:
3
2
10
d) Rút gọn biểu thức M rồi tìm giá trị nguyên của x để M đạt giá trị nguyên:
x x
x x x
x x
x
M
4
4 2 : ) 4
4 16
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB // CD), điểm E là trung điểm của CD
CMR: a) EAB cân
b) Gọi I, K, M thứ tự là trung điểm của AB, BC, DA Tứ giác EMIK là hình gì? Chứng minh.
Đề số 3
Trang 10c) TÝnh diÖn tÝch tø gi¸c EMIK ? (biÕt EI = 6 cm; MK = 4 cm).
( HS lµm tiÕp bµi sang mÆt giÊy sau))