Tiết 21 ÔN TẬP CHƯƠNG IttI ¤n tËp vÒ tØ lÖ thøc vµ d·y tØ sè b»ng nhau Dạng toán 1: Tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức Dạng toán 2:Tìm hai số khi biết tổnghoặc hiệu và tỉ số của
Trang 3I) Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
+ Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a c
+ Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
a c Neỏu = thỡ ad=bc
b d
Tỉ lệ thức là gì?Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
Neỏu ad=bc vaứ a,b,c,d 0 thỡ ta coự caực tổ leọ thửực:
Trang 4I) ¤n tËp vỊ tØ lƯ thøc vµ d·y tØ sè b»ng nhau
a c a+c a-c = = = ( và - )
b d b+d b-d b d ≠ b ≠ d
TÝnh chÊt më réng: Tõ ta suy ra:
Trang 5Dạng toán 1: Tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức s
) :( 2,14) ( 3,12):1,2
a x − = −
?Hãy chỉ ra đâu là ngoại tỉ đâu là trung tỉ trong
tỉ lệ thức trên
x giữ vai trò là ngoại tỉ hay trung tỉ?
? Muốn tìm một ngoại tỉ ta làm thế nào?
? Muốn tìm một trung tỉ ta làm thế nào?
Tiết 21 ÔN TẬP CHƯƠNG I(tt)
I) ¤n tËp vÒ tØ lÖ thøc vµ d·y tØ sè b»ng nhau
Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
) 0,5 : 0,4 : ( 0,06)
Trang 7Tiết 21 ÔN TẬP CHƯƠNG I(tt)
I) ¤n tËp vÒ tØ lÖ thøc vµ d·y tØ sè b»ng nhau
Dạng toán 1: Tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức
Dạng toán 2: Tìm hai số khi biết tổng(hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
Tìm 2 số x và y biết:
7 x = 4 y v x y + =
Trang 8Lời giải
Từ
7 x = 4 y v x + = y
33
3
7
4
+
+
x y x y
x
x
y
y
Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Trang 9Tiết 21 ÔN TẬP CHƯƠNG I(tt)
I) ¤n tËp vÒ tØ lÖ thøc vµ d·y tØ sè b»ng nhau
Dạng toán 1: Tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức
Dạng toán 2:Tìm hai số khi biết tổng(hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
Trang 10Tiết 21:ÔN TẬP CHƯƠNG I(TT)
BT: Hai bạn Hưng và Thịnh có tất cả 33 viên bi
Số viên bi của hai bạn Hưng và Thịnh tỉ lệ với các
số 7 và 4.Tính số viên bi của mỗi bạn.
I) ¤n tËp vÒ tØ lÖ thøc vµ d·y tØ sè b»ng nhau
Dạng 1: Tìm x trong tỉ lệ thức
Dạng 2: Tìm hai số khi biết tổng(hoặc hiệu) và tỉ số
của chúng
BT:Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với
nhau theo tỉ lệ 3:5 Hỏi mỗi tổ được chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000đồng
Toán có lời văn
Trang 11Gọi số viên bi của hai bạn Hưng và Thịnh là x và y.
Theo bài cho số viên bi của hai bạn Hưng và Thịnh tỉ lệ với 7 và 4 nên ta có
Từ
à 33
7 x = 4 y v x + = y
33
3
7
4
+
+
x
x
y
y
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Lời giải
=
Vậy số viên bi của bạn Hưng là 21 và bạn Thịnh là 12
Trang 13?Em hãy nêu phương pháp giải dạng toán “ Tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức”
Phương pháp giải: xác định thành phần chưa
biết là trung tỉ hay ngoại tỉ rồi áp dụng như sau:
a c a bc b ad c ad d bc
Trang 14Phương pháp giải: Tìm hai số x và y biết
,
: ,
?Em hãy nêu phương pháp giải dạng toán “Tìm
hai số khi biết tổng ( hoặc hiệu) và tỉ số của chúng”
Trang 15: ,
Trang 16I) ¤n tËp vÒ tØ lÖ thøc vµ d·y tØ sè b»ng nhau
Tiết 21 ÔN TẬP CHƯƠNG I(tt)
II) Ôn tập về căn bậc hai, số vô tỉ, số thực
Trang 171 Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x a2 =
2 Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn không tuần hoàn.
3.Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân
hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
4 Số vô tỉ và số hữu tỉ gọi chung là số thực
1.Định nghĩa căn bậc hai của một số không
Trang 19II) Dạng tốn về căn bậc hai
Dạng tốn 1:Tìm một số khi đã biết căn bậc hai của số đã cho
Dạng tốn 2: Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai, làm tròn số
Tính giá trị của biểu thức sau ,làm trịn đến chữ số thập phân thứ hai (nếu cĩ):
1, 44
a b c
− +
Tiết 21 ƠN TẬP CHƯƠNG I(tt)
Trang 21Nêu các dạng bài tập đã làm trong tiết học này và cách giải từng
dạng ?
TỔNG KẾT
1 Tìm thành phần chưa biết trong tỉ lệ thức
Cách giải: Xác định thành phần chưa biết là trung tỉ hay ngoại tỉ rồi áp dụng như sau:
a c a bc b ad c ad d bc
Trang 22( ), :
Trang 23: ,
4.Tính giá trị biểu thức chứa căn bậc hai, làm tròn số
Cách giải: áp dụng định nghĩa căn bậc hai và quy tắc làm tròn số.
2
0 ì
Nếu a ≥ và x a th x a = =
Trang 24KIẾN THỨC CHƯƠNG I
Trang 25HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ
1 Ơn tập các câu hỏi lí thuyết và các dạng bài tập đã
làm
2 Giải các bài tập cịn lại trong phần ơn tập chương I
3 Tập vẽ bản đồ tư duy ơn tập chương I
Đối với tiết học này:
Đối với tiết học tiếp theo:
Tiết sau kiểm tra một tiết, đem theo máy tính
Trang 27Cách 2:
-Từ áp dụng tính tính tỉ lệ thức ad = bc (1) -Trừ hai vế của (1) cho bd
-Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức để được tỉ lệ thức cần tìm
=