Vậy nguyên tử khối trung bình của Cu là 6/ Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói vềnguyên tử nitơ N a Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số khối bằng 14.. 11/ Theo mô hình hành tinh nguyên
Trang 1Bài tâ ̣p trắc nghiê ̣m
Câu 1 Mô ̣t nguyên tử X có 75 electron và 110 ha ̣t nơtron Kí hiê ̣u của nguyên tử X là :
Câu 2 Nguyên tử Clo có 17 electron, hãy cho biết nguyên tử Clo có bao nhiêu electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất
Câu 3 Nguyên tử , hãy cho biết lớp ngoài cùng của Kali có bao nhiêu electron
Câu 4 Tổng số các electron thuô ̣c các phân lớp p của nguyên tử X là 9 Hãy cho biết số hiê ̣u nguyên tử của X ứng với giá tri ̣ nào sau đây:
Câu 5 Hãy cho biết phân mức năng lượng cao nhất có chứa electron của nguyên tử Fe ( Z= 26) là:
Câu 6 Nguyên tử Fe(Z=26) Số lớp electron trong nguyên tử Fe là:
Câu 7 Nguyên tử X có 20 ha ̣t nơtron Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử đó là 4s2 Hãy xác đi ̣nh giá tri ̣ đúng với số khối của X là:
Câu 8 Hãy cho biết lớp M có thể chứa tối đa bao nhiêu electron:
Câu 9 Lớp thứ 3 của nguyên tử nguyên tố X có 3 electron Hãy cho biết số hiê ̣u nguyên tử đúng của X là:
Câu 10 Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai:
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6
Câu 11 Mô ̣t nguyên tử của nguyên tố X có 5 phân lớp electron, phân lớp ngoài cùng có 4 electron Hãy cho ̣n giá tri ̣ đúng với số hiê ̣u nguyên tử của nguyên tố trên
Câu 12 Khái niê ̣m nào sau đây chưa đúng:
A Tâ ̣p hơ ̣p các electron có năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng mô ̣t lớp
B Tâ ̣p hơ ̣p các electron có năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng mô ̣t lớp
C Tâ ̣p hơ ̣p các electron có năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng mô ̣t phân lớp
D Lớp thứ n có tối đa 2n2 electron
Câu 13 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số ha ̣t là 58 Số ha ̣t mang điê ̣n nhiều hơn số
ha ̣t không mang điê ̣n là 18 Hãy lựa cho ̣n cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Câu 14 Cho cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố sau: 3d54s2 Số hiê ̣u nguyên tử của nguyên tố đó là:
Trang 2Câu 15 Tổng số ha ̣t ( p, n, e ) trong nguyên tử X là 13 Hãy cho ̣n giá tri ̣ đúng với số electron ở lớp ngoài cùng của X là :
Câu 16 Cho nguyên tử sau : Hãy cho biết số electron ở lớp ngoài cùng là:
Câu 17 Nguyên tử Clo có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5 Hãy cho biết lớp ngoài cùng của Clo cần bao nhiêu electron nữa để bão hòa:
Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố X có 5 lớp electron và lớp ngoài cùng có 5 electron Hãy cho ̣n mô ̣t tính chất đúng nhất của nguyên tố X
A Kim loa ̣i B Phi kim C Khí hiếm D á kim
Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số ha ̣t (n, p, e) là 82 Hãy cho ̣n tính chất hóa
ho ̣c đă ̣c của X:
A Kim loa ̣i B Phi kim C Khí hiếm D á kim
Câu 20 Luâ ̣n điểm nào sau đây đúng:
A Trong nguyên tử, các electron chuyển đô ̣ng rất nhanh trong không gian xung quanh ha ̣t nhân và theo các quỹ đa ̣o xác đi ̣nh
B Trong nguyên tử, các electron không chuyển đô ̣ng mà phân bố luôn vào các khu vực không gian xác đi ̣nh
C Trong nguyên tử, các electron chuyển đô ̣ng rất nhanh trong không gian xung quanh ha ̣t nhân và không theo mô ̣t quỹ đa ̣o nào
D Trong nguyên tử, các electron chuyển đô ̣ng khi có sự kích thích từ bên ngoài
Câu 21 Hoà tan 4,84g Mg kim loa ̣i bằng dung di ̣ch HCl dư thấy thoát ra 0,4g khí hiđro Nguyên tử khối trung bình của Mg là:
Câu 22 Mô ̣t thanh đồng chứa 2 mol đồng Trong thanh đồng có hai loa ̣i đồng vi ̣ là 63Cu và 64Cu với hàm lượng tương ứng bằng 25% và 75%, Hỏi thanh đồng đó nă ̣ng bao nhiêu gam
Câu 23 Khối lươ ̣ng nguyên tử trung bình của brom (Br) là 79,91 Trong tự nhiên brom có hai đồng vi ̣ trong đó mô ̣t đồng vi ̣ là 79Br chiếm 54,5% Tìm số khối của đồng vi ̣ còn la ̣i
Câu 24 Khối lươ ̣ng nguyên tử trung bình của Ag là 107,87, trong tự nhiên ba ̣c có hai đồng
vi ̣, trong đó đồng vi ̣ 109Ag chiếm hàm lượng 44% Xác đi ̣nh số khối của đồng vi ̣ còn la ̣i
Câu 25 Mô ̣t kim loa ̣i M có số khối A=54 Tổng số các ha ̣t cơ bản trong nguyên tử M là 80 Cho biết M là kim loa ̣i nào trong số các kim loa ̣i sau:
Câu 26 Mô ̣t nguyên tử kim loa ̣i có tổng số ha ̣t là 34 Hãy cho biết lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loa ̣i đó có mấy electron:
Câu 27 Nguyên tử X có Z= 23 Cấu hình đúng của X là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p3
Câu 28 ở tra ̣ng thái cơ bản, nguyên tử X có 7 electron thuô ̣c các phân lớp s Hãy cho biết cấu hình đúng của X là:
Trang 3A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4d10 4s1 D Cả 3 trường hợp đều thỏa mãn
Câu 29 Nguyên tử X có Z = 24 Hãy cho ̣n cấu hình electron đúng với X ở tra ̣ng thái cơ bản
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Câu 30 X là mô ̣t kim loa ̣i hoá tri ̣ II Hoà tan hoàn toàn 6,082 g X vào HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Xác đi ̣nh nguyên tử khối trung bình của X
Câu 31 Cho 4,6 gam mô ̣t kim loa ̣i M hoá tri ̣ I phản ứng với nước thì thu được 2,24 lít H2 ở đktc M là kim loa ̣i nào sau đây:
1/ Yếu tố cho biết tới tính chất hoá học cơ bản của một nguyên tố là
a Số electron hoá trị b Số electron ở lớp ngoài cùng
c Điện tích hạt nhân d Toàn bộ số electron ở lớp vỏ nguyên tử
2/ Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
c Sự bão hoà các lớp và phân lớp electron d Mức năng lượng tăng dần
3/ Một oxit có công thức X2O trong đó tổng số hạt của phân tử là 92 hạt, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt, vậy oxi này là
4/ Hiđro có 3 đồng vị: ; ;
oxi có 3 đồng vị: ; ; Số phân tử H2O được tạo thành là
a 18 phân tử b 6 phân tử c 10 phân tử d 12 phân tử
5/ Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là: chiếm 27% và chiếm 73% Vậy nguyên tử khối trung bình của Cu là
6/ Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói vềnguyên tử nitơ (N)
a Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số khối bằng 14
b Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton bằng số nơtron
c Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton
d Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron
7/ Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai
a 4s > 3s b 3d < 4s c 1s < 2s d 3p < 3d
8/ Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử
a Số khối mang điện tích dương
b Số khối có thể không nguyên
c Số khối là khối lượng của một nguyên tử
d Số khối là tổng số hạt proton và nơtron
9/ Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli
Trang 410/ Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp các đồng vị: chiếm 99,757%; chiếm 0,039%; chiếm 0,204% Khi có 1 nguyên tử 8O18 thì có
a 10 nguyên tử b 1000 nguyên tử
c 500 nguyên tử d 5 nguyên tử
11/ Theo mô hình hành tinh nguyên tử thì
a Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron
b Chuyển động của các electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục
c Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục
d Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau
12/ Số proton của O, H, C, Al lần lượt là 8, 1, 6, 13 và số nơtron lần lượt là 8, 0, 6, 14; xét xem kí hiệu nào sau đây là sai
13/ Cho kí hiệu nguyên tử (đồng vị không bền) Tìm câu sai
a Số khối của nguyên tử là 80
b Số hiệu nguyên tử là 35, số electron là 35
c Nếu nguyên tử này mất 1e thì sẽ có kí hiệu là
d Số nơtron trong hạt nhân hơn số proton là 10
14/ Xét cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố , câu nào sai
a Có 3 electron ở lớp ngoài cùng b Có 1 electron độc thân
c Có 2 obitan trống d Có 3 electron độc thân
15/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
16/ Nguyên tử đồng có kí hiệu là (đồng vị không bền), vậy số hạt nơtron trong 64 gam đồng là
17/ Nguyên tử đồng có kí hiệu là (đồng vị không bền), vậy số hạt electron trong 64 gam đồng là
18/ Cấu hình bền của khí trơ
a Có 2 lớp trở lên với 18 electron ở lớp ngoài cùng
b Có số electron bão hoà ở lớp bên trong
c Tất cả đều đúng
d Có 2 hay 8 e lớp ngoài cùng
19/ Một nguyên tử có kí hiệu là , cấu hình electron của nguyên tử X là
a 1s22s22p63s23p64s23d1 b 1s22s22p63s23p63d14s2
20/ Nguyên tử Rubiđi có kí hiệu là , vậy số hạt nơtron trong 85 gam Rb là
21/ Cho 2 kí hiệu nguyên tử: và , chọn câu trả lời đúng
a Na và Mg là đồng vị của nhau b Na và Mg có cùng điện tích hạt nhân
c Na và Mg cùng có 23 electron d Hạt nhân của Na và Mg đều có 23 hạt
22/ Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử Na là
Trang 5a Đúng bằng 23 u b Gần bằng 23 gam
23/ Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo hạt nhân nguyên tử
a Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt nơtron
b Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bới các hạt proton
c Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương (+) và các hạt nơtron không mang điện
d Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bới các hạt nơtron mang điện tích dương (+) và các hạt proton không mang điện
24/ Tìm câu trả lời sai
a Trong đám mây electron, mật độ electron là như nhau
b Mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử có một mức năng lượng nhất định
c Những electron ở xa hạt nhân nhất có mức năng lượng cao nhất
d Những electron ở gần hạt nhân nhất có mức năng lượng thấp nhất
25/ Tìm câu phát biểu sai
a Trong một nguyên tử số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân
b Tổng số proton và electron trong một hạt nhân được gọi là số khối
c Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron
d Số proton bằng điện tích hạt nhân
26/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố là 2s22p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
27/ Tìm một câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử
a Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy
b Nguyên tử là một hệ trung hoà điện tích
c Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất, không bị chia nhỏ trong các phản ứng hoá học
d Một nguyên tố hoá học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau
28/ Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là
29/ Nguyên tử Rubiđi có kí hiệu là , vậy số hạt electron trong nguyên tử Rb là
30/ Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hoá học vì nó
a Là tổng số proton và nơtron trong nhân
b Là kí hiệu của một nguyên tố hoá học
c Là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hoá học
d Cho biết tính chất của một nguyên tố hoá học
31/ Chọn câu trả lời đúng khi nói về các electron trong các lớp hay phân lớp
a Mỗi lớp n có tối đa 2n2 e
b Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp
c Mỗi lớp n có tối đa 2n phân lớp
d Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một phân lớp
32/ Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
a Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron
Trang 6b Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
c Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
d Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
33/ Cho kí hiệu của clo là: và Tìm câu trả lời sai
a Hai nguyên tử trên có cùng số electron b Hai nguyên tử trên có cùng số nơtron
c Hai nguyên tử trên có cùng số hiệu nguyên tử d Hai nguyên tử trên là đồng vị của nhau 34/ Một nguyên tử có cấu hình 1s22s22p3 thì nhận xét nào sai
35/ Chọn câu phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại
a Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục
b Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau
c Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành các đám mây electron
d Chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục 36/ Trong nguyên tử ta sẽ biết số p, n, e nếu biết
37/ Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3d34s2, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
38/ Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là
39/ Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt Vậy nguyênt ử đó là
40/ Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có 2 đồng vị là và Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của là
ĐỀ THI HỌC KỲ I
Câu1 Cho biết cấu hình electron sau:1s2 2s2 2p6 3s2 ứng với nguyên tử của nguyên tố nào?
A Ne (Z =10) B Na (Z =11) C Mg (Z =12) D Al (Z =13)
Trang 7Câu 2 Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai:
A 1s2 2s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 C 1s2 2s2 2p6 Câu 3 Hãy cho biết nguyờn tố X (Z = 20) ở vị trớ nào trong bảng trong bảng tuần hoàn:
A chu kỳ 3, nhúm IIA B chu kỳ 4, nhúm IIA
C chu kỳ 4, nhúm IIB D chu kỳ 2, nhúmIIA
Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron như sau:1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Hãy cho ̣n mô ̣t tính chất đúng nhất của nguyên tố X
A Kim loa ̣i B Phi kim C Khí hiếm D á kim
Câu 5 Cho phản ứng hoá ho ̣c sau: 2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2
Vai trò của Al trong phản ứng đó là:
A chất oxi hoá B chất khử C vừa chất oxihoá, vừa chất khử D môi trường
Câu 6 Số oxihoá của Clo trong hợp chất KClO3 là:
A +7 B +3 C -5 D +5
Câu 7 Cho các hợp chất sau: HBr, NaF, H2O, NH3 Hợp chất có liên kết ion là:
A HBr B H2O C NH3 D NaF
Câu 8 Khối lươ ̣ng nguyên tử trung bình của brom (Br) là 80 Trong tự nhiên brom có hai đồng vi ̣ trong đó mô ̣t đồng vi ̣ là 79Br chiếm khoảng 50% Tìm số khối của đồng vi ̣ còn la ̣i
A 78 B 80 C 81 D 82
Câu 9 Hai nguyên tử X, Y ( ZX < ZY ) có tổng số ha ̣t là 45 Số ha ̣t mang điê ̣n nhiều hơn số ha ̣t không mang điê ̣n là 15 Hãy lựa cho ̣n cấu hình electron đúng của A, B là:
A X : 1s2 2s2 2p2 và Y: 1s2 2s2 2p3 B X : 1s2 2s2 2p3 và Y: 1s2 2s2 2p4
C X : 1s2 2s2 2p2 và Y: 1s2 2s2 2p4 D X: 1s2 2s2 2p4 và Y: 1s2 2s2 2p5
Câu 10 Mô ̣t nguyên tố A có công thức oxit là MO2 Trong đó, phần trăm khối lượng của
A và Oxi là bằng nhau A là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau:
A C (M = 12) B Si (M = 28) C S (M = 32) D O (M = 16)
Phần 2: (6,5 điểm) Bài tâ ̣p tự luâ ̣n
Câu I (3,5 điểm) Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
a NH3 + O2 ( NO + H2O
b S + HNO3 ( H2SO4 + NO2 + H2O
c HCl + K2Cr2O7 ( Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O
d Fe3O4 + HNO3 ( Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Câu II (3 điểm) Cho 6,85 gam mô ̣t kim loa ̣i R hoá tri ̣ II vào lượng nước dư thì thu được dung di ̣ch A và 1,12 lít khí hiđro ở điều kiê ̣n tiêu chuẩn
1 Go ̣i tên kim loa ̣i đó?
2 Để trung hoà dung di ̣ch A cần 100 ml dung di ̣ch gồm H2SO4 0,25 M và HCl x M
a Tính lượng kết tủa thu được ( biết RSO4 không tan trong nước )
b Tính x
( Cho Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Zn = 65 )