1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện tập g.c.g

11 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 912 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác?. Phát biểu hệ quả 1 trường hợp bằng nhau g – c – g của hai tam giác?. Hệ quả 1: Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của ta

Trang 2

HS 1 Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ ba

của tam giác?

HS 2 Phát biểu hệ quả 1 trường hợp bằng nhau

(g – c – g) của hai tam giác?

Hệ quả 1: Nếu một cạnh góc vuông

và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông

và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Hệ quả 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

đó bằng nhau

HS 3 Phát biểu hệ quả 2 trường hợp bằng nhau

(g – c – g) của hai tam giác?

Tính chất: Nếu một cạnh và hai góc

kề của tam giác này bằng một cạnh

và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Trang 3

1 TÝnh chÊt

2 HÖ qu¶

ABC= DEF

C

F

E B

MNP= M'N'P'

N'

M' M

N

P' P

HÖ qu¶ 1

HÖ qu¶ 2

B'

C

B

A

ABC= A'B'C'

Tính chất: Nếu một cạnh và hai góc

kề của tam giác này bằng một cạnh

và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Hệ quả 1: Nếu một cạnh góc vuông

và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông

và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Hệ quả 2: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

đó bằng nhau

Trang 4

D¹ng 1: NhËn d¹ng hai tam gi¸c b»ng nhau:

1 Bài 37 sgk:Trên mỗi hình dưới đây có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao? A

B

C D

E

F

G

H

I

L

K

M

R Q

0

80

0

80

0

80

0

30

0

80

0

30

0

40

0

40

0

60

0

0

60

3 3

3

3

0

40

0

70

0

80

0

80

0

0

:

ˆ ˆ 40

ˆ ˆ 80

Vi

N R

NR canh chung

R N

∆ = ∆ − −

= =

= =

Hình 103 Hình 101 Hình 102

Không có cặp tam giác nào bằng nhau

Trong ∆DEF ta cã:

cc= 180 0 ( 800 + 60 0 ) = 40 0

=> ∆ABC = EDF (g.c.g)

$F

B D 80 = =

µ $ 0

C F 40 = =

Vì có:

BC = EF = 3

Trang 5

ABH =ACH

(c-g-c)DKE =DKF (g-c-g)

D

F

E

K

A

C

B

H

B

C

2 Bài 39 sgk: Trên mỗi hình có các tam giác vuông nào bằng nhau?

Vì sao?

ABD =ACD (g-c-g)

D¹ng 1:

D¹ng 1: NhËn d¹ng c¸c tam gi¸c b»ng nhau:

Hình 105 Hình 106 Hình 107

Trang 6

2 Bài 39 sgk: Trên mỗi hình có các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?

D¹ng 1:

D¹ng 1: NhËn d¹ng c¸c tam gi¸c b»ng nhau:

A

B

D C

H×nh 108

E

H

a).ABD = ACD (c.huyÒn- g.nhän)

b).ABH = ACE (c.gãc vu«ng- g nhän kÒ)

c).BDE = CDH (c.gãc vu«ng- g nhän kÒ )

d).ADE = ADH (c.g.c)

Trang 7

1 Bài 36 sgk. Trờn hỡnh 100 ta cú OA = OB,

Chứng minh rằng AC=BD

GT

KL

∆ OAC = ∆ OBD

Dạng 2: Chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

Chứng minh Phân tích

OA = OB

AC=BD

AC=BD

OA = OB

ễ là gúc chung

Xột ∆ OAC và ∆ OBD cú:

(gt) (gt)

(g– c – g) (Hai canh tương ứng)

Hỡnh 100

OAC OBD=

OAC OBD=

O

D

C A

B

Trang 8

Hóy lập sơ đồ phõn tớch

để chứng minh BE = CF?

Dạng 2: Chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

2 Bài 40 sgk Cho tam giác ABC (AB AC), tia Ax đi qua trung

điểm M của BC Kẻ BE và CF vuông góc với Ax (E Ax, F Ax)

So sánh các độ dài BE và CF

GT

KL

∆ ABC, MB = MC

BE ┴ Ax, CF ┴ Ax

So sánh độ dài BE và CF

A

C E

B

F

M

x

Trang 9

BE = CF

MB =MC (gt);

Chứng minh

(c¹nh huyÒn-gãc nhän)

EMB = FMC(đối đỉnh) (hai cạnh tương ứng)

D¹ng 2: Chøng minh c¸c ®o¹n th¼ng b»ng

nhau, c¸c gãc b»ng nhau

Bµi 40 sgk.

GT

KL

∆ ABC, MB = MC

BE ┴ Ax, CF ┴ Ax

BE = CF

Ph©n tÝch

∆ MBE = ∆ MCF

XÐt hai tam gi¸c vu«ng MBE vµ MCF cã:

BM =CM (gt);

Vậy ∆ MBE = ∆ MCF

BE = CF EMB = FMC (đối đỉnh)

A

C E

B

F

M

x

BF = CE

Trang 10

D¹ng 2: Chøng minh c¸c ®o¹n th¼ng b»ng nhau, c¸c gãc b»ng nhau

GT

KL

∆ ABC, MB = MC

BE ┴ Ax, CF ┴ Ax

a BE = CF

b BF = CE

A

C E

B

F

M

x

BF = CE

MB =MC

(gt);

Chứng minh

(c-g-c)

FMB = EMC(đối đỉnh)

(hai cạnh tương ứng)

Ph©n tÝch

∆ MBF = ∆ MCE XÐt ∆ MBF và ∆ MCE cã:

BM =CM (gt);

∆ MBF = ∆ MCE

BF = CE

FMB = EMC (đối đỉnh)

MF = ME chứng minh

trên

MF = ME chứng minh trên

Trang 11

CHÚC CÁC THẦY,CÔ

MẠNH KHỎE

CÁC EM HỌC SINH CHĂM NGOAN

HỌC GỎI

Ngày đăng: 15/02/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w