1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập (Tiết 19 - Toán 7)

11 3,1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập (Tiết 19 - Toán 7)
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Văn Phương
Trường học Trường THCS Tôn Thất Thuyết
Chuyên ngành Toán
Thể loại Luyện tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1: Dạng toán so sánh các số thựcBài tập: 91/Sgk Điền chữ số thích hợp vào ô vuông... b Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng... Dạng 2: Dạng toán tìm giá tr

Trang 2

Tiết 19

GV: Nguyễn Văn Phương Trường THCS Tôn Thất Thuyết

Trang 3

- Tập hợp số thực bao gồm những số nào? Cho ví dụ.

- Điền các dấu thuộc, không thuộc, tập con vào ô vuông:

R N

N c

Z I

b

R Q

a

; 9

)

5

1 3

; 2

)

1

; 2

)

Trang 4

Dạng 1: Dạng toán so sánh các số thực

Bài tập: 91/(Sgk) Điền chữ số thích hợp vào ô vuông.

b) -7,5 8 > -7,513 c) -0, 854 < -0,49826 d) -1, 0765 < -1,892

0 1

9 9

Cách so sánh: Tương tự như cách so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.

Trang 5

Dạng 1: Dạng toán so sánh các số thực

Bài tập: 92/(Sgk) Sắp xếp các số thực:

5 , 1

; 0

; 4 , 7

; 2

1

; 1

; 2 ,

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng.

Giải:

4 , 7 1

0 2

1 5

, 1 2

, 3 )        

a

| 4 , 7

|

| 2 , 3

|

| 5 , 1

|

| 1

|

| 2

1

|

| 0

| )        

b

Trang 6

Dạng 2: Dạng toán tìm x

Bài tập: 93/(Sgk) Tìm x, biết:

a) 3,2.x + (-1,2).x + 2,7 = -4,9 b) (-5,6).x + 2,9.x – 3,86 = -9,8 Giải:

a) 3,2.x + (-1,2).x + 2,7 = -4,9

(3,2 – 1,2).x = -4,9 – 2,7

2.x = -7,6

b) (-5,6).x + 2,9.x – 3,86 = -9,8 (-5,6 + 2,9).x = -9,8 + 3,86

-2,7.x = -5,94

x = 2,2

x = -3,8

Quy tắc chuyển vế: Trong đẳng thức, bất đẳng thức ta có thể chuyển số hạng từ vế này sang vế kia nhưng phải đổi dấu của

số hạng đó.

Trang 7

Dạng 2: Dạng toán về hệ thống các tập hợp số.

Bài tập: 93/(Sgk) Tìm các tập hợp:

Q Z

e Z

N d

R Q

c

I R

b I

Q

a

) )

)

) )

Giải: a ) QI  

R I

R Q

c )   QRQ

Z N

Q Z

e )   ZQZ

Mối quan hệ giữa các tập hợp: NZQR ; IR

Trang 8

Dạng 2: Dạng toán tìm giá trị của biểu thức.

Phương pháp: Để tính giá trị của một biểu thức gồm có phân số, hỗn số,

số thập phân, số nguyên ta có thể đổi các phân số ra số thập phân hữu hạn hoặc đổi các số thập phân ra phân số rồi thực hiện phép tính.

Bài tập: 90/(Sgk) Thực hiện các phép tính.

5

4 5 ,

4 25

7 : 456 ,

1 18

5 ) 2

,

0 5

4 3 : 18

2 25

9

a

   

 

91 , 8

4 : 64 , 35

2 , 0 8 , 3 : 36 36

,

0

2 ,

0 5

4 3 : 18

2 25

9 )

a

90

29 1 90

119 90

144 25

5

8 18

5 5

18 5

26 18

5

5

4 2

9 25

7 : 125

182 18

5

5

4 5 ,

4 25

7 : 456 ,

1 18

5 )

b

Giải:

Trang 9

Dạng 2: Dạng toán tìm giá trị của biểu thức.

Bài tập: Chọn đáp án đúng

a) Căn bậc hai của 9 là:

9

9

9

A

12 -X

C.

12 X

72

A

144 ) X

9 25

) Y  

4

8

3 5

.Y   B YC Y

A

81 36

4 ) Z   

11

11

9 6

2 Z    B Z   C Z

A

Trang 10

- Học bài và xem lại các dạng bài tập đã giải.

- Tiết sau Ôn tập chương Xem các bảng tổng kết chương trang 47, 48/Sgk.

- Soạn các câu hỏi ôn tập chương (từ câu 1 đến câu 5) vào vở

ở lớp.

- Làm bài tập: 95a, 96, 97, 101/Sgk.

- Hướng dẫn bài: 95/Sgk.

Trang 11

63

16 1 25

, 1

9

8 1 28

5 5 : 13 , 5

A

Cách 1: Đổi tất cả các số thập phân và hỗn số về dạng phân

số rồi tính.

Cách 2: Viết số thập phân về dạng phân số, các hỗn số tách ra thành tổng của phần nguyên và phần phân số.

?

63

16 36

13 28

5 1

2 5 : 13 , 5

63

16 1 36

13 2 28

5 5 : 13 , 5

63

16 1 4

5 9

17 28

5 5 : 13 , 5

A

- Hướng dẫn bài: 95/Sgk.

Ngày đăng: 24/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w