NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù héi gi¶ng cÊp thµnh phè... Tìm các cặp tam giác bằng nhau nếu có trên mỗi hình vẽ... Hướng dẫn về nhà-Xem và làm lại các bài tập đã chữa, hoà
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù
héi gi¶ng cÊp thµnh phè
Trang 31.Bài tập 36SGK/123
A
D
B
C O
OAC =OBD
KL AC = BD
Chứng minh:
Xét ∆ OAC và ∆ OBD có
OAC =OBD (gt)
OA =OB (gt)
Ô : là góc chung.
Vậy ∆ OAC = ∆ OBD (g.c.g)
⇒ AC = BD ( hai cạnh tương ứng)
Trang 42 Bài 35 / SGK
Trang 5II Luyện tập
1.Bài tập1:
1.Bài tập1: Nhận biết hai tam giác bằng nhau
650 4
800
E
F
D
650 4
800
N
P M
350 4
650
C
B
A
Hình 1
400
600
400 600
B A
Lưu ý : Trong bài toán khi không ghi đơn vị độ dài, ta quy định rằng các độ dài có cùng đơn vị
Tìm các cặp tam giác bằng nhau (nếu có ) trên mỗi hình vẽ
E
D F
I
K
H
N
P
M
Hình 2
Hình 3
Hình 4
∆MNP = ∆ABC ( g.c.g )
∆CDA = ∆ABC ( g.c.g )
∆MNP = ∆HIK ( cạnh góc vuông – góc nhọn kề cạnh ấy )
Không có cặp tam giác nào bằng nhau trên hình vẽ
35 0
1 2
H
C B
A
Trang 6O
P N
M
2
Dựa vào hình vẽ hãy nêu đề toán?
Cho ∆ MON và ∆ MOP có ;
MÔP =MÔN
a) So sánh MN và MP?
b) Chứng minh: MO ⊥ NP?
c) Từ O kẻ O I ⊥ MN , OK ⊥ MP Tìm
thêm trên hình vẽ những cặp tam
giác bằng nhau ?
d) Nếu NO là phân giác của gócMNP,
chứng minh : O I = OK= OH ?
2 Bài tập 2 :
K I
H
Pˆ
Nˆ =
Trang 7Hướng dẫn về nhà
-Xem và làm lại các bài tập đã chữa, hoàn thành các bài tập đã gợi ý
-Làm bài tập 39, 40, 41SGK<124>; 56, 60, 61, 63 SBT<104/105>
-Ôn tập: Hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, tiên đề Ơclit, tổng số đo ba góc của tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác, chuẩn bị giờ sau ôn tập học kỳ
Trang 10Kiểm tra bài cũ
Cho hình vẽ:
?Thêm điều kiện để
trường hợp bằng nhau
của hai tam giác đã học?
D
C
B
A
Thêm điều kiện: BC = DC thì ∆ ABC = ∆ ADC (c.c.c)
Thêm điều kiện : BAC = CAD và ABC=ADC
BAC =CAD và BCA = DCA
Thêm điều kiện:BAC =CAD thì ∆ ABC = ∆ ADC (c.g.c)
thì ∆ ABC = ∆ ADC (g.c.g)