1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 29 luyện tập g.c.g

10 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 29 luyện tập g.c.g
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù héi gi¶ng cÊp thµnh phè... Tìm các cặp tam giác bằng nhau nếu có trên mỗi hình vẽ... Hướng dẫn về nhà-Xem và làm lại các bài tập đã chữa, hoà

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù

héi gi¶ng cÊp thµnh phè

Trang 3

1.Bài tập 36SGK/123

A

D

B

C O

OAC =OBD

KL AC = BD

Chứng minh:

Xét ∆ OAC và ∆ OBD có

OAC =OBD (gt)

OA =OB (gt)

Ô : là góc chung.

Vậy ∆ OAC = ∆ OBD (g.c.g)

⇒ AC = BD ( hai cạnh tương ứng)

Trang 4

2 Bài 35 / SGK

Trang 5

II Luyện tập

1.Bài tập1:

1.Bài tập1: Nhận biết hai tam giác bằng nhau

650 4

800

E

F

D

650 4

800

N

P M

350 4

650

C

B

A

Hình 1

400

600

400 600

B A

Lưu ý : Trong bài toán khi không ghi đơn vị độ dài, ta quy định rằng các độ dài có cùng đơn vị

Tìm các cặp tam giác bằng nhau (nếu có ) trên mỗi hình vẽ

E

D F

I

K

H

N

P

M

Hình 2

Hình 3

Hình 4

∆MNP = ∆ABC ( g.c.g )

∆CDA = ∆ABC ( g.c.g )

∆MNP = ∆HIK ( cạnh góc vuông – góc nhọn kề cạnh ấy )

Không có cặp tam giác nào bằng nhau trên hình vẽ

35 0

1 2

H

C B

A

Trang 6

O

P N

M

2

Dựa vào hình vẽ hãy nêu đề toán?

Cho ∆ MON và ∆ MOP có ;

MÔP =MÔN

a) So sánh MN và MP?

b) Chứng minh: MO ⊥ NP?

c) Từ O kẻ O I ⊥ MN , OK ⊥ MP Tìm

thêm trên hình vẽ những cặp tam

giác bằng nhau ?

d) Nếu NO là phân giác của gócMNP,

chứng minh : O I = OK= OH ?

2 Bài tập 2 :

K I

H

Nˆ =

Trang 7

Hướng dẫn về nhà

-Xem và làm lại các bài tập đã chữa, hoàn thành các bài tập đã gợi ý

-Làm bài tập 39, 40, 41SGK<124>; 56, 60, 61, 63 SBT<104/105>

-Ôn tập: Hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, tiên đề Ơclit, tổng số đo ba góc của tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác, chuẩn bị giờ sau ôn tập học kỳ

Trang 10

Kiểm tra bài cũ

Cho hình vẽ:

?Thêm điều kiện để

trường hợp bằng nhau

của hai tam giác đã học?

D

C

B

A

Thêm điều kiện: BC = DC thì ∆ ABC = ∆ ADC (c.c.c)

Thêm điều kiện : BAC = CAD và ABC=ADC

BAC =CAD và BCA = DCA

Thêm điều kiện:BAC =CAD thì ∆ ABC = ∆ ADC (c.g.c)

thì ∆ ABC = ∆ ADC (g.c.g)

Ngày đăng: 13/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Không có cặp tam giác nào bằng nhau trên hình vẽ - Tiết 29 luyện tập g.c.g
h ông có cặp tam giác nào bằng nhau trên hình vẽ (Trang 5)
Dựa vào hình vẽ hãy nêu đề toán? - Tiết 29 luyện tập g.c.g
a vào hình vẽ hãy nêu đề toán? (Trang 6)
Cho hình vẽ: - Tiết 29 luyện tập g.c.g
ho hình vẽ: (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w