Suất phản điện của máy thu 6.. Điện năng tiêu thụ của máy thu điện: 2.. Hiệu suất của máy thu:.
Trang 11 Công thức định nghĩa cường độ dòng điện :
I q
t
Với dòng điện không đổi : I q
t
2 Điện trở vật dẫn : Công thức định nghĩa :
U R I
Điện trở theo cấu tạo :
R S
: điện trở suất, đơn vị : .m
Sự phụ thuộc của điện trở theo nhiệt độ :
2 1 1 (2 1)
R R t t
: hệ số nhiệt điện trở, đơn vị : K-1, độ-1
3 Công thức định nghĩa hiệu điện thế:
MN
MN A U
q (A : công của lực điện trường)
4 Suất điện động của nguồn điện
E A
q
(A : công của lực lạ )
5 Suất phản điện của máy thu
6 Công của nguồn điện :
A E I t
7 Công suất của nguồn điện :
P E I
8 Hiệu suất của nguồn điện :
H
R r
E
9 Công của dòng điện :
A U I t
10 Công suất của dòng điện :
P U I Mạch chỉ có R :
2 2
P UI R I
R
11 Điện năng tiêu thụ của máy thu điện:
2
A U I t
A r I t E I t
12 Công suất tiêu thụ của máy thu:
2
P r I E I
13 Hiệu suất của máy thu:
1 r I p
H U
14 Định luật Ohm cho mạch kín có nguồn điện và máy thu:
P P
E -E
I =
R + r + r
15 Công thức định luật Jun – Lenxơ :
2 .
Q R I t
16 Định luật Ohm cho đoạn mạch chỉ có R
AB AB AB
U I R
17 Định luật Ohm cho đoạn mạch có máy thu :
IAB AB p
AB
R
18 Định luật Ohm cho đoạn mạch có chứa nguồn điện : AB
AB AB
+ R
U E
I =
19 Bộ nguồn nối tiếp :
b= E + E + + E1 2 n
E
r
Đặc biệt : nếu có n nguồn
giống nhau mắc nối tiếp :
b
b
= n.
r = n.r
20 Hai nguồn mắc xung đối
Eb =E E1 - 2
rb r r1 2
21 Mắc song song bộ nguồn :
Giả sử có n nguồn giống nhau mắc song song b
b
E = E r
r = n
22 Bộ nguồn mắc hỗn hợp đối xứng:
Giả sử có N nguồn giống nhau (E;r) được mắc thành n hàng, mỗi hàng có m nguồn nối tiếp
b
b
m.r
r = n
E = m.E
Số nguồn : N = n.m
23 Bộ điện trở mắc nối tiếp
1 2
Nếu n điện trở giống nhau nối tiếp : Ub nU ,
b
R n R
Bộ điện trở nối tiếp là mạch phân thế :
1 1
1 2
.
R
24 Mắc song song điện trở
1 1 1
AB
n
R
Nếu n điện trở giống nhau mắc song song : Ib n I ,
b
R R n
Bộ điện trở song song là mạch phân dòng :
2 1
.
R