1 MÔN HÓA HỌC PHÂN TÍCH CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÓA PHÂN TÍCH... 2 mct, mdd có cùng đơn vị về khối lượng, thường là gam.
Trang 1Trang 1
MÔN HÓA HỌC PHÂN TÍCH
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÓA PHÂN TÍCH SAI SỐ
CÔNG THỨC
Dạng 1: Sai số cân
e% =
m
dx
2 100 (%)
e%: sai số của phép cân (%), ở dạng: a% Ví dụ: e% = 1%
dx: sai số của cân(g), ở dạng: b(g), Ví dụ: dx = 0,01g
m: khối lượng mẫu cân (g)
Lưu ý:
Sai số cân (dx) 0,01g, 0,001g 0,0001g, 0,00001g, 0,000001g
Ví dụ: Cân 100mg mẫu, với sai số cân d= 10 4g, tính sai số phép cân?
Lời giải:
Áp dụng công thức tính sai số cân, ta có:
e% =
m
dx
2 100 (%) =
g
g
3
4
10 100
) 10 (
2
100 = 0,2%
Dạng 2: Tính ppm, ppb và bài toán liên quan
Nồng độ phần trăm: C% =
mdd
mct 100(%) , Nồng độ phần nghìn: C000 =
mdd mct 1000 (000)
Nồng độ phần triệu: ppm =
mdd
mct 6
10
Nồng độ phần tỉ: ppb =
mdd mct 9
10
Trang 2Trang 2
mct, mdd có cùng đơn vị về khối lượng, thường là gam
mct <<, nên mdd = mct+ mdm mdm
Thường bài tập trong Hóa phân tích, dung môi là nước
mdd mdm= dH2O VH2O = 1 g/ml.V(ml) = V (gam)
Vậy, V (ml) nước có khối lượng V (gam) (1)
Do đó, biểu thức
mdd
mct có thể viết thành:
) (
) (
ml Vdd
gam mct
Ví dụ: Hòa tan 74,5mg KCl thành 500ml dung dịch Tính nồng độ K+ theo ppm?
Cho NTK: K = 39, Cl =35,5
Lời giải:
mKCl = 74,5mg= 74,5 10 3
g
nKCl = 74,5 3
10 /74,5 = 103(mol)
mK+= 39 10 3
(g) 500ml dung dịch (dung môi nước ) có khối lượng là 500g (từ (1))
ppm = mdd mct 106= mK mdd 106=39500.10( () )
3
g
g
6
10 =78
Dạng 3: Xác định độ chuẩn (T)
Độ chuẩn T =
Vdd mct , đơn vị của mct và Vdd tùy đề bài yêu cầu, có thể là mg/ml, mg/l,…
Mở rộng, cho chương 2:
Công thức: CM=
M
C
d % 10
Trang 3Trang 3
hứng minh như au:
CM=
)
(
)
(
l
V
mol
) (
) (
ml V
mol
n 1000 = (
M
mct :
d
mdd ).100.10 = 10
M
d (
mdd
mct 100) =
M
C
d % .