1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 11cb

150 359 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về tư duy và thái độ: Biết một quy tắc tương ứng là phép biến hình, Dựngđược ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho.. + Cho học sinh xây dựng đinh nghĩa phép biến hình thông qua khẳn

Trang 1

Mục lục

Chương 1 PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG (10 tiết) 1

1.1 Phép biến hình và phép tịnh tiến 2

1.1.1 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2, 3) 7

1.2 Phép quay + Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2) 10

1.3 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau 14

1.3.1 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 3) 18

1.4 Phép vị tự (Mục III không dạy) bài tập (làm bài tập 1,3) 20

1.5 Phép đồng dạng 24

1.5.1 Luyện tập phép đồng dạng (bài tập cần làm: 1, 2, 3) 28

1.6 Ôn tập chương (bài tập cần làm:1a, 1c, 2a, 2d, 3a, 3b, 6, 7) 31

1.7 Kiểm tra viết chương I 35

Chương 2 ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG SONG (14 tiết) 38

2.1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (tiết 1) 39

2.2 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (tiết 2) 44

2.2.1 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 4, 6, 10) 48

2.3 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song (tiết 1) 51

2.4 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song (tiết 2) 54

2.4.1 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2, 3) 57

2.5 Đường thẳng và mặt phẳng song song 60

2.5.1 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2, 3) 63

2.6 Hai mặt phẳng song song (mục I, II) tiết 1 66

2.7 Hai mặt phẳng song song (mục III, IV, V) tiết 2 70

2.7.1 Luyện tập hai mặt phẳng song song (bài tập cần làm:2, 3, 4) 73

Trang 2

2.9 Phép chiếu song song Hình biểu diễn của hình không gian 79

2.10 Ôn tập chương II (bài tập cần làm:1, 2, 3, 4) tiết 1 83

2.11 Ôn tập chương II (bài tập cần làm:1, 2, 3, 4) tiết 2 87

Chương 3 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN (15 tiết) 89

3.1 Véc-tơ trong không gianVéc-tơ trong không gian 91

3.1.1 Luyện tập (bài tập cần làm:2, 3, 4, 6, 7) 97

3.2 Hai đường thẳng vuông góc 100

3.2.1 Luyện tập hai đường thẳng vuông góc(bài tập cần làm:1, 2, 4, 5, 6) 105

3.3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (Mục I II, III) (tiết 1) 109

3.4 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Mục IV, V (tiết 2) 112

3.4.1 Luyện tập đường thẳng vuông góc với mặt phẳng(bài tập cần làm:3, 4, 5, 8) 116

3.5 Kiểm tra viết chương III 120

3.6 Hai mặt phẳng vuông góc (Mục I, II) tiết 1 124

3.7 Hai mặt phẳng vuông góc (Mục III, IV) tiết 2 129

3.7.1 Luyện tập hai mặt phẳng vuông góc (bài tập cần làm: 3, 5, 6, 7, 10) 132

3.8 Khoảng cách 134

3.8.1 Luyện tập khoảng cách (bài tập cần làm: 2, 4, 8) 136

3.9 Ôn tập chương III (bài tập cần làm:3, 6, 7) tiết 1 138

3.10 Ôn tập chương III (bài tập cần làm:3, 6, 7) tiết 2 140

3.11 Ôn tập cuối học kỳ I(bài tập cần làm:1a,d,e, 2, 3, 4, 5, 6, 7) 142

3.12 Kiểm tra học kỳ II 144

3.13 Trả bài kiểm tra học kì II 145

Trang 3

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 11_BCB

Cả năm 123 tiết Đại số & Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết

Học kì I: 72 tiết 12 tuần đầu x 3 t = 36 tiết 12 tuần đầu x 1 t = 12 tiết

19 tuần 6 tuần cuối x 2 t = 12 tiết 6 tuần cuối x 2 t = 12 tiết

Học kì II: 51 tiết 4 tuần đầu x 1 t = 4 tiết 4 tuần đầu x 2 t = 8 tiết

18 tuần 13 tuần cuối x 2 t = 26tiết 13 tuần cuối x 1 t =13tiết

Chương I Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng(10 tiết)

1 §1 Phép biến hình + §2 Phép tịnh tiến

2 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2, 3)

3 §5 Phép quay + Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2)

4 §6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau

5 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 3)

6 §7.Phép vị tự (Mục III: không dạy) + bài tập(làm bài tập 1, 3)

7 §8 Phép đồng dạng

8 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2, 3)

9 Ôn tập chương (bài tập cần làm:1a, 1c, 2a, 2d, 3a, 3b, 6, 7)

Chương II Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian- Quan hệ song song (14 tiết)

11 §1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

12 §1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng (tiếp theo)

13 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 4, 6, 10)

14 §2 Hai đthẳng chéo nhau và hai đthẳng song song

15 §2 Hai đthẳng chéo nhau và hai đthẳng song song (tiếp theo)

16 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2, 3)

17 §3 Đường thẳng và mặt phẳng song song

18 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2, 3)

19 §4 Hai mặt phẳng song song (mục I, II)

20 §4 Hai mặt phẳng song song (mục III,IV, V)

21 Luyện tập (bài tập cần làm:2, 3, 4)

Ôn tập kiểm tra học kì I

22 Ôn tập cuối năm (bài tập cần làm:1a,d,e, 2, 3, 4, 5, 6, 7)

23 Kiẻm tra học kì I

24 Trả bài kiểm tra học kì I

Học kì II

25 §5 Phép chiếu song song Hình biểu diễn của một hình

26 Ôn tập chương (bài tập cần làm:1, 2, 3, 4)

27 Ôn tập chương (bài tập cần làm:1, 2, 3, 4)

Chương III Vectơ trong không gian-Quan hệ vuông góc trong không gian (15 tiết)

28 §1 Véc-tơ trong không gian

Trang 4

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 11_BCB

Học kì II

34 Luyện tập (bài tập cần làm:3, 4, 5, 8)

Chương III Dãy số – Cấp số cộng và cấp số nhân (9 tiết)

36 § 4 Hai mặt phẳng vuông góc (Mục I, II)

37 Mục III, IV

38 Luyện tập (bài tập cần làm:3, 5, 6, 7, 10)

39 §5 Khoảng cách.

40 Luyện tập (bài tập cần làm: 2, 4, 8)

41 Ôn tập chương (bài tập cần làm:3, 6, 7)

42 Ôn tập chương (bài tập cần làm:3, 6, 7)

Ôn tập kiểm tra học kì II

43 Ôn tập Kiểm tra cuối học kì II

45 Trả bài kiểm tra học kì II

Trang 5

§6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

§ 6.1 LUYỆN TẬP PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

Trang 6

- Hiểu và nắm được định nghĩa phép biến hình.

- Nắm vững định nghĩa phép tịnh tiến, cách xác định phép tịnh tiến khi biết vectơtịnh tiến

3 Về tư duy và thái độ: Biết một quy tắc tương ứng là phép biến hình, Dựngđược ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên:

2 Chuẩn bị của Học sinh: SGK, thước kẽ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp,

Trang 7

hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập.

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

điểm M0 xác định duy nhất gọi

là phép biến hình

+ Học sinh tiếp thu vàghi nhớ kiến thức

+ Cho học sinh xây dựng đinh

nghĩa phép biến hình thông qua

khẳng định vừa nêu của GV

+ Học sinh nêu lại địnhnghĩa

Kí hiệu phépbiến hình là F

thì ta viết:

M0 gọi là ảnhcuả M qua phépbiến hình F

Trang 8

Hoạt động 2tt.

+ Nếu Hlà một hình nào đó trong

+ Phép biến hình tương ứng với

khía niệm nào trong đại số ?

I ĐỊNH NGHĨA

+ Nêu ví dụ về sự di

chuyển của một tấm bìa :

+ Khi ta di chuyển tấm

bìa theo một đoạn AB thì

bất kỳ một điểm nào trên

tấm bìa cũng dịch chuyển

một đoạn là AB và theo

hướng từ A đến B khi đó

ta nói cánh cửa được tịnh

tiến theo vectơ # 

AB

+ Qua khẳng định mà

thầy vừa nêu em nào hãy

+ HS nêu theo ý hiểucủa mình về phép tịnh

+ Phép tịnh tiến theo quytắc #v

cho thầy biết thế nào là tiến Được kí hiệu là T#v

+ Ttrong phép tịnh tiến là

một phép biến hình theo

quy tắc nào ?

+ Phép tịnh tiến biếnmỗi điểm M thành

T #v(M ) = M0 ⇔ # 

M M0 = # v

Trang 9

+ Cho vectơ #v và điểmM

hãy dựng ảnh của M qua

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Cho vectơ #v và hai điểm

M, N như hìnhd vẽ :

Tính chất 1(SGK trang6)

Phép tịnh tiến bảo toànkhoảng cách giữa haiđiểm bất kì

+ Hãy dựng ảnh của

M, N qua phép tịnh tiến

#

Trang 10

M N = # 

Tính chất 2(SGK trang6)

+ Trong mặt phẳng toạ

độ cho điểm M (x; y)

+ HS nghe và trả lờicâu hỏi

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

+ Định nghĩa phép tịnh tiến Các tính chất của phép tịnh tiến Biểu thức toạcủa phép tịnh tiến

Bài tập Làm các bài tập sau (1, 2, 3 SGK trang 7)

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 11

1.1.1 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2, 3)

§1.1 LUYỆN TẬP PHÉP BIẾN HÌNH - PHÉP TỊNH TIẾN

Ngày soạn: 15/08/2012 Ngày dạy: 24/08/2012

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu sâu hơn về phép tịnh tiến

2 Về kĩ năng: Nắm vững định nghĩa, tính chất, biểu thức tọa độ và vận dụng líthuyết vào giải toán

3 Về tư duy và thái độ: Tích cực chủ động trong các hoạt động

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Giáo án, các bài tập 1, 2, 3 SGK trang 7

2 Chuẩn bị của Học sinh: Học lí thuyết và làm trước các bài tập được giao.III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp,hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1 (Bài cũ)

Câu hỏi 1 Nhắc lại định TL1 T#v(M ) = M0

Trang 12

3 Bài mới

Hoạt động 2

Bài 1 Chứng minh rằng HS Thực hiện GV trợ giúp Bài 1

Bài 2.Cho ∆ABC có G là HS Thực hiện GV trợ giúp Bài 2

∆ABC qua phép tịnh tiến T# 

Bài 3 Trong mp tọa độ Oxy Bài 3 SGK trang 7 Bài 3

cho vectơ #v = (−1; 2), hai HS Thực hiện GV trợ giúp SGK Trang 7

đường thẳng d : x − 2y + 3 = 0 A0 = T#v, A0(x0; y0) ĐS:

Trang 13

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 14

1.2 Phép quay + Luyện tập (bài tập cần làm:1, 2)

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Giáo án, thước kẽ compa,

2 Chuẩn bị của Học sinh: SGK, thước kẽ, ôn lại các kiến thức về góc lượnggjác, đường tròn lượng giác

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp,hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1(Kiểm tra củng cố kiến thức cũ phục vụ cho học tập kiến thức mới) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

vuông ABCD tâm O

Trang 15

Hoạt động 1tt.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảngHãy tìm số đo các góc

lượng giác:

Kí hiệu phép quay tâm O

Câu hỏi 2 Trở lại bài

toán ban đầu, tìm sự khác

- Giáo viên tổng kết lại

nhận xét SGK sau khi học

sinh trả lời các câu hỏi

Nhận xét

Trang 16

Hoạt động 3(Tiếp cận tính chất của phép quay).

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Giới thiệu các hình vẽ - Đại diện HS phát biểu Tính chất 1

1.35 và 1.36 trong SGK để

học sinh tham khảo

các tính chất 1 và 2 theoSGK

Cho hình vuông ABCD tâm O

b) Tìm ảnh của đt BC qua phép b)

quay tâm O góc quay 900 Q (O,90 0 ) (BC) = CD :

Trang 17

Hoạt động 4tt.

Trong mp tọa độ Oxy cho điểm A ∈ Ox Giải

(

OB = OA (OA; OB) = 90 0

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 18

1.3 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau

§ 6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

Ngày soạn: /09/2012 Ngày dạy: /09/2012

- Nắm được khái niệm hai hình bằng nhau

- Biết cách xác định được ảnh của một hình qua phép dời hình

- Nắm được tính chất cơ bản của phép deời hình để giải toán

2 Về kĩ năng:

Dựng ảnh của một điểm, một đường thẳng, một đường tròn thành thạo qua phépdời hình cụ thể (phép tịnh tiến, phép đối xứmh trục, đối xứng tâm và phép quay)

3 Về tư duy và thái độ:

Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với đời sống Hứng thú trong họctập, tính cực pháp huy tính độc lập trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu, Giáo án

2 Chuẩn bị của Học sinh: SGK, đọc bài rtrước ở nhà, thước kẻ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp,hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 19

Hoạt động 1(kiểm tra củng cố kiến thức cũ phục vụ cho học tập kiến thức mới).

Câu hỏi 1 Hãy nêu Trả lời 1

những tính chất chung + Bảo toàn khoảng cách

+ Biến đường tròn thành đườngtròn cùng bán kính

3 Bài mới

Hoạt động 2(Khái niệm về phép dời hình)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ndung ghi bảngCâu hỏi 1.Hãy nêu tính chất

chung của các phép biến hình

(tịnh tiến và phép quay) ?

Trả lời 1 + Bảo toànkhoảng cách giữa haiđiểm bất kì

tính chất bảo toàn khoảng cách

giữa hai điểm và gọi chung là

phép dời hình”

Định nghĩa

+ GV nêu định nghĩa phép dời

hình

+ HS tiếp thu ghi nhớ

Câu hỏi 2 Như vậy nếu phép

dời hìnhF biến các điểmM, N

thành các điểmM0, N0thì ta sẽ

có điều gì ?

Trả lời 2 Nếu phépdời hình F biến cácđiểm M, N thành cácđiểm M0, N0 thì ta

Nhận xét

+ GV nêu ví dụ SGK trang 19,

cho HS thảo luận

+ GV giúp HS giải quyết vấn

Trang 20

Hoạt động 2tt.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

SGK để HS thảo luận

Nghe giảng và thực hiệnnhững yêu cầu của GV

Ví dụ 2 SGK trang20

Hoạt động 3(Tính chất)

Cho HS nghiên cứu

+ HS đọc lại các tính chất

+ Gọi một HS đọc lại Chứng minh tc1

các tính chất Giả sử ba điểm A, B, C thẳnh

hàng và B nằm giữa A và C

Trang 21

Hoạt động 3tt.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Gọi A0, B0, C0 lần lượt

là ảnh của A, B, C quaphép dời hình

+ GV phát vấn yêu cầu của

+ GV định hướng hãy tím

ảnh của O, B, A qua phép

quay tâm O góc quay 900

+ HS thực hiện yêu cầubài toán dưới sự hướngdẫn của GV

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng+ GV cho HS quan sát

hình 1.47 trang 22 SGK từ

đó nêu

+ HS nghe và thực hiệntheo yêu cầu của GV

II KHÁI NIỆM VỀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

Định nghĩa Trang 22

GV nêu ví dụ 4 đẻ HS

thảo luận và thực hiện

+ HS thực nhiệm vụ Ví dụ 4 Trang 23

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

Trang 22

1.3.1 Luyện tập (bài tập cần làm:1, 3)

§6.1 LUYỆN TẬP PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

Ngày soạn: /09/2012 Ngày dạy: /09/2012

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Hiểu sâu sắc khái niệm phép dời hình, các tính chất và ứng dụng

2 Về kĩ năng: Vận dụng lí thuyết vào giải toán

3 Về tư duy và thái độ: Tích cực chủ động trong giải toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Giáo án, ví dụ ngoài SGK

2 Chuẩn bị của Học sinh: Học bài và làm bài trước ở nhà (bài 1, 3 SGK trang

Câu hỏi 1 Nhắc lại định

nghĩa phép dời hình ?

Trả lời 1 HS đứng tại chỗtrả lời

Câu hỏi 2 Nhắc lại các tính

chất phép dời hình ?

Trả lời 2 HS đứng tại chỗtrả lời

Câu hỏi 3 Thế nào là hai

hình bằng nhau ? ví dụ ?

Trả lời 3 HS suy nghĩ trảlời

Trang 23

3 Bài mới

Hoạt động 2(Sửa bài tập)

Trong mp Oxy cho các điểm Ta có # 

b) Gọi ∆A1B1C1 là ảnh của Gọi ∆A1B1C1 là ảnh Nhắc lại kiến thức

∆ABC qua phép dời hình có của ∆A0B0C0 qua phép về phép đối xứngđược bằng cách thực hiện liên đối xứng trụcOxkhi đó trục

tiếp phép quay tâm O góc −900 A1(2; −3), B1(5; −4)

và phép đối xứng qua trục Ox C1(3; −1)

Tìm tọa độ các đỉnh của

Hoạt động 3

Cmr : Nếu một PDH biến Gọi phép dời hình đó là F SGK trang 24

∆ABC thành ∆A0B0C0 thì F : AB, BC → A0B0, B0C0 Giải

nó cũng biến trọng tâm của Gọi M, N là trung điểm của Lời giải

∆ABC tương ứng thành trọng AB, BC

tâm của ∆A0B0C0 ⇒ F : M, N → M0, N0 và

M0, N0 cũng là trung điểmcủa A0B0, B0C0

GV Trợ giúp HS ⇒ F : G → G0, G0 là trọng

tâm ∆A0B0C0

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

Trang 24

1.4 Phép vị tự (Mục III không dạy) bài tập (làm bài tập 1,3)

- Cách xác định tâm vị tự của hai đường tròn

2 Về kĩ năng:Biết dựng ảnh của một số hình, điểm, đường thẳng, đường tròn quaphép vị tự Biết cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn

3 Về tư duy và thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với vị

tự Có nhiều sáng tạo trong hình học.Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tínhđộc lập trong học tâp

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Hình vẽv SGK Giáo án

2 Chuẩn bị của Học sinh: SGK, thước kẽ Đọc bài trước ở nhà, ôn lại các tínhchất của phép dời hình

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp,hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 25

Tâm O và tỉ số k = −2

Trang 26

Hoạt động 2tt.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

GV nêu vấn đề Suy nghĩ và giải quyết HĐ1 SGK trang 25

GV nêu nhận xét Trả lời và ghi nhớ Nhận xét

V(O;k)(O) = ? V(O;k)(O) = O SGK trang 25

điểm thẳng hàng theo thứ tự

HĐ3 SGK trang25

A0, B0, C0

Lời giảiKiểm tra xem A0, B0, C0 có

thẳng hàng không và tuân theo

Trang 27

Hoạt động 3tt.

GV nêu vấn đề Suy nghĩ và giải quyết HĐ4 SGK trang 26

Cho ∆ABC có A0, B0, C0 theo

thứ tự là trung điểm của các

3 SGK trang 29

Bài 1 SGK trang29

Bài 3 SGK trang29

⇒ M00 = V(O;?)(M ) Ta được V(O;pk)

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 28

1 Về kiến thức: Hiểu được định nghĩa phép đồng dạng, biết rằng phép dời hình

và phép vị tự là những trường hợp riêng của phép đồng dạng Hiểu được khái niệmhợp thành của hai phép biến hình nào đó và ý nghĩa của định lí Nắm được tính chấtcủa phép đồng dạng và hình dung được phép đồng dạng biến 1 hình H thành 1 hìnhnhư thế nào

2 Về kĩ năng: Nhận biết các hình đồng dạng thường gặp trong thực tế

3 Về tư duy và thái độ: Phát triển tư duy lôgic, tích cực trong bài học

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Giáo án, hình vẽ

2 Chuẩn bị của Học sinh: Xem trước bài ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp,hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1

Nêu định nghĩa phép dời hình, phép

vị tự

Nêu các tính chất phép dời hình,

phép vị tự

Trang 29

PDH là phép đồng dạng

với tỉ số ?

HS1 PDH là phép đồngdạng với tỉ số đồngdạng là 1

PVT là phép đồng dạng

với tỉ số ?

HS1 PVT là phép đồngdạng với tỉ số đồngdạng là |k|

Ghi nhớ kiến thức Nhận xét SGK trang

30

PDH là phép đồng dạngvới tỉ số đồng dạng là 1PVT là phép đồng dạngvới tỉ số đồng dạng là |k|

Hoạt động 3

Trang 30

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

II TÍNH CHẤTCâu hỏi 1 Phép đồng

Câu hỏi 2 M là trung

điểm của AB hãy so sánh

dạng với nhau nếu cóphép đồng dạng biếnhình này thành hình kia

Định nghĩa_hình đồngdạng_SGK_trang 32

GV trình bày nội dung Nghe giảng và trả lời

các câu hỏi và ghi chép

Ví dụ 2_SGK_trang 32

GV trình bày nội dung

Trang 31

Hoạt động 4tt.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

GV trình bày nội dung Nghe giảng và trả lời

các câu hỏi và ghi chép

Ví dụ 3_SGK_trang 32

GV trình bày nội dung Nghe giảng và trả lời

các câu hỏi và ghi chép

HĐ5_SGK_trang33

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 32

1 Về kiến thức: Hiểu và nắm được định nghĩa phép biến hình.

2 Về kĩ năng: Sau khi học xong bài này học sinh có thể nhận biết được một quytắc đặt tương ứng mỗi điểm, mỗi hình nào đó có phải là một phép biến hình nào đóhay không

3 Về tư duy và thái độ: Biết một quy tắc tương ứng là phép biến hình, Dựngđược ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Giáo án

2 Chuẩn bị của Học sinh: SGK, thước kẽ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC GV sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp,hướng dẫn HS tìm lời giải chia nhóm nhỏ học tập

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 33

3 Bài mới

Hoạt động 2(Bài tập)

Kết luận Dd : ∆A0BC0 7→ ∆A00CC0

Vậy ảnh của ∆ABC qua phépđồng đó là ∆A0CC00

Trang 34

Hoạt động 4.

đường tròn là ảnh của đường

tròn trên qua phép đồng

dạng có được bằng cách thực

hiện liên tiếp phép quay tâm Giải

O, góc450 và phép vị tự tâm Q(O;450 )(I; 2) 7→ (I0; 2)

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 35

1.6 Ôn tập chương (bài tập cần làm:1a, 1c, 2a, 2d, 3a, 3b, 6, 7)

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Giáo án, SGK, compa, thước kẻ

2 Chuẩn bị của Học sinh: SGK, compa, thước kẻ, bài tập về nhà

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC Ôn tập kết hợp gợi mở vấn đáp Học sinhđóng vai trò chủ động,giáo viên giữ vai trò cố vấn

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

2 Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1

Câu hỏi 1 Nhắc lại đn và các tc

Trang 36

3 Bài mới

Hoạt động 2

Bài 1 Cho lục giác đều

ảnh của ∆AOF

Bài 1 SGKtrang 34

a) Qua phép tịnh tiến theo

c) Q(O;1200 )(A) = · · · Q(O;1200 )(A) = F

Q(O;1200 )(O) = · · · Q(O;1200 )(O) = O

Q(O;1200 )(F ) = · · · Q(O;1200 )(F ) = D

Kết luận Q(O;1200 ) : ∆AOF 7→ ∆EOD

Oxy cho điểmA(−1; 2) và A0 = T#v(A), A0(x0; y0) trang 34

Trang 37

Hoạt động 2tt.

Vậy ptr d0 : 3x + y − 6 = 0

d) Vẽ hệ trục tọa độ Trên d lấy hai điểm A(−1; 2), Giải

Q(O;900 )(A) = · · · Q(O;900 )(B) = B0 ⇒ B0(1; 0)

Q(O;900 )(B) = · · · Phương trình đường thẳng đi qua

Q(O;900 )(d) = d0 hai điểm A0, B0 là

Viết ptr đt đi qua A0, B0 ⇔ x − 3y − 1 = 0

Kết luận Vậy d0 : x − 3y − 1 = 0

Hoạt động 3

Oxy cho đường tròn tâm

của đường tròn (I; 3) qua

phép tịnh tiến theo vectơ

Trang 38

Hoạt động 4.

Oxy cho đường tròn tâm (C0) = V(O;3)(C); I(1; −3) trang 35

M chạy trên đường tròn

IV CỦNG CỐ TOÀN BÀI

1 Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà:

2 Phụ lục: a Phiếu học tập: b Bảng phụ:

Trang 39

1.7 Kiểm tra viết chương I

§ KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I

Ngày soạn: /10/2012 Ngày dạy: /10/2012

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự, · · ·

2 Về kĩ năng: Vận dụng lí thuyết vào trong giải toán

3 Về tư duy và thái độ: Tích cực chủ động, nghiêm túc trong kiểm tra

II CHUẨN BỊ CỦA GV và HS

1 Chuẩn bị của Giáo viên: Đề kiểm tra và đáp án

2 Chuẩn bị của Học sinh: Ôn lại những kiến thức đã học

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số

Trang 40

Sở GD&ĐT TP Đà Nẵng Đề kiểm tra chương I_Hình học

KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I

Đề

Bài 1 (5.0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho vectơ #v = (3; −2), điểm

a) Tìm toạ độ của điểm A0 là ảnh của A qua phép tịnh tiến vectơ #v.

b) Viết phương trình đường thẳngd0 là ảnh của d qua phép vị tự tâm A tỉ số k = −3

c) Cho đường tròn (C) có phương trình x2 + y2 − 8x + 4y − 5 = 0 Tìm ảnh củađường tròn (C) qua phép tịnh tiến vectơ #v.

Bài 2 (5.0 điểm) Cho hình vuông ABCD, tâm O Gọi I, J lần lượt là trung điểm

a) Tìm ảnh của I, A qua phép quay tâm O, góc quay 900

b) Tìm ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm a, tỉ số k = 12 Tìm phép biếnhình biến tam giác ABC thành tam giác BJ O

Ngày đăng: 13/02/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ thu kiến t hức - Giáo án hình học 11cb
Hình v ẽ thu kiến t hức (Trang 16)
Hình 1.47 trang 22 SGK từ đó nêu - Giáo án hình học 11cb
Hình 1.47 trang 22 SGK từ đó nêu (Trang 21)
3. Hình biểu diễn của một hình trong không gian - Giáo án hình học 11cb
3. Hình biểu diễn của một hình trong không gian (Trang 45)
Hình gồm đa giác - Giáo án hình học 11cb
Hình g ồm đa giác (Trang 51)
Cho hai mp (α) và (β) Gọi c = (α) ∩ (β) HĐ 3. Hình thành đl 2. - Giáo án hình học 11cb
ho hai mp (α) và (β) Gọi c = (α) ∩ (β) HĐ 3. Hình thành đl 2 (Trang 57)
Hình hộp - Giáo án hình học 11cb
Hình h ộp (Trang 75)
Hình tạo bởi thiết diện A 0 1 A 0 2 ã ã ã A 0 n và đáy A 1 A 2 ã ã ã A n của hình chóp, cùng với các đa giác A 0 1 A 0 2 A 2 A 1 , A 0 2 A 0 3 A 3 A 2 , - Giáo án hình học 11cb
Hình t ạo bởi thiết diện A 0 1 A 0 2 ã ã ã A 0 n và đáy A 1 A 2 ã ã ã A n của hình chóp, cùng với các đa giác A 0 1 A 0 2 A 2 A 1 , A 0 2 A 0 3 A 3 A 2 , (Trang 76)
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA HÌNH KHÔNG GIAN - Giáo án hình học 11cb
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA HÌNH KHÔNG GIAN (Trang 83)
Hình chiếu song song của một hình vuông là một hình vuông - Giáo án hình học 11cb
Hình chi ếu song song của một hình vuông là một hình vuông (Trang 85)
HĐ1. Hình chiếu song song Không HĐ1. SGK 73 - Giáo án hình học 11cb
1. Hình chiếu song song Không HĐ1. SGK 73 (Trang 85)
Hình 2.72 minh họa điều nêu trên dúng hay sai ? - Giáo án hình học 11cb
Hình 2.72 minh họa điều nêu trên dúng hay sai ? (Trang 86)
Hình thang ABCD với AB là đáy lớn . Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB và SC - Giáo án hình học 11cb
Hình thang ABCD với AB là đáy lớn . Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB và SC (Trang 89)
Hình chiếu vuông góc của b trên (α) .Khi đó a vuông góc với b khi và chỉ khi a vuông góc với b 0 . - Giáo án hình học 11cb
Hình chi ếu vuông góc của b trên (α) .Khi đó a vuông góc với b khi và chỉ khi a vuông góc với b 0 (Trang 118)
Hình chiếu của điểm A lên các AM ⊥ (SBC ) đt SB và SD . Tính góc giữa Do đó AM ⊥ SC (h.3.29). - Giáo án hình học 11cb
Hình chi ếu của điểm A lên các AM ⊥ (SBC ) đt SB và SD . Tính góc giữa Do đó AM ⊥ SC (h.3.29) (Trang 119)
HÌNH HỌC LỚP 11 CƠ BẢN - Giáo án hình học 11cb
11 CƠ BẢN (Trang 125)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w