Ng y d à ạy: Tiết 33 Diện tích hình thang A/ Mục tiêu: - Kiến thức: Học sinh nắm đợc công thức tính hình thang, hình bình hành - Kỹ năng: Học sinh tính đợc diện tích hình thang, hình bì
Trang 1Ng y d à ạy:
Tiết 33 Diện tích hình thang
A/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc công thức tính hình thang, hình bình hành
- Kỹ năng: Học sinh tính đợc diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học Học sinh vẽ đợc một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trớc
Học sinh chứng minh đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã biết trớc
- T duy: Học sinh đợc làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: + Bảng phụ ghi bài tập, định lý, phiếu học tập
+ Thớc kẻ, êke, phấn màu
- Học sinh: + Thớc thẳng, êke, bảng nhóm, compa
+ Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang
C/ Ph ơng pháp: Vấn đáp , gợi mở, luyện tập thực hành, hựp tác nhóm nhỏ
D/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thang
1./ Công thức tính diện tích
hình thang
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu lại định nghĩa hình thang - Hình thang là 1 tứ giác có 2 cạnh đối song song
- Giáo viên vẽ hình thang
ABCD (AB//CD) rồi yêu cầu
SABCD =
2
) (AB+CD AH
- Yêu cầu học sinh hoạt động
theo nhóm câu 1 Dựa vào công
thức tính diện tích tam giác
) (
2 2
2
AH CD AB S
ABxAH DCxAH
S
AH CK
ABxAH ABxCK
S
DCxAH S
ABCD ABCD
ABC ADC
C H
D
Trang 2- Giáo viên đa công thức và
- Giáo viên hỏi: Hình bình
hành là một dạng đặc biệt
của hình thang Điều đó
có đúng không? Giải thích
- Hình bình hành là 1 dạng đặc biệt của hình thang điều đó là
đúng Hình bình hành là 1 hình thang có 2 đáy bằng nhau
= +
- Giáo viên yêu cầu 1 học
- Học sinh vẽ hình đã cho vào vở
- Nếu tam giác có cạnh
Trang 3- H·y vÏ 1 tam gi¸c nh
nhËt => Shbh = ab
2
1
NÕu h×nh b×nh hµnh cã c¹nh lµ a th× chiÒu cao t¬ng øng ph¶i lµ b
2
1
.NÕu h×nh b×nh hµnh cã c¹nh lµ b th× chiÒu cao t¬ng øng lµ a
2 1
- Yªu cÇu 2 häc sinh lªn
) ( 972 2
36 ) 31 23 (
2
).
(
36 23 828
2
m
AD DE AB S
AB
A AD
ABCD ABCD
E C D
23 m
31m
S ABCD
= 828 m 2
Trang 4A/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc công thức tính hình thoi
- Kỹ năng: Học sinh biết đợc hai cách tính diện tích hìnhh thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc
Học sinh vẽ đợc hình thoi một cách chính xác
- T duy: Học sinh phát hiện và chứng minh đợc định lý về diện tích hình thoi
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: + Bảng phụ ghi bài tập, ví dụ, định lý
+ Thớc kẻ, êke, phấn màu
- Học sinh: + Thớc thẳng, êke, compa, thớc đo góc, bảng phụ, bút dạ
+ Ôn công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật tam giác và nhận xét đợc mối liên hệ giữa các công thức đó
C/ Ph ơng pháp: Vấn đáp , gợi mở, luyện tập thực hành, hựp tác nhóm nhỏ
D/ Hoạt động dạy học
Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
D
Trang 5- Giáo viên đa hình vẽ 145 lên
bảng phụ và nói: Cho tứ giác
ABCD có AC⊥BD tại H Hãy tính
diện tích tứ giác ABCD theo 2
đ-ờng chéo AC và BD
- Học sinh hoạt động theo nhóm dựa vào gợi ý của SGK
- Đại diện 1 nhóm trình bày cách giải học sinh nhóm khác trình bày cách khác hoặc nhật xét
2
) (
2
; 2
HD BH AC S
HDxAC S
BHxAC S
ABCD
ADC ABC
- Yêu cầu 1 học sinh phát biểu
định lý
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập 32 (a) T128 SGK 1 học
sinh lên bảng vẽ hình
- 1 học sinh lên bảng Bài 32 (a)
- Có thể vẽ đợc bao nhiêu tứ giác
nh vậy? - Có thể vẽ đợc vô số tứ giác nh vậy
- Hãy tính diện tích tứ giác vừa vẽ
) ( 8 , 10 2
6 , 3 6 2
2
cm x
ACxBD
S ABCD = = =
* Hoạt động 3: Công thức tính diện tích hình thoi
2 Công thức tính diện tích hình thoi
Câu hỏi 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực
hiện câu hỏi 2
- Vì hình thoi là tứ giác có 2
đờng chéo vuông góc nên diện tích hình thoi cũng bằng nửa tích hai đờng chéo
- Giáo viên khẳng định điều đó là
2
1
d d
S hthoi =
d1, d2 là 2 đờng chéo
- Vậy ta có mấy cách tính diện
tích hình thoi - Có hai cách tính diện tích hình thoi là:
S = a.h
2 1 2
1
d d
Trang 6- Giáo viên vẽ hình lên bảng sau
đó tóm tắt dữ kiện - Học sinh vẽ hình vào vở
- Giáo viên hỏi: Tứ giác MENG là
hình gì? Chứng minh? - Học sinh trả lời miệng, giáo viên ghi lên bảng AB = 30cm, CD = 50mSABCD = 800m2
a./ Vì ABCD là hình thang cân nên AC = BD (t/c)
ME gt
EB AE
gt MD AM
AC EN
GN ME
BD GN
21
Từ (1), (2), và (3) => tứ giác
có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi
b./ Tính diện tích của bồn hoa
20 40 2
) ( 20 80
800 2 2
40 2
50 30
2
2
m x
MNxEG S
m CD
AB
S EG
m DC
AB MN
MEGN ABCD
1 2
1 2
) (
2 1 2 1
m S
EG CD AB
MNxEG S
Trang 7
- Nếu không dựa vào không thức
tính diện tích hình thoi theo đờng
chéo, hãy giải thích tại sao diện
=> SABCD = SAEFC= 4SOAB
AABCD=SAEFC=ACxBO=
BDxAC
2 1
* Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà
- Tiết sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ I
- Học sinh ôn tập lý thuyết theo các câu hỏi ôn tập
Trang 8Ngày soạn 12/1/2010
Tiết 35 luyện tập
A/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố công thức tính diện tích hình thoi
- Kỹ năng: H/s vận dụng đợc công thức tính diện tích hình thoi trong giải toán: tính toán,
chứng minh
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: + Bảng phụ
+ Thớc kẻ, compa, eke, phấn màu
- Học sinh: Thớc kẻ, êke, compa, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
C/ Tiến trình dạy và học
Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa
) ( 3 3 2
3 6 2 3
2
cm x
DCxAH S
cm a
Bài tập trăc nghiệm: Cho hình thang
cân, biết góc ở đáy là 450, đáy nhỏ
) ( 4 , 20 2
8 , 6 6 2
0
o 60
Trang 97 , 1 3 2
4 , 3 6
2 2
2
cm
x x
KCxIC ECxHC
Ngày soạn 13/1/2010
A/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các cách
tính diện tích tam giác và hình thang
- Kỹ năng: Biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản
mà có thể tính đợc diện tích Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Bảng phụ , Thớc kẻ, êke -Học sinh: Thứơc có chia khoảng, máy tính
C/ Các ph ơng pháp: Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy và học
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị
Trang 10tam giác hoặc tạo ra
một tam giác nào đó
có chứa đa giác Do đó
việc tính dtích của một
đa giác bất kỳ thờng
đ-ợc quy về việc tính
dtích của các tam giác.
Ví dụ: Giáo viên đa ví dụ hình vẽ
148 lên bảng phụ sau
đó yêu cầu học sinh
nêu rõ cách chia
- Hình 148 a chia đa giác thành
những tam giác nhỏ
- Hình 148 b tạo ra 1 tam giác mới có chứa đa giác đó
- Trong một số trờng hợp để việc
tính toán thuận lợi ta
có thể chia đa giác
thành nhiều tam giác
vuông và hình thang
vuông và nêu câu hỏi
- Chia đa giác ở hình 149 thành
4 hình: 1 hình thang vuông và 3 hình tam giác
- Giáo viên đa hình 150 lên bảng
phụ sau đó yêu cầu
học sinh đọc yêu cầu
- 1 học sinh lên bảng vẽ đoạn
CG, AH nh hình vẽ T130
- Để tính diện tích đa giác trên
quy về cho ta phải tính
đợc diện tích những
hình nào
- Tính diện tích hình thang vuông DEGH và diện tích hình tam giác AIH và diện tích hình chữ nhật ABGH
Trang 11-Hãy tính diện tích của các hình
tơng ứng
-1 học sinh lên bảng tính, học sinh còn lại làm vào vở
Ta có:
2 2 2
5 , 10 2
7 3 2
21 3 7
8 2
2 ) 5 3 (
2
) (
cm x
AHxIK S
cm x
BGxAB S
cm
CD GC DE S
AIH ABGH AFGC
bảng phụ và hỏi: Đa
giác ABCDE đợc chia
thành những hình nào?
- Đa giác ABCDE đợc chia thành tam giác ABC và hai tam giác vuông AHE và DKC, 1 hình thang vuông EHKD
Trang 12Ngày dạy3/1/2011 Lớp: 8B1
Chơng III: tam giác đồng dạng
giác
A/ Mục tiêu
- Kiến thức: H/s nắm vững định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo + Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là khi
đo chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo)
+H/s nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
- Kỹ năng: H/s biết vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ sgk
- T duy: Rèn t duy quan sát, tìm tòi
B/ Chuẩn bị của G/v và H/s
- G/v: bảng phụ (giấy khổ to, bảng con), vẽ chính xác hình 3- sgk
- H/s: chuẩn bị đầy đủ thớc kẻ và êke
C/ Các ph ơng pháp
Trang 13
* Vấn đáp,Phát hiện và giải quyết vấn đề,Hoạt động nhóm nhỏ
D/Tiến trình dạy học–
* Hoạt động 1: giới thiệu nội dung chơng, bài
- Cùng với h/s nhắc lại một số
kiến thức cơ bản đã học về
tam giác
- Giới thiệu nội dung chơng
- Giới thiệu nội dung bài
- Nhắc lại một số kiến thức về tam giác đã học ở lớp dới
* Hoạt động 2: Tìm hiểu tỉ số của hai đoạn thẳng 1) Tỉ số của hai đoạn thẳng
- H: Tỉ số của hai đoạn thẳng
là gì? - Đ/n: tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo
- H: qua VD cho biết tỉ số của
2 đoạn thẳng có phụ thuộc
vào đơn vị đo không? cho
VD?
- H: nhìn vào tỉ số của hai
đoạn thẳng ta biết đợc điều
gì?
- Nêu chú ý sgk/56 * Chú ý: Tỉ số của hai đoạn
thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo
* Hoạt động 3: Tìm hiểu về đoạn thẳng tỉ lệ 2) Đoạn thẳng tỉ lệ
B A CD
Trang 14- G/v giới thiệu hai cặp đoàn
- Hoạt động nhóm: so sánh
các tỉ số, giải thích vì sao chúng bằng nhau (đếm dòng)
?3/57: Hình 3
);
8
5 ( =
B A
C C
C A B B
B A
B
B ′ = ′
- H: nếu vị trí của đờng thẳng
a thay đổi (a// BC) thì các cặp
- H/s tự trình bày lại VD theo mẫu
B
A ′ = ′
C C
C A B B
B A
AC
C C AB
- Mỗi nhóm cử đại diện vẽ hình trên bảng
3 2 5
3 10 10
5 5 ,
CE
CA CD
=
⇒y
* Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập 4) Luyện tập
- H: nhắc lại tỉ số của hai
đoạn thẳng và những kết quả
suy ra từ tỉ số?
- Từ tỉ số của hai đoạn thẳng ta suy ra đợc mối quan hệ giữa chúng
Trang 15
- Cá nhân làm bài 1/58: đọc kết quả
- Nêu đợc sai lầm khi không để
- Cho h/s làm bài 2/59 - H/s hoạt động cá nhân: h/s
đọc kết quả, đối chiếu kết quả * Bài 2/59/sgkAB = 3cm;
- Dựa vào đ/n hoặc t/c của tỉ lệ thức
- Nêu t/c cần dùng để c/m
- Hoạt động nhóm, trình bày trên bảng phụ nhóm
B
A ′ = ′
KL:
C C
C A B B
B A
B
A ′ = ′
C A AC
C A B
A AB
B A
C A B B
B A
A/ Mục tiêu
- Kiến thức: H/s nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Ta - lét
Vận dụng định lý để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
- Kỹ năng: Qua mỗi hình vẽ, h/s viết đợc tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
Biết cách chứng minh hệ quả của định lý Talét, đặc biệt là phải nắm đợc các
tr-ờng hợp có thể xảy ra khi vẽ đtr-ờng thẳng C B′ ′song song với cạnh BC
Trang 16- H/s: compa, thớc kẻ
C/ Các ph ơng pháp
Vấn đáp, Phát hiện và giảI quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy học–
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- KT 1 em
- G/v nhận xét
- G/v nêu ứng dụng của định
lý Talét trong việc tính độ dài
các đoạn thẳng
- Nêu nội dung bài học
- H/s chữa bài 5a/59/sgk
- Nhận xét đúng, sai, cách trình bày
+ Có NC = 8,5 – 5 = 3,5+ Có: MN// BC, theo Talét suy ra: 4/x = 5/3,5 do đó:
- Dựa vào nhận xét của h/s,
g/v giới thiệu định lý đảo của
B
A ′ = ′
= (1/3)Dựa vào Talét từ a//BC tính độ
dài của A C′= 3, nhận xét
C
C′≡ ′′
Sgk/ 60GT: ∆ABC, B′ ∈AB,C′ ∈AC
C C
C A B B
B A
- Nêu tác dụng của định lý
đảo? - Dùng để c/m hai đờng thẳng song song
EC
AE CD
AB
= ⇒ DE// BC (đ/l đảo)
BC
DE AC
AE AB
AD = =
* Hoạt động 3: giới thiệu hệ quả 2) Hệ quả của đ/l Talét
Trang 17
- H/s ghi 2 tam gíac có cạnh tơng ứng tỉ lệ
SGK/60GT: ∆ABC ; C B′ ′// BCKL:
BC
C B AC
C A AB
B
A ′ = ′ = ′ ′
C/m: sgk/61 A
B’ C’
B D C
- Gv treo bảng phụ hình
11/61: giới thiệu hệ quả trên
vẫn đúng trong trờng hợp a//
với một cạnh của tam giác và
cắt phần kéo dài của hai cạnh
còn lại
B’
- Trình bày c/m trên bảng phụ
- Nhận xét, đối chiếu sgk
A C’ B’
A
- Nhận xét từng nhóm
M 3 N
2 O x
P 5,2 Q MN// PQ
* Bài ?3/62
A E 2 B
3 O
Trang 18- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu định lý Talet (đảo – thuận – hệ quả)
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đờng thẳng song
song, chứng minh
- Thái độ: H/s biết cách trình bày bài toán
Trang 19
B/ Chuẩn bị của G/v và H/s
- G/v: bảng phụ vẽ các hình 15, 16, 17, 18 tr 63, 64 SGK (hoặc giấy khổ to)
- H/s: Thớc kẻ, compa, êke, bút viết bảng
C/ Các ph ơng pháp
Luyện tập và thực hành, Phát hiện và giải quyết vấn đề,Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy học–
Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Lý thuyết, chứng minh, tính toán II) Luyện tập
+ H: Dựa vào tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau để
biến đổi làm xuất hiện tỉ số
+ d//BC ⇒B’H’//BH;
H’C’//HC
+ Dựa vào hệ qủa đ/l Talét + Chỉ ra các cặp tam giác có cạnh tơng ứng tỉ lệ
+ Dựa vào t/c dãy tỉ số bằng nhau để biến đổi
- Nhận xét
* Bài 10/63/ sgk
a, B’C’/BC, áp dụng hệ quả Talét
và t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
H A HC
C H
BC
C B HC BH
C H H
+
′
′ +
′
′
b, Từ gt và công thức tính diện tích của tam giác ta có:
- Nêu rõ vận dụng đ/l hoặc hệ quả ntn, cách tạo ra hai đờng thẳng song song để tạo ra tỉ lệ thức
- Các nhóm nhận xét
* Bài 12/ 64/ sgk
- Mô tả cách đo:
+ Xác địng 3 điểm A, B, B’ thẳng hàng
+ Từ B và B’ vẽ BC vuông góc
với AB, C B′ ′⊥ A′B′ sao cho A,
C, C’ thẳng hàng + Đo khoảng cách: BB’ = h;
+ Nêu các cách có thể dựng
đợc đoạn thẳng có độ dài x, thể hiện cách dựng bằng hình vẽ
- Nhóm 1: làm cách1
* Bài 14/64/sgk
b, Cho đoạn thẳng có độ dài mDựng đoạn thẳng có độ dài x biết: x/m = 2/3
- Cách 1:
O
Trang 20
A A
B B’
- Cách 2: x B
A
O A’ B’
* Hoạt động 2: Kiểm tra 15'
I/ Trắc nghiệm khách quan(5đ):
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu1(1đ): Nếu AB = 4m và CD = 7dm thì tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
b/ Biết MN = 9cm, M'N' = 10,8dm Hỏi hai đoạn thẳng AB và A'B' có tỉ lệ với
hai đoạn thẳng MN và M'N' hay không?
I(Hình 1)
6cm3cm
(Hình 4)
A
CB
43
2x
(Hình2)
Trang 21- Kiến thức: H/s nắm vững nội dung định lý về tính chất đờng phân giác, hiểu đợc cách
chứng minh trờng hợp AD là tia phân giác của góc A
- Kỹ năng: Vận dụng định lý giải đợc các bài tập SGK (tính độ dài các đoạn thẳng và chứng
minh hình học)
- T duy: Quan sát , tìm tòi vấn đề.
B/ Chuẩn bị của G/v và H/s
- G/v: vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ (hoặc giấy trong), thớc thẳng, compa
- H/s: thớc thẳng có chia khoảng, compa
C/ Các ph ơng pháp
* Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy học–
Hoạt động của g/v Hoạt động của h/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- Kiểm tra 1 em
- Cho vài em nhắc lại định lý
Talét thuận, đảo và nêu tác
dụng của mỗi đ/l
- Cho nhận xét bài của bạn
- G/v đánh giá, nhận xét
- G/v giới thiệu bài học
- H/s phát biểu hệ quả của đ/l Talét, vẽ hình và m inh họa bằng ký hiệu
C’ B’ A
ý kiến
- Nêu các cặp đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ
- ?1/65
- Nhận xét:
1( )2
KL AB DB
AC = DC
- H: đờng phân giác AD của
tam giác ABC có t/c gì?
- H: nêu t/c của đờng phân giác
của tam giác - Nêu t/c nh trong sgk/65
- Tổ chức c/m đ/l - Hoạt động nhóm: cá nhân vẽ
hình ghi gt, kl Thảo luận nhóm
Trang 22
- G/v gợi ý:
+ H: để c/m tỉ số của hai đoạn
thẳng bằng nhau ta cần dựa vào
đ/l nào?
phần c/m đ/l
- Dựa vào đ/l Talét hoặc hệ quả
của nó
+ H: Muốn dùng Talét hoặc hệ
quả thì cần có hai đờng
- Nêu lại 2 các đã biết dựa vào
đ/l Talét hoặc hệ quả của nó
- Cách 3: dựa vào t/c đờng phân giác của tam giác
cách nào? Dựa vào đ/l, t/c nào?
- H/s nêu hai cách: kẻ đờng thẳng //, hoặc kẻ đờng phân giác trong tam giác
- Nêu đợc cơ sở: đ/l Talét, hệ quả của nó và t/c đờng phân giác trong tam giác
- ?2/67:
a, tính x/y
- AD là p/g của ∆ABC
3,5 77,5 15
khác của bài toán? (thay đổi
các số đo đã biết thành số đo
- Hoạt động nhóm: trình bày phần tính toán trên bảng nhóm:
+ Nhóm 1: ? 2 + Nhóm 2: ? 3
A
Trang 24A/ Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố cho h/s về định lý Talét, hệ quả của định lý Talét, định lý đờng phân
giác trong của một góc
- Kỹ năng: Rèn cho h/s kỹ năng vận dụng định lý vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn
thẳng, chứng minh hai đờng thẳng song song
- Thái đọ: H/s biết cách trình bày bài toán.
Hoạt động của g/v Hoạt động của h/s Ghi bảng
- Kiểm tra 2 em
- H: h/s 1 nêu t/c đã dùng trong
bài?
- Cho h/s nhận xét
- H: qua bài 15b, nếu biết độ
dài 3 cạnh của tam giác, kẻ
phân giác bất kỳ của 1 góc
trong tam giác đó thì ta tính
đ-ợc độ dài nào?
- H/s 1: chữa bài 15b/ 67/ sgk D
D E
B M C
- H/s nhận xét
- Bài 17/68/sgkVì M là p/g của ∆AMC
AE AM
CE MC
⇒ =Tơng tự: AM AD
MC = BD
Do đó: AD AE
BD =CE (Vì MB =
MC)suy ra: DE//BC ( đ/l Talét
- Phần c/m chia theo nhóm:
+ Nhóm 1: phần a + Nhóm 2: phần b + Nhóm 3: phần c
- Nhận xét theo nhóm
- Bài 19/68/sgk
a, Đờng chéo AC cắt FE ở O ⇒ AE AO AO; BF
- Nhận xét đúng sai, thống nhất
Trang 25
đờng thẳng song song với 2 đáy
thì thu đợc kết quả gì? cách trình bày- H/s nêu đợc các cặp đoạn
thẳng tơng ứng tỉ lệ (có thể phát biểu thành t/c)
- G/v cho phát triển bài toán:
+ H: Nếu BD cắt FE tại I, có
nhận xét gì về hai đoạn thẳng
IE và FO?
- H/s dự đoán: IE = FO, có thể nêu hớng c/m * Khai thác kết quả của bài 19/sgk
1, BD cắt FE tại I, c/m IE = FO
+ H: nếu O là giao điểm của 2
đờng chéo của hình thang, FE
đi qua O và // với 2 đáy, nhận
+ H: DT của ADM đợc biểu
thị bởi các đờng thẳng của tam
giác nào?
+ H: để tính dt của ADB hoặc
ADC ta tìm xem giữa chúng có
mối quan hệ gì? tìm thêm quan
hệ khác?
- H: khai thác t/c của phân giác
AD? từ đó lập tỉ số giữa hai dt?
- G/v chốt lại cách tính dt tam
giác và cách khai thác t/c đờng
phân giác của tam giác?
- Qua bài tập ta tính đợc tỉ số
giữa 2 dt của tam giác đợc chia
ra bởi trung tuyến và phân giác
- Căn cứ vào câu hỏi, tìm câu trả lời định hớng c/m
- Nhận xét thống nhất bài giải A
H
DB
Trang 26- Kỹ năng: H/s hiểu đợc các bớc chứng minh định lý, vận dụng định lý để chứng minh tam
giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trớc theo tỉ số đồng dạng
- Thái độ: Thấy đợc toán học gắn liền với cuộc sống.
B/ Chuẩn bị của G/v và H/s
- G/v: tranh vẽ hình đồng dạng (hình 28)
Giấy trong, máy chiếu
- H/s: Sgk, thớc kẻ, bút viết giấy trong
C/ Các ph ơng pháp
* Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy học–
Hoạt động của g/v Hoạt động của h/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- Kiểm tra 1 em
- Kt sự chuẩn bị của cả lớp - H/s 1: phát biểu hệ quả của Talét vẽ hình, ghi gt, kl minh
họa
- Cả lớp vẽ hình vào giấy nháp, viết nội dung hệ quả bằng ký hiệu
đồng dạng, hai tam giác trong
hình 28 gọi là hai tam giác
đồng dạng
- G/v giới thiệu bài mới
- Hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi
- NX: các hình giống nhau, kích thớc khác nhau
* Hoạt động 3: Tam giác đồng dạng 1) Tam giác đồng dạng
- Quan hệ: 3 cặp góc bằng
Trang 27
về cạnh?
- G/v giới thiệu đó là 2 tam
giác đồng dạng
nhau,3 cặp cạnh tỉ lệ (nêu rõ)
- H: tam giác ABC đợc gọi là
đồng dạng với tam giác A’B’C’
giác nào đồng dạng với nhau
theo tỉ số nào? Có mấy cách
đọc, viết? ở mỗi cách viết thì tỉ
số đồng dạng có giống nhau
không? cho VD?
- H/s đọc 2 tam giác đồng dạng, thay đổi thứ tự đỉnh tơng ứng, nêu tỉ số đồng dạng của 1 cách viết
- Tổ chức làm ?2
- Yêu cầu trả lời các câu hỏi
của ?2
- Hoạt động cá nhân, trả lời các câu hỏi bài ?2:
+ Nếu ∆A B C′ ′ ′ = ∆ABC thì ∆
A’B’C’ ~ ∆ABC đồng dạng với
tỉ số k = 1 + Nếu ∆A’B’C’ ~ ∆ABC theo
tỉ số k thì ∆ABC ~ ∆
A’B’C’theo tỉ số 1/k
1/ ∆ABC ~ ∆ABC2/ Nếu: ∆A’B’C’ ~ ∆ABC thì
∆ABC ~ ∆A’B’C’3/ Nếu:
∆A’B’C’~ ∆A’’B’’C’’ Và ∆
A’’B’’C’’~ ∆ABCThì: ∆A’B’C’ ~ ∆ABC
- H: vậy 2 tam giác đồng dạng
có t/c gì? - H/s thảo luận có thể tìm đợc t/c của 2 tam giác đồng dạng
nhau giữa 2 tam giác bằng
nhau và 2 tam giác đồng dạng?
- H/s nêu sự khác nhau giữa hai
- H: theo em thì trên hình vẽ đó
có 2 tam giác nào đồng dạng?
vì sao?
- Hoạt động cá nhân: c/m 2 tam giác đồng dạng (giải miệng)
- H: vậy từ hệ quả Talét ta suy
Trang 28
B C a
M N a
N M A
B C + Có sẵn một tam giác, làm
thế nào để có một tam giác
- G/v cho giải miệng bài 23
- Cho hoạt động nhóm bài 24
- Hoạt động nhóm: trình bày trên bảng nhóm
- H/s nhận xét thống nhất lời giải
- Bài 23/71/sgk h/s giải miệng
- Bài 24/71/ sgk+ ∆A’B’C’~ ∆A’’B’’C’’ theo tỉ
Trang 29- Kỹ năng: Rèn cách chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với
tam giác cho trớc theo tỉ số đồng dạng cho trớc
- Thaí độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
B
/ Chuẩn bị của G/v và H/s
- G/v: thớc thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ
- H/s: thớc thẳng, compa, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
C/ Các ph ơng pháp
* Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy học–
Hoạt động của g/v Hoạt động của h/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra I)Kiểm tra và chữa bài tập
giác MNP đồng dạng với tam
giác ABC theo tỉ số nào?
C’’ B’’
A
B’ C’
B C
- Bài 25/72/sgk +Trên cạnh AB lấy B’ sao cho AB’ / AB = 1/2
+ Qua B’ kẻ // BC cắt AC tại C’
+ Tam giác AB’C’ là tam giác cần dựng
- Lu ý: bài toán có nhiều cách giải và kẻ đợc nhiều tam giác thoả mãn điều kiện
N
Trang 30- G/v cho nhận xét
- G/v lu ý cho h/s cách viết hai
tam giác đồng dạng phải theo
đúng thứ tự đỉnh tơng ứng, tỉ số
nói lên đợc quan hệ giữa hai
cạnh của 2 tam giác đó
2 tam giác ta phải tạo ra tổng
các đoạn thẳng nào? Dựa vào
t/c của dãy tỉ số bằng nhau?
- G/v chốt lại cách làm: cách
tính độ dài cạnh tam giác, tính
chu vi tam giác dựa vào tỉ số
đồng dạng
- G/v khai thác bài toán: nếu
cho biết 3 cạnh của tam giác
- Nhận xét, thống nhất cách trình bày
35
P P
′=nên P’< P
5
P P
′ =suy ra:
3 3
5 3 23.402
P
P P P
Trang 31+ Dựng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC
+ Chứng minh tam giác AMN bằng tam giác A′B′C′
- Kỹ năng: Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- Kt 1 em
- Cho nhận xét
- G/v nêu tác dụng của đ/l: nhận
biết đợc các cặp tam giác đồng
dạng, tính độ dài các đoạn thẳng
- H/s phát biểu đ/l về 2 tam giác đồng dạng, minh họa bằng hình vẽ
* Định lí về 2 tam giác đồng dạng
+ H: cho tam giác ABC, để tạo
đ-ợc tam giác đồng dạng với nó ta có
thể làm thế nào?
- H/s nêu các cách đã biết
Trang 32
- G/v nói: ngoài các cách nhận biết
đó ra thì có những cách nhận biết
nào khác? ta đi tìm hiểu các trờng
hợp đồng dạng cuả 2 tam giác
- Bài ?1/73/sgk
- Treo bảng phụ hình 32/73
- H/s làm bài trên phiếu học tập nhóm
- H/s c/m theo gợi ý của ?1/73
- H/s thảo luận và trình bày trên phiếu học tập
- H: để c/m 2 tam giác này đồng
dạng dựa vào ?1, ta c/m theo hớng
nào? chia làm mấy bớc?
- Chỉ ra 2 bớc c/m
- Trình bày trên bảng phụ nhóm
- G/v nhận xét chốt lại cách c/m
đ/l thông qua 2 bớc c/m
- G/v cho hs tìm cách c/m khác
- Các nhóm thảo luận thống nhất cách c/m
- Cá nhân phát hiện cách c/m khác
- Vậy cùng với đ/l này hãy nêu
cách nhận biết 2 tam giác đồng
dạng
- H: theo em có nhứng tam giác
nào luôn đồng dạng với nhau?
- H/s nêu đợc 3 cách: đ/n, hệ qủa Talét, trờng hợp đồng dạng thứ nhất
- H/s phát hiện: các tam giác
đều luôn đồng dạng, các tam giác vuông cân đồng dạng với nhau (về nhà c/m nhận xét đó)
- H: sự khác nhau giữa 2 tam giác
- H: yêu cầu h/s tìm các cặp tam
giác đồng dạng? và giải thích tại
- Hoạt động nhóm: thảo luận để tìm ra các cặp tam giác đồng dạng
- Giải miệng và giải thích dựa
- Bài ?2/ 74
a, và b, đồng dạng
a, và c, không đồng dạng
Trang 33
sao? vào trờng hợp đồng dạng thứ
A’
- G/v cho h/s trình bày miệng
- Cho nhận xét - Đại diện nhóm trình bày- Các nhóm khác nhận xét
- Chốt lại qua bài 29:
+ H: nếu 2 tam giác đồng dạng
theo hệ số k thì tỉ số giữa 2 chu vi
của nó là bao nhiêu?
- Nếu tỉ số đồng dạng của 2 tam giác là k thì tỉ số giữa 2 chu vi là k
Cm: a,
∆A’B’C’ ~∆ABC (theo đ/l)
b, Vì ∆A’B’C’ ~ ∆ABC và theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau nên:
-G/v: Nêu tác dụng của nhận xét
đó trong việc tính chu vi tam giác
- H: đặt ra bài toán tính cạnh hoặc
chu vi tam giác? - Mỗi nhóm thử ra 1 bài toán, nêu các bớc giải bài toán đó
- Tổ chức làm bài 31/75
- G/v gợi ý:
+ H: gọi tên 2 tam giác đồng
dạng đó? khi biết tỉ số của 2 chu
vi thì ta suy ra tỉ số đồng dạng là
bao nhiêu?
- Hoạt động cá nhân: h/s tìm hiểu đề bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- H/s tìm đợc tỉ số 2 tam giác
đồng dạng là 15/17
- Bài 31/75/sgkCm:
+ gọi 2 cạnh tơng ứng là A’B’
và AB, ta có:
A’B’ – AB = 12,5+ Do 2 tam giác đồng dạng nên:
+H: biết tỉ số và hiệu độ dài 2
cạnh hãy tính độ dài 2 cạnh
+ H: dựa vào t/c của dãy tỉ số
bằng nhau để biến đổi?
- G/v chốt lại: cách tính độ dài
cạnh tam giác dựa vào tỉ số đồng
dạng
- H/s viết đợc dãy tỉ số bằng nhau, biến đổi A B AB′ ′ B C BC′ ′ A C AC′ ′
= = =P p′
= k
- NX: tỉ số giữa hai chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
- Bài 31/75/sgkC/m
* Hoạt động 5: Hớng dẫn về
nhà
- LT: nắm chắc các cách nhận biết
2 tam giác đồng dạng, tác dụng
của nó trong tính toán
- BT: 30/75/sgk; 34/sbt
- Gọi 2 cạnh tơng ứng là A’B’
và AB ta có: AB – A’B’= 12,5
- Do 2 tam giác đồng dạng nên:
Trang 34+ Dựng tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC
+ Chứng minh tam giác AMN bằng tam giác A′B′C′
- Kỹ năng: Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, làm các bài tập tính
độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
B/ Chuẩn bị của G/v và H/s
- G/v: Bảng phụ hoặc giấy trong, đèn chiếu ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ (hình 36, 38, 39)
Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, phấn màu, bút dạ
- H/s: Thớc kẻ, compa, thớc đo góc, bảng phụ nhóm
C/ Các ph ơng pháp
* Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy học–
Hoạt động của g/v Hoạt động của h/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 35
vi của chúng là bao nhiêu?
+ Nêu tác dụng của đ/l trong
việc tính toán?
- G/v nhận xét chung, đặt vấn
đề vào bài mới: nếu cho 2 tam
giác chỉ có 2 cặp cạnh tơng ứng
tỉ lệ thì hai tam giác có đồng
dạng với nhau không? (g/v đa
ra 2 tam giác có số đo cạnh nh
hình 36/75, che số đo góc)
- G/v căn cứ vào câu trả lời của
h/s và nêu vấn đề: nếu bớt 1cặp
- Đọc kết quả đo 2 đoạn BC và
FE rồi lập tỉ số so sánh với 2 tỉ
số trên, kl chúng bằng nhau
- ?1/75
2 tam giác ở hình 36/75 đồng dạng với nhau theo trờng hợp ccc
- H: dựa vào kết quả đo đợc có
kết luận gì về hai tam giác ở
ở trờng hợp đồng dạng thứ nhất - H/s nhắc lại 3 bớc c/m ở TH đồng dạng thứ nhất
-Cho hoạt động nhóm thảo luận
tìm cách c/m đ/l - Hoạt động nhóm: ghi gt, kl, trình bày c/m trên bảng phụ
Trang 36- Tổ chức làm ?2/ 76
- G/v treo bảng phụ hình 38/76
- Cho hoạt động nhóm thảo
luận và trả lời, yêu cầu giải
thích rõ vì sao 2 tam giác đó
chỉ rõ 2 tam giác đồng dạng theo trờng hợp nào?
- Các nhóm khác nhận xét
- ?2/ 76+ Xét ∆ABC và ∆EDF có:
- Hoạt động nhóm: tìm cặp tam giác đồng dạng, trình bày trên bảng nhóm
- Các nhóm khác nhận xét, thống nhất câu trả lời
- ?3/ 76/sgkC/m:
- Yêu cầu h/s vẽ hình theo trình
tự bài toán, ghi gt, kl
dạng ta cần dựa vào dấu hiệu
nhận biết (đó là hai trờng hợp
A
A’
B M C B’ M’ C’
- Bài 33/77/sgk
GT ∆ABC ~ ∆A’B’C’
AM, AM’ là 2 trung tuyến
KL AM’/AM = k
C/m:
Ta có: ∆ABC ~ ∆A’B’C’ theo tỉ số k
Trang 37Ngày soạn 24/2/2010
A/ Mục tiêu
- Kiến thức: H/s nắm nắm vững nội dung định lý, biết cách chứng minh định lý.
- Kỹ năng: H/s vận dụng đợc định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp
xếp các đỉnh tơng ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính
ra đợc độ dài các đoạn thẳng trong bài tập
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
B/ Chuẩn bị của G/v và H/s
- G/v: + Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi sẵn đề bài tập, hình 41, 42, 43 SGK
+ Chuẩn bị sẵn hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng cso hai màu khác nhau (dùng cho việc chứng minh định lý)
+ Thớc thẳng, compa, thớc đo góc, phấn màu, bút dạ
- H/s: + Ôn tập định lý trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của tam giác
* Hoạt động 1: Kiểm tra
của 2 tam giác đồng dạng? tỉ số
độ dài của hai đờng trung tuyến?
- G/v cho nhận xét bài làm của h/s
1, yêu cầu nêu kết quả phần b
- G/v chốt lại tác dụng của hai
- H: nhắc lại đ/l? theo em các tam
giác nào luôn đồng dạng với nhau
theo trờng hợp gg?
- H/s chỉ ra các tam giác đều
đồng dạng với nhau (gg); các tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau(gg)
- H: so sánh trờng hợp bằng nhau - H/s phân biệt sự khác nhau
Trang 38gcg và trờng hợp đồng dạng gg
C/m: sgk/77
- H: nhắc lại 3 trờng hợp đồng
dạng của 2 tam giác? - H/s nhắc lại
* Hoạt động 3: củng cố, luyện tập 2) Luyện tập
- Yêu cầu giải miệng: chỉ ra 2 tam
giác nào đồng dạng theo trờng
hợp nào?
- Tính góc của tam giác
- Chỉ ra 2 tam giác nào đồng dạng?
- Giải thích đồng dạng theo ờng hợp nào? (có thể giải thích theo các trờng hợp khác nhau)
- G/v chốt lại: để tính độ dài đoạn
thẳng ta cần dựa vào các kiến
- Cho hoạt động nhóm theo 2 bớc:
+ Tìm 2 tam giác đồng dạng - Hoạt động nhóm: thảo luận trình bày miệng:
Trang 39
+ Lập tỉ lệ thức giữa các đoạn
thẳng có liên quan đến đoạn cần
tính
+ Tìm 2 tam giác đồng dạng + Lập tỉ lệ thức có liên quan
Trang 40Ngày soạn 2/3/2010
A/ Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố các định lý về ba trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
- Kỹ năng: Vận dụng các định lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các
đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập
- T duy: Hệ thống kiến thức, vận dụng sáng tạo.
B/ Chuẩn bị của G/v và H/s
- G/v: Bảng phụ hoặc giấy trong, đèn chiếu ghi câu hỏi, bài tập
Thớc thẳng, compa, eke, phấn màu, bút dạ
- H/s: + Ôn tập các định lý về trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
Hoạt động của g/v Hoạt động của h/s Ghi bảng
- KT 2 em
- KT h/s dới lớp
+H: phát biểu đ/l Talét thuận,
đảo, hệ quả? nêu tác dụng của
E 10
Suy ra: ∆A’B’D’ ~∆ABD (gg)
do đó: A’D’/ AD = k+ NX: nếu 2 tam giác đồng dạng theo tỉ số k thì tỉ số của 2 trung tuyến, 2 p/g, 2 chu vi t-
ơng ứng bằng tỉ số đồng dạng
- G/v treo bảng phụ hình 43/79
- Yêu cầu: quan sát hình vẽ,
nhận biết gt, kl tìm cách tính - Quan sát hình vẽ, nhận biết
gt, kl
3