1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 12 lop 2

18 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán: TÌM SỐ BỊ TRỪI/ Mục tiêu - Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b với a, b là các số có không quá hai chỡ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính

Trang 1

TUẦN 12 Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010

Tập đọc: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I/ Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Hiểu nội dung: Tình cảm thương yêu sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được câu hỏi 1,

2, 3, 4)

- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 5

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài đọc trong SGK.

III/ Các hoạt động dạy học Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

Gọi 3HS đọc, trả lời câu hỏi 1, 2, 3 bài “Cây

xoài của ông em”

B Bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Luyện đọc

a Đọc từng câu

b Đọc từng đoạn

- Giải thích thêm: mỏi mắt chờ mong (chờ

đợi, mong mỏi quá lâu), trổ ra (nhô ra, mọc

ra), đỏ hoe (màu đỏ của mắt đang khóc), xòa

cành (xòe rộng cành bao bọc)

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

HĐ3 Hướng dẫn tìm hiểu bài Tiết 2

Câu 1/97

- Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về

nhà?

Câu 2/97

- Thứ quả này có gì lạ?

Câu 4/97

Câu 5/97(HS khá, giỏi)

HĐ4 Luyện đọc lại bài.

HĐ5 Củng cố, dặn dò

- Câu chuyện nói lên điều gì?

- 3HS đọc bài, trả lời câu hỏi

- HS đọc nối tiếp câu; luyện đọc các từ: ham chơi, khắp nơi, chẳng nghỉ, tán lá, cây vú sữa, xuất hiện, căng mịn,…

- HS đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt nghỉ hơi: + Hoa tàn/ … xuất hiện/ lớn nhanh/ căng mịn/

… óng ánh/ rồi chín.// + Môi cậu vừa chạm vào/ … trào ra/ … sữa mẹ//

- HS các nhóm luyện đọc đoạn

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng vùng vằng bỏ

đi / Đi la cà khắp nơi, vừa đói, vừa khát lại bị trẻ con đánh đập, cậu nhớ đến mẹ …

- Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy cây xanh trong vườn mà khóc

- Lớn nhanh da căng mịn … tự rơi vào lòng cậu bé Khi môi cậu chạm vào…

- Lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con, cây xòa cành ôm cậu bé như tay mẹ âu yếm, …

- VD: Con đã biết lỗi, xin mẹ tha thứ cho con

- Các tổ cử đại diện thi đọc lại bài

- Nói lên tình yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con

Trang 2

Toán: TÌM SỐ BỊ TRỪ

I/ Mục tiêu

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chỡ số) bằng

sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

II/ Đồ dùng dạy học: - Tờ bìa kẻ 10 ô vuông như bài học; kéo.

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

- Bài 2, 3/55

B Bài mới

HĐ1 Tìm số bị trừ:

Bài toán 1: Có 10 ô vuông, cắt đi 4 ô vuông

Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông?

- Làm thế nào để biết số ô vuông còn lại?

- Hãy nêu tên thành phần và kết quả trong

phép trừ: 10 – 4 = 6

Bài toán 2:(SGK)

- Để tìm số ô vuông ban đầu, ta làm thế nào?

Ghi bảng: x = 4 + 6 = 10

- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?

- Yêu cầu HS đọc lại phần tìm x trên bảng

- Vậy muốn tìm số bị trừ chưa biết, ta làm thế

nào?

HĐ2 Thực hành

Bài 1/56( a, b, d, e)

- Yêu cầu nêu cách tìm số bị trừ; 3HS lên

bảng, lớp làm trên bảng con

Bài 2/56(cột 1, 2, 3)

Bài 3/56 (nếu còn thời gian)

- Bài toán cho biết gì về các số cần điền?

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm SBT, làm bài

vào vở, 1HS lên bảng

Bài 4/56

- Yêu cầu HS tự vẽ, nêu tên điểm

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu nêu lại cách tìm số bị trừ

- Dặn HS làm các bài tập còn lại và những

bài tập trong VBT

- 2HS lên bảng làm bài; nêu cách tìm số hạng chưa biết

- Còn lại 6 ô vuông

- Thực hiện phép tính: 4 + 6 = 10

10 - 4 = 6

Số bị trừ Số trừ Hiệu

- Thực hiện phép tính: 4 + 6 = 10

x – 4 = 6

x = 4 + 6

Số bị trừ Số trừ Hiệu

- Lấy hiệu công với số trừ

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lấy hiệu công số trừ

- 3 HS lên bảng, các HS khác làm bài trên bảng con

- Nêu yêu cầu bài tập, làm bài vào vở, 1HS lên bảng

- Là số bị trừ trong các phép trừ

- Nêu cách tìm số bị trừ, làm bài vào vở

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài trên bảng con

Trang 3

Tập viết: CHỮ HOA K

I/ Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Kề (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần)

II/ Đồ dùng dạy học

Mẫu chữ K trên khung chữ; viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Kề, Kề vai sát cánh

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

Cả lớp viết lại chữ I, Ích

B Bài mới

HĐ1 Hướng dẫn

1 Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ K

- Chỉ dẫn cách viết: + Nét 1 và nét viết như

chữ I đã học

+ Nét 3 đặt bút trên đường kẻ 5 viết nét móc

xuôi phải, đến khoảng giữa thân chữ thì lượn

trong tạo vòng xoắn nhỏ rồi viết tiếp nét móc

ngược phải, dừng bút ở đường kẻ 2

- Viết mẫu chữ cái K trên dòng kẻ

HĐ2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Nêu ý nghĩa cụm từ: Chỉ sự đoàn kết bên

nhau để gánh vác mọi việc

- Hướng dẫn quan sát và nhận xét

- Hướng dẫn HS viết chữ Kề vào bảng con

HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

HĐ4 Chấm và chữa bài.

HĐ5 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung về tiết học, khen ngợi

những HS viết đẹp

- Dặn HS về nhà luyện viết tiếp trong vở tập

viết

- Chữ K cao 5 li, gồm 3 nét: 2 nét đầu tiên giống nét 1 và nét 2 chữ I, nét 3 là kết hợp của hai nét cơ bản: móc xuôi phải và móc ngược phải nối liền nhau, tạo thành vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ

- HS luyện viết trên bảng con 2, 3 lượt K

- HS đọc cụm từ: Kề vai sát cánh

- HS nhận xét về độ cao, cách đặt dấu thanh, nét nối

- HS viết 1 dòng chữ K cỡ vừa, 2 dòng chữ K

cỡ nhỏ, 1 dòng chữ Kề cỡ vừa, 1 dòng chữ

Kề cỡ nhỏ, 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ

Trang 4

Toán: Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 – 5

I/ Mục tiêu

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5

II/ Đồ dùng dạy học: - Que tính.

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra Bài 1, 3 /56

B Bài mới

HĐ1 Phép trừ 13 – 5

1 Nêu bài toán

H: Để biết số que tính còn lại ta làm gì?

2 Tìm kết quả:

- Yêu cầu HS lấy 13 que tính, tìm cách bớt 5

que tính rồi báo cáo số que tính còn lại

- Vậy 13 trừ 5 bằng mấy?

3 Đặt tính và thực hiện phép tính

- Gọi 1HS lện bảng, các HS còn lại làm trên

bảng con

HĐ2 Bảng công thức 13 trừ đi một số.

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả

phép trừ trong phần bài học

- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bảng công

thức 13 trừ đi một số

HĐ3 Luyện tập – thực hành

Bài 1/57 (a): Tính nhẩm

- Yêu cầu HS tự tính nhẩm và nêu kết quả

Bài 2/57

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 3/57(nếu còn thời gian)

Gọi 3HS lên bảng , các HS khác làm vào vở.

Bài 4/57

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Gọi 1HS lên bảng, lớp làm vào vở

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS học thuộc lòng bảng công thức 13

trừ đi một số; làm phần bài tập còn lại và các

bài tập trong VBT

- 2HS lên bảng thực hiện, nêu quy tắc tìm số

bị trừ chưa biết

- Nghe và phân tích đề

- Thực hiện phép trừ 13 – 5

- Thao tác trên que tính Trả lời: còn 8 que tính

- 13 trừ 5 bằng 8

- HS đặt tính và thực hiện phép tính trên bảng con, 1HS lên bảng

- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả vào bài học

- HS học thuộc lòng bảng công thức

- HS làm bài: 3HS lên bảng, mỗi em làm một cột

- Nêu yêu cầu bài tập

- Thực hiện phép tính từ phải sang trái

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở 3HS lên bảng làm bài

- HS đọc đề toán

- Cửa hàng có 13 xe đạp, đã bán 6 xe đạp

- Cửa hàng còn lại mấy xe đạp?

- HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng

Trang 5

Chính tả: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I/ Mục tiêu

- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được bài tập 2, bài tập 3 a/b

- Làm đúng bài tập phân biệt ng/ ngh, tr/ ch, ac/ at

II/ Đồ dùng dạy học Viết sẵn nội dung bài tập 2, bài tập 3, VBT.

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

- GV đọc: con gà, thác ghềnh, ghi nhớ, sạch

sẽ, vươn vai, vương vãi

B Bài mới

HĐ1 Hướng dẫn HS chuẩn bị

1 H: Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện

như thế nào?

- Quả trên cây xuất hiện ra sao?

- H: Bài chính tả có mấy câu?

- Những câu văn nào có dấu phẩy ? Em hãy

đọc lại từng câu đó

- Cho HS luyện viết chữ khó trên bảng

2 Đọc cho HS viết bài vào vở

3 Chấm, chữa bài

HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2/97

Điền vào chỗ trống ng hay ngh?

- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT

Bài 3/97

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS xem lại bài, soát sửa hết lỗi

- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con

- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây

- Lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng óng, rồi chín

- Có 4 câu

- Câu 1, 2, 4

- Luyện viết chữ khó trên bảng con: đài hoa, trổ ra, nở trắng, căng mịn, dòng sữa

- Viết bài vào vở

- HS dùng bút chì chấm, chữa bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài: người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng

- Nhắc quy tắc với ng, ngh

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng làm bài, các HS còn lại làm vào VBT

a/ con trai, cái chai, trồng cây, chống bát b/ bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát

Luyện Đọc – Viết: LUYỆN TẬP : KỂ VỀ NGƯỜI THÂN

Mục tiêu:

- Luyện tập kể về ông, bà hoặc người thân theo câu hỏi gợi ý

- Luyện viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu kẻ về ông bà hoặc người thân

Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010

Trang 6

Tập đọc: MẸ

I/ Mục tiêu

- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7, 8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tính thương bao la của mẹ dành cho con (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc lòng 6 dòng thơ cuối)

II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc trong SGK.

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

- 2HS đọc bài “Sự tích cây vú sữa”, trả lời

câu hỏi 2, 3

B Bài mới

HĐ1 Luyện đọc

a Đọc từng câu

- Hướng dẫn phát âm từ khó đọc: lặng rồi,

nắng oi, giấc tròn , lặng gió, …

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn HS ngắt đúng nhịp thơ

- HS đọc đoạn giải thích các từ mới

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Cả lớp đọc đồng thanh

HĐ2 Tìm hiểu bài

Câu hỏi 1.

Câu hỏi 2 (HS đọc đoạn 2)

Câu hỏi 3 (HS đọc toàn bài)

HĐ3 Học thuộc lòng bài thơ.

- GV ghi bảng các từ đầu dòng thơ

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện đọc thuộc

lòng bài thơ

HĐ4 Củng cố, dặn dò

- Bài thơ giúp em hiểu về người mẹ như thế

nào?

- Em thích nhất hình ảnh nào trong bài? Vì

sao?

- 2HS thực hiện yêu cầu

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ hoặc liền 2 dòng

- Luyện đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (đoạn 1: 2 dòng đầu; đoạn 2: 6 dòng tiếp theo; đoạn 3: 2 dòng còn lại)

- Theo SGK

- Đọc đoạn 1, TL: Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong hè nắng oi

- Mẹ vừa đưa võng hát ru vừa quạt cho con mát

- Người mẹ được so sánh với những ngôi sao

“thức” trên bầu trời đêm; ngọt gió mát lành

- HS tự nhẩm 2, 3 lượt

- Từng cặp HS: 1 em nhìn bảng đọc thuộc lòng từng đoạn, em kia nghe và kiểm tra, sau

đó đổi vai

- Mẹ luôn vất vả để nuôi con và dành cho con tình yêu thương bao la

Toán: 33 – 5

Trang 7

I/ Mục tiêu

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 5

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 5)

II/ Đồ dùng dạy học: - Que tính.

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra Bài 2, 3/57

B Bài mới

HĐ1 Phép trừ 33 – 5

1 Nêu bài toán

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải

làm gì?

2 Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 33 que tính, bớt 5 que tính,

nêu kết quả

- Vậy 33 trừ 5 bằng bao nhiêu?

3 Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1HS lên bảng đặt tính, thực hiện

phép tính và nhắc lại cách làm

HĐ2 Thực hành

Bài 1/58 Tính

- Yêu cầu HS tự làm và sau đó nêu cách tính

của một số phép tính

Bài 2 (a) / 58

H: Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào?

- Gọi 3HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài 3 ( a, b )/58 : Tìm x

- Yêu cầu HS làm bài nêu cách thực hiện

Bài 4/58 (nếu còn thời gian)

- Cho một HS đọc đề bài, thảo luận tìm cách

vẽ

Hướng dẫn: + Hãy chấm một chấm tròn vào

giao điểm của hai đoạn thẳng

+ Hãy đếm số chấm tròn có trên một đoạn

thẳng

- Cần vẽ thêm mỗi đoạn thẳng bao nhiêu

chấm tròn?

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực

hiện 33 - 5

-Dặn HS làm phần bài tập còn lại

- 2HS lên bảng làm bài

- Nghe, phân tích đề

- Thực hiện phép trừ 33 – 5

- 33 que tính, bớt 5 que tính, còn 28 que tính

- 33 trừ 5 bằng 28

- Đặt tính rồi thực hiện phép tính từ phải sang trái

- 1HS lên bảng, lớp làm trên bảng con

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài, nhắc lại cách tìm số hạng

- Đọc đề bài, thảo luận tìm cách vẽ theo cặp

- 3 chấm tròn

- 2 chấm tròn

- Thực hành vẽ

Trang 8

Kể chuyện: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I/ Mục tiêu

- Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện “Sự tích cây vú sữa”

- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng (BT3)

II/ Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa trong SGK; ghi sẵn các ý tóm tắt ở bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

B Bài mới

HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện

1 Kể lại đoạn 1 bằng lời của em

- GV giúp HS nắm yêu cầu: kể đúng ý trong

câu chuyện, có thể thay đổi, thêm bớt từ ngữ,

tưởng tượng thêm chi tiết

VD: Ngày xưa, ở một nhà kia có hai mẹ con

sống với nhau trong một căn nhà nhỏ Người

mẹ chăm chỉ làm lụng, còn cậu bé thì suốt

ngày chơi bời lêu lổng Một lần bị mẹ mắng

mấy câu, cậu bé giận dỗi bỏ nhà ra đi Cậu

lang thang khắp nơi chẳng nghĩ mẹ ở nhà mỏi

mắt chờ mong

2 Kể phần chính câu chuyện dựa theo ý tóm

tắt

- Cả lớp cùng GV bình chọn HS kể hay nhất

3.Em mong muốn câu chuyện kết thúc như

thế nào ? Hãy kể lại đoạn cuối câu chuyện

theo ý đó ( HS khá, giỏi )

- GV nêu yêu cầu

HĐ2 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể chuyện cho người thân

nghe

- 3HS nối tiếp nhau kể lại chuyện “Bà cháu”

- 2, 3HS kể đoạn 1 bằng lời của mình

- HS tập kể theo nhóm, mỗi em kể mỗi ý nối tiếp nhau

- Các nhóm cử đại diện thi kể trước lớp (mỗi

em kể 2 ý)

- HS khá, giỏi kể lại đoạn cuối theo tưởng tượng VD : Cậu bé ngẩng mặt lên Đúng là

mẹ thân yêu rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ nức nở: “Mẹ! Mẹ!” Mẹ cười hiền hậu: “Thế là con đã trở về với mẹ” Cậu bé nức nở: “Con

sẽ không bao giờ bỏ nhà đi nữa Con sẽ luôn luôn ở bên mẹ Nhưng mẹ đừng biến thành cây vú sữa nữa mẹ nhé!”

Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010

Toán: 53 – 15

Trang 9

I/ Mục tiêu

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 – 15

- Biết tìm số bị trừ, dạng x – 18 = 9

- Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li)

II/ Đồ dùng dạy học: - Que tính.

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra Bài 1, 3/58

B Bài mới

HĐ1 Phép trừ: 53 – 15

1 Nêu bài toán

- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế

nào?

2 Đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính và 3 que tính

rời, tìm kết quả

- Vậy 53 trừ 15 bằng bao nhiêu?

3 Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu 1HS lên bảng đặt tính rồi thực hiện

phép tính Sau đó nêu rõ cách đặt tính và thực

hiện phép tính

HĐ2 Thực hành

Bài 1 (dòng 1) /59 Tính

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu cách tính

của một số phép tính

Bài 2/59

- Yêu cầu HS làm bài vào vở Gọi 3HS lên

bảng làm bài tập, mỗi HS làm một bài

Bài 3(a) /59

- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tìm số hạng

trong phép cộng, số bị trừ trong phép trừ

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con Gọi 3HS

lên bảng làm bài

Bài 4/59

- Yêu cầu HS quan sát mẫu và hỏi: Mẫu vẽ

hình gì?

- Muốn vẽ hình vuông phải nối mấy điểm với

nhau?

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Dặn HS về nhà làm phần BT còn lại

- 2HS lên bảng làm bài

- Nghe, nhắc lại bài toán Tự phân tích bài

- Thực hiện phép trừ 53 – 15

- Thao tác trên que tính, trả lời: 53 que tính, bớt 15 que tính, còn 38 que tính

- 53 trừ 15 bằng 38

- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính từ phải qua trái

- Làm bài trên bảng con, một số HS lên bảng làm bài; nêu cách thực hiện

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở 3HS lên bảng làm bài

- Nêu yêu cầu bài tập; cách tìm số hạng: lấy tổng trừ đi số hạng kia; cách tìm số bị trừ: lấy hiệu cộng với số trừ

- 3HS lên bảng, lớp làm bài bảng con

- Đọc đề bài

- Hình vuông

- Nối 4 điểm với nhau

- Vẽ hình, đổi chéo vở kiểm tra, 1HS lên bảng

Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM DẤU PHẨY I/ Mục tiêu

Trang 10

- Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được

để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2); nói được 2, 3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh (BT3)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu (BT4 – chọn 2 trong số 3 câu)

II/ Đồ dùng dạy học

- Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2; bút dạ + băng giấy viết sẵn các câu b, c ở bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra

- Nêu các từ ngữ chỉ vật dụng trong gia đình

và tác dụng của mỗi đồ vật đó

B Bài mới

HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1/99

Yêu cầu HS tự làm bài 2HS lên bảng, các HS

khác làm vào VBT

Gợi ý

yêu

thương quý

mến kính

Bài 2/99

- Gọi 2HS lên bảng, các HS khác làm vào

VBT

Bài 3/99

Gợi ý: Người mẹ đang làm gì? Bạn gái đang

làm gì? Em bé đang làm gì? Thái độ của

những người trong tranh như thế nào?

Bài 4/99(chọn 2 trong số 3 câu)

- Hướng dẫn: Các từ chăn màn, quần áo là

những bộ phận giống nhau trong câu Giữa

các bộ phận đó đặt dấu phẩy

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS tìm thêm các từ chỉ tình cảm

- HS thực hiện yêu cầu

- 2HS lên bảng, lớp làm bài vào vở: yêu thương, thương yêu, yêu mến, mến yêu, yêu kính, kính yêu, yêu quý, quý yêu, thương mến, mến thương, quý mến, kính mến

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài:

+ Cháu kính yêu (yêu quý, thương yêu,…) ông bà

+ Con yêu quý (kính yêu, thương yêu, …) cha mẹ

- Nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát tranh nói nối tiếp nhau VD: Em bé đang ngủ say trong lòng mẹ Bạn gái đưa cho

mẹ xem quyển vở có điểm 10 đỏ chói Một tay mẹ bế em bé, tay kia mẹ cầm quyển vở của bạn gái Mẹ khen: “Con gái mẹ học giỏi quá.” Cả hai mẹ con đều rất vui

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài:

+ Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng + Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn + Giày dép, mũ được để đúng chỗ

Chính tả: MẸ

I/ Mục tiêu

Ngày đăng: 27/09/2015, 10:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w