1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN BDHSG HOA 8

82 269 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Dựa vào phần trăm khối lượng và phân tử khối + Dựa vào phần trăm khối lượng hay tỉ số khối lượng các nguyên tử trong hợp chất.. b Ví dụ 2: Tìm CTHH của hợp chất A biết rằng trong thành

Trang 1

Buổi 1 Tiết :1,2,3 Ngày giảng : 16/09/2013

Chuyên đề 1:

NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ

A/ Mục tiêu

1/ KT : HS biết được cấu tạo của nguyên tử

-Phân biệt được nguyên tử , phân tử

-Hạt nhân mang điện tích dương (+ )

-Vỏ tạo bởi 1 hay nhiều electron ( e ) mang điện tích âm

a/ Hạt nhân nguyên tử

+ Hạt nhhân nguyên tử tạo bởi :

-Protron (P ) mang điện tích dương ( + )

-nơtron ( n ) không mang điện

+ Nhưng nguyên tử cùng loại có cùng số P

2/ Bài tập mẫu

1-Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 50 Biết tổng số hạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là14 Tính số hạt p, n, e ?

Trang 2

1-Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 52 Biết số hạt khơng mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là một đơn vị Hãy tìm: p,e,n ?

2-Hoàn thành phiếu học tập sau:

Nguyêntử khối

-Phân tử đơn chất khác với phân tử hợp chất ở điểm nào ?

III- Công thức hóa học- Hóa trị:

II/ Qui tắc hóa trị

VD 1: Tính hóa trị của sắt trong hợp chất : FeCl3

( biết clo có hóa trị I )

HD : a I

FeCl3

Theo quy tắc hóa trị :

I a = 3 I => a = III

Vậy Fe có hóa trị III

VD 2 : Lập CTHH được tạo bởi S (IV ) và O

+ Công thức dạng chung : IV II

Trang 3

Buổi 2 Tiết :4,5,6 Ngày giảng : 23/09

Chuyên đề 1 NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ

A/ Mục tiêu

-Giải được các bài toán tính theo cthh:

+Dựa vào hóa trị để lập cthh

+ Dựa vào phần trăm khối lượng và phân tử khối

+ Dựa vào phần trăm khối lượng hay tỉ số khối lượng các nguyên tử trong hợp chất

B/ Tiến trình bài dạy:

Dạng 1: Biết t/f các nguyên tố và biết phân tử khối của hợp chất, lập cthh

Ví dụ : Một hợp chất có thành phần các ng.tố là : 40% Cu , 20% S và 40% O Hãy xác định công thức hóa học của hợp chất Hợp chất có khối lượng mol là 160 g

HD: cách 1:

Các bước tiến hành :

a Tìm khối lượng mỗi ng.tố trong 1 mol hợp chất :

c Công thức hóa học của hợp chất : CuSO4

+ Gi¶i: C¸ch 2 Gäi CTHH cđa hỵp chÊt lµ CuxSyO2 (x, y, z nguyªn d¬ng)

Ta cã: x = (160 40 )/ (100.64) = 1

y = (160 20 )/ (100.32) = 1

z = (160 40 )/ (100.16) = 4

VËy CTHH cđa hỵp chÊt: CuSO4

b) Ph¬ng ph¸p: - §a c«ng thøc vỊ d¹ng chung AxBy hoỈc AxByCz (x, y, z nguyªn

Trang 4

2) LËp CTHH cña hîp chÊt B cã PTK = 98 gåm 2,04% H; 32,65 S; 65,31% 03) Mét hîp chÊt C gåm 70% Fe vµ 30% 0 biÕt khèi lîng mol hîp chÊt lµ 160g.

4) Hîp chÊt A cã thµnh phÇn gåm 43,34% Na, 11,32%C; 45,29% 0 biÕt MA =106g T×m CTHH cña hîp chÊt A

5) Hîp chÊt D cã 36,64% Fe; 21,05%S; x%0 BiÕt MD = 152g T×m CTHH cñahîp chÊt D

2/ LËp CTHH dùa vµo khèi lîng mol chÊt vµ tØ lÖ khèi lîng nguyªn tè.

a) VÝ dô: Hîp chÊt A cã PTK = 84 gåm c¸c nguyªn tè Mg, C, O cã tØ lÖ khèi lîng t¬ng

84 4

16 1

12 2

+ +

M c

M b

M a

+ +

Trang 5

Gọi CTHH của A là CuxSyOz (x, y, z nguyên dơng).

x : y : z =

16

40 : 16

10 : 16

10 16

40 : 32

20 : 64

x : y : z = 1 : 1 : 4

=> x = 1; y = 1; z = 4 Vậy công thức đơn giản của hợp chất là CuSO4

c) Bài tập t ơng tự:

1 Tìm CTHH đơn giản hợp chất A gồm 43,4% Na, 11,3%C, 45,3%O

2 Tìm CTHH đơn giản hợp chất B gồm 57,5%Na, 40%O, 2,5%H

3 Tìm CTHH đơn giản hợp chất C gồm 15,8%Al, 28,1%S, 56,1%O

b) Ví dụ 2: Tìm CTHH của hợp chất A biết rằng trong thành phần gồm 24 phần

khối lợng nguyên tố các bon kết hợp với 32 phần khối lợng nguyên tố ôxi

+ Giải: Gọi công thức hoá học của A là: CxOy (x, y nguyên dơng)

x : y = 2 : 2 1 : 1

16

32 : 12

2 Tìm CTHH hoá học của hợp chất theo kết quả sau:

a) Hợp chất A gồm 78 phần khối lợng nguyên tố K kết hợp với 16 phần khối lợngnguyên tố ô xi

b) Hợp chất B gồm 46 phần khối lợng nguyên tố Na kết hợp với 16 phần khối lợngnguyên tố O

c) Hợp chất C gồm 3,6 phần khối lợng nguyên tố C kết hợp với 9,6 phần khối lợngnguyên tố ô xi

d) Hợp chất D gồm 10 phần khối lợng nguyên tố H kết hợp với 80 phần khối lợngnguyên tố O

Trang 6

Bµi 3: Mét oxit cđa kim lo¹i M cã %M = 63,218 T×m c«ng thøc oxit.

III/ VỊ nhµ

1- Hãy tìm cthh của khí A Biết rằng:

- Khí A nặng hơn khí H2 17 lần

-Thành phần theo khối lượng của khí A là 5,88%H và 94,12%S

2- Lập cthh của sắt oxit, biết cứ 7 phần khối lượng sắt kết hợp với 3 phần oxi ?H

1 Khối lượng mol là gì ?

2 Thể tích mol của chất khí

3 Học sinh biết cách xác định tỉ khối của khí A đối với khí B

ø biết cách xác định 1 chất khí đối với không khí

B/ Tiến trình bài dạy :

-Kiểm tra bài cũ ( 15/ )

-Bài mới

Trang 7

+ 1 mol Fe có chứa 6.1023 (N ) ng.tử sắt

+ 1 mol H2O có chứa 6.1023 phân tử nước

II/ Khối lượng mol ( M )

Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, có trị số đúng bằng NTK hoặc PTK

VD : ( SGK )

III/ Thể tích mol của chất khí là gì ?

- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó

- Ở điều kiện tiêu chuẩn ( đktc ) :t0 = O0c ;

P = 1atm , 1mol bất kì chất khí nào cũng chiếm thể tích 22,4 lít

- Ở điều kiện thường

( 200c , 1 atm ) 1 mol chất khí có thể tích 24 lít

VI /Chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất

Nếu đặt n là số mol chất

M : Là khối lượng mol

m : khối lượng chất

Trang 8

V/ Chuyển đổi giữa khối lượng và thể tích chất khí như thế nào ?

1/ VD : 0,25 mol CO2 ở đktc có thể tích là bao nhiêu lít ?

VI/ Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B ?

Để biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B , ta so sánh MA với MB :

dA/B = MA : MB

Trong đó:

dA/B : Là tỉ khối của khí A đối với khí B

 Thí dụ : Khí hidro nặng hay nhẹ hơn khí oxi bao nhiêu lần ?

HD dH2/O2 = MH2 : MO2

= 2 : 32 = 1 : 16

Vậy khí H2 nhẹ hơn khí O2 16 lần

VII/ Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn không khí

Để biết khí A nặng hay nhẹ hơn không khí , ta so sánh MA và MKK

dA/KK = MA : 29

Trong đó : dA/KK : Là tỉ số của khí A đối với không khí

C/ Bài tập về nhà:

1-Hãy tìm khối lượng mol của khí có tỉ khối đối với oxi là 1,375

0 Hãy tìm khối lượng mol của khí có tỉ khối đối với không khí là 2,207

+ Làm các bài tập 1, 2 , 3 trang 69 sgk

2,4.1024 phân tử SO2

a/Tính khối lượng hh ?

b/ Thể tích hh ?

c/ Số phân tử của hh ?

3- Tính khối lượng mol chất khí X Biết khí X nặng gấp đôi khí Y và khí Y so với

tỉ khối kk bằng 0,586

Trang 9

4- Tính khối lượng mol của khí A Biết A có tỉ khối so với khí X bằng 0,5 Biết 1 lit khí X ở đktc thì nặng 1,482 (g)

2H2 + O2 2H2O

H2 + Cl2 2HCl

C + O2 CO2

Trang 10

VD: Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4

Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3

VÝ dô: Hoµ tan m( gam ) M x O y vµo dung dÞch axit (HCl, H 2 SO 4 , HNO 3 )

Ta cã PTHH c©n b»ng nh sau: l u ý 2y/x lµ ho¸ trÞ cña kim lo¹i M

M x O y + 2yHCl  → xMCl 2y/x + yH 2 O

2M x O y + 2yH 2 SO 4  → xM 2 (SO 4 ) 2y/x + 2yH 2 O

M x O y + 2yHNO 3  → xM(NO 3 ) 2y/x + yH 2 O

VD: Hoµ tan m( gam ) kim lo¹i M vµo dung dÞch a xit (HCl, H 2 SO 4 )

Ta cã PTHH c©n b»ng nh sau: l u ý x lµ ho¸ trÞ cña kim lo¹i M

Trang 11

áp dụng:

Fe + H 2 SO 4  → FeSO 4 + H 2

2Al + 3H 2 SO 4  → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2

Các phản ứng điều chế một số kim loại:

• Đối với một số kim loại nh Na, K, Ca, Mg thì dùng phơng pháp điện phân nóng chảy các muối Clorua

PTHH chung: 2MCl x (r ) dpnc→  2M (r ) + Cl 2( k )

(đối với các kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần hệ số)

• Đối với nhôm thì dùng phơng pháp điện phân nóng chảy Al 2 O 3 , khi có chất xúc tác

Criolit(3NaF.AlF 3 ) , PTHH: 2Al 2 O 3 (r ) dpnc→  4Al ( r ) + 3 O 2 (k )

• Đối với các kim loại nh Fe , Pb , Cu thì có thể dùng các phơng pháp sau:

- PTPƯ nhiệt phân sắt hiđrô xit:

4xFe(OH) 2y/x + (3x – 2y) O 2  →t0 2xFe 2 O 3 + 4y H 2 O

Một số phản ứng nhiệt phân của một số muối

1/ Muối nitrat

• Nếu M là kim loại đứng trớc Mg (Theo dãy hoạt động hoá học)

2M(NO3)x → 2M(NO2)x + xO2

(Với những kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần hệ số )

• Nếu M là kim loại kể từ Mg đến Cu (Theo dãy hoạt động hoá học)

4M(NO3)x →0

t 2M2Ox + 4xNO2 + xO2 (Với những kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần hệ số )

• Nếu M là kim loại đứng sau Cu (Theo dãy hoạt động hoá học)

2M(NO3)x →0

t 2M + 2NO2 + xO2

(Với những kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần hệ số)

2/ Muối cacbonat

- Muối trung hoà: M2(CO3)x (r) →t0 M2Ox (r) + xCO2(k)

(Với những kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần hệ số)

- Muối cacbonat axit: 2M(HCO3)x(r) →t0 M2(CO3)x(r) + xH2O( h ) + xCO2(k)

(Với những kim loại hoá trị II thì nhớ đơn giản phần hệ số)

Câu 2: Hoàn thành các phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện nếu có )

a Fe O + O Fe O b Al O + NaHSO

Trang 12

Câu 2: Viết các phơng trình phản ứng và ghi rõ điều kiện:

R1 + O2→ R2 (khí không màu, mùi hắc) R3 + R4 → R5

R2 + O2 2 50

V O t

→ R3 R2 + R4 + Br2 → R5 + R6

H2S + R2→ R1 + R4 R5 + Na2SO3→ R2 + R4 + R7

Câu 3: Hoàn thành các phơng trình hoá học sau đây:

FeS2 (r) + HCl (dd) → Khí A + chất rắn màu vàng +

KClO3 (r) → Khí B +

Na2SO3 (dd) + H2SO4 (dd) → Khí C +

Cho các khí A, B, C tác dụng với nhau từng đôi một Viết các phơng trình hoá học

và ghi rõ điều kiện của phản ứng (nếu có)

Câu 4: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây.

X

G + H2O

G Y ddBr →2 A + B

→Fe Z→ X + C

Cho biết G là một Phi kim, X là khí có mùi trứng thối

Buoồi 5 Tieỏt :13,14,15 Ngaứy giaỷng : 10/11

Trang 13

MNO3 MNO2 + O2

b/ Của kl đứng từ Mg đến Cu

MNO3 MxOy + NO2 + O2

c/ Của kl đứng sau Cu

MNO3 NO2 + O2 + M

Dạng 11: Điện phân dung dịch

1/ Đpdd muối halogen

a/ Kl đứng trước Al (kể cả Al )

MXn + nH2O n/ 2H2 + n/ 2X2 + M(OH)n

b/ Kl đứng sau Al

2M(NO3)n + nH2O 2M + n/ 2O2 + 2nHNO3

M2(SO4)n + nH2O 2M + n/ 2O2 + nH2SO4

Dạng 12: Phản ứng cháy

CxHy + (x +y/4)O2 xCO2 + y/ 2H2O

CxHyOz + (x + y/4 _ z/ 2)O2 xCO2 + y/ 2H2O

III/ V ề nhà:

Bµi 1 Hoµn thµnh PTPU

K + Cl2

Mg + MgCl2 + H2 Al + H2SO4

NaNO3 + CaCl2

CuCl2 + 2NaOH

K + H2O

Ca + 2H2O

K2O + H2O

…… + H2O Ba(OH)2 …… + H2O H2CO3 K2O + CO2

…… + SO2 BaSO3 KOH + SO3

…… + SO3 CaSO4 + H2O H2O

CaCO3

Bµi 2: Nªu hiƯn tỵng vµ viÕt PTHH minh ho¹

a/ Cho Na vµo dung dÞch Al2(SO4)3

b/ Cho K vµo dung dÞch FeSO4

c/ Hoµ tan Fe3O4 vµo dung dÞch H2SO4 lo·ng

d/ Nung nãng Al víi Fe2O3 t¹o ra hçn hỵp Al2O3 vµ FexOy

PTHH tỉng qu¸t:

3x Fe2O3 + ( 6x – 4y ) Al →t0 6 FexOy + ( 3x – 2y ) Al2O3

Bµi 3: Cho thÝ nghiƯm

MnO2 + HCl® → KhÝ A

Trang 14

Bài 4: Nêu hiện tợng xảy ra, giải thích và viết PTHH minh hoạ khi:

1/ Sục từ từ đến d CO2 vào dung dịch nớc vôi trong; dung dịch NaAlO2

2/ Cho từ từ dung dịch axit HCl vào dung dịch Na2CO3

3/ Cho Na vào dung dịch MgCl2, NH4Cl

4/ Cho Na vào dung dịch CuSO4, Cu(NO3)2

5/ Cho Ba vào dung dịch Na2CO3 , Na2SO4

6/ Cho Fe vào dung dịch AgNO3 d

7/ Cho từ từ đến d dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3, Al2(SO4)3

8/ Cho Cu ( hoặc Fe ) vào dung dịch FeCl3

9/ Cho từ từ đến d bột Fe vào hỗn hợp dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2

10/ Sục từ từ NH3 vào dung dịch AlCl3

Buoồi 6 Tieỏt : 16,17,18 Ngaứy giảng: 15/11

II/ Nội dung

I/ Baống caựch naứo tỡm ủửụùc khoỏi lửụùng theồ tớch chaỏt tham gia , saỷn phaồm

Thớ duù 1 : Nung ủaự voõi thu ủửụùc voõi soỏng vaứ khớ cacbonic :

CaCO3 CaO + CO2

Haừy tớnh k/l voõi soỏng khi nung 50 g CaCO3

-Haừy tỡm theồ tớch khớ CO2 ụỷ ủktc

Cửự 1mol CaCO3 taùo thaứnh 1 mol CaO

Vaọy 0,5 mol CaCO3 taùo thaứnh X ( mol ) CaO ?

X = 0,5 1 : 1 = 0,5 mol

Trang 15

mol

= m CaCO3 = m = 0,1 100 = 10(g)

Đáp số: m CaCO3 = 10(g)

c) Khi xảy ra nhiều phản ứng:

+ Ví dụ: Đốt cháy hoàn toàn 8g S thu lấy khí SO2, đem ôxi hoá SO2 ở 4000C có mặt của

V2O5 thu đợc khí SO3, cho khí SO3 phản ứng với nớc thu đợc m gam H2SO4 Tính m? biết

0

400

SO O

Trang 16

1 Hãy tìm thể tích khí Oxi để đốt cháy heat 11,2 (l) khí A Biết rằng: Khí A có tỉkhối đối với kk là 0,552 Thành phần theo khối lượng của khí A là 75% C và 25% H các thể tích khí đo ở đktc.

2)Hồ tan một lượng oxit của kim loại R vào trong dd H2SO4 4,9% ( vừa đủ ) thì thuđược một dung dịch muối cĩ nồng độ 5,87% Xác định CTPT của oxit kim loại

* Giải :

Đặt cơng thức tổng quát của oxit là R2Ox ( x là hố trị của R )

Giả sử hồ tan 1 mol R2Ox

Trang 17

3 Hỗn hợp chứa Fe,FeO, Fe2O3 Nếu hoà tan hết a gam hỗn hợp bằng HCl thì lượng H2 thoát ra bằng 1% lượng hỗn hợp đem thí nghiệm Nếu khử a (g ) hỗn hợp bằng H2 đun nóng, dư thì thu được một lượng nước bằng 21,15% lượng hỗn hợp đemthí nghiệm Xác định % mỗi chất trong hỗn hợp đem thí nghiệm.

98 2

Trang 18

Buoồi 7 Tieỏt : 19,20,21 Ngaứy giảng: 24/11

80 100

56 800

kg

=

=

Đáp số: mCaO = 358,4kg

b) Khi xảy ra nhiều phản ứng:

+ Ví dụ: Tính khối lợng H2SO4 thu đợc khi sản xuất từ 44 tấn quặng FeS2 biết HS của cácgiai đoạn là 70%

+ Giải:

Sản xuất H2SO4 gồm 3 giai đoạn:

Giai đoạn 1: Điều chế SO2

Trang 19

4FeS2 + 11O2  →t0 2FeO3 + 8SO2

§¸p sè: mH2SO4 = 2,465 (tÊn)

III/ Bài tập:

Nung 150g đá vôi (CaCO3 có lẫn tạp chất thu được CaO và khí CO2 Hòa tan hết lượng CaO vào nước thu được 99,9g Ca(OH)2

Tính tỉ lệ phần trăm tạp chất trong đá vôi ?

III/ Bài tập về nhà:

Tính thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy 1kg than Biết than chứa 96% C và 4%

S Tính khối lượng CO2 sinh ra

Trang 20

Buổi 8 Tiết : 22,23,24 Ngày giảng: 01/12

Hs: biÕt c¸ch gi¶i vỊ bµi to¸n hiƯu suÊt ph¶n øng:

-BiÕt hiƯu suÊt t×m khèi lỵng hoỈc thĨ tÝch hay ngỵc l¹i

Lượng sản phẩm theo lý thuyết

- Nếu hiệu suất tính theo chất tham gia:

Lượng sản phẩm theo lý thuyết

H = x 100

Lượng sản phẩm theo thưc tế

Ví dụ: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 từ quặng FeS2 theo sơ đồ sau:

a Viết các phản ứng và ghi rõ điều kiện

b Tính lượng axit 98% điều chế được từ 1 tấn quặng chứa 60% FeS2 Biết hiệusuất của quá trình là 80%

do hiệu suất 80% nên lượng axit thưc tế thu được là:0,91 80100x =0,728 tấn

Lượng axit 98% là: mdd = mctx c%100= 0,728 10098x = 74,2 tấn

c biết hiệu xuất của quá trình là 68%

d Tính lượng C cần thêm bù vào phần cực dương bị cháy

Trang 21

2/ Tính khối lượng H2SO4 95% thu được từ 60 kg quặng pirit nếu hiệu suất p/ ứng là85% ?

3/ Dùng 150 gam quặng pirit chưá 20% chất trơ điều chế H2SO4 Đem toàn bộ lượngaxit điều chế được hòa tan vừa đủ m gam Fe2O3 Tất cả phản ứng xảy ra hoàn toàn ,hãy

a.Tính khối lượng H2SO4 điều chế được ?

Trang 22

Buoồi 9 Tieỏt : 25,26,27 Ngaứy giảng: 08/12 Chuyeõn ủeà 4:

TÍNH THEO PHệễNG TRèNH HOÙA HOẽC

***

TOAÙN VEÀ LệễẽNG CHAÁT Dệ

I/

Mục tiêu

Hs: Biết so sánh tìm ra chất nào d, chất nào phản ứng hết

-Biết dựa vào số mol của chất phản ứng hết để tính các chất còn lại

-Lập tỉ lệ so sánh số mol xem chất nào d, chất nào hết

-Dựa vào số mol chất phản ứng hết để suy ra số mol của những chất khác mà tính

1 Bài tập 1: Gây nổ một hỗn hợp gồm 10g khí H2 và 10l khí O2 (ĐKTC) có bao nhiêugam H2O đợc tạo thành?

+ Giải:

nH2 = 10 : 2 = 5(mol); nO2 = 10 : 22,4 = 0,45 (mol)

PTHH: 2H2 + O2  →t0 2H2O

2mol 1mol 2mol

0,9mol 0,45mol 0,9mol

Theo PTHH: nH2 : nO2 = 2 : 1

Theo đầu bài:

1

45 , 0 2

5 > Vậy H2 d tính theo O2

mH2O = 0,9 18 = 16,2 (g)

2 Bài 2: Hoà tan 2,4 g CuO trong 200 gam dung dịch HNO3 15,75%

a) Tính khối lợng HNO3 tham gia phản ứng?

b) Khối lợng muối đồng đợc tạo thành là bao nhiêu gam?

c) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc.+ Giải:

nCuO = 2,4 : 80 = 0,03 (mol)

mHNO3 = 31 , 5 ( )

100

200 75 , 15

g

= -> nHNO3 = 31,5 : 63 = 0,5 (mol)CuO +2HNO3  →Cu(NO3)2+ H2O

Trang 23

1mol 2mol 1mol 1mol 0,03mol 0,06 0,03 0,03

100 72 ,

C% Cu(NO3)2 = 2 , 787 %

4 , 202

100 64 ,

3 Bài 3: Cho 114 g dung dịch H2SO4 20% vào 400 gam dung dịch BaCl2 5,2%

a) Viết PTHH Tính khối lợng của sản phẩm

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi tác bỏ kết tủa?

+ Giải:

mBaCl2 = 20 , 8 ( )

100

400 2 , 5

g

= -> nH2SO4 = 22,8 : 98 = 0,233(mol)a) H2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + 2HCl

1mol 1mol 1mol 2mol

0,1mol 0,1mol 0,1mol 0,2mol

Theo PTHH: nH2SO4 : nBaCl2 = 1 : 1

Theo đầu bài:

1

1 , 0 1

233 ,

0 > Vậy H2SO4 d tính theo BaCl2

Trang 24

C% H2SO4 d = 2 , 6 %

7 , 490

100

C%HCl = 1 , 49 %

7 , 490

100 3 ,

a) Tính C% các chất trong dung dịch A

b) Tính CM của dung dịch NaOH đã dùng

100 65 , 3

C%CaCl2 = 5 , 98 %

6 , 185

100 1 , 11

b) x: CO2; V dung dịch NaOH = 100ml = 0,1l

CO2 + NaOH -> NaHCO3

1mol 1mol

Trang 25

1 ,

=

§s: C%HCl = 1,97%; C%CaCl2 = 5,98%

CMNaOH = 1M

BT5: Đun nóng 16,8 gam bột sắt và 6,8 gam S (không có kk) thu được chất rắn A

.Hoà tan A bằng HCl dư thoát ra khí B Cho khí B từ từ qua dd Pb(NO3)2 tách ra kếttủa D màu đen Biết các phản ứng xảy ra 100%

a.Tính thể tích khí B , khối lượng kết tủa D

b.Cần bao nhiêu lít O2 để đốt cháy hoàn toàn khí B

III/ Bài tập:

BT1: Đốt cháy 2,3g Na trong bình chứa 0,896 lít Oxi (đktc) Tính khối lượng chất tạo thành sau phản ứng ?

BT2: Nung hỗn hợp gồm 4,48g bột Fe và 3,2g bột S trong ống kín Hỏi sau phản ứng chất nào dư và dư là bao nhiêu ?

III/ Bài tập về nhà:

BT1: Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 6,72lit Oxi (đktc) Hãy cho biết sau khi cháya/ Chất nào còn dư và dư là bao nhiêu gam ?

b/ Tính khối lượng của sản phẩm tạo thành ?

Trang 26

Kim loại có khối lợng nguyên tử bằng 23 là Na.

Vậy muối thu đợc là: NaCl

Bài 2: Cho 2,4 gam kim loại R hoá trị II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d thấy giảiphóng 2,24lít H2 (ĐKTC) Hãy xác định kim loại M

4,2

g n

m = = Vậy R là nguyên tố Mg

- Bài 3: Hoà tan hoàn toàn một ô xít kim loại R có hoá trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch

H2SO4 15,8% thu đợc muối có nồng độ 18,21% Xác định kim loại R?

+ Giải:

Vì R (II) nên ô xít của R có dạng: RO; gọi MR = x (g)

RO + H2SO4 -> RSO4 + H2

Trang 27

(x + 16)g 98(g) (x + 96)g

M dd H2SO4 = 620 , 25 ( )

8 , 15

100 98

100 ).

96 (

= +

+

x x

3 Cho 10g kim loại R(II) tác dụng với nớc d thu đợc 5,6 lít H2 (ĐKTC) tìm kim loại R

4 Hoà tan một muối cac bo nat của kim loại M (II) bằng một lợng vừa đủ dung dịch

H2SO4 9,8% thu đợc dung dịch muối sun phát 14,18% Tìm kim loại M?

Baứi taọp về nhà

5 Hoà tan hoàn toàn một ô xít của kim loại hoá trị II vào một lợng vừa đủ dung dịch

H2SO4 20% thu đợc dung dịch muối có nồng độ 22,6% Xác định tên kim loại

Trang 28

I/ Mơc tiªu

Hs: BiÕt tÝnh dỵc khèi lỵng cđa kim lo¹ hoỈc muèi t¨ng hay gi¶m bao nhiªu gam

II/ Néi dung

Trường hợp 1: Kim loại phản ứng với muối của kim loại yếu hơn.

Ph

ươ ng pháp:

-Nếu đề bài cho khối lượng kim loại tăng thì lập phương trình đại số

Kl kim loại ban đầu(a) – mkim loại phản ứng + mkim loại bám vào = a + mkim loại tăng

-Nếu đề bài cho khối lượng kim loại giảm thì lập phương trình đại số

Kl kim loại ban đầu(a) – mkim loại phản ứng + mkim loại bám vào = a - mkim loại tăng

cần lưu ý:

-Khi bài cho phản ứng xảy ra hồn tồn thì một trong hai chất tham gia phải hết hoặc hết

cả hai

-Bài cho sau một thời gian thì cĩ thể cả hai chất tham gia đều dư

Trường hợp 2: Tăng giảm khối lượng của chất kết tủa hay khối lượng dung dịch sau phản ứng

a) Khi gặp bài toán cho a gam muối clorua (của kim loại Ba, Ca, Mg) tác dụng với

dung dịch cacbonat tạo muối kết tủa có khối lượng b gam Hãy tìm công thức muốiclorua

- Muốn tìm công thức muối clorua phải tìm số mol (n) muối

Độ giảm khối lượng muối clorua = a – b là do thay Cl2 (M = 71) bằng CO3 (M = 60)

Xác định công thức phân tử muối: muoi clorua

Từ đó xác định công thức phân tử muối

b) Khi gặp bài toán cho m gam muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng với

H2SO4 loãng dư thu được n gam muối sunfat Hãy tìm công thức phân tử muốicacbonat

Muốn tìm công thức phân tử muối cacbonat phải tìm số mol muối

n (do thay muối cacbonat (60) bằng muối sunfat (96)

Xác định công thức phân tử muối RCO3: muoi

Trang 29

c Tính nồng độ phần trăm các chất trong C

Câu 2 Ngâm một vật bằng Cu nặng 10 gam vào 250 gam dd AgNO34%.khi lấy ra thìkhối lượng AgNO3 trong dd giảm 17%.Tìm khối lượng của vật sau khi lấy ra

Bài tập về nhà:

Câu 1 cho 0,51 gam hỗn hợp A gồm kim loại Fe và Mg vào 100ml dd CuSO4.Sau khicác phản ứng hoàn toàn,lọc thu được 0,69 gam chất rắn B và ddC.Thêm ddNaOH dưvào C lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 0,45gam chất rắn D.Tìm nồng độ mol của ddCuSO4.Tính thành phần % của mlo64i kimloại trong A và thể tích SO2 bay ra khi hòa tan chất rắn B trong H2SO4 đặc nóng dư.Câu 2.Ngâm một lá đồng vào dung dịch AgNO3 Sau phản ứng khối lượng lá đồngtăng 0,76 gam Tính số gam đồng đã tham gia phản ứng ?

Câu 3.Ngâm đinh sắt vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy ra rửa sạch , sấykhô cân nặng hơn lúc đầu 0,4 gam

a Tính khối lượng sắt và CuSO4 đã tham gia phản ứng ?

b Nếu khối lượng dung dịch CuSO4đã dùng ở trên là 210 gam có khối lượngriêng là 1,05 g/ml Xác định nồng độ mol ban đầu của dung dịch CuSO4 ?

Buổi 12 Tiết : 34,35,36 Ngày giảng: 22/12

Chuyên đề 5:

Trang 30

1/ Tính chất hóa học

a/ Tác dụng với phi kim

Thường là oxít của kim loại tương ứng với một bazơ

IV/ Cách gọi tên

Tên oxít : Tên nguyên tố

( Kèm theo hóa trị , nếu nguyên tố có nhiều hóa trị ) + Oxit

VD : Na2O : Natrioxit

Fe2O3 : Sắt (II,III) oxit

V/ Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

Trang 31

Đốt cháy hỗn hợp boat Fe và Mg trong đó Mg có khối lượng là 0,48g cần dùng heat 672ml O2 (đktc)

a/ Tính khối lượng hỗn hợp boat ban đầu ?

Tính % khối lượng mỗi kim loại ?

VI/ Bài tập về nhà:

Đốt cháy 100g hỗn hợp boat S và Fe dùng heat 33,6lit khí Oxi (đktc) Tính khối lượngmỗi chất có trong hỗn hợp ?

A Kiến thức cơ bản

I Chương 1: Chất Nguyên tố Phân tử

1 Phân biệt các khái niệm hóa học cơ bản

- Nguyên tử, nguyên tố hóa học, phân tử

Trang 32

2 Lập cthh, tính hóa trị

1 Phân biệt được hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học, phản ứng hóa học

2 Lập pthh

- Nắm nội dung định luật bảo toàn khối lượng

III Chương 3: Mol và tính toán hóa học

Tìm mỗi loại hạt trong nguyên tử X

Tìm nguyên tử khối của X, X thuộc nguyên tố nào ? kí hiệu ?

Trang 33

Hs nắm được t/c của Hiddro

T/c hóa học của nước

Phân biệt và đọc tên viết được cthh của axit, bazo, muối

II) Nội dung:

- Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là sự oxi hoá H2  H2O

c Chất khử : Là chất chiếm oxi của chất khác

d Chất oxi hoá : Chất nhường oxi cho chất khác

- Phản ứng OXH- khử là phản ứng hoá học xảy ra đồng thời sự OXH và sự khử

b Tác dụng với đồng (II) Oxít

CuO + H2  Cu + H2

* H2 chiếm Oxi nên H2 có tính khử

4 Điều chế Hidrô

Zn+2HClZnCl2+H2

b Trong công nghiệp.

2H2O  2H2 + O2

hoặt từ khí tự nhiên dầu mỏ……

5 Phản ứng thế là gì.

Trang 34

Khaí niệm : (sgk)

2 Tính chất của nước:

* Tác dụng với Kl tạo thành bazơ và H 2

2Na+ 2H2O2NaOH+H2

* Ngoài Na nước còn tác dụng vói một số kim loại khác như: K , Ca…

* Tác dụng với Oxít bazơ tạo thành Bazơ

- axít có O: H2SO4 Tên= axít+ tên p.kim+ íc

- axít không có O: HCl

Tên= axít+ tên p.kim+Hidríc

b Phân loại: 2 loại

+ muối axít: có H

vd: NaHCO3

tên= tên KL+ hidrô+ tên gốc

+ Muối trung hoà: không có H

vd: NaCl , CaCO3

tên: giống muối axít nhưng không đọc phần Hidrô

Trang 35

Bài Tập Về Nhà:

Hòa tan 20g hỗn hợp gồm Zn, Ag và Fe trong đ H2SO4 loãng dư phản ứng xong thấycó 1,4g không tan và thu được 6,72l khí (đktc)

a) Viết các pthhb) Tính t/f% theo khối lượng mỗi kim loại trfong hh ban đầuBT2: Hỗn hợp khí X gồm N2 và O2 (đktc)là 6,72l có khố lượng 8,8g

a) Tính t/f% về thể tích các chất khí trong hh X ?

b) Tính thể tích H2 (đktc) có thể tích bằng thể tích 1,1g hh X và khối lượng khí H2

HS nắm được khái niệm về nồng độ %  công thức tính nồng độ %

HS nắm được khái niệm , công thức và vận dụng một cách linh hoạt trong việc tính nồng độ CM

b)Tiến trình bài dạy:

1 Dung môi - chất tan – dung dịch

- Dung môi : là chất có khả năng hoà tan trong chất khác tạo thành dung dịch - Chấttan: là chất bị hoà tan trong dung môi

- Dung dịch: Là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

2 Dung dịch chưa bão hoả – Dung dịch bão hoà:

* Ở nhiệt độ xác định

- Dung dịch chưa bão hoà là dung dịch có thể tan thêm chất tan

- dung dịch bão hoà ngược lại

100

Trang 36

% 100

) (

lit V

mol

) (

) ( 1000

ml V

mol n

* Mối liên hệ giữa nồng độ % và nồng độ mol/lit

Dạng 1: Toán độ tan Loại 1: Bài toán tính lợng tinh thể ngậm nớc cần cho thêm vào dung dịch cho sẵn Cách làm:

Dùng định luật bảo toàn khối lợng để tính:

* Khối lợng dung dịch tạo thành = khối lợng tinh thể + khối lợng dung dịch ban đầu

* Khối lợng chất tan trong dung dịch tạo thành = khối lợng chất tan trong tinh thể + khốilợng chất tan trong dung dịch ban đầu

* Các bài toán loại này thờng cho tinh thể cần lấy và dung dịch cho sẵn có chứa cùngloại chất tan

Bài tập áp dụng:

Bài 1: Tính lợng tinh thể CuSO4.5H2O cần dùng để điều chế 500ml dung dịch CuSO4 8%(D = 1,1g/ml)

Đáp số: Khối lợng tinh thể CuSO4.5H2O cần lấy là: 68,75g

Bài 2: Để điều chế 560g dung dịch CuSO4 16% cần phải lấy bao nhiêu gam dung dịchCuSO4 8% và bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O

Hớng dẫn

* Cách 1:

Trong 560g dung dịch CuSO4 16% có chứa

mct CuSO4(có trong dd CuSO4 16%) =

100

16

mdd CuSO4 8% có trong dung dịch CuSO4 16% là (560 – x) g

mct CuSO4(có trong dd CuSO4 8%) là

100

8 ).

560

25

2 ).

560

25

16x = 89,6Giải phơng trình đợc: x = 80

Vậy cần lấy 80g tinh thể CuSO4.5H2O và 480g dd CuSO4 8% để pha chế thành 560g ddCuSO4 16%

* Cách 2: Giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn

* Cách 3: Tính toán theo sơ đồ đờng chéo

Trang 37

Lu ý: Lợng CuSO4 có thể coi nh dd CuSO4 64%(vì cứ 250g CuSO4.5H2O thì có chứa160g CuSO4) Vậy C%(CuSO4) =

HS naộm ủửụùc khaựi nieọm veà noàng ủoọ %  coõng thửực tớnh noàng ủoọ %

HS naộm ủửụùc khaựi nieọm , coõng thửực vaứ vaọn duùng moọt caựch linh hoaùt trong vieọc tớnh noàng ủoọ CM

Bài toán tính lợng chất tan tách ra hay thêm vào khi thay đổi nhiệt độ một dung dịch bão hoà cho sẵn.

u ý: Nếu đề yêu cầu tính lợng tinh thể ngậm nớc tách ra hay cần thêm vào do thay đổi

nhiệt độ dung dịch bão hoà cho sẵn, ở bớc 2 ta phải đặt ẩn số là số mol(n)

Bài 1: ở 120C có 1335g dung dịch CuSO4 bão hoà Đun nóng dung dịch lên đến 900C.Hỏi phải thêm vào dung dịch bao nhiêu gam CuSO4 để đợc dung dịch bão hoà ở nhiệt độnày

Biết ở 120C, độ tan của CuSO4 là 33,5 và ở 900C là 80

Đáp số: Khối lợng CuSO4 cần thêm vào dung dịch là 465g

Bài 2: ở 850C có 1877g dung dịch bão hoà CuSO4 Làm lạnh dung dịch xuống còn 250C.Hỏi có bao nhiêu gam CuSO4.5H2O tách khỏi dung dịch Biết độ tan của CuSO4 ở 850C

là 87,7 và ở 250C là 40

Đáp số: Lợng CuSO4.5H2O tách khỏi dung dịch là: 961,75g

Bài 3: Cho 0,2 mol CuO tan trong H2SO4 20% đun nóng, sau đó làm nguội dung dịch

đến 100C Tính khối lợng tinh thể CuSO 5H O đã tách khỏi dung dịch, biết rằng độ tan

Trang 38

Đáp số: Lợng CuSO4.5H2O tách khỏi dung dịch là: 30,7g

Bài toán liên quan giữa độ tan của một chất và nồng độ phần trăm dung dịch bão hoà của chất đó.

Bài 1: ở 400C, độ tan của K2SO4 là 15 Hãy tính nồng độ phần trăm của dung dịch K2SO4

bão hoà ở nhiệt độ này?

Đáp số: C% = 13,04%

Bài 2: Tính độ tan của Na2SO4 ở 100C và nồng độ phần trăm của dung dịch bão hoà

Na2SO4 ở nhiệt độ này Biết rằng ở 100C khi hoà tan 7,2g Na2SO4 vào 80g H2O thì đợcdung dịch bão hoà Na2SO4

- HS naộm ủửụùc caực coõng thửực tớnh toaựn lieõn quan ủeỏn noàng ủoọ dd

-Vaọn duùng moọt caựch linh hoaùt trong vieọc tớnh noàng ủoọ CM, C%

II Nội Dung:

1 Noàng ủoọ phaàn traờm:

Trang 39

Baứi Taọp Aựp Duùng:

BT1: Hoứa tan hoaứn toaứn 2,3g Na vaứo 197,8g nửụực (laỏy dử) ủửụùc ủ A

a) Tớnh noàng ủoọ % cuỷa ủ A

b) Tớnh noàng ủoọ mol cuỷa ủ A Bieỏt D = 1,08g/ml

(Cho raống nửụực bay hụi khoõng ủaựng keồ)

BT2: Cho boat Al dử vaứo 200ml ủ HCl 1M thu ủửụùc khớ Hidro

a) Tớnh theồ tớch khớ Hidro bay ra ụỷ ủktc ?

b) Daón toaứn boọ khớ Hidro ủi qua oỏng nghieọm ủửùng boat CuO nung noựng thỡ thu ủửụùc 5,67g Cu Tớnh hieọu suaỏt phaỷn ửựng ?

Baứi Taọp Veà Nhaứ:

Bài 3: Cho 50ml dung dịch HNO3 40% có khối lợng riêng là 1,25g/ml Hãy:

a/ Tìm khối lợng dung dịch HNO3 40%?

Bài 4: Hãy tính nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc trong mỗi trờng hợp sau:

a/ Hoà tan 20g NaOH vào 250g nớc Cho biết DH2O = 1g/ml, coi nh thể tích dung dịchkhông đổi

b/ Hoà tan 26,88 lít khí hiđro clorua HCl (đktc) vào 500ml nớc thành dung dịch axitHCl Coi nh thể dung dịch không đổi

c/ Hoà tan 28,6g Na2CO3.10H2O vào một lợng nớc vừa đủ để thành 200ml dung dịch

Trang 40

NOÀNG ẹOÄ DUNG DềCH

I Muùc tieõu :

- HS naộm ủửụùc caực coõng thửực tớnh toaựn lieõn quan ủeỏn noàng ủoọ dd

-Vaọn duùng moọt caựch linh hoaùt trong vieọc tớnh noàng ủoọ CM, C%

Hớng dẫn giải bài toán nồng độ bằng phơng pháp đại số:

- Nếu đổ 3 lít dung dịch NaOH vào 2 lít dung dịch H2SO4 thì sau phản ứng dungdịch có tính kiềm với nồng độ 0,1M

- Nếu đổ 2 lít dung dịch NaOH vào 3 lít dung dịch H2SO4 thì sau phản ứng dungdịch có tính axit với nồng độ 0,2M

Bài giảiPTHH: 2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O

Gọi nồng độ dung dịch xút là x và nồng độ dung dịch axit là y thì:

* Trong trờng hợp thứ nhất lợng kiềm còn lại trong dung dịch là

0,1 5 = 0,5mol

Lợng kiềm đã tham gia phản ứng là: 3x - 0,5 (mol)

Lợng axít bị trung hoà là: 2y (mol)

Theo PTPƯ số mol xút lớn hơn 2 lần H2SO4

Vậy 3x - 0,5 = 2y.2 = 4y hay 3x - 4y = 0,5 (1)

* Trong trờng hợp thứ 2 thì lợng a xít d là 0,2.5 = 1mol

Lợng a xít bị trung hoà là 3y - 1 (mol)

Lợng xút tham gia phản ứng là 2x (mol) Cũng lập luận nh trên ta đợc:

5 , 0 4 3

x y

y x

Đáp số: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 là 1,5M và của dd NaOH là 1,0M

Bài 13: Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 và dung dịch KOH Biết

4 20ml dung dịch HNO3 đợc trung hoà hết bởi 60ml dung dịch KOH

5 20ml dung dịch HNO3 sau khi tác dụng hết với 2g CuO thì đợc trung hoà hết bởi10ml dung dịch KOH

Đáp số: Nồng độ của dung dịch HNO3 là 3M và của dung dịch KOH là 1M

Bài tập về nhà:

Bài 14: Có 2 dung dịch H2SO4 là A và B

2 Nếu 2 dung dịch A và B đợc trộn lẫn theo tỉ lệ khối lợng 7:3 thì thu đợc dung dịch

C có nồng độ 29% Tính nồng độ % của dd A và dd B Biết nồng độ dd B bằng 2,5lần nồng độ dd A

3 Lấy 50ml dd C (D = 1,27g/ml) cho phản ứng với 200ml dd BaCl2 1M Tính khối ợng kết tủa và nồng độ mol/l của dd E còn lại sau khi đã tách hết kết tủa, giả sửthể tích dd thay đổi không đáng kể

l-Hớng dẫn:

Ngày đăng: 12/02/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w