cĐờng thẳng đi qua trung đIểm của đoạn AB và vuông góc với AB là trung trực của -Đọc trớc bài: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng... -Vậy nếu một đờng thẳng cắt hai đờng t
Trang 1Phần hình học
Chơng I : Đờng thẳng vuông góc
Đờng thẳng song song
A Mục tiêu:
+HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh
+Nêu đợc tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
+HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc
+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
+Bớc đầu tập suy luận
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng
C Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
-Giới thiệu chơng I cần nghiên cứu các khái
niệm cụ thể nh:
1)Hai góc đối đỉnh
2)Hai đờng thẳng vuông góc
3)Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai
đ-ờng thẳng
4)Hai đờng thẳng song song
5)Tiên đề ƠClít về đờng thẳng song song
6)Từ vuông góc đến song song
7)Khái niệm định lý
-Hôm nay nghiên cứu khái niệm đầu tiên
của chơng I: Hai góc đối đỉnh
Hoạt động của học sinh
-Nghe GV giới thiệu chơng I
-Mở mục lục trang 143 SGK theo dõi
-Ghi đầu bài
HĐ của Giáo viên
-Treo bảng phụ vẽ hai góc
đối đỉnh và hai góc không
đối đỉnh
-Lắng nghe GV nêu nhận xét
3 1 O
4 x’ y
Trang 2-Yêu cầu hãy nhận xét quan
có mỗi cạnh của góc này là
hình, yêu cầu HS nhắc lại
-Giới thiệu các cách nói hai
góc đối đỉnh
-Yêu cầu làm ?2 trang 81
-Hỏi: Vậy hai đờng thẳng
cắt nhau sẽ tạo thành mấy
cặp góc đối đỉnh?
-Cho góc xÔy, em hãy vẽ
góc đối đỉnh với góc xÔy
-Thảo luận nhóm 2 ngời nhận xét các góc đối đỉnh và không đối đỉnh
-Đại diện nhóm nhận xét +Ô1 và Ô3:
Có chung đỉnh O, cạnh Ox
và Oy là 2 tia đối nhau, cạnh Ox’, Oy’ là 2 tia đối nhau
+ Ĝ 1 và Ĝ 2:Chung đỉnh G, cạnh Ga và
Gd là 2 tia đối nhau, cạnh
Gb và Gc là 2 tia không đối nhau
đỉnh
-HS lên bảng thực hiên, nêu cách vẽ và tự đặt tên
-Vẽ góc đối đỉnh với góc xÔy:
x y’
O
y x’+Vẽ tia Ox’là tia đối của tia Ox
+ Vẽ tia Oy’là tia đối của tia Oy
III.Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh (10 ph).
-Yêu cầu xem hình 1: Quan
hành đo kiểm tra dự đoán
-Yêu cầu nêu kết quả kiểm
tra
-Xem hình 1, ớc lợng bằng mắt so sánh độ lớn của các cặp góc đối đỉnh
-Đại diện HS nêu dự đoán
-Thực hành đo kiểm tra dự
đoán theo hình trên vở 1 HS lên bảng đo kiểm tra
-Đại diện HS nêu kết quả
kiểm tra
2.Tính chất của hai góc đối
đỉnh:
Hình 1
Trang 3-Cho tập suy luận dựa vào
tính chất của hai góc kề bù
-Hỏi: Ta có hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Vậy hai góc bằng nhau có đối đỉnh không?
-Treo lại bảng phụ lúc đầu để khẳng định
hai góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh
-Treo bảng phụ ghi bài 1/82 SGK gọi HS
đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống
-Treo bảng phụ ghi bài 2/82 SGK gọi HS
đứng tại chỗ trả lời và điền vào ô trống
-Trả lời: Không -Bài 1trang 82 SGK:
vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và cạnh
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’ và
-Bài 2 trang 82 SGK:
a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia
đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là hai góc đối đỉnh.
b)Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành hai
-Cần học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
-Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
-BTVN: 3, 4, 5/ 83 SGK; 1, 2, 3/73,74 SBT
Trang 4Tiết 2: Luyện tập
A.Mục tiêu:
+HS nắm chắc đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
+Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình
+Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc
+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
+Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Kiểm tra 3 HS
+Câu 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ
hình, đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối đỉnh
+Câu 2: Nêu tính chất của hai góc đối
đỉnh? Vẽ hình? Bằng suy luận hãy giải
thích vì sao hai góc đối đỉnh lại bằng nhau?
+Câu 3: Hãy chữa BT 5 trang 82 SGK
-Cho cả lớp nhận xét và đánh giá kết quả
-Yêu cầu mở vở BT in luyện tập
Hoạt động của học sinh
+HS 1: Phát biểu định nghĩa hai góc đối
đỉnh Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời
HS cả lớp theo dõi và nhận xét
+HS 2: Phát biểu tính chất của hai góc đối
đỉnh Vẽ hình, ghi các bớc suy luận
b)Vẽ tia đối BC’ của tia BC
c)Vẽ tia đối BA’ của tia BA
II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu đọc đề bài 6/83
-Hỏi: Để vẽ hai đờng thẳng
+Vẽ tia đối Ax’của tia Ax
+Vẽ tia đối Ay’của tia Ay,
đợc đt xx’ cắt yy’ tại A
Ghi bảng
1.BT 3 (6/83 SGK):
y’ x 2
3 1 x’ A 47 o
4 y
Trang 5+Muốn hai góc đối đỉnh thì
phải sửa đầu bài thế nào để
+Hai góc vuông không đối
đỉnh là hai góc vuông nào?
-1 HS lên bảng vẽ hình, HS khác vẽ vào vở BT
-HS khác ghi tóm tắt đầu bài vào vở ghi
-1HS lên bảng làm
- HS khác cho làm trong vở
BT đã in sẵn
-Hoạt động nhóm làm BT 7/83 SGK vào giấy trong hoặc giấy phụ của nhóm
Nhóm nào xong trớc nộp kết quả cho GV
-Tham gia nhận xét đánh giá kết quả các nhóm
-Quan sát bài mẫu
-Làm cá nhân BT 8/83 SGK
-2 HS lên bảng vẽ hình
-HS khác tự vẽ vào vở BT in
-Trả lời:
+HS có thể trao đổi nhóm 2 ngời tìm câu trả lời
+Nếu cha trả lời đợc, có thể
đọc lời giải trong vở BT in
+ Vẽ tia đối Ay’ của tia Ay
đợc góc x’Ây’ đối đỉnh với góc xÂy
Â1 = 47o Tìm: Â2 = ?; Â3 = ?; Â4 = ?
Giải
Â3 = Â1 = 47o (vì đối đỉnh)
Â2 = 180o- Â1 = 180o- 47o = 133o (Â2, Â1 vì kề bù)
4.BT 9/83 SGK:
y
x’ A x y’
Trang 6+Em có nhận xét khi 2 đờng
+HS trình bày dựa vào góc
đối đình và góc kề bù
-xÂy và xÂy’ là một cặp góc vuông không đối đỉnh.-Cặp xÂy và yÂx’
Cặp yÂx’ và x’Ây’ Cặp y’Âx’ và y’Âx
III.Hoạt động 3: Củng cố (5 ph).
-Yêu cầu HS nhắc lại:
+Thế nào là hai góc đối đỉnh?
+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh
-Cần ôn lại định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận
-Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau
-BTVN: 4, 5, 6/ 74 SBT
-Đọc trớc bàI hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, giấy
Trang 7Tiết 3: Đ2 Hai đờng thẳng vuông góc
A.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản:
+Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
+Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng
-Kỹ năng cơ bản:
+Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc
+Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng
-T
duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke, giấy rời
-HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu hỏi:
+Thế nào là hai góc đối đỉnh?
+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
với xÂy
-Gọi 1 HS lên bảng
-Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá bài
làm của bạn
-Nói: xÂy và x’Ây’ là hai góc đối đỉnh nên
xx’ và yy’ là 2 đờng thẳng cắt nhau tại A,
tạo thành 1 góc vuông ta nói đờng thẳng xx'
và yy’ vuông góc với nhau Đó là nội dung
bài học hôm nay
Hoạt động của học sinh
-1 HS lên bảng trả lời định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh
-Ghi đầu bài
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm ?1
+Gấp tờ giấy hai lần
+Trải phẳng tờ giấy, dùng
đối đỉnh và hai góc không
đối đỉnh
-Lắng nghe GV nêu nhận xét
Ghi bảng
vuông góc:
a)Nhận xét: ?1-Gập giấy theo hình 3-NX: Đợc 4 góc vuông
Trang 8-Cho suy luận: ?2.
+Vẽ 2 đờng thẳng x’x y’y
+Các góc còn lại là góc gì?
Vì sao?
-Gọi 1 HS trình bày lời giải
-HS khác sửa chữa bổ xung
nếu cần
-Từ bài tập trên ngời ta nói
hai đờng thẳng xx’ và yy’
vuông góc với nhau tại O
-Vậy thế nào là hai đờng
-1 HS trình bày lời giải
-HS khác sửa chữa bổ xungnếu cần
-HS trả lời theo định nghĩa SGK
-Có thể nói theo các cách khác nhau nh SGK
b)Suy luận: ?2
xÔy = Ô1= 90o Tìm: Ô2= Ô3 = Ô4 = 90o
Vì sao?
y
2 1 x’ x
3 4
y’
Ô3 = Ô1 = 90o (đối đỉnh) Ô2 = Ô4 = 180o - Ô1 = 90o
(Ô2, Ô4 cùng kề bù với Ô1)c)Định nghĩa: SGK
-Cho đọc đầu bài và nhận
xét vị trí tơng đối giữa điểm
-Nhận xét bài của vài nhóm
-Hỏi: Qua bài ta thấy có thể
có mấy đờng thẳng a’ đi qua
-Chữa vào vở BT in
O
BT 11/86 SGK:
góc tạo thành có một góc vuông
?3
Trang 9IV.Hoạt động 4: Đ ờng trung trực của đoạn thẳng (10 ph).
-Yêu cầu vẽ một đoạn thẳng
AB Vẽ trung điểm I của
AB Qua I vẽ đờng thẳng xy
vuông góc với AB
-Gọi 1 HS lên bảng vẽ đoạn
AB và trung điểm I của AB,
1HS khác vẽ đờng thẳng xy
vuông góc với AB tại I
-Giới thiệu : xy gọi là đờng
trung trực của đoạn AB
-Hỏi: Vậy thế nào là đờng
trung trực của một đoạn
thẳng?
-Lu ý: đờng trung trực là
đ-ờng thẳng, điều kiện vuông
góc và qua trung điểm
-Giới thiệu điểm đối xứng
+Có thể gập hình để 2 đầu
đoạn thẳng trùng nhau, nếp gấp chính là đờng trung trực
I nằm giữa A vàB
IA = IB
của đoạn AB
b)Định nghĩa: SGK-A và B đối xứng qua xy
V.Hoạt động 5: củng cố (5 ph).
-Hãy định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc?
Lấy ví dụ thực tế về hai đờngthẳng vuông
Trang 10A.Mục tiêu:
+Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
+Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng
cho trớc
+Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng
+Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi
trên bảng phụ
-Câu 1:
+Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?
vẽ đờng thẳng yy’ đi qua O và vuông góc
với xx’
-Câu 2:
+Thế nào là đờng trung trực của đoạn
thẳng?
+Cho đoạn thẳng AB = 40cm Hãy vẽ đờng
trung trực của đoạn AB
-Yêu cầu HS cả lớp theo dõi, nhận xét và
đánh giá bài làm của các bạn
-GV uốn nắn các thao tác vẽ hình, nhận xét
và cho điểm
-Yêu cầu mở vở BT in luyện tập
Hoạt động của học sinh
*vẽ đoạn AB = 40cm
*xác định điểm O sao cho AO = 20cm *dùng êke vẽ đờng thẳng qua O và vuông góc với AB
II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph).
Trang 11HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu đọc đề bài 18/87
-Trao đổi trong nhóm vẽ hình, nêu cách vẽ vào bảng nhóm
-Nhóm nào xong mang lên nộp GV
-Đại diện các nhóm trình bày Có thể có nhiều trình tự khác nhau
-HS cả lớp nhận xét đánh giá
45 o
O C y2.BT 19/87 SGK:
+Vẽ đoạn BA vuông góc với
góc d1Ôd2
Trang 12+Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
-Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm.-Vẽ đờng trung trực của mỗi
đoạn
Giảia)Ba điểm A, B, C thẳng hàng:
d 1 d 2
| | || ||
A I 1 B I 2 C
b)Ba điểm A, B, C không thẳng hàng:
A C
I1 I2
B d1 d2
III.Hoạt động 3: Củng cố (5 ph).
-Hỏi:
+Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc với
nhau
+Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1
điểm và vuông góc với đờng thẳng đi trớc
-Treo bảng phụ BT trắc nghiệm:
Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào
sai?
a)Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn
AB là trung trực của đoạn AB
b)Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là
trung trực của đoạn AB
c)Đờng thẳng đi qua trung đIểm của đoạn
AB và vuông góc với AB là trung trực của
-Đọc trớc bài: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
Trang 13một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
A.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản: Hiểu đợc tính chất: Nếu cho hai đờng thẳng và một cắt tuyến
Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, bảng nhóm
-HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, bút viết bảng
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Nhận biết Góc so le trong, góc đồng vị (18 ph).
HĐ của Giáo viên
-Hỏi: Hãy cho biết có bao
nhiêu góc đỉnh A, bao nhiêu
A, b tạo thành giải trong…
-Giới thiệu đờng thẳng c gọi
-Trả lời: Có 4 góc đỉnh A, 4 góc đỉnh B
-Lắng nghe và ghi chép theo GV
-Cả lớp làm ?1, một HS lên bảng làm
-Cả lớp làm bài 12/95 vở BT( 21/89 SGK
-1 HS đọc kết quả điền chỗ trống
Ghi bảng
1.Góc so le trong, góc đồng vị: c
A
3 2
4 1 a
3 2 b
4 1
B
a)Cặp góc so le trong:
Â1 và B3; Â4 và B2.b)Cặp góc đồng vị:
P N O Ta)so le trong Ib)đồng vị
c)đồng vị
d)so le trong
II.Hoạt động 2: Tìm quan hệ giữa các góc tạo bởi
Trang 14hai đ ờng thẳng và một cắt tuyến (8 ph).
-Yêu cầu vẽ theo GV đờng
-Sắp xếp các cặp góc bằng nhau theo vị trí so le trong,
3 2 b
4 1 B
Cho: Â4 = B2 = 45o
Đo: Â2 = B4 = 45o Â1 = Â3 = B1 = B3 = 135o
III.Hoạt động 3: Tập suy luận (7 ph).
-Ta có thể bằng suy luận
-Vậy nếu đờng thẳng c cắt
hai đờng thẳng a, b và trong
+Hai góc đồng vị bằng nhau
vị còn lại với số đo của chúng
Giảia)Â1 = 180o – 45o = 135o
B3 = 180o – 45o = 135o
với B2.b)Â2 = Â4 = 45o (đối đỉnh)
⇒ Â2 = B2 = 45o c)Cặp góc đòng vị còn lại:c)Tính chất: SGK
Trang 15
-Em có nhận xét gì về tổng hai góc trong
cùng phía ở hình vẽ trên
-Vậy nếu một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp
góc so le trong bằng nhau thì tổng hai góc
trong cùng phía bằng bao nhiêu?
-Yêu cầu phát biểu tổng hợp lại tính chất đã
học và nhận xét trên
-Các cặp góc trong còn lại
Â1 = B3 = 180o – 40o = 140o.-Các cặp góc trong cung phía:
Â1 + B2 = 180o
Â4 + B3 = 180o.-Phát biểu tổng hợp :
+BTVN: 23/89 SGK ;16, 17, 18, 19, 20/ 75,76,77 SBT
+Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song
+Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng(lớp 6)
Trang 16Tiết 6: Đ4 Hai đờng thẳng song song
A.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản:
+Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song (lớp 6)
+Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b”
duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke (2 loai: nửa tam giác đều và tam giác vuông cân), bảng phụ -HS: Thớc thẳng, êke, bảng nhóm, bút viết bảng
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: kiểm tra (7 ph).
Hoạt động của giáo viên
ở lớp 6 đẵ biết thế nào là hai đờng thẳng
song song Để nhận biết hai đờng thẳng có
song song hay không ? Cách vẽ hai đờng
thẳng song song nh thế nào ? Đó là nội
dung của bài học hôm nay
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Nêu tính chất nh SGK trang 89
+Điền tiếp số đo các góc:
A
Trang 17II.Hoạt động 2: Nhắc lạI kiến thức lớp 6 (5 ph).
-Yêu cầu nhắc lại liến thức
lớp 6 trang 90 SGK
-Hỏi: Cho đờng thẳng a và
đờng thẳng b muốn biết
đ-ờng thẳng a có song song
dựa trên dấu hiệu nhận biết
hai đờng thẳng song song
-Nhắc lại kiến thức về đờng thẳng // nh SGK trang 90
-Có thể trả lời:
+Có thể ớc lợng bằng mắt nếu đờng thẳng a và b không cắt nhau thì a // b
+Có thể dùng thớc thẳng kéo dài mãi hai đờng thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a // b
1.Nhắc lại kiến thức lớp 6:
a b Song song a
O b
Cắt nhau
III.Hoạt động 3: Tập Dấu hiệu nhận biết
-Qua bài toán trên ta nhận
thấy nếu một đờng thẳng cắt
hai đờng thẳng khác tạo
thành một cặp góc so le
trong bằng nhau hoặc một
cặp góc đồng vị bằng nhau
thì hai đờng thẳng đó song
song với nhau Chúng ta
-Vậy hãy dựa vào dấu hiệu
nhận biết hai đờng thẳng
song song, hãy kiểm tra
xem a và b có song song ?
-Lên bảng kiểm tra bằng cách vẽ 1 cắt tuyến c bất kỳ,
đo cặp góc so le trong hoặc cặp góc đồng vị
ờng thẳng song song:
a)?1: Ước lợng bằng mắt hình 17:
-Đờng thẳng a song song với b
-Đờng thẳng m song song với n
-Đờng thẳng d không song song với đờng thẳng e
b)Tính chất (dấu hiệu nhận biết): SGK
Ký hiệu: a // b c a
A
b B
Trang 18IV.Hoạt động 4: Vẽ hai đ ờng thẳng song song (12 ph).
-Lu ý HS là có 2 loại êke:
Loại nửa tam giác đều (hai
tam giác vuông cân có hai
-Cho tự vẽ vào vở
-Giới thiệu hai đoạn thẳng
song song, hai tia song song
-Hoạt động nhóm nêu các
b-ớc vẽ hình theo ?2 và các hình 18, 19 vào bảng nhóm
-Đại diện các nhóm lên vẽ hình theo trình tự của nhóm mình
-HS cả lớp thống nhất 2 cách vẽ
-HS cả lớp tự vẽ vào vở theo trình tự đã thống nhất
45o
đồng vị với góc thứ nhất.-Chú ý: Nếu có hai đờng thẳng // thì mỗi đoạn, mỗi tia của đờng thẳng này cũng // với nỗi đoạn, mỗi tia của
đờng thẳng kia
V Hoạt động 5: Củng cố (5 ph).
-Yêu cầu HS cả lớp làm bài 24/91 SGK
-GV treo bảng phụ ghi nội dung bài 24/91
-Treo bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
Chọn câu nói đúng:
a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn
thẳng không có điểm chung
b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn
thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song
Trang 19Tiết 7: Luyện tập
A.Mục tiêu:
+Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
+Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho
tr-ớc và song song với đờng thẳng đó
+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi
+Cho hai điểm A và B Hãy vẽ một đờng
thẳng a đi qua A và đờng thẳng b đi qua B
sao cho b song song với a
+Yêu cầu nêu rõ các bớc vẽ
-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của hai
a và b song song với nhau
*Vẽ đờng thẳng AB
*Vẽ đờng thẳng a đi qua A sao cho một trong bốn góc đỉnh A = một góc của êke
*Vẽ đờng thẳng b đi qua B sao cho b và a
có hai góc đồng vị hoặc so le trong bằng nhau
Trang 20II.Hoạt động 2: Luyện tập (32 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu đọc đề bài 26/91
yy’ sao cho xx’ // yy’
-Yêu cầu làm BT 28 vào
-2 HS lên vẽ theo cách khác
-HS cả lớp nhận xét đánh giá A D x
B C-Hoạt động nhóm làm BT 28/91 vào bảng nhóm
-Nhóm nào xong trớc mang treo trên bảng chính
-Đại diện các nhóm lên trình bày cách vẽ của nhóm mình
-HS cả lớp tham gia đánh giá nhận xét
A x
120 o
Y 120 o B
Ax // By vì đờng thẳng AB cắt Ax và By tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau
2.Bài 18 (27/91SGK):
Cách 1:
A D x
B // C(Có hai điểm D và D’ thoả mãn AD = AD’ = BC)Cách 2:
+Dùng êke vẽ góc y’BA = ở
vị trí so le trong với góc xAB
+Vẽ tia đối By của By’ đợc yy’ // xx’
-Cách 2: Vẽ hai ggóc đồng
vi bằng nhau
-Cách 3: Nh phần kiểm tra
Trang 21xÔy và điểm O’.
-Yêu cầu HS 2 vẽ tiếp O’x’//
ox, O’y’ // Oy
-Yêu cầu HS dùng thớc đo
-Trả lời: Bài toán cho góc nhọn xOy và 1 điểm o’ bất
kỳ Yêu cầu vẽ góc nhọn x’O’ý sao cho O’x’// ox, Oy’// Oy và so sánh x’O’y’
với xOy
-HS 1 vẽ xÔy và điểm O’
-HS 2 vẽ tiếp O’x’// ox, O’y’ // Oy
4.BT 29/92 SGK:
HS 1 y
O
O’
x y
O y’O’ x
x’Nhận xét:
xÔy = x’Ô’y’
x x’
O O’
y’ y
-Học lại các bài tập đã chữa
-BTVN: 30/92 SGK;24, 25, 26/78 SBT
Trang 22Tiết 8: Đ5 Tiên đề Ơclít về
đờng thẳng song song
A.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản:
+Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b
+Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song:
“Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”
-Kỹ năng cơ bản:
+Cho hai đờng thẳng song song và một cắt tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại
-T
duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: kiểm tra (7 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Đa đề bài lên bảng phụ
-Yêu cầu HS cả lớp làm nháp BT sau:
Bài toán: Cho điểm M không thuộc đờng
thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và b // a
thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua M và
song song với đờng thẳng a
-Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta thấy qua
M ngoài đờng thẳng a, chỉ có duy nhất một
đờng thẳng // với đờng thẳng a mà thôi
Điều thừa nhận ấy mang tên tiên đề Ơclít
-Cho ghi đầu bài
Hoạt động của học sinh
-HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự
đã học b
M
Trang 23M ∉ a ; b qua M và b // a là duy nhất
-Yêu cầu HS kiểm tra xem
hai góc trong cùng phía có
quan hệ thế nào với nhau?
a // b
-HS 2: Làm câu b và c Nhận xét: Hai góc so le trong bằng nhau
-HS 3: làm câu d
Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau
-HS phát biểu kết luận nh SGK trang 93
-HS dùng thớc đo góc kiểm tra hoặc suy luận từ 1 cặp góc so le trong bằng nhau và mộtcặp góc kề bù
Nhận xet: Hai góc trong cùng phía có tổng số đo
c)Đo cặp góc so le trong: Bằng nhau
d)Đo cặp góc đồng vị: Bằng nhau
*Tính chất : SGK
c
a A 3 2
p 4 1
3 2 b
Trang 24tính toán có nêu lý do.
-Yêu cầu đại diện các nhóm
lên trình bày lời giải
-Cho HS cả lớp thảo luận
thống nhất ời giải
-Hoạt động nhóm vẽ hình
và viết lời giải vào bảng nhóm
-Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải của nhóm mình
-HS cả lớp thống nhất lời giải
-HS cả lớp tự làm vào vở theo trình tự đã thống nhất
⇒ B2 = 143o
+BTVN: 31, 35/94 SGK ;27, 28, 29/78, 79 SBT
+Hớng dẫn BT 31 SGK: Để kiểm tra hai đờng thẳng có song song hay không, ta
vẽ một cắt tuyến cắt hai đờng thẳng đó rồi kiểm tra hai góc so le trong hoặc
đồng vị có bằng nhau hay không rồi kết luận
Trang 25Tiết 9: Luyện tập-kiểm tra viết 15 phút
+Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Gọi 1 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi
trên bảng phụ
-Câu hỏi:
+Phát biểu tiên đề Ơclít?
a)Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có
không quá một đờng thẳng song song với
…………
b)Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có
hai đờng thẳng song song với a thì
…………
c)Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng
thẳng đi qua A và song song với a
-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của hai
bạn
-GV: Các câu trên chính là các cách phát
biểu khác nhau của tiên đề Ơclít
Hoạt động của học sinh
II.Hoạt động 2: Luyện tập (22 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm nhanh BT
35/94 SGK
-Yêu cầu HS trả lời, GV vẽ
lên hình
-Yêu cầu HS ghi vở BT
-Cho điểm HS trả lời đúng
HĐ của Học sinh
-1 HS đọc đầu bài 35/94
-1 HS trả lời:
Chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng a, 1
đờng thẳng b vì theo tiên đề
Ơclít qua 1 điểm ở ngoài 1
đờng thẳng chỉ có 1 đờng thẳng // với nó
-HS khác làm vào vở BT trang 100 bài 21
Ghi bảng
1.Bài 21 (35/94 SGK):
A a
C B
b
a //BC; b //AC là duy nhất
Trang 26-Yêu cầu HS làm BT 36/94
SGK (Bài 22/100 vở BT in)
-GV treo bảng phụ ghi nội
dung BT 36, yêu cầu HS
điền vào chỗ trống
-Yêu cầu đọc BT 37/95
SGK
-Yêu cầu xác định các cặp
góc bằng nhau của hai tam
giác đã cho và giải thích
-HS khác điền vào vở BT
-Đọc BT 37/95 SGK
-Tự làm vào vở BT in bài 23 trang 100
-1 HS trả lời
-HS khác bổ xung , sửa chữa
2.Bài 22 (36/94 SGK):
a)Â1 = B3b)Â2 = B2c)= 180o (vì là hai góc trong cùng phía)
d)(vì là hai góc đối đỉnh)
3.Bài 23 (37/95 SGK):
B A b C
D E a
a // b CAB = CDE (vì là hai góc
so le trong)CBA = CED (vì là hai góc
so le trong)ACB = DCE (vì là hai góc
đối đỉnh)
III.Hoạt động 3: Kiểm tra viết (15 ph).
-GV phát đề kiểm tra 15 phút cho mỗi học sinh một bản
-Đề kiểm tra:
Câu 1: Thế nào là hai đờng thẳng song song ?
a)Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
b)Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành
Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau D E b
của hai tam giác CAB và CDE
Trang 27Tiết 10: Đ6 Từ vuông góc đến song song
duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: kiểm tra (10 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song
+Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ
đờng thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc
với d
-Câu 2:
+Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai
đờng thẳng song song
+Trên hình bạn vừa vẽ, dùng êke vẽ đờng
-Sau khi HS nhận xét GV nói: Đó chính là
quan hệ giữa tính vuông góc và tính song
song của ba đờng thẳng
-Cho ghi đầu bài
Hoạt động của học sinh
d
-Ghi đầu bài
1.Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song:
*?1: a⊥ c và b ⊥ c
a)a có song song với b.b)Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên a // b
Trang 28-Em hãy nêu nhận xét về
quan hệ giữa hai đờng thẳng
phân biệt cùng vuông góc
với đờng thẳng thứ ba?
-Cho ghi tóm tắt dới dạng kí
-Đó là nội dung tính chất 2
-Yêu cầu một số HS nhắc lại
hai tính chất trang 96
-Yêu cầu HS viết t/c dới
-Vài HS phát biểu lại tính chất
tại A có hai đờng thẳng a và
c cùng // với b, trái với tiên
đề Ơclít vậy c cắt b
+Cho c cắt b tại B , vì a // b nên phải có hai góc so le
-HS phát biểu tính chất 2 SGK trang 96
-Ghi tóm tắt theo kí hiệu
-Hai tính chất ngợc nhau
-Làm miệng nhanh BT 40/
97 SGK
-1 HS đứng tại chỗtrả lời
*Tính chất 1: c a
b
-Đại diện 1 nhóm bằng suy luận giải thích câu b
-Vài HS phát biểu tính chất trang 97 SGK
*?2: Biết d’ // d ; d” //da)Dự đoán d’ // d”
+d’ // d” vì cùng vuông góc với a
*Tính chất:
Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”
Viết d // d’ // d”
Trang 29Vẽ hình theo yêu cầu của
đầu bài và trả lời câu hỏi
-1 HS lên bảng làm
-Tự làm bài 27 trong vở BT:
Vẽ hình theo yêu cầu của
đầu bài và trả lời câu hỏi
-1 HS lên bảng làm
*Bài 26 (42/98 SGK):
c a
b
b cùng vuông góc với c.+Phát biểu t/c: SGK trang 96
+BTVN: 44, 45, 46/ 98 SGK ; 33, 34/80 SBT
+Yêu cầu học thuộc ba tính chất của bài
+Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu toán học
Trang 30Tiết 11: Luyện tập
A.Mục tiêu:
+Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba
+Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
+Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (7 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 44/98
+Phát biểu tính chất đó bằng lời
-Yêu cầu HS cả lớp nhận xét đánh giá bài
làm của hai bạn
-Hỏi BT 44 còn có cách phát biểu nào
khác?
-GV: Hôm nay luyện tập vận dụng các tính
chất về: Quan hệ giữa tính vuông góc và
tính song song; Ba đờng thẳng song song
Hoạt động của học sinh
-1 HS : Chữa BT 44/98 SGK
+Vẽ hình theo yêu cầu:
a b c
+c // b vì c và b cùng song song với a
+Phát biểu: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba thì song song với nhau
-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn
-Trả lời: Một đờng thẳng song song với một trong hai đờng thẳng song song thì nó song song với đờng thẳng kia
II.Hoạt động 2: Luyện tập (29 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu phát biểu lại t/c 1
quan hệ giữa tính vuông góc
với tính song song
-Yêu cầu phát biểu t/c 2
quan hệ giữa tính vuông góc
với tính song song
-Yêu cầu phát biểu t/c 3 về
ba đờng thẳng song
HĐ của Học sinh-Phát biểu:
+T/c 1: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ 3 thì
chúng // với nhau
+T/c 2: 1 đ.thẳng vuông góc với 1 trong 2 đ.thẳng // thì
vuông góc với đ.thẳng kia
+T/c 3: 2 đ.thẳng phân biệt cùng // với đ.thẳng thứ ba thì //với nhau
Ghi bảngI.Ghi nhớ các tính chất: +T/c 1:
thì a // b +T/c 2:
thì c⊥b +T/c 3:
Nếu d’ // d ; d” //d thì d’ // d”
Trang 31trả lời các câu hỏi sau:
*Nếu d’ cắt d” tại điểm M
-Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
các câu hỏi của bài toán
-Yêu cầu xem hình vẽ 31
phát biểu nội dung bài toán
-Yêu cầu 1 HS trả lời câu a
-Các HS khác đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của bài toán
-1 HS lên bảng trình bày lại lời giải bài toán
-Xem hình 31 SGK trang 98 phát biểu nội dung bài toán:
Cho a, b cùng vuông góc với
đờng thẳng AB tại A và B
Đờng thẳng DC cắt a tại D, cắt b tại c sao cho ADC =
-1 HS trả lời câu a
-1 HS trả lời : Biết ADC và DCB ở vị trí trong cùng phíanên bù nhau
-1 HS nhìn hình 32/98 SGK diễn đạt bằng lời nội dung bài toán
-Hoạt động nhóm làm BT 47/98 trên bảng nhóm có hình vẽ và lý luận đầy đủ
-Đại diện nhóm lên trình bày lời giải
-Cả lớp theo dõi và góp ý kiến
II.Luyện tập:
1.BT 45/98 SGK:
Cho: d’, d” phân biệt d’ // d
d” // dSuy ra: d’ // d”
Giải
*Nếu d’ cắt d” tại M thì M không thể nằm trên d vì M
*Qua M nằm ngoài d vừa có d’ // d vừa có d” //d thì trái với tiên đề Ơclít (Qua M chỉ
có 1 đờng thẳng // với d)
*Để không trái với tiên đề
Ơclít thì d’ và d” không thể cắt nhau hay d’ // d”
2.Bài 28 (BT 46/98 SGK):
A D a
120 o
B ? b Ca)a //b vì cùng vuông góc với đờng thẳng AB
= 180o - 120o = 60o
3.Bài 29 (47/98 SGK):
A D a ?
B ? 130 o b C
a)Tính B:
a // b, c ⊥ a (Â = 90o) vậy
c ⊥ b, tức là B = 90o.b)Tính D: a // b, C và D là cặp góc trong cùng phía,
= 180o - 130o = 50o
Trang 32III.Hoạt động 3: Củng cố (7 ph).
-Hỏi: Làm thế nào để kiểm
tra đợc hai đờng thẳng có
song song với nhau hay
không? Hãy nêu các cách
kiểm tra mà em biết ?
-Vẽ hai đờng thẳng a và b
-Cho hai đờng thẳng a và b
trên bảng, hãy kiểm tra xem
a và b có song song không?
-Hãy phát biểu các tính chất
có liên quan tới tính vuông
góc và tính song song của
hai đờng thẳng Vẽ hình
minh hoạ
-Trả lời:
+Vẽ đờng thẳng c bất kỳ cắt cả a và b:
*Kiểm tra1 cặp góc so le trong, nếu bằng nhau thì
b ? c a
-Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song
-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song
-Đọc trớc bài Đ7 Định lý
Trang 33Ngày soạn: 03/10/2008
A.Mục tiêu:
-Kiến thức cơ bản:
+Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)
+Biết thế nào là chứng minh một định lý
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
-HS: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph)
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình minh hoạ
-Câu 2:
+Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng
song song, vẽ hình minh hoạ Chỉ ra một
cặp góc so le trong, một cặp góc đồng vị,
một cặp góc trong cùng phía
-Nhận xét cho điểm
-ĐVĐ: Tiên đề Ơclít và tính chất hai đờng
thẳng song song đều là những khẳng định
đúng Nhng tiên đề Ơclít đợc thừa nhận
thông qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế
Còn tính chất hai đờng thẳng song song đợc
suy ra từ những khẳng định coi là đúng, đó
là định lý Vậy định lý là gì? Gồm những
phần nào, thế nào là chứng minh định lý, đó
là nội dung bài hôm nay
-Cho ghi đầu bài
Hoạt động của học sinh
a
Trang 34-Yêu cầu HS làm ?1 SGK vẽ hình hoặc gấp hình *?1:
-Yêu cầu phát biểu lại ba
định lý bài từ vuông góc đến
song song
-Yêu cầu tìm thêm ví dụ về
những định lý đã học
-Lấy lại VD định lý về hai
góc đối đỉnh, yêu cầu HS
-Hỏi: trong định lý trên đâu
là giả thiết, đâu là kết luận?
-Vậy mỗi định lý gồm mấy
phần ?, là những phần nào?
-Mỗi định lý đều có thể phát
biểu dới dạng :
giữa từ nếu và từ thì là giả
thiết, sau từ thì là kết luận
-Yêu cầu làm ?2/100
-Gọi 1 HS trả lời câu a
-Gọi 1 HS làm câu b
-Phát biểu lại ba định lý bài
từ vuông góc đến song song
-Tìm thêm VD về định lý:
nh góc đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
-Trả lời:
+Điều cho biết là Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh
+Phải suy ra: Ô1 = Ô2
+Giả thiết là: Ô1, Ô2 là hai góc đối đỉnh
+Kết luận là: Ô1 = Ô2+Mỗi định lý gồm 2 phần giả thiết và kết luận
-1 HS trả lời câu a ?2
-1 HS lên bảng vẽ hình ghi
GT, KL
-VD: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
KL : Chúng song song với nhau
b) a b c
suy luận thế nào?
-Vậy quá trình suy luận đi
(vì xôz và zÔy kề bù)
Trang 35KL: hai đờng thẳng đó song song.
b)GT: một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song KL: hai góc so le trong bằng nhau
*Bài 32vở BT: điền vào chỗ trống kết luận của định lý:a)chúng song song với nhau.b)chúng song song với nhau
Trang 36Ngày soạn: 05/10/2008
A.Mục tiêu:
+Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu
+Bớc đầu biết chứng minh định lý
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)
Hoạt động của giáo viên
-Câu 1:
+Thế nào là định lý?
+Định lý gồm những phần nào? Giả thiết là
gì? Kết luận là gì?
+Chữa BT 50/101 SGK: Viết kết luận của
định lý sau bằng cách điền vào chỗ trống
Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông
góc với một đờng thẳng thứ ba thì ………
-Câu 2:
+Thế nào là chứng minh một định lý?
+Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh
thì bằng nhau” trên hình vẽ, viết giả thiết,
+Định lý gồm hai phần:
*Giả thiết : Điều đã cho
*Kết luận: Điều phải suy ra
O
3 2 1 4
GT Ô1, Ô3 đối đỉnh
KL Ô1 = Ô3
-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm của bạn
II.Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph)
Trang 37HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm BT 52/101
SGK cá nhân trong 5 phút
-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ
nêu kết quả điền từ phần
chứng minh định lý
-Yêu cầu HS khác nhận xét
HĐ của Học sinh-Làm BT 52/101 SGK -Tự điền vào ô trống trong hớng dẫn
-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả điền từ phần chứng minh định lý
- HS khác nêu nhận xét
Ghi bảngI.Luyện tập:
-Yêu cầu HS vẽ hình ghi
GT, KL theo đầu bài
-Yêu cầu điền vào chỗ trống
1)Khoảng các từ trung điểm
đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn
thẳng bằng nửa độ dài đoạn
thẳng đó
2)Hai tia phân giác của hai
góc kề bù tạo thành một góc
vuông
3)Tia phân giác của một góc
tạo với hai cạnh của góc hai
góc có số đo bằng nửa số đo
1)(vì hai góc kề bù)2)(theo GT và căn cứ vào 1)3)căn cứ vào 2)
4)(vì hai góc đối đỉnh)5)(căn cứ vào GT)6)(vì hai góc đối đỉnh)7)Căn cứ vào 3
định lí
-Đại diện HS lên bảng trình bày
2.BT 53/102 SGK:
y
x x’ O
m
y x
xôz kề bù zÔy
Trang 38-Yêu cầu đại diện các nhóm
trình bày ý kiến của nhóm
1 b B
BT:
D
I N
E
M K
GT DI là tia phân giác của MDN ; EDK đối đỉnh với IDM
KL EDK = IDM
Trang 39+Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc đờng thẳng song song
+Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song
+Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song
không
+Bớc đầu tập suy luận,vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song
song
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)
-HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy trong, bảng nhóm, bút viết bảng, vở BT in Làm câu hỏi và bài tập ôn tập chơng
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
HĐ của Giáo viên
-Đa bảng phụ nêu
nội dung bài toán 1:
Mỗi hình vẽ cho
biết kiến thức gì?
-Gọi 1 HS đọc đầu
bài
-Cho HS nêu ý kiến
-Điền kiến thức liên
quan vào hình vẽ
HĐ của Học sinh
-Quan sát bảng phụ, một HS đọc to đầu bài
-Các HS khác lần lợt trình bày kiến thức liên quan với hình vẽ:
+Hai góc đối đỉnh
+Đờng trung trực của đoạn thẳng
+Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
+Quan hệ ba đờng thẳng song song
Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?
c
a A
b B
c c M a
Trang 40b
a a
b b
c b
a)mối cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góc kia
b)cắt nhau tạo thành 1 góc vuông
c)đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó
d)a // be)a // bg)hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau
h)a // bk)a // b
Bài toán 2:
Điền vào chỗ trống:
Bài toán 2: Điền từ vào chố trống
e)Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c và có một cặp góc so le trong bằng nhau thì
7)Đúng
Bài toán 3:Câu nào đúng ? Câu nào sai ?
Bài toán 3: Chọn câu đúng, sai