1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra Toán 6 (nâng cao)

4 754 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chuyên đề nâng cao môn: Toán 6
Trường học Trường THCS Thiệu Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trờng THCS Thiệu Phú

Kiểm tra chuyên đề nâng cao

Môn:Toán 6 Thời gian làm bài: 120’ ( không kể chép đề )

Câu 1:(2đ) Tìm x:

a x 5 = 7

b 2x = 8

c x 12  16

d x + 2  x – 1 ( x  Z )

Câu 2:(2đ) Tính nhanh

a/ 166 ( - 127 + 234 ) – 234 ( 166 + 127)

2 3 3 4 4 5   19 20

c/ 53.39 + 47.39 – 53.21 – 47.21

d/ 24 38 – 24 37

Câu 3:(1đ) Tìm số nguyên tố P sao cho P + 2 và P + 4 là nguyên tố Câu 4:(3đ) Trên Ox đặt các đỉnh OA = 10 cm, OB = 6 cm

a/ Tính AB

b/ Gọi M là trung điểm của AB Tính OM

Câu 5:(1đ) Tính

a/

9 7 11

9 7 11

 

 

b/ B = 1002 + 2002 + 3002 + + 10002

biết: 12 + 22 + 32 + + 102 = 385

Câu 6(1đ): Chứng minh12 1

30 2

n n

 là phân số tối giản

Trang 2

§¸p ¸n m«n to¸n 6

C©u 1: T×m x:

a x 5 = 7

 x + 5 = 7 x 2

 x + 5 = -7 x  12

b 2x = 8  2x = 23  x = 3

c x 12  16

 ( x + 1) = 42

 x + 1 =  4

* x + 1 = 4 x = 3

* x + 1 = -4 x = - 5

d (x + 2)  (x – 1) ( x  Z )

 (x - 1 ) + 3  (x – 1)

 3  (x – 1)

 (x – 1)  ¦(3)

 (x – 1)    1; 3

* x – 1 = 1  x = 2

* x – 1 = -1  x = 0

* x – 1 = 3  x = 4

* x – 1 = -3  x = -2

C©u 2: TÝnh nhanh

a/ 166 ( - 127 + 234 ) – 234 ( 166 + 127)

= 166.(- 127) + 166.234 – 234.166 – 234.127

= (-166.127 – 234.127 ) + (166.234 – 166 234)

= - 127 ( 166 + 234 ) + 0

= - 127 400

= -50800

2 3 3 4 4 5   19 20

2 3 3 4 4 5      19 20

= 1 1

2 20

= 9

20

Trang 3

c/ 53.39 + 47.39 – 53.21 – 47.21

= 39( 53 + 47) – 21 ( 53 + 47)

= 39.100 – 21.100

= 3900 – 2100

= 1800

d/ 24 38 – 24 37= 24( 38 – 37 )= 24 1= 16

Câu 3: Tìm số nguyên tố p sao cho p + 2 và p + 4 là nguyên tố

 p = 2 => p + 2 = 4 không nguyên tố => p 2

 p = 3 => p + 2 = 5 nguyên tố; p + 4 = 7 nguyên tố Vậy p = 3 là một giá trị cần tìm

 p > 3 mà p nguên tố => p không chi hết cho 3 => p chỉ có dạng

3k + 1 hoặc 3k + 2 ( k nguyên dơng )

+ p = 3k +1 => p + 2 = 3k + 3  3 mà p + 2 > 3 => p + 2 không nguyên tố

+ p = 3k + 2 => p + 4 = 3k + 6 3 mà p + 4 > 3 => p + 3 không nguyên tố

Vậy p = 3 thì p + 2 và p + 4 là nguyên tố

Câu 4: Trên Ox đặt các đỉnh OA = 10 cm, OB = 6 cm

a/ Tính AB

b/ Gọi M là trung điểm của AB Tính OM

x

B O

Câu 5: Tính

a/

9 7 11

9 7 11

 

 

b/ B = 1002 + 2002 + 3002 + + 10002

biết: 12 + 22 + 32 + + 102 = 385

2 3 3 4 4 5   19 20

Câu 6(1đ): Chứng minh12 1

30 2

n n

 là phân số tối giản

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w