Ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ thểhện ngời có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trờng, làm cho môi tr-ờng thêm đẹp, văn minh - Quan sát tranh tr.8 vở bài tập.. - Nêu đ
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2013 Tiết 1: Chào cờ
- Viết đợc: l, h, lê, hè ( viết đợc 1/2 số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
* HS khá, giỏi bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minhhoạ ở SGK, viết đủ số dòng trong vở Tập viết 1, tập một.
II/ Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng tiếng Việt
- Chữ mẫu, vở tập viết mẫu
III/ Các hoạt động dạy học
Tiết 1 1.Kiểm tra bài cũ: (3-5)’
Ghi đầu bài: l, h
H viết bảng 1 dòng: l
Trang 2* Chữ h: Hớng dẫn tơng tự.
* Chữ lê:
- Chữ lê đợcviết bởi những con chữ nào?
- Nêu độ cao của các con chữ?
- Khoảng cách giữa các con chữ là baonhiêu?
- G nêu quy trình viết
* Chữ hè hớng dẫn tơng tự
Viết bảng 1 dòng: lê+ 2 con chữ : l và ê + con chữ l cao 5 dòng li, con chữ
ê cao 2 dòng li, …
Tiết 2 3.Luyện tập
a.Luyện đọc: (10-12)’
* Đọc bảng
- - G chỉ bảng
- Cho H quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- G giới thiệu câu ứng dụng, viết bảng, đọcmẫu
- Nêu chủ đề luyện nói ?
- Cho H quan sát tranh (19) GV gợi ý
*Chốt : Le le là loài vật có hình dáng giốngcon vịt, nó bơi , lặn ở dới nớc thức ăn của
nó là tôm , cá, cua ốc
4.Củng cố dặn dò (3-5)’
- Cho H thi tìm tiếng có âm l, h
- VN: Đọc lại bài và chuẩn bị bài 9
Trang 3Tiết 5 : Toán Tiết thứ 9: : luyện tập
III/Các hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ: (3-5)’
- Cho H viết các số em đã học ra bảngcon
- GV nêu yêu cầu
- Trớc khi điền số vào ô trống ta phải làm gì?
GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- HS, GV nhận xét
* Chốt: Điền đúng số biểu diễn đồ vật
đã choBài 2: (5 - 6)’
KT:Thực hành nhận biết số lợng và đọc,viết số
- Cho HS làm và nêu kết quả
- GV theo dõi nhận xét
* Chốt: Điền đúng số biểu diễn đồ vật
đã choBài 3:(8-10)’
KT: Củng cố việc nhận biết thứ tự các
số theo thứ tự xuôi, ngợc
- GV nêu yêu cầu
* Dự kiến sai lầm: Đếm xuôi, ngợctheo thứ tự còn chậm
- Chốt: Cho HS đếm nhiều lầnBài 4:(8-10)’
KT: Viết số để củng cố kỹ năng viếtchữ số
- GV nêu yêu cầu
- Hớng dẫn HS cách trình bày GV quan sát giúp đỡ hs yếu
Trang 4-HDHS cách chơi:
-Luật chơi:
- Nhận xét, dặn dò:
- Chỉ bảng:
-Dặn học bài sau
- Chia 2 nhóm (mỗi nhóm 3 em) -Thực hiện theo HD và tiến hành chơi -Nhóm nàơ nối đúng nhanh thắng cuộc -HS đọc lại tiêu dề bài học
- Chuẩn bị bài học sau
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
* * *
Tiết 6 : Đạo đức Tiết thứ 3 : Gọn gàng, sạch sẽ (tiết1)
I/Mục tiêu :
- HS nêu đợc một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ
- Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
*Dành cho HS khá, giỏi:
- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và cha gọn gàng, sạch sẽ
-II/Tài liệu, phơng tiện :
- Vở bài tập, chì màu, lợc
- Bài hát: Rửa mặt nh mèo
III/Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: hỏi HS
- Trẻ em có quyền gì?
- Em làm gì để xứng đáng là trẻ em lớp một?
=> nhận xét, tuyên dơng
2 Bài mới:
a.Phần đầu: Khám phá:
-Yêu cầu HS hát “ Rửa mặt nh mèo”
* Giới thiệu bài:
- Nêu ngắn gọn và ghi tựa: gọn gàng, sạch sẽ
* HĐ1: H thảo luận: (13-15)’
-Tìm xem bạn nào có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- Giải thích yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS trình bày và giải thích tại sao cho
là bạn gọn gàng, sạch sẽ hoặc cha gọn gàng , sạch sẽ và nên làm thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ
Kết luận: gọn gàng, sạch sẽ là quần áo ngay ngắn, lành lặn đầu tóc chải gọn gàng
* HĐ2: H làm bài tập 1: (10-12)’
Yêu cầu HS tìm và chọn ra những bạn gọn gàng, sạch sẽ ( trong lớp học)
=> Gọi đại diện nhóm trình bày, yêu cầu HS trả
lời: vì sao em cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
=> Khen những Hs nhận xét chính xác
- Kết luận: Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện ngời có nếp sống, sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trờng, làm cho môi trờng thêm đẹp
-Hát
- Cá nhân TLCH: có quyền có
họ tên, có quyền đợc đi học
- cố gắng học giỏi, ngoan
-Hát
- Lắng nghe, lập lại
- Quan sát tranh trong vở bài tập đạo đức 1 (tr.7)
- Lắng nghe và làm việc cá nhân
Trình bày
áo bẩn: Giặt sạch
áo rách: Đa mẹ vá
Cài nút lệch: Cài lại
Quần ống thấp ống cao: Sửa lại ống
Dây giày không buộc: Buộc lại
Đầu tóc bù xù: chải lại
- Thảo luận nhóm 4
- Nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ lên trớc lớp
- Nêu nhận xét về quần áo đầu tóc của các bạn
Trang 5* HĐ3: H làm BT2: (10-12)’
- Yêu cầu hs chọn 1 bộ quần áo đi học cho bạn nữ và một bộ cho bạn nam
- Gọi đại diện vài nhóm lên trình bày
kết luận: quần áo đi học phải phẳng phiêu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ,
đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp
* HĐ4: Nhận xét, dặn dò: (2-3)’
* G chốt: Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ gọn gàng Không mặc quần áo nhàunát, rách đến lớp Ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ thểhện ngời có nếp sống, sinh hoạt văn hoá, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trờng, làm cho môi tr-ờng thêm đẹp, văn minh
- Quan sát tranh (tr.8) vở bài tập
- Thảo luận theo bàn tìm tô màu
và nối vào hình bạn nam và bạnnữ
- HS lên trình bày, cả lớp lắng nghe, nhận xét
nữ: số 1, 3 hoặc 2, 8
Nam: số 6, 8
Lắng nghe
Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2013 Tiết 1+2 : Tiếng Việt
Tiết thứ 23+24: Bài 9: o - c
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc đợc: o, c, bò, cỏ từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: o, c, bò, cỏ ( viết đợc số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó bè
* HS khá, giỏi bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minhhoạ ở SGK
H ghép - nhận xét
Ghép bò
H đánh vần đọc trơn
Vài em
2 em (Ly, Trang, Huy)
2 em ( Quỳnh, Đại, Thanh)
Trang 6- Chữ o cao mấy dòng li? Gồm nét gì?
- G nêu quy trình viết
* Chữ c: hớng dẫn tơng tự
* Chữ bò:
- Chữ bò đợc viết bởi mấy con chữ?
- Nêu độ cao của các con chữ ?
- Khoảng cách giữa các con chữ là baonhiêu?
- G nêu quy trình viết
o cao 2 dòng li, …Viết bảng 1 dòng: bò
Tiết 2 3.Luyện tập
a.Luyện đọc: (10-12)’
* Đọc bảng
- - Gọi H đọc bài ở tiết 1
- Giới thiệu câu ứng dụng và ghi bảng
Cho HS quan sát vở mẫu+ Cho H viết vở
- Các dòng còn lại hớng dẫn tơng tự
- G chấm bài, nhận xét
c.Luyện nói: (5- 7)’
- Nêu chủ đề luyện nói ?
- Cho H quan sát tranh (21): GV gợi ý
*Chốt: Vó bè dùng để cất cá, tôm làmthức ăn rất tiện lợi
1-2 em
1 em (Thiện, Trinh, Toàn)
HS quan sátViết 1 dòng: o
HS viết các dòng còn lại
vó bè
HS thảo luận nhóm đôi
H luyện nói
H tìm và ghép vào thanh chữ Đọc lại
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 7I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ “Bé hơn” Dấu < khi so sánh
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
+HS cả lớp làm bài tập1, 2, 3
+HS khá, giỏi làm thêm bài tập 4
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên : Tranh, ảnh: ô tô, 3 con voi, 5 con mèo, 3 hình , 5
- Các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
- Học sinh : Bộ đồ dùng học toán lớp 1 và SGK
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (3- 5)’
* Nhận biết quan hệ bé hơn
- GV cho HS quan sát tranh và đặt câu hỏi cho HS trả lời
+ Bên trái có mấy ô tô ? + Bên phải có mấy ô tô ? + Bên nào có ô tô ít hơn ?
+GV viết mẫuvà hớng dẫn cách viết
Lu ý: Khi viết dấu < đầu nhọn quay
HĐ3:Thực hành luyện tập: (15-17)’
Bài 1: Làm SGK/17KT:Thực hành viết dấu < (sgk)
- GV nêu yêu cầu
- Hớng dẫn cách viết Chốt: Ghi nhớ cách viết dấu <
- Viết dấu <
- HS luyện viết ở SGK
1 2
Trang 8Chốt: Cách viết dấu < cho đẹp Bài 2, 3: Làm SGK/17, 18KT:Đếm số đồ vật để điền số biểu diễn,
so sánh 2 số và ghi chỉ số tơng ứng rút
ra việc so sánh “3 < 5”
- GV nêu yêu cầu
*Chốt:HS giải thích tại sao Bài 4 (làm bảng con):
H so sánh 2 số và viết dấu < → đọc đợckết quả khi so sánh 2 số
- GV nêu yêu cầu
*Chốt: Đầu nhọn của dấu luôn quay về
số nào Bài 5 Làm SGK/ 18KT: Cùng 1 ô trống có thể nối với nhiều
Tiết thứ 3: đội hình đội ngũ-trò chơi vận động
I/Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm đứng nghỉ.Yêu cầu thực hiện
đ-ợc động tác cơ bản đúng, nhanh, trật tự và kỉ luật hơn giờ trớc
- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ: Yêu cầu thực hiện động tác theo khẩulệnh ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi : “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi một cáchchủ động hơn
II Địa điểm , phơng tiện:
- Trên sân trờng Dọn vệ sinh nơi tập
Trang 9- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng
dọc
- Đứng nghiêm, đứng nghỉ:
- Tập phối hợp tập hợp hàng dọc, dónghàng dọc, đứng nghiêm, đứng nghỉ:
- Trò chơi “Diệt con vật có hại”
10 - 12'7- 8’
2-3’
2lần
1 lần
2 lần2-3’
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc đợc: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: ô, ơ, cô, cờ; ( viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bờ hồ
* Kết hợp khai thác ND GDBVMT qua một số câu hỏi gợi ý (Khai thác gián tiếp
- Gọi H đọc trang 20,21 3 em (Thúy, Phơng, Quang)
Trang 10- Ghép âm ô vào thanh chữ.
- Có âm ô lấy thêm âm c để tạo thànhtiếng mới
- Cho H ghép: Dãy 1: hồ Dãy 2: hổ
Dãy 3: bở.G ghi bảng từ ứng dụng
- Chữ cô đợc viết bởi mấy con chữ?
- Nêu độ cao của các con chữ?
- Khoảng cách giữa các con chữ làbao nhiêu?
- G nêu quy trình viết
* Chữ “cờ” hớng dẫn tơng tự:
HS nhắc lại
H phát âm: 1 dãyGhép ô
Nhiều em
+ 2 dòng li+ nét cong khép kínViết bảng 1 dòng: ô
+ con chữ c, ô cao 2 dòng li,-Viết 1 dòng chữ ô
Tiết 2 3.Luyện tập
- Gọi H đọc cả bảng
* Đọc Sgk (22+23)
- - G đọc mẫu cả bài
Nhiều em đọc ( dãy 1)Vài em đọc (dãy 2)
Nhiều em đọc
- HS luyện đọc từng phần, cả bài
Trang 11- Gọi H đọc chấm điểm
b.Hớng dẫn viết vở: (15-17)’
- Gọi H đọc nội dung bài viết
- Gọi H đọc chữ ở dòng thứ 1+ G nêu lại quy trình viết chữ ô và h-ớng dẫn khoảng cách
+ Cho H viết vở
- Các dòng còn lại làm tơng tự
- G chấm bài, nhận xét
c.Luyện nói: (5-7)’
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Cho H quan sát tranh (23) và thảo luận
- GV kết hợp GD BVMTcho HS qua các câu hỏi gợi ý:
+Cảnh bờ hồ có những gì? Cảnh đó có
đẹp không?
+ Các bạn nhỏ đang đi trên con đờng
có sạch sẽ không? Nếu đợc đi trên con
đờng nh vậy em cảm thấy thế nào?
+ Để bờ hồ sạch đẹp em phải làm gì ?
*Chốt:Bờ hồ là nơi nghỉ mát và du lịchrất thú vị, khi đi chơi bờ hồ em nhớ
đừng vứt rác bừa bãi, đừng bẻ cành háilá, bảo vệ môi trờng
4 Củng cố dặn dò: (3-5)’
- Cho H tìm tiếng có âm ô, ơ
- VN: Đọc lại bài và chuẩn bị bài 11
- Đọc từng phần, cả trang, cả bài-1 em (Huy)
Đọc: ôViết 1 dòng: ô
Bờ hồ
H thảo luận theo cặp
H nói thành câu
H tìm và ghép vào thanh chữ Đọclại
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
Tiết 4: Toán Tiết thứ 11 : lớn hơn - Dấu >
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Bớc đầu biết so sánh số lợng; biết sử dụng từ “lớn hơn” và dấu > để so sánh số.Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ: (3-5)’
- Điền dấu thích hợp 1 2 2 4
3 5 1 4-HS làm bảng con
HĐ 2: Dạy bài mới: (13- 15)’
Trang 12a Nhận biết quan hệ lớn hơn, dấu >
- Cho học sinh quan sát tranh trả lờicâu hỏi:
+ Bên trái có mấy con bớm?
+ Bên phải có mấy con bớm?
+Hai con bớm nhiều hơn một con bớm
- HS tô khan-HS viết bảng con
HĐ 3: Thực hành luyện tập: (15-17)’
Bài 1: Làm SGK /19KT- Luyện viết dấu >
- GV nêu yêu cầu
- Hớng dẫn cách viếtChốt: Ghi nhớ cách viết dấu >
Bài 2, 3: Làm SGK /19KT- Quan sát tranh, viết số biểu diễn sosánh và điền dấu
- GV nêu yêu cầu
*Chốt: Em cần hiểu mẫu và làm theomẫu
Bài 4 (làm bảng con):
KT-Rèn kỹ năng viết, đọc khi so sánh 2số
- GV nêu yêu cầu
*Chốt:Đầu mũi tên luôn quay về sốnào?
Bài 5: Làm SGK /20
KT: Giúp học sinh khắc sâu và nhậnbiết đợc:
1 < 2 ( 3, 4, 5)+ 5 lớn hơn 4, 3, 2 và 1
Trang 13Kiến thức: so sánh để điền dấu: >, <.
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
I-Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình tam giác
- Xé dán đợc hình tam giác Đờng xé có thể cha thẳng, cha phẳng bị răng ca, hìnhdán có thể cha phẳng
* Với HS khéo tay:
- Xé dán đợc hình tam giác Đờng xé ít răng ca, hình dán tơng đối phẳng
- Có thể xé đợc thêm hình tam giác có kích thớc khác
II Đồ dùng:
- G: Bài mẫu, giấy màu, kéo, hồ dán, vở thủ công
- H: giấy màu, vở thủ công
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (1-2)’
Kiểm tra đồ dùng của H
2.Bài mới:
* Đa mẫu cho H quan sát (4- 5)’
- Hãy tìm xung quanh mình những đồ vậtnào có dạng hình tam giác?
* HĐ1: Hớng dẫn vẽ và xé hình tam giác:
(13- 15)’
+ Lật mặt trái tờ giấy màu vẽ hình chữ nhậtsau đó vẽ hình tam giác từ hình chữ nhật + Dùng ngón cái và ngón trỏ để xé Xong lậtmặt phải cho H quan sát
Xé xong dán vào vở
HS trng bày sản phẩm
Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2013 Tiết 1+2 : Tiếng Việt
- Vở viết mẫu, tranh truyện
III/ Các hoạt động dạy học
Trang 14Tiết 1 1.Kiểm tra bài cũ: (3-5)’
- Gọi H đọc bài 10
- G nhận xét, cho điểm
2.Bài mới: (30-32)’
a.Giới thiệu bài: (1-2)’
- Cho H ghép tiếng co
- Cho học sinh thêm dấu thanh bất kì đểtạo thành tiếng mới
+ Cho H ghép tiếp b với các âm : e, ô,
+ Cho H ghép tiếng “bê” với các thanhcòn lại
Ghi bảng các tiếng tạo thành
Làm tơng tự với tiếng “ve” Gọi H đọc lạibảng 2
+ Các con chữ đó cao bao nhiêu?
+ Nêu quy trình viết
+ Cho học sinh viết bảng
3 emGhép nối tiếp
vài em
Ghép miệng
Nhiều em đọcGhép trên thanh chữ
Nhiều em
+ 2 chữ : lò và cò+ con chữ l cao 5 dòng li,các con chữ còn lại cao 2 dòng li, …
Tiết 2
Trang 153.Luyện tập
a.Luyện đọc: (10-12)’
* Đọc bảng - Gọi H đọc bài ở tiết 1
- Xoá dần các tiếng ở bảng ôn gọi H
- - Gọi H đọc chấm điểm
vib Luyện viết vở: 8-10’
- Gọi H đọc nội dung bài viết
- GV theo dõi uốn nắn cho HS tập kể lần lợt qua tranh
- GV cho HS tập kể lần lợt qua tranh và qua gợi ý của GV
- Gọi H đọc lại bài trên bảng
- VN: đọc lại bài và xem trớc bài 12
- HS nghe kể mẫu
* HS tập kể qua tranh gợi ý:
+ Tranh 1: ND: Hổ đến xin mèo truyền võ nghệ nhận lời
+ Tranh 2:ND: Hằng ngày hổ đến lớp rất chuyên cần
+ Tranh 3: ND: Một lần hổ phục sẵn nó nhảy ra vồ mèo
+ Tranh 4: ND: Nhân lúc hổ sơ ý gầm gừ, bất lực
- HS tập kể lần lợt qua tranh theo hớng dẫn
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 16- Nêu đợc ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của ngời có một giác quan bị hỏng.
- GDKNS: +KN tự nhận thức: tự nhận xét về các giác quan của mình
+KN giao tiếp: thể hiện sự cảm thông với những ngời thiếu giác quan
+Phát triển KN hợp tác thông qua thảo luận nhóm
II/ Đồ dùng:
- Các hình trong bài 3(SGK)
- Một số đồ vật: khăn (bịt mắt), bông hoa, lọ nớc hoa, quả bóng, chôm chôm,
III/ Các hoạt động dạy học:
*Mục tiêu: GDKNS: KN giao tiếp
- Gv cho HS chơi trò chơi
*Cách tiến hành: Dùng khăn sạch che mắt bạn, lần lợt đặt vào tay bạn 1 số vật đã nh mô tả ở phần đồ dùng dạy học để bạn đó
đoán xem đó là vật gì Ai đoán đúng tất cả
là thắng cuộc
- Sau khi trò chơi kết thúc, GV nêu vấn đề:
Qua trò chơi, chúng ta biết ngoài việc sử dụng mắt để nhận biết các vật xung quanh, còn có thể dùng các bộ khác của cơ thể để nhận biết các sự vật và hiện tợng ở xung quanh Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về điều đó
- Gv ghi đầu bài lên bảng: Nhận biết các vật xung quanh
* Hoạt động1: Quan sát tranh trong SGK hoặc vật thật (12- 13)’
- Quan sát tranh
*Mục tiêu: GDKNS: KN tự nhận thức: Hs mô tả đợc 1 số vật xung quanh
Cách tiến hành:
Bớc 1: GV yêu cầu:
Quan sát và nói về màu sắc, hình dáng, kích cỡ: to, nhỏ, nhẵn nhụi, sần sùi, tròn, dài, của 1 số vật xung quanh của HS nh:
cái bàn, ghế, cặp, bút, và 1 số vật Hs mang theo
Bớc 2: Gv thu kết quả quan sát:
- GV gọi 1 số HS xung phong lên chỉ vào vật và nói tên 1 số vật mà em quan sát đợc
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm nhỏ.
(15- 17)’
- Mục tiêu: Hs biết các giác quan và vai tròcủa nó trong việc nhận biết đợc các vật xung quanh GDKNS: Phát triển KN hợp tác
- Hs hoạt động theo cặp, quan sát
và nói cho nhau nghe về các vật xung quanh hoặc do các em mang theo
- Hs làm việc cả lớp 1 số Hs phát biểu, Hs khác nghe, nhận xét, bổ sung
- Hs làm việc theo nhóm nhỏ (4Hs),thay nhau đặt câu hỏi trong nhóm
- Cùng nhau thảo luận và tìm ra câutrả lời chung
Trang 17- Bạn nhận ra tiếng của các con vật nh:
tiếng chim hót, tiếng chó sủa bằng bộ phận nào?
Bớc 2: Gv thu kết quả hoạt động
- GV gọi đại diện nhóm đứng lên nêu một trong các câu hỏi mà nhóm thảo luận và chỉ
định một Hs ở nhóm khác trả lời và ngợc lại
Bớc 3: Gv nêu yêu cầu:
- Các em hãy cùng nhau thảo luận câu hỏi sau đây:
+Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng?
+ Điều gì xãy ra nếu tay (da) của chúng ta không còn cảm giác gì?
(HS khá giỏi nêu ví dụ về những khó khăn của ngời có giác quan bị hỏng)
Bớc 4: GV thu kết quả thảo luận
- Gọi 1 số HS xung phong trả lời các câu hỏi đã thảo luận
- Tùy trình độ của Hs, Gv có thể kết luận hoặc cho Hs tự rút ra kết luận của phần này
Kết luận:Nhờ có mắt, mũi, tai, lỡi, da mà chúng ta nhận biết ra các vật xung quanh
Nếu 1 trong các bộ phận đó bị hỏng thì
chúng ta sẽ không nhận biết đầy đủ về thế giới xung quanh Vì vậy, chúng ta phải giữ
ớt, tiêu,
phận mắt, mũi , tai, lỡi ta nhận biết đợc cácvật xung quanh
- Hs làm việc theo nhóm nhỏ hỏi vàtrả lời các câu hỏi của nhóm khác
- Nhóm 1
- Nhóm 2
- HS làm việc theo lớp, một số Hs trả lời các em khác nghe, nhận xét,
bổ sung
- 3 HS lên bảng, các em khác làm trọng tài cho cuộc chơi
* * *
Tiết 4 : Toán Tiết thứ 12 : luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố khái niệm lớn hơn, bé hơn, cách sử dụng các dấu < , > khi
Trang 18III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ: (3-5)’
- Viết lại dấu < , >
KT-So sánh 2 nhóm đồ vật rồi điền dấu
KT: Giúp học sinh thấy đợc số bé nhất
và số lớn nhất, minh họa đợc số lớnnhất → chỉ ra số đó lớn hơn những sốnào
- GV kiểm tra học sinh
Tiết thứ 29+30 : Bài 12: I - A
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc đợc: i, a, bi, cá từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: i, a, bi, cá ( viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lá cờ
II/Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng TV
Trang 19- Chữ mẫu,vở viết mẫu
III/ Các hoạt động dạy học
Tiết 1 1.Kiểm tra bài cũ: (3- 5)’
- Gọi H đọc bài trang 24 - 25
- G đánh vần mẫu tiếng bi
- Chữ i cao mấy dòng li? gồm những nét gì?
- G nêu quy trình viết
* Chữ a: hớng dẫn tơng tự
* Chữ bi:
- Chữ bi đợc viết bởi mấy con chữ?
- Nêu độ cao của các con chữ?
- Khoảng cách giữa các con chữ là baonhiêu?
- G nêu quy trình viết
Vài em
HS nêuViết bảng 1 dòng: i
+ 2 con chữ : b và i + con chữ b cao 5 dòng li, conchữ i cao 2 dòng li, …
Viết bảng 1 dòng: bi
Tiết 2 3.Luyện tập
a.Luyện đọc: (10-12)’
* Đọc bảng
- - Gọi H đọc bài ở tiết 1
- G giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng, đọcmẫu câu
- Gọi H đọc cả bảng
Nhiều em đọc: từng phần, cảbảng
H đọc + phân tích tiếng có âm vừahọc
Nhiều em đọc
Đọc từng phần, cả trang, cả bài
Trang 20+ Cho H viết vở
- Các dòng còn lại làm tơng tự
- G chấm bài, nhận xét
c.Luyện nói: (5-7)’
- Nêu chủ đề luyện nói ?
- Cho H quan sát tranh (27) GV có thể gợiý:
+Trong tranh có mấy lá cờ? Đó là nhữngloại cờ nào?
+ Cờ Tổ quốc có đặc điểm gì?
+ Cờ Tổ quốc và cờ Đội có gì giống và khácnhau?
*Chốt :Cờ tổ quốc tợng trng cho đất nớc VNcác em cần tôn trọng nghiêm trang khi chàocờ
lá cờ
H quan sát tranh và nói thành câu
HS nhận xét+ cờ Đội, cờ Hội+ cờ đỏ, sao vàng
H ghép vào thanh chữ Đọc lại
IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
- Kĩ năng giới thiệu về những ngời thân trong gia đình
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với những ngời trong gia đình
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông
bà, cha mẹ
II Các hoạt động
HĐ1 : GV nhận xét, đánh giá chung: ( 15 -17)’
Trang 21a Nhận xét, đánh giá những việc đã làm đợc trong tuần:
+ Việc đi học đều, đúng giờ: ………
+ Chuẩn bị sách, vở đồ dùng học tập : ……….
+Việc vệ sinh cá nhân, đầu tóc đồng phục: ………
+ ý thức giúp đỡ bạn, không đánh nhau, không chửi tục trong trờng………….………
+Biết các quy định xin nói, cách đứng phát biểu ý kiến: ……… …
+ý thức học tập ngồi học trong lớp tơng đối có kỉ luật: ……….………
+ Chuẩn bị bài, học bài ở nhà: ………
- Tuyên dơng các cá nhân: ………
………
b Những việc cần khắc phục và phơng hớng tuần 4: + Tiếp tục thực hiện tốt hơn nữa các việc đã làm đợc trong tuần qua, khắc phục các hạn chế sau: + Một số em còn ngồi trong lớp cha chú ý nghe giảng……… tham gia các hoạt động học tập cha tích cực………
- Mũi nhọn rèn đọc, viết cho em : ………… ………cô kèm) - Phân công đôi bạn cùng tiến ……… ……….
*HS đăng kí dành nhiều điểm 10 trong tuần Hoạt động 2 : Thực hành kĩ năng sống (10 - 12)’ - GV: Ngời HS ngoan cần có những đức tính gì ? HS: Nêu -Nhận xét -Liên hệ : HS đã thực hiện điều đó nh thế nào? - GV giải thích: Biết vâng lời thầy cô giáo, bố mẹ, thân thiện với bạn bè, biết nh-ờng nhịn em nhỏ - HS giới thiệu về những ngời thân trong gia đình - HS thực hành một số kĩ năng trang: Hoạt động 3: Vui văn nghệ về chủ đề “ Truyền thống nhà trờng”(8-10)’ - GV tổ chức cho HS: Thi đua múa hát, đọc thơ theo chủ đề
Tuần 4
Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013 Tiết 1 : Chào cờ
* * *
Tiết 2+3: Tiếng Việt Tiết thứ 31+32: Bài 13: n - m
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc đợc: n, m, nơ, me từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: n, m, nơ, me ( viết đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
II/ Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng TV
- Chữ mẫu, vở mẫu
III/ Các hoạt động dạy học
Tiết 1 1.Kiểm tra bài cũ: (3- 5)’
- Gọi H đọc trang 26 -27
- G nhận xét, cho điểm
2.Bài mới: (30- 32)’
a.Dạy âm: (20-22)’
* Âm n -GV : Giới thiệu trực tiếp -Học âm n Ghi bảng: n
- G phát âm mẫu âm n và hớng dẫn phát
âm Lu ý học sinh khi phát âm n, đầu lỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng và mũi
- Chọn âm n ghép vào thanh chữ
3 em (Ly, Trang, Đức)
HS nhắc lại
Nhiều em đọc
H ghép: n Ghép: nơ