3.Thực hành:15’ HĐ1:Luyện đọc lại - Cho học sinh đọc theo vai trong nhóm - Nhận xét , ghi điểm 4.Vận dụng:3’ +Vì sao cô giáo trong bài được gọi là người mẹ hiền?. - Chốt lại cách đọc toà
Trang 1
HAI
07– 10-2013
Sáng
Chiều
BA
08- 10-2013
Sáng
TƯ
09 - 10-2013
Sáng
Chiều
NĂM
Chiều
Chính tả 16 n/v Bàn tay dịu dàng Thể dục 15 Động tác vươn thở, tay, Trò chơi Thể dục 16 Động tác vươn thở, tay, Trò chơi
SÁU
11-10-2013
Sáng
*****************************************************
Thứ 2 ngày 7 tháng 10 năm 2013
TẬP ĐỌC( TIẾT 22,23)
Thời lượng:70’
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài
Ngêi mÑ hiÒn
KÕ häach gi¶ng d¹y TuÇn 8
Trang 2- Hiểu nội dung : Cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em học sinh nên người ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )
*KNS:-Thể hiện sự cảm thông, hiểu rõ cảm xúc và tình cảm của người khác và cảm thông với hoàn cảnh hoặc nhu cầu của họ
- Kiểm soát cảm xúc, Nhận thức rõ cảm xúc của mình trong khi Nam mắc lỗi nhưng cô giáo đối xử thật nhẹ nhàng và ân cần
- Tư duy phê phán, Nam và Minh tự phê phán, kiểm điểm lại bản thân mình
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài SGK
III Các hoạt động dạy học :70’
Tiết1
A
Bài cũ :5’
Kiểm tra bài “ ”Thời khóa biểu”
- Nhận xét ghi điểm
B
Bài mới : 65’
1.Khám phá:2’Gtb Ghi tên bài lên bảng
2.K
ế t n ố i:45’
HĐ1:Luyện đọc
-GV đọc mẫu , nêu cách đọc toàn bài
- Tổ chức cho học sinh luyện đọc câu , kết hợp luyện
đọc từ khó
- Cho học sinh đọc đoạn trước lớp , ‘kết hợp hướng
dẫn học sinh ngắt nghỉ đúng
- Giải nghĩa từ: gánh xiếc , tò mò , lầm lem
-Tổ chức cho học sinh đọc đoạn trong nhóm
- Nhận xét tuyên dương
Tiết 2
HĐ2:Tìm hiểu bài
- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong bài , suy nghĩ
trả lời câu hỏi trong SGK
+ Câu1 trang 64 cho học sinh trả lời cá nhân
+ Câu 2 cho học sinh trả lời cá nhân
+ Câu 3 cho học sinh trả lời cá nhân
+ Câu 4 cho học sinh trả lời cá nhân
+ Câu 5 dành cho học sinh yếu trả lời
3.Thực hành:15’
HĐ1:Luyện đọc lại
- Cho học sinh đọc theo vai trong nhóm
- Nhận xét , ghi điểm
4.Vận dụng:3’
+Vì sao cô giáo trong bài được gọi là người mẹ hiền ?
- Chốt lại cách đọc toàn bài Dặn HS về nhà đọc bài,
chuẩn bị bài sau
- 2 em đọc và trả lời câu hỏi về nội bài đọc trong SGK
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn
- Luyện đọc nhóm 4
- Thi đọc trước lớp
- Học sinh trả lời + Minh rủ Nam đi xem xiếc + các bạn ra ngoài phố bằng cách chui qua một chỗ tường thủng
- Cô giáo nói với bác bảo vệ nắm nhẹ tay đưa em về lớp
- Cô xoa đầu và an ủi Nam
- Là cô giáo
- Mỗi nhóm 5 em phân vai luyện đọc
- Thi đọc trước lớp ( HS trung bình, yếu không cần phân vai )
- Cô vừa yêu thương HS vừa nghiêm khắc dạy bảo HS giống như một người
mẹ đối với các con trong gia đình
******************************************
Trang 3ƠN TẬP ĐỌC( TIẾT 22,23)
Ngêi mĐ hiỊn
I.Mục tiêu :
-Rèn kĩ năng đọc và trả lời câu hỏi cho HS
- Hiểu ND: Cô giáo như mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên người
II Nội dung:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hướng dẫn ơn
Luyện đọc:
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng dịng, từng đoạn, đọc cả bài
-Gv theo dõi kèm hs yếu
GV nhận xét – sửa lỗi
- Luyện đọc theo vai (5 vai: người dẫn
chuyện, bác bảo vệ, cô giáo, Nam, Minh)
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Củng cố -Dặn dị
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài, chuẩn bị bàisau
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc cá nhân, nhĩm
- Các nhĩm đọc
- Đọc đồng thanh cả lớp
-HS yếu đọc từng câu từng đoạn nhiều lần
- Các nhĩm học sinh thi đọc cả bài theo vai
- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhĩm đọc hay nhất
******************************************
Thứ 3 ngày 8 tháng 10 năm 2013
TỐN
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng 6,7,8,9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
II Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : kiểm tra bài : 36 + 15
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : trực tiếp
b Hướng dẫn làm bài :
* Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS chơi trị chơi “ Đố bạn”
- Theo dõi , tuyên dương
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ trống
- 2 em lên bảng làm bài 2,3
- Nêu yêu cầu
- Chơi thi đua nhau
- Nêu yêu cầu
LUYỆN TẬP
Trang 4- Gọi HS đọc đề
- Cho HS suy nghĩ làm bài
- Theo dõi kèm HS yếu
* Bài 4: Gọi HS nhìn tóm tắt nêu đề bài
toán
- Cho HS nêu dự kiện của bài
- Suy nghĩ làm bài vào vở
- Theo dõi kèm HS yếu
* Bài 5: Gọi HS nêu tên các hình tam giác ,
hình tứ giáccó trong hình vẽ
3.Củng cố , dặn dò :
- Chốt lại bài
- Về học bài , chuẩn bị bài sau
- 2 em lên bảng , lớp làm vào vở
- 3 em nêu
- 1 em lên bảng làm , lớp làm vào vở + Đáp số : 51 cây
- Nêu đúng : 3 hình tam giác ; 2 hình tứ giác
****************************************
Buổi sáng KỂ CHUYỆN(TIẾT 8)
I Mục tiêu : Thời lượng:35’
- Dựa theo tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện : Người mẹ hiền
- Các em có sáng tạo trong khi kể
* Học sinh khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện ( BT2 )
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học :35’
A Bài cũ :5’
-kiểm tra bài : người thầy cũ
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới : 30’
1.Khám phá:2’Gtb Ghi tên bài lên bảng
2.K
ế t n ố i:10’
HĐ1 Hướng dẫn kể:
* Kể lại từng đoạn :
- Cho HS quan sát tranh
- Hai bạn trong tranh là ai ?
- Hai cậu đang trò chuyện gì ?
+ Tương tự cho HS luyện kể các đoạn còn
lại theo nhóm
- Theo dõi , bổ sung
3.Thực hành:15’
* Luyện kể theo vai:
- Cho từng nhóm tập kể
- Nhận xét , tuyên dương
4.Vận dụng:3’
-Chốt lại nội dung
- Về kể lại nội dung câu chuyện , chuẩn bị
- 3 em lên kể lại câu chuyện trước lớp
- Quan sát
- Là Minh và Nam
- Minh rủ Nam ra phố xem xiếc
- Luyện kể theo nhóm 2
- Thi kể trước lớp
- Luyện kể phân vai theo nhóm 5
- Thi kể truớc lớp ( HS khá, giỏi )
Ngêi mÑ hiÒn
Trang 5bài học sau.
*****************************************
CHÍNH TẢ(TIẾT 15)
TẬP CHÉP:
I Mục tiêu : Thời lượng:35’
- Chép lại chính xác bài chính tả , trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài
- Làm được bài tập 2, bài tập 3a / b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :35’
A Bài cũ :5’
Gọi HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
- Nhận xét , ghi điểm
B
Bài mới : 30’
1.Khám phá:2’Gtb Ghi tên bài lên bảng
2.K
ế t n ố i:10’
HĐ1: Hướng dẫn viết
- Đọc đoạn viết
-Vì sao Nam khóc ?
- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế nào
- Cho HS viết từ khó
- Nhận xét ,sửa sai
3.Thực hành:15’
HĐ2: Chép bài :
- Theo dõi chỉnh sửa giúp đỡ HS yếu
- Thu vở 7 em chấm , nhận xét
d Hướng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài 2, 3 / 65 : Điền vào ô trống ao hay
au ; uôn hay uông ?
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS làm VBT
- Theo dõi kèm HS yếu
4.Vận d ụng:3’- Nhận xét tiết học , khen em
học tốt Về chuẩn bị bài sau
- Viết : bụi phấn , huy hiệu , vui vẻ , con trăn , biến mất
- 2 em đọc lại
- Vì đau và xấu hổ
- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không ?
- Viết bảng con :xấu hổ , bật khóc , xoa đầu Trốn học, xin lỗi
- HS nhìn bảng viết bài
- 2 em lên bảng , lớp làm VBT + đau , cao , đau
+ dao , rao , giao , dặt , giặt , rặt + Muốn , muốn , uống , ruộng
THỦ CÔNG
I Mục tiêu :
- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy không mui
- Gấp được thuyền phẳng đáy không mui Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
- Giáo dục cho các em yêu thích môn học
GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI (TT)
Ngêi mÑ hiÒn
Trang 6II Chuẩn bị :
- Mẫu thuyền phẳng đáy không mui
- Quy trình gấp thuyền phẳng đáy không mui
III Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : trực tiếp
b.Hướng dẫn gấp :
- Gọi HS lên bảng thao tác lại các bước
gấp thuyền phẳng đáy không mui
- Treo quy trình gấp thuyền phẳng đáy
không mui lên bảng và yêu cầu HS nhắc
lại các bước
c.Thực hành :
- Tổ chức cho HS thực hành gấp cá nhân
- Tổ chức cho HS trang trí trưng bày sản
phẩm
- Chọn ra một số sản phẩm đẹp để tuyên
dương
- Đánh giá kết quả
3.Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tinh thần học tập của các em
- Về tập gấp lại , chuẩn bị giấy nháp cho
tiết học sau
- Đặt đồ dùng lên bàn
- 2 em lên bảng thực hành gấp thuyền phẳng đáy không mui
- Vài em nhắc lại ( HS khá, giỏi nhắc trước)
- Thực hành gấp thuyền
- Trang trí sản phẩm của mình
*************************************
Buổi chiều Thứ 4 ngày 09 tháng 10 năm 2013
LUYỆN TỪ VÀ CÂU(TIẾT 8)
Thời lượng:35’
I Mục tiêu :
- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu ( BT1, BT2 )
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu ( BT3 )
II Các hoạt động dạy học :35’
A Bài cũ : 5’
Kiểm tra bài : MRVT : từ ngữ về các môn học
Từ chỉ hoạt động
- Nhận xét ghi điểm
B
Bài mới : 30’
1.Khám phá:2’Gtb Ghi tên bài lên bảng
2.Kết nèi -, thực hành :25’
Hướn dẫn làm bài :
* Bài 1: Tìm các từ chỉ hoạt động , trạng thái
- 1 HS làm bài 3 , 1 HS tìm 5 từ chỉ hoạt động
Trang 7của loài vật và sự vật.
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS xác định con vật , sự vật có trong
mỗi câu
- Cho HS suy nghĩ tự tìm từ chỉ hoạt động của
các con vật , sự vật
- Theo dõi kèm HS yếu
* Bài 2: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp
điền vào chỗ trống
- Gọi HS đọc đề
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 3
- Theo dõi , nhận xét
* Bài 3: Đặt dấu phẩy
- Gọi HS đọc đề
- Hướng dẫn câu a ; trong câu có mấy từ chỉ
hoạt động ? các từ ấy trả lời cho câu hỏi gì?
- Để tách rõ hai từ cùng trả lời câu hỏi “ làm
gì” trong câu , ta đặt dấu phẩy vào chỗ nào ?
- Tương tự câu a , cho HS suy nghĩ làm câu
b,c
- Theo dõi kèm HS yếu
3.Vận dụng:3’
- Chốt bài học
- Về ôn lại bài , chuẩn bị bài sau
- Đọc đề
- Nhiều em nêu
- Suy nghĩ làm bài VBT + ăn ; uống ; tỏa
- Đọc đề , nêu yêu cầu
- Thảo luận nhóm viết vào phiếu
- Các nhóm trình bày + Đuổi ; giơ ; nhe ; chạy ; luồn
- Đọc đề , nêu yêu cầu
- Có 2 từ : học tập , lao động ; Trả lời câu hỏi làm gì ?
- Giữa học tập tốt và lao động tốt
- Làm bài , đọc bài làm + Cô giáo …yêu thương , quý mến học sinh
+ Chúng emluôn kính trọng , biết ơn….,
cô giáo
*****************************************
ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU(TIẾT 8)
I Mục tiêu :
- Ôn tập cũng cố cho học sinh nắm vững các từ chỉ hoạt động , cách đặt câu với từ chỉ hoạt động -Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
-Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
II Nội dung :
*Hướng dẫn ôn tập
-HS tìm các từ chỉ hoạt động ,trạng thái ở bài tập 1
-Tìm các từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho thích hợp
-Học sinh làm vào vở bài tập
- Theo dõi kèm HS yếu
- Thu vở chấm , nhận xét
TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
I Mục tiêu :
- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh ăn uống như : ăn chậm nhai kĩ, không uống nước
lã, rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đại, tiểu tiện
- Có ý thức trong quá trình ăn uống
* GDKNS: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Quan sát phân tích để nhận biết những việc làm, hành vi đảm bảo ăn uống sạch sẽ
ĂN UỐNG SẠCH SẼ
Trang 8- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để đảm bảo ăn uống sạch sẽ.
- Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận xét về hành vi có liên quan đến việc thực hiện ăn uống của mình
II Đồ dùng dạy học :
- Hình vẽ như SGK
III Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ : Gọi HS lên bảng trả lời
- Một ngày ta thường ăn mấy bữa ? Đó là
những bữa nào ?
- Chúng ta nên ăn uống như thế nào để cơ
thể khỏe mạnh ?
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : trực tiếp
b.Tìm hiểu bài :
* Hoạt động 1: làm việc với SGK
- Yêu cầu HS quan sát SGK và thảo luận
- Ăn uống sạch sẽ chúng ta cần phải làm
những việc gì ?
- Cho HS quan sát các hình vẽ trong SGK
- Phát phiếu cho HS thảo luận
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả
- Để ăn sạch bạn cần phải làm gì ?
* Hoạt động 2: Thảo luận
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 2 nêu ra
những đồ uống mà mình thường được uống
trong ngày
- Hàng ngày các em thường uống những
loại nước nào ?
- Chốt ý
- Cho HS quan sát hình 6,7,8,9 trang 19 và
nhận xét bạn nào uống hợp vệ sinh và giải
thích vì sao ?
- Kết luận
* Hoạt động 3: nêu ích lợi của việc ăn uống
sạch sẽ
- Yêu cầu học sinh thảo luận câu hỏi cuối
bài trong SGK
- Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch sẽ ?
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày
- Chốt ý
- 2 em lên bảng trả lời
- Quan sát tranh và thảo luận
- Các loại thực phẩm chúng ta nên ăn chín , uống sôi Còn các loại hoa quả khi
ăn nên rửa bằng nước sạch và gọt vỏ Ta nên uống nước đun sôi để nguội
- Thảo luận câu hỏi trong phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày
- Rửa tay sạch trước khi ăn; Rửa sach rau quả và gọt vỏ trước khi ăn; Thức ăn phải đậy cẩn thận không để ruồi, dán bò bay đậu vào; bát đĩa và dụng cụ phải sach sẽ
- Thảo luận nhóm 2, báo cáo kết quả
- Nước lọc, nước đung sôi, nước cam
- Quan sát và trả lời
- Hình 6,7 các bạn uống chưa hợp vệ sinh.Vì nước uống và nước mía còn để ruồi
- Hình 8,9 bạn uống hợp vệ sinh,vì nước sôi để nguội và được đựng vào ca
- Thảo luận câu hỏi trong SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
- Ăn uống sạch sẽ giúp chúng ta đề phòng được nhiều bệnh về đường ruột như : đau bụng, tiêu chảy, giun sán
Trang 93.Củng cố, dặn dò :
- Để ăn uống sạch chúng ta phải làm gì ?
- Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch sẽ ?
- Liên hệ giáo dục
- Về thực hành đúng bài học
- HS trả lời
*************************************************
Thứ 5 ngày 10 tháng 10 năm 2013
TOÁN
I Mục tiêu :
- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm; cộng có nhớ trong phạm
vi 100
- Biết giải bài toán có một phép cộng
II Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : kiểm tra bài : Bảng cộng
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : trực tiếp
b.Hướng dẫn làm bài :
* Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi HS đọc đề , nêu yêu cầu
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Đố bạn”
- Theo dõi , tuyên dương
* Bài 3: Tính
- Gọi HS đọc đề , nêu yêu cầu
- Cho HS suy nghĩ làm vào vở
- Theo dõi kèm HS yếu
- Gọi Một số em nêu cách làm
* Bài 4: Gọi HS đọc đề , nêu dự kiện của
bài
- Cho HS suy nghĩ làm vào vở
- Theo dõi kèm HS yếu
3 Củng cố , dặn dò :
- Chốt lại bài học
- Về ôn lại dạng toán trên, chuẩn bị bài :
Phép cộng có tổng bằng 10
- 4 em lên bảng đọc bảng cộng 9,8,7,6
- Nêu yêu cầu , tổ chức chơi thi nhau giữa các tổ
- Nêu yêu cầu , 3 em lên bảng , lớp làm vào vở
- Một số em nêu cách làm
- Đọc , nêu dự kiện của bài
- 2 em lên bảng , lớp làm vào vở + Đáp số : 54 quả bưởi
TẬP VIẾT(TIẾT 8)
Thời lượng:35’
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa G ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng dụng : Góp ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Góp sức chung tay ( 3 lần )
- Các em có ý thức luyện chữ viết
LUYỆN TẬP
Trang 10II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ hoa , bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :35’
A Bài cũ :5’
kiểm tra bài chữ hoa E , Ê
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới : 30’
1.Khám phá:2’Gtb Ghi tên bài lên bảng
2.Kết nối:10’
HĐ1: Hướng dẫn viết:
- Cho HS quan sát chữ mẫu
- Chữ G cao mấy li ? Gồm mấy nét ?
- Vừa hướng dẫn , vừa viết mẫu
* HS viết vào bảng con chữ G
- Theo dõi , sửa sai
+ Hướng dẫn viết từ và câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát mẫu
- Hãy nêu độ cao các con chữ
- Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
* HS viết vào bảng con từ
vào b/c
- Nhận xét , sửa sai
3.Thực hành:15’
HĐ2: Viết bài :
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
- Theo dõi nhắc nhở và giúp đỡ hs yếu
- Thu chấm , nhận xét
4.Vận dụng:3’- Chốt lại cách viết
- Về luyện viết bài ở nhà cho đẹp
- 2 em lên bảng viết chữ hoa E , Ê và câu ứng dụng ; Lớp viết bảng con
- Quan sát
- Cao 5 li , gồm 2 nét : nét 1 cong dưới kết hợp với nét cong trái và nét khuyết
- Luyện bảng con chữ G
- Viết bảng con
- Viết bài
ƠN TẬP VIẾT(TIẾT 8)
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa G ; chữ và câu ứng dụng : Góp , Góp sức chung tay
- Rèn tính cẩn thận Yêu thích chữ đẹp Giáo dục HS yêu lao động và tình đoàn kết
II Nội dung
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Hướng dẫn HS luyện viết chữ hoa G
- GV yêu cầu HS mở vở bài tập củng cố
- GV hướng dẫn viết lại từng chữ hoa: G
- Yêu cầu HS viết vào vở
* Viết từ ứng dụng
- GV giới thiệu câu ứng dụng, giải thích
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết
- Cho HS viết vào vào vở GV theo dõi giúp
- Cả lớp thực hiện
- HS theo dõi
- HSluyện viết vào vở
- HS lắng nghe, theo dõi
- HS viết vào vở
Ch÷ hoa: G