- Học sinh hát đúng giai điệu và thuộc lời ca - Biết hát kết hợp vận động phụ họa - Biết đọc bài TĐN số 4 II.. Tổng kết- dặn dò: - Nhận xét chung tiết học Kể chuyện Kể chuyện đợc chứng
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Toán
Giới thiệu nhân nhẩm
số có hai chữ số với số 11
I Mục tiêu
- Giúp HS biết cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a Trờng hợp tổng hai chữ số bé hơn 10:
27
x
11
27
27
297
b.Trờng hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10: 48
x 11 48
48
528
c Thực hành:
* Bài 1:
Cho học sinh làm bài vào bảng con
* Bài 2( Giảm tải)
* Bài 3:
- Hớng dần HS tìm hiểu bài và tóm tắt
* Bài 4: Y/C 1 HS đọc đề
- Các nhóm trao đổi rút ra câu b)
- HS nhận xét KQ 297 với thừa số 27 rút ra kết luận : Viết 9 (là tổng của
2 và 7 ) vào giữa 2 và 7
KL: 4+8=12 Viết 2 xen kẽ 4 và 8 đợc 428 Thêm 1 vào 4 của 428 đợc 528
* Trờng hợp tổng của 2 số bằng 10 làm tơng tự nh trên
a 34 x 11 = 374
b 11 x 95 = 1045
c 82 x 11 = 90 Bài giải:
Số HS của khối lớp 4 có là:
11 x 17 = 187 ( Học sinh )
Số HS của khối lớp 5 có là:
11 x 15 = 165 ( Học sinh )
Số học sinh của cả hai khối lớp là:
187 + 165 = 352 ( Học sinh )
Trang 2đúng Đáp số : 352 Học
sinh
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
Tập đọc
Ngời tìm đờng lên các vì sao.
I Mục tiêu:
- Đọc trơn tru, lu loát toàn bài Biết đọc tên riêng nớc ngoài Xi-ôn-cốp-xki Biết đọc bài với giọng trang trọng , cảm hứng ca ngợi , khâm phục
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suôt 40 năm , đã thực hiện thành công mơ ớc tìm đờng lên các vì sao
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về kinh khí cầu, tên lửa , con tàu vũ trụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
? Bài đợc chia làm mấy đoạn?
- Đọc theo đoạn
+ L1: Kết hợp sửa lỗi phát âm
+ L2: Kết hợp giảng từ
- Đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài:
? Xi-ôn-cốp-xki mơ ớc điều gì?
? Ông kiên trì thực hiện ớc mơ của
mình ntn?
? Nguyên nhân chính giúp
Xi-ôn-cốp-xki thành công là gì?
* GV giới thiẹu thêm về
Xi-ôn-cốp-xki?
? Em hãy đặt tên khác cho truyện ?
- 4 đoạn
Đoạn 1:4 dòng đầu
Đoạn 2:7 dòng tiếp
Đoạn 3:6 dòng tiếp theo
Đoạn 4:3 dòng còn lại
- Nối tiếp đọc theo đoạn
- 1, 2 học sinh đọc cả bài
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- 2,3 HS đặt tên khác cho truyện
*ND: : Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại
Trang 3? Nêu ND của bài?
c HDHS đọc diễn cảm:
? Khi đọc bài các bạn đọc với giọng
NTN?
- NX và cho điểm
3 Củng cố, dặn dò
? Câu chuyện ca ngợi ai? về điều gì?
? Truyện giúp em hiểu điều gì?
- NX giờ học: Ôn bài CB bài :Văn
hay chữ tốt
Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suôt 40 năm , đã thực hiện thành công mơ ớc tìm đ-ờng lên các vì sao
- 4 HS đọc nối tiếp theo đoạn
- Giọng trang trọng , cảm hứng ca ngợi , khâm phục
- Luyện đọc theo cặp
- 3HS thi dọc diễn cảm
- Xi-ôn-cốp-xki Vì khổ công nghiên cứu kiên trì bền bỉ suôt 40 năm , đã thực hiện thành công mơ ớc tìm đờng lên các vì sao
- muốn làm đợc việc gì cũng phải chăm chỉ, chịu khó
Toán
Luyện tập giới thiệu nhân nhẩm
số có hai chữ số với số 11
I Mục tiêu Củng cố
- Giúp HS biết cách và có kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
c Thực hành:
* Bài 1: (VBTT4-Tr71)Tính nhẩm:
Cho học sinh làm bài vào bảng con
* Bài 2(VBTT4-Tr71)Yêu cầu HS làm
bài-nhận xét chốt
Tìm x: a/ x:11=35
43 x 11 = 473
86 x 11=946
73 x 11 = 803
HS nêu yêu cầu
HS làm vào vở 2HS lên làm ở bảng nhận xét
Trang 4x =35x11
x=385
b/ x:11=87
x =87x11
x = 957
* Bài 3:9VBTT4-Tr71)
- Hớng dần HS tìm hiểu bài và tóm tắt
* Bài 4(VBTT4-Tr71)Y/C 1 HS đọc đề
- Các nhóm trao đổi rút ra câu b)
đúng
Bài giải:Cách 1
Số HS của khối lớp 4 có là:
11 x 14 = 154 ( Học sinh )
Số HS của khối lớp 3 có là:
11 x 16= 176 ( Học sinh )
Số học sinh của cả hai khối lớp là:
154 + 176 =330 ( Học sinh )
Đáp số : 330Học sinh
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
Chính tả: Nghe- viết Ngời tìm đờng lên các vì sao
I Mục tiêu:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn trong bài Ngời tìm
đờng lên các vì sao
- Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu l/n, các âm chính( âm giữa vần)i/iê
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp bảng phụ
III Các HĐ dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc từ
Châu báu; trân trọng
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) H ớng dẫn nghe viết :
- GV đọc bài viết
? Đoạn văn viết về ai?
? câu chuyện về nhà khoa học
Xi-ôn-côp-ki kể về chuyện gì làm em cảm
- Viết vào nháp
- Theo dõi SGK
- viết về nhà khoa học Xi-ôn-côp-ki
- …
- Sài Gòn, quệt máu
Trang 5? Nêu từ khó viết?
- GV đọc bài
L1; viết bài
L2: Soát lỗi
- GV chấm, nhận xét 1 số bài
3) Làm bài tập: ? Nêu y/c?
Bài 2a) l hay n
Bài 3:Y/C HS làm bài vào vở:
- Nhận xát đánh giá
- Xi-ôn-côp-ki…
- Viết bài vào vở
- Đổi bài kiểm tra chéo
- Điền vào chỗ trống
- Làm bài cá nhân a/ nản chí ( nản lòng) b/ kim khâu
lí tởng tiết kiệm lạc lối tim
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Luyện viết lại bài Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Âm nhạc: (Bù thứ 6)
$13 : Ôn bài : Cò lả Tập đọc nhạc số 4.
I Mục tiêu.
- Học sinh hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa
- Biết đọc bài TĐN số 4
II Đồ dùng dạy học .
- Nhạc cụ quen dùng, Bảng phụ chép bài TĐN số 4
II Các hoạt động dạy học.
1 Phần mở đầu.
- Giới thiệu nội dung bài học - Ôn bài cò lả TĐN số 4
2 Phần hoạt động.
ND1: Ôn tập bài hát cò lả
- Giáo viên hát bài hát (1 lần ) - Cả lớp trình bày ( 1 lần)
- Trình bày bài hát -> 1 số học sinh hát và vận động phụ
hoạ
- Hớng dẫn học sinh hát theo kiến thức
xớng và xô -> 1 học sinh hát: Tình tính tang chăng…
Trang 6- NX, đán giá - Học sinh trình bày 1,2 lần
ND2: TĐN số 4 con chim ri
- Chép bài vào bảng phụ
- Luyện tập cao độ - Đọc tên các nốt nhạc có trong bài: Đ,
R, M,P, S
- Luyện tập tiết tấu - Đọc chậm, rõ ràng từng nốt
- Ghép cao độ với tờng độ
- Đọc cả 2 câu + ghép lời ca
3 Phần kết thúc,
- Đọc lại bài TĐN số 4 - Đọc 2 lần + gõ đệm
* Nhận xét chung tiết học
- Ôn lại bài hát, đọc nhạc
TĐN bài số 4, chuẩn bị cho bài sau ( tiết 14)
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu: Củng cố
- Giúp học sinh biết cách nhân với số có 3 chữ số
- Nhận biết tích riêng thứ nhất , tích riêng thứ 2 tích riêng thứ 3, trong phép nhân với số có 3 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động để học :
III Các HĐ dạy- học:
1 KT bài cũ
? Nêu cách thực hiện nhân với số có 3
chữ số?
2 Giới thiệu bài Ghi mục
3 Thực hành:
- B1: Đặt tính
- B2: tính tích riêng thứ nhất
- B3: Tính tích riêng thứ hai
- B4: Tính tích riêng thứ ba
- B5: Cộng ba tích riêng với nhau
- Đặt tính rồi tính
- Làm vào vở
Trang 7Bài1 (VBTT4-Tr72): ? nêu y/c?
+ Đặt tính
+ Nêu cách thực hiện
Bài 1 củng cố kiến thức gì hãy nêu lại
cách thực hiện tính?
Bài 2: (VBTT4-Tr72 ? Nêu y/c?
- Chữa bài -chốt ,: Kết quả:45 261
45 582
Bài 3(VBTT4-Tr72):
Giải toán
- HD học sinh tóm tắt và trình bày b
Bài 4(VBTT4- Tr72)
a/ 30 472 ; 32 472
- Hai HS đọc yêu cầu
- HS làm bài ở vở 2 HS làm bài ở bảng-nhận xét
Kết quả:90 164
426 384
1 HS nêu yêu cầu 1HS lên làm
- Đổi vở kiểm tra nhau
Bài giải:
Diện tích của của khu đất là:
215 x 215 = 46 225 ( m2 ) Đáp số: 46 225m2
1 HS nêu yêu cầu
HS làm bài-nhận xét
3 Tổng kết- dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia.
I)Mục tiêu:
1 Rèn luyện kỹ năng nói
-Học sinh chọn đợc 1 câu chuyện mình đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì vợt khó Biết sắp xếp các việc thành 1 câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ
2 Rèn kỹ năng nghe: Nghe bạn kể, Nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng :
- Bảng lớp, bảng phụ
II Các H Đ dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
? Kể lại câu chuyện về ngời có nghị lực
Trả lời câu hỏi bạn đa ra?
- 2 học sinh kể chuyện
- Nhận xét, đánh giá bạn kể
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Tìm hiểu yêu cầu của bài:
- Đọc đề bài
- Gạch chân dới TN quan trọng của đề
bài
- Đọc các gợi ý
- 2 học sinh đọc đề bài
- Lần lợt đọc các gợi ý 1, 2, 3
Trang 8? Nêu tên câu chuyện mình định kể ?
- Học sinh lu ý:
- Học sinh lần lợt tự nêu tên câu chuyện mình kể
- Lập dàn ý câu chuyện
- Dùng từ xng hô - Tôi
c Thực hành kể chuyện và trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện:
- Thi kể trớc lớp
- Nhận xét, bình chọn bạn có câu
chuyện hay nhất, bạn kể chuyện hấp dẫn
nhất
- Tạo cặp, học sinh kể cho nhau nghe câu chuyện của mình
- Nối tiếp thi kể trớc lớp
- Đối thoại về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
- Cả lớp nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
- Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- CB bài sau: Kể chuyện búp bê của ai?
Tuần 14
- Viết lại câu chuyện
Thứ t ngày 17 tháng 11 năm 2010 Toán
Nhân với số có 3 chữ số ( T2 )
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0
Làm bài tập có liên quan
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động để học :
1 Giới thiệu cách dặt tính và tính - Làm vào nháp
- Đặt tính và tính
258 x 203
? Em có NX gì về các tích riêng?
+ Tích riêng thứ 2 gồm toàn chữ số 0
Không cần viết tích riêng này viết
516 lùi sang bên trái hai cột
? Khi nhân với số có 3 chữ số mà hàng
chục là chữ số 0 em làm nh thế nào?
258 258
203 203
774 774
000
516 516
52374 52374
- HS nêu
Trang 92 Thực hành:
Bài 1(T73) : Đặt tính rồi tính. - Làm bài vào vở
+ Đặt tính
+ Tính, nêu cách làm bài
523 308 1309
x x x
305 563 202
2615 924 2618
1569 1848 2618
159515 18404 264418
B ài 2(T73) : Đ/S + Nhìn cách đặt tính - Làm bài cá nhân, làm SGK + Cách thực hiện ( ghi các kg) a.S ( đặt tích riêng thứ 3 sai) b.S ( đặt tích riêng thứ 3 sai) c.Đ Bài3(T73): Giải toán - Đọc đề, phân tích và làm bài Tóm tắt Bài giải: 1 con ; 1 ngày: 104g Số thức ăn cần đủ 1 ngày là: 375 con ; 10 ngày g 104 x 375 = 39 000(g) 39 000 g = 39 (kg) Số thức ăn cần đủ 10 ngày là: 39 x 10 = 390 (kg) ĐS: 390kg 3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét chung tiết học - Ôn và làm bài, chuẩn bị bài sau Tập đọc Văn hay chữ tốt I Mục tiêu - Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng từ tốn, linh hoạt phù hợp với ND của bài - Hiểu ý nghĩa các từ ngữ trong bài - Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát……
II Đồ dùng dạy học .
1 Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bài: Ngời tìm đờng lên các vì
sao
-> 2 học sinh đọc, nối tiếp theo đoạn
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
2 Bài mới
a Giới thiệu bài.
b Luyện tập đọc + Tìm hiểu bài.
Trang 10* Luyện đọc.
L1: Đọc từ khó
L2: Giải nghĩa từ
- Đọc theo cặp - Tạo cặp, luyện đọc đoạn từng cặp
-> 1,2 học sinh đọc cả bài
-> Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài
viết rất hay
? Thái độ của CBQ nh thế nào khi
nhận lời giúp bà cụ hàng xóm viết
đơn
CBQ nói: Tởng việc gì khó,……cháu xin sẵn sàng
không giải đợc nỗi oan
Câu 3: -> Sáng ông cầm que vạch lên suốt…
mấy năm trời
+ TB: Từ một hôm nhiều kiểu chữ… khác nhau
+ KB: Đoạn còn lại
*Đọc diễn cảm
- Đọc theo đoạn -> 3 học sinh đọc 3 đoạn (nối tiếp)
- GV đọc mẫu đoạn phân vai - Luyện đọc diễn cảm
- Luyện từng cặp - Đóng vai nhân vật, đọc đúng giọng
- Thi đọc trớc lớp -> 3,4 học sinh thi đọc
-> Nhận xét, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
- Luyện đọc lại bài, chuẩn bị làm bài
sau
_
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010 Toán (Bù thứ sáu 19/11)
Luyện tập chung
I Mục tiêu.
Trang 11Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:
- Một số đơn vị đo khối lợng, diện tích, thời gian thờng gặp và học ở lớp 4
- Phép nhân với số có 2 hoặc 3 chữ số và 1 số tính chất của phép nhân
- Lập công thức tính diện tích hình vuông
II Đồ dùng dạy học .
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học .
B1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm - Làm bài cá nhân
- Ôn đơn vị đo a 10 kg = 1yến b 1.000kg = 1 tấn
- Đọc lại bảng đơn vị đo khối lợng? 50 kg = 5 yến 8.000kg = 8 tấn
80 kg = 8 yến 15.000kg = 15 tấn c.100cm2= dm2; 800cm2 = dm2
1.700cm2 = dm2
- Đặt tính, rồi tính
- Nêu cách làm
c Tính giá trị biểu thức.
1340 000 2375 2163
804 1620 000 000
536 648 950 618
62980 81000 97375 63963
B3: Tính bằng cách thuận tiện nhất - Làm bài vào vở
- áp dụng tính chất của phép nhân 2 x 39 x 5 = 2 x 5 x 39 = 10 x 39 = 390
302 x 16 + 302 x 4 = 302 x ( 16 + 4 ) = 302 x 20 = 60+ 40
769 x 85 - 769 x 75 = 769 x ( 85 - 75) = 769 x 110 = 7690
Vòi 1, 1 phút : 25 ( l nớc) 1 giờ 15 phút = 75 phút
Vòi 2, 1phút : 15 (lnớc) Mỗi phút 2 vòi nớc cùng chảy vào bể đợc
là:
1 giờ 15 phút; 2 vòi……l nớc? 25 + 15 = 40 (l)
Sau 75 phút cả 2 vòi nớc chảy vào bể
đ-ợc là:
40 x 75 = 300(l) Đáp số = 300(l)
B5: Công thức tính S hình vuông - Đọc yêu cầu của đề bài
Trang 12b Tính S hình vuông khi a = 25m - Với a + 25m thì S = a x a = 25 x 25
=625m2
* Củng cố,dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học
Tập làm văn
Trả bài văn kể chuyện.
I Mục tiêu
- Hiểu đợc nhận xét chung của cô giáo về kết quả viết bài văn KC của lớp để liên hệ với bài làm của mình
- Biết tham gia sửa lỗi chung và tự sửa lỗi trong bài viết của mình
II Đồ dùng học .
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học .
1 Nhận xét chung bài làm của
học sinh.
- Đọc đề bài -> 1 Học sinh đọc lại đề bài
- Giáo viên nhận xét chung:
u điểm: - Viết đúng yêu cầu của đề
từ xng hô dứât khoát diễn đạt tuơng
đối tốt liên kết các phần.Tơng đối
sáng tạo trình bày tơng đối
- Hiểu ND bài, viết đủ ND
- Từ xng hô " tôi"
- Câu văn không lủng củng
- Nhiều bài sáng tạo
- Có bài viết vẫn ẩu … -> Tên học sinh làm tốt: Châm, L
Thảo, Đ.Linh, Thành, My …
Tồn tại: Chữ viết ẩu - Duy, Mạnh Dơng……
- Giáo viên trả bài
- Đổi bài, KT bài bạn
3 Học tập những đoạn văn, bài
- Giáo viên đọc 1 vài bài tốt - Tìm ra cái hay, cái tốt của bài
- Sửa 2 đoạn văn - Đọc đoạn văn vừa viết lại
-> Nhận xét, đánh giá
Trang 135 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung tiết học, yêu cầu hoàn thành bài ( riêng 1 vài học sinh)
- Đọc trớc ND bài: Ôn tập văn KC
Tập làm văn (Bù thứ sáu)
Ôn tập văn kể chuyện.
I Mục tiêu.
- Thông qua luyện tập, học sinh củng cố những hiểu biết về 1 số đặc
điểm của văn kể chuyện
- Kể đợc 1 câu chuyện theo đề tài cho trớc Trao đổi với các bạn về nhân vật, tính cách nhân vậ, ý nghĩa câu chuyện, kiểu mở bài và kết thúc câu chuyện
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
2 Hớng dẫn ôn tập.
B1: Phân tích đề bài - Đọc yêu cầu của bài
- Đề thuộc loại văn bản nào? a Văn viết th
b Văn kể chuyện
c Văn miêu tả
? Vì sao đề 2 là văn kể chuyện - Vì học sinh phải kể lại đợc 1 câu
chuyện có nhân vật, cốt truyệ, diễn biễn, ý nghĩa
B 2,3: Kể lại câu chuyện - Nêu yêu cầu của bài
về câu chuyện
- Trao đổi về nội dung bài -> 1 vài nhóm thi kể
-> Giáo viên KL ( Viết bảng phụ)
+ Văn KC:
+ Nhân vật:
+ Cốt truyện:
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét chung, dặn dò
- Ôn và tập kể lại bài - Chuẩn bị bài sau ( tiết 27)