Công thức biến đổi tổng thành tích... Từ đó suy ra nghiệm... CÁC DẠNG VÀ KỸ THUẬT GIẢI PTLG I... Với điều kiện trên PT đã cho tương đương với:... DẠNG 2: ƢA VỀ PT TÍCH Nhóm thừa số chung
Trang 1A CÔNG THỨC G, P G CƠ BẢN, P G CƠ Ở
3 Công thức biến đổi tổng thành tích
Trang 4Ví dụ mẫu: Giải các PT sau:
VD1: (1)
Giải: Nhận thấy nên PT đã cho có nghiệm
Chia 2 vế của PT cho a2b2 = √ √ ta có:
Giải: Nhận thấy (√ ) nên PT đã cho có nghiệm
Chia 2 vế của PT cho a2b2 = √ (√ ) ta có:
(2) √ =
( ) [
’ với k
Trang 5𝑉ậy [
’ với k
VD3: (3)
Giải: Nhận thấy nên PT đã cho có nghiệm Chia 2 vế của PT cho a2b2 = √ ta có: (3)
Vì ( ) +( ) =1 nên đặt cos = , sin = Thì PT (3) tương đương (3) cos ( ) =
𝑉ậy [
’ với k
VD4: ( ) √ (4) ( Đề ĐH Khối D 2007 ) Giải: Ta có: ( ) = + 2 + = 1+
PT đã cho tương đương với (4) 1+ √ √
√ ( )
( ) [
Vậy [
’ với k
VD5: √ √ (5)
Giải: Nhận thấy (√ ) ( √ ) nên PT đã cho có nghiệm
Trang 6Chia 2 vế của PT cho a2b2 = √ (√ ) ta có:
+ Nếu (*) đúng thì
2
x k
là nghiệm của (2)
Trang 7+ Nếu (*) không đúng thì
2
x k
không là nghiệm của (2)
* Xét cosx 0
Chia hai vế của pt (2) cho cos2x ta đưa pt (2) về dạng :
A.tan2x + B.tanx + C = 0 Đến đây ta giải pt bậc hai theo tan
Cách 2
Ta có : a.sin2x + b.sinx.cosx + c.cos2x = d (*)
Đưa (*) về dạng : A.sin 2xBcos2xC
Đến đây ta giải phương trình thuần nhất bậc nhất đối với sin và cos
Ví dụ mẫu: Giải các PT sau:
VD1: - √ (1)
Vì = 0 không phải là nghiệm nên chia cả 2 vế của (1) cho ta được: (1) 1- 2√ ( )
Đặt t = tan ta có PT: √ [
√
Với t = 0 , , với k
Với t = √ √ , với k
VD2: (2)
Giải: Ta có (1) sin ( )
- sin + = 0 [ ] = 0
[ ( )
( )
Trang 8(2.1) , với k
(2.2) = 0 ( )
+2 = 0 (Vì ( ) )
Vậy PT có nghiệm là: , với k
3 P ối xứng Gồm 2 dạng sau: ( ) + + = 0
( ) + + = 0
Bƣ c 1.[ √ ( ) √ ( ) ( )
√ ( ) √ ( ) ( )
, với t [ √ √ ]
Biến đổi đưa về PT bậc 2 ẩn t Bƣ c 2 Giải PT bậc 2 ẩn t Từ đó suy ra nghiệm Chú ý: Điều kiện t [ √ √ ] để loại nghiệm Ví dụ mẫu: Giải các PT sau: VD1 ( ) - – 3 = 0 (1)
Giải: Đặt sin + cos = √ ( ), với t [ √ √ ] (*)
= 1+2 ( )
PT được viết thành: (1) ( ) – 3 = 0 [ ( ( ) )
( )
Với thì: √ ( ) = 1 ( ) =
√ =
[
[
, k
Trang 9Vậy nghiệm của PT là: , , với k
√
√ = Vậy PT đã cho có 4 họ nghiệm:
Trang 10Đặt sin + cos = √ ( ), với t [ √ √ ] và 1 ( do mẫu phải )
Thì = 1+2 ( ) Vậy PT (3) trở thành: (3) √ = √ - √ - 2 = 0 ( hiển nhiên t = 1 không là nghiệm ) ( √ )(√ √ ) = 0 [ √
√ ( )
Với √ √ ( ) √ ( )
, k
Vậy nghiệm của PT là : , k
( ) ( )
Điều kiện: 0
Lúc đó PT (4) tương đương với ( ) + – 1 = 0 ( )( ) - ( )( )
( )( )( )( )
- ( )( )( )( )
( )( )[ ( )( ) ( )( ) ] = 0
[( )( )
( )( ) ( )( )
[ ( )
( )
[ ( )
[ ( )( ) ( )
Trang 11B CÁC DẠNG VÀ KỸ THUẬT GIẢI PTLG
I DẠNG 1: SỬ DỤNG TRỰC TIẾP P G CƠ BẢN
P ƣơng p áp: Dùng một số phép biến đổi đưa về phương trình lượng giác cơ bản để giải
Ví dụ mẫu: Giải các PT sau:
( ) √ ( Đề ĐH Khối A 2009 )
Trang 12Giải: Điều kiện: sin và sin (*)
Với điều kiện trên PT đã cho tương đương: ( ) √ ( )( )
cos √ = sin2x + √ cos2x cos( ) = cos( )
Vậy: x = hoặc x = + k2 ( Với k )
sinx +cosx.sin2x + √ = 2( ) ( Đề ĐH Khối B 2009 )
Giải: PT đã cho tương đương với: ( )sinx +cosx.sin2x +√
Giải: Điều kiện: sin và cos , cos (1)
Với điều kiện trên PT đã cho tương đương với:
Trang 13sin5x + 2 = 1 ( Đề ĐH Khối B 2013 )
Giải PT sin5x + cos2x = 0
cos( 5x + )= cos2x
Trang 14[
, k
[
, k
II DẠNG 2: ƢA VỀ PT TÍCH (Nhóm thừa số chung)
P ƣơng p áp: Dùng các phép biến đổi đế nhóm các thừa số chung lại với nhau tạo thành 1 PT
tích
Chú ý : Giả sử PT tích số có dạng: ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 15P ƣơng p áp g ải: Một tích số bằng 0 thì phải có ít một thừa số bằng 0 Do đó:
(*) [
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
Ta lần lươt giải các PT (1), (2), … , (n) Hợp các tập nghiệm của n PT này là tập nghiệm của PT (*) đã cho Ví dụ mẫu: Giải các PT sau: sinx + sin2x = sin3x Giải: + Nhận xét: các hàm số sin2x và sin3x đều có chứa thừa số sinx Do đó ta có thể biến đổi PT trên thành một PT tích số PT sinx +2sinx.cox –(3sinx - 4 ) = 0
sinx( )
[ ( )
( )
- Giải ( ) a có : sinx = 0 k
- Giải (2): Ta thay để có 1 PT bậc hai theo cosx: 2( ) + cosx – 1 = 0 2 - cosx – 1 = 0 [ [
, k
Vậy nghiệm của PT là: [
, k
Nhưng tập nghiệm thứ hai ( ) chứa trong tập nghiệm thứ nhất ( ) Nên PT chỉ có 3 họ nghiệm: [
, k
Trang 161 + tanx = 2√ ( ) ( Đề ĐH Khối A 2013 )
Giải: Điều kiện: cosx Phương trình đã cho tương đương với: 1 + = 2(sinx + cosx) cosx + sinx = 2cosx(sinx+cosx) = 0
(sinx + cosx)(2cosx - 1) = 0
[ ( ) ( )
PT (1) √ ( ) = 0 = k x = - , với k
PT (2) x = , với k
Đối chiếu điều kiện a được nghiệm: x = - , hoặc x = , với k
√ = 2cosx – 1 ( Đề ĐH Khối A 2012 ) Giải: PT đã cho tương đương với: 2√
2√ cosx(√ ) = 0
[√ ( )
( )
PT (1) ( ) [ , (k )
PT (2) x = , (k )
Vậy nghiệm của PT đã cho là: x = và , với k
– sinx = 0 ( Đề ĐH Khối D 2013 ) Giải: PT đã cho tương đương với: – sinx = 0 2cos2x.sinx + cos2x = 0 cos2x.(2sinx + 1) = 0 [ ( ) ( )
PT (1) x = , (k )
Trang 17PT (2) [
, (k )
+ sinx + cosx ( Đề ĐH Khối B 2011 )
Giải: PT đã cho tương đương với:
2 + sinx + cosx
(2 ) + sinx + cosx
sinx(2 ) + sinx + cosx
sinx(cos2x ) + sinx + cosx
sinxcos2x + sinx + sinx + cosx
Trang 18Do đó PT đã cho tương đương với: (1 + sin2x + cos2x ) = 2√
1 sin2x + cos2x = 2√ cosx ( do sinx ) 2sinx.cosx + 2 = 2√ cosx
2cosx( sinx + cosx - √ ) = 0
Vậy nghiệm của PT đã cho là: + ( )
s in2x 2 cos x sin x 1 0
tan x 3
( Đề ĐH Khối D 2011 )
Giải: Điều kiện: , √ (*)
Với điều kiện trên PT đã cho tương đương với: sin2x + 2cosx – sinx -1 = 0
2sinx.cosx +2cosx – sinx -1 = 0 2cosx(sinx + 1) – (sinx + 1) = 0
(sinx + 1)( 2cosx – 1) = 0
Trang 19[ ( ) ( )
PT (1) + ( )
PT (2) + ( )
Đối chiếu điều kiện (*), vậy nghiệm của PT đã cho là: + ( )
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1) 2sin2x – cos2x = 7sinx + 2cosx – 4 (ĐS: x = x = )
2) ( )
(ĐS: x = x = )
3) 3 – tanx(tanx + 2sinx) + 6cosx = 0 (ĐS: + )
4) 2sinx(1+cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx (ĐS: + + )
5) ( ) (ĐS: + + )
III DẠNG 2: ƯA VỀ PT BẬC 2, 3 HOẶC RÙNG PHƯƠNG P ương p áp: Dùng các phép biến đổi để đưa về PT bậc 2, 3 hoặc trùng phương theo ẩn là 1 PTLG Ví dụ mẫu: Giải các PT sau: 2 + = 2
Giải: Điều kiện cos x
Cách 1: PT đã cho tương đương với: 2 + = 2 2 +
2(1 - ) + 1 - = + 1 -
+ – 1 = 0 [ ( ạ ) – 1 = 0 cos2x = 0 2x = x = ( )
Trang 20Chú ý : Đối với PT ta không nên giải trực tiếp theo PT bậc hai vì khi giải có tới 4 nghiệm khi so sánh với điều kiện sẽ phức tạp, ( dĩ nhiên cũng có thể giải như vậy sau đó so sánhvới điều kiện )
Cách 1: PT đã cho tương đương với:
+ = 2 + + = 2 +
+ – 2 = 0 [ ( )
tanx = ( ) , ( )
5sinx – 2 = 3 (1- sinx) ( Đề ĐH Khối B 2004 ) Giải: Điều kiện cos x x , ( ) (*)
Với điều kiện trên PT tương đương với: 5sinx – 2 = ( ) 2 + 3sinx – 2 = 0 [
( )
Với [
, ( ) ( thỏa mãn (*) )
( )
√ ( Đề ĐH Khối A 2006 ) Giải: Điều kiện sinx √ (*)
Với điều kiện trên PT tương đương với: ( ) 2( )
3 + = 0 [ ( )
, ( )
Đối chiếu điều kiện (*), PT đã cho có nghiệm là:
Trang 21, ( )
( Đề ĐH Khối A 2005 ) Giải: PT đã cho tương đương với: ( ) ( ) (them bớt 1 lượng) ( ) ( )= 0
cos8x + cos4x – 2 = 0 + cos4x – 3 = 0 ( hạ bậc cos8x ) [ (loại) Vậy cos4x = 1 x = k , ( )
( Đề ĐH Khối B 2003 ) Giải: Điều kiện , (*)
Với điều kiện trên PT tương đương với:
2cos2x + = 2 2cos2x + 4( ) = 2
( ) - cos2x – 1 = 0 [ [ , ( )
Kết hợp với điều kiện (*) ta được nghiệm của PT là: , ( )
(
) ( Trích Đề ĐH Khối A 2002 ) Giải: Điều kiện (*)
Ta có: ( ) ( ( ) )
(
) (
)
Trang 22(
) = (
)
= ( ( )
) = 5.cosx Vậy PT đã cho tương đương với: 5.cosx = – 5cosx + 2 = 0 [ ( ) x = , ( )
Kết hợp với điều kiện (*) ta được nghiệm của PT là: , ( )
( ) ( ) ( Đề ĐH Khối D 2005 ) Giải: Ta có: = ( ) + ( )
= ( ) + 2 ( ) 2 = ( ) 2
= 2
( ) ( ) = * ( ) += * ( ) +
= [ ]
Vậy PT đã cho tương đương với: 2 + [ ] – cos4x + sin2x
( )
* ( ) 2x = , ( )
Vậy nghiệm của PT là : x = , ( )
+ 3 = 0
Giải: PT đã cho tương đương với: 3 = 0 2 – cos2x ( ) = 0
Trang 232 + 3
[
√ [
, ( )
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1) + cos2x – cosx – 1 = 0 (ĐH D- 2006) (ĐS: x = ; x = +k2 ) 2) – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 , với x [ ] (ĐH D- 2002) (ĐS: x = ; x = ; x = ; x = )
3) 4cos ( ) (ĐS: x = ; x =
+ k ) 4) 2cos2x
(ĐS: x = ; x = + k2 ) 5) 48 ( )
( ĐS: x = ; x = )
6)
(ĐS: x = + k ) 7) (sinx+3) ( ) (ĐS: x = + k ) 8) cos2x + cosx(2 ) = 2 (ĐS: x = ; x = + k2 ) 9) 3cos4x 8 + 2 + 3 = 0 (ĐS: x = ; x = + k2 ) 10) (ĐS: x = ; x = + k ) Chú ý : Trong những năm gần đây đề thi phần lượng giác chủ yếu rơ vào d ng biến đổ để đưa về PT tích, d ng toán này đò ỏ người giải phải nắm vững những kiến thức và biến đổi linh ho t thì m i giả được, nộ dung trên đây là n ững d ng toán có xác suất ra cao trong những năm gần đây Mong rằng tài liệu này sẽ giúp ích các b n trong những kỳ thi sắp t i M i ý kiến đóng góp x n gửi về địa chỉ Facebook “ K ác P ong rần’’ V đường link: www.facebook.com/khachphongtran1993 ………HẾ ………