Hình thành lồi mới là một quá trình lịch sử, cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng: a.. Quá trình hình thành lồi mới chịu sự chi phối của các nhân tố nào sau đây?.
Trang 1Chuyên đề ôn tập sinh học 12 Giáo viên : Nguyễn Mạnh Cường
ĐỀ ƠN TẬP SỐ 5
(Từ bài Quá trình hình thành lồi mới đến cuối chương trình)
Câu 1 Hình thành lồi mới là một quá trình lịch sử, cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng:
a Ngày càng đa dạng phong phú b Tổ chức cơ thể ngày càng cao
c Tạo ra các đột biến cĩ lợi d Thích nghi
Câu 2 Quá trình hình thành lồi mới chịu sự chi phối của các nhân tố nào sau đây?
a Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình CLTN, quá trình phân ly tính trạng,
b Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình CLTN, các cơ chế cách ly
c Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình CLTN, quá trình củng cố các đột biến
d Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình CLTN, quá trình di truyền
Câu 3 Hình thức cách ly quan trọng nhất trong quá trình hình thành lồi mới là:
a Cách ly địa lý và cách ly sinh sản b Cách ly sinh thái và cách ly sinh sản
c Cách ly sinh sản và cách ly di truyền d Cách ly địa lý và cách ly di truyền
Câu 4 Trong quá trình hình thành lồi địa lý, yếu tố địa lý đĩng vai trị:
a Quyết định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể gốc b Tạo điều kiện cho sự phân hĩa trong lồi
c Quyết định sự phân ly tính trạng của quần thể gốc d Quyết định nhịp điệu biến đổi kiểu gen của quần thể gốc Câu 5 Điểm khác biệt giữa hình thành lồi bằng con đường địa lý với hình thành lồi bằng con đường sinh thái là:
a Hình thành lồi bằng con đường địa lý tích lũy biến dị nhanh hơn
b Hình thành lồi bằng con đường địa lý tích lũy biến dị chậm hơn
c Hình thành lồi bằng con đường địa lý cĩ sự mở rộng khu phân bố
d Hình thành lồi bằng con đường địa lý phải qua quá trình hình thành nịi
Câu 6 Hình thành lồi bằng con đường địa lý là phương thức:
a Xảy ra ở thực vật vì thực vật khơng cĩ khả năng di chuyển b Xảy ra ở động vật vì động vật cĩ khả năng mở rộng khu phân bố
c Xảy ra ở cả 2 giới thực vật và động vật d Xảy ra ở các lồi động vật cĩ cánh và màng bơi
Câu 7 Sơ đồ nào sau đây đúng với quá trình hình thành lồi bằng con đường sinh thái?
a Lồi cũ mở rộng khu phân bố -> hình thành nịi sinh thái -> hình thành lồi sinh thái
b Lồi cũ mở rộng khu phân bố -> tạo các quần thể khác nhau -> hình thành lồi sinh thái
c Lồi cũ trong cùng khu phân bố -> tạo thành các quần thể khác nhau -> hình thành lồi sinh thái
d Lồi cũ trong cùng khu phân bố thích nghi với điều kiện sinh thái khác nhau -> hình thành nịi sinh thái -> hình thành lồi sinh thái Câu 8 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
a Nịi chim sẻ Châu Âu và nịi chim sẻ Trung Quốc đã trở thành 2 lồi khác nhau
b Nịi chim sẻ Châu Âu và nịi chim sẻ Ấn Độ đã trở thành 2 lồi khác nhau
c Nịi chim sẻ Ấn Độ và nịi chim sẻ Trung Quốc đã trở thành 2 lồi khác nhau
d Nịi chim sẻ Ấn Độ, nịi chim sẻ Trung Quốc và nịi chim sẻ Châu Âu khác nguồn gốc
Câu 9 Phương thức hình thành lồi bằng con đường sinh thái thường gặp ở:
a Thực vật và các lồi động vật cĩ khả năng di động xa b Thực vật và các lồi động vật ít cĩ khả năng di động xa
c Thực vật và các lồi động vật sống ở mơi trường cạn d Thực vật và các lồi động vật sống ở mơi trường nước
Câu 10 Hình thành lồi mới bằng con đường lai xa và đa bội hĩa là hình thức:
a Phổ biến ở thực vật, hiếm gặp ở động vật b Phổ biến ở động vật, hiếm gặp ở thực vật
c Phổ biến ở động vật và thực vật d Hiếm gặp ở thực vật và động vật
Câu 11 Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
a Lồi mới khơng xuất hiện với một đột biến mà thường tích lũy một tổ hợp nhiều đột biến
b Lồi mới khơng xuất hiện với một cá thể duy nhất mà phải là một quần thể hoặc nhĩm quần thể
c Lồi mới chỉ hình thành bằng một trong ba phương thức: địa lý, sinh thái, lai xa và đa bội hĩa
d Lồi mới hình thành là một trong những kết quả quá trình tiến hĩa của sinh giới
Câu 12 Nhận định nào sau đây là đúng theo quan điểm tiến hĩa hiện đại?
a Sinh vật tuy đa dạng phong phú nhưng cùng chung nguồn gốc
b Sinh vật rất đa dạng phong phú, mỗi lồi cĩ nguồn gốc riêng của nĩ
c Sự hình thành lồi mới là kết quả sự tác động của ngoại cảnh làm phân hĩa sinh vật
d Sinh vật ngày càng đa dạng phong phú là hướng tiến hĩa quan trọng nhất của sinh giới
Câu 13 Hiện tượng đồng quy tính trạng là hiện tượng:
a Sinh vật cùng kiểu gen, cùng kiểu hình b Sinh vật cùng kiểu gen, khác kiểu hình
c Sinh vật khác lồi nhưng cĩ những đặc điểm tương tự nhau d Sinh vật cùng lồi và tích lũy biến dị tương tự nhau
Câu 14 Từ một lồi ban đầu, qua quá trình tiến hĩa đã tạo ra các nhĩm sinh vật khác nhau, theo quan điểm Đac-uyn đĩ là:
a Quá trình đột biến b Quá trình tích lũy các đột biến theo hướng thích nghi
c Quá trình phân hĩa kiểu gen của quần thể d Quá trình phân ly tính trạng
Câu 15 Sắp xếp nào sau đây được xem là hợp lý nhất?
a Lồi -> bộ -> họ -> chi -> lớp -> ngành b Lồi -> họ -> bộ -> chi -> lớp -> ngành
c Lồi -> chi -> bộ -> họ -> lớp -> ngành d Lồi -> chi -> họ -> bộ -> lớp -> ngành
Câu 16 Những lồi đồng quy tính trạng là do:
a Ăn cùng loại thức ăn b Sống cùng một mơi trường nên tích lũy biến dị tương tự nhau
c Cĩ những đột biến gen hồn tồn giống nhau d Cĩ kiểu gen giống nhau
Câu 17 Sinh vật đã tiến hĩa theo những hướng nào sau đây?
a Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng cao, tính thích nghi ngày càng hợp lý
b Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng cao, tính phân hĩa ngày càng mạnh
c Ngày càng đa dạng phong phú, tính phân hĩa ngày càng mạnh, tính thích nghi ngày càng hợp lý
d Ngày càng đa dạng phong phú, tổ chức cơ thể ngày càng cao, sinh vật luơn luơn biến đổi
Câu 18 Tiến hĩa nhất trong thế giới sinh vật là:
a Thực vật hạt trần và động vật đa bào b Thực vật hạt kín và động vật thuộc lớp chim
c Thực vật hạt kín và động vật đa bào d Thực vật hạt kín và động vật thuộc lớp thú
Câu 19 Chọn ý nào sau đây để chỉ rõ hướng tiến hĩa cơ bản nhất của sinh giới?
a Đa dạng phong phú b Thích nghi c Tổ chức cơ thể ngày càng cao d Phân hĩa
1
Trang 2Chuyên đề ôn tập sinh học 12 Giáo viên : Nguyễn Mạnh Cường
Câu 20 Chọn từ nào sau đây để điền vào dấu của câu sau mà em cho là hợp lý nhất: “Sự tiến hĩa của mỗi nhĩm trong sinh giới đã diễn ra
theo những con đường cụ thể khác nhau và với những khơng giống nhau”
a Đột biến b Nhịp điệu c Hình thức d Quá trình
Câu 21 Những dấu hiệu đồng quy của các lồi sinh vật thường biểu hiện:
a Hình dạng bên ngồi hồn tồn giống nhau
b Các bộ phận trên cơ thể sắp xếp như nhau
c Giống nhau những nét đại cương trong hình dạng cơ thể hoặc hình thái tương tự một vài cơ quan
d Kiểu gen và kiểu hình của các lồi về cơ bản giống nhau
Câu 22 Quá trình tiến hĩa lớn của sinh vật diễn ra chủ yếu:
a Theo con đường đồng quy tính trạng b Theo con đường biến đổi kiểu gen của quần thể
c Theo con đường phân ly tính trạng d Theo con đường phân chia các quần thể của lồi
Câu 23 Khi phân tích những điểm giống nhau giữa người với động vật, kết luận nào sau đây là đúng?
a Người và động vật cĩ quan hệ về nguồn gốc, đặc biệt quan hệ rất gần gũi giữa người và thú
b Động vật cĩ vú là tổ tiên trực tiếp của lồi người
c Người và động vật cĩ vú là hai nhánh tiến hĩa từ một nguồn gốc
d Người và động vật là hai nhánh tiến hĩa từ một nguồn gốc
Câu 24 Ví dụ nào sau đây chứng tỏ cĩ hiện tượng lại tổ của lồi người?
a Người cĩ lớp lơng tơ trên bề mặt cơ thể b Cơ thể người cĩ cấu tạo 3 phần như động vật cĩ xương sống
c Một số người cĩ đuơi hoặc mình phủ đầy lơng d Sự phát triển phơi người tái hiện một số đặc điểm của động vật Câu 25 Trong các lồi vượn người, lồi nào cĩ quan hệ họ hàng rất gần với người nhất?
a Khỉ Gơrila b Đười ươi c Vượn d Tinh tinh
Câu 26 Đặc điểm nào chứng tỏ các lồi vượn người tiến hĩa hơn các lồi động vật khác?
a Vượn người sống thành bầy đàn b Vượn người đẻ con và chăm sĩc con
c Vượn người biết tư duy cụ thể d Vượn người đi bằng 2 chân
Câu 27 Từ nào cĩ thể điền vào dấu của câu sau là hợp lý nhất: “Bộ não của vượn người khá to, cĩ nhiều và nếp nhăn”.
a Khúc cuộn b Thùy c Khu chức năng d Chất xám
Câu 28 Khi xét về những điểm giống nhau giữa người và vượn người, kết luận nào sau đây là đúng?
a Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của lồi người b Vượn người và người cĩ quan hệ thân thuộc rất gần gũi
c Vượn người và người là hai nhánh tiến hĩa theo hai hướng khác nhau d Vượn người cĩ thể tiến hĩa thành lồi người
Câu 29 Điểm nào sau đây chỉ cĩ ở vượn người và người?
a ADN được cấu tạo từ các nuclêơtit b Mẹ cho con bú đến 1 năm
c Cĩ 4 nhĩm máu A, B, O và AB d Di chuyển bằng 2 chân sau
Câu 30 Tay người và tay vượn khác nhau ở điểm:
a Tay người ngắn hơn chân, tay vượn dài hơn chân
b Tay người dài hơn chân, tay vượn ngắn hơn chân
c Ngĩn tay cái của vượn linh động hơn ngĩn tay cái của người
d Tay vượn cĩ thể dùng để di chuyển, tay người khơng thể dùng để di chuyển
Câu 31 Những điểm giống và khác nhau giữa người và vượn người ngày nay chứng minh:
a Người và vượn người ngày nay khơng cĩ quan hệ với nhau về nguồn gốc
b Người và vượn người ngày nay cĩ quan hệ nguồn gốc gần gũi
c Người và vượn người ngày nay là 2 lồi thân thuộc
d Người và vượn người là ngày nay là hai nhánh từ một nguồn gốc chung
Câu 32 Dạng vượn người hĩa thạch cổ nhất được tìm thấy là:
a Đriơpitec b Parapitec c Prơpliơpitec d Ơxtralơpitec
Câu 33 Hĩa thạch của Ơxtralơpitec được phát hiện:
a Ở Nam Phi năm 1927 b Ở Bắc Kinh năm 1927
c Ở Nam Phi năm 1924 d Ở Java (Inđơnêxia) năm 1891
Câu 34 Sắp xếp nào sau đây em cho là hợp lý nhất?
a Người Pitêcantrơp và người Nêanđectan b Người Nêanđectan và người Crơmanhơn
b Người Pitêcantrơp và người Xinantrơp d Người Xinantrơp và người Crơmanhơn
Câu 35 Dạng hĩa thạch nào đã bắt đầu biết giữ lửa?
a Người Crơmanhơn b Người Xinantrơp c Người Pitêcantrơp d Ơxtralơpitec
Câu 36 Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ rằng con người bắt đầu cĩ tiếng nĩi?
a Xương hàm tiêu giảm b Lồi cằm xuất hiện c Chữ viết xuất hiện d Mơi dày
Câu 37 Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt người với động vật là:
a Biết chế tạo và sử dụng cơng cụ lao động theo những mục đích nhất định b Biết sử dụng cơng cụ lao động
c Biết chăm sĩc con và nuơi con bằng sữa mẹ d Biết sử dụng cơng cụ lao động, chăm sĩc con và nuơi con bằng sữa mẹ Câu 38 Nguyên nhân hình thành tiếng nĩi cĩ âm tiết ở người là do:
a Con người biết sử dụng lửa để nấu chín thức ăn b Lao động trong tập thể đã thúc đẩy nhu cầu trao đổi ý kiến giữa các thành viên
c Xương hàm của người ngày càng tiêu giảm d Bộ máy phát âm của lồi vượn tổ tiên con người đã phát triển hồn hảo Câu 39 Trong quá trình tiến hĩa của lồi người, nhân tố sinh học đĩng vai trị chủ đạo ở giai đoạn:
a Người tối cổ b Người cổ c Người hiện đại d Vượn người hĩa thạch
Câu 40 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
a Lao động đã làm cho con người thốt khỏi trình độ động vật
b Bàn tay con người vừa là cơ quan vừa là sản phẩm của quá trình lao động
c Sự linh hoạt của đơi tay con người là kết quả của chọn lọc tự nhiên
d Cĩ tiếng nĩi, cĩ chữ viết, biết sáng tạo khoa học là đặc điểm nổi bật của lồi người
2