1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn đại số 9 kỳ I

85 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 7,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số.. Kĩ

Trang 1

đại số lớp 9

Tổ khoa học tự nhiên

GV: Đào Quang Đại

Năm học: 2013 - 2014

Trang 2

1 Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.

- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.

3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi bài tập 5 - SGK

HS: Ôn tập kiến thức về căn bậc hai học ở lớp 7

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: Tìm 9= ; 0= ; 25= ; 4= ?

2 Bài mới:

Hoạt động của GV - HS Nội dung

Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học

GV: Căn bậc hai của một số dương là gì?

GV: Với a > 0 có mấy căn bậc hai ?

HS: 2 căn bậc hai

GV: tại sao số âm không có căn bậc hai?

HS:Vì bình phương mọi số đều không âm

Gv : Hãycho biết phép khai phương là

phép toán ngược của phép toán nào

1- Căn bậc hai số học.

+ Căn bậc hai của 1 số không âm

là số x sao cho x2= a+ Với a > 0 thì có a và - a

* Ví dụ : 4 =2 ; - 4 =−2+ Với sô a = 0 thì 0 0=

? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số

a căn bậc hai của 9 là 3 và -3

b căn bậc hai của

9

4

là 3

2

và - 32

c căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5

d căn bâc hai của 2 là 2 và - 2

Trang 3

HS: Phép bình phương

Gv: Phép toán tìm CBHSH của số không

âm gọi là là phếp khai phương

GV: để khai phương người ta dùng dụng

cụ gì?

HS: Máy tính ,bảng số

Gv: Y/ C làm ? 3

HS: Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số

?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9

c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

Vì 1 < 2 nên 1< 2 Vậy 1 < 2

b) 2 và 5

Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 < 5

?4 So sánh a) 4 và 15

Trang 4

- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A để rút gọn biểu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước, Bảng phụ: vẽ hình 2

HS: SGK,Vở ghi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm 16 , 25, 64

HS2: So sánh 7 và 53

2 Bài mới

Hoạt động của GV- HS Nội dung

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

+ A xác định ⇔ ≥A 0

* Ví dụ 1: 3x 3x xđ khi 3x≥0 ⇔x≥0

?2 với giá trị nào của x thì 5−2x xđ?

Trang 5

- Giờ sau luyện tập

IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A để rút gọn biểu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

3.Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.

II CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, SGK, phấn − Bảng phụ

HS: Vở ghi dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ

HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x+1 ; x2+1 ;

2.c) 1

1

x

x

x x

Trang 7

= x2 + 2 x 3 +( 3)2

= ( x + 3)2

d x2 – 2 5x + 5 = = x2 – 2 5x + ( 5)2

3 Cũng cố:

- Nhắc lại ĐKXĐ của A ?

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Xem kĩ các bài tập đã chữa Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

2.Kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính

toán và biến đổi biẻu thức

3.Thái độ: Có ý thức yêu thích bộ môn.

II CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, SGK, phấn − Bảng phụ

HS:Vở ghi, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình x2 - 6 = 0

?2 Tính

a/ 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225

= 0,4 0,8 15 =4,8

Trang 9

?4 Rút gọn biểu thức

a/ 3 12a3 a = 3 12a3 a = (6 )a2 2 =6 a2b/ 2 32a ab2 = 64a b2 2 = 64 a2 b2

Trang 10

Ngµy so¹n: 25/8/2013

TiÕt 5 :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.

-Vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm

2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.

II CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, SGK, phấn − Bảng phụ

HS:Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: tính 12.30.40 = ?

2.1 3.(+ − 2)2= 2 (1 - 6 2 + 18)

= 2 (19 - 6 2) = 38 - 12 2.≃ 21,029

b 9a b2( 2+ −4 4b) tại a = –2; b = – 3 = ( ) (2 )2

3a b−2 = 3|a| | b – 2|

= – 3a( 2 – b)Thay a = –2; b = – 3 vào ta có:

–3(–2)(2 + 3) = 6.( 2 + 3) = 12 + 6 3 ≃ 22,392

Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:

a) 16x =8

Trang 12

2 Kĩ năng: dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong

tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, thước, phấn màu, bảng phụ

HS: SGK + vở ghi bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ So sánh: 4 và 2 3

Ta có: 16

25 =

245

25

16

= 25

16 (=

5

4)

*/ Định lý : (SGK) Với hai số a ≥ 0, b > 0 ta có: a a

16 36 = 16 25 = 16.25=

5.4

6.3

= 109

?2 Tính

a/ 225 225 15

256 = 256 =16

Trang 13

a với a > 0

Ta có: 27 27 9 3

33

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM

Trang 14

HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ Tính :

6,1

1,8

phân ra phân số rồi áp dụng quy tắc khai

phương của một thương để tính

⇔ = ⇔ = ⇔ x = 5.

b 3x+ 3= 12+ 27 bn

d)

2

20 0

Trang 15

GV: chú ý cho HS x2 = a thì x = ±a.

GV: y/c làm bài 34-SGK

GV: Căn cứ vào đâu để rút gọn biểu thức

dưới dấu căn

HS: Quy tắc khai phương của một

thương

GV: Hãy rút gọn

HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng

GV : gọi HS nhận xét

GV: y/c làm bài 35a) - SGK

GV: Vế trái của phương trình có dạng gì

HS: Hằng đẳng thức căn thức

GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức rồi

giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt

GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng định

sau đúng hay sai?

9 12a 4a b

=

( )2 2

3 2

3 2a a

++

x

x

 =

+ =

Trang 16

- Hướng dẫn làm bài tậo 37/tr20sgk.

MN là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là 1 và 2)

MN được tính như thế nào? (áp dụng định lí Pytago MN = 5 ) Tương tự hãy tính NP, PQ, QM? (NP = PQ = QM = 5 )

Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau là hình gi? ( Hình thoi)

MP là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là 1 và 3)Hãy tính MP ( MP = 12+ =33 10) Tương tự hãy tính NQ ( NQ = 12+ =33 10)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình gì? ( Hình vuông)

Hãy tính diện tích hình vuông có cạnh bằng 5 ( Svuông = ( 5 )2 = 5

IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM

1 Kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào

trong dấu căn

2 Kĩ năng: Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, phấn, Bảng phụ ghi phần tổng quát.

HS: Dụng cụ HT, vở ghi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: Tính a) 4.3 = ? ; b) 50 ?=

2 Bài mới

Hoạt động của GV - HS Nội dung

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài

GV: y/c làm ?1

Gv: Phép biến đổi này được gọi là phép

đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Gv: Cho biết thừa số nào được đưa ra

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 17

HS: Thừa số a

GV: Đưa ra VD1 (SGK)

GV: Đưa ra ví dụ 2 - SGK ?

-Muốn rút gọn biểu thức ta phải làm gì?

GV: giới thiệu căn thức đồng dạng

GV: y/c làm ?2 - SGK ?

GV gọi HS lên trình bày a,b

Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng

* Căn thức đồng dạng: 3 5; 2 5; 5

?2: Rút gọn biểu thức

a) 2+ 8+ 50 = 2+ 4.2+ 25.2

= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2+ + = + + = b) 4 3+ 27− 45+ 5

= 4 3+ 9.3− 9.5+ 5

= 4 3 3 3 3 5+ − + 5

= 7 3 2 5−

* Tổng quát : (SGK)Với A, B mà B ≥ 0, ta có :

Ví dụ 4 Đưa thừa số vào trong dấu căn

a) 3 7= 3 72 = 63

Trang 18

= 50a5 ( Với a ≥ 0)d) −3a2 2ab với ab ≥ 0

Ta có: ab4 a= (ab4 2) a = a b3 8 d) −2ab2 5a với a ≥ 0

2

2ab 5a

− = − (2ab2 2) 5a = − 20a b3 4

Ví dụ 5 : So sánh 3 7 với 28.+/ cách 1: 3 7 = 3 72 = 63 > 28.Vậy 3 7 > 28

- Cách 2: 28= 4.7 2 7 3 7.= <

Vậy 3 7 > 28

3 Cũng cố:

- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?

- Chú ý sai lầm : −3 2= −3 22 và ngược lại

Trang 19

- Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải một số dạng bài tập rút gọn, so sánh, tìm x

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

HS: SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện phép tính 2+ 18− 50+ 200

2 Bài mới

Hoạt động của GV- HS Nội dung

Hoạt động 1: Luyện tập

GV: Y/c làm bài tập 45 - tr 27

HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Y/c làm bài tập 44 - tr 27

HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Y/c làm bài tập 45 - tr 27

C1: Đưa một số vào trong dấu căn

C2: Đưa một số ra ngoài dấu căn

Bài 43 –SGK: Viết các số hoặc biểu thức dưới

dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn

51

3 = 1 2 51 17

( ) 51

3 = 9 = 32

Trang 20

- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?

TL: Chú ý dấu của biểu thức

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Về nhà bài học làm bài tập

IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM

Trang 21

1 Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán

2 kĩ năng: rèn luyện biến đổi căn thức.

3 Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

HS: SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ hợc tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ Điền (Đ) hay (S) cho mỗi khẳng định

A 7〉 50 B 2 5= 20 C 54= 3 6 D ( 5)2 = 25

A s B đ C đ Đ s

2 Bài mới

Hoạt động của GV- HS Nội dung

thức lấy căn

GV: Đưa ra VD (SGK)

+/ Gợi ý: làm thế nào để mẫu xuất hiện

bình phương?

HS: nhân cả tử và mẫu với mẫu

GV: Treo bảng phụ tổng quát lên

GV: : Đưa mẫu về dạng bìmh phương

rồi khai căn.ở mẫu

mẫu

GV: đưa raVD2 - SGK ?

1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn

a/

3

2 = 3.3

3.2

= 9

6

= 36

=

b b

b a

7.7

75

= 2

)7(

* TỔNG QUÁT: Với các biểu thức A, B mà A

Trang 22

- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn?

- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?

4 Hướng dẫn học ở nhà:

Làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK + 68; 69; 70 - SBT (14)

IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM

Trang 23

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng

vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử

2 Kĩ năng: Rèn biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn.

3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác

II CHUẨN BỊ:

Bảng phụ, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: Trục căn thức ở mẫu: x1− y = ?(gt các biểu thức có nghĩa)

)12(221

22

=+

+

=++

12(2

)12(6222

6122

8

632

Trang 24

+/ Nhận xét KQ

GV: Hãy làm bài56 -SGK ?

+/ Muốn sắp xếp được ta phải làm gì?

+/ Đưa thừa số vào trong dấu căn

Dạng 4: Lựa chọn giá trị đúng Bài tập 57-SGK:

Chọn (D)

3 Cũng cố:

- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Xem kĩ các bài tập đã chữa Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78

IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM

Trang 25

Ngµy so¹n: 08/ 9/2013

TiÕt 12 :

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

2.Kỹ năng :Rèn luyện biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên

quan

3.Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học.

II CHUẨN BỊ:

Bảng phụ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

2 Kiểm tra bài cũ:Rút gọn 5 5 5 5 ?

+/ Gợi ý: Biến đổi vế này về vế kia

+/ Thường Biến đổi vế phức tạp về đơn

Trang 26

a a

1 4 1 .4 1

42

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM

Trang 27

1.Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.

2.Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan 3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.

B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ.: Làm bài 59c - SGK trang 32.

III Dạy Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2 − − 11+ 3 = 1.4 3 10 3 3 10 3

5 6 4 6 6 6

3(5 4 3 1) 6 11 6

Trang 28

m x

1

a

a a

a

a a

=Vậy VT = VP (đpcm)

211

11

a a

a

−+

+

1

a a

Vậy M = a 1

a

− ( với a > 0, a≠1.)

Trang 29

- Xem kĩ các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)

Ph n ký duy t:ầ ệ

Trang 30

Ngày soạn: 8/10/2013

Ngày dạy :

Tiết 14: CĂN BẬC BA

A- MỤC TIÊU:

1.Kến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn bậc

ba của một số khác hay không

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

2.kĩ năng : Biết được một số tính chất của căn bậc ba

3 Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ : Căn bậc hai có tính chất gì?

*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?

III Dạy Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-HOẠT ĐỘNG 1: Khái niệm căn

3 3

Trang 31

TL: +C1: Khai căn rồi tính

+C2: áp dụng quy tắc chia hai căn

+/ cách 1: Error! Objects cannot be created from

editing field codes : Error! Objects cannot be created from editing field codes.= 12 : 4 = 3

+/ cách 2: Error! Objects cannot be created from

editing field codes : Error! Objects cannot be created from editing field codes.= Error! Objects cannot be created from editing field codes.

= Error! Objects cannot be

created from editing field codes = 3

Trang 32

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai.

2.Kĩ năng: Phát triển tư duy tổng hợp cho HS.

3.Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc

B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bút dạ

C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn vào bài mới.

III Dạy Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV: Nêu câu hỏi

1) Nêu ĐK để x là CBHSH của a

không âm ? Lấy ví dụ ?

2) chứng minh : a2 = a với mọi số a

3)Biểu thức A phải thoả mãn ĐK gì để

=

81.7

49.7.64GV: chốt kiến thức đã sử dụng

Gv : y/c làm bài 71 a, c

HD: Khai triển tích và đưa thừa số ra

ngoài căn , thu gọn

9

196.49

16.81

25

=

9

196.49

16.81

25

=

3

14.7

4.95

= 2740

c, 64056734,3 = 64567.343 =

= 7.81

49.7.64

Trang 33

12

1

+

81

5

422

32.2

2.12

1 − + ) :

81

= ( 24

1

- 22

3 + 8 2 ) 8

3 xx− =3 x (ĐK x≥0

⇔3

Trang 34

- Ôn tập các kiến thức đã học

- Xem kĩ các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76

1.Kiến thức :Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.

2.kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan

II Kiểm tra bài cũ.: Nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức

III.Dạy Bài mới

Hoạt động của GV

Trang 36

= ( ) ( )

2( )

* Kiến thức : Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.

- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS.

Trang 37

* Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kt

- Vận dụng hằng đẳng thức 2

A = A để rút gọn biểu thức

- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Vận dụng tìm x

Thực hiện được các phép tính, phép biến đổi về các biểu thức

có chứa căn bậc hai

Vận dụng trục căn thức ở mẫu, biến đổi biểu thức để tính

Trang 38

a a

+

−b) Để A = 2 thì 3a+4

= 2 ⇔3a + 4 = 2a – 8 ⇔a = -12

Trang 39

y y

− +

− = 1 +

82

1 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.

+/ Nắm được các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến

2 Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biết

biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax

3 Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập

B CHUẨN BỊ:Thước thẳng, phiếu học tập, máy chiếu.

C TẾN TRÌNH DẠY HỌC

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ

III Dạy học bài mới:

Ph n ký duy t:ầ ệ

Trang 40

HOẠT ĐỘNG 1: KHÁI NIỆM HÀM

*/ nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi

x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xđ được chỉ 1 giá trị t/ ứng của y

+ y được gọi là h/số của x+ x gọi là biến số

+/ Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức( SGK )

b) y là hàm số của x được cho bởi công thức:

y = 2x; y = 2x + 3; y = 4

x.

CHÚ Ý:+/ Khi h/số cho bằng công thức y= f(x) hiểu x lấy những giá trị mà tại đó f(x) xđ

+/ Khi y là h/s của x ,ta viết y=f(x), y= g(x)

VÍ DỤ : y=f(x) =2x+3f(3)= 9

+/ Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị khôngđổi Thì y được gọi là hàm hằng

Ngày đăng: 09/02/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Bài soạn đại số 9 kỳ I
Bảng ph ụ (Trang 25)
Đồ thị hàm số y = x đi  qua B(1; 1) cả hai đồ thi đều - Bài soạn đại số 9 kỳ I
th ị hàm số y = x đi qua B(1; 1) cả hai đồ thi đều (Trang 43)
* Khi b  ≠  0. Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua - Bài soạn đại số 9 kỳ I
hi b ≠ 0. Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua (Trang 49)
Đồ thị hs là đg thẳng đi qua B(- - Bài soạn đại số 9 kỳ I
th ị hs là đg thẳng đi qua B(- (Trang 56)
Đồ thị qua A(2; 2 ) Tìm b ? - Bài soạn đại số 9 kỳ I
th ị qua A(2; 2 ) Tìm b ? (Trang 57)
Đồ thị hàm số bậc - Bài soạn đại số 9 kỳ I
th ị hàm số bậc (Trang 61)
Đồ thị                  2        y=2 - Bài soạn đại số 9 kỳ I
th ị 2 y=2 (Trang 63)
w