Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số.. Kĩ
Trang 1đại số lớp 9
Tổ khoa học tự nhiên
GV: Đào Quang Đại
Năm học: 2013 - 2014
Trang 21 Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.
3.Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn toán
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 5 - SGK
HS: Ôn tập kiến thức về căn bậc hai học ở lớp 7
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Tìm 9= ; 0= ; 25= ; 4= ?
2 Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung
Hoạt động 1 : Căn bâc hai sô học
GV: Căn bậc hai của một số dương là gì?
GV: Với a > 0 có mấy căn bậc hai ?
HS: 2 căn bậc hai
GV: tại sao số âm không có căn bậc hai?
HS:Vì bình phương mọi số đều không âm
Gv : Hãycho biết phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào
1- Căn bậc hai số học.
+ Căn bậc hai của 1 số không âm
là số x sao cho x2= a+ Với a > 0 thì có a và - a
* Ví dụ : 4 =2 ; - 4 =−2+ Với sô a = 0 thì 0 0=
? 1 : Tìm các căn bậc hai của mỗi số
a căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b căn bậc hai của
9
4
là 3
2
và - 32
c căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d căn bâc hai của 2 là 2 và - 2
Trang 3HS: Phép bình phương
Gv: Phép toán tìm CBHSH của số không
âm gọi là là phếp khai phương
GV: để khai phương người ta dùng dụng
cụ gì?
HS: Máy tính ,bảng số
Gv: Y/ C làm ? 3
HS: Thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động 2: So sánh căn bậc hai số
?3: Tìm các căn bậc của mỗi số sau:
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8b) Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9
c) Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
Vì 1 < 2 nên 1< 2 Vậy 1 < 2
b) 2 và 5
Vì 4 < 5 nên 4 < 5 Vậy 2 < 5
?4 So sánh a) 4 và 15
Trang 4- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A để rút gọn biểu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước, Bảng phụ: vẽ hình 2
HS: SGK,Vở ghi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Tìm 16 , 25, 64
HS2: So sánh 7 và 53
2 Bài mới
Hoạt động của GV- HS Nội dung
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
+ A gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
+ A xác định ⇔ ≥A 0
* Ví dụ 1: 3x 3x xđ khi 3x≥0 ⇔x≥0
?2 với giá trị nào của x thì 5−2x xđ?
Trang 5- Giờ sau luyện tập
IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6
- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận hằng đẳng A2 = A để rút gọn biểu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.
II CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK, phấn − Bảng phụ
HS: Vở ghi dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ
HS1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: x+1 ; x2+1 ;
2.c) 1
1
x
x
x x
Trang 7= x2 + 2 x 3 +( 3)2
= ( x + 3)2
d x2 – 2 5x + 5 = = x2 – 2 5x + ( 5)2
3 Cũng cố:
- Nhắc lại ĐKXĐ của A ?
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Xem kĩ các bài tập đã chữa Xem trước bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
2.Kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc Hai tính
toán và biến đổi biẻu thức
3.Thái độ: Có ý thức yêu thích bộ môn.
II CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK, phấn − Bảng phụ
HS:Vở ghi, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình x2 - 6 = 0
?2 Tính
a/ 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225
= 0,4 0,8 15 =4,8
Trang 9?4 Rút gọn biểu thức
a/ 3 12a3 a = 3 12a3 a = (6 )a2 2 =6 a2b/ 2 32a ab2 = 64a b2 2 = 64 a2 b2
Trang 10Ngµy so¹n: 25/8/2013
TiÕt 5 :
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
-Vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…
3 Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.
II CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, SGK, phấn − Bảng phụ
HS:Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: tính 12.30.40 = ?
2.1 3.(+ − 2)2= 2 (1 - 6 2 + 18)
= 2 (19 - 6 2) = 38 - 12 2.≃ 21,029
b 9a b2( 2+ −4 4b) tại a = –2; b = – 3 = ( ) (2 )2
3a b−2 = 3|a| | b – 2|
= – 3a( 2 – b)Thay a = –2; b = – 3 vào ta có:
–3(–2)(2 + 3) = 6.( 2 + 3) = 12 + 6 3 ≃ 22,392
Bài 25 (SGK-16) Tìm x, biết:
a) 16x =8
Trang 122 Kĩ năng: dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ học tập nghiêm túc.
II CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, thước, phấn màu, bảng phụ
HS: SGK + vở ghi bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ So sánh: 4 và 2 3
Ta có: 16
25 =
245
25
16
= 25
16 (=
5
4)
*/ Định lý : (SGK) Với hai số a ≥ 0, b > 0 ta có: a a
16 36 = 16 25 = 16.25=
5.4
6.3
= 109
?2 Tính
a/ 225 225 15
256 = 256 =16
Trang 13a với a > 0
Ta có: 27 27 9 3
33
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM
Trang 14
HS: Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ Tính :
6,1
1,8
phân ra phân số rồi áp dụng quy tắc khai
phương của một thương để tính
⇔ = ⇔ = ⇔ x = 5.
b 3x+ 3= 12+ 27 bn
d)
2
20 0
Trang 15GV: chú ý cho HS x2 = a thì x = ±a.
GV: y/c làm bài 34-SGK
GV: Căn cứ vào đâu để rút gọn biểu thức
dưới dấu căn
HS: Quy tắc khai phương của một
thương
GV: Hãy rút gọn
HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng
GV : gọi HS nhận xét
GV: y/c làm bài 35a) - SGK
GV: Vế trái của phương trình có dạng gì
HS: Hằng đẳng thức căn thức
GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức rồi
giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
GV: y/c làm bài 36-SGK Mỗi khẳng định
sau đúng hay sai?
9 12a 4a b
=
( )2 2
3 2
3 2a a
++
x
x
=
+ =
Trang 16- Hướng dẫn làm bài tậo 37/tr20sgk.
MN là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là 1 và 2)
MN được tính như thế nào? (áp dụng định lí Pytago MN = 5 ) Tương tự hãy tính NP, PQ, QM? (NP = PQ = QM = 5 )
Tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau là hình gi? ( Hình thoi)
MP là cạnh huyền của tam giác vuông có độ dài là bao nhiêu? (Hai cạnh góc vuông là 1 và 3)Hãy tính MP ( MP = 12+ =33 10) Tương tự hãy tính NQ ( NQ = 12+ =33 10)
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình gì? ( Hình vuông)
Hãy tính diện tích hình vuông có cạnh bằng 5 ( Svuông = ( 5 )2 = 5
IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM
1 Kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn
2 Kĩ năng: Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong dấu căn hay ra ngoài dấu căn.
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, phấn, Bảng phụ ghi phần tổng quát.
HS: Dụng cụ HT, vở ghi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Tính a) 4.3 = ? ; b) 50 ?=
2 Bài mới
Hoạt động của GV - HS Nội dung
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài
GV: y/c làm ?1
Gv: Phép biến đổi này được gọi là phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Gv: Cho biết thừa số nào được đưa ra
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 17HS: Thừa số a
GV: Đưa ra VD1 (SGK)
GV: Đưa ra ví dụ 2 - SGK ?
-Muốn rút gọn biểu thức ta phải làm gì?
GV: giới thiệu căn thức đồng dạng
GV: y/c làm ?2 - SGK ?
GV gọi HS lên trình bày a,b
Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng
* Căn thức đồng dạng: 3 5; 2 5; 5
?2: Rút gọn biểu thức
a) 2+ 8+ 50 = 2+ 4.2+ 25.2
= 2 2 2 5 2 (1 2 5) 2 8 2+ + = + + = b) 4 3+ 27− 45+ 5
= 4 3+ 9.3− 9.5+ 5
= 4 3 3 3 3 5+ − + 5
= 7 3 2 5−
* Tổng quát : (SGK)Với A, B mà B ≥ 0, ta có :
Ví dụ 4 Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 7= 3 72 = 63
Trang 18= 50a5 ( Với a ≥ 0)d) −3a2 2ab với ab ≥ 0
Ta có: ab4 a= (ab4 2) a = a b3 8 d) −2ab2 5a với a ≥ 0
2
2ab 5a
− = − (2ab2 2) 5a = − 20a b3 4
Ví dụ 5 : So sánh 3 7 với 28.+/ cách 1: 3 7 = 3 72 = 63 > 28.Vậy 3 7 > 28
- Cách 2: 28= 4.7 2 7 3 7.= <
Vậy 3 7 > 28
3 Cũng cố:
- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?
- Chú ý sai lầm : −3 2= −3 22 và ngược lại
Trang 19- Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào giải một số dạng bài tập rút gọn, so sánh, tìm x
3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
HS: SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ học tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện phép tính 2+ 18− 50+ 200
2 Bài mới
Hoạt động của GV- HS Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập
GV: Y/c làm bài tập 45 - tr 27
HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Y/c làm bài tập 44 - tr 27
HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Y/c làm bài tập 45 - tr 27
C1: Đưa một số vào trong dấu căn
C2: Đưa một số ra ngoài dấu căn
Bài 43 –SGK: Viết các số hoặc biểu thức dưới
dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
51
3 = 1 2 51 17
( ) 51
3 = 9 = 32
Trang 20- Khi đưa một số vào trong hay ra ngoài căn thức ta cần chú ý gì?
TL: Chú ý dấu của biểu thức
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Về nhà bài học làm bài tập
IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM
Trang 21
1 Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
2 kĩ năng: rèn luyện biến đổi căn thức.
3 Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc.
II CHUẨN BỊ:
GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
HS: SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ hợc tập
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ Điền (Đ) hay (S) cho mỗi khẳng định
A 7〉 50 B 2 5= 20 C 54= 3 6 D ( 5)2 = 25
A s B đ C đ Đ s
2 Bài mới
Hoạt động của GV- HS Nội dung
thức lấy căn
GV: Đưa ra VD (SGK)
+/ Gợi ý: làm thế nào để mẫu xuất hiện
bình phương?
HS: nhân cả tử và mẫu với mẫu
GV: Treo bảng phụ tổng quát lên
GV: : Đưa mẫu về dạng bìmh phương
rồi khai căn.ở mẫu
mẫu
GV: đưa raVD2 - SGK ?
1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
VD1: khử mẫu biểu thức lấy căn
a/
3
2 = 3.3
3.2
= 9
6
= 36
=
b b
b a
7.7
75
= 2
)7(
* TỔNG QUÁT: Với các biểu thức A, B mà A
Trang 22- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?
4 Hướng dẫn học ở nhà:
Làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK + 68; 69; 70 - SBT (14)
IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM
Trang 231 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng
vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kĩ năng: Rèn biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn.
3 Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác
II CHUẨN BỊ:
Bảng phụ, bút dạ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Kiểm tra bài cũ: Trục căn thức ở mẫu: x1− y = ?(gt các biểu thức có nghĩa)
)12(221
22
=+
+
=++
12(2
)12(6222
6122
8
632
Trang 24+/ Nhận xét KQ
GV: Hãy làm bài56 -SGK ?
+/ Muốn sắp xếp được ta phải làm gì?
+/ Đưa thừa số vào trong dấu căn
Dạng 4: Lựa chọn giá trị đúng Bài tập 57-SGK:
Chọn (D)
3 Cũng cố:
- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?
4 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem kĩ các bài tập đã chữa Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78
IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM
Trang 25
Ngµy so¹n: 08/ 9/2013
TiÕt 12 :
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2.Kỹ năng :Rèn luyện biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên
quan
3.Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
Bảng phụ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
2 Kiểm tra bài cũ:Rút gọn 5 5 5 5 ?
+/ Gợi ý: Biến đổi vế này về vế kia
+/ Thường Biến đổi vế phức tạp về đơn
Trang 26a a
1 4 1 .4 1
42
– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập
IV BỔ SUNG, RÚT KINH NGHIỆM
Trang 27
1.Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai.
2.Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan 3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.
B- CHUẨN BỊ: bản trong, bút dạ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ.: Làm bài 59c - SGK trang 32.
III Dạy Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2 − − 11+ 3 = 1.4 3 10 3 3 10 3
5 6 4 6 6 6
3(5 4 3 1) 6 11 6
Trang 28m x
1
a
a a
a
a a
=Vậy VT = VP (đpcm)
211
11
a a
a
−+
+
1
a a
−
Vậy M = a 1
a
− ( với a > 0, a≠1.)
Trang 29- Xem kĩ các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
Ph n ký duy t:ầ ệ
Trang 30Ngày soạn: 8/10/2013
Ngày dạy :
Tiết 14: CĂN BẬC BA
A- MỤC TIÊU:
1.Kến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn bậc
ba của một số khác hay không
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
2.kĩ năng : Biết được một số tính chất của căn bậc ba
3 Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ : Căn bậc hai có tính chất gì?
*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?
III Dạy Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-HOẠT ĐỘNG 1: Khái niệm căn
3 3
Trang 31TL: +C1: Khai căn rồi tính
+C2: áp dụng quy tắc chia hai căn
+/ cách 1: Error! Objects cannot be created from
editing field codes : Error! Objects cannot be created from editing field codes.= 12 : 4 = 3
+/ cách 2: Error! Objects cannot be created from
editing field codes : Error! Objects cannot be created from editing field codes.= Error! Objects cannot be created from editing field codes.
= Error! Objects cannot be
created from editing field codes = 3
Trang 32- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai.
2.Kĩ năng: Phát triển tư duy tổng hợp cho HS.
3.Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán nghiêm túc
B- CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bút dạ
C- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ : Xen lẫn vào bài mới.
III Dạy Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV: Nêu câu hỏi
1) Nêu ĐK để x là CBHSH của a
không âm ? Lấy ví dụ ?
2) chứng minh : a2 = a với mọi số a
3)Biểu thức A phải thoả mãn ĐK gì để
=
81.7
49.7.64GV: chốt kiến thức đã sử dụng
Gv : y/c làm bài 71 a, c
HD: Khai triển tích và đưa thừa số ra
ngoài căn , thu gọn
9
196.49
16.81
25
=
9
196.49
16.81
25
=
3
14.7
4.95
= 2740
c, 64056734,3 = 64567.343 =
= 7.81
49.7.64
Trang 3312
1
+
81
5
422
32.2
2.12
1 − + ) :
81
= ( 24
1
- 22
3 + 8 2 ) 8
3 x− x− =3 x (ĐK x≥0
⇔3
Trang 34- Ôn tập các kiến thức đã học
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK 73 ; 75; 76
1.Kiến thức :Củng cố, khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.
2.kĩ năng Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học để giải một số dạng toán liên quan
II Kiểm tra bài cũ.: Nêu các phép biến đổi đơn giản căn thức
III.Dạy Bài mới
Hoạt động của GV
Trang 36= ( ) ( )
2( )
* Kiến thức : Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt cho HS.
Trang 37* Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kt
- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn biểu thức
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Vận dụng tìm x
Thực hiện được các phép tính, phép biến đổi về các biểu thức
có chứa căn bậc hai
Vận dụng trục căn thức ở mẫu, biến đổi biểu thức để tính
Trang 38a a
+
−b) Để A = 2 thì 3a+4
= 2 ⇔3a + 4 = 2a – 8 ⇔a = -12
Trang 39y y
− +
− = 1 +
82
1 Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến số.
+/ Nắm được các khái niệm giá trị của hàm số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến
2 Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số, biết
biểu diễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax
3 Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập
B CHUẨN BỊ:Thước thẳng, phiếu học tập, máy chiếu.
C TẾN TRÌNH DẠY HỌC
I ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới:
Ph n ký duy t:ầ ệ
Trang 40HOẠT ĐỘNG 1: KHÁI NIỆM HÀM
*/ nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi
x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xđ được chỉ 1 giá trị t/ ứng của y
+ y được gọi là h/số của x+ x gọi là biến số
+/ Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức( SGK )
b) y là hàm số của x được cho bởi công thức:
y = 2x; y = 2x + 3; y = 4
x.
CHÚ Ý:+/ Khi h/số cho bằng công thức y= f(x) hiểu x lấy những giá trị mà tại đó f(x) xđ
+/ Khi y là h/s của x ,ta viết y=f(x), y= g(x)
VÍ DỤ : y=f(x) =2x+3f(3)= 9
+/ Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị khôngđổi Thì y được gọi là hàm hằng