1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 Kiểm Tra 1 tiết Chương 1

3 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hữu tỉ là số nguyên C... - Kiểm tra kĩ năng học sinh vận dụng kiến thứctrình giải bài tập II-Chuẩn bị của GV: Thiết lập ma trận kiểm tra: Nội dung kiểm tra Nhận biết Thông hiểu Vận dụ

Trang 1

TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH BẮC 2 KIỂM TRA 1 tiết môn Đại số

Họ và tên :………

-o0o -Lớp : 7

I - TRẮC NGHIỆM (4điểm) : Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng

Câu 1 : Lựa chọn định nghĩa đúng :

A Số hữu tỉ là số tự nhiên ; B Số hữu tỉ là số nguyên

C Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a b với a, b ∈ Z, b ≠0

D Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a b với a, b ∈ Z

Câu 2 : Tính 23 25 bằng :

Câu 3 : Tính (53)2 bằng :

A 55 ; B 51 ; C 56 ; D 59

Câu 4 : Tính 2 4.

3 3 bằng :

A 83 ; B 69 ; C 63 ; D 89

Câu 5 : Tính 2 1:

3 5 bằng :

A 152 ; B 103 ; C 103 ; D 1215

Câu 6 : Tính (3.2)5 bằng :

A 35 2 ; B 3 25 ; C 35 25 ; D 5.3.2

Câu 7 : Tính 16 bằng :

Câu 8 : Tính − 1,35 bằng :

A 1,35 ; B – 1,35 ; C ± 1,35 ; D 135

II – TỰ LUẬN : (6 đ )

Câu 1 : Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nếu có :

a/ (-0,637 0,4) 0,25

b/ 2 1 4: ( 8)

2 7 + − 9

Câu 2: Tìm x biết :

125 x + 37 = - 45

Trang 2

Caâu 3 : Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B, Biết rằng lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 5 học

sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 9 : 8

Tuần 11 -Tiết 22

Ngày soạn : 15/10/2009

Ngày dạy : 19/10/2009 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

I / MỤC TIÊU

-Kiểm tra HS các kiến thức về số hữu tỉ :Công ,trừ , nhân, chia , lũy thừa của một số hữu tỉ ,tính chất của tỉ lệ thức

- Kiểm tra kĩ năng học sinh vận dụng kiến thứctrình giải bài tập

II-Chuẩn bị của GV:

Thiết lập ma trận kiểm tra:

Nội dung kiểm

tra

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

điểm

Tr,ng h

Tự luận

Tr,ng h

Tự luận

Tr,ng h

Tự luận

Tổng điểm

Số hữu tỉ cộng trừ

,nhân ,chia số hữu

tỉ

6 5,5đ

Trang 3

0.5 0.5 0.5 4 Các công thức lũy

thừa của số hữu

tỉ,căn bậc hai,giá

trị tuyệt đối

3

1,5đ

2

1

5

2,5đ

Tỉ lệ thức

1

1

2đ Tổng điểm

1

0.5đ

4

3

1.5đ

3

11 10đ

III ĐỀ BÀI :

IV,ĐÁP ÁN:

A.Trắc ngghiệm (4đ) Mỗi câu đúng 0,25 đ

B,Tự luận (6đ)

Câu 1 (2đ)

a/(0.25.0,4 ) (-0,637) = 0,1 (0,637 ) = -0,0637 (1đ)

b/ = 5/2 + (-9/14) = 13/7 (1đ)

Câu 2.(2đ)

7x/5 = -43/45

x =-43/35 :7/5

x = -43/49

Câu 2.(2đ)

Gọi số học sinh của hai lớp 7A,7B lần lượt là x,y (HS) Theo đề bài ta có : x/8=y/8 và x-y = 5 Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức :

x/8 =y/8 =(x-y)/(9-8) =5/1 =5

x/9 = 5 suy ra x = 9.5 = 45 (HS)

y/8 = 5 suy ra y = = 8.5 = 40 (HS )

Ngày đăng: 26/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w