Bài 4: Điền dấu: - Giáo viên cùng học sinh nhận xét.. - Học sinh đọc yêu cầu bài tập.. + Một số học sinh nối tiếp nhau kể trớc lớp tên chuyện, giới thiệu truyện đó em đã nghe, đã đọc … t
Trang 1Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012 DA IN
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2 Lịch sử
Nguyễn trờng tộ mong muốn canh tân đất nớc
I Mục tiêu:
- Nắm đợc những đề nghị chủ yếu để canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ Nhân dân đánh giá về lòng yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ
+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nớc
+ Thông thơng với thế giới, thuê ngời nớc ngoài đến giúp nhân dân ta khai thác các nguồn lợi
về biển, rừng, đất đai, khoáng sản
- Giáo dục học sinh lòng biết ơn và tinh thần yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ
II Đồ dùng dạy học:
+ Tranh trong sgk
III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
3’
8’
6’
7’
8’
3’
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu những suy nghĩ, băn
khoăn của Trờng Định?
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
a) Hoạt động 1: (Làm việc cả lớp)
- GV cho học sinh quan sát tranh Nguyễn
Tr-ờng Tộ
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh
+ Những đề nghị canh tân đất nớc của Nguyễn
Trờng tộ là gì?
+ Những đề nghị đó có đợc triều đình thực
hiện không? Vì sao?
+ Nêu những cảm nghĩ của em về Nguyễn
Tr-ờng Tộ?
b) Hoạt động 2: (Làm việc theo nhóm)
+ ý 1:
+ ý 2:
+ ý 3:
c) Hoạt động 3: (Làm việc cả lớp)
- GV có thể trình bày thêm lý do …
d) Hoạt động 4: (Làm việc cả lớp)
? Nguyễn Trờng Tộ lại đợc ngời đời sau kính
trọng?
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Giáo viên nêu ý nghĩa bài học
4 Củng cố- dặn dò:
- - Giáo viên nhận xét giờ học
HS hát
HS trả lời
HS nghe
- Học sinh đọc bài 1 đến 2 lần
- Cả lớp theo dõi
+ HS thảo luận trả lời các câu hỏi
+ Đại diện các nhóm trình bày
- Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán với các nớc, thuê chuyên gia nớc ngoài giúp ta phát triển kinh tế Mở trờng dạy
đóng tàu …
- Triều đình bàn luận không thống nhất Vua Tự Đức khống cần nghe theo Nguyễn Trờng Tộ
- Vì vua quan nhà Nguyễn bảo thủ
- Nguyễn Trờng Tộ có lòng yêu nớc, muốn canh tân đất nớc phát triển Khâm phục tình yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ + HS trình bày các kết quả thảo luận + Học sinh thảo luân theo tổ
+ Trình bày ý kiến thoả luận
- “Trách vua Tự Đức suốt 36 năm ngự trị ngai vàng chỉ biết tập trung vào hoa thơ không am hiểu tình hình quốc tế Nguyễn Trờng Tộ thể hiện lòng mong mỏi phụng
sự Tổ Quốc, tìm biện pháp giải pháp cho dân tộc ……”
+ Học sinh nêu lại ý nghĩa bài học
+ Vận dụng vào bản thân
+ Về nhà chuẩn bị bài sau
Tuần 2
Trang 2Tiết 3 Hát nhạc
Học hát bài: Reo vang bình minh
Giáo viên chuyên biệt phụ trách
Tiết 4 Toán
luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán
II Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
3’
30
’
3’
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra: Vở bài tập.
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
Bài 1: Viết phân số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số thập
phân
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 3: Tơng tự bài 2
Bài 4: Điền dấu:
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 5:
- Giáo viên theo dõi đôn đốc
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm việc cá nhân, và nêu miệng
- Một học sinh làm trên bảng
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Một vài em nêu lại cách viết
; 100
375 4
15
; 10
55 =
=
2
10
62
=
5
31
-HS nêu cách làm Học sinh làm bài và nêu kết quả bằng miệng
- Học sinh nêu đầu bài
- Làm bài theo cặp và trao bài kiểm tra
100
87 100
92
; 10
9 >
<
10 7
100
29 10
8
; 100
50 =
=
10 5
+ Học sinh nêu tóm tắt bài toán, trao đổi cặp đôi
Giải
Số học sinh giỏi toán của lớp đó là:
30 x 2 = 9 (học sinh) Đáp số: 9 học sinh giỏi toán
6 học sinh giỏi tiếng việt
- Học sinh nêu lại nội dung cần ghi nhớ
Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012 Tiết 1 Toán
ôn tập: phép cộng và phép trừ hai phân số
I Mục tiêu:
- Biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ ôn tập
II Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
3’ 1 Tổ chức: Lớp hát. 2 Kiểm tra bài cũ: Vở bài tập. HS trả lời
Trang 3’ + Giảng bài mới.
* Hoạt động 1: Ôn phép cộng trừ hai phân số
- Giáo viên đa ra các ví dụ Yêu cầu học sinh phải
thực hiện
- Tơng tự giáo viên đa các ví dụ
- Giáo viên chốt lại
15
3 -7
5 15
10
và 7
3 +
- Học sinh nêu lại cách tính và thực hiện phép tính trên bảng
- Học sinh khác làm vào nháp
9
7 -8
7
và 10
3 9
7 +
- Học sinh làm ra nháp
- Nêu nhận xét Cộng trừ hai phân số
Cùng mẫu số + Cộng hoặc trừ hai tử số
- Giữ nguyên mẫu số
Khác mẫu số + Quy đồng mẫu số
+ Cộng hoặc trừ 2 tử số, giữ nguyên mẫu số
1’
b) Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Tính
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: Tính
- Lu ý cách viết:
5
17
=
+
= +
3
2 15 5
2 3
a,
15
5 6 -1 3
1 = + +
5
2
-
1
c,
5
4 15
11 -15 15
11
= Bài 3:
- Giáo viên theo dõi đôn đốc
- Giáo viên có thể lu ý cách giải khác
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Trình bày kết quả
- Học sinh nêu lại cách thực hiện
- Học sinh trao đổi nhóm đôi
- Nêu bài làm
+ Học sinh nêu lại cách tính
- Học sinh đọc yêu cầu bài toán Trao đổi nhóm
- Một học sinh lên bảng làm
Giải Phân số chỉ số bóng màu đỏ và màu xanh là:
5 6 3
1 2
1 + = (số bóng trong hộp)
Số bóng chi màu vàng là:
6
1 6
5
1 − = (số bóng trong hộp)
Đáp số:
6
1 số bóng trong hộp.
+ Học sinh nêu lại cách tính cộng trừ 2 phân số
+ Về nhà làm vở bài tập
Tiết 2 Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe đã đọc
I Mục tiêu:
- Chọn đợc một truyện viết về anh hùng, danh nhân của nớc ta và kể lại đợc rỗ ràng, đủ ý
- Hiểu nội dung chính và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe, nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Một số sách truyện, bài báo viết về các anh hùng, danh nhân đất nớc
Trang 4III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
3’
32’
3’
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: + Giới thiệu bài ghi bảng.
+ Giảng bài mới
a) Hớng dẫn học sinh kể chuyện
* Hớng dẫn học sinh tìm hiểu yêu cầu của đề
bài
- Giáo viên đọc dới nhiều từ ngữ cần chú ý:
Đề bài: Hãy kể 1 câu chuyện đã nghe … hãy
đã đọc … về một anh hùng, danh nhân của nớc
ta
- Giáo viên giải nghĩa từ (danh nhân)
- Giáo viên nhắc lại
- Kiểm tra học sinh đã chuẩn bị ở nhà
Hớng dẫn học sinh thực hành kể chuyện, trao
đổi ý nghĩa câu chuyện
- Giáo viên nhắc nhở học sinh
- Cả lớp và giáo viên nhận xét theo các tiêu
chuẩn
- Cả lớp bình chọn câu chuyện hay nhất, tự
nhiên nhất, hấp dẫn nhất
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ
- 2 học sinh thi kể lại chuyện Lý Tự Trọng + câu hỏi
+ Học sinh đọc lại đề bài
+ Học sinh nêu lại các từ trọng tâm
+ Một số học sinh đọc nối tiếp các gợi ý 1,
2, 3, 4 trong sgk
+ Một số học sinh nối tiếp nhau kể trớc lớp tên chuyện, giới thiệu truyện đó em đã nghe, đã đọc … truyện về danh nhân nào?
- Học sinh kể chuyện theo cặp
+ Học sinh thi kể chuyện trớc lớp và nói ý nghĩa câu chuyện, trao đổi, giao lu cùng các bạn trong lớp về nhân vật, ý nghĩa câu chuyện …
- Về nhà kể lại chuyện và chuẩn bị bài sau
Tiết 3 Mỹ thuật
Vẽ trang trí Màu sắc trong trang trí
Giáo viên chuyên biệt phụ trách
Tiết 4 Tập đọc
nghìn năm văn hiến
(Nguyễn Hoàng)
I Mục đích - yêu cầu:
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê
- Hiểu đợc nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời
- Giáo dục học sinh chăm học để trở thành những ngời tài giỏi
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ Bảng phụ viết sẵn bảng thống kế.
III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
3’
11’
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
a) Hớng dẫn luyện đọc
* Luyện đọc: Giáo viên đọc mẫu bài văn,
giọng thể hiện tình cảm chân trọng, tự hào,
rõ ràng, rành mạch
- Giáo viên chia đoạn: (3 đoạn)
- Đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày mùa 1 câu hỏi
- Học sinh theo dõi
- Học sinh quan sát ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn bài văn 2 đến 3 lợt
(Văn hiến, Văn Miếu, Quốc Tử Giám, tiến
sĩ, chứng tích)
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Một hai em đọc toàn bài
Trang 511’
3’
lỗi Chú ý các từ khó trong bài
b) Tìm hiểu bài:
? Đến thăm Văn Miếu, khách nớc ngoài
ngạc nhiên vì điều gì?
? Phân tích bảng số liệu thống kê
? Bài văn giúp em hiểu điều gì? Về truyền
thống văn hoá Việt Nam?
c) Luyện đọc lại:
- GV uốn nắn để các em có giọng đọc phù
hợp với nội dung mỗi đoạn
- Hớng dẫn cả lớp luyện đọc một đoạn tiêu
biểu
? Nội dung bài là gì?
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
lớp trao đổi thao luận các câu hỏi)
- Khi biết rằng từ năm 1075 nớc ta đã mở khoa thi tiến sĩ … cuối cùng vào năm 1919
đã tổ chức đợc 185 khoa thi, đỗ gần 3000 tiến sĩ
- Học sinh làm việc cá nhân nhóm 3
- Ngời Việt Nam có truyền thống coi trọng
đạo học Việt Nam là một nớc co một nền văn hiến lâu đời Dân tộc ta rất tự hào vì nền văn hiến lâu đời (Nội dung chính)
- Học sinh đọc nối tiếp bài văn theo đoạn
- Nội dung bài: Việt Nam có truyền thống
khoa cử lâu đời
- Học sinh nêu lại ý nghĩa
Tiết 1 Toán
ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số
- Vận dụng vào giải toán nhanh, chính xác
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích học toán
II Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
32’
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập về
nhà
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
a) Hoạt động 1: Ôn tập về phép nhân và
phép chia hai phân số
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nhớ lại cách
thực hiện phép nhân và phép chia hai phân
số
- Giáo viên đa ra ví dụ trên bảng
8
3 : 5
4
; 9
5
ì
7 2
b) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: a,b
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
HS hát
2 HS lên bảng làm
HS nghe
- Học sinh nêu cách tính và thực hiện phép tính Học sinh khác làm vào vở
15
32 3 5
8 4 8
3 : 5
4
; 63
10 9
ì
ì
=
=
ì
7
2
- HS nêu cách tính nhân, chia hai p/ số
- Học sinh lên bảng làm
a,
15
42 7
3 : 5
6
; 90
12 9
ì
10 3
b,
6
1 2
1 : 3
; 8
12 8 3
Trang 6Bài 2: Tính theo mẫu
- Giáo viên làm mẫu
a,
4
3 2 3 2 5
5 3 3 6 10
5 9 6
ì
ì
ì
ì
ì
=
ì
ì
=
ì
10
9
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn tóm tắt
Tóm tắt: Tấm bìa hình chữ nhật
Dài:
2
1 m.
Rộng:
3
1 m.
Chia: 3 phần
Tính diện tích mỗi phần
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên tóm tắt nhận xét giờ
- Học sinh quan sát và làm tiếp phần b
25 3
21 25
2 6 21
20 25
6 20
21 :
ì
ì
=
ì
=
35
8 7 3 5 5
4 5 2
3 ì ì ì ì ì ì =
=
- Học sinh nêu lại cách tính
- Học sinh làm bài vào vở Trao đổi bài cặp
đôi
Giải Diện tích của tấm bìa đó
6
1
=
ì
3
1 2
1 (m2)
Diện tích mỗi phần là:
18
1 : 3 =
2
1
(m2)
Đáp số:
18
1
m2
Tiết 2 Tập đọc
sắc màu em yêu
(Phạm Đình Ân)
I Mục đích - yêu cầu:
- Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết
- Hiểu nội dung và ý nghĩa bài thơ: Tình yêu quê hơng, đất nớc với những sắc màu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ
- Thuộc lòng một số khổ thơ Giáo dục học sinh yêu quê hơng, đất nớc
II Đồ dùng dạy học:
+ Tranh minh hoạ
+ Bảng phụ ghi câu luyện đọc
III Hoạt động dạy học:
T
G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
3’
34’
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:+ Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
a) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
- GV kết hợp sửa đổi về cách đọc
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
? Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?
? Mỗi màu sắc gợi cho ra những hình ảnh
gì?
? Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu sắc đó?
? Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn
nhỏ với quê hơng, đất nớc?
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
Cả lớp hát
Đọc bài: Nghìn năm văn hiến + câu hỏi
- Một học sinh khá đọc toàn bài
- 2 đến 4 học sinh đọc nối tiếp nhau 8 khổ thơ
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Cả lớp đọc thầm từng khổ thơ, cả bài suy nghĩ, trao đổi các câu hỏi trong bài thơ
+ Bạn yêu tất cả các màu sắc
(Đỏ, xanh, vàng, trắng, đen, tím, nâu) + HS nêu hình ảnh của từng màu sắc
+ Vì các màu sắc đều gắn với những sự vật, những cảnh, những con ngời bạn yêu quý + Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất nớc Bạn yêu quê hơng, đất nớc
+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lại bài thơ
Trang 7giọng đọc bài thơ Chú ý cách nhấn giọng …
- Giáo viên hớng dẫn cả lớp đọc diễn cảm 2
khổ thơ tiêu biểu
- Giáo viên đọc 2 khổ thơ làm mẫu
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc
thuộc lòng
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
? Nội dung bài thơ là gì?
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại, và chuẩn bị bài sau
- Một vài học sinh thi đọc diễn cảm trớc lớp
- Học sinh nhẩm thuộc lòng những đoạn thơ mình thích
- ý nghĩa : Tình yêu quê hơng, đất nớc với
những sắc màu, những con ngời và sự vật
đáng yêu của bạn nhỏ
Tiết 3 Thể dục
Đội hình đội ngũ – Trò chơi keỏt baùn
Giáo viên chuyên biệt phụ trách
Tiết 4 Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: tổ quốc
I Mục tiêu:
- Tìm đợc một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc bài CT đã học; tìm thêm đợc một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc; tìm đợc một số từ có tiếng quốc
- Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ Quốc, quê hơng
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học:
- Từ điển, bút dạ, giấy khổ to
III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
3’
31’
1 Tổ chức: Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ: Bài học giờ trớc
3 Bài mới: + Giới thiệu bài ghi
bảng
+ giảng bài mới
* Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài tập
a) Bài tập 1:
- Giáo viên giao việc cho học sinh
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
- Giáo viên cần giải thích thêm một số từ
nh (Dân tộc, Tổ quốc…)
b) Bài tập 2: Giáo viên nêu yêu cầu bài
- Cả lớp cùng giáo viên bổ xung
- Giáo viên kết luận: Có rất nhiều từ đồng
nghĩavới từ Tổ Quốc: Đất nớc, quốc gia,
giang sơn, quê hơng…
c) Bài tập 3:
- Học sinh theo dõi
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Lớp đọc thầm bài: Th gửi các học sinh và bài Việt Nam thân yêu
- Tìm các từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc trao đổi cùng bạn
- Học sinh phát biểu ý kiến
+ Các từ đồng nghĩa là: Nớc nhà , non sông (Th gửi các học sinh)
+ Đất nớc, quê hơng ( Việt Nam thân yêu)
- HS trao đổi theo nhóm (4 nhóm)
- Các nhóm lên trình bày từng phần
- Thi tiếp sức giữ các nhóm
- HS đọc lại các từ đồng nghĩa trên
- HS đọc yêu cầu bài tập 3, trao đổi trong nhóm
- Học sinh làm bài theo nhóm
Trang 8điển để tìm từ có tiếng “quốc”
- Giáo viên phát giấy cho các nhóm làm
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
d) Bài 4:
- GV giải thích các từ: quê hơng, quê mẹ,
quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn Cùng
chỉ một vùng đất, trên đó có những dòng họ
sinh sống lâu đời, gắn bó với nhau, với đất
đai sâu sắc
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
4: Củng cố ’ dặn dò:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh về ôn lại bài
- Học sinh viết vào vở 5 đến 7 từ
- Học dinh đọc yêu cầu bài tập 4
- Học sinh làm bài vào vở bài tập
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
+ Quê hơng tôi ở Vĩnh Phúc
+ Hơng Canh là quê mẹ tôi
+ Việt Nam là quê cha đất tổ của chúng ta + Bác tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình
Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2012 Tiết 1 Toán
Hỗn số
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết hỗn số; biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số
- Vận dụng vào đọc viết thạo hỗn số
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học toán
II Đồ dùng dạy học:
+ Các tấm bìa cắt và hình vẽ trong sgk
III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
3’
32’
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
a) Hoạt động 1: Giới thiệu về hỗn số
- Giáo viên vẽ lại hình vẽ trong sgk lên bảng
(hoặc gắn 2 hình tròn và
4
3 hình tròn, ghi các
số trong sgk rồi hỏi)
? Có bao nhiêu hình tròn?
- Ta viết gọn là
4
3
2 hình tròn có 2 và
4
3 hay 2
+
4
3 ta viết gọn là
4
3
2 ;
4
3
2 gọi là hỗn số
- Giáo viên chỉ vào
4
3
2 giới thiệu cách đọc (Hai và ba phần tử)
- Giáo viên chỉ vào từng thành phần của hỗn số
để giới thiệu: Hỗn số
4
3
2 có phần nguyên là 2, phần phân số là
4
3 Phần phân số bao giờ cũng
bé hơn đơn vị
- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách viết: Viết
phần nguyên trớc rồi viết phần phân số
- Chữa bài tập 2, phần còn lại
- Học sinh quan sát và nhận xét
- Học sinh trả lời
4
3 2
+ Có 2 hình tròn và
4
3 hình tròn.
+ Học sinh nêu lại hỗn số
+ Học sinh nhắc lại
+ Vài học sinh nhắc lại
+ Học sinh nhắc lại
Trang 9“và” đọc phần phân số.
b) Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1: - Học sinh nhìn hình vẽ nêu cách đọc và
cách viết hỗn số Giáo viên nhận xét
Bài 2: a, - Giáo viên hớng dẫn
- Giáo viên vẽ lại hình lên bảng để cả lớp cùng
chữa
+ Học sinh đọc nhiều lần cho quen
+ Học sinh làm vào vở bài tập
+ Học sinh lên bảng làm
5
1 5
2
5
3
5
10 5
4 1 5
3 1 5
2 1 5
1 1 5
5 5 4
3’
- Giáo viên xoá 1 vài tia số, hỗn số trên vạch trên
tia số, gọi học sinh lên bảng viết lại
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
+ Cho học sinh đọc các phân số
và hỗn số trên tia số
Tiết 2 Đọc sách
I Mục tiêu
- HS tìm đọc đúng các bài viết, câu truyện …về chủ điểm của tuần.
- HS hiểu đợc nội dung bài đọc, học và làm theo nội dung bài học,đồng thời đọc và giới thiệu cho bạn cùng nghe, trả lời câu hỏi của bạn.
- Rèn luyện kĩ năng nghe và biết cách đặt câu hỏi cho bạn.
II Địa điểm: Phòng th viện
III Các hoạt động chủ yếu
2–
30–
3–
A Phần mở đầu
B Phần cơ bản
C Phần kết thúc
GV nêu yêu cầu tiết học B1- GV chia nhóm đọc Lớp chia làm 4 nhóm: mỗi tổ là một nhóm B2 – HS tìm và đọc bài theo nhóm
B3- Đại diện từng tổ đọc cho cả lớp nghe bài nhóm mình đọc đợc, HS nhóm khác nghe và đặt câu hỏi nội dung bài đọc đó.
B4- GV nhận xét kết quả đạt đợc của từng nhóm
GV nhận xét chung giờ học Dặn HS về làm theo nội dung bài đã đọc Chuẩn bị giờ đọc báo tuần sau
Tiết 3 Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
I Mục đích - yêu cầu:
- Tìm đợc các từ đồng nghĩa trong đoạn vănBT, làm đúng các bài tập phân loại các từ đã (BT1); xếp đợc các từ vào các nhóm từ đồng nghĩa (BT2)
- Biết viết đoạn văn miêu tả cảnh khoảng 5 câu có sử dụng 1 số từ đồng nghĩa
II Đồ dùng dạy học:
+ Bảng phụ, phiếu nhóm
1 2
Trang 10TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
3’
32’
3’
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
a) Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:
- Giáo viên dán tờ phiếu lên bảng, các từ cần
tìm là: (mẹ, mà, u, bầm, ma, bu) là các từ
đồng nghĩa
Bài 3: - Giáo viên hớng dẫn
- Viết 1 đoạn văn miêu tả có dùng 1 số từ ở
bài 2 Đoạn văn khoảng 5 câu trở lên Càng
nhiều càng tốt
- Giáo viên và cả lớp cùng nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét củng cố bài học
- Về nhà làm bài tập 2
Học sinh làm bài tập 4
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1 Cả lớp đọc thầm và làm bài cá nhân
- Học sinh phát biểu ý kiến
- 1 học sinh lên bảng gạch đúng vào những
từ đồng nghĩa trong đoạn văn
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập Phân tích yêu cầu bài
- Học sinh làm việc cá nhân vào vở bài tập
- Từng học sinh nối tiếp nhau đọc bài tập
luyện tập và tả cảnh
I Mục đích - yêu cầu:
- Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong bài Rừng tra và bài Chiều tối.
- Dựa vào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trớc, viết đợc một
đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lí
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh cảnh, dàn ý
III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2’
3’
32’
3’
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên nhận xét
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi trên bảng.
+ Giảng bài mới
a) Hớng dẫn học sinh luyện tập
* Bài tập 1:
- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh
- Giáo viên tôn trọng ý kiến của các em
- Giáo viên khen gợi những em tìm đợc những
hình ảnh đẹp và giải thích đợc
* Bài tập 2:
- Giáo viên nhăc học sinh: Mở bài, kết bài cũng
là một phần của dàn ý Chú ý phần thân bài
- Cả lớp và giáo viên cùng nhận xét
- Giáo viên chấm một số bài, nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
Về nhà chuẩn bị bài
+ Nêu dàn ý bài văn tả cảnh
- Học sinh đọc nối tiếp nhau nội dung bài tập 1 (mỗi em đọc một bài)
- Cả lớp đọc thầm hai bài văn Tìm những hình ảnh đẹp mà mình thích
- Học sinh nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
và giải thích vì sao thích hình ảnh đó
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Học sinh tự lập dàn ý ra nháp, tả cảnh một buổi sáng (hoặc tra, chiều)
- Một vài em đọc mẫu dàn ý
- Học sinh cả lớp viết bài vào vở bài tập
- Nhiều em đọc bài văn hoàn chỉnh
- Học sinh nêu lại ghi nhớ của bài văn tả cảnh
Thứ sáu ngày 21 tháng 9 năm 2012 Tiết 1 Toán