1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 5 Tuần 1 có 3 cột

14 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 345,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét, bình chọn - Học sinh theo dõi.. - Về nhà chuẩn bị trớc bài trong sgk Tiết 3 Mỹ thuật Giáo viên chuyên biệt phụ trách Tiết 4 Tập đọc Th gửi các học sinh

Trang 1

Da in

Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2 Lịch sử

“bình tây đại nguyên soái- trơng định”

I Mục tiêu:

- Biết đợc thời kì đầu thực dân Pháp xâm lợc, Trơng Định là thủ lĩnh nổi tiếng của phong trào trống Pháp ở Nam Kì Nêu các sự kiện chủ yếu về Trơng Định; Không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp

+ Trơng Định quê ở Bình Sơn, Quảng Ngãi, chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp khi chúng vừa tấn công Gia Định (năm 1859)

+ Chiều đình kí hòa ớc nhờng ba tỉnh miền Đông Nam kì cho Pháp và ra lệnh cho Trơng Định phải giải tán lợng kháng chiến

+ Trơng Định không tuân theo lệnh vua, kiên quyết cùng nhân dân chống Pháp

- Biết các đờng phố, trờng học, … ở địa ph ở địa phơng mang tên Trơng Định

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động dạy học:

TG Hoaùt ủoọng daùy Hoaùt ủoọng hoùc

1’ 1 Khụỷi ủoọng: Haựt

4’ 2 Baứi cuừ: Kieồm tra SGK + ẹDHT Caực toồ baựo caựo keỏt quaỷ kieồm tra

1’ 3 Giụựi thieọu baứi mụựi:

“Bỡnh Taõy ẹaùi Nguyeõn Soaựi” Trửụng ẹũnh

30’ 4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:

* Hoaùt ủoọng 1:

Hoaứn caỷnh daón ủeỏn phong traứo khaựng chieỏn

dửụựi sửù chổ huy cuỷa Trửụng ẹũnh

- Hoaùt ủoọng lụựp

Phửụng phaựp: Giaỷng giaỷi, trửùc quan

- GV treo baỷn ủoà + trỡnh baứy noọi dung - HS quan saựt baỷn ủoà

- Saựng 1/9/ 1858 , thửùc daõn Phaựp noồ suựng taỏn

coõng ẹaứ Naỹng, mụỷ ủaàu cuoọc xaõm lửụùc nửụực ta

Taùi ủaõy, quaõn Phaựp ủaừ vaỏp phaỷi sửù choỏng traỷ

quyeỏt lieọt neõn chuựng khoõng thửùc hieọn ủửụùc keỏ

hoaùch ủaựnh nhanh thaộng nhanh

Theo doừi

- Naờm sau, thửùc daõn Phaựp phaỷi chuyeồn hửụựng,

ủaựnh vaứo Gẹ Nhaõn daõn Nam Kỡ khaộp nụi ủửựng

leõn choỏng Phaựp, ủaựng chuự yự nhaỏt laứ phong traứo

khaựng chieỏn dửụựi sửù chổ huy cuỷa Trửụng ẹũnh Theo doừi

* Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi - Hoaùt ủoọng lụựp, nhoựm, caự nhaõn

Phửụng phaựp: Thaỷo luaọn, hoỷi ủaựp, giaỷng giaỷi

- Thửùc daõn Phaựp xaõm lửụùc nửụực ta vaứo thụứi

gian naứo?

- Ngaứy 1/9/1858

- Naờm 1862 xaỷy ra sửù kieọn gỡ?

- Trieàu ủỡnh kớ hoứa ửụực caột 3 tổnh mieàn ẹoõng Nam Kỡ cho thửùc daõn Phaựp, leọnh cho Trửụng ẹũnh phaỷi giaỷi taựn lửùc lửụùng khaựng chieỏn cuỷa nhaõn daõn vaứ ủi An Giang nhaọm chửực laừnh binh -> GV nhaọn xeựt + giụựi thieọu theõm veà Trửụng

Tuần 1

Trang 2

ẹũnh

- GV chuyeồn yự, chia lụựp thaứnh 3 nhoựm tỡm hieồu

noọi dung sau:

- Moói nhoựm boỏc thaờm vaứ giaỷi quyeỏt 1 yeõu caàu

+ ẹieàu gỡ khieỏn Trửụng ẹũnh laùi baờn khoaờn, lo

nghú?

- Trửụng ẹũnh baờn khoaờn laứ oõng laứm quan maứ khoõng tuaõn leọnh vua laứ maộc toọi phaỷn nghũch, bũ trửứng trũ thaỷm khoỏc Nhửng nhaõn daõn thỡ khoõng muoỏn giaỷi taựn lửùc lửụùng vaứ 1 daù tieỏp tuùc khaựng chieỏn

+ Trửụực nhửừng baờn khoaờn ủoự, nghúa quaõn vaứ

daõn chuựng ủaừ laứm gỡ? - Trửụực nhửừng baờn khoaờn ủoự, nghúa quaõn vaứ daõnchuựng ủaừ suy toõn oõng laứm “Bỡnh Taõy ẹaùi

Nguyeõn Soaựi”

+ Trửụng ẹũnh ủaừ laứm gỡ ủeồ ủaựp laùi loứng tin

yeõu cuỷa nhaõn daõn? - ẹeồ ủaựp laùi loứng tin yeõu cuỷa nhaõn daõn, Trửụngẹũnh khoõng tuaõn leọnh vua, ụỷ laùi cuứng nhaõn daõn

choỏng giaởc Phaựp

-> Caực nhoựm thaỷo luaọn trong 2 phuựt - Caực nhoựm thaỷo luaọn -> Nhoựmtrửụỷng ủaùi dieọn

nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo luaọn -> HS nhaọn xeựt

-> GV nhaọn xeựt + choỏt tửứng yeõu caàu

-> GV giaựo duùc hoùc sinh:

- Em hoùc taọp ủửụùc ủieàu gỡ ụỷ Trửụng ẹũnh? - HS neõu

* Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ - Hoaùt ủoọng lụựp, caự nhaõn

- Em coự suy nghú nhử theỏ naứo trửụực vieọc Tẹ

quyeỏt taõm ụỷ laùi cuứng nhaõn daõn? - HS traỷ lụứi

1’ 5 Toồng keỏt - daởn doứ:

- Hoùc ghi nhụự

- Chuaồn bũ: “Nguyeón Trửụứng Toọ mong muoỏn

ủoồi mụựi ủaỏt nửụực”

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Tiết 3 Hát nhạc

Giáo viên chuyên biệt phụ trách Tiết 4 Toán

ôn tập: khái niệm về phân số

I Mục đích yêu cầu:

- Biết đọc, viết phân số; Biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tựn nhiên khác 0

và viết một số tự nhiên dới dạng phân số

- Giáo dục HS làm bài tập đúng

II Đồ dùng dạy học:

- Tấm bìa cắt minh hoạ phân số

III Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 3

35-37’

3-4’

3-4’

1 Kiểm tra bài cũ: Đồ dùng học toán.

2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng

+ Giảng bài mới

a) Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm ban đầu

về phân số

- GV dán tấm bìa lên bảng

- Ta có phân số

3

2 đọc là “hai phần ba”

- Tơng tự các tấm bìa còn lại

- GV theo dõi, uốn nắn

b) Hoạt động 2: Ôn tập cách viết thơng hai

số tự nhiên, mỗi số tự nhiên dới dạng phân

số

- GV HD HS viết

- GV củng cố nhận xét

c) Hoạt động 3: Luyện tập thực hành

Bài 1: a) Đọc các phân số:

7

5

; 100

25

; 38

91

; 17

60

; 1000 55

b) Nêu tử số và mẫu số:

Bài 2: Viết thơng dới dạng phân số:

- GV theo dõi nhận xét

Bài 3: Viết thơng các số tự nhiên dới dạng

phân số có mẫu là 1

Bài 4: HS làm miệng

- GV chấm 1 số bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Bài tập về nhà (vở bài tập)

- HS quan sát và nhận xét

- Nêu tên gọi phân số, tự viết phân số

- 1 HS nhắc lại

- HS chỉ vào các phân số

3

2

; 10

5

; 4

3

; 100 40

và nêu cách đọc

- HS viết lần lợt và đọc thơng

1 : 3 =

3

1 (1 chia 3 thơng là

3

1 )

- HS đọc yêu cầu bài: 1 HS làm miệng

- HS làm trên bảng

3 : 5 =

5

3

; 75 : 100 =

100 75

- HS làm vào vở 1 vai em làm trên bảng 1

32

; 1

105

; 1 1000

- HS nêu lại nội dung ôn tập

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Toán

ôn tập: tính chất cơ bản của phân số

I Mục đích yêu cầu:

- Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân

số (trờng hợp đơn giản)

- Giáo dục HS lòng say mê học toán

II Đồ dùng dạy học:

- Tấm bìa cắt minh hoạ phân số

III Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

1’

14’

1 Kiểm tra bài cũ: Vở bài tập về

nhà

2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.

+ Giảng bài mới

a) Hoạt động 1:T/C cơ bản của phân số:

- GV đa ra ví dụ

- GV giúp HS nêu toàn bộ t/c cơ bản của

phân số

b) Hoạt động 2: ứng dụng t/c cơ bản của

phân số

- Yêu cầu HS thực hiện

18

16 3 6

3 5

 6

5

hoặc

24

20 4 6

4 5

 6 5

- HS nêu nhận xét, khái quát chung trong sgk + HS tự rút gọn các ví dụ

+ Nêu lại cách rút gọn

4

3 3 : 12

3 : 9 12

9 10 : 120

10 : 90

 120 90

Trang 4

3’

+ Rút gọn phân số:

120 90

+ Quy đồng mẫu số:

- GV và HS cùng nhận xét

c) Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1: Rút gọn phân số bằng nhau

- GV và HS nhận xét

Bài 2: HS lên bảng làm:

3 Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố khắc sâu

4 Về nhà: Làm vở bài tập

Hoặc:

4

3 30 : 120

30 : 90

 120 90

+ HS lần lợt làm các ví dụ 1, 2

+ Nêu lại cách quy đông

- HS làm miệng theo cặp đôi

16

9 64

36 ; 3

2 27

18

; 5

3

 25 15

- Quy đồng mẫu số các phân số

- HS trao đổi nhóm 3 và nêu miệng

- HS nêu lại nội dung chính của bài

Tiết 2 Kể chuyện

lý tự trọng

I Mục tiêu:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, kể đợc toàn bộ câu chuyện và hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nớc, dũng cảm bảo vệ đồng

đội , hiên ngang bất khuất trớc kẻ thù

II Đồ dùng dạy hoc:

+ Tranh minh hoạ theo đoạn truyện

+ Bảng phụ thuyết minh sẵn cho 6 tranh

III Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

10’

26’

1 Giới thiệu bài:

2 Giáo viên kể chuyện (2 hoặc 3 lần)

- Giáo viên kể lần 1: Viết lên bảng tên các

nhân vật (Lý Tự Trọng, tên đội trởng, Tây,

mật thám Lơ- Giăng, luật s)

- Giáo viên kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào

từng tranh minh hoạ (sgk)

- Giáo viên giải thích một số từ khó

3 Hớng dẫn học sinh kể chuyện trao

đổi.

ý nghĩa câu chuyện:

*Bài tập 1:

- Giáo viên theo dõi đôn đốc

- Cả lớp và giáo viên cùng nhận xét

- Giáo viên treo bảng phụ thuyết minh cho 6

tranh

* Bài tập 2, 3:

- Giáo viên lu ý: Chỉ cần kể đúng cốt truyện,

không cần lặp lại nguyên văn từng lời của

thầy (cô)

- Cả lớp cùng giáo viên nhận xét, bình chọn

- Học sinh theo dõi

- Học sinh quan sát và nghe

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1

- Dựa vào tranh minh hoạ và trí nhớ tìm mỗi tranh câu thuyết minh

+ Học sinh làm việc cá nhân hoặc trao đổi + Học sinh phát biểu lời thuyết minh cho 6 tranh

- Học sinh đọc lại các lời thuyết minh + Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh tự kể chuyện thầm

- Trao đổi ý kiến về nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Kể chuyện theo nhóm (3  6 em)

- Kể toàn bộ câu chuyện

- Thi kể trớc lớp Trao đổi ý nghĩa câu chuyện trớc lớp

Trang 5

bạn kể hay nhất … ở địa ph

4 Củng cố- dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Vận dụng vào thực tế -

Về nhà chuẩn bị trớc bài trong sgk

Tiết 3 Mỹ thuật

Giáo viên chuyên biệt phụ trách

Tiết 4 Tập đọc

Th gửi các học sinh

I Mục đích yêu cầu:

- Biết nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung bức th: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn Học thuộc

đoạn : Sau 80 năm ….công học tập của các em .công học tập của các em

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3’

11’

12’

5’

6’

2’

1 Mở đầu: - GV nêu yêu cầu môn tập đọc lớp 5.

2 Bài mới: + Giới thiệu bài

+ Giảng bài mới

a) HD HS luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc:

- GV HD đọc toàn bài:

- Chia đoạn: 2 đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu đến nghĩ sao

+ Đoạn 2: tiếp đến hết

- GV giúp HS giải nghĩa từ cơ đồ, hoàn cầu … ở địa ph

- GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài:

- Ngày khai trờng tháng 9 năm 1945 có gì đặc

biệt so với ngày khai trờng khác?

- Sau cách mạng tháng 8, nhiệm vụ của toàn dân

là gì?

- HS có trách nhiệm nh thế nào trong công cuộc

kiến thiêt đất nớc?

* HD đọc diễn cảm:

- GV đọc diễn cảm đoạn th mẫu

- GV sửa chữa, uốn nắn

* HD HS học thuộc lòng:

- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

3 Củng cố, dăn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau: Quang cảnh ngày mùa

- 1 HS khá đọc toàn bài, lớp đọc thầm

- HS đọc nối tiếp theo đoạn 3 lợt kết hợp luyện từ khó

- HS đọc chú giải

- HS đọc theo cặp, đọc cả bài

- HS đọc đoạn 1 Trả lời câu hỏi 1 + Ngày khai trờng đầu tiên … ở địa ph đi bộ + Các em bắt đầu đợc hởng nền giáo dục mới

- HS đọc đoạn 2 Trả lời câu hỏi 2, 3 + Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại làm cho nớc ta … ở địa ph hoàn cầu

+ Phải cố gắng siêng năng, học tập … ở địa ph - c ờng quốc năm châu

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Thi đọc diễn cảm trớc lớp

- HS nhẩm đoạn từ sau 80 … ở địa ph của các em

- HS đọc đoạn nội dung chính của bài

Thứ t ngày 12 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Toán

ôn tập- so sánh hai phân số

Trang 6

I Mục tiêu:

- Biết so sánh hai phân số có cùng phân số, khác phân số Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự

từ bé đến lớn

- Giáo dục học sinh say mê học toán

II Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’

1’

11’

22’

3’

1 B i cài c ũ

2 B i mài c ới

a) Hoạt động 1: Ôn tập so sánh hai phân

số

- Giáo viên hớng dẫn cách viết và phát

biểu chẳng hạn: Nếu

7

5 7

2

 thì

+ So sánh 2 phân số khác mẫu số

* Chú ý: Phơng pháp chung để so sánh hai

phân số là làm cho chúng có cùng mẫu rồi

so sánh các tử số

a) Hoạt động 2: Thực hành :

Bài 1: Điền dấu >, <, =

Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ

bé đến lớn

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

3.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét,củng cố

- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số

Ví dụ:

7

2 <

7 5

- Học sinh giải thích tại sao

7

2 <

7 5

- Học sinh nói lại cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số

- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu số

- 1 học sinh thực hiện ví dụ 2

+ So sánh 2 phân số:

4

3

và 7 5

Quy đồng mẫu số đợc :

28

21

và 28 20

+So sánh: vì 21 > 20 nên

28

21 >

28 20

Vậy:

7

5 4

3

 + Học sinh làm vào vở bài tập

+ Học sinh hoạt động nhóm

- Nhóm 1:

9

8

; 6

5

; 18 17

- Nhóm 2:

8

5

; 4

3 2

1 4;

+ Đại diện các nhóm trình bày

Tiết 2 Tập đọc

quang cảnh làng mạc ngày mùa

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng của nhân vật

- Hiểu nội dung: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp ( Trả lời các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’

1’

11’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng

+ Giảng bài mới

a) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc:

- Đọc thuộc lòng đoạn văn (bức th gửi các cháu học sinh) trả lời câu hỏi

- Một học sinh khi đọc toàn bài

- Học sinh quan sát tranh minh họa bài văn

+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 1

Trang 7

10’

3’

- Giáo viên chia bài ra các phần để tiện đọc

- Giáo viên nhận xét cách đọc

- Giáo viên kết hợp giải nghĩa 1 số từ khó

- Giáo viên đọc mẫu giọng diễn cảm

* Tìm hiểu bài:

- Giáo viên hớng dân học sinh đọc (đọc

thầm, đọc lớt)

? Kể tên những sự vật trong bài có màu vàng

và tự chỉ màu vàng?

? Mỗi học sinh chọn 1 màu vàng trong bài

và cho biết từ đó gợi cho em cảm giác gì?

? Những chi tiết nào về thời tiết và con ngời

đã làm cho bức tranh làng quê đẹp và sinh

động?

? Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả

đối với quê hơng?

Giáo viên chốt lại phần tìm hiểu bài:

b) Đọc diễn cảm:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm

đoạn 4

3 Củng cố- dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau:

Nghìn năm văn hiến

+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 2

+ Học sinh luyện đọc theo cặp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh suy nghĩ, trao đổi thảo luận các câu hỏi và trả lời

+ Lúa-vàng xôm

+ Nắng-vàng hoe + Xoan-vàng lim

+ Tàu lá chuối + Bụi mía … ở địa ph + Rơm, thóc … ở địa ph

Ví dụ: Vàng xuân: màu vàng dâm, lúa vàng xuân là lúa đã chín

+ Vàng trù phú: màu vàng gợi sự giàu

có, ấm no

+ Không có cảm giác héo tàn … ở địa ph Ngày không nắng, không ma Thời tiết ở trong bài rất đẹp

+ Không ai tởng đến ngày hay đêm

Con ngời chăm chỉ, mải miết, say mê với công việc … ở địa ph

+ Phải yêu quê hơng mới viết đợc bài văn … ở địa ph hay nh thế … ở địa ph

“Bằng nghệ thuật quan sát rất tinh tế, cách dung từ gợi cảm … ở địa ph bài văn thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả đối với quê hơng”

- Học sinh luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp thi đọc

Tiết 3 Thể dục

Giáo viên chuyên soạn giảng

Tiết 4 Luyện từ và câu

Từ đồng nghĩa

I Mục tiêu:

- Bớc đầu hiểu thế nào là những từ đồng nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhâu; Hiểu thế nào

đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn (Nội dung ghi nhớ)

- Tìm đợc từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT!, BT2 (2trong số 3 từ); Đặt câu đợc với một cặp từ

đồng nghĩa, theo mẫu (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảnh viết sẵn, phiéu học tập

III.Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

1

3’

1 Bài mới: Giải thích bài, ghi bảng.

2 2a) Nhận xét: so sánh nghĩa các

từ in đậm trong mỗi ví dụ sau:

+ Xây dựng

+ Kiến thiết

+ Vàng xuộm,vàng hoe vàng lịm

- Giáo viên hớng dẫn học sinh so sánh

- Giáo viên chốt lại: Nhữn từ có nghĩa

- 1 học sinh đọc trớc lớp yêu cầu bài tập 1

- Lớp theo dõi trong sgk

- Một học sinh đọc các từ in đậm

* Giống nhau: Nghĩa của các từ này giống nhau (cùng chỉ 1 hành động, một màu) Học sinh nêu lại

- Học sinh đọc lại yêu cầu bài tập

Trang 8

20’

3’

giống nhau nh vậy là các từ đồng nghĩa

Bài tập 2:

- Cả lớp và giáo viên nhận xét

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng

+ Xây dụng và kiến thiết có thể thay thé

đ-ợc cho nhau ( nghĩa giống nhau hoàn toàn )

+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không

thẻ thay thế đợc cho nhau (nghĩa giống

nhau không hoàn toàn )

3.b Ghi nhớ:

4.c Luyện tập:

1 Xếp các từ in đậm thành từng nhóm đồng

nghĩa

- Nớc nhà- toàn cầu - non sông - năm châu

2 Tìm những từ đồng nghĩa với các từ sau:

Đẹp, to lớn, học tập

- Giáo viên cùng lớp nhận xét

3 Đặt câu với 1 cặp từ đồng nghĩa em vừa

tìm đợc ở bài tập 2

- Cả lớp và giáo viên nhận xét

5 Củng cố- dặn dò:

- GV nhận xét , khắc sâu nội dung

- Học sinh làm các nhân (hoặc trao đổi)

- Học sinh phát biểu ý kiến

+ Học sinh giải nghĩa

- Học sinh nêu phần ghi nhớ trong sgk

- Học sinh suy nghĩ phát biểu ý kiến + Nớc nhà - Non sông

+ hoàn cầu - năm châu

- Học sinh hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày,( 3 nhóm )

+ Đẹp, đẹp đẽ, xinh đẹp… ở địa ph + To lớn, to đùng, to tờng, to kềnh… ở địa ph + Học tập, học hành, học hỏi… ở địa ph

- Học sinh làm vào vở bài tập

- Học sinh nối tiếp nhau nói những câu vừa

đặt

- Học sinh nêu lại ghi nhớ

Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Toán

ôn tập- so sánh hai phân số

I Mục tiêu:

- Biết so sánh hai phân số có cùng phân số, khác phân số Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự

từ bé đến lớn

- Giáo dục học sinh say mê học toán

II Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’

1’ 1 Kiểm tra bài cũ: Vở bài tập về nhà. 2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.

+ Giảng bài mới

HS Kiểm tra rồi báo cáo

HS nghe 10’

22’

a) Hoạt động 1: Ôn tập so sánh hai phân số

- Giáo viên hớng dẫn cách viết và phát biểu

chẳng hạn: Nếu

7

5 7

2

 thì

+ So sánh 2 phân số khác mẫu số

* Chú ý: Phơng pháp chung để so sánh hai phân

số là làm cho chúng có cùng mẫu rồi so sánh

các tử số

a) Hoạt động 2: Thực hành :

- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số

Ví dụ:

7

2 <

7 5

- Học sinh giải thích tại sao

7

2 <

7 5

- Học sinh nói lại cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số

- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu số

- 1 học sinh thực hiện ví dụ 2

+ So sánh 2 phân số:

4

3

và 7 5

Quy đồng mẫu số đợc :

28

21

và 28 20

Trang 9

Bài 1: Điền dấu >, <, =

Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến

lớn

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

3.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét,củng cố

+So sánh: vì 21 > 20 nên

28

21 >

28 20

Vậy:

7

5 4

3

 + Học sinh làm vào vở bài tập

+ Học sinh hoạt động nhóm

- Nhóm 1:

9

8

; 6

5

; 18 17

- Nhóm 2:

8

5

; 4

3 2

1 4;

+ Đại diện các nhóm trình bày

Tiết 2 Đọc sách



I Mục tiêu

- HS tìm đọc đúng các bài viết, câu truyện … ở địa ph về chủ điểm của tuần.

- HS hiểu đợc nội dung bài đọc, học và làm theo nội dung bài học,đồng thời đọc và giới thiệu cho bạn cùng nghe, trả lời câu hỏi của bạn.

- Rèn luyện kĩ năng nghe và biết cách đặt câu hỏi cho bạn.

II Địa điểm: Phòng th viện

III Các hoạt động chủ yếu

A Phần mở đầu

GV nêu yêu cầu tiết học

B Phần cơ bản

B1- GV chia nhóm đọc

Lớp chia làm 4 nhóm: mỗi tổ là một nhóm

B2 – HS tìm và đọc bài theo nhóm

B3- Đại diện từng tổ đọc cho cả lớp nghe bài nhóm mình đọc đợc, HS nhóm khác nghe và

đặt câu hỏi nội dung bài đọc đó.

B4- GV nhận xét kết quả đạt đợc của từng nhóm

C Phần kết thúc

GV nhận xét chung giờ học

Dặn HS về làm theo nội dung bài đã đọc

Chuẩn bị giờ đọc báo tuần sau

Tiết 3 Luyện từ và câu

Luyện tập về từ đồng nghĩa

I Mục đích - yêu cầu:

- Tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa chỉ màu sắc( 3 trong số 4 màu nêu ở BT1) và đắt câu với 1 từ tìm đợc ở BT1 (BT2)

- Hiều nghĩa của các từ ngữ trong bài học

- Chọn đợc từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn (BT3) ; Giáo dục học sinh yêu thích môn tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

+ Bút dạ, phiếu nhóm

III Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 10

34’

3’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là từ đồng nghĩa? Nêu ví dụ đồng

nghĩa không hoàn toàn và hoàn toàn?

- GV nhận xét đánh giá

2 Bài mới: + Giới thiệu bài

+Giảng bài

Bài 1: Tìm các từ đồng nghĩa

- Giáo viên và học sinh nhận xét, đánh giá

Bài 2: Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc

- Cả lớp và giáo viên nhận xét

Bài 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để

hoàn chỉnh bài văn sau

- Giáo viên theo dõi đôn đốc

các từ cần điền (điên cuồng, nhô lên, sáng

rực, gâm vang, hối hả)

3 Củng cố- dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại đoạn văn, chuẩn bị bài sau:

Mở rộng vốn từ: Tổ quốc

+ HS hoạt động nhóm (4 nhóm)

- Nhóm 1: chỉ ra màu xanh

- Nhóm 2: chỉ màu đỏ

- Nhóm 3: chỉ màu trắng

- Nhóm 4: chỉ màu đen

+ Đại diện các nhóm lên trình bày

+ Học sinh chơi trò chơi tiếp sức, mỗi em

đọc nhanh 1 câu vừa đặt trớc

+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập: “Cá hồi

v-ợt thác”, lớp đọc thầm

+ Học sinh làm việc cá nhân

+ Một vài học sinh làm miệng vì sao các

em chọn từ đó

+ Một vài em đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh với những từ đúng

+ Học sinh sửa lại bài vào vở

Tiết 4 Tập làm văn

cấu tạo của bài văn tả cảnh

I Mục đích yêu cầu:

- Năm đợc cấu tạo 3 phần của 1 bài văn tả cảnh: Mở bài, thân bài, kết bài (Nội dung ghi nhớ)

- Chỉ rõ đợc cấu tạo ba phần của bài Nắng tra (mục III).

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập, bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

1’

12’

3’

20’

1 Kiểm tra:

2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.

+ Giảng bài mới

a) Phần nhận xét.

* Bài tập 1:

- GV giải nghĩa từ hoàng hôn (thời gian cuối

buổi chiều, mặt trời lặn ,)

- GV chốt lại lời giải đúng

- Bài văn có 3 phần:

a, Mở bài: (Từ đầu yên tỉnh này)

b, Thân bài: (Từ mùa thu chấm dứt)

c, Kêt bài: (Cuối câu)

* Bài tập 2: GV nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp và GV xét chốt lại

b) Phần ghi nhớ:

+ Mở bài: GT bao quát cảnh sẽ tả

+ Thân bài: Tả từng phần của cảnh, sự thay

đổi, cấu tạo của bài văn tả cảnh “Hoàng hồn”

+ Kết bài: Nêu nhận xét, cảm nghĩ … ở địa ph trên

dòng sông Hơng

c) Phần luyện tập:

- HS đọc yêu cầu bài tập 1 Đọc thầm giải nghĩa từ khó trong bài Màu ngọc lam, nhạy cảm, ảo giác

- Cả lớp đọc thầm bài văn, xác định phần

mở bài, thân bài, kết bài

- HS phát biểu ý kiến

- HS nêu lại 3 phần

- HS nêu lại: Cả lớp đọc lớt bài nói và trao đổi theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- 2 3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ sgk

- 1 vài em minh hoạ nội dung ghi nhớ bảng nói

+ HS đọc yêu cầu của bài tập và bài văn Nắng tra

+ HS đọc thầm và trao đổi nhóm

Ngày đăng: 07/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w