1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng lớp 3 tuần 21 CKT-KNS-MT ( 3 cột )

39 403 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng lớp 3 tuần 21 CKT-KNS-MT ( 3 cột )
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 332 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng, nhận xét cách đặt tính và kết quả phép tính?.  Các bạn nhỏ Việt Nam đang tươi cười niềm nở chào hỏi và giới thiệu với khách nước ngoài về trườ

Trang 1

- Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu, giửừa caực cuùm tửứ.

- Hieồu ND : Ca ngụùi Traàn Quoỏc Khaựi thoõng minh, ham hoùc hoỷi, giaứu trớ

saựng taùo (traỷ lụứi ủửụùc caực CH trong SGK)

B.KEÅ CHUYEÄN:

- Keồ laùi ủửụùc moọt ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn

DAỉNH CHO HS KHAÙ-GIOÛI :

- Bieỏt ủaởt teõn cho tửứng ủoaùn caõu chuyeọn

II.

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoùa truyeọn trong SGK

- Moọt bửực tranh (moọt bửực aỷnh) veà caựi loùng

III hoạt động dạy học:

A Kieồm tra baứi cuừ.

- 2 HS : ẹoùc baứi Chuự ụỷ beõn Baực Hoà

B.Bài mới:

Giụựi tb: OÂng toồ ngheà theõu

+ Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc.

- Giaựo vieõn ủoùc dieón caỷm toaứn baứi

- Hdaón hs luyeọn ủoùc keỏt hụùp giaỷi

nghúa tửứ

a/ ẹoùc tửứng caõu & luyeọn ủoùc tửứ

khoự

- Cho hoùc sinh ủoùc noỏi tieỏp câu

- Luyeọn ủoùc tửứ ngửừ khoự : ủoỏn cuỷi,

voỷ trửựng, trieàu ủỡnh, mổm cửụứi,

b/ ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp & giaỷi

nghúa tửứ

- Giaỷi nghúa tửứ : ủi sửự, loùn,g bửực

- Hoùc sinh ủoùc vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- Hoùc sinh laộng nghe

- Hoùc sinh hoùc noỏi tieỏp heỏt baứi

- Hoùc sinh luyeọn ủoùc tửứ khoự theo sửù hửụựng daón cuỷa Giaựo vieõn

- Hoùc sinh ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn

- 1 Hoùc sinh ủoùc phaàn giaỷi nghúa tửứ trong SGK

Trang 2

trường, chè lam, bình an vô sự,

Thường Tín

- Gv cho hs đặt câu với mỗi tư:ø

nhập tâm, bình an vô sự.

c/ Đọc từng đoạn trong nhóm:

d/ Đọc đồng thanh

+ Hoạt động 2: Hdẫn tìm hiểu bài.

+ Hồi nhỏ, Trần Quốc Khái ham,

học như thế nào?

+ Vua Trung Quốc nghĩ ra cách gì

để thửtài sứ thần Việt Nam?

+ Trần Quốc Khái đã làm thế nào:

a) Để sống?

b) Để không bỏ phí thời gian?

c) Để xuống đát bình yên vô sự?

+ Vì sao Trần Quốc Khái được suy

tôn là ông tổ nghề thêu?

 Câu chuyện ca ngợi sự thông

minh, ham học hỏi, giàu rí sáng tạo

của ộng Trần Quốc Khái.

+ Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

- Giáo viên đọc lại đoạn 3

- Cho Học sinh đọc

- Cho Học sinh thi đọc

- Học sinh đặt câu

- Học sinh đọc ®o¹n nối tiếp

- Cả lớp đọc đồng thanh bài văn

+Trần Quốc Khái học cả khi đi đốn củi, lúc kéo vó tôm…

+Vua cho dựng lầu cao, mời Trần Quộc Khái lên chơi, rồi cất than để xem ông làm thế nào

- Học sinh đọc thầm đoạn 3 &4 và trả lời câu hỏi

- Học sinh trả lời câu hỏi

+Vì ông là người đã truyền dạy cho dân nghề thêu, nhờ vậy nghề này được lan truyền rộng

- HS lắng nghe Học sinh đọc đoạn 3 (cá nhân)

- 4 Học sinh thi đọc đoạn 3

- 1 Học sinh đọc cả bài

KỂ CHUYỆN

+ Hoạt động 4: G v nêu nhiệm vụ.

- Câu chuyện có 5 đoạn Các em

đặt tên cho từng đoạn của câu

chuyện Ông tổ nghề thêu, sau đó,

mỗi em tập kể một đoạn của câu

chuyện

+ Hoạt động 5: H.d kể chuyện.

1 Đặt tên cho từng đoạn của

- 5 học sinh trình bày cho cả lớp nghe

- Thử tài Đứng trước thử thách

- Tài trí của Trần Quốc Khái

- Học được nghề mới.

- Hạ cánh an toàn Vượt qua thử thách.

Trang 3

- Cho học sinh nói tên đã đặt

- Nhận xét & bình chọn hs đặt tên

hay

2/ Kể lại một đoạn của câu

chuyện :

- Cho học sinh kể chuyện

- Cho học sinh thi kể

C Củng cố – dặn dò.

+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Về nhà các em kẻ lại câu chuyện

cho người thân nghe

- Truyền nghề cho dân Dạy nghề thêu cho dân.

- Lớp nhận xét & bình chọn học sinh đặt tên hay nhất

- Mỗi học sinh kể một đoạn

- 5 Học sinh tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn

- Học sinh phát biểu

Trang 4

Ngày soạn: 15/01/2011

Ngày dạy: 17/01/2011

TOÁN

Tiết 101: Phép trừ các số trong phạm vi 10000.

I MỤC TIấU : -Bieỏt coọng nhẩm caực soỏ troứn traờm, troứn nghỡn coự ủeỏn boỏn

chửừ soỏ vaứ giaỷi baứi toaựn baống hai pheựp tớnh

- Hs đại trà làm các bài tập bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II hoạt động dạy học:

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS

1 Kieồm tra baứi cuừ:

+ Kieồm tra baứi taọp 1, 3/ 102

+ Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm hoùc sinh.

2 Baứi mụựi:

* Giụựi thieọu baứi: Luyeọn taọp

* Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón luyeọn taọp

+ ẹeà baứi Y/c laứm gỡ?

+ HS neõu caựch coọng nhaồm sau ủoự tửù

laứm baứi

+ Hoùc sinh tửù laứm baứi.

Baứi taọp 3.

+ Goùi hoùc sinh ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi

vaứ tửù thửùc hieọn theo yeõu caàu baứi taọp.

Baứi taọp 4.

+ Goùi hoùc sinh ủoùc ủeà baứi.

+ Yeõu caàu hoùc sinh toựm taột baống sụ ủoà

vaứ giaỷi baứi toaựn.

+ Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi.

+ Lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt.

+ Nghe Giaựo vieõn giụựi thieọu baứi.

+ Nhaồm vaứ neõu keỏt quaỷ: 4000+3000= 7000

+ Hoùc sinh tửù laứm baứi, sau ủoự goùi 1 hoùc sinh chửừa baứi mieọng trửụực lụựp.

Baứi giaỷi

Trang 5

3 Hoạt động 2: Củng cố & dặn dò:

+ Nhận xét tiết học

Số lít dầu cửa hàng bán được trong buổi chiều

432 × 2 = 864 (lít) Số lít dầu cửa hàng bán cả hai buổi

432 + 864 = 1296 (lít) Đáp số: 1296 lít.

Trang 6

- Nghe – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ; trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực baứi vaờn xuoõi

Maộc khoõng quaự 5 loói trong baứi

- Laứm ủuựng baứi taọp ủieàn tieỏng coự vaàn ch/tr(BT2a)

II.

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

* GV: Baỷng lụựpù vieỏt BT2a

III hoạt động dạy học:

A Kieồm tra baứi cuừ

- Gvieõn ủoùc cho HS vieỏt caực tửứ ngửừ sau:

gaày guoọc, chaỷi chuoỏt, nhem nhuoỏc, nuoọt

a.Hửụựng daón hoùc sinh chuaồn bũ:

- Giaựo vieõn ủoùc ủoaùn chớnh taỷ

- Hửụựng daón vieỏt tửứ : Traàn Quoỏc Khaựi,

voỷ trửựng, tieỏn sú

b.Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt:

- Giaựo vieõn nhaộc tử theỏ ngoài vieỏt

c.Chaỏm chửừa baứi

- Cho hsinh tửù chửừa loói

Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi

taọp

Baứi taọp2a :

+ Giaựo vieõn nhaộc laùi yeõu caàu: choùn ch

hoaởc tr ủieàn vaứo choó troỏng sao cho ủuựng.

+ Cho hoùc sinh thi (laứm baứi treõn baỷng

- 2 Hoùc sinh vieỏt treõn baỷng lụựp – Lụựp vieỏt vaứo baỷng con

- 1 Hoùc sinh ủoùc laùi, caỷ lụựp theo doừi trong SGK

- Hoùc sinh vieỏt vaứo baỷng con nhửừng tửứ ngửừ deó sai

- Hoùc sinh vieỏt baứi

- Hoùc sinh tửù chửừa loói baống buựt chỡ

- 1 Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu caõu a & ủoùc ủoaùn vaờn

Trang 7

phụ giáo viên đã chuẩn bị trước).

- Giáo viên nhận xét và chốt lại lời giải

đúng

+ Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò.

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Biểu dương những học sinh viết đúng,

đẹp

- Nhắc những học sinh còn viết sai về

nhà luyện viết

- Học sinh làm bài cá nhân

- 2 Học sinh lên bảng thi

- Lớp nhận xét

- Học sinh chép lời giải đúng vào vở

Trang 8

Tiết 102: Phép trừ các số trong phạm vi 10000

I MỤC TIấU

- Bieỏt trửứ caực soỏ trong phaùm vi 10 000 (bao goàm ủaởt tớnh vaứ tớnh ủuựng)

- Bieỏt giaỷi toaựn coự lụứi vaờn (coự pheựp trửứ caực soỏ trong phaùm vi 10 000)

- Hs đại trà làm đợc các bài tập 1, 2b, 3, 4

-Hs khaự gioỷi laứm BT2a

II hoạt động dạy học:

1 Kieồm tra baứi cuừ:

+ Gv kieồm tra baứi taọp 1, 2/103

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

2 Baứi mụựi:

* Giụựi thieọu baứi:

* Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón caựch

thửùc hieọn pheựp trửứ

a) Giụựi thieọu pheựp trửứ 8652 -

3917

+ Yeõu caàu hoùc sinh suy nghú vaứ

tỡm keỏt quaỷ cuỷa pheựp trửứ 8652 –

3917

b) ẹaởt tớnh vaứ tớnh 8652 – 3917

+ Khi thửùc hieọn pheựp tớnh 8652

– 3917 ta thửùc hieọn pheựp tớnh tửứ

ủaõu ủeỏn ủaõu?

+ Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi

* 6 khoõng trửứ ủửụùc 9, laỏy 16 trửứ 9 baống 7, vieỏt 7 nhụự 1

* 3 theõm 1 baống 4; 8 trửứ 4 baống 4, vieỏt 4

c) Neõu qui taộc tớnh:

Trang 9

+ Muốn thực hiện phép tính trừ

các số có bốn chữ số với nhau ta

làm như thế nào?

Hoạt động 2: Luyện tập.

Bài tập 1.

+ Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu

của đề và tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nêu cách

tính của 2 trong 4 phép tính trên

Bài tập 2b

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm

gỉ?

+ Học sinh tự làm bài

+ Học sinh nhận xét bài của bạn

trên bảng, nhận xét cách đặt tính

và kết quả phép tính?

+ Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8

cm rồi xác định trung điểm O

của đoạn thẳng đó?

+ Em làm thế nào để tìm được

trung điểm O của đoạn thẳng

“ Đặt tính, sau đó ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái (thực hiện tính từ hàng đơn vị)

+ Vài học sinh dọc đề bài, 2 học sinh lên bảng, lớp làm bài vào vở

2927

6385

− −49087563 −80907131 −3561924

3458 2655 0959 2637+ 2 học sinh nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét

+ Yêu cầu ta đặt tính và thực hiện phép tính

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập.(học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng dài 8 dm)

- 8 : 2 = 4 ( cm)

A 4 cm O 4 cm B

Trang 10

Ngày soạn: 15/01/2011

Ngày dạy: 17/01/2011

Trang 11

ĐẠO ĐỨC

T«n träng kh¸ch níc ngoµi(TiÕt 1)

I MỤC TIÊU

- Nêu được một số biểu hiện của việc tôn trọng khách nước ngoài phù

hợp với lứa tuổi

- Có thái độ, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nước ngoài

trong các trường hợp đơn giản

- Biết vì sao cần phải tôn trọng khách nước ngoài

KNS: Thể hiện tự tin, tự trọng khi tiếp xúc với khách nước ngồi.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bộ tranh vẽ, ảnh.

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Họat động 1: Thảo luận nhóm.

Mục tiêu: HS biết được một số biểu hiện tôn trọng đối với khách nước ngoài

Cách tiến hành:

+ Ycầu hs chia thành các nhóm

Phát cho các nhóm 1 bộ tranh

(trang3235).Yc các nhóm thảo

luận và trả lời câu hỏi sau:

1 Trong tranh có những ai?

2 các bạn nhỏ trong tranh đang

làm gì?

3 Nếu gặp khách nước ngoài

em phải làm như thế nào? (treo

bộ tranh to lên bảng)

+ Lắng nghe, nhận xét và kết

luận: Đối với khách nước ngoài,

chúng ta cần tôn trọng và giúp

đỡ họ khi cần.

+ Chia thành các nhóm, nhận tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi

 Trong tranh có khách nước ngoài và các bạn nhỏ Việt Nam

 Các bạn nhỏ Việt Nam đang tươi cười niềm nở chào hỏi và giới thiệu với khách nước ngoài về trường học, chỉ đường cho khách

 Gặp khách nước ngoài em cần vui vẻ đón chào, tôn trọng, giúp đỡ họ khi họ gặp khó khăn

+ Đại diện các nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung và nhận xét

Trang 12

Hoạt động 2: Phân tích truyện.

Mục tiêu: HS biết các hành vi thể hiện tình cảm thân thiện, mến khách của thiếu nhi Việt Nam với khách nước ngoài HS biết thêm một số biểu hiện của lòng tôn trọng, mến khách và ý nghĩa của việc làm đó

Cách tiến hành:

+ Gv đọc truyện Cậu bé tốt bụng

+ Gv chia lớp thành các nhóm

và thảo luận theo các câu hỏi

sau:

- Bạn nhỏ đã làm việc gì?

- Việc làm của bạn nhỏ thể hiện

gì đối với khách nước ngoài?

- Theo em, người khách nước

ngoài sẽ nghĩ như thế nào về

cậu bé Việt Nam

- Em có suy nghĩ gì về việc làm

của bạn nhỏ?

Kết luận: Chúng ta cần giao

tiếp, giúp đỡ khách nước ngoài

vì điều đó thể hiện sự mến

khách, tinh thần đoàn kết với

những người bạn muốn tìm hiểu

giao lưu với đất nước ta.

+ Từng cặp học sinh nhận phiếu bài tập, thảo luận và hoàn thành phiếu

- Bạn nhỏ đến gần và hỏi ông khách bằng tiếng Anh " Tôi có thể giúp ông việc gì?"

- thể hiện sự tôn trọng, lòng mến khách

- cậu bé Việt Nam rất lịch sự và tốt bụng

- Bạn nhỏ rất lịch sự và tốt bụng+ Đại diện của các trình bày

Hoạt động 3: Nhận xét hành vi

Mục tiêu: HS nhận xét những hành vi nên làm khi tiếp xúc với khách nước ngoài và hiểu được quyền giữ gìn bản sắc văn hóa của dân tộc mình

Cách tiến hành: GV chia lớp thành 5 nhóm và cho HS nhận xét về hành vi của 5 bức tranh.(BT3)

Trang 13

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận

giải quyết tình huống trong từng

tranh

+ GV và cả lớp nhận xét

Kết luận: KNS: Khi gặp khách

nước ngoài em cần vui vẻ chào

hỏi, chỉ đường, giúp đỡ họ

+ Chia nhóm, thảo luận giải quyết tình huống

+ Một vài nhóm đại diện báo cáo

Hoạt động thực hành.

+Sưu tầm những tranh ảnh, câu

chuyện nói về việc:

+ Cư xử niềm nở, lịch sự, tôn trọng

khách nước ngoài

+ Sẵn sàng giúp đỡ khách nước

ngoài khi cần thiết

Học sinh lắng nghe

THỦ CÔNG Bài 9: §an nong mèt(TiÕt 1)

I MỤC TIÊU:

- Biết cách đan nong mốt

- Kẻ, cắt được các nan tương đối đèu nhau

- Đan được nong mốt Dồn được nan nhưng cĩ thể chưa khít Dán được nẹp

xung quanh tấm đan

VỚI HỌC SINH KHÉO TAY :

Trang 14

+ Kẻ, cắt được các nan đều nhau.

+ Đan được tấm đan nong mốt Các nan đan khít nhau Nẹp được tấm đan

chắc chắn Phối hợp màu sắc của nan dọc, nan ngang trên tấm đan hài hòa

+ Có thể sử dụng tấm đan nong mốt để tạo thành hình đơn giản

*LÊy chøng cø 1,2,3 nhËn xÐt 6.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: mẫu tấm đan nong mốt bằng bìa cókích thước đủ lớn để học sinh

quan sát, các nan dọc và nan ngang khác màu nhau

Tranh quy trình đan nong mốt

Kéo, thủ công, bút chì

HS : bìa màu, bút chì, kéo thủ công.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1 Giáo viên hướng dẫn học

sinh quan sát và nhận xét

+ Giáo viên giới thiệu tấm đan nong mốt

(h.1) và hướng dẫn học sinh quan sát, nhận

xét

+ Giáo viên liên hệ thực tế: đan nong mốt

được ứng dụng để làm đồ dùng trong gia

đình như đan làn hoặc đan rổ rá …

+ Để đan nong mốt người ta sử dụng các

nan đan bằng các nguyên liệu khác nhau

như mây, tre, giang, nứa, lá dừa …

+ Trong thực tế, người ta sử dụng các nan

rời bằng tre, nứa, giang, mây, lá dừa …

+ Học sinh làm quen với việc đan nong mốt

bằng giấy bìa với cách đan đơn giản nhất

(h.1)

* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu.

- Bước 1 Kẻ, cắt các nan.

+ Đối với loại giấy bìa không có dòng kẻ

cần dùng thước kẻ vuông để kẻ các dòng

kẻ dọc và dòng kẻ ngang cách đều nhau 1

+ Học sinh quan sát hình

Hình 1

- HS theo dõi Gv hướng dẫn

Trang 15

ô (đã học ở lớp 1).

+ Cắt nan dọc, cắt 1 hình vuông có cạnh 9 ô,cắt các nan theo đường kẻ trên giấy đến hết ô thứ 8 được 9 nan dọc

+ Cắt 7 nan ngang và 4 nan dùng để dán nẹp xung quanh tấm đan

- Bước 2 Đan nong mốt bằng giấy bìa.

+ Đan nan ngang thứ nhất: đặt các nan dọc lên bàn, đường nối liền các nan dọc nằm ở phía dưới Sau đó nhấc nan dọc 2;4;6;8 lên và luồn nan ngang thứ nhất vào Dồn nan ngang thứ nhất khít với đường nối liền các nan dọc

+ Đan nan ngang thứ hai: nhấc nan dọc 1;3;5;7;9 và luồn nan ngang thứ hai vào Dồn nan ngang thứ hai khít với nan ngang thứ nhất

+ Đan nan ngang thứ ba giống đan nan ngang thứ nhất

+ Đan nan ngang thứ tư giống đan nan ngang thứ hai

+ Cứ đan như vậy cho đến hết nan ngang thứ bảy

- Bước 3 Dán nẹp xung quanh tấm đan.

+ Bôi hồ vào mặt sau của 4 nan còn lại làm nẹp (h.1)

4 Củng cố dặn dò:

+ Học sinh nhắc lại các bước đan nong mốt+ Nhận xét tiết học và dặn dò học sinh tập đan nong mốt

+ Chuẩn bị hồ dán, kéo, thủ công, bìa cứng để đan nong mốt

Trang 16

LUY Ệ N T Ừ VÀ CÂU

Nhân hoá Ôn đặt và trả lời câu hỏi : ở đâu

I.MỤC TIấU:

- Naộm ủửụùc 3 caựch nhaõn hoựa (BT2)

- Tỡm ủửụùc boọ phaọn caõu traỷ lụứi cho caõu hoỷi ễÛ ủaõu? (BT3)

- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi veà thụứi gian ủũa ủieồm trong baứi taọp ủoùc ủaừ hoùc (BT4a/b hoaởc a/c)

Trang 17

- HS khaự gioỷi laứm ủửụùc toaứn boọ BT4

II.

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Baỷng phuù

- 3 tụứ giaỏy to

III hoạt động dạy học:

A Kieồm tra baứi cuừ.

* Kieồm tra 2 Hoùc sinh

- Laứm BT1 (tuaàn 20)

- ẹaởt daỏu phaồy vaứo caõu cho trửụực

B Bài mới:

Giụựi thieọu baứi.

+ Hoaùt ủoọng 1: H daón hoùc sinh laứm baứi taọp.

a Baứi taọp 1:

- Gv ủoùc baứi thụ: OÂng trụứi baọt lửỷa.

b Baứi taọp 2:

+ Giaựo vieõn nhaộc laùi yeõu caàu

+ Cho HS laứm baứi

+ Cho HS trỡnh baứy treõn baỷng phuù

* GV nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng

- Trong baứi thụ coự 9 sửù vaọt ủửụùc nhaõn hoựa

laứ: maởt trụứi, maõy, traờng sao, ủaột, mửa,

saỏm.

- Caực sửù vaọt ủửụùc goùi baống oõng, chũ (chũ

maõy, oõng trụứi, oõng saỏm)

- Caực sửù vaọt ủửụùc taỷ baống nhửừng tửứ ngửừ :

baọt lửỷa (oõng maởt trụứi baọt lửỷa), keựo ủeỏn

(chũ maõy keựo ủeỏn), troỏn (traờng sao troỏn),

noựng loứng chụứ ủụùi, haỷ heõ uoỏng nửụực (ủaỏt

noựng loứng ),

xuoỏng (mửa xuoỏng), voó tay cửụứi (oõng saỏm

voó tay cửụứi)

-Taực giaỷ noựi vụựi mửa thaõn maọt nhử noựi

vụựi moọt ngửụứi baùn “Xuoỏng ủi naứo, mửa

- Hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi

- Hoùc sinh laộng nghe

- 2 Hoùc sinh ủoùc laùi

- 1 Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu vaứ 3 gụùi yự

- Hoaùt ủoọng nhoựm (nhoựm 5)

- Caực nhoựm leõn baỷng thi theo hỡnh thửực tieỏp sửực

- Lụựp nhaọn xeựt

- Hoùc sinh cheựp vaứo vụỷ baứi taọp lụứi giaỷi ủuựng

- Coự 3 caựch nhaõn hoựa

+ Goùi sửù vaọt baống tửứ duứng ủeồ

Trang 18

+ Qua BT trên em thấy có mấy cách

nhân hóa sự vật?

c Bài tập 3:

- Giáo viên nhắc lại yêu cầu bài tập: tìm

bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu”.

- Cho học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét và chốt lại lời giải

đúng

d Bài tập 4:(a/b hoặc a/c)

- Giáo viên nhắc lại yêu càu

- Cho học sinh trả lời câu hỏi

- Gviên nhận xét và chốt lại lời giải đúng

+ Hoạt động 2: Củng cố – dặn dò.

+ Có mấy cách nhân hóa? đó là cách

nào?

gọi con người: ông, chị.

+ Tả sự vật bằng những từ

dùng để tả người: bật lửa kéo đến, trốn, nóng lòng

+ Nói với sự vật thân mật như nói với con người: gọi mưa như gọi bạn

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài cá nhân

- Nhiều học sinh phát biểu ý kiến

a) Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín tỉnh Hà Tây.

b) Ông học được nghề thêu ở Trung Quốc trong một lần đi sứ.

c) Để tưởng nhớ công lao của Trần Quốc Khái, nhân dân ta

lập đền thờ ông ở quê hương ông.

- Học sinh đọc lại yêu cầu bài tập

a) câu chuyện kể trong bài diễn

ra vào thời kì kháng chiến chống thực dân Pháp

b) Trên chiến khu, các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở lán.c) Vì lo cho các chiến sĩ nhỏ tuổi, trung đoàn trưởng khuyên họ về sống với gia đình

- Học sinh trả lời

- Học sinh nhắc lại 3 cách nhân hóa đã học

Trang 19

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoc

- GDBV môi trờng: tình cảm yêu quê hơng, đất nớc qua câu ca dao, khai thác trực tiếp nội dung bài

Ngày đăng: 29/11/2013, 03:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w