1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

buoi 2 toan 9 chuan 2013-2014

77 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 5,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - HS đợc củng cố kiến thức hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông - Biết vận dụng các hệ thức đó vào việc tìm các cạnh , tìm đờng cao, tìm hình chiế trong tamgiác vuô

Trang 1

B Chuẩn bị:

GV: bảng phụ

Hs: ôn lại các tính chất của bđt, bpt

C Phơng pháp: Luyện tập và thực hành

-Nêu các tính chất của bđt?

-Nêu cách giải bpt bậc nhất một ẩn?

*BT1: Cho các bđt

a>b; a<b; c>o; c<o; a+c<b+c;

a+c>b+c; ac<bc; ac>bc

*BT1: - Hs lên bảng làmNếu a>b và c<0 hoặc c>o thì a+c>b+cNếu a<b và c<0 hoặc c>o thì a+c<b+cNếu a<b và c>0 thì ac<bc

Nếu a<b và c<0 thì ac>bcNếu a>b và c>0 thì ac>bcNếu a>b và c<0 thì ac<bc-Hs khác nhận xét bài trên bảng

*BT2:

-HS: Trong một pt ta có thể chuyển vế hạng tử từ vếnày sang vế kia và đồng thời đổi dấu hạng tử đó-2 hs lên bảng

a, x-2 >4  x > 4+2  x > 6

b, x+5<7  x < 7-2  x <2

c, x-4 < -8  x< -8+4  x < -4

d, x+3 >-6  x > -6-3  x > -9-1 hs dới lớp nhận xét, bổ xung

*BT3:

-1 hs đứng tại chỗ trả lời-2 hs lên bảng

Trang 2

-Dùng phép biến đổi nào để khử mẫu?

Cụ thể ở bài này là gì?

-GV gọi 2 hs khá lên bảng

IV Củng cố: (4’)

- Hai quy tắc biến đổi tơng đơng của bpt

cũng giống nh hai quy tắc biến đổi

t-ơng đt-ơng của pt Điều đó có đúng

không?

*BT: Giải thích sự tơng đơng

2x<3  3x < 4,5

-Y/c HS hoạt động nhóm 2 ngời

-Gọi đại diện một nhóm đứng tại chỗ trả lời

-ở bài tập này bpt cha ở dạng bpt bn một ẩn Để đa

về dạng đó khử mẫu bằng cách quy đồng hai vế.-Dùng phép biến đổi nhân hai vế cụ thể ở đây lànhân cả hai vế với 4 ở pt a và nhân hai vế với 3 ở

-Đại diện một nhóm trình bày

Vế trái có tập nghiệm là S=x x / 1,5

Vế phải có tập nghiệm là S= x x / 1,5

Do vậy hai bpt trên là tơng đơng vì có cùng tậpnghiệm

-Nhóm khác nhận xét bổ xung

**********************************

Trang 3

x > 2 x < 1

2

c, -2x +1 < 7 d, 13 – 3x +12 > 0 1-7 < 2x 13 + 12 > 3x -6 < 2x 15 > 3x

x > -3 x < 5-Hs khác nhận xét

*BT5:

a, -Do m<n nên m-n < 0 Vậy a(m-n) < b(m-n) vì nhân cả hai vế của bđt vớicùng một số âm thì phải đổi chiều bđt

b, Do a>b nên a-b > 0Vậy m(a-b) < n ( a-b) vì nhân cả hai vế của bđt vớicùng một số dơng thì chiều bđt giữ nguyên

*BT6:

a, Ta có m 12

m > 0

1 0

a, 2x - 4 < 0  2x < 4  x < 2

Trang 4

-Trong trờng hợp này, mẫu mang dấu

dơng thì tử phải mang dấu gì?

Vậy để 7

0 8

x 

 thì x -7 <0  x < 7-Y/c hs làm ý b tơng tự ý a

-1 hs lên bảng

0 2

b, 3x +9 > 0  x > -3

-3 -2 -1 0

c, -x +3 < 0  x > 3 3

x   x 

0 12

Trang 5

Tuần 2 :

Ôn tập về hệ thức lợng trong tam giác vuông

A Mục tiêu:

- HS đợc củng cố kiến thức hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức đó vào việc tìm các cạnh , tìm đờng cao, tìm hình chiế trong tamgiác vuông

Trang 6

AH2= BH CH 17 , 99

6

39 ,

10 2 2

Và (AC + AB)- BC =4 Tính : AB; AC ; BC

Từ (AC + AB)- BC =4 Suy ra AB- ( BC- AC )= 4

2

1

BC AC

AB AC BC

1

AC AC AC BC

Giải ra ta có : AC = 12( cm) Và BC = 13 (cm)

Bài3: Cho tam giác vuông - Biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 3: 4 ; cạnh huyền là 125 cm

Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền ? Giải:

Ta sử dụng ngay hình trên

Theo GT ta có :

AC AB

AC

AB

4

3 4

AB = 104 cm

Mặt khác : AB2 = BH BC Nên BH = 86 , 53

125

104 2 2

BC AB

Trang 7

AM BC

BC AB MC

AM BC

8 6

NA BC

AB NC

NA BC

AB

cmCách khác:

Xét tam giác vuông NBM ( Vì hai phân giác BM và BN vuông góc )

Ta có : AB2 =AM AN =>AN =AB2 : AM = 62 : 3 = 12 cm

Bài 5:

Cho tam giác ABC ; Trung tuyến AM ; Đờng cao AH Cho biết H nằm giữa B và M AB=15

cm ; AH =12 cm; HC =16 cm

a; Tính độ dài các đoạn thẳng BH ; AC

b; Chứng tỏ tam giác ABC; Tính độ dài AM bằng cách tính sử dụng DL Pi Ta Go rồi dùng

định lí trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông rồi so sánh kết quả

Trang 8

0

( Vớia 0) 2- Điều kiện tồn tại : A có nghĩa khi A 0

3- Hằng đẳng thức : A 2 A =

A A

4- Liên hệ giữa phép nhân ; phép chia và phép khai phơng

+ Với A 0 ;B  0 ta có ABA. B

B- Bài tập áp dụng :

Bài 1- Tính CBH và CBHSH của 16 ; 0,81 ;

25 4

Giải: CBH của 16 là 16 =4 và - 16=-4 ; Còn CBHSH của 16 là 16 =4

Bài 2- Tìm x để biểu thức sau có nghĩa :

a; 2 x 1

b;

x

 2 1

x x x x

) 1 )(

1 (

x x x

Trang 9

x x

3 5

3 5

1

x thoả mãn c; x 5  5  x  1

6 23

.

Giải: a; 45 80 + 2 , 5 14 , 4=

66 2

9 44 , 1 25

6 23

.

60

13 230 12

5 5

1 230 144

25 150

- HS đợc củng cố kiến thức hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức đó vào việc tìm các cạnh , tìm đờng cao, tìm hình chiế trong tamgiác vuông

B Chuẩn bị:

GV+HS: Thớc kẻ, êke, học bài và làm bài

C.Phơng pháp: Luyện tập và thực hành

Hãy tính x và y trong mỗi hình sau:

Trang 10

-Ta dựa vào hệ thức 1

- Phải tính đợc cạnh huyền dựa vào định lý go

py-ta 1 hs lên bảng trình bàyTheo py-ta-go ta có cạnh huyền của tam giácvuông là 6 2  8 2  10

Theo hệ thức 1ta có: 62 = 10x  x = 3,6

82 = 10y  y = 6,4

*BT2:

- 1hs lên bảngTheo hệ thức 1 ta có:

y= 64 16 48 4 3

Trang 11

-GV gợi ý: ở bài này cho biết yếu tố

nào? Yêu cầu tính yếu tố nào?

- Với các yếu tố liên quan ta dựa vào

hệ thức nào để tìm? Tìm gì trớc?

- Gọi 1 hs lên bảng

- Còn cách nào khác để tính cạnh góc

vuông còn lại không?

*BT4: Cho tam giác vuông ABC

vuông tại A Biết rằng 5

-Hãy tìm hai tam giác đồng dạng?

-GV yêu cầu hs hoạt động nhóm dựa

Trang 12

6 4

128

16

b a

b a

(Vớia<0 ; b 0)Giải: a; a2 ( a 1 ) 2 với a >0

1 8

1 128

16

2 6

6

6

4

a a

1 4

4 3

1 3

) 2

x x

x x

x x

x

(Vì x<3) Thay x=0,5 ta có giá trị của biểu thức = 1 , 2

3 5 , 0

5 5 , 0 4

*BT3 Viết biểu thức dới dấu căn thành

dạng tích thích hợp rồi đa một thừa số ra

dấu căn ?

*BT3 2Hs lên bảng làm

a; 54  6.9 3 6 b; 108  36.3 6 3 c; 0,2 20000=0,2 10000.2 =0,2.100 2 20 2 d; -0,05 14400.2= -0,05.10.12 2= -6 2

*BT4:

- HS: Ta chỉ đa đợc thừa số dơng vào trong

dấu căn-2hs lên bảng

3 5= 9.5 45

Trang 13

.750 270 25

Do 220<270 nªn - 220> 270hay  2 55> 3

750 5

c;Ta cã:

1 63 3

 > 2 2d; Ta cã:

3 7

 = 9.7  63

Trang 14

-GV yêu cầu hs hoạt động nhóm 5’.

-Sau 5’ gv gọi đại diện nhóm trình bày

-ở bt dới dấu căn thứ hai có thể đa thừa

số nào ra ngoài dấu căn? Hỏi tơng tự nh

thế với dấu căn thứ ba

-Khi đa thừa số ra ngoài thì các bt dới

dấu căn giống nhau Vậy các căn thức

đó gọi là gì?

-Muốn thu gọn các căn thức đồng dạng

ta làm thế nào?

-Khi bài toán trở về dạng A B làm thế

nào để mất dấu căn?

-Y/c hs làm việc cá nhân dới lớp

-Gọi hs lên bảng

1 360 2

90 4

Do  63   90nên  3 7> 1

360 2

*BT6: Trục căn thức ở mẫu

-HS hoạt động nhóm-Sau 5phút đại diện nhóm lên bảng trình bày.KQ:

1 1

x x x

-Muốn các căn thức giống nhau phải sử dụngcác phép biến đổi đơn giản

-ở bài này đa thừa số ra ngoài dấu căn đợc cáccăn thức đồng dạng

-Muốn thu gọn các căn thức đồng dạng ta chỉviệc cộng( trừ) hệ số với nhau

Trang 15

4 Củng cố (2)

- Điều kiện để tồn tại một căn thức bậc hai?

- Điều kiện để thực hiện phép biến đổi đa thừa số vào trong dấu căn?

- Khi trục căn thức ở mẫu, nếu ở dạng A

B thì ta làm thế nào

Tuần 6 Luyện tập về tỉ số lợng giác của góc nhọn

A Mục tiêu:

- Giúp hs củng cố các định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông

- Biết từ các công thức đó vận dụng tính đợc các cạnh, góc của tam giác vuông

B Chuẩn bị:

GV và HS : ôn bài, thớc thẳng

C Phơng pháp: Luyện tập và thực hành

- Nêu định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn?

- Định nghĩa hai góc phụ nhau?

BT1: Vẽ một tam giác vuông có một

góc nhọn bằng 400 rồi viết các tỉ số lợng

giác của góc 400

-GV gọi hs lên bảng làm bài

- Yêu cầu các hs khác làm bài vào vở

-Gọi hs dới lớp nhận xét, bổ xung

*BT2: Cho tam giác ABC vuông tại A.

tg 400 = AB

AC , Cotg =

AC AB

- Hs khác làm vào vở

- HS nhận xét bổ xung

*BT2: Hs vẽ hình

Trang 16

*BT3: Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A,

*BT4: XÐt quan hÖ gi÷a hai gãc trong

mçi biÓu thøc råi tÝnh:

BC AC AB BC

tg gãc nµy b»ng cotg gãc kia

- Trong ý a cña bµi nµy ta cã:

sin 320 = cos 580 VËy sin 3200 sin 3200

1 cos58 sin 32 

b, tg76 0  cot 14g 0 tg76 0  tg76 0  0

- HS díi líp nhËn xÐt bµi lµm trªn b¶ng

Trang 17

4 Củng cố(2)

- GV gọi hs nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Nhắc lại định nghĩa tỉ sốlợng giác của hai góc phụ nhau

*BT56/97/SBT

- GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

- Y/c hs đọc kỹ và nghiên cứu đề

-GV gợi ý: Khoảng cách từ đảo đến

chân đèn là đoạn nào trên hình vẽ?

- Dựa vào tam giác nào để tìm đoạn đó?

- Tam giác đó cho biết gì? Cần tìm gì?

- Nhận thấy AX và BC ở vị trí gì? Ta rút

ra điều gì?

*BT57/97/SBT

- GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

Hãy tính AN, AC?

GV gợi ý:

Tính AN dựa vào tam giác nào? Sử dụng

tỉ số lợng giác nào để tìm?

-Từ đó tính AC dựa vào tam giác nào?

Tam giác đó cho biết yếu tố nào, từ đó

dựa vào định nghĩa tỉ số lợng giác nào

để tính?

- Hs quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

- Khoảng cách từ chân đèn đến đảo là đoạn

BC Dựa vào tam giác ABC để tìm BC

- Trớc hết tính góc ABC = 300 vì ở vị trí so letrong với góc BAX

-Do vậy:

76 sin 30 0.5

BC

- Hs trả lời bài toán

- HS quan sát hình và chú ý nghe gv gợi ý

- Để tính AN dựa vào tam giác ANB vì tamgiác này cho biết góc B = 380 và cạnh huyền

AB theo đó ta dựa vào định nghĩa sin38

Ta có sin38= AN AN NB.sin 38 11.0,6157

= 6,772-Ta có:

Trang 18

-Sau khi gợi ý gv gọi 1 hs lên bảng tính.

-Hs dới lớp làm vào vở và đối chiếu với

bài trên bảng

*BT66/99/SBT: Một cột cờ cao 3,5m có

bóng trên mặt đất dài 4,8m Hỏi góc

giữa tia sáng mặt trời và bóng của cột cờ

Trang 19

122 61

25 61

25 61

25 2 2

, 0

6 , 0

 Cotg 

8 , 0

b; H·y t×m Sin  ; Co s  BiÕt Tg  =

3 1

1 Suy ra Sin  =

3

1Cos  MÆt kh¸c : : Sin2  + Cos2  = 1

c; T¬ng tù cho Cotg  = 0,75 H·y tÝnh Sin  ; Cos  ; Tg 

- Cho HS tù tÝnh GV kiÓm tra kÕt qu¶

Trang 20

Bài 3 : Dựng góc  biết :

a; Sin  = 0,25 ; c; Tg  = 1

b; Cos  = 0,75 d; Cotg  = 2

Giải

a; Cách dựng : Chọn đoạn thẳng đơn vị -Dựng góc vuông xOy - Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1( Đơn vị) - Vẽ (A; 4 đơn vị) cắt tia oy tại B

- Nối AB Ta sẽ có góc OBA là góc cần dựng Chứng minh: Trong tam giác OAB có: Sin OBA = 0 , 25 4 1   AB OA

Vậy góc OBA là góc  cần dựng

c; Cách dựng : - Dựng góc vuông xOy - Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1Đvị - Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB= 1 Đvị Nối AB Ta có góc OAB là góc cần dựng C/M : Trong tam giác OAB có : tgOAB =  1 OA OB O B Các câu b; d; có cách làm hoàn toàn tơng tự nh câu a; c; Các em sẽ tự làm

Bài 4: Các biểu thức sau đây có giá trị âm hay dơng : a; Sinx - 1 b; 1 - Cosx c; Tgx - Cotgx d; Sinx - Cosx Giải Vì Sinx = Đối : Huyền ; Cosx = Kề : Huyền Nên Sinx <1 Cosx <1 Suy ra : Sinx - 1 <0 Và 1 - Cosx >0 Vì Sin 45 0 = Cos 450 và khi x tăng thì Sinx ; Tgx Tăng dần Còn Cosx ; Cotgx giảm dần + Nếu x>450 thì sinx >cosx Nên Sinx - cosx >0 ; Tgx - cotgx >0 + Nếu x <450 thì Sinx < Cosx Nên Sinx - cosx <0 ; Tgx - cotgx <0 Bài 5: Tính các góc của  ABC Biết AB = 3 cm ; AC = 4 cm ; BC =5 cm Giải Vì AB2 + AC2 = 32 +42 =25 BC2 = 52 = 25 Suy ra AB2 + AC2 = BC2 Vậy  ABC vuông tại A A

Suy ra <A = 900 3 4

Sin B = AC/ BC = 4 / 5 = 0,8 Suy ra <B = 530 7' <C= 900 - 5307' = 36053'

B C

A O B X

A A

Trang 21

Trong  vu«ng ANC cã : CosA = AN/ AC = 3,6 / 6,4 Suy ra gãc CAN = 560

Trong  vu«ng AND cã:

Cos A = AN/ AD suy ra AD = AN / CosA = 3,6/ Cos340 =

6,4 cm

Trong  vu«ng ABN cã :

SinB = AN/AB = 3,6/9 Suy ra gãc B = 240

BN = AB CosB = 9 Cos240 = 8,2 cm

Trang 22

- Để rút gọn biểu thức này ta sử dụng

phép biến đổi nào?

- Để rút gọn biểu thức này ta sử dụng phép biến

đổi trục căn thức ở mẫu

Trang 23

- Làm thế nào để thu gọn vế trái?

Muốn làm mất căn ở vế trái ta làm thế

Trang 24

xung

b, P = 2 tức là 3

2 2

- GV khái quát lại các dạng toán đã làm

- Nắm vững các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức để vận dụnglàm bài tập

GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

HS: Ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa CTBH, bảng nhóm

25 2 30 18 10

2 2

5 , 13 75

a a a

a a

a a a

a

a a a

a a a

a a

a a

3 )

2 3 2

3 3 5

3

2

3 100 5

2 ) 2 (

27 3 25

b a b

Trang 25

b a

ab b

a

b ab a b

a

b a b a

b ab a b a b

a

b a b

(

) )(

(

) )(

( ) (

3 ( 2

3 2

 = vế phải ( Đẳng thức đợc c/m )b; Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

A= x2 +x 3  1

Theo câu a ta có : x2 +x 3  1 (x+

4

1 ) 2

4

1 khi x+

2

3 0

x x

2 2 1

x x

2 2 1

5 2 2

2 2

x x

x

=

2

3 ) 2 )(

2 (

) 2 ( 3 ) 2 )(

2 (

6 3

) 2 )(

2 (

5 2 ) 2 ( 2 ) 2 )(

1 (

x

x x x

x

x x

x x

x x

x x

4

; 0

x x x x

TXD

x

x x x

) 1 2 ( 3 2 1 2

) 1 2 ( 3 2 2 2 3

2 2 3 3

1 2

15 25

25x  x   x (ĐK : x 0 )

Trang 26

37 1 36 6

1

6 1 ) 5 , 1

1

5

1 2

3 6 1 3 2

15 )

x

x x

x

x x

2 5 )

5 3

2 5

x

Vì VT Không âm ; còn VP <0 Vậy PT đã cho vô nghiệm

c; (5 x 2 )( x 1 )  5x 4 (ĐK: x 0 )

) ( 4 2

6

3

4 5 2 2

5

5

tm x x

x

x x

9 1

Bài 6 : Rút gọn biểu thức :

a a a

a

a a a

a a a

11 7

125 3 27

7 125

1 ( 2 ) 1 ( 8 )

Trang 27

ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến

đổi biểu thức chứa căn

*BT8: Chứng minh đẳng thức sau:

2

1 1

1

a

a a

- Vế trái của đẳng thức có dạng hđt nào?

- Hãy biến đổi vế trái

- Gv kiểm tra hoạt động các nhóm

- Sau 5 phút gọi đại diện 3 nhóm lên trình

1  a a   1 a   1 a 1  a a

   

2 2

Trang 28

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Làm thêm các bài tập sau đây :

Bài 1 : Cho biểu thức

P= ( )

1

2 2

1 ( : )

1 1

a a

C

Trang 29

Bài 2: a; Cho Cos  = 5/12 Tính Sin  ; Tg  ; Cotg  ?

Ta có Sin2 + Cos2 =1 => Sin2 = 1- (5/12)2 = 144/169

Sin  = 12/13

Tg  = Sin  /Cos  =

5

12 12 / 5

13 / 12

5 b; Cho Tg  =2 Tính sin  ; Cos  ; Cotg  ?

Cos Sin

Cos

Sin

2

Vậy sin  = 2 cos  =

5

5 2

GV hớng dẫn HS giải qua 2 bớc : Cách dựng và chứng minh

Bài 4: Cho  ABC có AB= 6 cm ; AC = 4,5 cm ; BC = 7,5 cm A

a; C/m  ABC vuông ở A

Tính B ; C ; đờng cao AH của  ABC

b; Tìm tập hợp điểm M sao cho S ABC = S BMC

Giải : B C

H a; Ta có AB2 +AC2 = 62 +4,52 =56,25 =7,52 = BC2 Vậy  ABC vuông ở A ( Theo định lí đảo định lí Pi Ta Go)

Trang 30

b; Ta có :  ABC và  MBC chung đáy BC vậy để diện tích chúng = nhau thì độ dài hai ờng cao phải bằng nhau Tức là khoảng cách từ A đến BC cũng bằng M đến BC Suy ra M cách BC một khoảng =AH = 3,6 cm

đ-Vậy M thuộc hai đờng thẳng sông song với BC và cách BC một khoảng bằng 3,6 cm

Bài 4 : Cho  ABC vuông ởA ; AB = 6 cm ; AC = 8 cm

a; Tính BC ; B ; C

b; Phân giác của góc A cắt BC tại D

c; Từ D kẽ DE vuông góc AB và DF vuông góc AC Tứ giác AEDF là hình gì ?

Tính chu vi và diện tích của hình tứ giác đó ?

10 6

BC AB

BD

BC

BD BD CD

BD AB

AC

AB DC

8

 cm c; Ta có tứ giác AEDF là HCN ( Có ba góc vuông ở A; E ;F )

Lại có AD là phân giác của góc A nên AEDF là hình vuông

Xét tam giác BED có :

ED = BD SinB =

35

32 53 7

32

 cmDiện tích của AEDF = ED2 = (

1225

1024 )

DE

b; C/M  BED đồng dạng  CDE

c; Tính tổng < AEB+< BCD bằng hai cách

Tuần 11: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai

A- Lí thuyết cần nắm :

Các phép biến đổi căn bậc hai :

Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

- Với A  0 , B  0 Thì A2BA B

- Với A<0 , B  0 Thì A2B  A B

D

Trang 31

Víi A  0 , B  0 Th× A B A2B

Víi A  0 , B  0 Th× A B A2B

Kh÷ mÈu cña biÓu thøc lÊy c¨n :

Víi AB 0 ;B 0 Th×

B

AB B

AB B

A

 2Trôc c¨n thøc ë mÉu: Víi B>0 th×

B

B A B

A

Víi B0; A2 B th×

B A

B A C B A

Víi A0 ; B0 vµ ABTH× :

B A

B A C B A

y x x

y x y x y

x

y x y xy xy xy

.

(§CC/m)c; Chøng minh :

2

.

4

3 4 5 3 3 5 2 3 2 40 2 48 5 3 75 2 12

y xy xy

x y x y

x

2 6

2 3

4 6 ) 2 3 )(

2

2 4 2 2 4 2 ) 2 4 2 ( ) 2 4

2

(

4 4 2 4 4 2 4 4 2 4

4

2

2 2

x x

x x

x x

x x

25

) 0 : (

Trang 32

b;

) ( 6 0 3 3

) ( 3 0

3

0 ) 3 3 (

3

0 3 3 3

3

) 3 : ( 0 3 3

9

tm x

tm x

x

x x

x x

x

x DK x

2 )

4

(

2 16

x x

x x

5 4 2

2 4 2

2

) 4 ).(

4 (

5 ) 4 (

2 ) 4

2 2 2

2

2 2

2 2

x x

x

x x x

x x

x x

x  2  21 

1 2

x x

A =

1

1 1

1

1 4

4

4 1

) 2 2 )(

2

2

(

2 2 2

x

x

x x

x

x x

x

x x

b; Víi x= 3 ( tho¶ m·n ®iÒu kiÖn ) nªn ta thay vµo A=

1 3

1 1

1 2

1 1

Bµi 5 :

9 10 1 1

100 99

1

3 2

1

2

1

100 99

1 99

98

1

3 2

Trang 33

Tuần 12:

Luyện tập chơng I < đại số>

A Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn lại các kiến thức cơ bản của chơng I thông qua việc làm các bài tập

- Chú trọng cho hs việc trình bày một bài toán khoa học, logic

- Có tính cẩn thận, kiên trì khi làm bài

*BT1: (GV đa nội dung đề bài lên

A 3; B 6; C 5;

D - 5

Hãy chọn câu trả lời đúng

- Gv y/c hs làm bài và đứng tại chỗ trả

lời kết quả và giải thích tại sao chọn

- Hs quan sát bảng phụ làm ra nháp và trả lời kếtquả

có giá trị bằng 3

- HS nhắc lại: Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta có thể phân tích tử thành tích các thừa số trong đó có thừa số chứa căn ở mẫu để rút gọn hoặc nhân cả tử và mẫu của biểu thức với bt liên hợp ở mẫu nh trong trờng hợp trên

- Rút gọn biểu thức là sử dụng các phép biến đổi

để làm cho bt từ phức tạp trở thành đơn giản

- 2 hs lên bảng:

a, 2  32  4 2 3 

Trang 34

- Sau khi hs làm xong, gv yêu cầu hs

cho biết đã sử dụng kiến thức nào để

Trang 35

- GV khái quát lại các dạng bài tập đã làm và kiến thức đã sử dụng trong bài.

5 HDVN(1): Xem lại tất cả các bài tập đã chữa.

B

A B

A

 ( B 0 )

Các phép biến đổi đơn giản của căn bậc hai :

Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

Với A  0 , B  0 Thì A B A2B

Khữ mẩu của biểu thức lấy căn :

Trang 36

Với AB 0 ;B 0 Thì

B

AB B

AB B

A

 2Trục căn thức ở mẫu: Với B>0 thì

B

B A B

A

Với B0; A2 B thì

B A

B A C B A

Với A0 ; B0 và ABTHì :

B A

B A C B A

x

C = 3x-5 +

1 2

2 0 6 2

x x x

x

3 2 0 3 0 5 2

x

C = 3x-5 +

1 2

12 3 12 3 5 15 3 18

36

1 3

) 1 3 ( 4 3 9

) 3 3 ( 5 3 4

) 3 2 ( 3 1 3

4 3 3

5 3

a

ab b

a; Tìm điều kiện của a;b để A có nghĩa

b; Khi A có nghĩa chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào a

a conghia ab

conghi a b

a

0

; 0 0

;

Vậy TXĐ: a>0 ; b>0 ; ab

Trang 37

A =

b b

a b a

b a b

a

b ab a

ab

b a ab b

a

ab b

ab

a

2

) (

2 )

( 4

Vậy A không phụ thuộc vào giá trị của a ( với a>0 ; b>0 ; ab)

Bài 4: Cho biểu thức :

P = x -7 + 2 14 49

x x

7 14

2

neu

neux x

Bài 5: Cho A =

1 2

2 6

x x

Tìm giá trị của x để A nhận giá trị nguyên ?

Giải: Ta có : A =

1 2

2 6

1 3 1

2

1 ) 1 2 ( 3

x

Để A nguyên thì

1 2

1

x nguyên nên 2 x 1 là ớc của 1 Vậy 2 x 1 = 1 suy ra x= 1

Hoặc 2 x 1=-1 suy ra x = 0

C - H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải ở lớp

- Rèn luyện thêm các bài tập trắc nghiệm ở SGK và SBT

3

1 3 ( : ) 9

9

x x

x x

Trang 38

2 Kiểm tra bài cũ (3)

- Nhắc lại định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn?

- Lên bảng viết 4 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông?

3 Bài mới (37)

* BT1: Hãy đơn giản các biểu thức

- 1 hs lên bảng tính

0,3418 2,34

a

Ngày đăng: 07/02/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - buoi 2 toan 9 chuan 2013-2014
Bảng tr ình bày (Trang 11)
3- Đồ thị hàm số y = f(x) là gì ? - buoi 2 toan 9 chuan 2013-2014
3 Đồ thị hàm số y = f(x) là gì ? (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w