1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.an 2 buoi/ngay Toan 7

14 210 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 730 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu.. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: THỐNG KÊ

Ngày soạn: 2/01/2011

Ngày giảng: /01/2011

Tiết 1 + 2+ 3 LUYỆN TẬP VỀ TẦN SỐ

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: Ôn tập về thống kê Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, các

giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị

GV: thước kẻ, phấn.

HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.

III Quá trình thực hiện

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu? Giá trị của dấu hiệu? Tần số?

Hs nêu khái niệm về bảng số liệu thống kê ban đầu

? Thế nào là giá trị của dấu hiệu, thế nào là tần số

Quan sát bảng 5, dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?

? Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5 là thời gian chạy 50 mét của Hs nữ lớp 7

Số các giá trị của dấu hiệu:20

Số các giá trị khác nhau là 5

Số các giá trị của dấu hiệu? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?

3/ Bài mới :

Bài 1: (Bài 5/SBT/4)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ sẵn bảng số liệu

- Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu chung cần tìm

hiểu ở cả hai bảng

? Số các giá trị của dấu hiệu?

? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở

cả hai bảng?

? Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần

số của chúng?

Bài 2: (Bài 6/SBT/4)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ sẵn bảng số liệu

- Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu chung cần tìm

hiểu ở cả hai bảng

Bài 1:

a/ Có 26 buổi học trong tháng

b/ Dấu hiệu: số học sinh nghỉ học trong mỗi buổi

c/ B ng “t n s ”:ảng “tần số”: ần số”: ố”:

Giá trị (x)

Tần số (n)

N = 26

Bài 2: (Bài 6/SBT/4)

a/ Dấu hiệu: số lỗi chính tả trong mỗi bài tập làm văn

b/ Có 40 bạn làm bài

GV: Trần Minh Hải -1- Năm học: 2010 - 2011

Trang 2

? Số các giá trị của dấu hiệu?

? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở

cả hai bảng?

? Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần

số của chúng?

- Yêu cầu HS lập bảng tần số và nhận xét

Bài 3: (Bài 7/SBT/4)

GV: Hướng dẫn HS viết lại bảng số liệu

ban đầu từ bảng tân số

GV: Từ bảng số liệu ban dầu chúng ta có

thể viết được bảng tần số và từ bảng tần

số chúng ta có thể viết được bảng số liệu

ban đầu

Bài 4: (Bài 3/SGK/8)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ sẵn bảng số liệu 5, 6

Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu chung cần tìm

hiểu ở cả hai bảng?

? Số các giá trị của dấu hiệu?

? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở

cả hai bảng?

? Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần

số của chúng?

Trong bảng 5

? Với giá trị 8.3 có số lần lập lại là bao

nhiêu?

c/ Bảng “t n s ”:ần số”: ố”:

Giá trị (x)

Tần số (n)

N = 40

* Nhận xét:

- Không có bạn nào không mắc lỗi

- Số lỗ ít nhất: 1

- Số lỗi nhiều nhất: 10

- Số bài có từ 3 – 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao

Bài 3:

110 115 125 120 125 110

115 120 115 130 115 120

125 110 125 120 130 125

115 120 125 120 125 120

115 125 120 115 120 110

Bài 4:

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu:

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5,6 là thời gian chạy 50 mét của Hs lớp 7

b/ Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Số các giá trị của dấu hiệu trong bảng 5, 6 đều là 20

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu trong bảng 5 là 5

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu trong bảng 6 là 4

c/ Các giá trị khác nhau của giá trị cùng tần số của chúng:

Xét bảng 5:

Giá trị(x) Tần số (n)

Trang 3

? Với giá trị 8.4 có số lần lập lại là bao

nhiêu?

Bài 5: (Bài 4 SGK/9)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có ghi sẵn bảng 7

- Yêu cầu Hs theo dõi bảng 7 và trả lời

câu hỏi

? Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?

? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

bao nhiêu?

? Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần

số của chúng?

D/ Củng cố:

? Nhắc lại các khái niệm đã học cùng ý

nghĩa của chúng

E/ Hướng dẫn về nhà:

Làm bài tập 1; 2/ SBT

Hướng dẫn: Các bước giải tương tự như

trong bài tập trên

8.7 5 8.8 2 Xét bảng 6:

Giá trị (x) Tần số (n) 8.7 3

Bài 5:

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị của dấu hiệu đó:

Dấu hiệu cần tìm hiểu là khối lượng chè trong mỗi hộp

Số các giá trị của dấu hiệu là 30

b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5 c/ Các giá trị khác nhau cùng tần số của chúng là:

Giá trị (x) Tần số (n)

===========***============

Ngày soạn: 6/01/2011

Ngày giảng: /01/2011

Tiết 4 + 5 + 6 LUYỆN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ

I Mục tiêu

1 -Kiến thức: Ôn tập bài tập thống kê, vẽ biểu đồ đoạn thẳng để thể hiện các giá trị

và tần số trong bảng tần số

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV: thước kẻ, phấn.

GV: Trần Minh Hải -3- Năm học: 2010 - 2011

Trang 4

HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.

III Quá trình thực hiện :

1/ ổn định lớp:

2/ Bài mới:

Giới thiệu bài luyện tập:

Bài 1: (Bài 12/SGK/14)

Gv nêu đề bài

Treo bảng 16 lên bảng

- Yêu cầu Hs lập bảng tần số từ các số

liệu trong bảng 16

? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

- Hs trả lời

Gv nhận xét đánh giá

- Sau khi có bảng tần số, em hãy biểu diễn

các số liệu trong bảng tần số trên biểu đồ

đoạn thẳng?

Gv nhận xét và đánh giá

Bài 2: (Bài 13/SGK/15)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ ở hình 3

Yêu cầu Hs quan sát biểu đồ và trả lời câu

hỏi?

Bài 3: (Bài 9/SBT/5)

Gv nêu đề bài

- Treo bảng thu thập số liệu có trong bài 9

lên bảng

? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

- Yêu cầu Hs lập bảng tần số

- Gọi Hs lên bảng lập biểu đồ thể hiện các

Bài 1:

a/ B ng t n s :ảng “tần số”: ần số”: ố”:

Giá trị (x)

Tần số (n)

b/ Lập biểu đồ đoạn thẳng:

Bài 2:

a/ Năm 1921, số dân của nước ta là 16 triệu người

b/ Từ năm 1921 đến năm 1999 dân số nước ta tăng từ 16 đến76 triệu người , nghĩa là trong 78 năm dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người

c/ Từ năm 1980 đến 1999, dân số nước ta tăng thêm 25 triệu người

Bài 3:

a/ L p b ng t n s :ập bảng tần số: ảng “tần số”: ần số”: ố”:

Giá trị Tần số

Trang 5

số liệu trên?

Bài 4: (Bài 10/SBT/5)

Gv nêu đề bài

? Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận?

- Treo bảng thu tần số có trong bài 10 lên

bảng

? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

- Gọi Hs lên bảng lập biểu đồ thể hiện các

số liệu trên

* Bài tập: Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính

tả trong một bài tập làm văn của các HS

lớp 7A1 Từ biểu đồ đó hãy

a) Nhận xét

b) Lập lại bảng “tần số”

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và hoạt động

nhóm

GV: kiểm tra các nhóm học tập

? So sánh bài tập 12 và bài tập vừa làm

em có nhận xét gì?

D/ Củng cố:

- Nhắc lại cách lập biểu đồ đoạn thẳng.

E/ Hướng dẫn về nhà:

Làm bài tập 8/ SBT

b/ Vẽ biểu đồ:

Bài 4:

a/ Mỗi đội phải đá 18 trận

b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

c/ Có 2 trận đội đó không ghi được bàn thắng Không thể nói đội này đã thắng 16 trận

* Bài tập:

a) Có 7 HS mắc 5 lỗi

6 HS mắc 2 lỗi

5 HS mắc 3 lỗi và 5 HS mắc 8 lỗi

Đa số HS mắc từ 2 lỗi đến 8 lỗi (32 HS) b) Bảng “tần số”

Ngày soạn: 15/01/2011

GV: Trần Minh Hải -5- Năm học: 2010 - 2011

Trang 6

Ngày giảng: /01/2011

Tiết 7 + 8 + 9 LUYỆN TẬP VỀ SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập Biết

sử dụng số trung bình cộng để đại diện cho 1 dấu hiệu trong 1 số trường hợp để so sánh

- Kĩ năng: Kỹ năng tính số trung bình cộng , tìm mốt của dấu hiệu.

- Thái độ: HS hiểu được ý nghĩa của số trung bình cộng trong thực tế.

II/ Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị bài tập luyện tập

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 Bài mới:

I) Ôn kiến thức cần nhớ.

? Nêu công thức tính số TB cộng? Ý

nghĩa của số TB cộng?

? Thế nào là mốt của dấu hiệu? kí hiệu?

II) Luyện tập

* Dạng bài tập cơ bản

Bài 12 SBT/6 :

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

? Đọc đề bài?

? Để so sánh được nhiệt độ TB hàng

năm giữa hai thành phố ta làm thế nào?

? Hãy tính nhiệt độ TB của từng thành

phố trong 20 năm?

GV: Nhận xét, chốt lại

cách tính

Bài 13 SBT/6

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

? Đọc đề bài?

? Để tính được điểm TB của từng xạ thủ

trước tiên ta phải làm gì ?

?Lập bảng tần số về số điểm của từng

xạ thủ?

?Tính điểm TB của từng xạ thủ?

I) Kiến thức cần nhớ

*Công thức tính số TB công:

1 1 2 2 k k

x n x n x n X

N

*Ý nghĩa của số trung bình cộng : Dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu

*Mốt của dấu hiệu: là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số” ; kí hiệu là: M0

II) Bài tập Bài 12 SBT/6

Tính nhiệt độ TB của từng thành phố trong

20 năm:

- Đối với thành phố A:

0

23.5 24.12 25.2 26.1 479

23,95

- Đối với thành phố B:

0

23,8

- Nhìn chung thành phố A nóng hơn thành phố B một chút

Bài 13 SBT/6

* Bảng “tần số”:

- Kết quả của xạ thủ A:

Điểm số(x) 8 9 10

- Kết quả của xạ thủ B:

Điêm số(x) 6 7 9 10 Tần số(n) 2 1 5 12 N=20

* Điểm TB của xạ thủ A là:

Trang 7

? Nêu nhận xét?

* Dạng bài tập tổng hợp

*Bài tập: (Bảng phụ):Một người gieo

50 lần , mỗi lần 7 con xúc xắc Mỗi lần

như vậy đếm số con xúc xắc cho mặt

chẵn (2;4 hoặc 6).Kết quả được ghi lại

như sau:

a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?

b) Tính số TB cộng

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

d) Tìm mốt

? Y/C HS trả lời câu a)

? Y/C 2 HS lên bảng:

HS1 làm câu b)

HS2 làm câu c); d)

GV: nhận xét bài làm của HS, chốt lại

cách làm

Bài 18:

GV: Cho HS làm bài 18/21 SGK

? Có nhận xét gì về sự khác nhau giữa

bảng này và những bảng tần số đã biết?

GV: Giới thiệu bảng này là bảng phân

phối ghép lớp

8.5 9.6 10.9 184

9, 2

*Điểm TB của xạ thủ B là:

6.2 7.1 9.5 10.12 184

9, 2

*Nhận xét: Tuy điểm TB bằng nhau song

xạ thủ A bắn chụm hơn xạ thủ B

Bài tập:

a) Dấu hiệu:Số chấm có số 2 hoặc 4 hoặc 6 xuất hiện trong một lần gieo

b)Số TB cộng:

0.1 1.5 2.7 3.3 4.8 5.12 6.10 7.4

50 208

4,16 50

X X

c) Biểu đồ đoạn thẳng:

10

x

n

7 6 5 4 3 2 1

12

8

4 3

7

5

1 O

d) Mốt: M0= 5

Bài 18: SGK/21

a) Bảng này khác so với những bảng “tần số” đã biết là trong cột giá trị người ta ghép những giá trị của dấu hiệu theo từng lớp 9hay khoảng)

GV: Trần Minh Hải -7- Năm học: 2010 - 2011

Số mặt chẵn trong một lần gieo (x) 0 1 2 3 4 5 6 7

Chiều cao Giá tri TB Tần số Các tích X

13268 X

100 132,68

(cm)

N = 100 13268

Trang 8

GV: Giới thiệu cách tính số trung bình

cộng trong trường hợp này

GV: Cho HS làm bài tập sau:

Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của

dãy giá trị sau bằng cách lập bảng:

18 26 20 18 24 21 18 21 17 20

19 18 17 30 22 18 21 17 19 26

28 19 26 31 24 22 18 31 18 24

GV: Cho HS hoạt động nhóm

-HS: h/đ nhóm

GV: Kiểm tra kết quả và ý thứ làm bài

của các nhóm

Bài tập:

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích

N = 30 Tổng:651

651

30

- Mốt của dấu hiệu là M0 = 18

===========***===========

Trang 9

CHỦ ĐỀ 2: ĐƠN THỨC – ĐA THỨC

Ngày soạn: 12/02/2011

Ngày giảng: /02/2011

Tiết 10 + 11 + 12 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

ĐƠN THỨC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs nắm được thế nào là giá trị của một biểu thức đại số Hs hiểu

thế nào là đơn thức, và đơn thức thu gọn, đơn thức chưa thu gọn

- Kỹ năng: HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, tính được giá trị của

một biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đ/t Lấy v/d về đơn thức Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số và phần biến của đơn thức

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán

II Chuẩn bị:

GV:

HS: Học bài và làm b/t

III Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định: (1’)

2 Bài mới:

I)Kiến thức cần nhớ

? Để tính giá trị của một biểu thức đại số

ta làm thế nào?

? Thế nào là đơn thức?

? Để tìm bậc của một đơn thức ta làm thế

nào?

? Để nhân hai (hay nhiều) đơn thức ta

làm thế nào?

II)Luyện tập:

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) x5 - 5 tại x = -1

b) x2 - 3x - 5 tại x = -2

? Để tính giá trị của các biểu thức trên tại

các giá trị cho trước của biến ta làm thế

nào?

? Gọi 2 HS lên bảng làm?

Bài 2: (Bài 7/SBT/10)

I) Kiến thức cần nhớ

*) Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại các giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính

*) Định nghĩa: Đơn thức là biểu thức đại

số chỉ gồm một số, một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến

*) Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

*) Để nhân hai đơn thức ta nhân các hệ

số với nhau, và nhân các phần biến với nhau

II) Vận dụng Bài 1

a) Thay x = -1 vào biểu thức ta có:

(-1)5 -5 = -1-5 = -6 Vậy tại x = -1 biểu thức x5 – 5 có giá trị

là -6 b) Thay x = -2 vào biểu thức ta có:

(-2)2 – 3 (-2)-5 = 4+6-5 = 5 Vậy tại x = -2 biểu thức x2 – 3x-5 có giá trị là 5

Bài 2: (Bài 7/SBT/10)

GV: Trần Minh Hải -9- Năm học: 2010 - 2011

Trang 10

- Đưa nội dung bài tập cho HS đọc.

? Để tính giá trị của các biểu thức trên tại

các giá trị cho trước của biến ta làm thế

nào?

- Gọi 4 HS lên bảng làm phần a, b

Bài 3: (Bài 9SBT/11)

- Đưa nội dung bài tập cho HS đọc

? Để tính giá trị của các biểu thức trên tại

các giá trị cho trước của biến ta làm thế

nào?

- Gọi 3 HS lên bảng làm phần a, b

GV nhận xét bài làm của HS, chốt lại

cách làm

Bài 2: Thu gọn các đơn thức và chỉ ra

phần hệ số của chúng:

a)5x2 3xy2

b) 1 2 3 2 

? Nêu các yêu cầu của bài?

? Nêu cách làm?

- Gọi HS lên bảng làm

GV nhận xét bài làm của HS, chốt lại

cách làm

Bài 3: Viết các đơn thức sau dưới dạng

thu gọn , rồi cho biết bậc của mỗi đơn

thức:

a/ Thay x = 1

3, y = 1

5 vào biểu thức ta có:

3 1

3 - 5 1

5 + 1 = 1 - 1 + 1 = 1

Vậy tại x = 1

3, y = 1

5 biểu thức 3x - 5y + 1 có giá trị là 1

b/ Thay x = 1 vào b/t ta có:

3.12 – 2.1 – 5 = 3 – 2 – 5 = - 4

Vậy tại x = 1 b/t 3x2– 2x – 5 có giá trị là – 4

Tương tự với x = -1; x = 5

3 giá trị của biểu thức lần lượt là 0; 0

Bài 3: (Bài 9SBT/11)

a/ x5 – 5 tại x = -1 Thay x = -1 vào biểu thức ta có:

(-1)5 – 5 = -1 – 5 = -6 Vậy tại x = -1 b/t x5 – 5 có giá trị là – 6 b/ x2- 3x – 5 tại x = 1; x= -1

Thay x = 1 vào biểu thức ta có:

12 – 3.1 – 5 = 1 – 3 – 5 = -7

Vậy tại x = 1 b/t x2- 3x – 5 có giá trị là -7

Thay x = -1 vào biểu thức ta có:

(-1)2 – 3.(-1) – 5 = 1 + 3 - 5 = -1

Vậy tại x = -1 b/t x2- 3x – 5 có giá trị là -1

Bài 2

a) 5x2.3xy2 = 15x3y2

hệ số: 15 b) 1 2 3  

2

2 x y

hệ số: 1

2

Bài 3

a) 2 2  2  3 3

3 xy z x y x y z

Trang 11

a) 2 2  2 

3

b)x2yz.(2xy)2z

? Nêu yêu cầu của bài?

? Nêu cách làm?

? Gọi HS lên bảng làm

GV nhận xét bài làm của HS Chốt lại

cách làm

Bài 4: a)Tính tích của hai đơn thức 3 2

8 x z

và2 2 2

3xy z

b) Tính giá trị của đơn thức tích tại x=-1;

y=1; z=-2

?Nêu cách thực hiện?

?Gọi HS lần lượt lên bảng thực hiện?

-GV nhận xét, chốt lại cách làm

Đơn thức có bậc 7 b)x2yz.(2xy)2z=x2yz.4x2y2z=4x4y3z2

Đơn thức có bậc 9

Bài 4

a) 3 2 2 2 2

.

8 x z 3xy z

= 1 3 2 3

4 x y z

b)Thay x=-1; y=1; z=-2 vào đơn thức tích

ta có: 1 3 2 3

.( 1) 1 ( 2) 4

= 1.( 1).1.( 8) 2 4

Vậy tại x=-1; y=1; z=-2 đơn thức tích có giá trị là -2

3 Hướng dẫn về nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bìa tập 8, 10,11 (SBT/11)

=============***============

Ngày soạn: 16/02/2011

Ngày giảng: / /2011

TIẾT 13 + 14 + 15

ÔN TẬP VỀ ĐƠN THỨC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I/ Mục tiêu

- Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng

- Học sinh được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

- Tích cực, làm bài cẩn thận, chính xác

II/Chuẩn bị:

- GV: SGK, phấn, bảng phụ

- HS: SGK, dụng cụ học tập

III/ Hoạt động của thầy và trò

1/ ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ :

3/ Bài mới :

* HĐ 1: Giá trị biểu thức đại số. 1.Tính giá trị biểu thức đại số:

GV: Trần Minh Hải -11- Năm học: 2010 - 2011

Ngày đăng: 20/10/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng này và những bảng tần số đã biết? - G.an 2 buoi/ngay Toan 7
Bảng n ày và những bảng tần số đã biết? (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w