Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu.. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: THỐNG KÊ
Ngày soạn: 2/01/2011
Ngày giảng: /01/2011
Tiết 1 + 2+ 3 LUYỆN TẬP VỀ TẦN SỐ
I Mục tiêu
1 -Kiến thức: Ôn tập về thống kê Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, các
giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
GV: thước kẻ, phấn.
HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III Quá trình thực hiện
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu? Giá trị của dấu hiệu? Tần số?
Hs nêu khái niệm về bảng số liệu thống kê ban đầu
? Thế nào là giá trị của dấu hiệu, thế nào là tần số
Quan sát bảng 5, dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?
? Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5 là thời gian chạy 50 mét của Hs nữ lớp 7
Số các giá trị của dấu hiệu:20
Số các giá trị khác nhau là 5
Số các giá trị của dấu hiệu? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
3/ Bài mới :
Bài 1: (Bài 5/SBT/4)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có vẽ sẵn bảng số liệu
- Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu chung cần tìm
hiểu ở cả hai bảng
? Số các giá trị của dấu hiệu?
? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở
cả hai bảng?
? Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần
số của chúng?
Bài 2: (Bài 6/SBT/4)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có vẽ sẵn bảng số liệu
- Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu chung cần tìm
hiểu ở cả hai bảng
Bài 1:
a/ Có 26 buổi học trong tháng
b/ Dấu hiệu: số học sinh nghỉ học trong mỗi buổi
c/ B ng “t n s ”:ảng “tần số”: ần số”: ố”:
Giá trị (x)
Tần số (n)
N = 26
Bài 2: (Bài 6/SBT/4)
a/ Dấu hiệu: số lỗi chính tả trong mỗi bài tập làm văn
b/ Có 40 bạn làm bài
GV: Trần Minh Hải -1- Năm học: 2010 - 2011
Trang 2? Số các giá trị của dấu hiệu?
? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở
cả hai bảng?
? Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần
số của chúng?
- Yêu cầu HS lập bảng tần số và nhận xét
Bài 3: (Bài 7/SBT/4)
GV: Hướng dẫn HS viết lại bảng số liệu
ban đầu từ bảng tân số
GV: Từ bảng số liệu ban dầu chúng ta có
thể viết được bảng tần số và từ bảng tần
số chúng ta có thể viết được bảng số liệu
ban đầu
Bài 4: (Bài 3/SGK/8)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có vẽ sẵn bảng số liệu 5, 6
Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu chung cần tìm
hiểu ở cả hai bảng?
? Số các giá trị của dấu hiệu?
? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở
cả hai bảng?
? Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần
số của chúng?
Trong bảng 5
? Với giá trị 8.3 có số lần lập lại là bao
nhiêu?
c/ Bảng “t n s ”:ần số”: ố”:
Giá trị (x)
Tần số (n)
N = 40
* Nhận xét:
- Không có bạn nào không mắc lỗi
- Số lỗ ít nhất: 1
- Số lỗi nhiều nhất: 10
- Số bài có từ 3 – 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao
Bài 3:
110 115 125 120 125 110
115 120 115 130 115 120
125 110 125 120 130 125
115 120 125 120 125 120
115 125 120 115 120 110
Bài 4:
a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu:
Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5,6 là thời gian chạy 50 mét của Hs lớp 7
b/ Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:
Số các giá trị của dấu hiệu trong bảng 5, 6 đều là 20
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu trong bảng 5 là 5
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu trong bảng 6 là 4
c/ Các giá trị khác nhau của giá trị cùng tần số của chúng:
Xét bảng 5:
Giá trị(x) Tần số (n)
Trang 3? Với giá trị 8.4 có số lần lập lại là bao
nhiêu?
Bài 5: (Bài 4 SGK/9)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có ghi sẵn bảng 7
- Yêu cầu Hs theo dõi bảng 7 và trả lời
câu hỏi
? Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?
? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
bao nhiêu?
? Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần
số của chúng?
D/ Củng cố:
? Nhắc lại các khái niệm đã học cùng ý
nghĩa của chúng
E/ Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập 1; 2/ SBT
Hướng dẫn: Các bước giải tương tự như
trong bài tập trên
8.7 5 8.8 2 Xét bảng 6:
Giá trị (x) Tần số (n) 8.7 3
Bài 5:
a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị của dấu hiệu đó:
Dấu hiệu cần tìm hiểu là khối lượng chè trong mỗi hộp
Số các giá trị của dấu hiệu là 30
b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5 c/ Các giá trị khác nhau cùng tần số của chúng là:
Giá trị (x) Tần số (n)
===========***============
Ngày soạn: 6/01/2011
Ngày giảng: /01/2011
Tiết 4 + 5 + 6 LUYỆN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ
I Mục tiêu
1 -Kiến thức: Ôn tập bài tập thống kê, vẽ biểu đồ đoạn thẳng để thể hiện các giá trị
và tần số trong bảng tần số
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.
II Chuẩn bị của gv và hs:
GV: thước kẻ, phấn.
GV: Trần Minh Hải -3- Năm học: 2010 - 2011
Trang 4HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp:
2/ Bài mới:
Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 1: (Bài 12/SGK/14)
Gv nêu đề bài
Treo bảng 16 lên bảng
- Yêu cầu Hs lập bảng tần số từ các số
liệu trong bảng 16
? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
- Hs trả lời
Gv nhận xét đánh giá
- Sau khi có bảng tần số, em hãy biểu diễn
các số liệu trong bảng tần số trên biểu đồ
đoạn thẳng?
Gv nhận xét và đánh giá
Bài 2: (Bài 13/SGK/15)
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ ở hình 3
Yêu cầu Hs quan sát biểu đồ và trả lời câu
hỏi?
Bài 3: (Bài 9/SBT/5)
Gv nêu đề bài
- Treo bảng thu thập số liệu có trong bài 9
lên bảng
? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
- Yêu cầu Hs lập bảng tần số
- Gọi Hs lên bảng lập biểu đồ thể hiện các
Bài 1:
a/ B ng t n s :ảng “tần số”: ần số”: ố”:
Giá trị (x)
Tần số (n)
b/ Lập biểu đồ đoạn thẳng:
Bài 2:
a/ Năm 1921, số dân của nước ta là 16 triệu người
b/ Từ năm 1921 đến năm 1999 dân số nước ta tăng từ 16 đến76 triệu người , nghĩa là trong 78 năm dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người
c/ Từ năm 1980 đến 1999, dân số nước ta tăng thêm 25 triệu người
Bài 3:
a/ L p b ng t n s :ập bảng tần số: ảng “tần số”: ần số”: ố”:
Giá trị Tần số
Trang 5số liệu trên?
Bài 4: (Bài 10/SBT/5)
Gv nêu đề bài
? Mỗi đội phải đá bao nhiêu trận?
- Treo bảng thu tần số có trong bài 10 lên
bảng
? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
- Gọi Hs lên bảng lập biểu đồ thể hiện các
số liệu trên
* Bài tập: Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính
tả trong một bài tập làm văn của các HS
lớp 7A1 Từ biểu đồ đó hãy
a) Nhận xét
b) Lập lại bảng “tần số”
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và hoạt động
nhóm
GV: kiểm tra các nhóm học tập
? So sánh bài tập 12 và bài tập vừa làm
em có nhận xét gì?
D/ Củng cố:
- Nhắc lại cách lập biểu đồ đoạn thẳng.
E/ Hướng dẫn về nhà:
Làm bài tập 8/ SBT
b/ Vẽ biểu đồ:
Bài 4:
a/ Mỗi đội phải đá 18 trận
b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
c/ Có 2 trận đội đó không ghi được bàn thắng Không thể nói đội này đã thắng 16 trận
* Bài tập:
a) Có 7 HS mắc 5 lỗi
6 HS mắc 2 lỗi
5 HS mắc 3 lỗi và 5 HS mắc 8 lỗi
Đa số HS mắc từ 2 lỗi đến 8 lỗi (32 HS) b) Bảng “tần số”
Ngày soạn: 15/01/2011
GV: Trần Minh Hải -5- Năm học: 2010 - 2011
Trang 6Ngày giảng: /01/2011
Tiết 7 + 8 + 9 LUYỆN TẬP VỀ SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập Biết
sử dụng số trung bình cộng để đại diện cho 1 dấu hiệu trong 1 số trường hợp để so sánh
- Kĩ năng: Kỹ năng tính số trung bình cộng , tìm mốt của dấu hiệu.
- Thái độ: HS hiểu được ý nghĩa của số trung bình cộng trong thực tế.
II/ Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị bài tập luyện tập
III/ Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định:
2 Bài mới:
I) Ôn kiến thức cần nhớ.
? Nêu công thức tính số TB cộng? Ý
nghĩa của số TB cộng?
? Thế nào là mốt của dấu hiệu? kí hiệu?
II) Luyện tập
* Dạng bài tập cơ bản
Bài 12 SBT/6 :
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
? Đọc đề bài?
? Để so sánh được nhiệt độ TB hàng
năm giữa hai thành phố ta làm thế nào?
? Hãy tính nhiệt độ TB của từng thành
phố trong 20 năm?
GV: Nhận xét, chốt lại
cách tính
Bài 13 SBT/6
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
? Đọc đề bài?
? Để tính được điểm TB của từng xạ thủ
trước tiên ta phải làm gì ?
?Lập bảng tần số về số điểm của từng
xạ thủ?
?Tính điểm TB của từng xạ thủ?
I) Kiến thức cần nhớ
*Công thức tính số TB công:
1 1 2 2 k k
x n x n x n X
N
*Ý nghĩa của số trung bình cộng : Dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu
*Mốt của dấu hiệu: là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số” ; kí hiệu là: M0
II) Bài tập Bài 12 SBT/6
Tính nhiệt độ TB của từng thành phố trong
20 năm:
- Đối với thành phố A:
0
23.5 24.12 25.2 26.1 479
23,95
- Đối với thành phố B:
0
23,8
- Nhìn chung thành phố A nóng hơn thành phố B một chút
Bài 13 SBT/6
* Bảng “tần số”:
- Kết quả của xạ thủ A:
Điểm số(x) 8 9 10
- Kết quả của xạ thủ B:
Điêm số(x) 6 7 9 10 Tần số(n) 2 1 5 12 N=20
* Điểm TB của xạ thủ A là:
Trang 7? Nêu nhận xét?
* Dạng bài tập tổng hợp
*Bài tập: (Bảng phụ):Một người gieo
50 lần , mỗi lần 7 con xúc xắc Mỗi lần
như vậy đếm số con xúc xắc cho mặt
chẵn (2;4 hoặc 6).Kết quả được ghi lại
như sau:
a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì?
b) Tính số TB cộng
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
d) Tìm mốt
? Y/C HS trả lời câu a)
? Y/C 2 HS lên bảng:
HS1 làm câu b)
HS2 làm câu c); d)
GV: nhận xét bài làm của HS, chốt lại
cách làm
Bài 18:
GV: Cho HS làm bài 18/21 SGK
? Có nhận xét gì về sự khác nhau giữa
bảng này và những bảng tần số đã biết?
GV: Giới thiệu bảng này là bảng phân
phối ghép lớp
8.5 9.6 10.9 184
9, 2
*Điểm TB của xạ thủ B là:
6.2 7.1 9.5 10.12 184
9, 2
*Nhận xét: Tuy điểm TB bằng nhau song
xạ thủ A bắn chụm hơn xạ thủ B
Bài tập:
a) Dấu hiệu:Số chấm có số 2 hoặc 4 hoặc 6 xuất hiện trong một lần gieo
b)Số TB cộng:
0.1 1.5 2.7 3.3 4.8 5.12 6.10 7.4
50 208
4,16 50
X X
c) Biểu đồ đoạn thẳng:
10
x
n
7 6 5 4 3 2 1
12
8
4 3
7
5
1 O
d) Mốt: M0= 5
Bài 18: SGK/21
a) Bảng này khác so với những bảng “tần số” đã biết là trong cột giá trị người ta ghép những giá trị của dấu hiệu theo từng lớp 9hay khoảng)
GV: Trần Minh Hải -7- Năm học: 2010 - 2011
Số mặt chẵn trong một lần gieo (x) 0 1 2 3 4 5 6 7
Chiều cao Giá tri TB Tần số Các tích X
13268 X
100 132,68
(cm)
N = 100 13268
Trang 8GV: Giới thiệu cách tính số trung bình
cộng trong trường hợp này
GV: Cho HS làm bài tập sau:
Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của
dãy giá trị sau bằng cách lập bảng:
18 26 20 18 24 21 18 21 17 20
19 18 17 30 22 18 21 17 19 26
28 19 26 31 24 22 18 31 18 24
GV: Cho HS hoạt động nhóm
-HS: h/đ nhóm
GV: Kiểm tra kết quả và ý thứ làm bài
của các nhóm
Bài tập:
Giá trị (x) Tần số (n) Các tích
N = 30 Tổng:651
651
30
- Mốt của dấu hiệu là M0 = 18
===========***===========
Trang 9CHỦ ĐỀ 2: ĐƠN THỨC – ĐA THỨC
Ngày soạn: 12/02/2011
Ngày giảng: /02/2011
Tiết 10 + 11 + 12 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
ĐƠN THỨC
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hs nắm được thế nào là giá trị của một biểu thức đại số Hs hiểu
thế nào là đơn thức, và đơn thức thu gọn, đơn thức chưa thu gọn
- Kỹ năng: HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, tính được giá trị của
một biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đ/t Lấy v/d về đơn thức Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số và phần biến của đơn thức
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán
II Chuẩn bị:
GV:
HS: Học bài và làm b/t
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài mới:
I)Kiến thức cần nhớ
? Để tính giá trị của một biểu thức đại số
ta làm thế nào?
? Thế nào là đơn thức?
? Để tìm bậc của một đơn thức ta làm thế
nào?
? Để nhân hai (hay nhiều) đơn thức ta
làm thế nào?
II)Luyện tập:
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) x5 - 5 tại x = -1
b) x2 - 3x - 5 tại x = -2
? Để tính giá trị của các biểu thức trên tại
các giá trị cho trước của biến ta làm thế
nào?
? Gọi 2 HS lên bảng làm?
Bài 2: (Bài 7/SBT/10)
I) Kiến thức cần nhớ
*) Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại các giá trị cho trước của các biến, ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính
*) Định nghĩa: Đơn thức là biểu thức đại
số chỉ gồm một số, một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
*) Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
*) Để nhân hai đơn thức ta nhân các hệ
số với nhau, và nhân các phần biến với nhau
II) Vận dụng Bài 1
a) Thay x = -1 vào biểu thức ta có:
(-1)5 -5 = -1-5 = -6 Vậy tại x = -1 biểu thức x5 – 5 có giá trị
là -6 b) Thay x = -2 vào biểu thức ta có:
(-2)2 – 3 (-2)-5 = 4+6-5 = 5 Vậy tại x = -2 biểu thức x2 – 3x-5 có giá trị là 5
Bài 2: (Bài 7/SBT/10)
GV: Trần Minh Hải -9- Năm học: 2010 - 2011
Trang 10- Đưa nội dung bài tập cho HS đọc.
? Để tính giá trị của các biểu thức trên tại
các giá trị cho trước của biến ta làm thế
nào?
- Gọi 4 HS lên bảng làm phần a, b
Bài 3: (Bài 9SBT/11)
- Đưa nội dung bài tập cho HS đọc
? Để tính giá trị của các biểu thức trên tại
các giá trị cho trước của biến ta làm thế
nào?
- Gọi 3 HS lên bảng làm phần a, b
GV nhận xét bài làm của HS, chốt lại
cách làm
Bài 2: Thu gọn các đơn thức và chỉ ra
phần hệ số của chúng:
a)5x2 3xy2
b) 1 2 3 2
? Nêu các yêu cầu của bài?
? Nêu cách làm?
- Gọi HS lên bảng làm
GV nhận xét bài làm của HS, chốt lại
cách làm
Bài 3: Viết các đơn thức sau dưới dạng
thu gọn , rồi cho biết bậc của mỗi đơn
thức:
a/ Thay x = 1
3, y = 1
5 vào biểu thức ta có:
3 1
3 - 5 1
5 + 1 = 1 - 1 + 1 = 1
Vậy tại x = 1
3, y = 1
5 biểu thức 3x - 5y + 1 có giá trị là 1
b/ Thay x = 1 vào b/t ta có:
3.12 – 2.1 – 5 = 3 – 2 – 5 = - 4
Vậy tại x = 1 b/t 3x2– 2x – 5 có giá trị là – 4
Tương tự với x = -1; x = 5
3 giá trị của biểu thức lần lượt là 0; 0
Bài 3: (Bài 9SBT/11)
a/ x5 – 5 tại x = -1 Thay x = -1 vào biểu thức ta có:
(-1)5 – 5 = -1 – 5 = -6 Vậy tại x = -1 b/t x5 – 5 có giá trị là – 6 b/ x2- 3x – 5 tại x = 1; x= -1
Thay x = 1 vào biểu thức ta có:
12 – 3.1 – 5 = 1 – 3 – 5 = -7
Vậy tại x = 1 b/t x2- 3x – 5 có giá trị là -7
Thay x = -1 vào biểu thức ta có:
(-1)2 – 3.(-1) – 5 = 1 + 3 - 5 = -1
Vậy tại x = -1 b/t x2- 3x – 5 có giá trị là -1
Bài 2
a) 5x2.3xy2 = 15x3y2
hệ số: 15 b) 1 2 3
2
2 x y
hệ số: 1
2
Bài 3
a) 2 2 2 3 3
3 xy z x y x y z
Trang 11a) 2 2 2
3
b)x2yz.(2xy)2z
? Nêu yêu cầu của bài?
? Nêu cách làm?
? Gọi HS lên bảng làm
GV nhận xét bài làm của HS Chốt lại
cách làm
Bài 4: a)Tính tích của hai đơn thức 3 2
8 x z
và2 2 2
3xy z
b) Tính giá trị của đơn thức tích tại x=-1;
y=1; z=-2
?Nêu cách thực hiện?
?Gọi HS lần lượt lên bảng thực hiện?
-GV nhận xét, chốt lại cách làm
Đơn thức có bậc 7 b)x2yz.(2xy)2z=x2yz.4x2y2z=4x4y3z2
Đơn thức có bậc 9
Bài 4
a) 3 2 2 2 2
.
8 x z 3xy z
= 1 3 2 3
4 x y z
b)Thay x=-1; y=1; z=-2 vào đơn thức tích
ta có: 1 3 2 3
.( 1) 1 ( 2) 4
= 1.( 1).1.( 8) 2 4
Vậy tại x=-1; y=1; z=-2 đơn thức tích có giá trị là -2
3 Hướng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bìa tập 8, 10,11 (SBT/11)
=============***============
Ngày soạn: 16/02/2011
Ngày giảng: / /2011
TIẾT 13 + 14 + 15
ÔN TẬP VỀ ĐƠN THỨC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I/ Mục tiêu
- Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
- Học sinh được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
- Tích cực, làm bài cẩn thận, chính xác
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK, phấn, bảng phụ
- HS: SGK, dụng cụ học tập
III/ Hoạt động của thầy và trò
1/ ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :
* HĐ 1: Giá trị biểu thức đại số. 1.Tính giá trị biểu thức đại số:
GV: Trần Minh Hải -11- Năm học: 2010 - 2011