TUẦN 2: THÁNG 12Tiết 1 Nội dung: Phép trừ hai số nguyên Quy tắc dấu ngoặc I/ Mục tiêu + Học sinh biết cách áp dụng quy tacw dấu ngoặc vào tính toán + Biết cách áp dụng các quy tắc cộ
Trang 1TUẦN 1: THÁNG 9
Tiết 1 Nội dung: Ôn tập về số tự nhiên
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách ghi một tập hợp, biểu diễn một tập hợp dưới dạng biẻu đồ Ven
+ Biết cách tìm số liền trước, liền sau của một số tự nhiên bất kỳ
II/ Bài tập
Bài 1: A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9.
1/ Hãy viết tập hợp A bằng hai cách:
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách biểu diễn số la mã
+ Biết cách viết tập hợp bằng hai cách
a) Viết tập hợp A các phần tử thuộc M mà không thuộc H
b) Viết tập hợp B các phần tử thuộc H mà không thuộc M
c) Viết tập hợp A các phần tử v ừa thuộc M v ừa thuộc H
Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Trang 2Tiết 3 Nội dung: Ôn tập về số tự nhiên
Số phần tử của tập hợp
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách tính số phần tử của tập hợp
+ Biết cách làm bài toán liên quan đến tính số phần tử
II/ Bài tập
Bài 1: Tính số phần tử của tập hợp sau
0; 2; 4;6; ;14;16
M
Bài 2: Để đánh số trang một quyển sách dày 257 trang cần dùng bao nhiêu chữ số?
Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a) Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2
b) tập hợp B các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 3
TUẦN 2: THÁNG 9
Tiết 1 Nội dung: Số phần tử của một tập hợp, phép cộng và phép nhân
Bài 2: Có bao nhiêu số tự nhiên mà tổng các chữ số bằng 3
Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Bài 4: Viết các số tự nhiên từ 1 đến 100 liên tiếp nhau từ trái sang phải liền thành một số
12345….979899100 Hỏi số trên có tất cả bao nhiêu chữ số?
Tiết 2 Nội dung: Số phần tử của một tập hợp, phép cộng và phép nhân
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách tính số phần tử của một tập hợp
+ Biết cách t ính t ổng m ột d ãy t ăng d ần đ ều
II/ Bài tập
Bài 1: Vi ết t ập h ợp A c ác s ố t ự nhi ên c ó hai ch ữ s ố, c ó t ổng c ác ch ữ s ố b ằng 8 v à ch ữ s ố h àng
ch ục l ớn h ơn ch ữ s ố h àng đ ơn v ị
Bài 2: T ính
Trang 3B ài 4: M ột toa t àu c ần ch ở 1200 kh ách tham quan Bi ết r ằng m ỗi toa c ó 12 khoang, m ỗi khoang c ó 8
ch ỗ ng ồi H ỏi t àu l ửa c ần ít nh ất bao nhi êu toa đ ể ch ở h ết s ố kh ách tham quan đ ó?
Tiết 3 Nội dung: Phép cộng và phép nhân - Ph ép tr ừ v à ph ép chia
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách l àm b ài to án t ìm x, bi ết t ính giai th ừa
II/ Bài tập
Bài 1: Trong m ột ph ép chia s ố t ự nhi ên cho s ố t ự nhi ên, s ố chia l à 84, s ố th ư ơng l à 16, s ố d ư l à s
ố l ớn nh ất c ó th ể đ ư ợc c ủa ph ép chia đ ó T ìm s ố b ị chia
Bài 2: T ìm c ác th ừa s ố v à t ích c ủa ph ép nh ân sau: xyx=xyxyxy
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết tính tổng một dãy tăng dần đều
+ Biết cách áp dụng kiến thức về phép chia hết, phép chia có dư để làm các bài toán thực tế
Trang 4Bài 2: Thay dấu * và chữ a bằng các chữ số thích hợp
aaaa
3**a
Bài 3: Tích của bốn số tự nhiên liên tiếp là 3024 Tìm bốn số đó
Bài 4: Trong một phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên, có số bị chia là 200 và số dư là 13 Tìm số chia và
thương
Tiết 2 Nội dung: Phép c ộng và phép nhân -Phép trừ và phép chia
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết tính tổng một dãy tăng dần đều
+ Biết cách áp dụng kiến thức về phép chia hết, phép chia có dư để làm các bài toán thực tế
Bài 2: Tìm số tự nhiên có 6 chữ số có chữ số hàng đơn vị là 4 Nếu ta dời chữ số 4 lên đầu , các chữ số khác
vẫn giữ nguyên thứ tự thì được số mới gấp 4 lần số cũ
Bài 3: Tìm số tự nhiên có 5 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 7 đằng trước số đó thì được số lớn gấp 5
lần số có được khi viết thêm chữ số 7 vào đằng sau số đó
Tiết 3 Nội dung: Luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân 2 luỹ thừa
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách sử dụng công thức luỹ thừa
+ Biết cách so s ánh hai lu ỹ th ừa
Trang 5Bài 5: Cho
2 2008 2009
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách trình bày bài toán tìm x, biết làm thành thạo
II/ Lý thuyết
Trang 6Dạng 1: “Muốn tìm số hạng của một tổng ta lấy tổng đó trừ đi số hạng đã biết”
Trang 7I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết tất cả các phương pháp sĩ sánh phân số, lũy thừa, biểu thức
II/ Lý thuyết
B Dạng nâng cao
Dạng 4: Dùng số hoặc phân số làm trung gian
Dùng số 1 làm trung gian:
Trang 8 M,N là phần thừa so với 1 của 2 phân số đã cho
Phân số nào có phần thừa lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
o Nếu a b M 1; d c N 1 mà M > N thì a c
b d
M,N là phần thiếu hay phần bù đến đơn vị của 2 phân số đó.
Phân số nào có phần bù lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn.
Dùng 1 phân số làm trung gian : Phân số này có tử là tử của phân số thứ nhất, có mẫu là mẫu của phân số thứ hai.
Dùng phân số xấp xỉ làm phân số trung gian.
M,N là phần thừa so với 1 của 2 phân số đã cho
Phân số nào có phần thừa lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
o Nếu a b M 1; d c N 1 mà M > N thì a c
b d
Trang 9 M,N là phần thiếu hay phần bù đến đơn vị của 2 phân số đó.
Phân số nào có phần bù lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn.
M,N là phần thừa so với 1 của 2 phân số đã cho
Phân số nào có phần thừa lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
Trang 10Ví dụ 6 : So sánh : 1) 1249 và 1347 2) 1831 và 1537 3) n n3 và n n12 *
n
Ví dụ 7 : So sánh : 1) 1247 và 1977 2) 1132 và 1649 3) 1379 và 20434 4) 10325 và 29574
Tiết 3 Nội dung: Chuyên đề so sánh phân số
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết tất cả các phương pháp sĩ sánh phân số, lũy thừa, biểu thức
II/ Lý thuyết
Dạng 6: Đổi phân số lớn hơn đơn vị ra hỗn số để so sánh :
Hỗn số nào có phần nguyên lớn hơn thì hỗn số đó lớn hơn.
Nếu phần nguyên bằng nhau thì xét so sánh các phân số kèm theo.
III/ Bài tập
Ví dụ 9 :
1) Sắp xếp các phân số 134 55 77 116 ; ; ;
43 21 19 37 theo thứ tự tăng dần 2) So sánh 88
Trang 113) Sắp xếp các phân số 47 17 27 37 ; ; ;
223 98 148 183 theo thứ tự tăng dần
Ví dụ 10 : Các dạng bài tập tổng hợp nâng cao
A
và
61243
B
4) Tìm các số nguyên x, y biết : 18 121 x 9y 14
Tiết 2 Nội dung: Chuyên đề tính tổng đặc biệt
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách tính tổng một dãy tăng dần đều
II/ Bài tập
Bài 1: Tính tổng
Trang 12I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách tìm ước và bội
+ Biết cách trình bày bài toán về ước và bội
Trang 13II/ Bài tập
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, sao cho:
a) x B (12)và 20x49
b) x Ư(36) và 10x36
Bài 2: Tìm các số cĩ hai chữ số là bội của 43
Bài 3: Tìm số tự nhiên x, sao cho:
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
+ Biết cách chứng tỏ một số là số nguyên tố hay hợp số
M,N là phần thừa so với 1 của 2 phân số đã cho
Phân số nào có phần thừa lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
Trang 14Tiết 2 Nội dung: Chuyên đề so sánh phân số
Ví dụ 6 : So sánh : 1) 1249 và 1347 2) 1831 và 1537 3) n n3 và n n12n *
Ví dụ 7 : So sánh : 1) 1247 và 1977 2) 1132 và 1649 3) 1379 và 20434 4) 10325 và 29574
Tiết 3 Nội dung: Chuyên đề so sánh phân số
Trang 15I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết tất cả các phương pháp sĩ sánh phân số, lũy thừa, biểu thức
II/ Lý thuyết
Dạng 6: Đổi phân số lớn hơn đơn vị ra hỗn số để so sánh :
Hỗn số nào có phần nguyên lớn hơn thì hỗn số đó lớn hơn.
Nếu phần nguyên bằng nhau thì xét so sánh các phân số kèm theo.
III/ Bài tập
Ví dụ 9 :
1) Sắp xếp các phân số 134 55 77 116 ; ; ;
43 21 19 37 theo thứ tự tăng dần 2) So sánh 88
3) Sắp xếp các phân số 47 17 27 37 ; ; ;
223 98 148 183 theo thứ tự tăng dần
Ví dụ 10 : Các dạng bài tập tổng hợp nâng cao
A
và
61243
B
4) Tìm các số nguyên x, y biết : 18 121 x 9y 14
Tiết 2 Nội dung: Chuyên đề tính tổng đặc biệt
Trang 16Tiết 3 Nội dung: Chuyên đề tính tổng đặc biệt
Trang 17Nội dung: Ước và bội
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách tìm ước và bội
+ Biết cách trình bày bài toán về ước và bội
II/ Bài tập
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, sao cho:
a) x B (12)và 20x49
b) x Ư(36) và 10x36
Bài 2: Tìm các số có hai chữ số là bội của 43
Bài 3: Tìm số tự nhiên x, sao cho:
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố
+ Biết cách chứng tỏ một số là số nguyên tố hay hợp số
II/ Bài tập
Bài 1: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: 24; 120; 504; 1200; 7560
Bài 2: Tìm tất cả các số tự nhiên n để n216n là số nguyên tố
Cộng hai số nguyên cùng dấu
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách cộng hai số nguyên cùng dấu
+ Biết cách tính GTTĐ của một số nguyên
Trang 18Tiết 2 Nội dung: Cộng hai số nguyên cùng dấu Cộng hai số nguyên khác dấu
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách cộng hai số nguyên khác dấu
+ Biết cách áp dụng các quy tắc cộng hai số nguyên vào giải toán
e) Tổng của tất cả các số nguyên có GTTĐ nhỏ nhơn hoặc bằng 15
Bài 2: Tìm tổng của tất cả các số nguyên xthỏa mãn:
a) 6x5 b) 9x9
Bài 3: Điền các số -1, -2, -3, -4, 5, 6, 7 vào các ô sao cho tổng của ba số thẳng hàng bất kì đều bằng 0
Trang 19TUẦN 2: THÁNG 12
Tiết 1 Nội dung: Phép trừ hai số nguyên
Quy tắc dấu ngoặc
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách áp dụng quy tacw dấu ngoặc vào tính toán
+ Biết cách áp dụng các quy tắc cộng trừ vào giải toán
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách áp dụng các kiến thức đã học để giải đề
II/ Bài tập
Bài 1:(2đ)
a/ Trung điểm M của đoạn thẳng AB là gì? Vẽ hình minh họa.
b/ Thế nào là số nguyên tố ? Viết các số nguyên tố nhỏ hơn 20.
Bài 2: (2đ)
Trang 20Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng OM=7cm, ON=3cm.
a/ Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? vì sao?
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách nhân hai số nguyên
+ Biết cách xác định dấu của một tích
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách nhân hai số nguyên
Trang 21+ Biết cách xác định dấu của một tích
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách sử dụng các tính chất của phép nhân vào giải bài tập
+ Biết cách kết họp tính chất phép nhân trong bài toán lũy thừa
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách sử dụng các tính chất của phép nhân vào giải bài tập
+ Biết cách kết họp tính chất phép nhân trong bài toán lũy thừa
Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
a) 75 27 x với x = 4 b) 1.2.3.4.5.a với a = - 10
Trang 22I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách tìm bội, ước của một số nguyên
+ Biết cách áp dụng giải các bài tập nâng cao
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách tìm bội, ước của một số nguyên
+ Biết cách áp dụng giải các bài tập nâng cao
I/ Mục tiêu
+ Củng số kiến thức trong chương
+ Biết cách áp dụng các quy tắc chuyển vế, dấu ngoặc dể làm bài tập
II/ Bài tập
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Trang 23Tiết 2 Nội dung: Ôn tập cương II
I/ Mục tiêu
+ Củng số kiến thức trong chương
+ Biết cách áp dụng các quy tắc chuyển vế, dấu ngoặc dể làm bài tập
Trang 24Tiết 3 Nội dung: Ôn tập về số tự nhiên
Trang 25TUẦN 2: THÁNG 2
Tiết 1 Nội dung: Mở rộng khái niệm về phân số
Phân số bằng nhau
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách xác định một phân số
+ Biết cách tìm các cặp phân số bằng nhau
Bài 2: Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 3 15 5 9
Bài 3: Tìm các số nguyên x, y biết: 3
Phân số bằng nhau
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách xác định một phân số
+ Biết cách tìm các cặp phân số bằng nhau
với n là số nguyêna) Số nguyên n phải có điều kiện gì để A là một phân số
Trang 26Tiết 3 Nội dung: Tính chất cơ bản của phân số
Bài 2: Cho đoạn thẳng AB, điểm M nằm giữa A và B như hình vẽ (các khoảng chia bằng nhau) Hỏi:
a) Đoạn thẳng AM bằng bao nhiêu phần của đoạn thẳng AB?
b) Đoạn thẳng MB bằng bao nhiêu phần của đoạn thẳng AB?
Bài 3: Cho tập hợp A 0; 4;7 Viết tập hợp B các phân số a
b mà ;a b A (Nếu có hai phân số bằng nhau
chỉ viết một phân số)
TUẦN 3: THÁNG 2
Tiết 1 Nội dung: Tính chất cơ bản của phân số
Bài 2: Một cái bể không có nước, một vòi nước chảy 4 giờ thì đầy bể Hỏi trong: 1 giờ, 75 phút, 180 phút thì
vòi nước đó chảy vào bể được lượng nước chiếm bao nhiêu phần bể?
Bài 3: Rút gọn các phân số sau:
Tiết 2 Nội dung: Tính chất cơ bản của phân số
Trang 27Bài 2: Một bể nước có dung tích 4800 lít, trong bể đã chứa 1200 lít nước Hỏi phải bơm thêm vào bể lượng
nước bằng bao nhiêu phần của thể tích bể nước thì đầy nước
Bài 3: Cộng cả tử và mẫu cảu phân số 13
27 với cùng số tự nhiên n rồi rút gọn ta được phân số
3
4 Tìm số n.
Tiết 3 Nội dung: Quy đồng mẫu nhiều phân số
So sánh phân số
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách quy đồng mẫu nhiều phân số
+ Biết cách làm bài toán so sánh phân số cơ bản
; 7
15và
1130
b) 111111
131313 và
202202707707
Bài 3: Điền các ố nguyên thích hợp và ô trống: 8 7
So sánh phân số
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách quy đồng mẫu nhiều phân số
+ Biết cách làm bài toán so sánh phân số nâng cao
Trang 28Nội dung: Quy đồng mẫu nhiều phân số
So sánh phân số
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách quy đồng mẫu nhiều phân số
+ Biết cách làm bài toán so sánh phân số nâng cao
Bài 3: Tìm phân số có mẫu bằng 7, biết rằng khi cộng tử với 16 và nhân mẫu với 5 thì giá trị của phân số
không thay đổi
Tiết 3 Nội dung: Phép cộng phân số Tính chất cơ bản của phép cộng phân số - Phép trừ phân số
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách cộng, trừ các phân số
+ Biết cách áp dụng các tính chất của phép cộng, trừ phân số vào giải toán
Bài 3: Người thứ nhất làm xong công việc mất 5 giờ Người thứ hai làm xong công việc đó mất 3 giờ Hỏi
cả hai người cùng làm chung công việc đó thì mỗi giờ cả hai làm được bao nhiêu phần công việc?
TUẦN 1: THÁNG 3
Tiết 1 Nội dung: Phép cộng phân số Tính chất cơ bản của phép cộng phân số - Phép trừ phân số
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách cộng, trừ các phân số
+ Biết cách áp dụng các tính chất của phép cộng, trừ phân số vào giải toán
II/ Bài tập
Trang 29Bài 1: Viết phân số 5
11 dưới dạng tổng của hai phân số có mẫu là 11 và tử số là số nguyên khác 0 có một chữsố
Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách cộng, trừ các phân số
+ Biết cách áp dụng các tính chất của phép cộng, trừ phân số vào giải toán
Bài 3: Một quả táo nặng 1
8kg, một quả cam nặng
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách nhân hai hay nhiều phân số
+ Biết cách áp dụng các tính chất của phép nhân phân số trong giải toán
Trang 30I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách nhân hai hay nhiều phân số
+ Biết cách áp dụng các tính chất của phép nhân phân số trong giải toán
Bài 2: Lúc 6 giờ 30 phút An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15km/giờ Lúc 7 giờ 00 phút Bình đi xe đạp từ
B về A với vận tốc 12 km/giờ Bình gặp An ở điểm C lúc 7 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách nhân hai hay nhiều phân số
+ Biết cách áp dụng các tính chất của phép nhân phân số trong giải toán
Trang 31Tiết 3 Nội dung: Phép chia phân số Hỗn số - Số thập phân – Phần trăm
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách chia hai phân số
+ Biết cách viết một số dưới dạng hỗn số, số thập phân, phần trăm
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách chia hai phân số
+ Biết cách viết một số dưới dạng hỗn số, số thập phân, phần trăm
II/ Bài tập
Bài 1: Viết các số đo thời gian sau đây dưới dạng hỗn số và phân số có đơn vị là giờ.
a) 3 giờ 24 phút b) 2 giờ 45 phút c) 5 giờ 54 phút
Bài 2: Tìm phân số lớn nhất sao cho khi chia mỗi phân số 24
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách chia hai phân số
+ Biết cách viết một số dưới dạng hỗn số, số thập phân, phần trăm
II/ Bài tập
Trang 32Bài 3: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 183
4km/giờ mất 2,5 giờ Khi đi từ B về A người này đi với vận tốc 25 km/giờthì mất thời gian bao lâu?
Tiết 3 Nội dung: Tìm giá trị phân số của một số cho trước Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước
+ Biết cách tìm một số biết giá trị một phân số của nó
II/ Bài tập
Bài 1: a) Tìm 5
6 của 42 b) Tìm
27
5 của 62c) Tìm 2,5% của 48 d) Tìm 2 7
11 của
365
Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng bằng 75% chiều dài Tính diện tích và chu vi của
hình chữ nhật ấy
Bài 3: Lớp 6A có 48 học sinh, kết quả học tập trong học kỳ I có ba loại: Giỏi, khá và trung bình Trong đó
số học sinh giỏi chiếm 1
12 số học sinh cả lớp Số học sinh khá chiếm 450% số học sinh giỏi Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh xếp loại trung bình?
TUẦN 4: THÁNG 3
Tiết 1 Nội dung: Tìm giá trị phân số của một số cho trước Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
I/ Mục tiêu
+ Học sinh biết cách tìm giá trị phân số của một số cho trước
+ Biết cách tìm một số biết giá trị một phân số của nó
Bài 2: Cách dây 3 năm thì 2
3 số tuổi của Việt là 6 tuổi Hỏi hiện nay Việt bao nhiêu tuổi?