Kiểm tra bài cũ: * Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x... Kổ naờng Có kỹ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để giải các bà toán dạng tỡm hai số biết
Trang 1Ngaứy soaùn 24/8/2012 Ngày dạy 27 /8/ 2012
Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
Học sinh : thớc chi khoảng.
DTieỏn trỡnh leõn lụựp
1.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ:(4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
153
0
0= = =b)
4
12
15,
0 = − = =
− d)
387
7
197
1.ẹaởt vaỏn ủeà Soỏ hửỷu tổ laứ soỏ nhử theỏ naứo ?
2.Trieồn khai baứi
a) Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
là các số hữu tỉ b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Trang 22 =−
−
0 -2/3
101000
1 > ⇒ >− d)
31
18313131
181818 =−
−
Ngaứy soaùn 27/8/2012 Ngày dạy 30/8/2012
Tiết2 CỘNG,TRỪ CÁC SỐ HỬU TỈ
A Mục tiêu:
1.Kieỏn thửực: Học sinh hiểu được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
2 Kổ naờng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
giải được cỏc bài tập vận dụng quy tắc cỏc phộp tớnh trong Q.
3Thaựi ủoọ:Trung thửùc
B.Phửụng phaựp :GQVẹ
.C.Chuẩn bị :
Trang 3Giáo viên : bảng phụ.
Học sinh :
D Tieỏn trỡnh leõn lụựp:
I ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ:(4')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
III. Bài mới:
BT: x=- 0,5, y =
4
3
−Tính x + y; x - y
x=
m
b y m
a ; =
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
=+
b)VD: Tính
4
94
34
124
334
33
21
3721
1221
497
487
−
=+
−
=+
−
=+
−
2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk)
3
=+
1 3
3 71621
x x
- Làm BT 6a,b; 7a; 8
HD BT 8d: Mở các dấu
Trang 52.Trieồn khai baứi
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đa ra
câu hỏi:
GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
HS:
Gv: Lập công thức tính x, y.
+Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
y
3 Củng cố:
BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12:
Trang 61.Kieỏn thửực: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2.Kổ naờng :Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
3.Thaựi ủoọ:Trung thửùc chớnh xaực
III Bài mới:
1 ẹaởt vaỏn ủeà Gia trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửỷu tổ
2Trieồn khai baứi
Trang 7Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên?
Hs:
Gv: phát phiếu học tập nội dung ?4
Hs:
Gv Hãy thảo luận nhóm Hs:
Gv: Các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình Hs:
_ Giáo viên ghi tổng quát.
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( −1,13+ −0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)
= + (−0, 408 : 0,34− ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính a) -3,116 + 0,263 = -( −3,16− 0, 263 )
Trang 8Hs: = -(3,116- 0,263)
= -2,853 b) (-3,7).(-2,16) = +(−3,7 2,16− ) = 3,7.2,16 = 7,992
:
3 Cuừng coỏ
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làm a) -5,17 - 0,469
= -(5,17+0,469)
= -5,693
c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027
BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm.
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)
= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)
= 8,7 - 4 = 4,7
c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = [2,9 ( 2,9)+ − ] [+ −( 4, 2) 3,7+ ]+3,7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7
1.Kieỏn thửực- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.
2.Kổ naờng:Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức Học sinh vận dụng thành thạo cỏc phộp tớnh về số hửu tỉ để giải quyết được cỏc bài toỏn một cỏch nhanh nhất
3.Thaựi doọ :Trung thửùc
II Kiểm tra bài cũ:
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
Trang 9- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) (−3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8)+ + ]
c) [( 9,6) ( 4,5)− + + ] [+ +( 9,6) ( 1,5)+ − ]
1.ẹaởt vaỏn ủeà
2.Trieồn khai baứi
Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài
Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
→ Có bao nhiêu trờng hợp xảy ra.
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a = → = ±a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
+ − + =
* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
0,38 3,152,77
0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 10_ Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh sư dơng m¸y tÝnh
3 Thái độ : RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, tr×nh bµy khoa häc
B .Phương pháp :GQVĐ
Trang 11.C Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
D Tiến trình leõn lụựp
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
Tính giá trị của biểu thức
1.ẹaởt vaỏn ủeà
2.Trieồn khai baứi
Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối
với số tự nhiên a
Hs:
Gv: Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x.
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn.
Trang 123 Luü thõa cña sè h÷u tØ (10')
?3 ( ) ( ) ( ) ( )2 3 2 2 2 6
−
= C«ng thøc: (xm)n = xm.n
Trang 13- Luü thõa cđa mét sè h÷u tØ ©m: + NÕu luü thõa bËc ch½n cho ta kq lµ sè d¬ng.
+ NÕu luü thõa bËc lỴ cho ta kq lµ sè ©m.
II KiĨm tra bµi cị:
* Häc sinh 1: §Þnh nghÜa vµ viÕt c«ng thøc luü thõa bËc nh÷ng cđa mét sè h÷u tØ x.
III Bµi míi:
1 Đặt vấn đề
2.Triển khai bài
Trang 14Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶.
Hs:
Gv: Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót ra nhËn xÐt: muèn n©g 1
tÝch lªn 1 luü thõa, ta cã thÓ lµm nh thÕ nµo.
3
23
3
22
5 5
Trang 15( )
2 2
2 2
3 3
3
3 3
10 3
Trang 16II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
( )
:( )
m n
m n
m n
n n
III Baứi mụựi
1 ẹaởt vaỏn ủeứ
2.Trieồn khai baứi
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38
Trang 17Gv: Gi¸o viªn chèt kq, uèn n¾n söa ch÷a sai xãt,
n
n n
? Nh¾c l¹i toµn bé quy t¾c luü thõa
+ Chó ý: Víi luü thõa cã c¬ sè ©m, nÕu luü
thõa bËc ch½n cho ta kq lµ sè d¬ng vµ ngîc l¹i
.
.( ):( )
Trang 18Tieỏt 9 T L TH C Ỉ Ệ Ứ
A Mục tiêu:
1.Kieỏn thửực Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, hiểu tớnh chất của tỉ lệ thức.
2.Kổ naờng Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
3.Thaựi ủoọ:Trung thửùc,chớnh xaực
B Phửụng phaựp :GQVẹ
C Chuẩn bị:
D Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ::
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15
21 và 12,5
17,5
III Bài mới:
1 ẹaởt vaỏn ủeà
2.Trieồn khai baứi
Gv:: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số bằng nhau 15
b = d
Tỉ lệ thức a c
b = d còn đợc viết là: a:b = c:d
1) 3 : 72
b − và 2 : 72 1
−
Trang 192 TÝnh chÊt (19')
* TÝnh chÊt 1 ( tÝnh chÊt c¬ b¶n)
?2 NÕu a c
b =d th× ad cb=
* TÝnh chÊt 2:
?3 NÕu ad = bc vµ a, b, c, d ≠0 th×
Trang 202 Kỉ năng RÌn kü n¨ng nhËn d¹ng tØ lƯ thøc, t×m sè h¹ng cha biÕt cđa tØ lƯ thøc, lËp ra c¸c tØ
II KiĨm tra bµi cị: Kh«ng
.III Bài mới
1.Đặt vấn đề
2.Triển khai bài
Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 49
651 15196,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
Trang 21Gv: đa ra nội dung bài tập 70a - SBT
Bài 1: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ đẳng thức sau: 4.8 = 16.2
Bài 2: Tìm x trong các tỉ lệ sau
2, 4)
Tieỏt 11 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
A Mục tiêu:
1 Kieỏn thửực Học sinh hiểu tớnh chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kổ naờng Có kỹ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để giải các bà toán dạng tỡm hai số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chỳng
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
3.Thaựi ủoọ :Caồn thaọn trung thửùc
B.Phửụng phaựp: GQVẹ
C Chuẩn bị:
GV:
Trang 22HS
D Tiến trình leõn lụựp
1.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ::
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
III Bài mới:
1ẹaởt vấn đề: Số học sinh ba lớp 7a; 7b ; 7c tỉ lệ với cỏc số 8;9;10 làm thế nào để tớnh được số học sinh mỗi lớp ?
2.Trieồn khai baứi
Hoạt động của thầy và trũ
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
25
x y
a: b: c = 2: 3: 5
Trang 23?2 Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇn l-
=
+
Trang 241Kieỏn thửực- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
2.Kổ naờng Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm thông qua việc giải toán của các em
3.Thaựi ủoọ:Trung thửùc chớnh xaực
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
1.ẹaởt vaỏn ủeà
2.Trieồn khai baứi
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài
3 4 5 3
7 5 2
Trang 25- Giáo viên gợi ý cách làm:
y z
1 Kieỏn thửực Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, số thập phõn vụ hạn tuần hoàn
Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2,Kổ naờng: biểu diễn ủửụùc thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Học sinh biết phõn biệt được và giải thớch được đõu là một số thập phõn hửu hạn ,số thập phõn vụ hạn tuần hoàn
3.Thaựi ủoọ:Caồn thaùn chớnh xaực
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
Trang 261.ẹaởt vaỏn ủeà
2.Trieồn khai baứi
Hoạt động của thầy và trũ
Gv: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không?
Hs:
Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)
GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ
hay không ta xét bài học hôm nay.
Hs:
GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1
Học sinh dùng máy tính tính
Học sinh làm bài ở ví dụ 2
GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc kq
Phép chia không bao giờ chấm dứt
Gv: Hãy trả lời câu hỏi của đầu bài.
HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12 chứa
2; 3 GV: Khi nào phân số tối giản?
HS:
Gv: yêu cầu học sinh làm ? SGK
Hs:
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
Trang 27- Rèn kĩ năng biến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại
3.Thaựi ủoọ: trung thuùc
B.Phửụng phaựp: Luyeọn taọp
1.ẹaởt vaỏn ủeà
2,Trieồn khai baứi
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69
Hs:
- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính thực hiện
và ghi kết quả dới dạng viết gọn
Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70
1000 250
128 32) 1,28
100 25
312 78) 3,12
100 25
a b c d
Trang 28- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c.
Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
1.Kieỏn thửực ;Học sinh hiểu được quy ước làm trũn số , biết ý nghĩa của việc làm tròn số
2.Kỉ naờng: Học sinh biết vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số trong từng trường hợp cụ thể.3.Thaựi ủoọ:caồn thaọn
B.Phửụng phaựp:GQVẹ
C Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2
D Tiến trình leõn lụựp:
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
III Bài mới:
1.ẹaởt vaỏn ủeõg:trong ủụứi soỏng haống ngaứy coự nhửứng con soỏ daứi 1,259876 khoõng tieọn laộm chovieọc sửỷ duùng vaọy ta laứm theỏ naứo ?
- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm tròn số:
+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS của cả nớc
Trang 29Gv: Số 4,3 gần số nguyên nào nhất.
Hs:
Gv: Số 4,9 gần số nguyên nào nhất
Hs:
Gv:: Để làm tròn 1 số thập phân đến hàng đơn vị
ta lấy số nguyên gần với nó nhất
Gv :Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
- Giáo viên treo bảng phụ hai trờng hợp:
Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2
?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số (10')
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92
17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00
Trang 301.Kieỏn thửực- Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài.
2.Kổ naờng Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc tính giá trị của biểu thức vào đời sống hàng ngày
2 Học sinh:
Làm trức bài luyện tập ở nhà
D Hoạt động dạy và học
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục
IIIBaứi mụựi
1.ẹaởt vaỏn ủeà:Tieỏt naứy ta luyeọn taọp
2.Trieồn khai baứi
Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2
Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5
Trang 31d) 21,73.0,815
7,3
Cách 1: ≈ 22.1
7 ≈ 3Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
2.Kổ naờng Biết sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để tỡm giỏ trị gần đỳng cảu căn bậc hai của một số thực khụng õm
3 Thaựi ủoọ : trung thửùc chớnh xaực
B.Phửụng phaựp: Vaỏn ủaựp
C Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3)− 2 = −3
d) − 0,01= −0,1
D Tiến trình leõn lụựp:
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề:cú số hửu tỉ nào mà bỡnh phương bằng 2 khụng ?
2.Triển khai bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và vẽ
hình
- 1 học sinh đọc đề bài
1 Số vô tỉ
Bài toán:
Trang 32- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm số
thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần
hoàn và số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Yêu cầu học sinh tính
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm
? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0 có mấy
căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Không đợc viết 4 = ±2vì vế trái
4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4
- Cho học sinh làm ?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc
2 Khái niệm căn bậc hai (18')
- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0
Trang 33a) Vì 52 = 25 nên 25 5= b) Vì 72 = 49 nên 49 7= d) Vì
Biết khỏi niệm căn bậc hai của một số khụng õm.Sử dụng đỳng kớ hiệu của căn bậc hai
2.Kổ naờng:-Biết cách viết một số hửu tỉ dưới dạng số thập phõn hửu hạn hoặc vụ hạn tuần hoàn.-.Biết sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để tỡm giỏ trị gần đỳng của căn bậc haicủa một số thực khụng õm
- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R
3.Thaựi ủoọ: trung thửùc chớnh xaực
B.Phửụng phaựp:lyueọn taọp
C Chuẩn bị:
- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
D Tiến trình leõn lụựp:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề: Tập hợp các số hửu tỉ và tập hợp các số vô tỉ gọi là gì ?
2.Triển khai bài
? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm, phân
- Giáo viên:Các số trên đều gọi chung là số
thực
? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với R
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? x có thể là những số nào
- Yêu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng làm
? Cho 2 số thực x và y, có những trờng hợp nào
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
Trang 34- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực tơng
tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới dạng số thập
phân
? Nhận xét phần nguyên, phần thập phân → so
sánh
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh lên
bảng làm
- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm nh thế
nào Ta xét ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x =
y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số
- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực
- Trục số gọi là trục số thực
* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có cácphép toán với các tính chất tơng tự nh trong tậphợp các số hữu tỉ
Trang 35II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Điền các dấu (∈∉ ⊂, , ) vào ô trống:
-2 Q; 1 R; 2 I; 31
5
− Z
- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ
III Bài mới:
1.Đặt vấn đề:
2.Triển khai bài
- Giáo viên treo bảng phụ
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên uốn nắn cách trình bày
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4
2 7,6 3,8
x x x
= −
= −) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8
( 5,6 2,9)− + x = −9,8 3,86+ 2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2
x x x
=Bài tập 95 (tr45-SGK)
) 5,13 : 5 1 1,25 1
145 85 795,3 :
Trang 361 1 62 4) 3 1,9 19,5 : 4
1.Kiến thức : Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q
2.Kỉ năng: Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới
1 Đặt vấn đề : chúng ta ôn tập trong hai tiết
2.Triển khai bài
? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ của
chúng
- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu
- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học sinh
lấy ví dụ minh hoạ
- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
1 Quan hệ giữa các tập hợp số (8')
- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực
N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R , R⊂R
+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
Trang 37? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời → lớp nhận xét
? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm, lấy ví
dụ minh hoạ
n n
x x
x
x y x
y y
1 43
Trang 38- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II
- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
D Tiến trình bài giảng:
Trang 39? Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm.
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- GV đa ra bài tập
- 2 học sinh lên bảng làm
? Thế nào là số vô tỉ ? Lấy ví dụ minh hoạ
? Những số có đặc điểm gì thì đợc gọi là số hữu
↑+
BT 104: giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)
Trang 40
TiÕt : 22 Ngµy so¹n : 3/11/2012
Ngµy kiểm tra::6/11/2012 KiÓm tra 45'
A Môc tiªu:
1.Kiến thức:- Cũng cố kiến thức chương I
2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải toán
3 Thái độ : RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c khoa häc trong qu¸ tr×nh gi¶i to¸n
32
2
48x =b)Lập tất cả các tỉ lệ thức có từ đẳng thức sau: 8.9 = 36.2Câu 2.(3đ) Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết độ dài ba cạnh của tam giác tỉ
lệ với 2,4,5 vàchu vi tam giác là 22 cm
Câu 3.(3đ)a)Tính 81; - 100; 25; - 36
b)Làm tròn số 21356753 đến hàng chục ,hàng trăm ,hàng nghìn ? làm tròn số 15,4932 đến chữ số thập phân thứ nhất
Câu 4.(1đ) So sánh 3225 và 2510
Đáp án:Câu1
a x = (48 2) :32 =3 1đb(2đ) mổi câu trả lời đúng 0,5đ Câu 2 Gọi độ dài các cạnh của tam giác là a,b,c (a,b,c ∈R+)
Ta có:
542
c b a
=
= và a+b +c =22 1đTheo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
542
c b
a = = =
11
2254
++
++b c a
=2 1đVậy a =4;b= 8;c= 10(cm) 1đCâu 3.a.Mỗi đáp án đúng 0,5đ 81 = 9; - 100 -10; 25=5; - 36=-6
b , Mỗi câu đúng 0,25đ tròn chục 21356753 ≈213576750;
Tròn trăm 21356753 ≈213576800 Tròn nghìn 21356753 ≈213577000