1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại so 7

135 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HƯŨ1/- Đối với GV : thước thẳng có chia khoảng... Kí hiệu : Q 3 phân số bằng nó - Có thể viết mỗi số trênthành bao nhiêu phân sốbằng nó - Gv bổ sung vào cuối cácdãy số d

Trang 1

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HƯŨ

1/- Đối với GV : thước thẳng có chia khoảng Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giưã 3 tập hợp số : N, Z, Q Đề

BT 1 trang 7 BT trắc nghiệm

2/- Đối với HS : thước kẻ có chia khoảng , bảng phụ Ôn tập các kiến thức :phân số bằng nhau, tính chất

cơ bản của phân số, qui đồng mẫu các số ,so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trục số

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1/- Hoạt động 1 : a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ :

- Gv giới thiệu chươngtrình đại số lớp 7 ( 4chương )

- Gv yêu cầu học sinh vềsách, vở, dụng cụ học tập ýthức và phương pháp họcbộ môn toán

- Gv giới thiệu sơ lược vềchương I : số hưũ tỉ - sốthực

lơp trưởng baó cáo

- HS nghe GV hướng dẫn

- HS ghi lại các yêu cầucuả GV để thực hiện

- HS mở mục lục theo dõi

- Giả sử có các số 3, -0.5, 0,

3

2,275Hãy viết các số trên thành

- 2 HS lên bảng

3

92

61

4

22

12

105

Trang 2

Số hưũ tỉ là số được viết dưới dạng

b

a

vơía,b ∈ Z, b ≠0

Tập hợp các số hưũ tỉ Kí hiệu : Q

3 phân số bằng nó

- Có thể viết mỗi số trênthành bao nhiêu phân sốbằng nó

- Gv bổ sung vào cuối cácdãy số dấu ( )

- Các phân số bằng nhau làcác cách viết khác nhaucủa cùng một số Số đóđược gọi là số hưũ tỉ

- Vậy các số 3, -0.5, 0,

7

52,3

2 đều là số hưũ tỉ

- Thế nào là số hưũ tỉ ?

- Giới thiệu tập hợp các sốhưũ tỉ kí hiệu : Q

- Yêu cầu HS làm ?1

- Yêu cầu HS làm ?2

Số tự nhiên n có phải là sốhưũ tỉ không ? vì sao ?

- các em có nhận xét gì vềquan hệ giưã các tập hợpsố N,Z,Q

_ Gv giới thiệu sơ đồ biểu

2

01

01

46

43

23

387

197

197

- HS nêu khái niệm số hưũ

tỉ ( SGK )

- HS làm ?10.6 =

5

310

6 =

-1.25 =

4

5100

125= −

3

43

1

- HS làm ?2Vơí a ∈ Z thì a =

Q a

1Vơí n ∈ N thì

Q n

Trang 3

thị mối quan hệ giữa 3 tậphợp số

- Yêu cầu HS làm BT 1SGK trang 7 (bảng phụ )

- HS làm BT1/7 -3∉ N -3 ∈ Z-3 ∈ Q − ∉Z

32

1/- Ví dụ 1 : Biễu diễn số hưũ tỉ

4

5 trêntrục số

2/- Ví dụ 2 : Biễu diễn số hưũ tỉ

- yêu cầu HS làm ?3

- Tương tự như đối vơí sốnguyên ta có thể biễu diễnmọi số hưũ tỉ trên trục số

- Biểu diễn số hưũ tỉ

45

trên trục số

- Yêu cầu HS đọc VD 1SGK Sau đó GV thựchành trên bảng yêu cầu HSlàm theo

Lưu ý HS : chia đoạn đơn

vị theo mẫu số Xác địnhđiểm biểu diễn số hưũ tỉtheo tử số

- Biễu diễn số hưũ tỉ

− dưới dạng phân

số có mẫu số dương

- Chia đoạn thẳng đơn vịthànhmấy phần ?

- Điểm biễu diễn số hưũ tỉ

3

2

xác định như thế nào ?

- Gọi 1 HS lên bảng

- Trên trục số điểm biểudiễn số hưũ tỉ X được gọi là

HS la2m ?3 1 HS lên bảng

- HS đọc SGK cách biễudiễn số

4

5 trên trục số

Trang 4

27

;32

24

;20

3 = −

III/- So sánh 2 số hưũ tỉ

Ví dụ : So sánh 2 số hưũ tỉ -0.6 và

Để so sánh 2 số hưũ tỉ ta làm như sau

- Viết 2 số hưũ tỉ dưới dạng 2 phân số có

cùng mẫu số dương

- So sánh 2 tử số số hưũ tỉ nào có tử lớn

hơn thì lớn hơn

- Nếu x < y thi trên trục số, điểm x ở bên

là số hưũ tỉ dương

- Số hưũ tỉ nhỏ hơn 0 gôi là số hưũ tỉ âm

là số hưũ tỉ âm

Hoạt động 4 : So sánh hai số hưũ tỉ

Yêu cầu HS làm ?4

- Muốn so sánh 2 phân số

ta làm thế naò ?

So sánh 2 số hưũ tỉ -0.6 và

Cho HS hoạt động nhóm từđó rút ra cách so sánh 2 số hưũ tỉ

- Để so sánh 2 số hưũ tỉ ta làm thế nào ?

- So sánh 2 số hưũ tỉ 0 và

2

13

Qua 2 VD trên em hãy chobiết để so sánh 2 số hưũ tỉ

ta làm như thế nào ?

- GV giới thiệu về số hưũ tỉ

Hs làm ?4

15

125

4

;15

103

15

1215

10 > −

15 > 0 vậy

5

43

1

;10

-6 < -5

10

510

6< −

10 > 0vậy -0.6 <

2

1

- Viết chúng dưới dạng 2

PS rồi tự so sánh 2 PS đó

HS tự làm vào vở

1 HS lên bảng làm

- Để so sánh 2 số hưũ tỉ talàm như sau

- Viết 2 số hưũ tỉ dươídạng 2 PS có cùng mẫudương

- So sánh 2 tử số , số hưũ

tỉ nào có tử lớn hơn thìlớn hơn

_ HS theo dõi

Trang 5

dương, số hưũ tỉ âm số 0

_ Yêu cầu HS làm ?5

_ Gv rút ra nhận xét :0

5

3

;3

1

;7

a) So sánh 2 số đó b) Biễu diễn các số đó trêntrục số

* BT trắc nghiệm chọn câuđúng nhất

1.a) Số hưũ tỉ dương là số tự nhiên

Trang 6

- Làm Bt 3.7 /8

- Ôn tập qui tăùc cộng,trừ

PS, qui tắc ' dấu ngoặc " quitắc " chuyển vế "

Trang 7

I – MỤC TIÊU :

- HS nắm vững các qui tắc cộng trừ số hưũ tỉ , biết quy tắc " chuyển vế " trong tập hợp số hưũ tỉ

- Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hưũ tỉ nhanh và đúng

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi, công thức cộng , trừ số hưũ tỉ , qui tắc chuyển vế, bài tập trắc nghiệm 2/- Đối với HS : Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số , quy tắc chuyển vế và dấu ngoặc

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

a) Thế nào là số hưũ tỉ ? cho

3 ví dụ số hưũ tỉ dương, âm,

0

b) phát biểu qui tắc cộng, trừ

hai phân số

- Gv nêu câu hỏi kiểm tra và ghi đề

BT áp dụng lên bảng

- Gọi 2 HS lần lượt lên bảng

- Cho HS làm vào giấy GV kiểm tra

Cho HS nhận xét

GV nhận xét, đánh giá cho điểmGiới thiệu bài mới

lớp trưởng báo cáo SS

- HS theo dõi HS1 : Nêu khái niệm sốhưũ tỉ và cho VD 3 số hưũ

tỉ dương , âm, 0HS2 : Nêu qui tắc cộng, trừphân số

Làm BT áp dụng

21

6121

1221

497

43

7

=+

=+

9

29

39

53

19

Trang 8

Để cộng, trừ hai số hưũ tỉ x, y

ta có thể viết chúng dươí

dạng hai phân số có` cùng

một mẫu dương rồi áp dụng

qui tắc cộng, trừ phân số

Vơí x =

m

b y

497

)3

(

)

12

làm như thế nào ?

- Nêu qui tắc cộng hai phânsố cùngmẫu, cộng 2 phân số không cùng mẫu Như vậy, với hai số hưũ tỉ bất kỳ ta đềucó thể viết chúng dươí dạng hai phânsốcó cùng mẫu số dương rồi áp dụng quitắc côrng trừ 2 phânsố cùng mẫu

Vơí x =

m

b y m

( a,b ,m ∈ Z, m > 0 )

Hãy hoàn thành công thức x +y =

x -y =_ Em hãy nhắc lại các tính chất phépcộng phân số

Cho HS làm 2 VDa)

7

43

GV nhận xét và nhấn mạnh các bướclàm yêu cầu HS làm ?1

Gọi Hs nhận xét

Gv nhận xét - đánh giá

- Yêu cầu HS làm BT 6/10SGK

- GV quan sát kiểm tra

thể viết chúng dưới dạngphân số rồi áp dụng qui tắccộng, trừ phân số

- HS phát biểu cac1 quy tắc

- 1 HS lên bảng ghi tiếp

x +y=

m

b a m

b m

x - y=

m

b a m

b m

3

)2(5

33

1015

9 +− = −

b) −(−0.4)=

31

=

3

23

1+ −

=

15

1115

615

II/- Qui tắc chuyển vế

Khi chuyển một số hạng từ

vế này sang vế kia của một

đẳng thức, ta phải đổi dấu số

Hoạt động 3 : Qui tắc chuyển vế

Xét bài tập sau Tìm số nguyên x biết

x + 5 = 17

HS : x +5 = 17

x = 17 -5

Trang 9

* Chú ý : Trong Q, ta cũng có

những tổng đại số được AD,

các phép biến đổi như các

tổng đại số trong Z

Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong ZTương tự trong Q ta cũng có qui tắcchuyển vế

- Gọi Hs đọc qui tắc Vơí mọi x,y,z ∈ Q

x + y = z ⇒ x=?

Tìm x biết

3

17

3+ =

x

Yêu cầu HS làm ?2

- Cho HS đọc chú ý ( SGK )

- Yêu cầu HS làm BT 9/10 SGK

- HS toàn lớp làm vào vở

1 HS lên ban3g làm

HS toàn lớp làm vào vở BT

2 học sinh lên ban3gkết quả a) x =

61

b) x =2829

1 Hs đọc chú ý

HS cả lớp làm BT 9/10

2 Hs lên bảngkết quả a)x = 125

b ) x=

3539

Hoạt động 4 : Củng cố

- Viết công thức tổng quát cộng trừ 2 sốhưũ tỉ

_ Phát biểu qui tắc chuyển vế

- cho Hs làm BT 8 ( a, c) / 10 SGK

* BT trắc nhgiệm Chọn câi đúng nhất

1 Kết quả phép cộng

4

18

5+−

a) 8

12

4 d) 86

2 Kết quả trừ

9

127

1 − là

Hs lên bảng viết công thứctổng quát

- HS phát biểu qui tắc

- HS toàn lớp làm vào vởsau đó 2 HS lên ban3g

5

3()2

5(7

3

−+

−+

=

70

18770

4270

17570

c)

10

7)7

2(5

=

70

2770

4970

2070

HS đứng tại chỗ trả lờicâu đúng 1b

Trang 10

a) 18

0 b)

27

2

c) 27

2 d) 0

2

câu đúng 2b

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

( Gv treo bảng phụ HS ghi vào vở BT )

- Học thuộc quy tắc và công fthức tổng quát

_ Làm các BT 7 (ab), 8(bd), 9 (cd) /10 SGK

_ Ôn tập : quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số

I – MỤC TIÊU :

-HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hưũ tỉ hiểu khaí niệm tỉ số của hai số hưũ tỉ

- Có kĩ năng nhân, chia số hưũ tỉ nhanh và đúng

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân 2 số hưũ tỉ , chia hai số hưũ tỉ, các tính chất của

phép nhân hai số hưũ tỉ , định nghiã tỉ số của hai số , BT trắc nhgiệm Hai bảng phụ ghi BT 14/12 để tổ chức trò chơi

2/- Đối với HS : Ôn tập các qui tắc nhân phâ số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số,

định nghiã tỉ số

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1/- Hoạt động 1 : a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số

Lớp trưởng baó cáo

Trang 11

a) Muốn cộng trừ hai số

hưũ tỉ x, y ta làm thế nào

? Viết công thức tổng

6

b) Phát biểu qui tắc nhân

2 phân số ? viết công

b)- Kiểm tra bài cũ :

GV nêu câu hỏi kiểm tra và ghi đề

BT áp dụng lên bảng

- Gọi 2 HSlần lượt lên bảng

- Cho HS khác làm vào giấy GVkiểm tra

_ Cho HS nhận xét _ Gv nhận xét - đánh giá - cho điểm

- Giói thiệu bài mới

- HS1 : nêu cac1h cộng trừ hai sốhưũ tỉ x, y Viết công thức tổngquát

HS làm áp dụng kết quả

20

35

74

5+− = −

21

2221

47

HS 2 : nêu qui tắc và viết côngthức tổng quát nhân phân số làmAD

GV - HS nhận xét

I/- Nhân hai số hưũ tỉ

)0,

c a

32

10

5)

2/ - Hoạt động 2 : Nhân hai số hưũ tỉ

Trong tập hợp Q các số hưũ tỉ, cũngcó phép tính nhân chia hai số hưũ tỉ

VD : -0.2

43Theo em sẽ thực hiện như thế nào ?

- Hãy phát biểu qui tắc nhân phân số

- Một cách tổng quát vơí x =

)0,(

d

c y b a

x.y = ?_ cho HS làm ví dụ

- Phép nhân phân số có những tínhchất gì ?

_ Phép nhân số hưũ tỉ cũng có cáctính chất như vậy ( đưa tính chất phép

ta có thể viết các số hưũ tỉ dướidạng phân số rồi áp dụng qui tắcnhân hai phân số

3.5

c a d

c b

Trang 12

nhân số hưũ tỉ lên bảng phụ )

- yêu cầu HS làm BT 1/11 SGK

- Cho HS làm vào vở BT ít phaú sauđó gọi 3 HS lên bảng

- GV nhận xét sưả chưã sai sót

428

.7

21.28

21.7

15.100

244

)7.(

2)12

5.36

5

3.(

Áp dụng qui tắc chia phân số hãyviết công thức chia x cho y

- Cho HS làm ví dụ

- Viết -0.4 dưới dạng phân số rồithực hiện phép tính

-Cho HS làm ?1

- yêu cầu HS làm BT 12/12 SGK

Một HS lên bảng viết công thứcx:y =

bc

ad d

c b

a d

c b

a

=

= :

HS làm VD

Hai HS lên bảng mỗi em một 1câu

HS làm ?1a) 3,5.(

10

495

7.10

35)5

1.23

5)2(:23

- HS làm BT 12a)

4

14

54

1.4

516

2:8

1)4(:4

54:4

516

Hoạt động 4 : Chú ý

- Gọi 1 hs đọc phần chú ý SGK

- Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hưũ tỉ

12

;21

Trang 13

Hoạt động 5 : Củng cố

- BT 13/12 SGKCâu a thực hiện chung cho toàn lớp , mở rộng từ nhân 2 số ra nhân nhiều số

- Cho HS làm tiếp các câu b, c,d sau đó gọi 3 HS lên bảng

GV nhận xét và uốn nắn sửa chưã saisót

a) ) 34..(12.(5).625)

6

25.(

5

12.4

.1.2

5.1

3 HS lên bảngkết quả b) 819

c) 154

d) 6

7

HS nhận xét

Hoạt động 6 : Hướng dẫõn về nhà

(GV treo bảng phụ - gọi hs đọc - hsghi vào vở )

- Nắm vững qui tắc nhân chia số hưũ

tỉ

- Làm BT 15,16/13 SGK

- Xem trước bài " Giá trị tuyệt đối của 1 số hưũ tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân "

- Ôn lại : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Trang 14

I – MỤC TIÊU :

- HS hiểu khaí niệm gia 1trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hưũ tỉ để tính toán hợp lí

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Thước thẳng có chia khoảng, hình vẽ trục số, bảng phụ ghi đề BT

2/- Đối với HS : Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Vẽ trục số , biểu diễn trên trục số

các số hưũ tỉ

Gv nêu câu hỏi kiểm tra gọi hs lênbảng

Gọi HS lên bảng biểu diễn các số hưũ tỉtrên trục số

- GV nhận xét - đánh giá cho điểm

Lớp trưởng báo cáoSs

Tên bài: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HƯŨ TỈ

CỘNG , TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Trang 15

tỉ

Định nghiã : Giá trị tuyệt đối của

số hưũ tỉ x là khoảng cách từ điểm

x đến điểm 0 trên trục số

23

Dưạ vào định nghiã hãy tìm{3,5{; {

- Cho HS làm ?1

Gv nêu

x nếu x ≥0{x{ =

x nếu x <0 Cho Hs làm ?2

yêu cầu HS làm BT 17/15

1 a){-2,5{ = 2,5b) {-2,5{= -2,5c) {-2,5{= -(-2,5)2.Tìm x biếta) {x{ =

51

b) {x{ = 0,37c) {x{ = 0d) {x{ = 1

32

HS định nghiã giá trịtuyệt đối của 1 sốhưũ tỉ

{3,5{ = 3,52

12

1 =

{0{ = 0{-2{ = 2

Hs làm ?1

x = 3,5 ⇒

{x{ = {3,5 {=3,5 x=

7

47

47

7

17

3

21

±

Trang 16

2/- Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân

Cộng, trừ, nhân, chia hai số thập

phân theo các qui tắc về giá trị

tuyệt đối và về dấu tương tự như

đối vơí số nguyên

_ Thương của hai số thập phân x và

y là thương của {x{ và {y{ vơí dấu

"+" đằng trước nếu x và y cùng dấu

và dấu "-" đằng trước nếu x và y "

- Trong thực hành khi cộng 2 số tập phân

ta áp dụng qui tắc tương tự như đối vơí sốnguyên

Ví dụ 0,245 - 2,134(-5,2) 3,14

- Khi cộng, trừ, nhân, chia hai số thậpphân ta áp dụng qui tắc về giá trị tuyệtđối và về dấu tương tự như vơí sốnguyên

= 7,992

HS cả lớp làm BT18

Kết quả a) -5,639 b)-0,32

Trang 17

c) 16,027 d) -2,16

Hoạt động 4 : Luyện tập - củng cố

Nêu công thức giá trị tuyệt đối của 1 số

hưũ tỉ

- Yêu cầu HS làm BT 20/15

Gọi HS nhận xét

GV nhận xét - sưả chưã

x nếu x ≥0{x{ =

x nếu x <0

Hs cả lớp làm BT 15a) 6,3 + (-3,7 ) + 2,4+(-0,3)

= (6,3 + 2,4 ) +(-3,7+(-0,3))

= 8,7 + (-4 ) = 4,7b) (-4,9 )+5,5 + 4,9+ (-5,5 )

= [(-4,9 + 4,9 )] +[( 5,5 +(-5,5)]

= 0+0 =0c) 2,9 + 3,7 + (4,2 )+ (-2,9 ) + 4,2

= (2,9 + 3,7 + 4,2) +[(-4,2 ) + (-2,9 ) ]

= 10,8 +(-7,1 ) = 3,7d) (6,5 ).2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8 (-10)=-2,8

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

GV treo bảng phụ - gọi HS đọc - HS hgi vào vở )

- Học thuộc định nghiã và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ

- Làm các BT :21,22,24 /16 SGK

- Tiết sau : Luyện tập

Mang theo máy tính bỏ túi

Trang 19

I – MỤC TIÊU :

- Củng cố quy tắc giá trị tuyệt đối của 1 số hưũ tỉ

- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hưũ tỉ , tính giá trị của biểu thức , tìm x ( đẳng thức có chưá dấu giá trị tuyệt đối ) sử dụng maý tính bỏ túi

- Phát biểu tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi bài tập 26, sử dụng maý tính bỏ túi

2/- Đối với HS : Giấy trong, bút dạ , bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1/- Hoạt động 1 : a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ :

nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ x

a) { x{ = 2,1b) {x{ =

4

3 và x < 0c) {x{ =

5

11

HS 2 : Tính bằng cách hợp lí a) (-3,8 ) +[ (-5,7 + 3,8 )]

b) [ (-9,6 )+ 4,5 + 9,6 + (-1,5 )]

GV nhận xét cho điểm

Lớp trưởng báo cáo sỉ số

HS1 : Vơí x ∈ Q

x nếu x ≥ 0{x{ =

- x nếu x < 0a) x = ± 2,1

Dạng 1 : Tính giá trị tuyệt đối

biểu thức sau khi đã bỏ dấu

Sắp xếp các số hưũ tỉ sau đó

theo thứ tự tăng dần

2/ - Hoạt động 2 : Luyện tập

- Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc đằng trước có dấu +; có dấu -

hãy đổi các số thập phân rồi so sánh

Hs làm bài tập vào vở 2

HS lên ban3g làm

A = 3,1 -2,5 +2,5-3,1 =0

C = -251.3 -281 +251.3 -1+281

Trang 20

0,3 ; ;0;0,875

13

4

;3

Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ

hướng dẫn

nhóm )

a) [ (-2,5.0,4) 0,38] -[( -8.0,125)].3,15

= -0,38 + 3,15 = 2,77b)

b)[ (-20,83).0,2+(-9,17 0,2)]:[2,45 0,5 -(-3,53 )0,5]

= [(-30).0,2]:(6.0,5)

=(-6) : 3 = -2

Áp dụng dùng máy tính bỏ túi để tính a) ; c)

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà

- Xem loại các bài ât5p đã làm , BTVN

26 ( b,d) trang 17 SGk

- Ôn tập định nghĩa luỹ thưà bậc n của a Nhân chia hai luỹ thưà cùng cơ số toán

6)

Trang 21

1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi các bài tập , bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thưà

cùng cơ số, quy tắc tính lũy thưà của lũy thưà Máy tính bỏ túi

2/- Đối với HS : Ôn tập lũy thưà vơí số mũ tự nhiên của 1 số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai lũy thưà cùng

cơ số Máy tính bỏ túi, bảng nhóm

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/- Hoạt động 1 : a)- Ổn định : Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Tính các giá trị của các biểu thức

5

24

3()4

35

3

HS 2 : Cho a là 1 số tự nhiên Lũy thưà bậc n của a là gì ? Cho ví dụ viết các khái kết quả sau dưới dạng một lũy thừa

34.35 ; 54 : 52

GV yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn và nhắc lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa của cùng một cơ số

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

5

24

3()4

35

24

34

35

HS2 : Trả lờiLũy thưà bậc n cuả a là tích n thừa số bằng nhau, mỗi thưà số bằng a

a) Lũy thừa bậc n của số

hưũ tỉ x là tích của n thưà

Trang 22

( a,b ∈ Z ; b ≠0 ) thì xn = n

b

a

)( có thể tính như thế nào ?

GV ghi lại Cho hs làm ?1

Hs : xn = n

b

a

)(

=

b

a b

a b

a b

a

n thưà số

b

a b b b b

a a a

GV cùng học sinh làm ?2

16

9)4

3(− 2 = ; (-0,5)2 = 0,25

HS làm tiếp gọi 1 học sinh lên bảng

125

8)

5

2(− 3 = −

(-0,5)2 = -0,1259,70 = 1

2/- Tích và thương cùa 2

lũy thưà cùng cơ số

a)Quy tắc : Khi nhân 2 luỹ

thưà cùng cơ số ta giũ

nguyên cơ số và cộng hai

số mũ

Công thức

( x ∈ Q, m,n ∈ N )

b) Quy tắc : Khi cộng 2 lũy

thưà cùng cơ số khác 0, ta

giữ nguyên cơ số, lấy số

mũ của lũy thưà bị chia trừ

đi số mũ của lũy thưà chia

công thức xm.xn = xm+n tính như thế nào ?

Để phép chia trên thực hiện được cần điều kiện cho x và m, m như thế nào ?

Yêu cầu học sinh làm ?2

HS phát biểu

am.an = am+n

am : an = am-n

xm : xn = xm-n(x ≠0 ; m ≥ n)

HS nêu cách làm viết trong ngoặcđơn

(-3)2 (-3)3 = (-3)5(-0,25)5 :(-0,25)2 = (-0,25)3

3/- Lũy thưà của một lũy

thừa

Quy tắc : Khi tính lũy thưà

của một lũy thưà ta giữ

nguyên cơ số và nhân 2 số

1(

vậykhi tính lũy thưà của một luỹ thừa ta làm thế nào ?

Gv cho học sinh làm ?4 Điền số thích hợïp vào ô trống

xm.xn = xm+n

Xm : xn = xm-n

(Xm) = xm.n

Trang 23

a) )

4

3()

4

3(

Hoạt động 5 : Củng cố - Luyện tập

- Nhắc lại định nghĩa lũy thưà bậc n của số hưũ tỉ x Nêu quy tắc nhân chia hai lũy thưà cùng cơ số,tính lũy thưà cuả 1 lũy thưà Gv đưa bảng ở góc tổng hợp bacông thức trên treo ở góc bảng

- Cho HS làm bài tập 27 /19 SGK

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 28/ 19 SGK

- Gv nhận xét đánh giá

HS : trả lời các câu hỏi

HS làm vào vở , 2 HS lên bảng

HS hoạt động nhóm

Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc lòng định nghiã và 3 qui tắc

- Làm các bài tập 29,30,31 / 19

- Đọc mục " có thể em chưa biết "

Trang 24

I – MỤC TIÊU :

- Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thưà của một số hưũ tỉ , lũy thưà cuả một tích, một thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi bài tập và các công thức

2/- Đối với HS : Bảng nhóm , bài tập

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Phátbiểu định nghiã và

viết công thức lũy thưà n

của số hưũ tỉ x

)2

1(

Hoạt động 1:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi và ghi đề BT áp dụnglên bảng

- Lần lượt gọi 2 học sinh lên bảng

- Gọi HS 2 lên bảng

-Gv nhận xét - đánh giá cho điểm

- Giới thiệu bài mới

Lớp trưởng báo cáo sỉ số

HS theo dõiHs1 : phát biểu định nghiã và viếtcông thức lũy thưà n của số hưũ tỉlàm áp dụng

( 2.5)2 = 102 = 100

22 52 = 4.25 = 100HS2 : lên bảng 3

)4

3.2

1

512

27)

8

3( 3 =

3

4

3.(

)2

1

512

2764

27.8

1/- Lũy thừa của một tích

Công thức

Lũy thừa của một tích

bằng tích các lũy thừa

Hoạt động 2 : Lũy thừa của một tích

GV nêu câu hỏi ở đầu bài Tính nhanhtích (0,125)3 83 như thế nào ?

Để trả lời câu hỏi này ta cần biết lũythừa của 1 tích

Cho HS làm ?1Tính và so sánha) (2.5)2 và 22.52b) )34

3.2

1

4

3.(

)2

1(Qua 2 ví dụ trên hãy rút ra nhận xét

HS thực hiện , hai HS lên bảng a) (2.5)2 = 22.52

b) )34

3.2

1

4

3.(

)2

1(

HS theo dõi

ta có thể nâng từng thừa số lênlũy thừa đó, rồi nhân các kết quảtìm đuợc

Trang 25

Muốn nâng một tích lên một lũy thưà tacó thể làm thế nào ?

GV đưa công thức : (xy)n = xnyn (x ∈ N)Cho học sinh làm ?2

Tính a) )5.353

1(b) (1,5 )3 8

GV lưu ý HS áp dụng công thức theo cảhai chiều

Lũy thừa của 1 tích(xy)n = xnyn

a) )5.353

Lũy thừa của một thương

bằng thương các lũy thừa

Hoạt động 3 : Lũy thừa của một thương

Cho HS hoạt động nhóm giải ?3Tính và so sánh

a) )33

2(−

và 3 33

)2(−

b) 25

105 và )52

10(Qua 2 ví dụ hãy rút ra nhận xét lũy thừacủa thương có thể tính nhu thế nào ?

Ta có công thức

0,)

y

x y

x

n

n n

GV điền tiếp vào công thức trênLuỹ thừa cuả một thương

0,)

y

x y

x

n

n n

Chia hai lũy thừa cùng cơ sốCho HS làm ?4 Tính

27

15

;)5,2(

)5,7(

;24

3

3 2

a) )33

2(−

3

2).(

3

2).(

227

83

72(24

y

x y

y 0≠

Trang 26

Viết các biểu thức sau dươí dạng mộtlũy thưa

a) 108:28b)272:253

273)5,2

5,7()5,2(

)5,7

)3

15(3

1527

3

3 3

= )65

3(

Tìm giá trị của các biểu

a) Viết các số 227 và 318

dưới dạng lũy thừa có số

mũ là 9

b) Trong hai số 227 và 318

nào lớn hơn

Hoạt động 4 : Luyện tập - củng cố

GV gọi HS : Viết công thức luỹ thừa mộttích, lũy thừa của 1 thương nêu sự khácnhau về điều kiện của y trong 2 côngthức

Cho HS làm ?5 Tính a) (0,125)3 83

GV cho HS thực hiện bài 38/32 SGK

_ GV và học sinh kiểm tra bài làm của vài nhóm

Một HS lên ban3g viết (xy)n = xn.yn ( y bất kỳ ∈ Q)

0,)

y

x y

x

n

n n

HS làm BT ?5 hai HS lên bảng a) ( 0,125 8)3 = 13=1

)2(2

4

10

10 10

5 2 10

3.2)2()3.2(

)3(

=

16

32

332

32

4 5 11

6 7

=

=

a) 227 = (23)9 = 89

318 = (32)9 = 99b) Có 89 < 99

227 < 318Đại diên 1 nhóm lên bảng tir2nhbày

Trang 27

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập các quy tắc và công thức về lũythừa

- BTVN : bài số 38 (b,d ) , 40/22,23 sGKvà 44,45,46 / 10,11 SBT

- Tiết sau luyện tập

Trang 28

1/- Đối với GV : bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về lũy thừa, bài tập Đề kiểm tra

2/- Đối với HS : bảng nhóm, giấy làm bài kiểm tra

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Điền tiếp để được các

GV treo bảng phụ

GV : nhận xét và cho điểm

Lớp trưởng baó cáo sĩ số

HS lên bảng điền Với x ∈ Q ; m,n ∈ N

xm xn = xm+n(xm)n = xm -n

xm : xn = xm-n (x≠0;mn)(xy)n = xn.yn

=

n y

b)

2,0

2432,0

32,0.)2,0(

)6,0

Hoạt động 2 : luyện tập

GV ghi đề toán

Gọi 3 HS lên bảng sưãa)

196

169)

14

13()14

76

c)

100

1100

11100

1)4.25

20.5(4.25.4.25

20

4 4

4 4

Trang 29

Dạng 2 : viết công thức

dưới các dạng lũy thưà

Cho x ∈ Q và x ≠0

Viết x10 dưới dạng

a) Tích của hai lũy thưà

trong đó có một thừa số

là x7

b) Lũy thừa của x2

c) Thương của 2 lũy

thừa trong đó số bị chia

3.)2(5.)2(5

.3

)6.(

)10

=

3

60.253

5.5123

5.)2

a)x10 = x3 x7

b) x10 = (x2 )5c) x10 = x12 : x2

c) 4n = 41Vậy n = 1

Hoatï động 3 : Kiểm tra viết ( 15 phút )

Bài 1 : Tính ( 6 đ)a) 2 )3 :40

5

2(:)3

5)(

4

18

7

Bài 2 : Viết các biểu thức sau dướidạng lũy thừa của một số hưũ tỉ ( 2đ)a) 9.34 32

271

b) 8.26 : (23 )

161

Bài 3 : Chọn câu trả lời đúng trongcác câu A,B,C

a) 35 34 ( A = 320 ; B = 920 ; C = 39)b) 23.24.25 ( A = 212 ; B = 812 ; C = 860

Trang 30

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà

_ Xem lại các dạng của bài tập, ônlại các quy tắc về lũy thừa

- Ôn tập khái niệm tỉ số của 2số hưũ

tỉ x và y ( y ≠0 ) Định nghĩa 2phân số bằng nhau

d

c b

1/- Đối với GV : bảng phụ ghi các bài tập và kết luận

2/- Đối với HS : Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( y ≠0) Định nghiã 2 phân số bằng nhau,viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên, bảng phụ nhóm

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Tỉ số của hai số a vàb (b

- GV nêu câu hỏi kiểm tra

GV nhận xét và cho điểm

Lớp trưởng baó cáo sĩ sôHS1 : Tỉ số của hai số a và b ( b)

10 =

3

227

187,2

8,1

=

7,3

8,115

10

=

GV : Trong bài tập trên , ta có hai tỉ

Trang 31

số bằng nhau

7,3

8,115

các số hạng cuả tỉ lệ thứca:b; d:c

các ngoại tỉ lệ ( số hạng ngoài ) d ; aCác trung tỉ ( số hạng trong ) b ;cTừ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệthức không ?

a) :45

2 và :854

b) -3 :72

1 và -2

5

17:52Cho ví dụ về tỉ lệ thức d) Cho tỉ lệ thức

205

a = ( điều kiện b ; d ≠0)

a) :45

2 =

10

14

1.5

8:5

4 =

10

18

1.5

Vậy :45

2 = :854

b) -3 :72

1 ≠ -2

5

17:52

c) HS tự lấy ví dụ về tỉ lệ thứcd) HS có thể dưạ vào tính chất cơbản cuả phân số để tìm x

20

165

4 = x ⇒ 5x = 4.20

x =

5

20.4

18

= hãy xemSGK để hiểu cách chứng minh khác

HS đọc SGK trang 25Một HS đọc to trước lớpNếu

bc ad

Trang 32

b b

d a

c d

bc ad d

c b

b b

d a

c d

b c

bc ad d

b d

c d b b

⇒ ( ) ( )Một HS đọc to SGK

Ta có thể làm như sau

HS thực hiện

ad = bc Chia cả 2 vế cho tích bd

)0,

a bd

bc bd ad

Bài 47a Lập tất cả các tỉ lệ

thức có thể được từ đẳng

thức sau : 6.63 = 9.42

bài 46a trang 26 SGK

Tìm x trong các tỉ lệ thức

a) 27x = 3−,62

b) -0,52,: x = -9,36 : 16,38

Hoạt động 4 : Luyện tập - củng cố

Dưạ trên cơ sở nào, tìm x như trên

HS lập 6.63 = 9.42

63

942

6

;63

429

9

;9

636

a) x 3,6 = 27 9-2)

6,3

)2(

27 − =−

b0 x = 0,91

HS dưạ trên tích chất cơ bảncuả tỉ lệ thức

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững định nghiã và các tínhchất cuả tủ lệ thức, các cac1h hoán vịcuả tỉ lệ thức

_ Tìm số hạng trong tỉ lệ thức

Trang 33

- Bài tập 44,45 ,46c,47b,48 /26 SGK

- Hướng dẫn bài 44 thay tỉ số giưã cácsố hưũ tỉ bằng tỉ số giưã các số nguyên

I – MỤC TIÊU :

- Củng cố định gnhiã và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức và các số hạng chưa biết cuả tỉ lệ thức , lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi hai tính chất cuả tỉ lệ thức

2/- Đối với HS : Làm bài tập ở nhà

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

- Phát biểu định nghiã tỉ

lệ thức

Áp dụng : Các tỉ số sau

đây có lập thành tỉ lệ thức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi ghi đề bài tập ápdụng

- Gọi HS lên bảng trả lời

- GV nhận xét - đánh giá cho điểm

- Giới thiệu bài mơí

- GV nêu câu hỏi và gọi HS lên bảng

- GV nhận xét - đánh giá - cho điểm

- Giới thiệu bài mới

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

- HS lên bảng trả lòi câu hỏi HS1 : Nêu định nghiã tỉ lệ thức

3

2525

35025,5

5,

3

221

14

= ⇒ 53,25,5 =1421

7

37

4105

60 = +

Không lập thành tỉ lệ thức

- HS nêu 2 tính chất cuả tỉ lệ thức Câu đúng : c

Trang 34

DẠng 1 : Nhận dạng tỉ lệ

thức

Bài 49 / 26 SGK

Từø các tỉ số sau đây có lập

được tỉ lệ thức không ?

Dạng 2 : Tìm số hạng

chưa biết của tỉ lệ thức

Bài 50 trang 27 SGK

Dạng 3 : Lập tỉ lệ thức

Bài 51 :Lập tất cả các tỉ lệ

thức có thể được từ 4 số

sau : 1,5 :2 ; 3,6 :4,8

GV ( treo bảng phụ )

GV hỏi : nêu cách làm bài

GV đưa đề bài toán ( treo bảng phụ )

GV hỏi : Muốn tìm các số hạng vuông taphải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong

tỉ lệ thức Nêu cách tìm ngoại tỉ , tìmtrung tỉ trong tỉ lệ thức

Từ 4 số trên, hãy suy ra đẳng thức tíchÁp dụng tính chất hai cuả tỉ lệ thức hãyviết tấ cả cac1 tỉ lệ thức có được

GV Treo bảng tổng hợp 2 tính chất cuả tỉ

Cần xem xét hai tỉ số đã cho cóbằng nhau hay không ? Nếu hai tỉsố bằng nhau, ta lập được tỉ lệthức

a)

21

14525

350525

5,

3 = = lập tỉ lệ thức

b)

5

252:10

3

4

3262

5.10

2,1 : 3,5 =

5

335

21= không lập

được tỉ lệ thức

c) 156,,5119 =1519651 =73 lập tỉ lệ thức d) không lập được tỉ lệ thức

HS làm việc theo nhóm ( chiathành 4 nhóm )

Trong nhóm phân công mỗi emtính số thích hợp trong 3 ô vuôngrồi kết hợp thành baì cuả nhóm

N : 14 Y :

5

14

H : -25 Ơ :

3

11

C : 16 B :

2

13

I : -63 U:

43

Ư : -0,84 L:0,3

Ê : 9,17 T : 6BINH THƯ YẾU LƯỢC

HS : 1,5 4,8 = 2 3,6 = (7.2)Các tỉ lệ thức lập được là

8,4

26,3

5,1

;8,4

6,32

5,

Trang 35

lệ thức lên bảng

6,3

8,45,1

2

;2

8,45,1

6,3

=

=

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại các dạng bài tập đã làm bàitậo về nah2 53/28 SGK

- Xem trước bài : “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”

I – MỤC TIÊU :

- Học sinh nắm vững tính chất cuả dãy tỉ số bằng nhau

- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Thước thẳng, bảng phụ ghi cach1 chứng minh dãy tỉ số bằng nhau ( mở rộng 3 tỉ số ) và

các bài tập

2/- Đối với HS : Xem trước bài mới và ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

- Phát biểu định nghiã tỉ lệ

thức ? Cho ví dụ

AD : Các tỉ số sau đây có

lập thành tỉ lệ thức hay

không ?

3,5 : 5,5 và 14 : 21

- Viết 2 tính chất cơ bản

cuả tỉ lệ thức

AD : Lập tất cả các tỉ lệ

thức có thể được từ đẳng

thức sau :

7 (-28) = (-49) 4

Hoạt động 1:

1 Ổn địnhKiểm diện học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV nêu câu hỏi kiểm tra và ghi đề bàitập áp dụng lên bảng

- Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi

- Cho HS ac3 lớp làm Bt áp dụng vào gâíy GV kiểm tra

GV nhận xét - đánh giá - cho điểm

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

HS thei dõi

- Lần lượt 2 HS lên bảng

HS 1 : nêu định nghiã và cho VD

tỉ lệ thứcLàm BT áp dụng 3,5 21 = 5,25 14 = 73,5Lập được tỉ lệ thức HS2 : Viết 2 tính chất cơ bản cuả

tỉ lệ thức Làm BT áp dụng

28

494

7

;28

449

28

;7

449

Trang 36

d b

c a d

+

=

=

(b ≠d;b≠−d)

Tính chất trên còn đươc

mở rộng cho dãy tỉ số

e c a f

++

Áp dụng tính chất của

dãy số tỉ số bằng nhau ta

15,718

a = = Ta nói các số

a;b;c tỉ lệ vơí các số 2;3;5

Cho tỉ lệ thức

6

34

2 =

hãy so sánh các tỉ số

64

32

;64

32

−+

a

= có thể suy ra

d b

c a b

Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau

Hãy nêu hướng chứng ming GV đưa bàichứng minh tính chất dãy tỉ số bằng nhau( treo bảng phụ )

Cho HS làm bài tập 54/30 SGKTìm hai số x và y biết

53

y

x = và x +y = 16

Cho HS làm ?2

Gv : Cho HS làm BT 57/30 SGKyêu cầu HS đọc đề bài TÓm tắt đề bài bằng dãy tỉ số bằng nhau

2

110

564

32

=

=++

2

12

164

34

264

3264

32

HS tự đọc SGK trang 28,29 Một

HS lên bảng trình bài lại và dẫn tới kết luận

d b

c a d b

c a d

c b

a

=+

+

=

=

HS theo dõi và ghi lại vào vở

HS làm BT một HS lên bảng làm

28

16535

x

105.22

5y = ⇒ y= =

vậy x =6, y = 10

HS làm ?2Gọi các số HS cuả các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a;b;c

Ta có

1098

c b a

=

=

bài 57/30 SGKKẾT QUẢ : a =8, b = 16, c= 20

Nêu tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau ?

Bài 56/30 SGK

Tìm diện tích của hình chữ

nhật biết tỉ số giữa 2 cạnh

Hoạt động 4 : Củng cố

GV gọi HS phát biểu

HS giảiGọi 2 cạnh của hình chữ nhật là a và b

Trang 37

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

_ BT 58,59 ,60 trang 30 SGK

- Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I – MỤC TIÊU :

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kĩ năng thay yỉ số giưã các số hưũ tỉ bằng tỉ số giưã các số nguyên,tìm x trong tỉ lệ thức, giaỉ bài toán về chia tỉ lệ

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi tính chất của tỉ lễ thức, đề bài kiểm tra

2/- Đối với HS : Bảng phụ nhóm, giấy kiểm tra, ôn tập về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động 1

1 Ổn địnhKiểm diện học sinh

2 Kiểm tra Giáo viên nêu yêu cầu kiểm traNêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Tìm hai số x và y biết

7x - 3y và x -y = 16

Lớp trưởng báo cáo Một HS lên bảng kiểm tra Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Ta có

f

e d

c b

f d b

e c a f

e d

c b

a

++

++

Trang 38

các số hưũ tỉ bằng tỉ số

giưã các số nguyên

313

GV đưa bài toán lên bảng phụ , yêu cầu

HS dùng dãy tỉ số bằng nhau thể hiện đềbài

Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải ,

GV nhận xét, cho điểm

Hai học sinh lên ban3g sưã bài ,mỗi HS 2 câu

a) 204 : (-3,12 ) = =

26

17312

20412

,3

11

5

65

4.2

34

5:2

23=

d)

14

35:7

3

273

14.7

7314

73:7

732

=

2

5.4

7.32

x =

4

353.12

353

1:12

35

=

=

b) x = 1,5c) x = 0,32d) x =323

HS : Gọi số cây trồng đươợc của lớp 7A, 7B lần lượt là x, y

5

48,

20455

HS làm bài tập vào vở

bài 64/31 SGK Hoạt động 3 : Củng cố

GV đưa đề bài toán lên bảng phụ Yêu HS : Chia thành 4 nhóm

Trang 39

cầu học sinh hoạt động theo nhóm đểgiải bài tập

Một nhóm trình bày lời giải của mìnhtrên bảng nhóm

- Kiểm tra bài làm vài nhóm khác

Gọi số học sinh các khối lớp6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d

6789

d c b

a = = = và b-d = 70

2

7068678

- Đọc trước bài : Số thập phân hưũ hạn,số tập phân vô hạn tuần hoàn.Ôn lạiđịnh nghiã số hưũ tỉ , tiết sau mang theomáy tính bỏ túi

1/- Đối với GV : bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 94

2/- Đối với HS : Ôn lại định nghiã số hưũ tỉ - xem trước bài - mang máy tính bỏ túi

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1/- Số thập phân hưũ hạn

Số thập phân vô hạn tuần

hoàn

Ví dụ :

Hoạt động 1 :

1 Ổn định Kiểm diện học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

Tuần : 7 tiết : 13

Ngày soạn : ………

Ngày dạy : …….………

HẠN TUẦN HÒAN

Trang 40

Viết các phân số

25

37

;203dươí dạng số thập phân

48,125

Các số thập phân :

0,15;1,48 được gọi là số

thập phân hưũ hạn

Ví dụ 2 : Viết phân số

125dưới dạng số thập phân

)6(41,041666

,

0

12

Số 0,4666 gọi là số thập

phân vô hạn tuần hoàn

GV yêu cầu HS kiểm tra phép chia bằngmáy tính

GV : giới thiệu các số thập phân 0,15 ;1,48 được gọi là số thập phân hưũ hạn

Em có nhận xét gì về phép chia này

GV : hãy viết các phân số

11

17

;99

1

;9

dưới dạng số thập phân , chỉ ra chu kìcủa nó, rồi viết gọn lại

HS : Ta chia tử cho mẫu

2 học sinh lên bảng thực hiệnphép chia như SGK

Một HS lên bảng thực hiện phépchia ( chia tử cho mẫu )

Phép chia này không bao giờchấm dứt, trong thương chữ số 6,được lập đi lập lại

HS làm1,09

1 =

)01(,0

0101,099

)54(,15454,111

2/- Nhận xét Hoạt động 2 :

GV ở ví dụ 1 ta đã viết được phân số

25

37

;20

3 dươí dạng số tâh5p phân hưũ

hạn Ở ví dụ 2 ta viết phân số

12

5 dươídạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Các phân số này đều ở dạng tối giản

Hãy xét xem mẫu của các phân số nàychứa các thưà số nguyên tố nào ?

Vậy các phân số tối giản vơí mẫudương , phải có mẫu như thế nào ? Viếtđược dươí dạng số thập phân hưũ hạn ,số thập phân vô hạn tuần hoàn ,

GV : cho 2 phân số

30

7

;75

6

Hỏi mỗi phân số trên viết được dươídạng số thập phân hưũ hạn hay vô hạntuần hoàn ?Vì sao ?

HS phân số

20

3 có mẫu là 20chưá TSNT 2 và 5

Phân số

25

37 có mẫu là 25 chưáTSNT 5

Phân số

12

5 có mẫu là 12 chưáTSNT :3,2

Phân số tối giản với mẫu dương ,mẫu không có ước nguyên tốkhác 2 và 5 thì phân số đó viếtđược dươí dạng số thập phân hưũhạn

- Phân số tối giản vơí mẫu dươngmẫu có số thập phân vô hạntuần hoàn

HS

08,025

275

6 = − =−

số thập phân

Ngày đăng: 16/12/2015, 02:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Xem trước bài &#34; Đồ thị hàm số y = ax ( a  ≠ 0) - Giáo án Đại so 7
em trước bài &#34; Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0) (Trang 87)
Đồ thị của hàm số - Giáo án Đại so 7
th ị của hàm số (Trang 90)
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập - Giáo án Đại so 7
th ị của hàm số y = f(x) là tập (Trang 90)
Đồ thị hàm số y= -2x  nằm ở góc phần tư thứ I và thứ II - Giáo án Đại so 7
th ị hàm số y= -2x nằm ở góc phần tư thứ I và thứ II (Trang 93)
Đồ thị hàm số y = 3x - 1 - Giáo án Đại so 7
th ị hàm số y = 3x - 1 (Trang 100)
Đồ thị của hàm số   y = ax ( a ≠   0) có - Giáo án Đại so 7
th ị của hàm số y = ax ( a ≠ 0) có (Trang 109)
Đồ thị hàm số - Giáo án Đại so 7
th ị hàm số (Trang 110)
Bảng  gọi là  bảng  số  liệu - Giáo án Đại so 7
ng gọi là bảng số liệu (Trang 112)
1/- Đối với GV : Bảng phụ ghi số liệu thống kê ở bảng 5, bảng 6, bảng 7 ( SGK) - Giáo án Đại so 7
1 - Đối với GV : Bảng phụ ghi số liệu thống kê ở bảng 5, bảng 6, bảng 7 ( SGK) (Trang 114)
Bảng tần số - Giáo án Đại so 7
Bảng t ần số (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w