1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin học 12_2013_2014

33 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 459,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân nhóm đợc các thao tác để biết đợc các công việc chung khi xử lí thông tin của một tổ chức - Tiến hành: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Trở lại ví dụ về hồ sơ lớp họcH

Trang 1

Ngày soạn: 05/09/2012

 Biết khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống;

 Biết các mức thể hiện của CSDL;

 Biết yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL

2 Kỹ năng:

Nhận biết các thao tác xử lí dữ liệu đối với một bài toán quản lí đơn gản

3 Thái độ:

Có ý thức khai rthác thông tin phuc vụ con gời và cuộc sống

II Phơng pháp, phơng tiện dạy học:

1 Phơng pháp: Giảng giải, thuyết trình, vấn đáp…

2 Phơng tiện: Giáo án, sách giáo khoa, các dụng cụ minh hoạ

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp

2. Bài mới: Tiết 1

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số bài toán quản lí

- Mục đích: Giúp học sinh thấy đợc một số bài toán quản lí trong thực tiễn.

Bớc đầu thấy đợcsự cần thiết phải có CSDL

- Cách tiến hành: Giáo gợi ý bằng các câu hỏi

Học sinh tiến hành trả lời và nắm bắt kiến thức.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Diễn giải: Để quản lí học sinh trong trờng, ta

phải coa sổ học bạ Trong học bạ thờng có

thông tin sau: Họ tên, ngày sinh, giới tính, địa

chỉ, đoàn viên, kết quả học tập, hạnh

kiểm Việc tìm 1 học sinh có điểm TB môn…

Tin>= 8.5 sẽ mất nhiều thời gian Để thuận

- HS theo dõi diễn giải của giáo viên

Trang 2

tiện ngời ta đa ra một bảng

- GV đa ra bảng làm ví dụ

H? Em hãy cho một số ví dụ về bài toán quản lí

trong thực tế?

H? Cho biết ý nghĩa của bài toán quản lí?

- GV tổng hợp các ý kiến rồi đa ra kết luận:

- GV yêu cầu HS tìm hiểu bài toán quản lí học

sinh trong nhà trờng trong SGK (hình 1)

H? Theo em để quản lí HS trong nhà trờng ta

cần quản lí những thông tin gì?

H? Thông thờng để quản lí học sinh ngời ta

th-ờng lâp các bảng biểu Xét H1 (SGK) em hãy

cho biết cấu trúc của bảng?

Mỗi hàng chứa thông tin về một học sinh (một

đối tợng quản lí) Mỗi cột tơng ứng là một thuộc tính quản lí

Hoạt động 2: Tìm hiểu các công việc thờng gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức.

- Mục đích: Giới thiệu cho HS nắm đợc các công việc thờng gặp khi xử lý thông tin.

Phân nhóm đợc các thao tác để biết đợc các công việc chung khi xử lí thông tin của một tổ chức

- Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trở lại ví dụ về hồ sơ lớp học

- GV chỉ ra một số thao tác trong quá trìng quản

lí hồ sơ lớp học nh: bổ sung thêm học sinh, thay

đổi đoàn viên

- GV yêu cầu HS chỉ r một số thao tác khác?

- Gv yêu cầu HS tham khảo SGK để nhóm câc

- HS chú ý theo dõi hớng dẫn của GV

- HS thảo luận tìm ra các thao tác có thể nh: xoá bớt HS, tìm ra HS có điểm TB tin cao nhất

Trang 3

thao tác thành từng nhóm.

- Chia lớp thành 3 nhóm, phát 3 phiếu học tập

cho 3 nhóm, y/c từng hs điền vào các câu hỏi

- GV gọi đại diện hs lên trình bày kết quả nhóm

mình

H? Hãy cho biết các bớc để tạo lập hồ sơ?

H? Trong thực tế quản lý có thể xẩy ra những

+ Khai thác hồ sơ (sắp xếp, thống kê, báo cáo, )…

- GV đa ra 2 bài toán thực thực tế:

+ Liệt kê tất cả những HS có ĐTB của các môn

- HS điền vào phiếu trả lời

- Đại diện nhóm trình bày nội dung lớp mình đồng thời nhận xét nhóm bạn

- HS trả lời:

B1: Xác định đối tợng (chủ thể) quản lý;B2: Xác định cấu trúc hồ sơ;

B3: Thu thập thông tin và tiến hành lu trữ theo đúng cấu trúc hồ sơ

- HS trả lời:

+ Sắp xếp+ Tìm kiếm+ Thống kê+ Lập báo cáo

- HS theo dõi ví dụ

- HS suy nghỉ trả lời

3 Tổng kết tiết học:

- Tóm tắt kiến thức trọng tâm: các thao tác tạo lập, cập nhật và khai thác hồ sơ

- Ra bài tập kiểm tra tại lớp

- Nêu việc học sinh chuẩn bị cho tiét học sau: đọc trớc mục a và b của mục 3 SGK

Tiết 2

1 Kiểm tra bài cũ.

Trang 4

Câu hỏi: Em hãy nêu các công việc thờng gặp khi xử lý thông tin

HS lên bảng trả lời

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu

- Mục đích: Giúp học sinh nắm đợc 2 khái niệm CSDL và khái niệm hệ QTCSDL

Từ đó học sinh có thể phân biệt đợc sự khác nhau giữa 2 khái niệm này.

- Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV giới thiệu bảng 1 và gợi ý để học sinh đa

ra một số câu hỏi trong thực tế:

H? Tổ chức trờng quan tâm đến thông tin gì?

H? Bí th lớp quan tâm đến thông tin gì?

H? GV chủ nhiệm lớp quan tâm đến thông tin

gì?

Diễn giải: trong thực tế các câu hỏi đặt ra rất đa

dạng Vậy tại sao lại có sự đa dạng đó?

- GV yêu cầu học sinh đọc bài

- GV: Để đáp ứng nhu cầu khao thác thông tin

của 1 tổ chức nào đó, phải tổ chức thông tin

thành một hệ thống với sự giúp đỡ của MTĐT

Với tốc độ xử lý nhanh, máy tính trợ giúp đắc

lực cho con ngời trong việc lu trữ, khia thác

thông tin một cách nhanh chóng và chính xác

H? Em hãy nêu khái niệm về CSDL?

- GV tổng hợp và kết luận: Cần nắm đợc 3 ý

chính khi nêu khái niệm CSDL:

+ Tập hợp các dữ liệu có liên quan;

+ Đợc lu trữ trên các thiết bị nhớ;

+ Đáp ứng nhu cầu của nhiều ngời

H? khi nào thì hồ sơ lớp trong mục 1 đợc gọi là

một CSDL?

- HS quan sát và theo dõi

+ Có bao nhiêu hs trong tổ

+ Có bao nhiêu đoàn viên trong lớp

+ Lớp có bao nhiêu hs, bao nhiêu đoàn viên

- HS trả lời: do nhiều ngờicùng khai thác dữ liệu và mỗi ngời có yêu cầu và nhiệm vụ riêng

Trang 5

H? Việc lu trữ các bảng trên các thiết bị nhớ có

lợi gì hơn so với trên giấy?

H? Em hãy nêu một số ví dụ về CSDL của các

cơ quan?

- GV dẫn dắt: Để tạo lập, lu trữ và cho phép

nhiều ngời có thể khai thác CSDL cần hệ thống

các chơng trình cho phép ngời dùng giao tiếp

với CSDL Những chơng tình nh vậy đợc gọi là

Hệ QTCSDL

H? Em hãy nêu khái niệm Hệ QTCSDL?

H? Hệ CSDL gồm mấy phần?

H? Để lu trữ và khai thác thông tin bằng máy

tính cần những điều kiện nào?

- HS trả lời: có thể sử dụng nhiều lần, các lệnh thực hiện cập nhật và khai thác nhanh chóng

- HS trả lời: Gồm 2 phần+ CSDL;

Trang 6

+ Học sinh biết đợc sự đa dạng trong ứng dụng của CSDL, đặc biệt trong lĩnh vực kinh tế, xã hội, giáo duc và y tế…

+ Học sinh biết đợcviệc ứng dụng CSDL đem lại thay đỗi gì, trong các hoạt động con ngời vẫn

đóng vai trò quyết định, có nhiều mức ứng dụng của CSDL/

- Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV yêu cầu học sinh đoc bài

- GV Nêu yêu cầu hoạ động:

+ Hãy kể tên các đơn vị, các cơ sở sản xuất

cần có CSDL để quản lí hoạt động trong đơn

vị?

+ Kể tên chủ thể cần quản lí

- GV phát giấy cho từng hs và yêu cầu cần

điền thông tin biết đợc

- GV yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

H? Mỗi nhóm hãy trình bày một ứng dụng

của CSDL?

- GV thu phiếu của từng nhóm Chọn ra

những phiếu có nhiều thông tin đúng để đọc

cho cả lớp đánh giá bài làm

- Yêu cầu cả lớp đối chiếu với đáp án và thống

nhất cho điểm

- GV bbổ sung thêm và có nhiều ứng dụng

phong phú

H? Việc ứng dụng hệ CSDL đã mang lại thay

đỗi gì? lợi ích gì cho các đơn vị?

H? Khi có CSDL, có cần đến ngời nữa

+ Cơ sở sản xuất cần quản lí dây chuyền, thiết

bị và theo dõi việc sản xuất các sản phẩm

- HS thực hiện đánh giá bài của bạn

- HS theo dõi và nghi nhớ

Trang 7

1 Kiến thức cần nắm:

- Bài toán quản lí;

- Khái niệm CSDL và hệ quản trị CSDL Phân biệt 2 khái niệm;

- Đa ra các ví dụ về CSDL;

- Các mức thể hiện của CSDL gồm 3 mức (Vật lý, khái niệm, khung nhìn), phân biệt các mức;

- Nắm đợc các yêu cầu cơ bản của hệ quản trị CSDL và các ứng dụng

Trang 8

I Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Nhớ lại khái niệm hệ QTCSDL;

- Biết các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập CSDL, cập nhật CSDL, tìm kiếm, kết xuất thông tin;

- Biết vai trò của con ngời khi làm việc với CSDL;

- Biết các bớc xây dựng CSDL

2 Kĩ năng:

Cha đòi hỏi phải biết các thao tác cụ thể

II Chuẩn bị giảng dạy:

- Phơng pháp: thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh

- Phơng tiện: Máy chiếu, máy tính, phông chiếu hoặc bảng

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp: Nắm sỉ số và đặc điểm tình hình lớp.

2 Hỏi bài cũ:

Câu hỏi: Em hãy nêu khái niệm CSDL và hệ QTCSDL?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu các chức năng của hệ QTCSDL

- Mục đích: Giúp học sinh biết đợc 3 nhóm chức năng của hệ QTCSDL:

+ Cung cấp môi trờng tạo lập cơ sở dữ liệu

+ Cung cấp môi trờng cập nhật và khai thác dữ liệu

+ cung cấp công cụ kiểm soát và điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu

- Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm hệ

quản trị CSDL

H? theo em từ nào trong khái niệm cần chú ý?

H? các từ đó nói lên điều gì của một hệ quản trị

CSDL?

H? Hãy cho biết các chức năng của hệ QTCSDL?

a Cung cấp môi trờng tạo lập CSDL.

H? Nhóm chức năng này cho phép ngời sử dụng

thực hiện đợc các thao tác nào?

HS đọc bài và nghiên cứu trong SGK

Trang 9

H? Trong NNLT pascal lệnh nào dùng để tạo cấu

trúc dữ liệu, đó là lệnh gì? ta khai báo đợc gì cho

cấu trúc dữ liệu đó

H? Để ngời dùng có thể thực hiện đợc các thao

tác đó hệ QTCSDL cần cung cấp công cụ gì?

H? Trong NNLT pascal ta có lệnh nào để cập

nhật dữ liệu? Lệnh nào để khia thác dữ liệu?

H? Để giúp ngời sử dụng thực hiện đợc các thao

tác đó hệ QTCSDL cần cung cấp công cụ gì?

c Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy

H? Chức năng này nhằm mục tiêu gì?

GV chuẩn hoá lại câu trả lời của Hs băng nội

dung trình bày ở mục b

+ Duy trì tính nhất quán của dữ liệu;

+ Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời;

Trang 10

Mọi hệ quản trị CSDL đều có thể cung cấp các

chơng trình thực hiện các công việc trên

+ Đảm bảo khôi phục dữ liệu khi gặp sự cố;+ Quản lý từ điển dữ liệu

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của con ngời trong hệ CSDL.

- Mục đích: Học sinh biết 3 vai trò khác nhau của con ngời liên quan đến

- Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

H? Những đối tợng ngời nào liên quan đến hệ

CSDL mà em biết?

- GV ghi bảng:

a Ngời quản trị CSDL

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK

H? Ngời quản trị CSDL có nhiệm vụ gì?

H? Em hãy nêu yêu cầu của ngời quản trị

CSDL?

b Ngời lập trình ứng dụng.

H? Ngời lập trình ứng dụng có nhiệm vụ gì?

c Ngời dùng.

GV giải thích: Ngời dùng là ngời có nhu cầu

khai thác thông tin từ CSDL Ngời dùng tơng

tác với hệ thống thông qua việc sử dụng các

+ Bảo trì hệ CSDL;

+ Nâng cấp hệ CSDL;

+ Tổ chức hệ thống, phân quyền truy cập cho ngời dùng, đảm bảo an ninh cho hệ CSDL;+ Quản lí tài nguyên của CSDL

- HS trả lời:

+ Có hiểu biết tốt về CSDL ở mức khái niệm;+ Là ngời đáng tin cậy và có tinh thần trách nhiệm cao

- HS trả lời:

Nhiệm vụ: Xây dựng các chơng trình ứng dụng hỗ trợ khai thác thông tin từ CSDL trên cơ sở các công cụ mà hệ QTCSDL cung cấp

- HS chú ý nghe giảng

Trang 11

Hoạt động 3 Tìm hiểu các bớc xây dựng CSDL.

- Mục đích: Học sinh biết trình tự khi xây dựng cơ sở dữ liệu có thể đợc chia làm 3 bớc chính: khảo

sát, thiết kế và thử nghiệm

- Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV: nêu câu hỏi kiến thức cũ:

Hãy cho biết các bớc cơ bản để hoàn tất một

ch-ơng trình giải một bài toán bằng ngôn ngữ lập

trình pascal?

- GV: Khi xây dựng CSDL, ta cũng tiến hành

theo 3 bớc: khảo sát thiết kế và kiểm thử

+ Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin;

Trang 12

- Ba vai trò của con ngời khi làm việc với một hệ QTCSDL.

- Các bớc xây dựng hệ QTCSDL

2 Nhiệm vụ về nhà:

- Trả lời các câu hỏi trong SGK trang 20;

- Tìm hiểu về công tác quản lí th viện

* H

ớng dẫn bài thực hành 1:

+ Nêu mục đích yêu cầu của bài thực hành

+ Yêu cầu học sinh tự thực hành bài tập 1: Tìm hiểu nội quy th viện, thẻ th vện, phiếu mợn-trả sách,

I.Mục đớch, yờu cầu:

Học sinh nắm cỏc khỏi niệm đó học:

• CSDL, sự cần thiết phải cú CSDL lưu trờn mỏy tớnh;

• Hệ QTCSDL, hệ CSDL, mối tương tỏc giữa cỏc thành phần của hệ CSDL;

• Cỏc yờu cầu cơ bản của hệ CSDL qua hệ thống cõu hỏi trắc nghiệm khỏch quan và tự luận

Trang 13

2 Tiến trình tiết dạy

1 Trả lời câu hỏi 1, SGK, trang 16.

Nêu một ứng dụng của CSDL của một tổ

chức trên địa bàn mà em biết.?

- Gợi ý trả lời: CSDL có thông tin gì?

Phục vụ cho những đối tượng nào?

- Xử lí tình huống: HS không tìm được VD, GV

có thể nêu VD về Quản lí HS trong trường, yêu

cầu học sinh trả lời các câu hỏi:

+ Thông tin về HS là những thông tin nào?

+ Để quản lí điểm cần lưu tên môn học

không?

2.Trả lời câu hỏi 2, SGK, trang 16.

Hãy phân biệt CSDL với hệ QTCSDL.

- Chốt lại câu trả lời của học sinh cần làm rõ

2 điểm:

3 Trả lời câu hỏi 3, SGK, trang 16.

Giả sử phải xây dựng một CSDL để quản lí

mượn/trả sách ở thư viện, theo em cần lưu trữ

những thông tin gì? Hãy cho biết những việc

phải làm để đáp ứng nhu cầu quản lí của người

-Chú ý nghe yêu cầu, suy nghĩ trả lời

+ CSDL là tập hợp các dữ liệu có

liên quan với nhau được lưu trữ trên thiết bị nhớ của máy tính

+ Hệ QTCSDL là các chương trình phục vụ cho việc tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL

- HS trả lời

+ Quản lý sách gồm các hoạt động

như nhập/xuất sách, vào/ ra kho, thanh lý

sách (do sách lạc hậu nội dung hoặc theo

biên lai giải quyết sự cố mất sách), đền bù

Trang 14

•Để quản lí sách cần thông tin gì?

•Để quản lí người mượn cần thông tin gì?

•Để biết về những ai đang mượn sách và

những sách nào đang mượn, cần những thông

tin gì?

•Để phục vụ bạn đọc:

+ Người thủ thư có cần kiểm tra để biết

người đó có phải là bạn đọc của thư viện hay

không?

+ Có tra cứu xem sách mà bạn đọc cần

có còn hay không?

+ Có phải vào sổ trước trước khi đưa

sách cho bạn đọc không?

4.Trả lời câu hỏi 4, SGK, trang 16.

Hãy nêu ví dụ minh họa cho một vài yêu cầu

cơ bản đối với hệ CSDL?.

- Yêu cầu HS nhắc lại các yêu cầu cơ bản

của hệ CSDL

- Gợi ý cho học sinh lấy VD ngoài SGK

- Nhận xét

a Trả lời câu hỏi 1, SGK, trang 20.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu trong hệ CSDL

cho phép ta làm những gì?

- Chốt lại câu trả lời của HS 2 ý:

b Trả lời câu hỏi 2, SGK, trang 20.

Nêu các thao tác dữ liệu và ví dụ minh họa?

- Gợi ý để HS phân nhóm được các thao tác:

c Trả lời câu hỏi 3, SGK, trang 20.

Vì sao hệ QTCSDL phải có khả năng kiểm

soát và điều khiển các truy cập đến CSDL? Hãy

sách hoặc tiền (do mất sách), …

+ Mượn/ trả sách:

* Cho mượn: kiểm tra thẻ đọc, phiếu mượn, tìm sách trong kho, ghi sổ mượn/trả và trao sách cho HS mượn

* Nhận trả sách: kiểm tra thẻ đọc, phiếu mượn, đối chiếu sách trả và phiếu mượn, ghi sổ mượn/trả, ghi sự cố sách trả quá hạn hoặc hư hỏng, nhập sách về kho

* Tổ chức thông tin về sách và tác giả

- Chú ý những câu hỏi gợi ý của GV, suy nghĩ và trả lời

Trang 15

lấy VD để minh họa.

- Gợi ý HS dựa vào chức năng thứ 3 của hệ

QTCSDL để nêu được 2 điểm quan trọng:

- Khuyến khích HS cho VD ngoài SGK

d Trả lời câu hỏi 4, SGK, trang 20.

Khi làm việc với các hệ CSDL, em muốn giữ

vai trò gì? Vì sao?

- Yêu cầu HS nhắc lại ba vai trò của con

người khi làm việc với CSDL

- Yêu cầu HS giải thích được lí do của sự

lựa chọn của mình

e Trả lời câu hỏi 5, SGK, trang 20.

Trong các chức năng của hệ QTCSDL, theo

em chức năng nào là quan trọng nhất? Vì sao?

- Cho HS thảo luận nhóm về câu hỏi này

- Tôn trọng các ý kiến của các nhóm

- Diễn giải: mỗi chức năng của hệ QTCSDL

đều có vai trò quan trọng khác nhau Nhưng

mục đích của câu hỏi này là chỉ ra chức năng

quan trọng nhất

- Chốt lại chức năng quan trọng nhất là:

cung cấp các dịch vụ cần thiết để khai thác

thông tin từ CSDL, vì CSDL được xây dựng để

“Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều

người dùng với nhiều mục đích khác nhau”.

f.Trả lời câu hỏi 6, SGK, trang 20.

Hãy trình bày sơ lược về hoạt động của một

-HS giải thích lí do chọn vai trò đó

- Nhớ lại kiến thức đã học để trả lời

- Nêu ví dụ

* HS nhớ lại kiến thức đã học để trả lời

- cung cấp các dịch vụ cần thiết để khai thác thông tin từ CSDL

- Nhớ lại kiến thức đã học để trả lời theo gợi ý của GV

Thảo luận nhóm

- Mỗi nhóm trình bày ý kiến của mình

- Chú ý nghe nhận xét của GV và ghi nhớ

Trang 16

Kiểm tra 15 phút

1 Mục tiêu dánh giá

Đánh giá kiến thức và kỷ năng của hoc sinh về CSDL và hệ QTCSDL

2 Mục đích yêu cầu của đề.

Biết khái niệm và các chức năng về hệ CSDL và hệ quản trị CSDL

Nhận biết Câu 1, 2

4 Đề bài:

Câu 1: Hãy nêu một số ứng dụng có sử dụng CSDL của một số tổ chức nào đó mà em biết?

Câu 2: Hãy phân biệt hệ CSDL và hệ QTCSDL?

Câu 3: Hãy kể tên các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức, lấy VD minh

họa?

Câu 4: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:

Á CSDL C Các thiết bị vật lí( máy tính, đĩa cứng, mạng…)

B Hệ QTCSDL D Cả 3 ý trên

Câu 5: Nếu so sanhsv[í một trong những NNLT bậc cao như Pascal thì ngôn ngữ định nghĩa dữ

liệu tương đương với thành phần nào sau đây? Tại sao?

A Các công cụ khai báo dữ liệu C Các chỉ thị nhập dữ liệu

B Các chỉ thị đóng mở tập tin D Cả 3 ý trên

5 Đáp án và thang điểm

Câu 1: (1,5 đ) Như QL học sinh, QL thư viện…

Câu 2: (2 đ)

Ngày đăng: 07/02/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thể hiện một thuộc tính của đối tượng  quản lí. - Giáo án tin học 12_2013_2014
Bảng th ể hiện một thuộc tính của đối tượng quản lí (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w