Mục đích, yêu cầu: 1 Kiến thức:

Một phần của tài liệu Giáo án tin học 12_2013_2014 (Trang 26)

1. Kiến thức:

• HS nắm đợc một số thao tác cơ bản khi làm việc với MS Access;

• Các chế độ làm việc với Access.

2. Kĩ năng:

• Thực hiện đợc việc khởi động và thoát khỏi Access. Tạo đợc một cơ sở dữ liệu mới và mở một cơ sở dữ liệu đã có.

• Liên hệ đợc một bài toán quản lí gần gũi với học sinh cùng các công cụ quản lí trong Access.

II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a. Giáo viên: Máy vi tính và máy chiếu projector dùng để chiếu các ví dụb. Học sinh: Một ví dụ về hệ CSDL quản lí học sinh. Sách giáo khoa b. Học sinh: Một ví dụ về hệ CSDL quản lí học sinh. Sách giáo khoa III. Nội dung lên lớp

1. n định lớp học.2. Kiểm tra bài cũ: 2. Kiểm tra bài cũ:

H? Em hãy trình bày chức năng của các đối tợng chính trong Access?

3. Nội dung bài mới:

Hoạt động1: Tìm hiểu một số thao tác cơ bản khi làm việc với Access

- Mục tiêu:

+ Học sinh biết 4 thao tác cơ bản trong Access là: Khởi động Access, tạo lập CSDL mới, mở CSDL đã có và kết thúc phiên làm việc với Access .

+ Bớc đầu làm quen với các thao tác trên, - Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a. Khởi động Access.

H? Nhắc lại các cách khởi động các chơng trình ứng dụng mà em đã đợc làm quen.

H? Cho biết các cách để khởi động Access?

- GV: Sau khi khởi động cửa sổ làm việc của Access xuất hiện và có dạng.

- GV treo tranh và giới thiệu cho HS các thành

- HS trả lời. - HS trả lời:

+ C1: Start -> All Program -> Microsoft Access;

+ C2: Nháy đúp vào biểu tợng Access trên màn hình nền.

phần trên màn hình làm việc của Access.

b. Tạo CSDL.

H? Hãy cho biết các bớc để tạo CSDL mới?

c. Mở CSDL đã có.

H? Cho biết các cách để mở một CSDL đã có?

* Lu ý: Tại một thời điểm Access chỉ làm việc với một CSDL.

Access tạo ra một tệp duy nhất thờng có phần mở rộng .mdb

d. Kết thúc phiên làm việc với Access.

- HS trả lời:

+ B1: Chọn lệnh File-> New…

+ B2: Chọn Blank Database. Xuất hiện hộp thoại File New Database.

+ B3: Nhập tên CSDL mới rồi chọn Create.

- HS trả lời:

+ C1: Nháy chuột lên tên của CSDL đã có trong bảng New File.

+ C2: Chọn File -> Open rồi nháy đúp lên CSDL cần mở.

+ C3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl_O

H? Các cách để kết thúc phiên làm việc với Access?

+ C1: Chọn File -> Exit.

+ C2: Nháy nút ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access.

+ C3: Bấm tổ hợp phím Alt_F4

Hoạt động2:Làm việc với các đối tợng.

- Mục tiêu: Giới thiệu cho học sinh nắm đợc các chế độ khi làm việc với các đối tợng trên Access. Các chế độ tạo đối tợng mới và mở đối tợng.

- Tiến hành:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a. Chế làm việc với các đối tợng

Có 2 chế độ chính khi làm việc với các đối t- ợng:

- Chế độ thiết kế (Design View) để tạo mới hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi,…

- Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View): dùng để hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xóa thay đổi các dữ liệu.

H? Em hãy cho biết mối liên hệ giữ Access 2 chế độ này?

b. Tạo đối tợng mới:

H? Có những cách nào để tạo đối tợng mới?

c. Mở đối tợng:

Nháy đúp lên đt đó.

- HS chú ý nghe giảng và ghi chép bài đầy đủ. - Chế độ thiết kế: (Design View) dựng tạo mới cỏc thành phần như:Table, query, form,report theo ý của người lập trỡnh.

- Chế độ trang dữ liệu: (Datasheet view) cho phộp hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng, người dựng cú thể thực hiện cỏc thao tỏc như xem, xúa, hiệu chỉnh, thờm dữ liệu mới.

- Chế độ biểu mẫu: (Form View) Chế độ này xem dữ liệu dưới dạng biểu mẫu.

- HS trả lời:

+ Dùng các mẫu dựng sẵn; + Ngời dùng tự thiết kê; + Kết hợp cả 2 cách trên.

IV. Tổng kết bài học:

1. Nội dung cần nắm:

- HS có cách nhìn tổng quan về Microsoft Access; - Nắm đợc các đối tợng cơ bản của Microsoft Access

- Thực hiện đợc một số thao tac cơ bản khi làm việc với Access. 2. Nhiệm vụ về nhà:

- Trả lời các câu hỏi trong SGK trang 33.

- Tìm hiểu bài cấu trúc bảng.

- Nếu có ĐK tự thực hành ở nhà để chuẩn bị tốt cho các bài thực hành ở lớp.

Ngày soạn: 27/10/2012

Tên bài giảng cấu trúc bảng Tiết: 09, 10 Tiết: 09, 10

Một phần của tài liệu Giáo án tin học 12_2013_2014 (Trang 26)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(33 trang)
w