Phương pháp: - Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp… IV... Nghiêm túc khi - Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp… IV.. Củng cố: 1 Giá
Trang 1Ngày dạy: Tiết 1
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số, cách so sánh số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số:
- GV: Bảng phụ, thước chia khoảng
- HS: Thước chia khoảng
III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
6 1
1 2
1 5
0 1
9 2
6 1
3
3 = = = =b)
6
3 4
2 2
1 2
1 5 ,
0 2
0 1
14
38 7
19 7
19 7
Hs: …
1 Số hữu tỉ:(10')VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
là các số hữu tỉ.b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng
b
a
(a, b0
; ≠
∈Z b )
Trang 2GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu
diễn được số hữu tỉ trên trục số
(GV: nêu các bước trên bảng phụ)
* Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu
2 = −
−
0 -2/3
Trang 3I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển
vế trong tập số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ
năng áp dụng quy tắc chuyển vế
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
5
7 5
4 5
11 − =
3 5
15 5
4 5
2 10
5 5
1 2
1 − = − =
6
7 6
4 6
3 3
2 2
b m
a y
x+ = + = +
m
b a m
b m
a y
x− = − = −
Trang 4Gv: cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
Hs:
Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học
ở lớp 6 ⇒ lớp 7.
Hs:
Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở
cách làm đó
Hs:
Gv:Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2
7 − = −x 4
2 3
7 4 + =x
2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) Quy tắc: (sgk)
x + y =z
⇒ x = z - y
b) Ví dụ: Tìm x biết
3
1 7
3
= +
1 3
3 7 16 21
x x
→ = +
→ =
c) Chú ý: (Sgk)
4 Củng cố:
1) Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
- Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân
số cùng mẫu dương)
- Qui tắc chuyển vế
2) Làm bài tập 6a,b; 8c,d ; 9c,d/10
5 Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 6c,d; 7; 8a,b; 9a,b; 10/10 (bài tập 10: Lưu ý tính chính xác)
V Rút kinh nghiệm:
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21 21 21 7 8
−
= +
−
= +
−
=
−
−
−
= +
= +
Trang 5Luyện tập:
LUYỆN TẬP §1; §2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển
vế trong tập số hữu tỉ, cách so sánh số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, kỹ
năng áp dụng quy tắc chuyển vế
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thước chia khoảng
- HS: Thước chia khoảng
III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
5 +
−
100
75 12
5 +
−
= 12
35 7
2 5 , 3
7
2 2
7 +
= 14
4 14
Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 7/10
1 16
4 16
1 16
1 16
9 16
4 16
5 7
3
5
3 2
5 7
3 − −
=
42 175
30 − −
Trang 6Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 9 /10
2 3
4
2
3 5
2 3
4 − −
−
= 30
45 30
12 30
1 = +
x
3
1 4
5 +
=
x
35
14 35
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
2 6
A
6
19 6
31 6
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
2 6
A
2
5 3
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
3 2
1 3
7 3
5 3
2 3 5 6
Ngày dạy: Tiết 3
NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm
tỉ số của 2 số hữu tỉ
Trang 72 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
5 4
3 2
1 2 4
3 = − = −
−
2
3 10
4 3
2 : 10
4 3
2 : 4 ,
Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa
ra câu hỏi:
Gv: Nêu cách nhân hai số hữu tỉ?
Hs:
Gv: Lập công thức tính x.y?
Gv: Các tính chất của phép nhân với số
nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân
số hữu tỉ Nêu các tính chất của phép
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Trang 8Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm
Hs:
Gv: Nêu chú ý
Gv: So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của
hai số với phân số
Ngày dạy: Tiết 4
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác
định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 92 Kỹ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Có khả năng vận
dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
3 3
2 4
1
7
2 4
1+ −
28
1 28
8 28
2 5
1 4 1
0 0 5
1 4
5
5
3 Bài mới:
Gv: Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của
* Ta có: x = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
Trang 102 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263
= -(3,116- 0,263)
= -2,853b) (-3,7).(-2,16)
1 Kiến thức: Học sinh biết cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, biết cách
tìm một số khi biết giá trị tuyệt đối của nó, biết cộng, trừ, nhân, chia các số thậpphân, biết so sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
Trang 11II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi
- HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1: Hoàn thành công thức sau
0 ,
x x
x x x
5
4 5
4 =
5
4 5
=
x
125 , 0
Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 21/15
26
−
và 85
7
3
− = 14
6
−
=63
27
−
=84
5 875 , 0 3
2
1 < − < − < < <
−
Trang 12Gv: Yêu cầu Hs nhận xét bài làm trên
13 3
1 36
12 37
12 37
- Chuẩn bị bài “Lũy thừa của một số hữu tỉ”
- Ôn lại “Lũy thừa với số mũ của một số tự nhiên” và 2 công thức:
o Tích của hai lũy thừa cùng cơ số
o Thương của hai lũy thừa cùng cở số
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: Tiết 6
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tínhlũy thừa của lũy thừa
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trong bài học vào tính toán.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bài cũ, dụng cụ học tập
Trang 13III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
Tính giá trị của biểu thức:
3 4
3 5
3 4
3 5
3 5
2 5 3
5
5 +
− = − 1(3 5 , 7)
1 ,
Gv: Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n
đối với số tự nhiên a
Hs:
Gv: Tương tự với số tự nhiên, hãy nêu
định nghĩa lũy thừa bậc n đối với số
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Lũy thừa bậc những của số hữu tỉ x là
Trang 14Gv: Cho a∈ N; m,n∈ N và m > n tính:
am an = ?
am: an = ?Hs:
3 Lũy thừa của số hữu tỉ:
Ví dụ: ?3( ) ( ) ( ) ( )2 3 2 2 2 6
5 2
2
1 )
?4
6 2
3
4
3 4
, 0
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa
của một thương
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Trang 15Đề bài Đáp án điểmBiểu
Hs1: Định nghĩa và viết công
thức luỹ thừa bậc n của một số
7 2
1 3
; 1 2
4
3 4
7
4
3 4
3 : 4
Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận
xét: muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta
2 2 2 = =Vậy ( )2 2 2
5 2 5
b)
512
27 8
3 8
3 8
3 8
3 4
3 2
4
3 2
3
4
3 2
3
2 3
Trang 16luỹ thừa của một thương?
Hs:
Gv: Ghi bằng ký hiệu
Hs: Làm ?4
Hs: Làm ?5
n y
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
?4 Tính: 22
24
72
; ( ) ( )3
3
5 , 2
5 , 7
−
;
27
15 3
?5 Tính: a) ( )3 3
8 125 ,
13 : 39
−
4 Củng cố:
- Hs làm bài tập 35,36,37/22
5 Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 34,38,39,40/22,23
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: Tiết 8
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số,
quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức,
viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng phụ
III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
Trang 17m x x
x = +
n m n
m x x
x : = −( )x m n = x m.n
( )n n n
y x y
x =
n n n
y
x y
Trang 183 4 7
81
7
n
n b
n
= −
→ − = −
→ =
4 Củng cố:
- Nhắc lại toàn bộ quy tắc lũy thừa
- Chú ý: Với lũy thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kết quả là số dương và ngược lại
5 Dặn dò: làm tiếp các bài tập SGK
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: Tiết 9
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số,
quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức,
viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng phụ
III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’):(Xen vào bài mới)
3 Bài mới:
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’) -GV:Hs1: treo bảng phụ, yêu cầu học
sinh lên bảng điền tiếp vào (….) để có
y
x n n
-HS2:
38b )
1215 2
, 0
234 2 , 0
3 2 , 0 ) 2 , 0 (
) 6 , 0 ( ) 2 , 0 (
) 6 , 0
5
5 6
100
1 100
1 4 25
) 20 5 ( 4 25 4 25
20 5 4
25
20
4 4
4 4 5
5
4 4
=
=
=
Hoạt động 2: Luyện tập (20) Bài 37d) (Sgk)
Tính
13
3 6 3
−
+ +
-GV? Nêu nhận xét về các số hạng ở tư
û?
GV: Yêu cầu học sinh biến đổi biểu thức
Bài 41 (Sgk)
gọi hai học sinh lên bảng giải
?Để giải bài tập ta áp dụng những kiến
2
GV? tương tự hãy tính câu b,c như thế
nào, kết quả ra sao? Yêu cầu hai học sinh
lên bảng giải
Bài 37d) (Sgk)
-HS: Các số hạng ở tử đều chứa thừa
số chung là 3 (Vì 6 = 3.2)-HS:
13
3 6 3
−
+ +
13
13 3 13
3 2 3 3 2
Bài 41 (Sgk) : Học sinh giải có kết
c ) 8n : 2n = 4 ⇒4n = 41 ⇒ n=1
4 Củng cố:
- Nhắc lại toàn bộ quy tắc lũy thừa
Trang 20dương và ngược lại.
5 Dặn dò: làm tiếp các bài tập SGK và SBT
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy:
Tiết 10
TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ
thức Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng: Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng phụ
III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1:
Trang 21Kí hiệu: a:b hoặc
b a
21
15
=7
5
;
5 , 17
5 , 12
=7
5 nên 21
15
=
5 , 17
5 , 12
10
10
3 Bài mới:
Gv: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số
bằng nhau 15
21 = 12,517,5, ta nói đẳng thức15
) 3 : 7 2
Trang 221 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
Hs1:
-Nêu định nghĩa tỉ lệ thức?
-BT47a/26 Lập tất cả tỉ lệ thức có
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉsố
5
Trang 23a = thì a.d =b.c
46 , 0 84 , 0 61 , 1 24 ,
100
525 : 10
35
=4
21 : 2
7
=21
4 2
7
=21 14
→Ta lập được 1 tỉ lệ thứcb)
5
2 52 : 10
3
39 và 2 , 1 : 3 , 5
5
2 52 : 10
3
5
262 : 10
393
=
262
5 10
393
=4 3
5 , 3 : 1 ,
10
35 : 10
21
=35
10 10
21
=35
21
=5 3
→Không lập được 1 tỉ lệ thứcc) 6 , 51 : 15 , 19 và 3 : 7
19 , 15 : 51 ,
100
1519 : 100
651
=1519
100 100
651
=7 3
→Lập được tỉ lệ thức
d)
3
2 4 : 7
− và 0 , 9 :(− 0 , 5)3
2 4 : 7
3
14 : 7
14
3 7
3
−
( 0 , 5)
: 9 ,
10
5 : 10
9 −
=
5
10 10
9 −
=5
Trang 24a = (a,b,c,d ≠ 0)
Các câu đúng: C)
a
c b
d =
Vì hoán vị hai ngoại tỉ ta được:
a
c b
Ngày dạy: Tiết 12
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
điểmCho tỉ lệ thức
6
3 4
2 = hãy so sánh
các tỉ số
6 4
3 2
+
+
và
6 4
3 2
−
− với các tỉ
số trong tỉ lệ thức đã cho?
6
3 4
2 = =
2 1
6 4
3 2 +
+
=10
5
=2
1
; 6 4
3 2
−
−
=2
1
−
−
=2 1
Vậy
6 4
3 2 +
+
=6 4
3 2
−
−
=6
3 4
2 = =
2 1
55
Trang 253 Bài mới:
Gv: Từ bài tập kiểm tra bài cũ cũng là
bài tập ?1
Gv: Một cách tổng quát
d
c b
a
= ta suy rađược điều gì?
d
c b
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lầnlượt là a, b, c
Trang 26Ta có:
2 = = 4 5
44 4
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c
Ngày dạy: Tiết 13
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kỹ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ Đánh giá việc tiếp thu kiếnthức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giảitoán của các em
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’):
Hs1:
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau (ghi bằng kí hiệu)
c a
+
+
=
d b
c a
−
Trang 273 −
− y x
=4
16
− = - 23
x
= - 2 ⇒ x= - 6; 7y= 2 ⇒ y= 14
3
5
4 2
4
3 5 :
4
23 :
23 16
d)
14
3 5 : 7
3
14
73 : 7
73
=73
14 : 7
3 1 3
2 : 3
2 :
y
x = →8x =12y ;
5 4
8 12 15 8 12 15 5
2 16 8
2 24 12
2 30 15
x
x y
y z
2 5
k
Trang 28Ngày dạy:
Tiết 14
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một
phân số tối giản, biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vôhạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thành số thập phân
hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Không dùng máy tính hãy viết
Trang 29Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Gv: Số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không?
Hs:
Gv: Để xét xem số trên có phải là số
hữu tỉ hay không ta xét bài học hôm
Gv: yêu cầu học sinh làm ?
Hs: Học sinh thảo luận nhóm Đại diện
các nhóm đọc kết quả
Gv: Người ta chứng minh được rằng
mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều
là số hữu tỉ
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
? Các phân số viết dưới dạng số thậpphân hữu hạn
Trang 30Ngày dạy:
Tiết 15 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số thập phân
hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Học sinh biết cách giải thích phân số, viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân vàngược lại
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Nêu mối liên hệ giữa số hữu tỉ và
Trang 31Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69
Hs:
- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính
thực hiện và ghi kết quả dưới dạng
Trang 322 Kỹ năng: Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng
đúng các thuật ngữ nêu trong bài Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trongđời ssống hàng ngày
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ
HS: Bảng phụ
III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Viết các phân số sau đây dưới
3
; 3
8
−
; 12 155
Trang 33được dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ
nhớ, ước lượng nhanh kết quả
Gv: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
Gv: Cho học sinh nghiên cứu SGK
Hs: Phát biểu qui ước làm tròn số
Hs: Phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
Gv: Treo bảng phụ hai trường hợp:
Gv: Yêu cầu học sinh làm ?2
?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6
2 Qui ước làm tròn số (10')
- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiêntrong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì tagiữ nguyên bộ phận còn lại Trongtrường hợp số nguyên thì ta thay các chữ
số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiêntrong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặcbằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ sốcuối cùng của bộ phận còn lại Trongtrường hợp số nguyên thì ta thay các chữ
số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 SGK/367,923 ≈ 7,9217,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,40
Trang 341 Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số sử dụng
đúng các thuật ngữ trong bài
2 Kỹ năng: Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc
tính giá trị của biểu thức vào đời sống hàng ngày
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Máy tính, thước mét, bảng phụ có nội dung sau:
- HS: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn
III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
55
55
3 Luyện tập:
Trang 35Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2
Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95: 14,2
Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,8157,3
Cách 1: ≈ 22.17 ≈ 3Cách 2: 21,73.0,8157,3 ≈2,42602 2≈
- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
Đọc trước bài 11 “Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai”, chuẩn bị máy tính bỏ túi
V Rút kinh nghiệm:
Trang 362 Kỹ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, giáo án, máy tính bỏ túi
- HS: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, sách giáo khoa
III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
? So sánh diện tích hình vuông ABCD
Trang 37thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn
tuần hoàn và số thập phân vô hạn không
căn bậc hai của 4
9 ; 0 là căn bậc hai của 0
? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số
0 có mấy căn bậc hai
Gv: Không được viết 4 = ± 2vì vế trái
4 kí hiệu chỉ cho căn dương của 4
2 Khái niệm căn bậc hai (18')
Tính:
32 = 9 (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0
* Chú ý: Không được viết 4 = ± 2
Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là: 4 2 = và − 4 = − 2
?2
- Căn bậc hai của 3 là 3 và − 3
- Căn bậc hai của 10 là 10 và − 10
- Căn bậc hai của 25 là 25 5 = và
- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ
và số vô tỉ Đọc mục có thể em chư biết
-Làm bài tập 83; 84; 85; 86 SGK/41;42 Chuẩn bị thước kẻ, com pa cho tiết học sau
Trang 38:
Ngày dạy: Tiết 18
SỐ THỰC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số
vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục sốthực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
- HS: Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
III Phương pháp:
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1: Định nghĩa căn bậc hai của
Căn bậc hai của một số a không
âm là một số x sao cho x2 = a
3 Bài mới:
? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên
âm, phân số, số thập phân hữu hạn, vô
Trang 39- Yêu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên
bảng làm
? Cho 2 số thực x và y, có những trường
hợp nào xảy ra
Hs: suy nghĩ trả lời
Gv: Đưa ra việc so sánh 2 số thực tương
tự như so sánh 2 số hữu tỉ viết dưới
Gv: Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)
b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi 1 điểmtrên trục số
- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1
số thực
- Trục số gọi là trục số thực
* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong tập hợp các số hữu tỉ
Trang 40Ngày dạy: Tiết 19
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy được rõ hơn liên hệ
giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R) Học sinh thấy được sự phát triển của hệthống số từ N → Z → Q → R
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm
x, tìm căn bậc hai dương của một số
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (6’)