1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại Số 7(13-14)-Yên Dũng

149 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: - Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp… IV... Nghiêm túc khi - Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp… IV.. Củng cố: 1 Giá

Trang 1

Ngày dạy: Tiết 1

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số, cách so sánh số hữu tỉ, nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số:

- GV: Bảng phụ, thước chia khoảng

- HS: Thước chia khoảng

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

6 1

1 2

1 5

0 1

9 2

6 1

3

3 = = = =b)

6

3 4

2 2

1 2

1 5 ,

0 2

0 1

14

38 7

19 7

19 7

Hs: …

1 Số hữu tỉ:(10')VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2

7

5

là các số hữu tỉ.b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng

b

a

(a, b0

; ≠

Z b )

Trang 2

GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu

diễn được số hữu tỉ trên trục số

(GV: nêu các bước trên bảng phụ)

* Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu

2 = −

0 -2/3

Trang 3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển

vế trong tập số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ

năng áp dụng quy tắc chuyển vế

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

5

7 5

4 5

11 − =

3 5

15 5

4 5

2 10

5 5

1 2

1 − = − =

6

7 6

4 6

3 3

2 2

b m

a y

x+ = + = +

m

b a m

b m

a y

x− = − = −

Trang 4

Gv: cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1

Hs:

Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học

ở lớp 6 ⇒ lớp 7.

Hs:

Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở

cách làm đó

Hs:

Gv:Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2

7 − = −x 4

2 3

7 4 + =x

2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) Quy tắc: (sgk)

x + y =z

⇒ x = z - y

b) Ví dụ: Tìm x biết

3

1 7

3

= +

1 3

3 7 16 21

x x

→ = +

→ =

c) Chú ý: (Sgk)

4 Củng cố:

1) Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

- Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân

số cùng mẫu dương)

- Qui tắc chuyển vế

2) Làm bài tập 6a,b; 8c,d ; 9c,d/10

5 Dặn dò:

- Bài tập về nhà: 6c,d; 7; 8a,b; 9a,b; 10/10 (bài tập 10: Lưu ý tính chính xác)

V Rút kinh nghiệm:

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21 21 21 7 8

= +

= +

=

−

= +

= +

Trang 5

Luyện tập:

LUYỆN TẬP §1; §2

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển

vế trong tập số hữu tỉ, cách so sánh số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, kỹ

năng áp dụng quy tắc chuyển vế

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, thước chia khoảng

- HS: Thước chia khoảng

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

5 +

100

75 12

5 +

= 12

35 7

2 5 , 3

7

2 2

7 +

= 14

4 14

Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 7/10

1 16

4 16

1 16

1 16

9 16

4 16

5 7

3

5

3 2

5 7

3 − −

=

42 175

30 − −

Trang 6

Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 9 /10

2 3

4

2

3 5

2 3

4 − −

= 30

45 30

12 30

1 = +

x

3

1 4

5 +

=

x

35

14 35

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

2 6

A

6

19 6

31 6

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

2 6

A

2

5 3

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

3 2

1 3

7 3

5 3

2 3 5 6

Ngày dạy: Tiết 3

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm

tỉ số của 2 số hữu tỉ

Trang 7

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

5 4

3 2

1 2 4

3 = − = −

2

3 10

4 3

2 : 10

4 3

2 : 4 ,

Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa

ra câu hỏi:

Gv: Nêu cách nhân hai số hữu tỉ?

Hs:

Gv: Lập công thức tính x.y?

Gv: Các tính chất của phép nhân với số

nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân

số hữu tỉ Nêu các tính chất của phép

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

Trang 8

Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm

Hs:

Gv: Nêu chú ý

Gv: So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của

hai số với phân số

Ngày dạy: Tiết 4

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác

định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 9

2 Kỹ năng: Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Có khả năng vận

dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’):

3 3

2 4

1

7

2 4

1+ −

28

1 28

8 28

2 5

1 4 1

0 0 5

1 4

5

5

3 Bài mới:

Gv: Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của

* Ta có: x = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

Trang 10

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263

= -(3,116- 0,263)

= -2,853b) (-3,7).(-2,16)

1 Kiến thức: Học sinh biết cách tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, biết cách

tìm một số khi biết giá trị tuyệt đối của nó, biết cộng, trừ, nhân, chia các số thậpphân, biết so sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

Trang 11

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi

- HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1: Hoàn thành công thức sau

0 ,

x x

x x x

5

4 5

4 =

5

4 5

=

x

125 , 0

Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 21/15

26

và 85

7

3

− = 14

6

=63

27

=84

5 875 , 0 3

2

1 < − < − < < <

Trang 12

Gv: Yêu cầu Hs nhận xét bài làm trên

13 3

1 36

12 37

12 37

- Chuẩn bị bài “Lũy thừa của một số hữu tỉ”

- Ôn lại “Lũy thừa với số mũ của một số tự nhiên” và 2 công thức:

o Tích của hai lũy thừa cùng cơ số

o Thương của hai lũy thừa cùng cở số

V Rút kinh nghiệm:

Ngày dạy: Tiết 6

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số

hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tínhlũy thừa của lũy thừa

2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trong bài học vào tính toán.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bài cũ, dụng cụ học tập

Trang 13

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’):

Tính giá trị của biểu thức:

3 4

3 5

3 4

3 5

3 5

2 5 3

5

5 +

− = − 1(3 5 , 7)

1 ,

Gv: Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n

đối với số tự nhiên a

Hs:

Gv: Tương tự với số tự nhiên, hãy nêu

định nghĩa lũy thừa bậc n đối với số

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Lũy thừa bậc những của số hữu tỉ x là

Trang 14

Gv: Cho a∈ N; m,n∈ N và m > n tính:

am an = ?

am: an = ?Hs:

3 Lũy thừa của số hữu tỉ:

Ví dụ: ?3( ) ( ) ( ) ( )2 3 2 2 2 6

5 2

2

1 )

?4

6 2

3

4

3 4

, 0

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa

của một thương

2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Trang 15

Đề bài Đáp án điểmBiểu

Hs1: Định nghĩa và viết công

thức luỹ thừa bậc n của một số

7 2

1 3

; 1 2

4

3 4

7

4

3 4

3 : 4

Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận

xét: muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta

2 2 2 = =Vậy ( )2 2 2

5 2 5

b)

512

27 8

3 8

3 8

3 8

3 4

3 2

4

3 2

3

4

3 2

3

2 3

Trang 16

luỹ thừa của một thương?

Hs:

Gv: Ghi bằng ký hiệu

Hs: Làm ?4

Hs: Làm ?5

n y

 

  Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

?4 Tính: 22

24

72

; ( ) ( )3

3

5 , 2

5 , 7

;

27

15 3

?5 Tính: a) ( )3 3

8 125 ,

13 : 39

4 Củng cố:

- Hs làm bài tập 35,36,37/22

5 Dặn dò:

- Bài tập về nhà: 34,38,39,40/22,23

V Rút kinh nghiệm:

Ngày dạy: Tiết 8

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số,

quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức,

viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng phụ

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’):

Trang 17

m x x

x = +

n m n

m x x

x : = −( )x m n = x m.n

( )n n n

y x y

x =

n n n

y

x y

Trang 18

3 4 7

81

7

n

n b

n

= −

→ − = −

→ =

4 Củng cố:

- Nhắc lại toàn bộ quy tắc lũy thừa

- Chú ý: Với lũy thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kết quả là số dương và ngược lại

5 Dặn dò: làm tiếp các bài tập SGK

V Rút kinh nghiệm:

Ngày dạy: Tiết 9

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số,

quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức,

viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng phụ

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’):(Xen vào bài mới)

3 Bài mới:

Trang 19

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’) -GV:Hs1: treo bảng phụ, yêu cầu học

sinh lên bảng điền tiếp vào (….) để có

y

x n n

-HS2:

38b )

1215 2

, 0

234 2 , 0

3 2 , 0 ) 2 , 0 (

) 6 , 0 ( ) 2 , 0 (

) 6 , 0

5

5 6

100

1 100

1 4 25

) 20 5 ( 4 25 4 25

20 5 4

25

20

4 4

4 4 5

5

4 4

=

=

=

Hoạt động 2: Luyện tập (20) Bài 37d) (Sgk)

Tính

13

3 6 3

+ +

-GV? Nêu nhận xét về các số hạng ở tư

û?

GV: Yêu cầu học sinh biến đổi biểu thức

Bài 41 (Sgk)

gọi hai học sinh lên bảng giải

?Để giải bài tập ta áp dụng những kiến

2

GV? tương tự hãy tính câu b,c như thế

nào, kết quả ra sao? Yêu cầu hai học sinh

lên bảng giải

Bài 37d) (Sgk)

-HS: Các số hạng ở tử đều chứa thừa

số chung là 3 (Vì 6 = 3.2)-HS:

13

3 6 3

+ +

13

13 3 13

3 2 3 3 2

Bài 41 (Sgk) : Học sinh giải có kết

c ) 8n : 2n = 4 ⇒4n = 41 ⇒ n=1

4 Củng cố:

- Nhắc lại toàn bộ quy tắc lũy thừa

Trang 20

dương và ngược lại.

5 Dặn dò: làm tiếp các bài tập SGK và SBT

V Rút kinh nghiệm:

Ngày dạy:

Tiết 10

TỈ LỆ THỨC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ

thức Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng: Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng phụ

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1:

Trang 21

Kí hiệu: a:b hoặc

b a

21

15

=7

5

;

5 , 17

5 , 12

=7

5 nên 21

15

=

5 , 17

5 , 12

10

10

3 Bài mới:

Gv: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số

bằng nhau 15

21 = 12,517,5, ta nói đẳng thức15

) 3 : 7 2

Trang 22

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’):

Hs1:

-Nêu định nghĩa tỉ lệ thức?

-BT47a/26 Lập tất cả tỉ lệ thức có

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉsố

5

Trang 23

a = thì a.d =b.c

46 , 0 84 , 0 61 , 1 24 ,

100

525 : 10

35

=4

21 : 2

7

=21

4 2

7

=21 14

→Ta lập được 1 tỉ lệ thứcb)

5

2 52 : 10

3

39 và 2 , 1 : 3 , 5

5

2 52 : 10

3

5

262 : 10

393

=

262

5 10

393

=4 3

5 , 3 : 1 ,

10

35 : 10

21

=35

10 10

21

=35

21

=5 3

→Không lập được 1 tỉ lệ thứcc) 6 , 51 : 15 , 19 và 3 : 7

19 , 15 : 51 ,

100

1519 : 100

651

=1519

100 100

651

=7 3

→Lập được tỉ lệ thức

d)

3

2 4 : 7

− và 0 , 9 :(− 0 , 5)3

2 4 : 7

3

14 : 7

14

3 7

3

( 0 , 5)

: 9 ,

10

5 : 10

9 −

=

5

10 10

9 −

=5

Trang 24

a = (a,b,c,d ≠ 0)

Các câu đúng: C)

a

c b

d =

Vì hoán vị hai ngoại tỉ ta được:

a

c b

Ngày dạy: Tiết 12

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

điểmCho tỉ lệ thức

6

3 4

2 = hãy so sánh

các tỉ số

6 4

3 2

+

+

6 4

3 2

− với các tỉ

số trong tỉ lệ thức đã cho?

6

3 4

2 = =

2 1

6 4

3 2 +

+

=10

5

=2

1

; 6 4

3 2

=2

1

=2 1

Vậy

6 4

3 2 +

+

=6 4

3 2

=6

3 4

2 = =

2 1

55

Trang 25

3 Bài mới:

Gv: Từ bài tập kiểm tra bài cũ cũng là

bài tập ?1

Gv: Một cách tổng quát

d

c b

a

= ta suy rađược điều gì?

d

c b

2 5 2 ( 5) 7

2 5

x y

?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lầnlượt là a, b, c

Trang 26

Ta có:

2 = = 4 5

44 4

2 4 5 2 4 5 11

8 16 20

a b c

Ngày dạy: Tiết 13

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kỹ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số

nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ Đánh giá việc tiếp thu kiếnthức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giảitoán của các em

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’):

Hs1:

Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau (ghi bằng kí hiệu)

c a

+

+

=

d b

c a

Trang 27

3 −

y x

=4

16

− = - 23

x

= - 2 ⇒ x= - 6; 7y= 2 ⇒ y= 14

3

5

4 2

4

3 5 :

4

23 :

23 16

d)

14

3 5 : 7

3

14

73 : 7

73

=73

14 : 7

3 1 3

2 : 3

2 :

y

x = →8x =12y ;

5 4

8 12 15 8 12 15 5

2 16 8

2 24 12

2 30 15

x

x y

y z

2 5

k

Trang 28

Ngày dạy:

Tiết 14

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một

phân số tối giản, biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vôhạn tuần hoàn

2 Kỹ năng: Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thành số thập phân

hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Không dùng máy tính hãy viết

Trang 29

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Gv: Số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không?

Hs:

Gv: Để xét xem số trên có phải là số

hữu tỉ hay không ta xét bài học hôm

Gv: yêu cầu học sinh làm ?

Hs: Học sinh thảo luận nhóm Đại diện

các nhóm đọc kết quả

Gv: Người ta chứng minh được rằng

mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều

là số hữu tỉ

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

? Các phân số viết dưới dạng số thậpphân hữu hạn

Trang 30

Ngày dạy:

Tiết 15 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số thập phân

hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

2 Kỹ năng: Học sinh biết cách giải thích phân số, viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân vàngược lại

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Nêu mối liên hệ giữa số hữu tỉ và

Trang 31

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69

Hs:

- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính

thực hiện và ghi kết quả dưới dạng

Trang 32

2 Kỹ năng: Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng

đúng các thuật ngữ nêu trong bài Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trongđời ssống hàng ngày

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ

HS: Bảng phụ

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Viết các phân số sau đây dưới

3

; 3

8

; 12 155

Trang 33

được dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ

nhớ, ước lượng nhanh kết quả

Gv: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ

Gv: Cho học sinh nghiên cứu SGK

Hs: Phát biểu qui ước làm tròn số

Hs: Phát biểu, lớp nhận xét đánh giá

Gv: Treo bảng phụ hai trường hợp:

Gv: Yêu cầu học sinh làm ?2

?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6

2 Qui ước làm tròn số (10')

- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiêntrong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì tagiữ nguyên bộ phận còn lại Trongtrường hợp số nguyên thì ta thay các chữ

số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiêntrong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặcbằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ sốcuối cùng của bộ phận còn lại Trongtrường hợp số nguyên thì ta thay các chữ

số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 SGK/367,923 ≈ 7,9217,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,40

Trang 34

1 Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số sử dụng

đúng các thuật ngữ trong bài

2 Kỹ năng: Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thực tế vào việc

tính giá trị của biểu thức vào đời sống hàng ngày

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Máy tính, thước mét, bảng phụ có nội dung sau:

- HS: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

55

55

3 Luyện tập:

Trang 35

Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2

Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95: 14,2

Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,8157,3

Cách 1: ≈ 22.17 ≈ 3Cách 2: 21,73.0,8157,3 ≈2,42602 2≈

- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

Đọc trước bài 11 “Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai”, chuẩn bị máy tính bỏ túi

V Rút kinh nghiệm:

Trang 36

2 Kỹ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ, giáo án, máy tính bỏ túi

- HS: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, sách giáo khoa

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

? So sánh diện tích hình vuông ABCD

Trang 37

thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn và số thập phân vô hạn không

căn bậc hai của 4

9 ; 0 là căn bậc hai của 0

? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số

0 có mấy căn bậc hai

Gv: Không được viết 4 = ± 2vì vế trái

4 kí hiệu chỉ cho căn dương của 4

2 Khái niệm căn bậc hai (18')

Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Không được viết 4 = ± 2

Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là: 4 2 = và − 4 = − 2

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và − 3

- Căn bậc hai của 10 là 10 và − 10

- Căn bậc hai của 25 là 25 5 = và

- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ

và số vô tỉ Đọc mục có thể em chư biết

-Làm bài tập 83; 84; 85; 86 SGK/41;42 Chuẩn bị thước kẻ, com pa cho tiết học sau

Trang 38

:

Ngày dạy: Tiết 18

SỐ THỰC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số

vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục sốthực Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

- HS: Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

III Phương pháp:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1: Định nghĩa căn bậc hai của

Căn bậc hai của một số a không

âm là một số x sao cho x2 = a

3 Bài mới:

? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên

âm, phân số, số thập phân hữu hạn, vô

Trang 39

- Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên

bảng làm

? Cho 2 số thực x và y, có những trường

hợp nào xảy ra

Hs: suy nghĩ trả lời

Gv: Đưa ra việc so sánh 2 số thực tương

tự như so sánh 2 số hữu tỉ viết dưới

Gv: Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596

Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)

b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

- Mỗi số thực được biểu diễn bởi 1 điểmtrên trục số

- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1

số thực

- Trục số gọi là trục số thực

* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong tập hợp các số hữu tỉ

Trang 40

Ngày dạy: Tiết 19

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy được rõ hơn liên hệ

giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R) Học sinh thấy được sự phát triển của hệthống số từ N → Z → Q → R

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm

x, tìm căn bậc hai dương của một số

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (6’)

Ngày đăng: 07/02/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và sửa bài. - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng v à sửa bài (Trang 5)
Bảng và sửa bài. - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng v à sửa bài (Trang 6)
Bảng và sửa bài. - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng v à sửa bài (Trang 11)
Bảng và sửa bài. - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng v à sửa bài (Trang 12)
Bảng trình bày. - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng tr ình bày (Trang 43)
Bảng làm - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng l àm (Trang 58)
2. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
2. Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 77)
Đồ thị hàm số y = -0,5x là đường thẳng - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
th ị hàm số y = -0,5x là đường thẳng (Trang 80)
Bảng tần số ứng với 2 bảng trên? - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng t ần số ứng với 2 bảng trên? (Trang 94)
Hình cột. (học sinh đứng tại chỗ - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Hình c ột. (học sinh đứng tại chỗ (Trang 100)
Bảng tần số. - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng t ần số (Trang 102)
Bảng tần số  Thu thập số liệu thống kê - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng t ần số Thu thập số liệu thống kê (Trang 106)
Bảng làm ? - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng l àm ? (Trang 121)
Bảng làm. - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng l àm (Trang 134)
Bảng tần số? - Giáo án Đại  Số 7(13-14)-Yên Dũng
Bảng t ần số? (Trang 146)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w