Ph ơng pháp giảng dạy: Hoạt động nhóm, nêu vấn đề.. Ph ơng pháp giảng dạy: Hoạt động nhóm, nêu vấn đề III.. Ph ơng tiện dạy học: - GV: Phần màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập.. Ph
Trang 1Ngày soạn: 20/8/2012
Ngày dạy: 22/8/2012
Tiết 1 CHơNG I: ôN TậP Và Bổ TúC Về Số Tự NHIêN TậP HợP PHầN Tử CủA TậP HợP
I MụC TIêU:
∗Kiến thức: HS đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp Nhận biết
một tập hợp thuộc khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
∗Kỹ năng: Viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời Biết sử dụng kí hiệu ∈,∉
Thái độ: T duy linh hoạt.
II
PH ơNG TIệN DạY HọC :
- Giáo viên : Thớc thẳng, phiếu học tập.
- Học sinh: Thớc thẳng, phiếu học tập.
III TIếN TRìNH BàI DạY:
Hoạt động 1: Giới thiệu Toán 6 (5 phút).
(1) Các ví dụ:
-Tập hợp HS lớp 6A -Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
-Tập hợp các chữ cái a, b, c, d
(2) Cách viết các kí hiệu.
- ặt tên tập hợp bằng chữ cái
in hoa VD: A={0; 1; 2; 3}
Hay A={1; 2; 3; 0}
Hay A={x ∈ N /x<4}
0, 1, 2, 3 là các phần tử của tập hợp A
*Kí hiệu: (SGK trang 5)
*Chú ý: (SGK trang 5)
- Để viết một tập hợp:(in đậm trong khung TR5 SGK)
Trang 2Hãy ghi các phần tử của tập hợp
trong bài? 1 và bài? 2 vào hai vòng kín
Hãy sửa lại cho đúng?
GV yêu cầu HS làm bài 3 tr.6 SGK theo
nhóm nhỏ trong thời gian 2 phút Sau
đó GV thu đại diện 3 bài nhanh nhất và
nhận xét bài làm của HS
1 HS đọc đề rồi lên bảng HS dới lớp làm vào vở
NX đúng saiN?
1 HS đọc đề rồi lên bảng HS dới lớp làm vào vở
2 ∈ D ; 10 ∉ D {N, H, A, T, R, A, N, G}
Trang 3∗Kỹ năng:
HS phân biệt đợc các tập N, N*, biết sử dụng các ký hiệu = và , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
∗Thái độ:
Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Hoạt động nhóm, nêu vấn đề
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập
- HS: ôn tập các kiến thức của lớp 5, thớc thẳng có chia khoảng
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
+ GV nêu câu hỏi kiểm tra
a) Cam ∈ A và cam ∈ B
b) Táo ∈ A nhng táo ∉ BHS2: - Trả lời phần đóng khung trong SGK
- Điền vào ô vuông các ký hiệu ∈ và ∉
12 N; N
1 Tập hợp N và tập hợp N *
- Các số 0, 1, 2, 3, là các số tự nhiên Tập hợp các số tự nhiên
ký hiệu là N
≤
43
.4 5.6 .7 .8 .9
A
0 1 2 3 4 5
Trang 4- GV giới thiệu tập hợp N *.
- GV gọi HS đọc mục a trong SGK
- Gọi tên các điểm 0, điểm 1,
N*= {1, 2, 3, 4, }
Hoạt động 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15 phút)
- Chỉ trên tia số giới thiệu điểm biểu
diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu
diễn số lớn hơn
- Giáo viên giới thiệu các ký hiệu ≥ và
≤
- Gọi HS nêu mục b, c (SGK)
- GV giới thiệu số liền trớc, số liền sau
của một số tự nhiên
- Giới thiệu hai số tự nhiên liên tiếp
- Trong các số tự nhiên, số nào nhỏ
nhất?
- Số nào lớn nhất? Vì sao?
- Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu
- Tìm số liền sau của các số 4,
7, 15?
- Tìm các số liền trớc của các
số 9, 15, 20?
- Tìm hai số tự nhiên liên tiếp?
- Tìm 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần?
a Trong hai số tự nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia
- Nếu a nhỏ hơn b, viết a < b hay b > a
- a ≤ b nghĩa là a < b và a = b
b Nừu a < b và b < c thì a < c
c Mỗi số tự nhiên có một số sau duy nhất
d Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất
e Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10 phút)
Cho HS làm bài tập 6, 7 trong SGK
Hoạt động nhóm: Bài tập 8, 9 trang 8
(SGK)
Hai HS lên bảng làm bài
Đ ại diện nhóm lên làm bài tập Bài 6:
a) 17, 18; 99, 100; a, a+1 (với
a ∈ N)b) 34, 35; 999, 1000; b-1, b (với b ∈ N*)
Hoạt động 5: Hớng dẫn Vũ nhà (3 phút)
+ Học Kỹ bài trong SGK và ở vở ghi
+ Làm bài tập 10 trang 8 (SGK) và 10 15 trang 4, 5 (SBT)
Trang 5HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, hoc tập theo nhóm
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi kiểm tra bài cũ Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các
số La Mã tứ 1 đến 30
- HS: Bảng phụ, bút dạ
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
GV đa câu hỏi kiểm tra bài cũ:
biểu diễn các phần tử của tập hợp B trên
tia số Đọc tên các điểm ở bên trái điểm
Biểu diễn trên tia số:
Các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số là 0; 1; 2
Bài 10 tr.8 (SGK)4601; 4600; 4599
a + 2; a + 1; a
Hoạt động 2: Số và chữ số (10 phút)
- Gọi HS đọc ba số tự nhiên bất kỳ
- Giới thiệu 10 chữ số để ghi các số tự
Trang 6127 = 100 + 20 + 7 = 1.100 + 2.10 + 7 = a.10 + b (a≠0) = a.100 + b.10 + cCác số tự nhiên đợc viết theo hệ thập phân.
7 8 9 10Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên:
+ Một chữ số X ta đợc các số La Mã từ 11 đến 20
+ Hai chữ số X ta đợc các số La Mã từ 21 đến 30
ab abc
Trang 7∗Kỹ năng:
HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng đúng các ký hiệu ⊂, ∈
∗Thái độ:
Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ∈ và ⊂
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Hoạt động nhóm, nêu vấn đề
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập
- HS: ôn tập các kiến thức cũ
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút).
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
=1000a + 100b + 10c + d
(a ≠ 0)XVII: Mời bảyXXVII: Hai mơi bảy19: XIX
Tập hợp A có 1 phần tửTập hợp B có 2 phần tửTập hợp C có 51 phần tửTập hợp N có vô số phần tử
abcd
Trang 8- Yªu cÇu häc sinh ph©n biÖt ∈, ⊂.
- GV yªu cÇu häc sinh lµm vÝ dô 2
- Th«ng qua vÝ dô 2 h×nh thµnh hai
tËp hîp b»ng nhau
Rót ra nhËn xÐt
- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp theo nhãm
nhá bµi 19, 20 trang 13 theo nhãm
HS gi¶i bµi 19 trang 13 vµo phiÕu häc tËp
Trang 9Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, gợi mở, vấn đáp
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập
- HS: Bảng phụ, bút dạ
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 phút).
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
Câu 1: Mỗi tập hợp có thể có bao
Bài 29 tr.7 (SBT)
a A = {18} b B = {0}
c C = N d D = IHS2: Trả lời nh SGKBài 32 tr.7 (SBT)
áp dụng công thức vừa tìm đợc, tìm số phần tử của tập hợp B
Trang 10Bài 23 tr.14 (SGK)
+ GV yêu cầu HS làm bài theo
nhóm Yêu cầu của nhóm:
- Kiển tra bài của các nhóm còn lại
HS làm việc theo nhóm trong 5 phút
Các nhóm trởng phân chia công việc cho các thành viên trong nhóm
E = {32, 34, 36, , 96} có(96 - 32):2 + 1 = 33 phần tử
Dạng 2: Viết tập hợp Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trớc.
Bài 22 tr.14 (SGK)
- GV yêu cầu 2 học sinh lên bảng
làm bài
- Các HS khác làm bài và bảng phụ
Yêu cầu HS dới lớp nhận xét bài
làm của bạn, GV thu bài của 5 HS
nhanh nhất và nhận xét bài làm của
bạn
- GV yêu cầu thêm: Hãy tính số
phần tử của các tập hợp vừa viết? áp
dụng công thức nào?
a) Viết tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10?
b) Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhng nhỏ hơn 20
c) Viết tập hợp A có 3 số chẵn liên tiếp, số nhỏ nhất là 18
d) Viết tập hợp B có bốn số lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 31
Trang 11GV yêu cầu lớp chia thành hai
nhóm Mỗi nhóm cử 3 đại diện lên
HS đọc đề bài toán và làm bài vào bảng phụ
HS sửa bài vào vở
Bài 39 tr.8 (SBT)
B ⊂ A; M ⊂ A; M ⊂ B
Đ áp á n:
{1, 3} {3, 5} {5, 7} {7, 9}{1, 5} {3, 7} {5, 9}
Trang 12HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên nh SGK tr.15
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Giới thiệu vào bài (1 phút)
Hoạt động 2: Tổng và tích hai số tự nhiên (15 phút)
+ Hãy tính chu vi và diện tích của một
mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài
- Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng với chiều rộng, nhân 2
- Diện tích của hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng
Giải: Chu vi của mảnh vờn hình
chữ nhật là:
(32 + 25) x 2 = 114 (m)Diện tích của hình chữ nhật là:
Trang 13cộng và nhân: số hạng, dấu +, tổng,
thừa số, dấu x, tích
+ GV đa bảng phụ ghi bài?1
+ Yêu cầu một HS đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên (10 phút)
+ GV treo bảng phụ tính chất của phép
HS lên bảng: 46 +17 + 54 = (46 + 54) +17
= 100 + 17 = 117
HS nhìn vào bảng phát biểu thành lời nh SGK
HS lên bảng: 4 37 25 = (4 25) 37
Hoạt động 4: Luyện tập Củng cố (17 phút).
Trang 14nhóm cả lớp kiểm tra kết quả, đánh giá
nhanh nhất, đúng nhất
Muốn đi từ Hà Nội lên Yên Bái phải đi qua Vĩnh Yên, Việt Trì
1 HS lên bảng trình bày
(54 + 1) + (19 + 81) = 55 +100 = 155Bốn nhóm treo bảng
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2 phút)
+ Học kĩ bài đã học
+ BTVN: 28 tr.16, 29, 30b tr.17
43, 44, 45, 46 tr.8 (SBT)
+ Tiết sau mỗi HS chuẩn bị một máy tính bỏ túi
+ Học phần tính chất của phép cộng và phép nhân nh SGK (trang 16)
Trang 15Giáo dục tính chính xác, và biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở, hoạt động nhóm
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Máy tính bỏ túi, bảng phụ
- HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm và bút viết bảng
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3
= 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 = 39C2: (10 + 3)+(11 + 2)+(12 + 1)
= (4 + 9) + (5 + 8) + (6 + 7)
= 13.3= 39HS2:
Phát biểu và viết tổng quát:
(a+b) + c = a+ (b+c)
Bài tậpa) 81+243+19 = (81+19)+243 = 100 + 243 = 343b)168+79+32= (168+132)+79 = 300 + 79 =379
Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút).
Trang 16GV yêu cầu HS cho biết đã vận
dụng những tính chất nào của phép
cộng để tính nhanh
=(135+65)+(360+40) =200+400 = 600
=(463+137)+(318+22) =600+340 = 940
= (20+30)+(21+29)+(22+28)+(23+27)+(24+26)+25
=600+340 = 940c) 20+21+22+ +29+30
= (20+30)+(21+29)+(22+28)+(23+27)+(24+26)+25
= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25
=50.5 + 25 =275
Bài 32 trang 17 (SGK)
a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41) =(996 + 4) + 41 =1000 + 41 =1041
Hãy tìm quy luật của dãy số
Hãy viết tiếp 4;6; 8 số nữa vào dãy
số 1, 1, 2, 3, 5, 8 Gv gọi hs đọc đề bài 332 = 1+1 ; 5 = 3+2
3 = 2+1 ; 8 = 5+3HS1: viết 4 số tiếp theo1,1,2;3;5;8;13;21;34;55
HS 2: viết tiếp 2 số nữa vào dãy
số mới1;1;2;3;4;8;13;21;34;55;89;144
233;377
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
GV đa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới
1364+4578 = 59426453+1469 = 79225421+1469 = 68903124+1469 = 4593
Bài 34c SGK
1364+4578 = 59426453+1469 = 79225421+1469 = 68903124+1469 = 45931534+217+217+217 = 2185dùng máy tính lên bảng điền kết quả
thứ 1 HS1 chuyển phấn cho HS2 lên
tiếp cho đến kết quả thứ 5 Nhóm
nào nhanh và đúng sẽ đợc thởng 1534+217+217+217 = 2185
Trang 17Dạng 4: Toán nâng cao
GV đa tranh nhà tóan học Đức Gau
Xơ, giới thiệu qua về tiểu sử: sinh
Gọi HS đọc câu chuyện về cậu
bé giỏi tính toán (SGK trang 18, 19)
Tìm ra quy luật tìm tổng của dãy số
Từ 26 ->33 có 33 26 + 1 = 8 (số)
Có 4 cặp, mỗi cặp có tổng bằng 26+33 = 59 =>A=59.4 = 236
B có (2007-1):2+1 = 1004 (số)
=> B = (2007=1).1004:2 = 1008016
Cho HS hoạt động nhóm tìm ra tất cả các phần tử x thỏa mãn x
=a+b
x nhận giá trị:
1) 25+14=392) 38+14=523) 25+23=484) 38+23=61
M ={39;48;52;61}.Hoặc:
M={25+14;25+23;38+14;38+32}Sau đó thu gọn
số khác nhau: 987HS3 lên làm phép tính:
102+987 = 1089
Bài 51 trang 9 (SBT)
x nhận giá trị:
5) 25+14=396) 38+14=527) 25+23=488) 38+23=61
M ={39;48;52;61}.Hoặc:
M={25+14;25+23;38+14;38+32}
Tập hợp M có 4 phần tử
Bài 50 trang 9 (SBT)
A=
26+27+28+29+30+31+32+33A=(26+33)+(27+32)+(28+31)+ (29+30)
Trang 18II Ph ơng pháp giảng dạy:
- Đàm thoại nêu vấn đề, dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: chữa bài tập 56 SBT (a)
Hỏi thêm:
- Em đã sử dụng những tính chất nào
của phép toán để tính nhanh
- Hãy phát biểu các tính chất đó
+ GV khái quát và ghi bảng cho 2 số
tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x
sao cho b +x=a thì có phép trừ a -b=x
+ GV giới thiệu cách xác định hiệu
Phép trừ: a - b = ca: số bị trừ
b: số trừc: hiệu
Điều kiện thực hiện phép trừ: a ≥ b
* Chú ý: SGK trang 21
Trang 19a) a - a = 0b) a - 0 = ac) đk để có hiệu a - b là
a ≥ b
Hoạt động 3: Phép chia hết và phép chia có d (22 phút)
+ GV: xét xem số tự nhiên x nào mà
+ Hai phép chia trên có gì khác nhau?
+ GV: giới thiệu phép chia hết, phép
chia có d (nêu các thành phần của phép
?2 HS trả lời miệng
a) 0 : a = 0 (a≠0)b) a : a = 1 (a≠0)c) a : 1 = a
HS: phép chia thứ nhất có số d bằng
0, phép chia thứ hai có số d khác 0
HS: đọc phần tổng quát trang 22 (SGK)
Số bị chia = số chia x thơng +
Số d
2 Phép chia hết và phép chia có d :
Phép chia: a : b = ca: số bị chia
b: số chiac: thơng
* Chú ý: SGK trang 21,22VD: 12 : 4 = 3
14 : 4 = 12 (d 2)
?2
a) 0 : a = 0 (a≠0)b) a : a = 1 (a≠0) c) a : 1 = a
a = bq + r (0 ≤ r ≤ b)
Trang 20- Số chia cần có điều kiện gì?
- Số d cần có điều kiện gì?
* Củng cố?3
Yêu cầu HS làm vào bảng phụ
GV kiểm tra kết quả
Cho HS làm 44 (a,d)
Bài tập 44a, d
Gọi hai HS lên bảng sửa
GV kiểm tra bài của các bạn còn lại
Số chia ≠ 0
Số d < số chia
HS làm?3a) thơng 35; số d 5b) thơng 41; số d 0c) không xảy ra vì số chia bằng 0d) không xảy ra vì số d > số chia
Bài 44:
a) Tìm x biết x : 13 = 41
x = 41 13 = 533b) Tìm x biết 7x - 8 = 7137x = 713 +8
7x = 721
x = 721 : 7 = 103
?3
a) thơng 35; số d 5b) thơng 41; số d 0c) không xảy ra vì số chia bằng 0
d) không xảy ra vì số d >
số chiaBài 44 tr.24 SGKa) Tìm x biết x:
x : 13 = 41
x = 41 13 = 533b) Tìm x biết 7x - 8 = 7137x = 713 +87x = 721
- Nêu điều kiện để a chia hết cho b
- Nêu điều kiện của số chia, số d của
phép chia trong N
Bài 45 tr.24 SGK
HS lên bảng làm bài
Số bị chia =thơng x số chia +số d
Trang 21II Ph ơng pháp giảng dạy:
Đàm thoại, gợi mở, hoạt động nhóm
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phấn màu, bảng phụ để ghi một số bài tập
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết bảng
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8phút).
+ HS1: cho 2 số tự nhiên a và b khi nào
ta có phép trừ: a - b = x
áp dụng: tính
425 - 257; 91 - 56
652 - 46 - 46 - 46
HS2: có phải khi nào cũng thực hiện đợc
phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b
Sau mỗi bài GV cho HS thử lại (bằng
cách nhẩm) xem giá trị của x có đúng
theo yêu cầu không?
Gọi 3 HS lên bảng thực hiệna) x - 35 = 120
x = 120 + 35 = 155b) 118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 93 = 25c) x + 61 = 156 - 82
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93 = 25c) 156 - (x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x + 61 = 74
x = 74 - 61 = 13
Trang 22số hạng kia cùng một số thích hợp.
Hai HS lên bảngBài 49: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng
D + 2451 = 9142
9142 - d = 2451
Bài 48 (tr.24 sgk)
* 35 + 98 = (35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
* 46 + 29 = (46 -1) + (29 +1) = 45 + 30 = 75
Bài 49 (tr.24 sgk)
* 321 - 96 = (321 +4) - (96 + 4) =325 - 100 = 225
* 1354 - 997=(1354+3) - (997+3) = 1357 - 1000 = 357
Bài 70 (SBT trang 11)
a) S - 1538 = 3425
S - 3425 = 1538b) D + 2451 = 9142
Tính xem ai đi hành trình đó lâu
hơn và lâu hơn mấy giờ, biết
rằng:
a) Việt khởi hành trớc Nam 2 giờ
và đến nơi trớc Nam 3 giờ
b) Việt khởi hành trớc Nam 2
giờ và đến nơi sau Nam 1 giờ
Yêu cầu HS đọc kỹ nội dung đề bài và giải
a) Nam đi lâu hơn Việt
3 - 2 = 1(giờ)b) Việt đi lâu hơn Nam
2 + 1 = 3 (giờ)
Bài 71 trang 11 SBT
a) Nam đi lâu hơn Việt
3 - 2 = 1(giờ)b) Việt đi lâu hơn Nam
2 + 1 = 3 (giờ)
Trang 23(GV đa lên bảng phụ hoặc giấy
trong)
Bài 72 trang 11 SBT:
Tính hiệu của số tự nhiên lớn nhất
và số tự nhiên nhỏ nhất đều gồm
4 chữ số: 5, 3, 1, 0 (mỗi chữ số
viết 1 lần)
HS:
Số lớn nhất gồm 4 chữ số 5,3,1, 0 là: 5310
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số 5,3,1, 0
là :1035Hiệu là: 5310 - 1035 = 4275
Bài 72 trang 11 SBT:
Số lớn nhất gồm 4 chữ số 5,3,1, 0 là: 5310
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số 5,3,1, 0
là :1035Hiệu là: 5310 - 1035 = 4275
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (1 phút)
+ BTVN: 64 67 tr.11 (SBT)
74, 75 tr.11 (SBT)
Trang 24HS thấy đợc ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa.
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ, bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
+ GV:
HS1: sửa bài 78 trang 12 (SBT)
Tìm thơng
: a; : : HS2: Hãy viết các
HS2:
5+5+5+5+5 = 5.5a+a+a+a+a+a = 6.a
Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (20 phút)
aaa abab ab abcabc abc
Trang 25hoặc lũy thừa bậc 3 của 7.
+ GV nhấn mạnh: trong một lũy
thừa với số mũ tự nhiên (≠0):
- Cơ số cho biết giá trị mỗi
an : a mũ n
a lũy thừa nlũy thừa n của a
a là cơ số
n là số mũHS: Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
HS: a.a a (n ≠ 0)
n thừa số
HS làm?1Lũy thừa Cơ số mũSố Giá trị của lũy thừa
72
23
34
723
234
49881
c Chú ý:
+ a2 đọc là a bình phơng
+ a3 đọc là a lập
ph-ơng+ a1 = a
Trang 26 a = 5
a3 = 27 = 33
a = 3
- HS thảo luận nhúm 6 phỳtNhúm 1 :a,b
Nhúm 2 :b,cNhúm 3 :a,c
- Cỏc nhúm khỏc nhận xét
3 Luyện tập: Bài 1:
+ a2 = 25 = 52
=> a = 5+ a3 = 27 = 33
33= 27
34= 81
35= 243c) 42 = 16
43 = 64
44= 256
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2 phút)
+ Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát
+ Không đợc tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
+ BTVN: 59, 60, 61, 62 tr.28 (SGK) 86 90 tr.13 (SBT)
Trang 27Ngày soạn: 01/9/2012
Ngày dạy: 08/9/2012
Tiết 11 lũy thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (Tiếp)
- Rèn luyện t duy logic, khă năng tính toán
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ, bảng bình phơng, lập phơng của một số số tự nhiên đầu tiên
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
Phát biểu định nghĩa lũy thừa bậc n
của a?
áp dụng viết các tích sau dới dạng
lũy thừa và chỉ rõ cơ số, số mũ
Chốt lại kiến thức của bài: Muốn
nhân hai hay nhiều lũy thừa cùng cơ
số ta giữ nguyên cơ số và cộng các
số mũ
Trang 28Câu 2 : Giá trị của biểu thức 23.2.24
GV gọi 3 học sinh lên bảng làm
GV chốt lại kiến thức toàn bài
Câu 2: chọn C
Câu 3 : chọn C
Cả lớp nhận xét bài giải trên bảng
Bài 60 SGK/28a) 33 34 = 3 3 + 4 = 37
Trang 29Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo.
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Thực hành, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
GV nêu câu hỏi:
HS1: a) Hãy nêu định nghĩa lũy
Trong các số sai số nào là lũy
thừa của một số tự nhiên: 8,
a a a
a
Trang 30+ GV gọi 2 HS lên bảng làm
mỗi em một câu
+ GV hỏi: Em có nhận xét gì về
số mũ của lũy thừa với số chữ
số 0 sau chữ số 1 ở giá trị của
1000000 = 106
= 1012
Dạng 2: Đúng Sai
Bài 63 tr.28 (SGK)
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
và giải thích tại sao đúng? Tại
sao sai?
a) Sai vì đã nhân 2 số mũb) Đúng vì giữ nguyên cơ số và số mũ bằng tổng các số mũ
c) Sai vì không tính tổng số mũ
Bài 63 tr.28 (SGK)
Câu Đúng Saia) 23.22= 26
1 Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát
2 Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào?
0
0001
Trang 31Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ ghi bài 69 tr.30 (SGK)
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
GV nêu câu hỏi:
HS: Muốn nhân hai lũy thừa
cùng cơ số ta làm nh thế nào?
Nêu tổng quát?
Bài tập: Sửa bài 93 tr.13 (SBT)
Viết kết quả dới dạng một lũy
Trang 32=a.1000+b.100+c 10+d.1 =a.103+b.102 +c.101+d.100
=a.1000+b.1 00+c.10+d.1 =a.103+ b.102+c.101
+d.100
Hoạt động 5: Củng cố (10 phút).
abcd
abcd
Trang 33+ GV đa bảng phụ có ghi bài
69 tr.30 yêu cầu HS trả lời
+ GV đa bảng phụ có ghi bài
69 tr.30 yêu cầu HS trả lời
d) 33 34 bằng
e) 55 : 5 bằng
f) 23 42 bằng
HS trả lời bài vào bảng phụ
GV thứ ba bảng phụ của học sinh
Hai HS lên bảng làm
HS đọc phần định nghĩa số chính phơng ở bài 72
HS đọc phần định nghĩa số chính phơng ở bài 72
b) cn = 0 => c = 0Vì 0n = 0 (n ∈ N*)
+ Bài 71 Tìm số tự nhiên c biết
Trang 34Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Hoạt động nhóm, giải quyết vấn đề
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ ghi bài 100 sbt tr17
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm các
Bài 97 (sbt tr 17): Viết các
số 895 và dới dạng tổng các lũy thừa của 10
895 = 8.100 + 9.10 + 5 = 8.102 + 9.101 + 5 100
= a.100 + b.10 + c = a.102 + b.101 + c.100
Bài 100 (sbt tr 17) Viết kết quả
phép tinh dới dạng một lũy thừa:
Trang 35+ Yêu cầu các nhóm cử 3 đại diện
lên làm bài và thi xem nhóm nào
làm xong nhanh và đúng nhất
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm và
thời gian làm bài của các nhóm để
xem nhóm nào làm nhanh và đúng
nhất sẽ giành chiến thắng
- GV nhận xét, hoàn thiện bài làm
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
- GV nhận xét và hoàn thiện bài
làm
HS đọc và làm theo yêu cầu
của GV-HS lên bảng trình bày bài làm
GV yêu cầu HS đọc và làm bài
101 trong sbt tr 17 theo nhóm đã
phân ở trên
GV yêu cầu đại diện các nhóm lên
bảng trình bày bài làm của nhóm
- HS nhận xét bài làm của các nhóm
- Theo dõi và hoàn thành bài làm vào vở
Bài 101 (sbt tr17)
Tận cùng của a 0 1 2 3Tận
cùng của a2 0 1 4 9
Vậy tận cùng của số chính phơng không thể bằng 2; 3; 7; 8
GV yêu cầu HS đọc và làm bài
102 trong sbt tr 18 vào bảng phụ
GV yêu cầu HS lên bảng trình bày
bài làm và thu bảng phụ của HS
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm
- GV nhận xét và hoàn thiện bài
Trang 36Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II Ph ơng pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, đàm thoại, gợi mở
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút).
Sửa bài tập 70 trang 30 (SGK)
HS đọc lại phần chú ý trang 31 SGK
1 Nhắc lại về biểu thức
Các số đợc nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành một biểu thức
Chú ý: học SGK tr.31
Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (23 phút)
ở tiểu học, ta đã biết thực hiện phép
Nếu dãy tính có ngoặc ta thực hiện ngoặc tròn trớc rồi đến ngoặc vuông ngoặc nhọn
HS: Đối với biểu thức không
có dấu ngoặc
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:
Ví dụ 1:
a) 48 - 32 + 8=16 + 8=24b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150
Ví dụ 2:
a) 100:{2[52 (35 8)]}
= 100:{2[52 27]}
= 100:{2.25} = 100 : 50 = 2
Trang 37- Nếu chỉ có cộng trừ hoặc nhân chia
Hai HS lên bảng
HS1:
a)48-32+8=16+8=24HS2:
b) 60 : 2.5 = 30 5 = 150HS: Nếu có các phép tính cộng trừ nhân chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trớc rồi đến nhân chia, cuối cùng là cộng trừ
Gọi 2 HS lên bảngHS1:
a)4.32 - 5.6 = 4.9 - 5.6
= 36 - 30 = 6b) 33.10 + 22.12 = 27.10 + 4.12
=270 + 48 = 318
HS phát biểu nh trong sách giáo khoa trang 31
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện hai bài toán
b) 80 - [130 - (12 - 4)2]
= 80 - [130 - 82]
= 80 - [130 - 64]
= 80 - 66 = 14Gọi 2 HS lên bảngHS1:
a) 62 : 4.3 + 2.52
= 36 : 4.3 + 2.25
= 9.3 + 2.25
= 27 + 50 = 77HS2:
Ví dụ 3:
a)4.32 - 5.6 = 4.9 - 5.6
= 36 - 30 = 6b) 33.10 +22.12=27.10 + 4.12 =270 + 48 = 318
Ghi nhớ: Học SGK tr.32H
Trang 38b) 62 :4.3 = 62 : 12 = 3
Theo em, bạn Lan đã làm đúng hay
sai? Vì sao? Phải làm thế nào?
2.52 = 2.25 = 50
62 :4.3 = 36 :4.3 = 9.3 = 27
a) (6x - 39) : 3 = 2016x - 39 = 201.3
6x = 603 + 39
x = 642:6
x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53
GV cho HS làm bài 76 trang 32 SGK
HS đọc kỹ đầu bài sau đó GV hớng
Bài 75 trang 32 SGK
22 : 22 = 1
2 : 2 + 2 : 2 = 2(2+2+2):2 = 3
Trang 39II Ph ơng pháp giảng dạy:
Nêu vấn đề, giải quyết vần đề, đàm thoại, gợi mở
III Ph ơng tiện dạy học:
- GV: Phần màu, bảng phụ
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (12 phút).
GV: HS1
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức không có dấu ngoặc
Bài tập: sửa bài 74 (a,c)
a) 541 + (218 - x) = 735
c) 96 - 3(x + 1) = 42
HS2: Nêu thứ tự thực hiện phép tính
trong biểu thức có ngoặc
HS1: Nếu biểu thức không có dấu ngoặc chỉ có phép cộng, trừ, hoặc chỉ
có phép nhân, chia ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
Nếu có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trớc rồi
đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ
x = 51 : 3
x = 17Nếu biểu thức có dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn ta thực hiện phép tính trong ngoặc tròn trớc,
Trang 40Sau đó gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời.
GV giải thích: giá tiền quyển sách là:
18000.2:3
GV: Qua kết quả bài 78 giá 1 gói
phong bì là bao nhiêu?
Bài 80 (trang 33)
GV viết sẵn bài 80 vào giấy trong cho
các nhóm (hoặc bảng nhóm) yêu cầu
các nhóm thực hiện (mỗi thành viên
của nhóm lần lợt thay nhau ghi các
dấu (=; <; >) thích hợp vào ô vuông)
Thi đua giữa các nhóm về thời gian và
số câu đúng
Bài 81: sử dụng máy tính bỏ túi
GV treo tranh vẽ đã chuẩn bị và hớng
đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000
đồng Tính giá 1 gói phong bì
HS: giá một gói phong bì là 2400
34.29 + 14.3534x29M+14x35M+MR1476HS3:
Bài 79 trang 33 (SGK)
An mua hai bút chì giá
1500 đồng một chiếc, mua
ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000 đồng Tính giá
34x29M+14x35M+MR1476