T×m béi chung nhá nhÊt bằng cách phân tích ra thừa số

Một phần của tài liệu Giáo án toán 6 full (Trang 83 - 97)

VÝ dô 2. T×m ¦CLN(8,18,30) Bớc 1. Phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

8 = 23 18 = 2.32 30 = 2.3.5

Bớc 2. Chọn các thừa số nguyên tố chung và riêng với số mũ lớn nhÊt:

Các thừa số nguyên tố chung và riêng là 2, 3, 5

Bớc 3. Lập tích các thừa số nguyên tố chung vừa chọn với số mũ lớn nhất. Đó chính là

BCNNN cÇn t×m:

{0;4;8;12;16;20;24;28;32;36...}

{0;6;12;18;24;30;36;42...} {0;12;24;36;...}

{0;12;24;36;...}

nguyên tố cùng nhau bằng bao

nhiêu ? các trờng hợp đặc biệt.

BNNN(8,12)=24

BCNN(5,7,8)=5.7.8=280 BCNN(16,12,48)=48

* Chó ý: SGK IV. Củng cố (9)

- T×m BCNN(60,280)

Đáp: 60 = 22.3.5 280 = 23.5.7 BCNN(60,280)=23.3.5.7=840 V. H ớng dẫn học ở nhà (2)

Hớng dẫn bài 149, 150, 151. SGK Học bài theo SGK

Xem trớc nội dung phần 3 chuẩn bị cho tiết sắp tới.

Ngày soạn:27/10/2012 Ngày dạy: 31/10/2012

TiÕt: 35 Béi chung nhá nhÊt

Luyện tập A. Mục tiêu .

- HS đợc củng cố khái niệm BCNN của hai hay nhiều số

- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết

- HS biết tìm bội chung nhỏ nhất trong một cách hợp lí trong từng trờng hợp cụ thể, biết vận dụng tìm bội chung nhỏ nhất trong các bài toán đơn giản.

B.Chuẩn bị

GV:Bảng phụ

HS: Bảng phụ, bút dạ C. Tiến trình bài giảng

I. ổn định lớp(1) II. Kiểm tra bài cũ(7)

HS1: Phát biểu cách tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố.

T×m BCNN (10,12,15)

HS2: Bội chung lón nhất của hai hay nhiều số là gì ? T×m BCNN( 30,150)

III. Bài mới(10)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Phát biểu nhận xét ở mục

1.

- Theo nhận xét để tìm các ớc chung của 4 và 6 ta có thể làm thế nào ?

- Để tìm ớc chung của các số thông qua tìm ƯCLN của các số đố nh thế nào ?

- Tất cả các ớc chung của 4 và 6 đều là bội của

BCNN(4,6).

- Trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi.

3. Cách tìm bội chung thông qua t×m BCNN.

VÝ dô 3:

Ta có x và x<1000 BCNN(8,18,30)=360

Bội chung của 8, 18, 30 là bội của 360. Lần lợt nhân 360 với 0, 1, 2, 3 ta đợc 0, 360, 720, 1080.

VËy A =

* NhËn xÐt: SGK

* Luyện tập(24)

- Treo bảng phụ,yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm.

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện báo cáo

- Làm bài theo nhóm - Cử đại diện báo cáo - Nhận xét và hoàn thiện vào vở.

Bài tập. Tìm các số tự nhiên a, biết rằng a 60 và a280 a < 1000, a 0.

Giải.

Theo đề bài ta có a là bội chung của 60 và 280 BCNN(60,280)= 840

Lần lợt nhân 840 với 0, 1, 2 ta

đợc 0, 840, 1680 BC(8;18;30)

{0;360;720}

:..

:

- Yêu cầu HS làm bài 153 theo nhãm

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện báo cáo

- Cá nhân báo cáo trên - Nhận xét và hoàn thiện vào vở.

- Làm theo nhóm

- Cử đại diện báo cáo trên - Nhận xét và hoàn thiện vào vở.

chung nhỏ nhất của 15 và 18 BCNN(15,18)=90

VËy a = 90 Bài tập 153. SGK Theo đề bài ta có:

BCNN(30,45) = 90

Lần lợt nhân 90 với 0, 1, 2, 3, 4, 5 ta đợc các bội chung nhỏ chung hơn 500 của 30 và 45 là 0, 90, 180, 270, 360, 450 IV. Củng cố (trong khi luyện tập)

V. H ớng dẫn học ở nhà (3)

Hớng dẫn bài 154, 155. SGK Học bài theo SGK

Làm các bài tập 189, 190 SBT

Ngày soạn:28/10/2012 Ngày dạy:02/11/2012

Tiết: 36 Luyện tập

A. Mục tiêu .

- HS đợc củng cố khái niệm BCNN của hai hay nhiều số

- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các bội chung của hai hay nhiều số.

bội chung nhỏ nhất trong các bài toán đơn giản.

B.Chuẩn bị

GV: Bảng phụ ghi nội dung bài 155. SGK HS: Bảng phụ, bút dạ,

C. Tiến trình bài giảng I. ổn định lớp(1) II. Kiểm tra bài cũ(12)

Chữa bài tập 154, 155 SGK Yêu cầu hai HS lên bảng chữa.

Nếu HS không làm đợc GV có thể hớng dẫn:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

*Híng dÉn:

- Số HS lớp 6C có quan hệ g× víi 2, 3, 4, 8 ?

- Số HS lớp 6C còn có điều kiện gì ?

- Để tìm các BC(2,3,4,8) ta làm thế nào ?

*Yêu cầu:

- HS làm theo nhóm

- Là BC của 2, 3, 4, 8

- Lớn hơn 35 và nhỏ hơn 60.

- Tìm BCNN(2,3,4,8) rồi tìm các bội của nó

- Cử đại diện trình bày và nhận xét chéo giữa các nhãm.

Bài tập 154. SGK

Gọi số HS của lớp 6C là x (HS) Theo đề bài thì x BC(2,3,4,8) Và 35 < x < 60.

BCNN(2,3,4,8) = 24

Lần lợt nhân 24 với 0, 1, 2, 3 ta đợc các bội chung của 2, 3, 4, 8 là 0, 24, 48, 72.

Vì 35 < x < 60 nên x = 48.

Vậy số HS lớp 6C là 48 HS.

Bài tập 155. SGK( GV treo bảng phụ để HS trình bày và nêu nhận xét)

a 6 150 28 50

b 4 20 15 50

¦CLN(a,b) 2 10 1 50

BCNN(a,b) 12 300 420 50

¦CLN(a,b).BCNN(a,b) 24 3000 420 2500

a.b 24 3000 420 2500

* Nhận xét: Tích của ƯCLN và BCNN của hai số a, b luôn bằng tích hai số đó.

III.Luyện tập(30)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HD:

- x có quan hệ gì với 12, 21, 28

? quan hệ gì với 150, 300 ? - Muốn tìm x ta làm thế nào ? - Yêu cầu làm việc nhóm

- x BC(12, 21, 28) và 150 < x< 300

-T×m BCNN(12,21,28) - Tìm các bội của nó - Làm bài theo nhóm

Bài tập 156. SGK Theo đề bài ta có:

x BC(12, 21, 28) và 150 < x< 300. Ta cã:

BCNN(12, 21, 28) = 84 Lần lợt nhân 84 với 0, 1, 2, 3, 4 ta đợc các bội chung của 12,

∈ ∈

- x có quan hệ gì với 12 và 15 ?

- Muốn tìm x ta làm thế nào ? - Yêu cầu HS làm nhóm và gọi bất kì một thành viên lên trình bày trên .

- x = BCNN(12,15) - T×m BCNN(12,15)

- Nhận xét chéo và hoàn thiện vào vở.

Bài tập 157. SGK

Gọi số ngày mà hai bạn lại trực nhật cùng nhau sau lần

đầu tiên là x (ngày).

Theo bài thì x là BCNN(12,15).

BCNN(12,15)=60.

Nên x=60.

Vậy sau 60 ngày kể từ lần đầu tiên hai bạn cùng trực nhật hai bạn lại cùng trực nhật

IV. Củng cố (trong khi luyện tập) V. H ớng dẫn học ở nhà (2)

Hớng dẫn bài 158. SGK

Làm bài tập191, 192, 195, 196. SBT Chuẩn bị trớc nội dung phần ôn tập chơng

Ngày soạn:30/10/2012 Ngày dạy:06/11/2012

Tiết: 37 Ôn tập chơng I

A.

Mục tiêu

- Học sinh đợc ôn tập các kiến thức đã học về các phép tính cộng trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa.

- Vận dụng các kiến thức đã học vào Đ tập thực hiện phép tính, tìm số cha biết.

GV: Bảng 1 về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa ( nh SGK) HS: Ôn tập các câu hỏi từ 1 – 4 SGK

C. Tiến trình bài giảng I. ổn định lớp(1) II. Kiểm tra bài cũ(10)

Quan sát bảng 1 – SGK và trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4 phần ôn tập.

III. Bài mới(31)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Nêu điều kiện để a trừ đợc cho

b.

- Nêu điều kiện để a chia hết cho b.

- Yêu cầu HS trả lời miệng - Nhận xét và ghi kết quả vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- a b

- Có một số tự nhiên q sao cho a = b.q

- Tìm kết quả của các phép tính - Hoàn thiện vào vở

- Một HS lên bảng trình bày - Cả lớp làm ra nháp

- Nhận xét cách làm - Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

Bài tập 159. SGK a) 0

a) 1 c) n d) n e) 0 g) n h) n

Bài tập 160. Sgk a. 204 – 84:12

= 204 - 7

= 197

b. 15.23 + 4.32-5.7

= 15.8 +4.9-35

= 120 +36-36

= 121

c. 56.53+23.22

=53+25

= 125 + 32

= 157

d. 164.53+47.164

= 164.(53+47)

= 164.100

- Hoàn thiện vào vở x = 33:3 x = 11 I V. H ớng dẫn học ở nhà (3)

Chuẩn bị các câu hỏi từ 5 đến 10 Làm bài tập 161a, 163, 164, 165.

Ngày soạn:31/10/2012 Ngày dạy:07/11/2012

Tiết: 38 Ôn tập chơng I (Tiếp) A. Mục tiêu

- Học sinh đợc ôn tập các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố và hợp số, ớc chung, và bội chung, ƯCLN, BCNN

- Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập thực tiễn.

B. Chuẩn bị

HS: Ôn tập các câu hỏi từ 5-10 SGK C. Tiến trình bài giảng

I. ổn định lớp(1) II. Kiểm tra bài cũ(10)

Quan sát bảng 2, 3 – SGK và trả lời các câu hỏi 5, 6, 7, 8, 9, 10 phần ôn tập.

III. Luyện tập(31)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Yêu cầu HS trả lời miệng

- Nhận xét và ghi kết quả vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Một HS lên bảng trình bày - Cả lớp làm ra nháp

- Nhận xét cách làm - Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

- Làm vào nháp theo cá nhân - Một HS lên trình bày - NhËn xÐt

- Hoàn thiện vào vở

Bài tập 165. SGK a) 747 P

235 P 97 P

b) 835.123 + 318, a P c) 5.7.9 + 13.17, b P d) 2.5.6 – 2.29 = 2 P Bài tập 166. Sgk

a. Theo đề bài ta có:

x ƯC(84,180) và x > 6

¦CLN(84,180) = 12 VËy: x

b. Theo đề bài ta có:

x BC(12,15,18)

và 0<x<300

BCNN(12,15,18) = 180

Lần lợt nhân 180 với 0, 1, 2 ta

đựoc các bội của 180 là 0, 180, 360

VËy x = 180 Bài tập 167.SGK

Gọi số sách cần tìm là a (quyÓn)

Theo đề ta có: x

{ }∈6

∈≤≤

IV. H ớng dẫn học ở nhà (3)

Hớng dẫn làm các bài tập 168, 169 SGK

Ôn tập chuẩn bị cho tiết kiểm tra.

Ngày soạn:02/11/2012 Ngày dạy:09/11/2012

TiÕt: 39 KiÓm tra 1 tiÕt

A. Mục tiêu

- Học sinh đợc kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức cơ bản đã học trong chơng - Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức để làm bài tập.

- Rèn cho HS tính tự giác, trình bày bài cẩn thận.

B. §Ò b ià

Ma trận nhận thức kiểm tra một tiết (2)

TT Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Số Tầm quan Trọng Tổng Điểm

10

5 Tính chất chia hết của một tổng 3 14 2 29 1

6 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 5 24 3 71 3

7

Ước và bội. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố.Phân tích một số ra thừa số nguyên

tè. 6 29

3

86 3

8 Ước chung và bội chung.Ước chung lớn nhất.

Bội chung nhỏ nhất 7 33

2

67 3

Kiểm tra 45’ (Chơng I).

C ng ộ 21 252 10

Ma trận đề kiểm tra một tiết (2)

Chủ đề hoặc

mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng điểm

1 2 3 4

Tính chất chia hết của một tổng Cõu 1

1 1

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 Cõu 2a

1,5 Câu 2b

1,5 3

Ước và bội. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

Câu 3a

1,5 Câu 3b 1,5

3

Ước chung và bội chung.Ước chung lớn nhÊt. Bội chung nhỏ nhất

Câu 4a 2

Câu 4b

1 3

Céng 10

+ Tổng số câu hỏi tự luận là 7 + Số câu hỏi mức nhận biết: 01 + Số câu hỏi mức thông hiểu: 02 + Số câu hỏi mức vận dụng: 04

BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP Câu 1.

Nhận biết một tổng (hoặc một hiệu) chia hết cho một số tự nhiên (hoặc không chia hết cho một số tự nhiên).

Câu 2.

a) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để một số chia hết cho 2; cho 5; chia hết cho cả 2 và 5 (hoặc chia hết cho 3 và 5)

b) Ghép các chữ số đã cho thành số tự nhiên thỏa mãn điều kiện chia hết cho trước.

Câu 3.

a) Tìm tập hợp bội (hoặc ước) của hai số tự nhiên theo điều kiện. Tìm giao của hai tập hợp đó.

b) Chứng tỏ các số đã cho là số nguyên tố hay hợp số.

Câu 4.

a) Bài toán ứng dụng tìm số tự nhiên khi biết số đó là ƯC hoặc BC của ba hay nhiều số.

b) Chứng minh phép chia hết (hoặc chứng minh hai số nguyên tố cùng nhau)

b) Cho bốn chữ số 4; 0 ; 8; 5 hãy ghép thành số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho cả 2; 3 và 5 Câu 3 (3đ):

a) Tìm Ư(24), Ư(9) và tìm giao của hai tập hợp trên.

b) Trong các số: 19; 25; 37; 54; 33 số nào là số nguyên tố. Vì sao?

Câu 4 (3đ):

a) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất, biết và

b) Chứng tỏ rằng trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 2.

ĐÁP ÁN:

Câu 1. Vì 30, 45, 36 đều chia hết cho 3 nên 30 + 45 + 36 chia hết cho 3 Câu 2. a. * = {0, 2, 4, 6, 8} thì 12* chia hết cho 2 0.5đ

* = {0, 5} thì 12* chia hết cho 5 0.5đ

* = { 0 } thì 12* chia hết cho cả 2 và 5 0.5đ

b. Các số đó là: 450, 840, 540, 480 1.5đ

Câu 3 a. Ư(24) = {1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 24} 0.5đ

Ư(9) = { 1, 3, 9} 0.5đ

Ư(24)Ư(9) = {1, 3} 0.5đ

b. Các số nguyên tố là : 19, 37 là số nguyên tố vì các số này chỉ có 2 ước 1 và chính nó.

Câu 4 a. Vì và nên a BC (6, 15) 0.5đ

Theo bài cho thì a nhỏ nhất nên a = BCNN(6,15) 0.5đ

6 = 2.3 0.25đ

15 = 3.5 0.25đ

BCNN(6,15) = 2. 3. 5 = 30 0.25đ

Vậy a = 30. 0.25đ

b. Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, (a+1). 0.25đ

Nếu a 2, hiển nhiên bài toán được giải 0.25đ

Nếu a = 2k+1 thì a+1 = 2k+2 2 0.25đ

Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 2 0.25đ

Ngày soạn:03/11/2012 Ngày dạy:13/11/2012

Tiết: 40 Làm quen với số nguyên âm

A. Mục tiêu .

- HS biết đợc nhu cầu cần thiết phải mở rộng N thành tập số nguyên - HS Nhận biết và đọc đúng số nguyên âm thông qua các ví dụ thực tiễn - HS biết cách biểu diễn số tự nhiên và số nguyên âm trên trục số - Rèn luyện khả năng liên hệ giữa thực tế và toán học cho HS B.Chuẩn bị

6 a15 a

6 a15 a∈

C. Tiến trình bài giảng I. ổn định lớp(1p)

II. Kiểm tra bài cũ( không kiểm tra) III. Bài mới(32p)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Giới thiệu sơ lợc về số

nguyên âm.

- Giới thiệu các số âm thông qua các ví dụ SGK - Cho HS Đọc ?1 SGK - Cho HS quan sát nhiệt kế có chia độ âm

- Yêu cầu đọc thông tin ?2 và cho biết số âm còn đợc sử dụng làm gì ?

- Đọc thông tin trong ví dụ 3 và cho biết số âm còn đ- ợc sử dụng nh thế nào ? - Yêu cầu một HS lên bảngvẽ tia số

- GV vẽ trục số và giới thiệu nh SGK

- Giới thiệu nhiệt kế âm

- Trình bày các hiểu biết về số nguyên âm

- Quan sát nhiệt kế và tìm hiểu về nhiệt độ dới 00C - Đọc nhiệt độ của các thành phè ?1

- Biểu diễn các độ cao dới mùc níc biÓn

- Nói tới số tiền nợ - Đọc các câu trong ?3

- Cả lớp vẽ tia số vào vở

Quan sát hình vẽ SGK

1. Các ví dụ VÝ dô 1. SGK

? 1

VÝ dô 2. SGK

?2

VÝ dô 3. SGK

?3

2. Trôc sè

-1 0 1 2 3

-3 -2

Cho HS làm bài tập 2, 3 SGK

GV treo bài tập 4 để HS từ làm . cho hai HS lên bảng điền V. H ớng dẫn học ở nhà (3)

Học bài theo SGK

Làm cácbài tập 4 đến 5 SGK Xem trớc nội dung bài học tới

Ngày soạn: 09/11/2012 Ngày dạy: 16/11/2012

Tiết: 41 Tập hợp số các nguyên

A. Mục tiêu .

- HS biết đợc tập hợp các số nguyên, điểm biểu diễn số nguyên a trên trục số, số đối của một số nguyên

- HS Bớc đầu hiểu đợc rằng có thể dùng số nguyên để biểu diễn hai đại lợng có hớng ngợc nhau - HS bớc đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn.

B.Chuẩn bị

Một phần của tài liệu Giáo án toán 6 full (Trang 83 - 97)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(231 trang)
w