C. Tiến trình bài giảng
V. H ớng đẫn học ở nhà (2p)
Học theo SGK
Làm các bài 163, 165, 167, 168 SBT
Ngày soạn:12/10/2012 Ngày dạy:19/10/2012
Tiết 30 Ước chung và bội chung
A. Mục tiêu
- HS nắm đợc định nghĩa ớc chung, bội chung, hiểu đợc khái niệm giao của hai tập hợp
- HS biết tìm bội chung, ớc chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ớc, các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp
- Biết tìm ớc chung, bội chung của hai hay nhiều số trong một số bài toán đơn giản B. Chuẩn bị
∈
HS: Bảng phụ, bút dạ C. Tiến trình bài giảng
I. ổn định lớp(1p) II. Kiểm tra bài cũ III. Bài mới (34p)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Tìm các ớc của 4 và 6
- Nhận xét gì về các ớc của 4 và 6 ? Số nào là ớc chung của 4 và 6 ?
- Giới thiệu khái niệm ớc chung.
- Giới thiệu kí hiệu ƯC
- Cho HS làm ?1 SGK - Vì sao 8 thuộc tập hợp ớc chung của 16 và 40 ?
- Viết tập hợp các bội của 4 và 6
- Số nào vừa là bội của 4, vừa là bội của 6 ?
- Giới thiệu tập hợp bội chung của 4 và 6
- Cho HS làm ? 2 Hãy chỉ ra tất cả các số:
- Giới thiệu giao của hai tập hợp
- Làm ra nháp và trình bày lời giải
- Các số 1, 2
- Phát biểu định nghĩa ớc chung của hai hay nhiều sè
- Làm ?1 vào nháp và cho biết kết quả
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Làm ra nháp và công bố kết quả
- Các số 0, 12, 24, ....
- Phát biểu định nghĩa bội chung của hai hay nhiều sè
- Làm ?2 ra nháp và đọc kết quả
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
1. ¦íc chung
* Ví dụ: Viết tập hợp ớc của 4 và 6.
¦(4) =
¦(6) = Các số 1, 2
vừa là ớc của 4, vừa là ớc của 6. Ta nói 1, 2 là ớc chung của 4 và 6.
* Định nghĩa: SGK
* Tập hợp ớc chung của4 và 6 kí hiệu
¦C(4,6).
VËy ¦C (4,6) =
? 1 8 ƯC vì 16 và 40 đều chia hÕt cho 8.
8 ¦C v× 28 không chia hết cho 8
2. Béi chung
* Ví dụ: Viết tập hợp bội của 4 và 6.
B(4) = B(6) =
Các số 0;12;24;.... đều chia hết cho 4 và 6. Ta nói chúng là các bội chung của 4 và 6.
* Định nghĩa: SGK
? 2 6 BC(3,1) 6 BC(3,2) 6 BC(3,3) 6 BC(3,6) 3. Chó ý.
{ 1;2;4 } { 1;2;3;6 }
{ } 1;2 ( 16;40 ∈ ) ( 32;28 ∉ )
{ 0;4;8;12;16;20;24;.... } { 0;6;12;16;24;... }
∈ ∈
∈ ∈
4 1 3
- Tìm giao của Ư(4) và
¦(6)
- Tìm giao của B(4) và B(6)
- Vẽ sơ đồ biểu diễn giao của Ư(4) và Ư(6).
* Định nghĩa: SGK
Ta kí hiệu giao của hai tập hợp A và B là AB.
VËy:
¦(4) ¦(6) = ¦C(4,6)=
B(4) B(6)
= BC(4,6) = IV. Củng cố (8p)
Làm bài tập 135. SGK a. b. c. d. ....
Điền vào bảng phụ tên một tập hợp:
a 6 và a 8 suy ra a ...
100 x và 40 x suy ra x ...
M 3 ; m 7 và m 7 suy ra m ...
V. H ớng dẫn học ở nhà(2p) Học bài theo SGK
Làm bài tập 135, 136 SGK Bài tập 170, 171, 172 SGK
Ngày soạn:16/10/2012 Ngày dạy:23/10/2012
Tiết 31 Ước chung và bội chung . Luyện tập
A. Mục tiêu
- HS đợc củng cố định nghĩa ớc chung, bội chung, hiểu đợc khái niệm giao của hai tập hợp
- HS biết tìm bội chung, ớc chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ớc, các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp
- Biết tìm ớc chung, bội chung của hai hay nhiều số trong một số bài toán đơn giản B. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
I
{ } 1;2 I
{ 0;12;24;... I }
∉ ∈
∈ ∉ :..
∈ : :..
∈ : :..
:.
∈ :
C. Tiến trình bài giảng I. ổn định lớp(1p) II. Kiểm tra bài cũ(7p)
HS1: - Ước chung của hai hay nhiều số là gì ? - ViÕt ¦(6) ; ¦(9) ; ¦C(6,9)
- HS2: Bội chung của hai hay nhiều số là gì ? - Viết tập hợp A các bội nhỏ hơn 40 của 6.
- Viết tập hợp B các bội nhỏ hơn 40 của 9 - Viết tập hợp M là giao của A và B.
III. Luyện tập (35p)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Yêu cầu HS làm bài 170
theo nhãm.
- Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- Đối chiếu với bài của nhóm khác
- Hoàn thiện bài làm - Yêu cầu HS làm bài 137 - Tìm giao của các tập hợp A và B.
- Làm việc cá nhân. Một HS lên bảng trình bày
- Đối chiếu và so sánh kết quả. Nhận xét sai lầm mắc phải
- Hoàn thiện vào vở
- Làm việc theo nhóm
- Trình bày trên bảng bài làm của nhóm mình
- NhËn xÐt chÐo gi÷a nhãm - Hoàn thiện bài làm vào vở
- Làm việc cá nhân vào nháp - Lên trình bày bài làm
- Yêu cầu thảo luận nhóm
Bài tập 170. SBT a. ¦(8) =
¦(12) =
¦C(8.12) =
b. B(8)=
B(12) =
BC(8,12) = Bài 137. SGK
a. A B =
b. A B = Tập hợp các HS giỏi cả văn và toán
c. A B = Tập hợp các số chia hÕt cho 10
A B =
{1;2;4;8} {1;2;3;4;6;12}
{1;2;4} {0;8;16;24;32;40}
{0;12;24;36;48} {0;24;48;...}
{ cam chanh ; I }
I I
∅ I
b 6 ... ...
c 8 ... ...
IV. Củng cố . <trong khi luyện tập>