1.ổn định lớp (1p) 2.Kiểm tra bài cũ (6p)
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
Một trờng học cớ 800 HS, số HS đạt HK tốt là 480 em, số HS đạt HK khá bằng 7/12 số HS đạt HK tốt , còn lại là HS đạt HK trung bình.Tính số HS đạt HK khá , TB và tỉ số % giữa các loại HS với cả lớp ?
1HS lên bảng :
Số HS đạt HK khá là : Số HS đạt HK
TB là :
480 7 280 12 =
. (em)
Tỉ số % của số HS đạt TB tốt so với cả lớp là : 3.Bài giảng
1.Biểu đồ phần trăm
a) biểu đồ phần trăm dạng cột yêu cầu HS quan sát hình 13 (sgk)
ở biểu đồ này , tia thẳng đứng ghi gì ? tia nằm ngang ghi g× ?
chú ý số ghi trên tia đứng bắt đầu từ 0 các số ghi theo tỉ lệ
Các cột có chiều cao bằng tỉ số phần trăm tơng ứng, có mầu hoặc kí hiệu khác nhau
Yêu cầu HS làm ?1
b) biểu đồ phần trăm dạng ô vuông Yêu cầu HS quan sát hình 14 (sgk) Biểu đồ này có bao nhiêu ô vuông?
Có 100 ô vuông, mỗi ô vuông biểu thị 1%
Quan sát SGK
Tia đứng ghi số phần trăm, tia nằm ngang ghi các loại hạnh kiểm
Làm ?1:
Tóm tắt : Líp cã 40 HS
Đi xe buýt : 6 bạn
Đi xe đạp : 15 bạn Còn lại đi bộ
a) Tính tỉ số % mỗi loại HS so với cả lớp b) Biểu diễn bằng biểu đồ cột
Cả lớp làm bài , 1 em lên bảng vẽ Giải :
a)
b)biểu đồ
280100 800 . = 35
% %
40100 800 . = 5
% %
6100 15
40 15100
40 37 5
100 15 37 5 47 5
=
=
− + =
. % %
. % , %
% ( % , %) , %
§i xe
buýt §i xe
đạp Đi bộ
Sè phÇn tr¨m
0 60
47,5 37,5 30 15
Yêu cầu HS dùng giấy kẻ ô vuông để là bài tập 149(sgk)
c) Biểu đồ hình quạt
Yêu cầu HS quan sát hình 15 sgk
Đọc hình
Quan sát hình 14:
Có 100 ô vuông
Làm bài :
Số HS đạt HK tốt 60%
Số HS đạt HK khá 35%
Số HS đạt HK TB 5%
4.Củng cố luyện tập(5p)
Yêu cầu HS đọc biểu đồ phần trăm biểu thị số dân
thành thị và nông thôn : Đọc : Thành thị : 23,48%
Nông thôn : 76,52%
35%
60% khá
tèt b×nh 5% trung
5.Hớng dẫn về nhà (3p)
• Nắm chắc cách đọc các loại biểu đồ phần trăm và cách vẽ
• Bài tập : 150,151,152(sgk)
• Tự thu thập số liệu kết quả học tập học kì I của lớp để vẽ biểu đồ phần trăm
Ngày soạn:13/4/2012 Ngày dạy:20/4/2012
Tieát 103 : LUYỆN TẬP
I. MUẽC TIEÂU :
* Kieỏn thửực : Học sinh biết đọc, vẽ các biểu đồ % dạng cột, ô vuông, hình quạt.
* Kyừ naờng : Rèn luyện kỹ năng tính tỉ số % đọc các biểu đồ %, vẽ biểu đồ phần trăm dạng cột và dạng ô vuông.
* Thỏi độ : Có ý thức tính cẩn thận, chính xác.
II. CHUAÅN BÒ : - GV : Bảng phụ
- HS : Bảng nhóm III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn định tình hình lớp :(1 ph) Kiểm tra sĩ số học sinh 2. Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Câu hỏi Đáp án và biểu điểm
Muốn đổ bê tông, người ta trộn 1 ta xi măng, 2 tạ cát và 6 tạ sỏi.
Tính tỉ số phần trăm từng thành phần của bê tông?
Khối lượng của bê tông là: ( 2,5đ) 1 + 2+ 6 = 9 (tạ)
- Tỉ số của xi măng là:
( 2,5đ)
- Tỉ số của cát là:
( 2,5đ)
- Tỉ số của xi
măng là: ( 2,5đ)
3. Bài mới :
* Giới thiệu bài : Chúng ta tiếp tục tìm hiểu cách vẽ biểu đồ phần trăm qua tiết luyện tập sau . * Tiến trình dạy :
* Tiến trình dạy :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Gọi 1 HS đọc đề bài tập 151 SGK và lên bảng làm bài tập đó.
HS ve biểu đồ ô vuông theo các tỉ số phần trăm đã tính
Bài 151 (SGK T.61)
a, Khối lượng của bê tông là:
1 + 2+ 6 = 9 (tạ) - Tỉ số của xi măng là:
- Tỉ số của cát là:
- Tỉ số của xi măng là:
% 11
% 100 9.
1 ≈
% 22
% 100 9.
2 ≈
% 67
% 100 9.
6 ≈
% 11
% 100 9.
1 ≈
% 22
% 100 9.
2 ≈
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng nước ?
- Tính tỉ số phần trăm của mỗi loại trường chiếm so với tổng số các trường PT trong cả nước ?
- Vẽ biểu đồ cột ?
phần trăm 60
40
20
Tổng số trường phổ thông của nước ta năm học 1998 – 1999 là:
13 076 + 8 583 + 1 641 = 23 300.
- Trường tiểu học chiếm:
- Trường trung học cơ sở chiếm:
- Trường PTTH chiếm:
4 Dặn dò học ở nhà và chuẩn bị cho tiết sau: (2’) -Xem lại các kiến thức đã học ở học kỳ II để tiết sau ôn tập.
- BTVN : Xem đề cương và làm các bài tập trong đề cương học kỳ II
% 56
% 100 300. 23
076
13 ≈
% 37
% 100 300. 23
583
8 ≈
% 7
% 100 300. 23
641
1 ≈
Tiểu học hcọ TH CS TH.PT