1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao án dai trà văn 7

67 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 721 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập: Tỡm cỏc từ trỏi nghĩa trong cỏc cõu ca dao, tục ngữ sau: a Thõn em như củ ấu gai Ruột trong thỡ trắng vỏ ngoài thỡ đen b Anh em như chõn với tay Rỏch lành đựm bọc dở hay đỡ đần

Trang 1

Đào Huy Hoàng - THCS Cẩm Tõm GIÁO ÁN ễN ĐẠI TRÀ môn: Ngữ văn 7 Thời l ợng: 3 tiết / Tuần

Thời gian thực hiện : từ tuần 06 Từ ngày 27/ 09 / 2012).

I/ Mục tiêu bài học

1.Kiến thức:- Hiểu cấu tạo của cỏc loại từ ghộp , từ lỏy và nghĩa của từ ghộp từ lỏy ;

nghĩa của từ , từ đồng nghĩa , từ trỏi nghĩa , từ đồng õm

- Nhận biết và bước đầu phõn tớch được giỏ trị của việc dựng từ lỏy trong văn bản

- Hiểu giỏ trị tượng thanh , gợi hỡnh , gợi cảm của từ lỏy , yếu tố Hỏn Việt

- Nêu vấn đề, gợi mở, phõn tớch, thảo luận

III/ Đồ dùng dạy học cần chuẩn bị:

-G/v Giáo án ; SGK, Tài liệu liên quan

- HS đọc và soạn bài đầy đủ ở nhà

IV/ Kiểm tra bài cũ:

* Mục tiêu: - Hiểu cấu tạo, giá trị và

tác dụng của cỏc loại từ ghộp

* Cách tiến hành:

GV cho HS nhắc lại khái niệm

? Thế nào là từ ghép? Cho ví dụ?

Trang 2

Cho ví dụ?

- Vớ dụ :

- Áo + quần → quần ỏo→quần ỏo

- Xinh+ tươi →Xinh tươi →tươi xinh

Bài tập:

Xỏc định từ ghộp trong cỏc cõu sau :

a Trẻ em như bỳp trờn cành

Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan

b Nếu khụng cú điệu Nam ai

Sụng Hương thức suốt đờm dài làm chi

Nếu thuyền độc mộc mất đi

Thỡ hồ Ba Bể cũn gỡ nữa em

c Ai ơi bưng bỏt cơm đầy

Dẻo thơm một hạt đắng cay muụn phần

- HS trình bày, nhận xét

- GV tổng kết

Hoạt động 2 : Ôn tập về từ láy:

* Mục tiêu: - Hiểu cấu tạo, giá trị và

tác dụng của cỏc loại từ láy

? Theo em từ láy đợc phân thành mấy

loại? Đó là những loại nào?

? Láy toàn bộ là nh thế nào? gồm những

loại nào? Cho ví dụ

Tác dụng gì trong cách diễn đạt?

Cho ví dụ chứng minh

- Cú thể đảo vị trớ trước sau của cỏc tiếng dựng để ghộp

c Dẻo thơm Bỏt cơm

2 Phõn loại :

a Từ lỏy toàn bộ :

- Lỏy toàn bộ giữ nguyờn thanh điệu:

Vớ dụ : xanh → xanh xanh

- Lỏy toàn bộ cú biến đổi thanh điệu:

- Từ lỏy giàu giỏ trị gợi tả và biểu cảm Cú

từ lỏy làm giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh sắc thỏi ý nghĩa so với từ gốc Từ lỏy tượng hỡnh cú giỏ trị gợi tả đường nột, hỡnh dỏng màu sắc của sự vật.Từ lỏy tượng thanh gợi

tả õm thanh Lỳc núi và viết biết sử dụng từlỏy sẽ làm cho cõu văn cõu thơ giàu hỡnh tượng , nhạc điệu

Trang 3

Tỡm cỏc từ lỏy toàn bộ khụng biến õm ,

cỏc từ lỏy toàn bộ biến õm ?

Hoạt động 3 : Ôn tập về từ Hán Việt:

* Mục tiêu: - Hiểu cấu tạo, giá trị và

cách sử dụng của cỏc loại từ Hán Việt

Giải thớch ý nghĩa của cỏc yếu tố Hỏn

– Việt trong thành ngữ sau :

“ Tứ hải giai huynh đệ ”

III Từ Hán Việt :

1 Khỏi niệm:

- Từ Hỏn Việt là từ gốc Hỏn nhưng được đọc theo cỏch Việt, viết bằng chữ cỏi la-tinh và đặt vào trong cõu theo văn phạm Việt Nam

*Chỳ ý :

-Tiếng để cấu tạo từ Hỏn Việt gọi là yếu tố Hỏn Việt:

- Cú yếu tố Hỏn Việt được dựng độc lập:

Vớ dụ : Sơn , thủy, thiờn, địa, phong ,võn…

- Cú yếu tố Hỏn Việt khụng được dựng độc lập, hoặc ớt được dựng độc lập mà chỉ được dựng để tạo từ ghộp

+ Vớ dụ : Tiệt nhiờn, như hà, nhữ đẳng…

- Cú yếu tố Hỏn Việt đồng õm nhưng khỏc nghĩa

2 Từ ghộp chớnh phụ

* Từ ghộp chớnh phụ Hỏn Việt được ghộp theo 2 kiểu:

- Tiếng chớnh đứng trước , tiếng phụ đứng +

Vớ dụ : Ái quốc, đại diện, hữu hiệu…

- Tiếng phụ đứng trước , tiếng chớnh đứng sau:

+ Vớ dụ : Quốc kỡ, hồng ngọc, mục đồng , ngư ụng…

c Sử dụng từ Hỏn Việt :

- Phải hiểu nghĩa của từ Hỏn Việt để sử dụng cho đỳng , cho hợp lớ , cho hay lỳc

Trang 4

- HS trình bày, nhận xét.

- GV tổng kết

Hoạt động 4 : Ôn tập về từ đồng

nghĩa:

* Mục tiêu: - Hiểu khái niệm, phân loại

của cỏc loại từ đồng nghĩa

Điền từ thớch hợp vào cỏc cõu dưới đõy

: “ Nhanh nhảu , nhanh nhẹn , nhanh

chúng ”

a) Cụng việc đó được hoàn thành

………

b) Con bộ núi năng ………

c) Đụi chõn Nam đi búng rất

………

- HS trình bày, nhận xét

Hoạt động 5 : Ôn tập về từ trái nghĩa:

* Mục tiêu: - Hiểu khái niệm và tác

dụng của cỏc loại từ trái nghĩa

Bài tập: Tỡm cỏc từ trỏi nghĩa trong

cỏc cõu ca dao, tục ngữ sau:

a) Thõn em như củ ấu gai

Ruột trong thỡ trắng vỏ ngoài thỡ đen

b) Anh em như chõn với tay

Rỏch lành đựm bọc dở hay đỡ đần

c) Người khụn núi ớt hiểu nhiều

Khụng như người dại lắm điều rườm tai

d) Chuột chự chờ khỉ rằng " Hụi!"

Khỉ mới trả lời: "cả họ mầy thơm!"

giao tiếp, để hiểu đỳng văn bản nhất là thơ văn cổ Tiếng Việt trong sỏng ,giàu đẹp một phần do cha ụng ta đó sử dụng một cỏch sỏng tạo từ Hỏn Việt

- Sử dụng từ Hỏn Việt đỳng cảnh , đỳng tỡnh , đỳng người… cú thể tạo nờn khụng khớ trang nghiờm , trọng thể , biểu thị thỏi

độ tụn kớnh , trõn trọng lỳc giao tiếp Từ Hỏn Việt cú thể làm cho thơ văn thờm đẹp:

cổ kớnh , hoa mĩ , trang trọng và trang nhó

Bài tập:

- Tứ : bố Hải : biển

- Giai : đều ⇔ Bốn biển đều là anh em

- Vớ dụ :Mựa hố – mựa hạ , quả - trỏi , sinh - đẻ …

2 Phõn loại :

a Từ đồng nghĩa hoàn toàn :

- Là những từ cú ý nghĩa tương tự nhau , khụng cú sắc thỏi ý nghĩa khỏc nhau

- Vớ dụ :+ “ Áo chàng đỏ tựa rỏng pha ,

Ngựa chàng sắc trắng như là tuyết in ”

( Chinh phụ ngõm )

+ “Khuyển mó chớ tỡnh ”

( Cổ ngữ )

b Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn :

- Là những từ cú nghĩa gần giống nhau nhưng sắc thỏi ý nghĩa khỏc nhau

- Vớ dụ :+ “Giữa dũng bàn bạc việc quõn

Khuya về bỏt ngỏt trăng ngõn đầy thuyền”

( Hồ Chớ Minh )

“Mờnh mụng bốn mặt sương mự

Đất trời ta cả chiến khu một lũng ” ( Việt Bắc – Tố Hữu )

Trang 5

Chết vinh còn hơn sống nhục

2 Tác dụng :

- Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối , tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh , làm cho lời nói thêm sinh động

Hãy sắp xếp các từ sau vào bảng phân loại từ láy :

“Long lanh, khó khăn , vi vu, linh tinh, loang loáng, lấp lánh, thoang thoảng,nhỏ

nhắn,ngời ngời, bồn chồn, hiu hiu ”

* Gîi ý:

Từ láy toàn bộ Ngời ngời, hiu hiu, loang loáng, thăm thẳm

Từ láy bộ phận Long lanh , khó khăn, nhỏ nhắn, bồn chồn, lấp

lánh

Bài tập 3 :Xếp các từ sau vào bảng phân loại từ ghép Hán Việt : “ Thiên địa , đại lộ , khuyển mã , hải đăng , kiên cố , tân binh , nhật nguyệt , quốc kì , hoan hỉ , ngư ngiệp”

Cho đoạn thơ:

" Trên đường cát mịn một đôi

Yếm đỏ khăn thâm trẩy hội chùa

Gậy trúc dát bà già tóc bạc

Tay lần tràn hạt miệng nam mô"

(Nguyễn Bính)

a) Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm

b) Đặt câu với các từ em vừa tìm được

a ) tìm từ đòng nghĩa ; đỏ - thắm, đen – thâm, bạc – trắng

Trang 6

b) hs chỳ ý đặt cõu cho đỳng sắc thỏi

* Gợi ý:

Bài tập 5 :

Viết một đoạn văn khoảng 8 – 12 cõu ( chủ đề ngày khai trường ) trong đú cú sử dụng

từ đồng nghĩa

Bài tập 6 :

Viết một đoạn văn từ 10 12 cõu ( chủ đề học tập ) trong đú cú sử dụng từ trỏi nghĩa

- HS trình bày, nhận xét

- GV tổng kết

VI

Cũng cố – dặn dò:

GV củng cố , khỏi quỏt cho HS n ội dung cơ b ản về văn biểu cảm để HS khắc sõu kiến thức đó học Làm hoàn chỉnh bài tập 5 và BT 6

- Đọc chuẩn bị bài: Chủ đề 2: Ca dao dân ca.

* Điều chỉnh, rút kinh nghiệm:

===============**=============== TUẦN: 2 Chủ đề 2: CA DAO - DÂN CA Tiết 6/ 2 tuần Tiết 4; 5; 6 Nội dung và nghệ thuật trong ca dao dân ca Ngày soạn: 28/09/2012 Ngày dạy:………

lớp7

I/ Mục tiêu bài học

1 Kiến thức :

Học sinh nắm được những nột khỏi quỏt về ca dao - dõn ca (khỏi niệm, giỏ trị nội dung nghệ thuật)

- Bước đầu cú khỏi niệm đọc diễn cảm, phõn tớch và cảm thụ một bài ca dao - dõn ca

Trang 7

2 Kĩ năng.Biết cỏch cảm thụ, đọc và phân tích các bài ca dao.

3.Thỏi độ: - Giỏo dục học sinh thấy được giỏ trị của nền văn học dõn gian, từ đú cú ý

thức trõn trọng, giữ gỡn nền văn học dõn gian

II/ Ph ơng pháp dạy học:

- Nêu vấn đề, gợi mở, phõn tớch

III/ Đồ dùng dạy học cần chuẩn bị:

-G/v Giáo án ; SGK, Tài liệu ca dao dân ca Việt Nam

- HS đọc và soạn bài đầy đủ ở nhà

IV/ Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài tập 6 viết đoạn văn về từ trái nghĩa

V.

Bài mới :

- lời vào bài:

- Bài mới:

Hoạt động 1 : giới thiệu về ca dao dân

ca

:

* Mục tiêu: Học sinh nắm được những

nột khỏi quỏt về ca dao - dõn ca

Hoạt động 2 : Nội dung ca dao dân ca :

* Mục tiêu: HS nắm đợc một số nội

dung cơ bản của ca dao dân ca

* GV giới thiệu thêm: ngoài 3 nội dung

chính đó còn có trong ca dao dân ca nội

dung phê phán, mỉa mai than thân trách

phận Nội dung vô cùng phong phú và

đa dạng

I Khỏi niệm ca dao - dõn ca

1/ Khỏi ni ệ m :

Ca dao - dõn ca: Là tờn gọi chung cỏc thể

loại trữ tỡnh dõn gian kết hợp lời và nhạc,diễn tả đời sống nội tõm của con người

- Hiện nay, người ta phõn biệt 2 khỏi niệm

ca dao - dõn ca:

+ Dõn ca: những ST kết hợp lời + nhạc + Ca dao: -> Là lời thơ của dõn ca

-> Gồm cả những bài thơ dõn

gian mang phong cỏch nghệthuật chung với lời thơ dõn ca Chỉ một thể thơ DG, thể CD

VD Thỏp Mười đẹp nhất bụng sen Bảo Định Giang Trờn trời mõy trắng như bụng

Ngụ Văn Phỳ

II Nội dung ca dao - dõn ca

1 CD - DC với lao động sản suất

- Cảm thụng với nỗi vất vả nhọc nhằn củangười lao động VD

2 Đấu tranh giai cấp trong CD - DC

- Quỏ trỡnh đấu tranh giai cấp là quỏ trỡnhgiỏc ngộ của người nụng dõn Họ bắt đầubằng những so sỏnh giản đơn của đời sống + Thỡ mớ bảy mớ ba

Trang 8

- Biểu hiện về tư tưởng đấu tranh của

nội dung được biểu hiện ở những khớa

cạnh nào?

Cho ví dụ?

- Đ/s tỡnh cảm của nhõn dõn lao động

được thể hiện ở những khớa cạnh nào?

- Đọc những bài ca dao núi về tỡnh yờu

thiờn nhiờn, quờ hương, đất nước ?

- Tỡnh yờu trai gỏi được nảy sinh trong

bối cảnh như thế nào?

- Em thuộc bài CD nào thuộc nội dung

này?

- Tỡnh cảm thể hiện trong ca dao được

nhõn dõn LĐ ca ngợi ở những khớa cạnh

nào? Vớ dụ minh hoạ?

- Yờu cầu HS tỡm một số bài CD minh

hoạ cho nội dung này

Hoạt động 3 : Nghệ thuật trong Ca

dao dân ca :

* Mục tiêu: Nắm được nghệ thuật đặc

sắc

* Cách tiến hành:

GV Phương tiện chủ yếu của CD là

+ Thỡ ỏo rỏch như là ỏo tơi

- Người nụng dõn nhận ra bản chất ai là bọn

“ngồi mỏt ăn bỏt vàng”

Của mỡnh thỡ giữ bo bo Của người thỡ thả cho bũ nú ăn

- Họ cũn chỉ ra tớnh chất lừa gạt, phỉnh phờ dụ

dỗ Thằng Bờm cú cỏi quạt mo Phỳ ễng xin đổi ba bũ chớn trõu Những thỏi độ hốn mặt, sỏ lỏ của chỳng Chỳa ăn rồi chỳa lại ngồi

Bắt thằng con ở dọn nồi dọn niờu Ngày trước cũn khớ yờu yờu

Về sau chửi mắng ra chiều tốn cơm Trước kia cũn để cho đơm Sau thỡ giật lấy: tao đơm cho mày

3 Đời sống tỡnh cảm của nhõn dõn lao động trong CD - DC

- Quan hệ tỡnh cảm của con người với TN:

Đứng bờn ni đồng, ngú bờn tờ đồng Thấy mờnh mụng bỏt ngỏt

Đứng bờn tờ đồng, ngú bờn ni đồng Thấy bỏt ngỏt mờnh mụng

- Ca ngợi Tổ quốc thõn yờu, người nụng dõn bộc lộ tỡnh yờu tha thiết của mỡnh đối với TQ

- Tỡnh yờu trai gỏi: khung cảnh lao động

hội hố, đồng ruộng, nương rẫy, sụng đầm,trong buổi “tỏt nước đầu đỡnh”, dưới bếnsụng “chiều chặt củi

- Tỡnh cảm vợ chồng

- Tỡnh cảm Gia đỡnh

- Tỡnh cảm Bạn bố

- Tỡnh cảm làng , xó….

III Nghệ thuật trong ca dao dân ca:

1 Ngụn ngữ trong ca dao

Trang 9

ngụn ngữ

- Tỡm hiểu đặc điểm ngụn ngữ trong

CD cần phải chỳ ý đến những mặt nào?

Cho ví dụ?

Ngoài ra ca dao dân ca hớng ngời nghe

bằng lối nói nh thế nào?

VD Đờm trăng thanh anh mới hỏi nàng

Tre non đủ lỏ, đan sàng nờn chăng?

Đan sàng thiếp cũng xin võng

Tre vừa đủ lỏ non chăng hỡi chàng?

- Em hiểu cụm từ “tre non đủ lỏ”, “đan

- Thể hiện tớnh địa phương

VD Trăm năm dẫu lỗi hẹn hũ Cõy đa, bến cũ con đũ khỏc xưa

Cõy đa bến cũ cũn kia Con đũ năm ngoỏi, năm xưa mụ rồi

- Nhưng trong ca dao bộc lộ tõm tỡnh khỏcnhững cảm xỳc thẩm mĩ

- Giàu sắc thỏi biểu cảm, tớnh chất biểutượng, ước lệ tượng trưng

- Lối nói tự nhiên theo kiểu đối đáp + Tre non đủ lỏ: người con trai (gỏi) đó đếntuổi thanh niờn

+ Đan sàng: kết hụn

2 Thể thơ trong ca dao

a) Cỏc thể văn (văn 2, 3, 4, 5)

- Thường được dựng trong đồng dao

- Thể văn 2, 4 hoà lẫn với nhau, khú phõnbiệt

VD + ễng giẳng cú bị ễng giăng cơm xụi Xuống đõy cú nồi Cựng chị cơm nếp + Hay bay hay liệng

Là hoa chỡm Xuống nước mà chỡm

Là hoa bụng đỏ Làm bạn với cỏ

Là hoa san hụ Cạo đầu đi tu

Là hoa rõm bụt + Thể vần 3: nhịp 1/2, gieo vần ở tiếng T3 Lưng đằng trước Dấm thỡ ngọt Bụng đằng sau Mặt thỡ chua

Đi bằng đầu Nhanh như rựa

Trang 10

- Lo¹i dµi thêng m¸y c©u?

- Lo¹i dµi nh thÕ nµo?

Ph¬ng thøc biÓu hiÖn trong ca dao cã

nh÷ng loÞa nµo?

Mçi lo¹i cho vÝ dô?

- HS tr×nh bµy, nhËn xÐt bæ xung

- GV tæng kÕt

§äc c¸c bµi ca dao d©n ca em thÊy thêi

gian vµ kh«ng gian trong ca dao ra sao?

Kẻ trong nhà đói khổ Trời giá rét căm căm Nơi ướt để mẹ nằm Nơi khô xê con lại

b) Thể lục bát : Nhịp phổ biến 2/2/2, 3/3,4/4

- Thuyền ơi / có nhớ bến chăng Bến thì một dạ / khăng khăng/ đợithuyền

- Trên đồng cạn / dưới đồng sâu Chồng cày vợ cấy/ con trâu đi bừa

c) Thể song thất lục bát:

Nhịp 3/4, gieo vần ở tiếng T7 vế trên vàtiếng T3 vế dưới

- Mưa lâm thâm / ướt đầm lá he

Ta thương mình / có mẹ không cha d) Thể thơ hỗn hợp

Chiều chiều trước bến Vân Lâu

3 Cấu trúc của ca dao

+ Xét theo quy mô: có 3 loại

- Loại ngắn : 1 - 2 câu

- Loại TB: 3 -5 câu

- Loại dài: 6 câu trở lên

+ Phương thức biểu hiện:

- Đối đáp (1 vế, 2 vế)

- Trần thuật Hôm qua anh đến chơi nhà

Trang 11

Mỗi nghệ thuật cho ví dụ? Thấy mẹ nằm vừng, thấy cha nằm giường

Thấy em nằm đất anh thương

- Miờu tả Đường vụ xứ Nghệ quanh quanh Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ

- Kết hợp cỏc phương thức:

Trần thuật + đàm thoại Trần thuật + miờu tả

Cả 3 phương thức trờn

4 Thời gian, khụng gian trong ca dao

- Thời gian, khụng gian thực tại

- Thời gian, khụng gian tưởng tượng, hưcấu

5 Thủ phỏp nghệ thuật

- So sỏnh

- Ẩn dụ

- Điệp, đối, tương phản, phúng đại

Hoạt động 4 : Hướng dẫn luyện tập

* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức làm bài tập

* Cách tiến hành:

Bài t p 1: ậ Nờu n i dung , ý ngh a và ngh thu t trong cỏc bài ca dao than thõn đó h c?ộ ĩ ệ ậ ọ

1 Noọi dung, yự nghúa:

- Chuỷ ủeà chieỏm moọt soỏ lửụùng lụựn Nhaõn vaọt haựt than thaõn chớnh laứ nhaõnvaọt trửừ tỡnh cuỷa ca dao

- Theồ hieọn yự thửực cuỷa ngửụứi lao ủoọng veà soỏ phaọn nhoỷ beự cuỷa hoù veà nhửừngbaỏt coõng trong xaừ hoọi ẹoàng thụứi theồ hieọn thaựi ủoọ ủoàng caỷm vụựi nhửừngngửụứi ủoàng caỷnh ngoọ, vaứ theồ hieọn thaựi ủoọ phaỷn khaựng XH phong kieỏnbaỏt coõng cuứng nhửừng keỷ thoỏng trũ boực loọt

- Nhaọn thửực ủửụùc noói thoỏng khoồ nhieàu maởt maứ ngửụứi lao ủoọng phaỷi gaựnhchũu

+ Than vỡ cuoọc soỏng vaỏt vaỷ, khoự nhoùc

+ Than vỡ caỷnh soỏng baỏt coõng

+ Than vỡ bũ giai caỏp thoỏng trũ bũ aựp bửực, boực loọt naởng neà

+ Tieỏng than da dieỏt nhaỏt laứ cuỷa nhửừng ngửụứi phuù nửừ: Hoù bũ eựp duyeõn,caỷnh laứm leừ, khoõng coự quyeàn tửù ủũnh ủoaùt cuoọc ủụứi mỡnh…

2 Nhửừng bieọn phaựp ngheọ thuaọt chuỷ yeỏu:

Mửụùn nhửừng con vaọt nhoỷ beự, taàm thửụứng, soỏng trong caỷnh vaỏt vaỷ, beỏtaộc, cuứng quaồn, … ủeồ vớ vụựi hoaứn caỷnh thaõn phaọn cuỷa mỡnh

Trang 12

- Caõu haựt than thaõn cuỷa ngửụứi phuù nửừ thửụứng duứng kieồu caõu so saựnh, mụỷ

ủaàu laứ “thaõn em nhử”, “em nhử” => Mụ tớp nghệ thuật quen thuộc

Bài t p 2: ậ Tỡm 5 cõu ca dao cú mụ tớp thõn em

- HS trỡnh bày GV t ng k tổ ế

VI

Cũng cố – dặn dò:

- Về nhà ôn tập lại Khỏi niệm ca dao - dõn ca Những nội dung cơ bản của ca dao

- Sưu tầm một số bài ca dao theo nội dung đó học ở trờn

- Chuẩn bị: thực hành phân tích ca dao dân ca

* Điều chỉnh, rút kinh nghiệm:

===============**=============== TUẦN: 2 Chủ đề 2: CA DAO - DÂN CA ( tiếp theo) Tiết 7; 8; 9 THỰC HÀNH PHÂN TÍCH CA DAO Ngày soạn: 05/10/2012 Ngày dạy:……….

lớp7.

I/ Mục tiêu bài học

1.Kiến thức:

- Nắm được giỏ trị nội dung, nghệ thuật của bài ca dao

- Bồi dưỡng tư duy ngụn ngữ

2.Kỹ năng: - Bước đầu cú kinh nghiệm phõn tớch, cảm thu ca dao - dõn ca.

3.Thỏi độ - Giỏo dục học sinh tỡnh yờu đối với ca dao - dõn ca :

II/ Ph ơng pháp dạy học:

- Nêu vấn đề, gợi mở, phaõn tớch

III/ Đồ dùng dạy học cần chuẩn bị:

-G/v Giáo án ; SGK, Tài liệu ca dao dân ca Việt Nam

- HS đọc và soạn bài đầy đủ ở nhà

IV/ Kiểm tra bài cũ: ( GV gọi 3 em HS trình bày trớc lớp)

? Thế nào là ca dao dân ca? Cho ví dụ?

? Ca dao dân ca có những nội dung tiêu biểu nào?

? Cho biết nghệ thuật chủ yếu cảu ca dao dân ca? Cho ví dụ?

Trang 13

* Môc tiªu: Nắm được giá trị nội dung,

nghệ thuật của bài ca dao

* C¸ch tiÕn hµnh:

- GV chép bài ca dao lên bảng

Hãy phân tích bài ca dao trên

- HS đọc lại bài ca dao và yêu cầu đề

bài

- GV gîi ý ph©n tÝch mÉu

- ND câu mở đầu là gì?

- Để chứng minh cho lời khẳng định

trên là đúng, tác giả đã làm như thế nào?

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng

- “lại” được dùng tài tình, có tác dụng nhấnmạnh sự đa dạng về màu sắc của hoa sen

- “chen”→sự kết hợp hài hoà giữa hoa vànhị

→ Trên nền xanh của lá nổi bật màu trắngthanh khiết của hoa, giữa màu trắng của hoalại chen chút sắc vàng của nhị → tất cả cùngđua đẹp đua tươi → cảnh đầm sen như mộtbức tranh thiên nhiên tuyệt mĩ

c) Câu 3:

- Từ C2 → C3 có sự đột ngột khác thườngtrong cách gieo vần (vần B)

- Sự thay đổi trật tự các TN

- Hai chữ “nhị vàng” cuối C2 được lặp lạiđầu câu 3 tạo nên tính liên tục trong tư duy,cảm xúc

→ Khẳng định vẻ đẹp của hoa sen, đẹp từsắc lá đến màu hoa, màu nhị

d) Câu 4:

- ND: Sen thường sống trong ao đầm → vẫntoả ra một mùi thơm thanh khiết

- NB: Sen (người) Bùn : cái xấu xa, thấp hèn và mặt trái

Trang 14

- GV tổng kết

GV yêu cầu HS mở SGK bài hát đố

Yêu cầu HS nêu nội dung cơ bản

- HS trình bày, nhận xét bổ xung

- GV tổng kết

- GV nêu vấn đề về những câu hát về

tình cảm gia đình:

Bài 1: Công tra nh núi thái sơn

Cho chòn chữ hiếu mới là đạo con

? Chỉ ra nội dung chính trong bài ca dao

trên ?

- HS trình bày, nhận xét bổ xung

- GV tổng kết

Bài 2: Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều

? Nội dung chính trong bài ca dao trên

là gì?

- HS trình bày, nhận xét bổ xung

- GV tổng kết

Bài 3: Ngó lên luột lạt mái nhà

Bao nhiêu nhớ ông bà bấy nhiêu

? Phân tích nội dung chính trong bài ca

- Mượn vẻ đẹp thanh khiết của sen để bày tỏgửi gắm tỡnh cảm của mỡnh

2 Baứi 2:

Mửụùn hỡnh thửực ủoỏi ủaựp nam nửừ ủeồ ca ngụùi caỷnh ủeùp ủaỏt nửụực Lụứi ủoỏ mang tớnh chaỏt aồn duù vaứ caựch thửực giaỷi ủoỏ seừ theồ hieọn roừ taõm hoàn, tỡnh caỷm cuỷa nhaõn vaọt ẹieàu ủoự theồ hieọn tỡnh yeõu queõ hửụng moọt caựch tinh teỏ, kheựo leựo, coự duyeõn.

3 Baứi 3:

Noựi veà caỷnh ủeùp cuỷa Haứ Noọi, baứi ca mụỷ ủaàu baống lụứi mụứi moùc “Ruỷ nhau” caỷnh Haứ Noọi ủửụùc lieọt keõ vụựi nhửừng di tớch vaứ danh thaộng noồi baọt: Hoà Hoaứn Kieỏm, caàu Theõ Huực, chuứa Ngoùc Sụn, ẹaứi Nghieõn, Thaựp Buựt Caõu keỏt baứi laứ moọt caõu hoỷi khoõng coự caõu traỷ lụứi “Hoỷi ai gaõy dửùng neõn non nửụực naứy” Caõu hoỷi buoọc ngửụứi nghe phaỷi suy ngaóm vaứ tửù traỷ lụứi, bụỷi caỷnh ủeùp ủoự do baứn tay kheựo leựo cuỷa ngửụứi Haứ Noọi ngaứn ủụứi xaõy dửùng neõn.

2 Nhửừng caõu haựt veà tỡnh caỷm gia ủỡnh

* Noọi dung:

Baứi 1:

Tỡnh caỷm yeõu thửụng, coõng lao to lụựn cuỷa cha meù ủoỏi vụựi con caựi vaứ lụứi nhaộc nhụỷ tỡnh caỷm ụn nghúa cuỷa con caựi ủoỏi vụựi cha meù.

Baứi 2:

Loứng thửụng nhụự saõu naởng cuỷa con gaựi xa queõ nhaứ ủoỏi vụựi ngửụứi meù thaõn yeõu cuỷa mỡnh ẹaống sau noói nhụự meù laứ noói nhụự queõ, nhụự bieỏt bao kyỷ

Trang 15

Vậy cả 4 bài ca dao trên nghệ thuật chủ

? Tại sao những tiếng than thân ấy chủ

yếu là ngời phụ nữ?

? Hãy chỉ ra những biện pháp nghệ thuật

chủ yếu?

- HS trình bày, nhận xét bổ xung

- GV tổng kết

? Theo em những hinhdf ảnh nào đợc

m-ợn để chỉ nỗi cực khổ của ngời nông

dân?

- GV giới thiệu một số hình ảnh tiêu

biểu trong bài ca dao than thân

- HS trình bày, nhận xét bổ xung

- GV tổng kết

- GV viên nêu vấn đề để HS phân tích

Chỉ ra biện pháp nghệ thuật và nội dung

trong câu ca dao sau:

Baứi 4:

Tỡnh caỷm gaộn boự giửừa anh em ruoọt thũt, nhửụứng nhũn, hoaứ thuaọn trong gia ủỡnh.

* Ngheọ thuaọt:

Ngheọ thuaọt ủửụùc sửỷ duùng phoồ bieỏn laứ so saựnh.

3 Nh ữ ng cõu hỏt than thõn

a Noọi dung, yự nghúa:

- Chuỷ ủeà chieỏm moọt soỏ lửụùng lụựn Nhaõn vaọt haựt than thaõn chớnh laứ nhaõn vaọt trửừ tỡnh cuỷa ca dao.( Ngời phụ nữ)

- Theồ hieọn yự thửực cuỷa ngửụứi lao ủoọng veà soỏ phaọn nhoỷ beự cuỷa hoù veà nhửừng baỏt coõng trong xaừ hoọi ẹoàng thụứi theồ hieọn thaựi ủoọ ủoàng caỷm vụựi nhửừng ngửụứi ủoàng caỷnh ngoọ, vaứ theồ hieọn thaựi ủoọ phaỷn khaựng XH phong kieỏn baỏt coõng cuứng nhửừng keỷ thoỏng trũ boực loọt.

- Nhaọn thửực ủửụùc noói thoỏng khoồ nhieàu maởt maứ ngửụứi lao ủoọng phaỷi gaựnh chũu + Than vỡ cuoọc soỏng vaỏt vaỷ, khoự nhoùc + Than vỡ caỷnh soỏng baỏt coõng.

+ Than vỡ bũ giai caỏp thoỏng trũ bũ aựp bửực, boực loọt naởng neà.

+ Tieỏng than da dieỏt nhaỏt laứ cuỷa nhửừng ngửụứi phuù nửừ: Hoù bũ eựp duyeõn, caỷnh laứm leừ, khoõng coự quyeàn tửù ủũnh ủoaùt cuoọc ủụứi mỡnh…

b Nhửừng bieọn phaựp ngheọ thuaọt chuỷ yeỏu:

Mửụùn nhửừng con vaọt nhoỷ beự, taàm thửụứng, soỏng trong caỷnh vaỏt vaỷ, beỏ taộc, cuứng quaồn, … ủeồ vớ vụựi hoaứn caỷnh thaõn phaọn cuỷa mỡnh.

- Caõu haựt than thaõn cuỷa ngửụứi phuù nửừ

Trang 16

Th©n cß lªn th¸c xuèng ghỊnh bÊy nay”

( §o¹n 1/ trang 48 /SGK)

- HS tr×nh bµy, nhËn xÐt bỉ xung

- GV tỉng kÕt

BT2: ChØ ra biƯn ph¸p nghƯ thuËt vµ néi

dung trong ®o¹n ca dao sau:

“ Th¬ng thay th©n phËn con t»m

DÇu kªu ra m¸u cã ngêi nµo nhe”

( §o¹n 2/ trang 48 /SGK)

ChØ ra biƯn ph¸p nghƯ thuËt vµ néi dung

trong c©u ca dao sau:

“ Th©n em nh tr¸i bÇn tr«i

Giã dËp sãng dåi biÕt tÊp vµo ®©u”

( §o¹n 3/ trang 48 /SGK)

thường dùng kiểu câu so sánh, mở đầu

là “thân em như”, “em như”

c Giới thiệu một số bài ca dao theo chủ đề:

*Mượn hình ảnh “con cò” để chỉ cho người nông dân cực khổ

- Con cò mà đi ăn đêm …

- Trời mưa quả dưa vẹo vọ …

- Con cò kiếm ăn

- Cái cò lặn lội bờ sông Gánh gạo … tiếng khóc nỉ non

* Mô típ “thân em” để chỉ người phụ nữ:

- Thân em như miếng cau khô …

- Thân em như hạt mưa sa …

- Thân em như giếng giữa đàng …

4 Bµi tËp:

* Bài 1:

Dùng biện pháp so sánh ẩn dụ + Hình ảnh con cò lận đận “lên thác xuống ghềnh” kiếm ăn và nuôi con là hình ảnh ẩn dụ của người lao động nghèo + Hình ảnh “nước non” nơi con cò kiếm ăn vừa là ẩn dụ về những khó khăn trắc trở mà người lao động phải vượt qua.

* Bài 2:

Dùng biện pháp ẩn dụ, hình ảnh con tằm nhả tơ, kiến li ti, là những ẩn dụ về những thân phận nhỏ bé, bế tắc,

bị các thế lực cướp đi sức lao động của chính mình.

Tác giả dân gian đã mượn đặc điểm sống của từng con vật: Tằm nhả tơ, cuốc kêu ra máu, kiến cần cù kiếm ăn … là để nhằm nói về những nỗi khổ khác nhau của người lao động.

* Bài 3:

- Sử dụng lối so sánh trực tiếp với từ so sánh “như” Nhân vật trữ tình gắn mình với trái bần (là loại quả chua chát, xấu xí) đã ít giá trị lại bị gió dập sóng dồi không biết bấu víu vào đâu Qua đó nỗi khổ của nhân vật trữ tình

Trang 17

ủửụùc theồ hieọn moọt caựch cuù theồ hụn.

- Trong caực baứi ca dao ủoự, ngửụứi lao ủoọng than vỡ nhửừng noói khoồ khaực nhau cuỷa mỡnh vaứ cuỷa nhửừng ngửụứi cuứng caỷnh ngoọ.

VI

Cũng cố – dặn dò:

- Đọc diễn cảm bài ca dao?

- Nắm nội dung, nghệ thuật bài ca dao

- Sưu tầm ca dao theo những chủ đề đó học

Bài tập về nhà: Cảm nhận của em về bài ca dao:

" Chiều chiều ra đứng ngõ sau Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều"

- Soạn bài: “Ôn tập các biện pháp tu từ thờng gặp trong văn bản”

* Điều chỉnh, rút kinh nghiệm:

===============**=============== Chủ đề 3: CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ Tiết: 10; 11; 12 CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ THƯỜNG GẶP TRONG VĂN BẢN ĐÃ HỌC Ngày soạn: 19/10/2012 Ngày dạy:……… lớp7.

I/ Mục tiêu bài học

1 Kiến thức:

- Củng cố lại hệ thống kiến thức về phộp tu từ thờng dùng trong văn bản

- Từ đú phõn biệt cho HS nhận ra sự khỏc biệt giữa tu từ

2.Kỹ năng:

- Biết vận dụng kiến thức vào làm cỏc bài tập

- BD tư duy ngụn ngữ, tư duy KH

3.thỏi độ - Giỏo dục học sinh ý thức sử dụng cỏc biện phỏp tu từ đỳng :

II/ Ph ơng pháp dạy học:

- Nêu vấn đề, gợi mở, phaõn tớch

III/ Đồ dùng dạy học cần chuẩn bị:

-G/v Giáo án ; SGK; SGV

- HS đọc và soạn bài đầy đủ ở nhà

IV/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

V/ Bài mới:

- Lụứi vaứo baứi:

- Baứi mụựi:

Trang 18

Hoạt động của giáo viên hoạt động của Học sinh

1 So sánh a/ Khỏi niệm:

Là phơng pháp đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho câu văn, câu thơ

- HS tự nhắc lại và lấy VD

Trẻ em như bỳp trờn cànhLương y như tử mẫu

b Cấu tạo:

- CT đầy đủ của phộp so sỏnh gồm 4 yếu tố+ Về Sự vật được đem ra so sỏnh (1)

+ Về Sự vật dựng để so sỏnh (2)+ Phương diện so sỏnh: nột tương đồng của cỏc sự vật (3)

+ Từ ngữ so sỏnh (4)VD: Em tụi trụng rạng rỡ như bụng hoa

1 Trời cao biển rộng, ruộng đồng nước non 2

- Vắng cả yếu tố (3) (4)Gỏi thương chồng, đương đụng buổi chợ

1 2Trai thương vợ, nắng quỏi chiều hụm

Trang 19

Nhắc lại khỏi niệm nhõn hoỏ?

Nhắc lại khỏi niệm ẩn dụ

Cú mấy kiểu ẩn dụ? Cho VD

Nhắc lại cỏc kiểu hoỏn dụ?

Anh em như thể tay chõn+ So sỏnh khụng ngang bằng Búng bỏc cao lồng lộng

Ấm hơn ngọn lửa hồng

2 Nhân hoá:

a, KN: là cách gọi hay tả con vật, cây cối, đồ

vcật, thiên nhiên bằng những từ ngữ vốn đợc dùng để gọi hoặc tả con ngời, làm cho thế giớilaòi vật, đồ vật trở nên gần gũi với con ngời,biểu thị đợc những suy nghĩ, tình cảm của conngời

VD: Gậy tre, chụng tre, chống lại sắt thộp của

kẻ thự Tre xung phong vào xe tăng, đại bỏc…

- Trũ chuyện với vật như với người…

VD: Nỳi cao chi lắm nỳi ơiNỳi che mặt trời chẳng thấy người thương

c, tác dụng: làm câu văn, thơ sinh động, gợi

tả làm thế giới đồ vật, loài vật, cây cối gần gũivới con ngời

- AD hỡnh thứcVD: Quõn đội ta đó làm tổ được trong lũng địch

- AD chuyển đổi cảm giỏcVD: Giọng hỏt của chị ấy nghe thật ngọt ngào

4, Hoán dụ:

a, KN: là cách gọi tên sự vật, hiên tợng, khái

niệm này bằng tên sự vật, hiện tợng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt

b, Các kiểu hoán dụ:

Trang 20

Viết đoạn văn ngắn khoảng 5 câu với

nội dung bất kì trong đó có sử dụng

Dòng sông mới điệu làm sao

Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha

Trưa về trời rộng bao la

Áo xanh sông mặc như là mây bay

BT6: T×m c¸c Èn dô vµ chØ ra c¸c

kiÓu Èn dô trong c¸c c©u sau ®©y?

a Giỏ nhà ai, quai nhà ấy

b Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi

a Với mẹ, em là đoá hoa lan tươi đẹp nhất

b Cuốn sách ấy cũng rẻ như cuốc này thôi

c Tàu á dầu như cái quạt nan

Áo xanh sông mặc như là mây bay

Trang 21

Mặt trời của mẹ, em nằm trờn lưng

c CN là ngày mà tất cả học sinh

được sổ lồng

d Anh lờn xe trời đổ cơn mưa

Cỏt gạt nước xua đi nỗi nhớ

e Hương thảo quả chảy khắp KG

- HS trình bày, nhận xét, bổ sung

- Gv tổng kết

⇒ AD cỏch thức

d Anh lờn xe trời đổ cơn mưa

Cỏt gạt nước xua đi nỗi nhớ

⇒ AD cỏch thức

e Hương thảo quả chảy khắp KG

⇒ AD chuyển đổi cảm giỏc

VI

Cũng cố – dặn dò:

- Đọc diễn cảm bài ca dao?

- Nắm nội dung, nghệ thuật bài ca dao

Bài tập về nhà:

1 Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng một hoặc nhiều phép tu từ đã học

2 Tìm và nêu tác dụng của phép so sánh trong đoạn văn sau:

Ta đi tới trên đờng ta bớc tiếp Rắn nh thép, vững nh đồng,

Đội ngũ ta trùng trùng, điệp điệp, Cao nh núi, dài nh sông Trí ta lớn nh biển đông trớc mặt

- Soạn bài: “Ôn tập các biện pháp tu từ thờng gặp trong văn bản” ( Tiếp theo)

* Điều chỉnh, rút kinh nghiệm:

===============**===============

TUẦN: 4 : Chủ đề 1: CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ

Trang 22

I/ Mục tiêu bài học

1.Kiến thức:

- Củng cố lại hệ thống kiến thức về phộp tu từ thờng dùng ( Chơi chữ, Điệp ngữ)

- Từ đú phõn biệt cho HS nhận ra sự khỏc biệt giữa tu từ

2.Kỹ năng:

- Biết vận dụng kiến thức vào làm cỏc bài tập

- BD tư duy ngụn ngữ, tư duy KH

3.Thỏi độ - Giỏo dục học sinh ý thức sử dụng cỏc biện phỏp tu từ đỳng :

II/ Ph ơng pháp dạy học:

- Nêu vấn đề, gợi mở, phõn tớch

III/ Đồ dùng dạy học cần chuẩn bị:

-G/v Giáo án ; SGK, Tài liệu ca dao dân ca Việt Nam

- HS đọc và soạn bài đầy đủ ở nhà

IV/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

“Nửa đờm giờ tớ canh ba

Vợ tụi con g ỏi , đ àn bà , nữ nhi ”

→ Dùng từ gần nghĩa , từ đồng nghĩa để chơi chữ

Lợi thì có lợi nhng răng chẳng còn”

d)

Dùng lối nói trại âm (gần âm ) :

Trang 23

* Ví dụ :

“Ngọt thơm sau lớp vỏ gaiQuả ngon lớn mãi cho ai đẹp lòngMời cô mời bác ăn cùng Sầu riêng mà hoá vui chung một nhà ”

e) Dùng cách nói điệp âm :

* Ví dụ :

“Mênh mông muôn mẫu một màu ma

Mỏi mắt miên man mãi mịt mờ ”

B Thực hành :

Bài tập 1 :

Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng

Tác giả đã sử dụng lối chơi chữ nào trong câu : –Cô Xuân đi chợ Hạ , mua cá thu về

a Bũ lang chạy vào làng Bo

b Trăng bao nhiờu tuổi trăng giàNỳi bao nhiờu tuổi gọi là nỳi non ?

c Con kiến bũ trờn đĩa thịt bũ

a Bũ lang >< làng Bo => dựng lối núi lỏi

b Già >< non => dựng từ trỏi nghĩa

Trang 24

Sách giấy mở tung trắng cả rừng chiều

“Cục …cục tác cục ta ”

Nghe xao động nắng tra Nghe bàn chân đỡ mỏi Nghe gọi về tuổi thơ – c)

Điệp chuyển tiếp :

- Ví dụ :

“Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu Ngàn dâu xanh ngắt một màu

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai”

3 Tác dụng của điệp ngữ :

- Điệp ngữ vừa để nhấn mạnh ý , vừa tạo cho câu văn câu thơ , đoạn văn , đoạn thơ giàu

âm điệu ; giọng văn trở nên tha thiết nhịp nhàng, hoặc hào hùng mạnh mẽ , nhiều rung cảm , gợi cảm

B Bài tập :

Bài tập 1 :

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng

Kiểu điệp ngữ nào đợc sử dụng trong đoạn thơ sau :

“Hoa dãi nguyệt , nguyệt in một tấm

Nguyệt lồng hoa , hoa thắm từng bông

Nguyệt hoa hoa nguyệt trùng trùng

Trớc hoa dới nguyệt trong lòng xiết đâu ”

A Điệp ngữ cách quãng B Điệp ngữ nối tiếp

C Điệp ngữ chuyển tiếp D Cả A , B , C

Ngời ta thì ớc nhiều chồngRiêng tôi chỉ ớc một ông thật bềnThật bền nh tợng đồng đenTrăm năm quyết với tình em một lòng ( Ca dao )c)

Con kiến mà leo cành đa Leo phải cành cụt , leo ra leo vào

Con kiến mà leo cành đàoLeo phải cành cụt , leo vào leo ra

Trang 25

“Hội An bán gấm , bán điềuKim Bồng bán vải , Trà Nhiêu bán hàng ”.

2 Phân loại :

a) Liệt kê đứng sau từ “nh “ và “dấu hai chấm – Các chi tiết liệt kê đợc phân cách

bằng dấu phẩy Cuối phần liệt kê là dấu ba chấm ( dấu chấm lửng ), hoặc kí hiệu v.v…

- Ví dụ :

- “Hò Huế thể hiện lòng khát khao , nỗi mong chờ hoài vọng thiết tha của tâm hồn Huế Ngoài ra còn có các điệu lí nh : lí con sáo , lí hoài xuân , lí hoài nam ––.b) Liệt kê đứng ở phần đầu câu

- Ví dụ :

- “ Tre Đồng Nai nứa Việt Bắc , tre ngút ngàn Điện Biên Phủ , luỹ tre

thân mật làng tôi…đâu đâu ta cũng có nứa tre làm bạn

Tre , nứa , trúc , mai , vầu mấy chục loại khác nhau nhng cùng một mầm non mọc thẳng ”

c) Liệt kê liên kết đôi :

- Ví dụ :

- “Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lợng , tính

mệnh và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập ấy”

B Bài tập :

Bài tập 1 :

Hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng

1 Liệt kê là gì ?

A Là việc kể ra hàng loạt những sự việc , sự vật quan sát đợc trong cuộc sống thực tế

B Là việc sắp xếp các từ , cụm từ không theo một trình tự nào nhằm diễn tả sự phong phú của đời sống t tởng , tình cảm

C Là sự sắp xếp nối các từ hay các từ cùng loại để diễn tả đợc đầy đủ hơn , sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của thực tế hay của t tởng , tình cảm

D Là sự xen kẽ các từ hay cụm từ nhằm thể hiện ý đồ của ngời viết hoặc ngời nói

2 Phép liệt kê có tác dụng gì ?

A Diễn tả sự phức tạp , rắc rối của các sự vật , hiện tợng

B Diễn tả sự giống nhau của các sự vật , hiện tợng

C Diễn tả sự tơng phản của các sự vật , hiện tợng

D Diễn tả đầy đủ hơn , sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của các sự vật , hiện ợng

Trang 26

Bài tập 2 :

Lúc này quang cảnh sân trờng đầy tiếng ồn ào, nhộn nhịp , đông đúc Nơi này mấy bạn gái đang chơi nhảy dây, ở một góc sân các bạn nam đang chơi đá cầu , giữa sân là nơi ồn ào náo nhiệt nhất các bạn nam đang chơI kéo co, tiếng la hét , tiếng vỗ tay , tiếng xuýt xoa trộn vào nhau thành một mớ âm thanh hỗn độn vang vọng khắp sân tr-

- Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng một hoặc nhiều phép tu từ đã học

- Soạn bài: “Ôn tập các biện pháp tu từ thờng gặp trong văn bản” ( Tiếp theo)

* Điều chỉnh, rút kinh nghiệm:

I/ Mục tiêu bài học

Trang 27

- Nhận biết cỏc tu từ trong cỏc văn bản và tỏc dụng của nú

- BD tư duy ngụn ngữ, tư duy KH

3.Thaựi ủoọ: - Giỏo dục học sinh ý thức sử dụng cỏc biện phỏp tu từ đỳng.

II/ Ph ơng pháp dạy học:

- Nêu vấn đề, gợi mở, phaõn tớch

III/ Đồ dùng dạy học cần chuẩn bị:

-G/v Giáo án ; SGK

- HS đọc và soạn bài đầy đủ ở nhà

IV/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

V

Baứi mụựi :

- Lụứi vaứo baứi:

- Baứi mụựi:

* Hoạt động 1: H ớng dẫn ôn tập lại phần lý thuyết:

- GV lần lợt yêu cầu HS nhắc llại lý thuyết về các biện pháp tu từ đã học

I/ T

ợng tr ng:

? Nêu khái niệm biện pháp tợng trng là gì? Cho ví dụ?

1- Khỏi niệm : Tượng trưng là biện phỏp tu từ biểu thị đối tượng định miờu tả bằng ước lệ cú tớnh chất xó hội Người ta quy ước với nhau rằng từ này cú thể được dựng để biểu thị một đối tượng khỏc ngoài nội dung ngữ nghĩa thụng thường của nú Vớ dụ:

Kiếp sau xin chớ làm người Làm cõy thụng đứng giữa trời mà reo Giữa trời vỏch đỏ cheo leo

Ai mà chịu rột thỡ trốo với thụng

( Nguyễn Cụng Trứ )

? Chúng có hình thức nh thế nào? So với các biện pháp tu từ khác?

a- Hỡnh thức: Chỉ cú một vế biểu hiện giống như ẩn dụ và hoỏn dụ tu từ

? Theo em về nội dung đợc xây dựng trên cơ sở nào? Có mấy tợng trng? Cho ví dụ?

b- Nội dung: éược xõy dựng trờn cơ sở của mối quan hệ liờn tưởng tương đồng và logic khỏc quan

* Tượng trưng ẩn dụ:

Chờnh vờnh thẳng đuột bỏch tựng

Trang 28

Với hàng lau cỏ đứng cùng được sau

( Nguyễn Công Trứ)

*Tượng trưng hoán dụ:

Ðứng lên thân cỏ thân rơm Búa liềm đâu sợ súng gươm bạo tàn

(Tố Hữu)

? Theo em vai trß ( Chøc n¨ng ) cña nã lµ g×?

c- Chức năng Tượng trưng chủ yếu có chức năng nhận thức và chủ yếu được dùng trong PCVC

GV yªu cÇu HS lÊy vÝ dô?

- C¸c biÖn ph¸p kh¸c GV gîi dÉn vµ yªu cÇu HS ph©n tÝch vÝ dô nhËn daiÖn

II- Tiệm Tiến:

1- Khái niệm: Tiệm tiến là biện pháp tu từ dùng cách sắp xếp các lượng ngữ nghĩa có quan hệ gần gũi nhau theo một trình tự từ nhỏ đếön lớn, từ nông đến sâu, từ nhẹ đến mạnh, từ phương diện này đến phương diện kia, hoặc ngược lại trình tự đó Kết quả là phần đi sau hơn hoặc kém phần đi trước về nội dung ý nghĩa hoặc về sắc thái biểu cảm

Ví dụ: Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc, ai cũng phải ra sức chống thực dân cứu nước

( Hồ Chí Minh)

2- Tác dụng: Tiệm tiến có tác dụng tạo nên sự bất ngờ, gây một cảm xúc và một ấn tượng đặc biệt đối với nội dung trình bày bởi vì sự miêu tả cứï tăng dần hoặc giảm dần theo những cung bậc mà người ta không đoán trước được Ví dụ:

Chủ nghĩa Lênin đối với chúng ta, những người cách mạng và nhân dân Việt Nam, không những là cái cẩm nang thần kì, không những là cái kim chỉ nam, mà còn là mặt trời soi sáng con đường chúng ta đi đến thắng lợi cuối cùng, đi tới chủ nghĩa xã hội và

Trang 29

1- Khái niệm: Im lặng (hay còn gọi là phép lặng) là biện pháp tu từ dùng sự biểu đạt bằng cách bỏ trống (tín hiệu zêrô) Nhờ ngữ cảnh, nhờ những dòng chữ, những tiếng nói có mặt mà những dòng chữ, những tiếng nói vắng mặt trở nên có nghĩa.( Trong chữ viết, phép lặng được thể hiện bằng dấu ba chấm [ ] )

Ví dụ:

Tay em cầm một bông hồng Ðẹp tươi như thể trắng trong như là

Sao anh như thấy thừa ra Hoặc bông hồng ấy hoặc là chính em

( Phạm Công Trứ )

2- Ðặc điểm : Im lặng thường được dùng trong hai trường hợp :

2.1- Diễn tả sự e thẹn, đau khổ, tiếc thương hay sự uất ức nghẹn ngào không nói ra được Ví dụ:

Bác Dương thôi đã thôi rồi

Nước mây man mác ngậm ngùi lòng ta!

(Khóc Dương Khuê- Nguyễn Khuyến)

2.2- Dùng để châm biếm, đả kích Ví dụ:

Ðã mang tiết xuất gia Lại đeo thói nguyệt hoa

Sự mô đâu có thế Ma!

( Thơ Yết hậu)

3- Chức năng: Im lặng có hai chức năng là nhận thức và biểu cảm Biện pháp này thường được dùng trong các phong cách : khẩu ngữ, văn chương

GV yªu cÇu HS lÊy vÝ dô?

IV- Khoa trương:

1- Khái niệm: Khoa trương ( hay còn gọi là Ngoa dụ, phóng đại- Hyperbole) là biện pháp tu từ dùng sự cường điệu quy mô, tính chất, mức độ, của đối tượng được miêu

Trang 30

tả so với cách biểu hiện bình thường nhằm mục đích nhấn mạnh vào một bản chất nào

đó của đối tượng được miêu tả

Ví dụ : T×m h×nh ¶nh khoa tr¬ng?

Nhác trông thấy bóng anh đây

Ăn chín lạng hạt ớt thấy ngọt ngay như đường

Biện pháp tu từ này thường được dùng để nói về cái chết

2- Chức năng : Nói giảm có chức năng nhận thức và biểu cảm Biện pháp này được dùng nhiều trong các PC: khẩu ngữ, văn chương, chính luận

chính luận và PC văn chương

VI- Nói lái:

1- Khái niệm: Nói lái là biện pháp tu từ dùng cách đánh tráo phụ âm đầu, vần và thanh điệu giữa hai hay nhiều âm tiết để tạo nên những lượng ngữ nghĩa mới bất ngờ, nhằm mục đích châm biếm, đùa vui Ðây là hình thức chơi chữ đặc biệt của các ngôn ngữ phân tiết như tiếng Việt

Ví dụ: T×m biÖn ph¸p nãi l¸i?

Cam sành nhỏ lá thanh ương

Trang 31

Ngọt mật thanh đường nhắm lớ bớ anh Thanh ương là tuổi mong chờ Một mai nhỏi lặn chà quơ, quơ chà

( Ca dao )

Về lớ thuyết, khi cú hai õm tiết ta đó cú thể núi lỏi Tuy nhiờn, núi lỏi chỉ trở thành một biện phỏp nghệ thuật nếu nú đem đến cho ta một nội dung ngữ nghĩa mới bất ngờ

Vớ dụ: Vũ Như Cẩn àVẫn như cũ; Bựi Lan àBàn lui

2- Chức năng : Núi lỏi cú cả hai chức năng nhận thức và biểu cảm Biện phỏp này chủ yếu được dựng trong PC khẩu ngữ và văn chương

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ?

- Tìm mỗi biện pháp 2 VD có sử dụng một hoặc nhiều phép tu từ đã học

- Ôn tập lại các biện pháp tu từ thờng gặp trong văn bản đã học

- Soạn bài tiếp: Liên kết bố cục mạch lạc trong văn bản

* Điều chỉnh, rút kinh nghiệm:

===============**===============

TUẦN: 5 : Chủ đề 4: Tập làm văn Tiết:

19; 20; 21

OÂN TAÄP VEÀ LIEÂN KEÁT, BOÁ CUẽC VAỉ MAẽCH LAẽC TRONG VAấN

BAÛN

Ngày soạn: 22/11/2012 Ngày dạy: lớp7A:

I/ Mục tiêu bài học

1 Kieỏn thửực: oõn taọp, naộm chaộc caực kieỏn thửực veà lieõn keỏt, boỏ cuùc vaứ maùch laùctrong vaờn baỷn

2 Kú naờng: vaọn duùng cac kieỏn thửực ủaừ hoùc laứm baứi taọp

3 Thaựi ủoọ: Chuỷ ủoọng sửỷ duùng caực kieỏn thửực vaứo taùo laọp vaờn baỷn

II/ Ph ơng pháp dạy học:

- Nêu vấn đề, gợi mở, phaõn tớch

III/ Đồ dùng dạy học cần chuẩn bị:

- G/v Giáo án ; SGK, Sách tham khảo

Trang 32

- HS đọc và soạn bài đầy đủ ở nhà.

IV/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

V

Baứi mụựi :

- Lụứi vaứo baứi:

- Baứi mụựi:

Hoạt động 1: Lieõn keỏt trong

- Laứm cho vaờn baỷn trụỷ leõn coự

nghúa deó hieồu

? ẹeồ vaờn baỷn coự tớnh lieõn keỏt caàn

phaỷi laứm gỡ

- Caực caõu caực ủoaùn thoỏng nhaỏt

vaứ gaộn boự chaởt cheừ vụựi nhau

GV : Hửụựng daón HS laứm caực baứi

taõp trong sgk

? Saộp xeỏp caực caõu vaờn dửụựi ủaõy

theo moọt thửự tửù hụùp lớ ủeồ taùo thaứnh

moọt ủoaùn vaờn coự tớnh lieõn keỏt chaởt

* Lieõn keỏt trong vaờn baỷn

1 Lieõn keỏt trong vaờn baỷn

2 ẹieàu kieõùn ủeồ vaờn baỷn coự tớnh lieõn keỏt

II Baứi taọp SGK/19

1 Thửự tửù caực caõu: 1-4-2-5-3

2 Caực caõu vaờn chửa coự tớnh lieõn keỏt Vỡ:

Bài tập 1: Hãy chọn cụm từ thích hợp( Trăng

đã lên ròi, cơn gió nhẹ, từ từ lên ở chân trời, vắt ngang qua, rặng tre đen, những hơng thơmngát) điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn dới đây

Ngày cha tắt hẳn,……….mặt trăng tròn,

to và đỏ,………sau…………của làng xa Mấysợi mây con……… mỗi lúc mảnh dẩn rồi

đứt hẳn.Trên quãng đồng ruộng, …… hiu hiu

đa lại, thoang thoảng………

Bài tập 2: Hãy chọn cụm từ thích hợp (

nh,nh-ng , và, của, mặc dù , bởi vì) điền vào chỗ trống trong đoạn văn dới đây để các câu lien kết chặt chẽ với nhau

Giọng nói bà tôi đặc biệt trầm bổng, nghe…… tiếng chuông đồng Nó khắc sâu vàotrí nhớ tôi dễ dàng……nhng đoá hoa Khi bà tôi mỉm cời,hai con ngơi đen sẫm mở ra, long lanh, hiền dịu khó tả Đôi mắt ánh lên những tia sáng ấm áp, tơi vui………không bao giờ tắt…… trên đôi má ngăm ngăm đã có nhiều nếp nhăn, khuôn mặt……bà tôi hình nh vẫn tơi trẻ

Bài tập 3: Vì sao các câu thơ sau không tạo

thành mộ đoạ văn thơ hoàn chỉnhNgày xuân con én đa thoi

Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mơiLong lanh đáy nớc in trời

Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng

Sè sè nấm đất bên đàng Dầu dầu ngọn cỏ nửa vàng nửa xanh

A Vì chúng không vần với nhau

B B Vì chúng có vần nhng gieo không đúng luật

C Vì chúng có vần nhng ý của các

Trang 33

? Bố cục của văn bản gồm mấy

phần ? nêu nội dung từng phần

A Là tất cả các ý đợc trình bày trong văn

C Trang giấy trong một quyển vở

D Dòng nhựa sống trong một cái cây

3 Đọc đề văn và nội dung bên dới để trả lời các câu hỏi:

Hãy kể lại câu chuyện“ Cuộc chia tay của hững con búp bê“ trong đó nhân vật chính

là hai con búp bê Em Nhỏ vá Vệ Sĩ.

Với đề bài trên một bạn đã xác định các ý nh sau:

- Giới thiệu về lai lịch con búp bê

- Trớc đây hai con búp bê vẫn luôn ở bên nhau, cũng nh hai anh em cô chủ và cậuchủ

- Nhng rồi chúng buộc phải chia tay vì côchủ và cậu chủ của chúng phải chia tay nhau

- Trớc khi chai tay, hai anh em đa nhau

đến trờng chào thầy cô và bè bạn

- Cũng chính nhờ tình cảm của hai anh

em mà hai con búp be đã không phải chia tay

4 Xác định bố cục của văn bản –Mẹ tôi–

VI

Cũng cố – dặn dò:

- Học bài và làm bài tập tơng tự

- Ôn tập lại các kiến thức đã học

- Chuẩn bị nội dung cho bài ôn tập tiếp theo: Ôn tập về : Quan hệ từ

* Điều chỉnh, rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 06/02/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w