1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn hè - lớp 5 - tuần 1-2

9 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chữa bài trên bảng phụ.. chữa bài trên bảng phụ.. Mục tiêu: - Rèn viết đúng, đẹp bài chính tả Con chuồn chuồn nớc cho học sinh.. - Chữa bài, chốt kết quả đúng trên bảng phụ bTrời nắn

Trang 1

Tuần 1

Thứ t ngày 3 tháng 7 năm 2013

Sinh hoạt tập thể

ổn định tổ chức

- ổn định tổ chức

- Sắp xếp chỗ ngồi

- Phân tổ

- Bầu cán sự lớp,các tổ trởng

Toán

Ôn tập về số tự nhiên

I.Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:

- Đọc, viết, phân tích số, so sánh số

- Bồi dỡng năng lực t duy cho HS

II Đồ dùng:

- Vở, nháp

III Lên lớp

1.

ổ n định

2 Luyện tập - Thực hành :

- GV ghi đầu bài lên bảng:

Bài 1.Viết dấu thích hợp vào chỗ trống

a 425 496…….424 964

b 791 325……791 235

c 80808 + 1212 … 82020

d 5555 x4 + 5555 … 5555 x 5

e 9898998 x 3 …… 9898998 x 5

- Yêu cầu HS làm bảng con

=> Chốt: Nêu cách so sánh!

Bài 2 Viết các số 253 967 ; 235 967 ;

253 679 ; 235 976 theo thứ tự :

a Theo thứ tự từ lớn đến bé

b Theo thứ tự từ bé đến lớn

- Yêu cầu HS làm bảng con

=> Chốt: Muốn viết đợc theo thứ tự em

cần làm gì?

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

a 68257 + 176297

b 95 832 - 47 106

c 1954 x 253

d 19183 : 78

e 427800 : 9500

f 1099 x 500

- Yêu cầu HS làm nháp 1 HS làm bảng

phụ

- Đổi nháp kiểm tra Nhận xét

=> Chốt: Chữa trên bp

- Nêu cách làm phần e, f

- HS đọc đề bài

- Làm bảng con

- Nhận xét

- HS nêu ( So sánh theo thứ từ từ hàng lớn

đến hàng bé)

- HS đọc đề bài

- Làm bảng con

- Nhận xét

- HS nêu ( So sánh các số)

- HS đọc đề bài

- Làm nháp

- Nhận xét

- HS nêu (Cách nhân chia các số tự nhiên

có tận cùng là các chữ số 0 )

Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức:

a ( 15792 : 336 ) x 5 + 27 x 11

Trang 2

b 1036 + 64 x 52 - 1827

- Yêu cầu HS làm vở

- GV theo dõi chấm Đ/S

- Chữa bài trên bảng phụ

=> Chốt: Nêu thứ tự thực hiện các phép

tính trong biểu thức

Bài 5:Tính bằng cách thuận tiện:

a 25 + 69 + 75 + 11

b 25 x 989 x 4 + 25

c 64 x 867 + 36 x 867

- HS làm vở

- GV theo dõi chấm chữa bài trên bảng

phụ

=> Chốt: Vì sao em chọn cách làm

nhanh đó?

- HS đọc đề bài

- Làm vở 1 HS làm bp

- Nhận xét

- HS nêu : Trong ngoặc trớc, ngoài ngoặc sau Nhân chia trớc ,cộng trừ sau

- HS đọc đề bài

- Làm vở 1 HS làm bảng phụ

- HS nêu từng phần

IV Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Chính tả ( Nghe - viết)

Con chuồn chuồn nớc

I Mục tiêu:

- Rèn viết đúng, đẹp bài chính tả Con chuồn chuồn nớc cho học sinh

- Yêu cầu viết đúng từ ngữ, đạt tốc độ

II Các hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài viết: Con chuồn chuồn nớc.(Tr 127/ Sách TV4- Tập 2)

2) Hớng dẫn chính tả (10-12’)

- Đọc mẫu bài viết

- Các từ khó: màu vàng,lộc vừng, trải, rì

rào

c) Viết chính tả (14-16’)

- HD t thế ngồi viết

- Đọc cho HS viết

d) Hớng dẫn chấm, chữa (3-5’)

- Đọc soát lỗi

- Chấm một số bài

- Theo dõi

- Phát âm, phân tích tiếng, viết bảng

- Viết bài

- HS soát lỗi, gạch chân lỗi sai, đổi vở kiểm tra lỗi, chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề

3 Củng cố- Dặn dò (1-2’)

- Nhận xét tiết học

VN: Luyện chữ thêm

Luyện từ và câu

Ôn tập: Từ đơn, từ phức

.Mục đích yêu cầu: Giúp HS ôn tập về:

- Cấu tạo của tiếng

- Từ đơn, từ phức

- Biết tìm các từ trên trong một đoạn văn cho trớc

- Biết sử dụng các từ đơn, từ phức để đặt câu

- Giáo dục HS giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt

Trang 3

II.Đồ dùng

Vở, nháp

III Lên lớp

1 Nhắc lại kiến thức về cấu tạo của từ đơn, từ phức

- Dựa vào đâu em nhận biết đợc từ đơn, từ phức? ( Cấu tạo gồm 1 tiếng hay nhiều tiếng)

2 Luyện tập - Thực hành:

Bài 1: Gạch chân các từ đơnbằng 1 gạch,

các từ phức bằng 2 gạch

a) Gió rào rào nổi lên Có một tiếng động

gì lạ lắm Những chiếc lá khô lạt xạt lớt

trên cỏ Cây xấu hổ co rúm mình lại Nó

bỗng thấy xung quanh lao xao He hé

mắt nhìn : Không có gì lạ cả

- Chữa bài, chốt kết quả đúng trên bảng

phụ

b)Trời nắng chang chang, tiếng tu hú

gần xa ran ran Hoa ngô xơ xác nh cỏ

may Lá ngô quắt lại, rủ xuống Những

bắp ngô đã mập và chắc, chỉ còn chờ tay

ngời đến bẻ

- Chữa bài, chốt kết quả đúng trên bảng

phụ

Bài 2: Đặt 1 câu có từ đơn, từ phức và

xác định từ đơn, từ phức mà em sử dụng

- Theo dõi, chấm

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu, đọc thầm bài

- Làm nháp

- 1 HS làm bảng phụ

- Đọc yêu cầu, đọc thầm bài

- Làm vở

- 1 HS làm bảng phụ

- Đọc yêu cầu

- Làm vở

- Đọc bài làm

3 Củng cố.Dặn dò:

- VN: Tập đặt câu và xác định từ đơn, từ phức

-Thứ năm ngày 5 tháng 7 năm 2012

Sinh hoạt tập thể

Luyện hát Quốc ca, Đội ca

1 ổ n định lớp

2 Luyện hát Quốc ca.

- Quản ca bắt nhịp cho HS hát Quốc ca

- GV theo dõi, hớng dẫn HS hát đúng

3 Luyện hát Đội ca.

- Quản ca bắt nhịp cho HS hát Đội ca

- GV theo dõi, hớng dẫn HS hát đúng

Tập làm văn

Kể chuyện

I Mục tiêu:

- Ôn lại dạng văn kể chuyện

- Rèn kĩ năng viết văn kể chuyện cho học sinh

Trang 4

II Các hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài : Kể chuyện

GV ghi đề bài: Em hãy kể lại một câu chuyện cổ tích mà em thích

2.Luyện tập:

? Bài văn kể chuyện gồm những phần nào? ( 3 phần : Mở đầu; Diễn biến; Kết thúc) ? Phần diễn biến câu chuyện cần có những gì? ( Có các nhân vật ; sự kiện liên kết với nhau theo trình tự )

? Kết chuyện có nội dung nh thế nào? ( Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ của em về câu chuyện)

- Cho học sinh nhớ lại một câu chuyện bằng cách gọi một số HS kể lại câu chuyện mình chọn trớc lớp

- HS viết bài vào vở

3 Giáo viên theo dõi, chấm bài

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

- Nhận xét, bổ sung

4 Củng cố.Dặn dò:

- VN: Tập kể chuyện khác

-Toán

Ôn tập : Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 ( 2 tiết)

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2, 3 , 5 và 9

- Vận dụng giải các bài toán liên quan

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1:

Kiểm tra các dấu hiệu chia hết cho 2, 3,5 và 9

Hoạt động 2:Luyện tập- Thực hành (32-34’):

Tiết 1

- GV ghi đề bài

Bài 1: Trong các số sau số nào chia hết cho 2; số

nào chia hết cho 5; số nào chia hết cho 3:

108; 1908; 1065; 512; 721

- GV ra đề

- Yêu cầu HS đọc đề bài, làm bảng

- Nhận xét

=> Chốt: Vì sao em biết?

Bài 2: Chữ số thích hợp điền vào chỗ trống sao

cho các số đó:

.40 ; 23 ; 45 ; 56 ; 3 0

- Chia hết cho 9:

- Chia hết cho 2:

- Chia hết cho 3 :

- Chia hết cho 5

- Yêu cầu HS đọc đề bài Làm vở

- Chữa bài trên bảng phụ

=> Chốt: Muốn làm bài toán này em dựa vào

đâu?

Tiết 2

- GV ghi đề bài

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bảng

- Dựa vào các dấu hiệu chia hết cho

2, 3 và 5

- HS đọc đề bài

- Làm vở.1 HS làm bảng phụ

- Đổi vở kiểm tra nhận xét

Trang 5

Bài 3: Tìm x biết:

a) x chia hết cho 9 và 158 < x < 190

b) x chia hết cho 9 và 270 < x < 280

c) x chia hết cho 2 và 150 < x < 160

d) x chia hết cho 3 và 360 < x < 370

e) x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và

200 < x < 250

g) x là số lẻ, x chia hết cho 5 và 121< x < 133

=> Chốt: Em đã áp dụng những kiến thức nào để

làm bài toán này?

Bài 4: Cô có một số cái kẹo chia cho các bạn

Nếu cô chia cho 2 bạn hoặc 9 bạn thì đều vừa

hết Hỏi cô có bao nhiêu cái kẹo biết rằng số kẹo

cô có ít hơn 150 cái và nhiều hơn 140 cái?

- Yêu cầu HS đọc đề bài.Làm vở

- Theo dõi, chấm

- Chữa bài trên BP

=> Chốt: Trình bày cách giải?

- HS đọc yêu cầu

- Làm vở

- 1 HS làm bảng phụ

- HS đọc yêu cầu

- Làm vở

- 1 HS làm bảng phụ

Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dò (2-4’):

! Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2; 3 ; 5, 9

VN : Ôn lại dấu hiệu chia hết đã học

-Tuần 2

Thứ ba ngày 10 tháng 7 năm 2012

Chính tả ( Nghe - viết)

Nói ngợc

I Mục tiêu:

- Rèn chữ viết đúng, đẹp bài viết : Nói ngợc cho học sinh

- Yêu cầu viết đúng từ ngữ, đạt tốc độ

II Các hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài viết: Nói ngợc / tr 154- TV4- Tập 2

2 Hớng dẫn chính tả (10-12’)

- Đọc mẫu bài viết

- Các từ khó: liếm; nuốt, lao đao, trúm,

thóc giống, diều hâu

c) Viết chính tả (14-16’)

- HD t thế ngồi viết

- Đọc cho HS viết

d) Hớng dẫn chấm, chữa (3-5’)

- Đọc soát lỗi

- Chấm một số bài

- Theo dõi

- Phát âm, phân tích tiếng, viết bảng

- Viết bài

- HS soát lỗi, gạch chân lỗi sai, đổi vở kiểm tra lỗi, chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề

3 Củng cố- Dặn dò (1-2’)

Trang 6

- Nhận xét tiết học.

VN: Luyện chữ thêm

Tập làm văn

Ôn tập : Viết th

( Lập dàn ý)

I Mục tiêu:

- Ôn lại dạng văn viết th

- Rèn kĩ năng lập dàn ý văn viết th học sinh

II Các hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài : Viết th

GV ghi đề bài: Em hãy viết th thăm hỏi một ngời bạn cũ của em và kể cho bạn nghe tình hình của em trong đợt hè vừa qua

2 Luyện tập:

- Cho học sinh đọc đề bài, xác định trọng tâm

- Nêu lại bố cục của bài văn viết th gồm những phần nào?

- Gọi học sinh nói từng phần

- HS viết dàn ý vào nháp

3 Giáo viên theo dõi.

- Gọi học sinh đọc dàn ý của mình

- Nhận xét, bổ sung

4 Củng cố.Dặn dò:

VN: Hoàn chỉnh dàn ý, chuẩn bị cho bài kiểm tra viết

-Toán

Ôn tập: Phân số bằng nhau - Rút gọn Phân số

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về phân số: Rút gọn phân số Các phân số bằng nhau

- Vận dụng giải các bài toán liên quan

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1:

Nêu tính chất của phân số!

( Khi chia hay nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với một số khác 0 ta đợc phân

số mới bằng phân số đã cho) ( 2- 3 HS)

Hoạt động 2: Luyện tập- Thực hành (32-34’):

Bài 1: Viết các phân số bằng các phân số sau:

1/3 ; 3/4 ; 3/5 ; 7/8 ; 2/ 13 ; 3/ 26

- Yêu cầu HS đọc đề bài Làm bảng

=> Chốt: Muốn quy đồng mẫu số hai phân số ta

làm nh thế naò?

Bài 2:Rút gọn các phân số sau:

75/ 105; 9/ 24 ; 1313/ 1717 ; 1212/ 1919

- Yêu cầu HS đọc đề bài Làm vở

- Chữa bài trên bảng phụ

=> Chốt: Em làm thế nào để rút gọn đợc các

phân số trên?

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bảng

- HS đọc đề bài

- Làm vở.1 HS làm bảng phụ

- Đổi vở kiểm tra nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dò:

Nêu cách rút gọn phân số

-Toán

Trang 7

Ôn tập: Quy đồng mẫu số các phân số So sánh phân số

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về phân số: Quy đồng mẫu số các phân số So sánh các phân số

- Vận dụng giải các bài toán liên quan

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1:Luyện tập- Thực hành (32-34’):

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số sau:

1/3 và 3/4 ; 3/5 và 7/8 ; 2/ 13 và 3/ 26

- Yêu cầu HS đọc đề bài Làm bảng

=> Chốt: Muốn quy đồng mẫu số hai phân số

ta làm nh thế naò?

Bài 2:So sánh các phân số sau:

3/11 và 5/22; 12/13 và 27/ 26 ;15 / 100 và 5/33

- Yêu cầu HS đọc đề bài Làm vở

- Chữa bài trên bảng phụ

=> Chốt: Nêu các cách so sánh phân số mà em

sử dụng?

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến

lớn: 1/2 ; 21/14; 20/ 100

- Yêu cầu HS đọc đề bài Làm vở

- Chữa bài trên bảng phụ

=> Chốt: Để viết đợc các phân số theo thứ tự

em thực hiện nh thế nào?

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bảng

- Dựa vào tính chất các phân số bằng nhau để đa hai phân số về cùng một mẫu số

- HS đọc đề bài

- Làm vở.1 HS làm bảng phụ

- Đổi vở kiểm tra nhận xét

- Quy đồng mẫu số, quy đồng tử

số, so sánh với 1

- HS đọc yêu cầu

- Làm vở

- 1 HS làm bảng phụ

- So sánh các phân số

Hoạt động 2: Củng cố- Dặn dò:

Nêu cách quy đồng, rút gọn phân số

-Thứ năm ngày 12 tháng 7 năm 2012

Tập làm văn

Ôn tập : Viết th

( Kiểm tra viết)

I Mục tiêu:

- Ôn lại dạng văn viết th

- Rèn kĩ năng viết văn viết th học sinh

II Các hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu bài : Viết th

GV ghi đề bài: Em hãy viết th thăm hỏi một ngời bạn cũ của em và kể cho bạn nghe tình hình của em trong đợt hè vừa qua

2.Luyện tập:

- Cho học sinh đọc đề bài, xác định trọng tâm

- Nêu lại bố cục của bài văn viết th gồm những phần nào?

- Gọi học sinh nói từng phần

- HS viết bài vào vở

3 Giáo viên theo dõi, chấm bài.

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

- Nhận xét, bổ sung

4 Củng cố.Dặn dò:

Quan sát kĩ một đồ vật mà em yêu thích.

Trang 8

-Luyện từ và câu

Ôn tập: Từ Ghép - từ Láy

I Mục đích- Yêu cầu:

- Ôn lại cho học sinh về từ ghép, từ láy

- HS biết vận dụng để làm các bài tập về từ ghép- Từ láy

II Hoạt động dạy và học:

1 KTBC: Không kiểm tra.

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài Từ ghép- Từ láy

c) Luyện tập- Thực hành

Bài 1: Gạch chân các từ ghép bằng 1

gạch, các từ láy bằng 2 gạch

Trời nắng chang chang, tiếng tu hú gần

xa ran ran Hoa ngô xơ xác nh cỏ may Lá

ngô quắt lại, rủ xuống Những bắp ngô đã

mập và chắc, chỉ còn chờ tay ngời đến bẻ

- Chữa bài, chốt kết quả đúng trên bảng

phụ

Bài 2: Đặt 3 câu có từ ghép và gạch chân

từ ghép mà em sử dụng

- Đặt 3 câu có từ láy và gạch chân từ

láy mà em sử dụng

- Theo dõi, chấm

- Nhận xét

- Đọc yêu cầu, đọc thầm bài

- Làm vở

- 1 HS làm bảng phụ

- Đọc yêu cầu

- Làm vở

- Đọc bài làm

3 Củng cố - Dặn dò:

- VN : Ôn lại các từ ghép , từ láy và tập đặt câu

-Toán

Ôn tập: Cộng, trừ, nhân , chia phân số

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia phân số

- Vận dụng giải các bài toán liên quan

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Kiểm tra :

* Rút gọn các phân số sau:

4/ 12 ; 32/ 54 26/ 64

- HS làm bảng

- Nhận xét

Hoạt động 2: Luyện tập- Thực hành

Tiết 1 Bài 1: Tính :

3/4 + 13/12 ; 2- 3/4 ; 2/3 x 3/4 ; 3/4 : 5/4

- Yêu cầu HS đọc đề bài, làm bảng

- Nhận xét

=> Chốt: Nêu cách làm !

Bài 2: Tính :a) 7/12 + 3/4 x 2/9

b) 8/9 - 4/15 : 2/5

- Yêu cầu HS đọc đề bài, làm nháp

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bảng

- Hs nêu

Trang 9

- Nhận xét

=> Chốt: Em làm theo thứ tự nào thế nào? - HS đọc đề bài.- Làm nháp

- Nhân , chia trớc, cộng trừ sau

Tiết 2 Bài 3: Ba ăn hết 1/3 cái bánh; Long ăm hết

2/5 cái bánh; An ăn hết 4/15 cái bánh Hỏi cả

3 bạn ăn hết bao nhêu phần bánh?

- Yêu cầu HS đọc đề bài, làm vở

=> Chốt: Muốn biết cả ba bạn ăn hết bao

nhiêu phần em đã làm nh thế nào?

Bài 4: Một lớp học có 2/7 số học sinh tham

gia câu lạc bộ múa hát tập thể; 3/ 5 số học

sinh tham gia câu lạc bộ võ thể dục Hỏi còn

bao nhiêu học sinh tham gia các câu lạc bộ

khác?

- Yêu cầu HS đọc đề bài.Làm vở

- Theo dõi, chấm

- Chữa bài trên BP

=> Chốt: Em đã áp dụng những kiến thức nào

để giải bài toán này?

- HS đọc yêu cầu

- Làm vở

- 1 HS làm bảng phụ

- Hs nêu

- HS đọc yêu cầu

- Làm vở

- 1 HS làm bảng phụ

- Cộng, trừ phân số

Hoạt động 3: Củng cố- Dặn dò (2-4’):

VN: Ôn lại các kiến thức đã học về phân số

Ngày đăng: 04/02/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w