- Ta cộng, trừ các căn thức có biểu thức dưới dấu căn giống nhau.. Kiểm tra bài cu Bài giải... 33 Rút gọn biểu thức sau: * Áp dụng hằng đẳng thức để khai triển và tách ở biểu thứ
Trang 1NhiÖt liÖt Chµo mõng QóI thÇy gi¸o,
c« gi¸o §ÕN dù giê líp 9C.
Trang 2GV: NGUYỄN NHẬT CHUNG
NĂM HỌC 2012 - 2013
TIẾT 13:
Trang 3Làm bài tập 58c sgk / 32 : Rút gọn các biểu thức sau
- Trước hết ta phải biến đổi để đưa bớt thừa số ra ngoài dấu căn
- Ta cộng, trừ các căn thức có biểu thức dưới dấu căn giống nhau
Kiểm tra bài cu
Bài giải
Trang 4Tiết 13: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
Làm bài tập 62d sgk / tr 33
Rút gọn biểu thức sau:
* Áp dụng hằng đẳng thức để khai triển và tách
ở biểu thức lấy căn các thừa số là số chính
phương để đưa ra ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến đổi biểu thức chứa căn.
Trang 5( ) 2
11 2 30 2 30
CĂN THỨC BẬC HAI
Bài
giải
Bài tập 62d sgk / tr 33
11
=
Trang 61 a
Làm bài tập 64a sgk / tr.33 Chứng minh đẳng thức sau:
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
* Vế trái của đẳng thức có dạng hằng đẳng thức nào ?
* Hãy biến đổi vế trái của đẳng thức sao cho kết quả bằng vế phải ?
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức ( )2
6 + 5 − 120
TIẾT 13
Trang 7Bài tập 64a sgk / tr.33
Trước hết ta biến đổi
1 − a a & 1 − a
theo hằng đẳng thức Tiếp tục rút gọn các phân thức
rồi qui đồng mẫu và tính
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
Bài 62 d/ SGK.tr 33
Rút gọn biểu thức ( )2
6 + 5 − 120
TIẾT 13
Trang 8Bài tập 64a sgk / tr.33
2
1
1 1
1
−
−
+
−
−
a
a a
a
a a
( )
( )
2 3
2 2
.
a
−
−
a
2
.
a a
a
+
2 2
1
1 1
a a
+
+
( a ≥ 0; a ≠ 1)
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
1 Bài 62 d/ SGK.tr 33
Rút gọn biểu thức ( )2
6 + 5 − 120
Bài giải
TIẾT 13
Trang 92 4
a
+
=
- Thu mẫu về theo hằng đẳng thức
- Đưa tử và mẫu ra ngoài dấu căn theo hằng đẳng thức
- Chú ý các điều kiện để biện luận
và rút gọn.
Làm bài tập 64b sgk / Tr.33 Chứng minh đẳng thức sau:
Với a + b > 0 và b ≠ 0
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
1 Bài 62 d/ SGK.tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
TIẾT 13
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
1 Bài 62 d/ SGK.tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
Trang 10Bài tập 64b sgk / tr 33
2 2
4 2
b
a b
b
a
+ +
+
2
2 2
a b
a b
b a b
+
=
+
2
2 a b
a b
+
=
+
0 0
a khi a a
a khi a
≥
= = − <
(do a + b > 0)
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
Bài giải
TIẾT 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
Trang 111 1 a 1
ç
Làm bài tập 65 sgk / tr.34 Rút gọn rồi so sánh giá trị của M với 1, biết:
- Đưa mẫu về dạng tích
- Quy đồng mẫu rồi tính trong từng
ngoặc.
- Thực hiện phép chia rồi rút gọn.
( a > 0 ; a ≠ 1 )
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
3 Bài 64 b/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
với a + b > 0 và b ≠ 0
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
Với a ≥ 0 và a ≠1
2 4
2 2 2
a b a b
a
b a 2ab b
+ +
TIẾT 13
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø Với a ≥ 0 và a ≠1
( )2
6 + 5 − 120
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø Với a ≥ 0 và a ≠1
2 4
2 2 2
a b a b
a
b a 2ab b
+ +
( )2
6 + 5 − 120
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
æ- öæ÷ - ö÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø Với a ≥ 0 và a ≠1
Trang 121 1 a 1
ç
a 1
÷
2
a 1
a 1
-+
=
+
-a 1 M
a
-=
Bài tập 65 sgk / tr.65
( a > 0 ; a ≠ 1 )
Câu a
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
Bài giải
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
3 Bài 64 b/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
với a + b > 0 và b ≠ 0
6+ 5 − 120
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2 4
2 2 2
a b a b
a
b a 2ab b
+ +
TIẾT 13
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
3 Bài 64 b/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
với a + b > 0 và b ≠ 0
6+ 5 − 120
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2 4
2 2 2
a b a b
a
b a 2ab b
+ +
Trang 13 Câu b
Ta tính giá trị của biểu thức M-1
Xem M -1 dương hay âm rồi kết luận
a
Cĩ a > 0 và a ≠ 1 ⇒
1
0 a
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
Bài giải
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
3 Bài 64 b/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
với a + b > 0 và b ≠ 0
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2 4
2 2 2
a b a b
a
b a 2ab b
+ +
( )2
6 + 5 − 120
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
TIẾT 13
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
( )2
6 + 5 − 120
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
3 Bài 64 b/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
với a + b > 0 và b ≠ 0
2 4
2 2 2
a b a b
a
b a 2ab b
+ +
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø Với a ≥ 0 và a ≠ 1
( )2
6 + 5 − 120
Trang 14Làm bài tập 66 sgk / tr 34 Giỏ trị của biểu thức
Qui đồng mẫu rồi cộng sẽ
cho kết quả ngay
1 A) ; B) 1 ; C) 4 ; D) 4
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rỳt gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
3 Bài 64 b/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
với a + b > 0 và b ≠ 0
4 Bài 65 / SGK Tr 34
Rỳt gọn rụ̀i so sỏnh giỏ trị của M với 1, biờ́t:
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2 4
2 2 2
a b a b
a
b a 2ab b
+
= + +
a a a 1 a 2 a 1
ỗ
=ỗỗ + ữữ
ố - - ứ - +
( a > 0 ; a ≠ 1 )
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ổ- ửổữ - ửữ
ỗ + ữỗ ữ=
ỗ ữỗ ữ
ỗ ữỗ ữ
ỗ - ỗ
-ố ứố ứ
( )2
6 + 5 − 120
TIẾT 13
Chọn câu trả lời
đúng:
HẾT GIƠ
Trang 15Bài tập 66 sgk
4
4 1
Câu D đúng
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
Bài giải
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
3 Bài 64 b/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
với a + b > 0 và b ≠ 0
4 Bài 65 / SGK Tr 34
Rút gọn rời so sánh giá trị của M với 1, biết:
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2 4
2 2 2
a b a b
a
b a 2ab b
+ +
a a a 1 a 2 a 1
ç
=ççè - + - ÷÷ø - +
( a > 0 ; a ≠ 1 )
6+ 5 − 120
TIẾT 13
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
3 Bài 64 b/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
với a + b > 0 và b ≠ 0
4 Bài 65 / SGK Tr 34
Rút gọn rời so sánh giá trị của M với 1, biết:
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2 4
2 2 2
a b a b
a
b a 2ab b
+ +
a a a 1 a 2 a 1
ç
=ççè - + - ÷÷ø - +
( a > 0 ; a ≠ 1 )
6+ 5 − 120
Trang 16DẶN DỊ
* Về nhà làm các bài tập cịn lại
* Học kĩ các phép biến đổi đơn giản …
* Giờ sau luyện tập tiếp
1 Bài 62 d/ SGK.Tr 33
Rút gọn biểu thức:
2 Bài 64 a/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
3 Bài 64 b/ SGK Tr 33
Chứng minh đẳng thức sau:
với a + b > 0 và b ≠ 0
4 Bài 65 / SGK Tr 34
Rút gọn rời so sánh giá trị của M với 1, biết:
5 Bài 66 / SGK Tr 34
Giá trị của biểu thức bằng:
2
1 a a 1 a
a 1
1 a
1 a
ỉ- ưỉ÷ - ư÷
ç + ÷ç ÷=
ç ÷ç ÷
ç ÷ç ÷
ç - ç
-è øè ø
( )2
6 + 5 − 120
Với a ≥ 0 và a ≠ 1
2 4
2 2 2
a b a b
a
b a 2ab b
+ +
1 1 a 1
a a a 1 a 2 a 1
ỉ ư÷ +
ç
=ç + ÷÷
çè - - ø - +
( a > 0 ; a ≠ 1 )
2 3 + 2 3
1
A) ; B) 1 ; C) 4 ; D) 4
TIẾT 13
Hướng dẫn về nhà
Trang 17Cai Kinh – Th¸ng 10 – 2012