1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ltdh1 pt va bpt da thuc

4 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 206,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ BẬC CAO TRONG R Gv Hoàng Công Nhật………..

Trang 1

ĐẠI SỐ

1 PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ BẬC CAO TRONG R

Gv Hoàng Công Nhật………

1 Biện luận phương trình bậc nhất

Ax = B ( A, B là các biểu thức chứa hoặc không chứá tham số m )

 A = 0  m = ? : Thay m vào phương trình ta có

0x const VN : S

 A  0  m  ? : Chia hai vế cho A ta có nghiệm : x = B

A Tập hợp nghiệm là S = B

A

 

 

 

Tự suy ra điều kiện có nghiệm và vô nghiệm của phương trình bậc nhất

2 Biện luận phương trình bậc hai

ax2 + bx + c = 0 ( a, b, c là các biểu thức chứa hoặc không chứá tham số m )

1 Xét a = 0  m = ? Thay trực tiếp vào (1 )  x = ?

2  Xét a  0

Ta tính  = b2 – 4.a.c

Lập bảng xét dấu  theo m và biện luận

3  Nhìn vào bảng xét dấu  biện luận ba trường hợp

  < 0: phương trình vô nghiệm

  = 0: phương trình có nghiệm số kép : x1 = x2 = b

2a

  > 0: phương trình có hai nghiệm phân biệt : x1, 2 = b

2a

3 ĐỊNH LÝ VIETE cho phương trình bậc hai

Xét phương trình a.x2 + b.x + c = 0 (1)

 Điều kiện (1) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 :

 0

0 a

 Nếu a.c < 0 thì phương trình (1) có hai nghiệm và 2 nghiệm trái dấu

ĐL Viete thuận : Nếu phương trình bậc hai (1) có 2 nghiệm thì tổng số S ; tích số P của

hai nghiệm là

1 2

b

a c

x x P

a





ĐL Viete đảo : Nếu 2 số có tổng S và tích số là P thì chúng là hai nghiệm của phương

trình :

X2  S.X + P = 0

Trang 2

Một số hệ thức nghiệm cần chú ý :

 x21 x22 (x1x )2 2 2x x1 2 ;

 x31 x23 (x1x )2 3 3x x (x1 2 1x )2

 x1 x2

a

4 ĐIỀU KIỆN phương trình bậc hai CÓ NGHIỆM ÂM, NGHIỆM DƯƠNG

Xét phương trình : a.x2 + b.x + c = 0

 Phương trình có hai nghiệm trái dấu : x1 < 0 < x2  P < 0

* Nếu thêm điều kiện nghiệm âm có trị tuyệt đối lớn hơn S < 0

* Nếu thêm điều kiện nghiệm dương có trị tuyệt đối lớn hơn S > 0

 Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt : x1 < x2 < 0 

0

P 0

S 0

 

 

 

 Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt : 0 < x1 < x2 

0

P 0

S 0

 

 

 

 Phương trình có hai nghiệm có giá trị tuyệt đối bằng nhau : có hai trường hợp

 

a 0 0

P 0

S 0

 



 

 



 

5 Biện luận SỐ NGHIỆM CỦA phương trình bậc ba

Xét phương trình ax3 + bx2 + cx + d = 0 (1)

Ta nhẩm một nghiệm thực x0 chia vế trái của (1) cho x - x0 ta có :

(x - x0).(Ax2 + Bx + C) = 0  x x2 0 0

 Tính  = B2 - 4A.C

 Nếu (2) có 2 nghiệm x1 ; x2 (  x0) thì (1) có ba nghiệm : x0 ; x1 ; x2

 Nếu (2) có nghiệm kép x1 = x2 (  x0) thì (1) có hai nghiệm : x0 ; x1 = x2

 Nếu (2) có nghiệm kép x1 = x2 = x0 thì (1) có một nghiệm kép : x0

 Nếu (2) vô nghiệm thì (1) có một nghiệm đơn: x0

6 Cách giải một số phương trình đa thức quy về phương trình bậc hai trong R

Dạng 1: ax4 bx2  c 0 (a 0) đặt t x 2 0

at2 + bt + c = 0

 Vì t = x2  x =  t cho nên ta có các kết quả sau :

Trang 3

pt có 4 nghiệm 

0

P 0

S 0

  

 

 

; pt có 3 nghiệm  P 0

S 0

 

pt có 2 nghiệm 

P 0 0

S / 2 0

 

  



; pt có 1 nghiệm 

P 0

S 0 0

S / 2 0

 



  



pt VN   < 0 

0

P 0

S 0

  

 

 

P 0

 

pt có 4 nghiệm lập thành CSC  1 2

t 3 t

  

  kết hợp định lý viet giải hệ pt

Dạng 2: (x a)(x b)(x c)(x d) k     với a b c d  

Đặt t (x a)(x b)  

Dạng 3: (x a) 4 (x b) 4 k đặt t x a b

2

 

Dạng 4: ax4 bx3 cx2 bx a 0  (a 0)

Chia 2 vế cho x2 (vì x = 0 không phải là nghiệm của phương trình )

Phương trình trở thành : a(x2 12) b(x 1) c 0

x x

x

  ĐK | t |  2

BÀI TẬP ÔN

1 Giải các phương trình và bất phương trình

a)12x3 + 4x2  17x + 6 = 0 ĐS: 1

2; 23; 32 b) 4x

3 – 10x2 + 6x – 1 = 0 ĐS: 1

2;

2 2 2

c) x3 – 2x2 – x + 2 > 0 ĐS: –1< x< 1 ; x > 2 d) x4 – 4x3 – x2 + 16x – 12 = 0 ĐS: 1;  2; 3 e) x4 – 3x3 – x + 3 < 0 ĐS 1< x < 3

g) x4 – 8x3 + 7x2 + 36x – 36 < 0 ĐS : – 2< x < 1 ; 3 < x < 6

2 Giải các phương trình

a)(x2 + x + 1)(x2 + x + 2) = 12 ĐS: 1 ; - 2

b)(x + 4)(x + 5)(x + 7)(x + 8) = 4 ĐS: – 6 ; -6  5

c) (x + 3)4 + (x + 5)4 = 16 ĐS:– 5 ; - 3 d) (x + 4)4 + (x + 6)4 = 82 ĐS : – 3 ; – 7 e) (3 x) 4 (2 x) 4 (5 2x) 4

ĐS: u4 + v4 = (u + v)4  u4 + v4 = u4 + v4 + 4u.v(u2 + v2) + 6u2v2 2u.v[2(u2 + v2) + 3u.v] = 0

 u = 0  v = 0  2u2 + 2v2 + 3uv = 0 ta đưa về tích số x = 2 ; x = 3

x 2

 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ĐS: m > 1

4 Cho phương trình: x2 (m 1)x 3m 5 0    Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt ? ĐS: 5 m 3 m 7   

Trang 4

5 Cho phương trình: mx2 x m 0

x 1

 Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt ?

2

6 Cho phương trình: x4 mx2 m 1 0  Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt ? ĐS: m 1 m 2  

7 Cho phương trình: (x 1)(x 2 mx m) 0  Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt ?

1

ĐS : m 0 m 4 m

2

8 Cho phương trình: x3 3x2 k3 3k2 0.Tìm k để phương trình có 3 nghiệm phân biệt ?

ĐS : 1 k 3 k 0;2    

9 Cho phương trình : mx2 (m 1)x 3(m 1) 0    Với giá trị nào của m thì pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa 2 2

9

x  x  ?

1

ĐS : m

2

10 Cho phương trình x4 – 2ax2 – x + a2 – a = 0 Định tham số a để

a)Phương trình có 4 nghiệm ? b) có 3 nghiệm ?

e) vô nghiệm ? ĐS: a) a >

4

3 b) a =

4

4

1< a <

4

3 d) a = –

4

1 e) a < –

4 1

11 Cho phương trình 2x4 – 17x3 + 51x2 – (36 + k)x + k = 0 (1)

a)Chứng minh phương trình có một nghiệm không phụ thuộc vào k ?

b) Biện luận theo k số nghiệm phương trình (1) ĐS: a) x = 1 b) 27 < k < 28 : 4 nghiệm

12 Cho phương trình x4 – 4x3 + 8x = k

a) Giải phương trình khi k = 5 ? b) Định tham số k để phương trình có 4 nghiệm phân biệt ? ĐS: a) 1 ; 1  6 b) –4 < k < 5

13 Chứng minh phương trình sau có đúng một nghiệm : x5 x2 2x 1 0 

14 Tìm m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt lập thành CSC ?

a)x4 - 2(m + 1)x2 + 2m + 1 = 0 b)x4 - 2m.x2 - 1 + 2m = 0

ĐS:a) m = 4; S ={-3; - 1; 1; 3} ; m = -4

3 S= {1;

-3

1 ; 3

1;1} b)m =

-3

7; m = 3

15 Tìm a để phương trình x2n 2 xn 2 x2 a 0

16 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n chẵn và a > 3 thì phương trình

(n 1)x  3(n 2)x  a  0vô nghiệm ?

17.Tìm m để phương trình x4 mx3 (m 1)x 2 2x 1 0  không có nghiệm ?

ĐS: t = x2/(x – 1) đk t m

Ngày đăng: 01/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w